Xu Hướng 1/2023 # Xem Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Tp Hcm 2022 Chính Xác Nhất # Top 9 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Xem Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Tp Hcm 2022 Chính Xác Nhất # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Xem Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Tp Hcm 2022 Chính Xác Nhất được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Điểm chuẩn đại học Kinh Tế TPHCM 2020

1.1. Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT 2020

Điểm chuẩn ĐH Kinh Tế chúng tôi 2020 chính thức

1.2. Điểm chuẩn ĐGNL 2020

Mã ngành 7310101_01 Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp (Ngành Kinh tế): 580 điểm điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340101_03 Quản trị (Ngành quản trị kinh doanh): 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340120_01 Ngành Kinh doanh quốc tế: 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340201_01 Ngân hàng (Ngành Tài chính – Ngân hàng): 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp (Ngành kế toán): 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7340405_01 Thương mại điện tử (Ngành Hệ thống thông tin quản lý): 580 điểm (Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)

Mã ngành 7310101 Ngành Kinh tế: 750 Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế: 800 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 850 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340121 Ngành Kinh doanh thương mại: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340115 Ngành Marketing : 800 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340204 Ngành Bảo hiểm: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340206 Ngành Tài chính quốc tế: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340301 Ngành Kế toán: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7810201 Ngành Quản trị khách sạn: 750 Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7310108 Ngành Toán kinh tế: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7310107 Ngành Thống kê kinh tế: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340405 Ngành Hệ thống thông tin quản lý: 760 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7480109 Ngành Khoa học dữ liệu: 800 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm: 765 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7380101 Ngành Luật: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340403 Ngành Quản lý công: 765 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Mã ngành 7340101_01 Chuyên ngành Quản trị bệnh viện: 750 điểm (Chương trình Đại trà, chương trình Chất lượng cao (Mã trường: KSA)

Bảng điểm chuẩn ĐGNL của trường đại học Kinh Tế TPHCM 2020

1.3. Kết quả xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 năm 2020

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã chính thức thông báo kết quả xét tuyển theo Phương thức 1, 2 và 3 – Đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn cùng tham khảo.

Cách tra cứu kết quả xét tuyển PT 2, 3:

Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển Phương thức 1 theo Đề án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2020 tại website:

http://dktructuyen.ueh.edu.vn/xettuyenthangdhcq/

Cách tra cứu kết quả xét tuyển PT 2, 3: Các bạn thực hiện xem kết quả tại các cổng thông tin sau:

– Cổng 1 – Chương trình Đại trà, Chương trình Chất lượng cao – Mã trường KSA

– Cổng 2 – Chương trình Cử nhân tài năng – Mã trường KSA : https://cunhantainangtphcm.k46.ueh.edu.vn/kiem-tra-ket-qua

– Cổng 3 – Phân hiệu Vĩnh Long – Mã trường KSV : https://vinhlong.k46.ueh.edu.vn/kiem-tra-ket-qua

Điểm chuẩn trúng tuyển phương thức 2 và 3

Trong cùng 01 phương thức, điểm trúng tuyển của từng ngành/chuyên ngành bằng nhau giữa các nguyện vọng.

Danh sách điểm chuẩn đại học kinh tế TPHCM 2020 xét theo phương thức 2 và 3

Phương thức tuyển sinh của năm 2020: gồm 05 phương thức

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Chỉ tiêu 1%)

– Phương thức 2: Xét tuyển học sinh Giỏi

– Phương thức 3: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn

– Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực

– Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

2. Xem điểm chuẩn ĐH Kinh Tế TP HCM 2019

Mã ngành 7310101 – Kinh tế – A00, A01, D01, D07: 23.3 điểm

Mã ngành 7340101 – Quản trị kinh doanh – A00, A01, D01, D07: 24.15 điểm

Mã ngành 7340120 – Kinh doanh quốc tế – A00, A01, D01, D07: 25.1 điểm

Mã ngành 7340121 – Kinh doanh thương mại – A00, A01, D01, D07: 24.4 điểm

Mã ngành 7340115 – Marketing – A00, A01, D01, D07: 24.9 điểm

Mã ngành 7340201 – Tài chính Ngân hàng – A00, A01, D01, D07: 23.1 điểm

Mã ngành 7340301 – Kế toán – A00, A01, D01, D07: 22.9 điểm

Mã ngành 7810103 – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00, A01, D01, D07: 23.9 điểm

Mã ngành 7810201 – Quản trị khách sạn – A00, A01, D01, D07: 24.4 điểm

Mã ngành 7310108 – Toán kinh tế – A00, A01, D01, D07: 21.83 điểm

Mã ngành 7310107 – Thống kê kinh tế – A00, A01, D01, D07: 21.81 điểm

Mã ngành 7340405 – Hệ thống thông tin quản lý – A00, A01, D01, D07: 23.25 điểm

Mã ngành 7480103 – Kỹ thuật phần mềm – A00, A01, D01, D07: 22.51 điểm

Mã ngành 7220201 – Ngôn ngữ Anh – D01, D96: 24.55 điểm

Mã ngành 7380101 – Luật – A00, A01, D01, D96: 23 điểm

Mã ngành 7340403 – Quản lý công – A00, A01. D01, D07: 21.6 điểm

Mã ngành 7340101_01 – Chuyên ngành Quản trị bệnh viện – A00, A01. D01, D07: 21.8 điểm

Xem điểm chuẩn đại học Kinh Tế TPHCM năm 2019

3. Tra cứu điểm chuẩn Kinh Tế TPHCM 2018

Mã ngành 7310101 – Kinh tế – A00; A01; D01; D07: 20.7 điểm

Mã ngành 7340101 – Quản trị kinh doanh – A00; A01; D01; D07: 21.4 điểm

Mã ngành 7340120 – Kinh doanh quốc tế – A00; A01; D01; D07: 22.8 điểm

Mã ngành 7340121 – Kinh doanh thương mại – A00; A01; D01; D07: 21.7 điểm

Mã ngành 7340115 – Marketing – A00; A01; D01; D07: 22.4 điểm

Mã ngành 7340201 – Tài chính – Ngân hàng – A00; A01; D01; D07: 20 điểm

Mã ngành 7340301 – Kế toán – A00; A01; D01; D07: 20.4 điểm

Mã ngành 7310101_01 – Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng – A00; A01; D01; D96: 20.7 điểm

Mã ngành 7310101_02 – Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp – A00; A01; D01; D96: 19 điểm

Mã ngành 7310101_03 – Chuyên ngành Kinh tế chính trị – A00; A01; D01; D96: 19 điểm

Mã ngành 7340101_01 – Chuyên ngành Quản trị bệnh viện – A00; A01; D01; D07: 18 điểm

Mã ngành 7340120_01 – Chuyên ngành Ngoại thương – A00; A01; D01; D07: 22.6 điểm

Mã ngành 7810103_01 – Chuyên ngành Quản trị lữ hành – A00; A01; D01; D07: 21.6 điểm

Mã ngành 7810201_01 – Chuyên ngành Quản trị khách sạn – A00; A01; D01; D07: 22.2 điểm

Mã ngành 7810201_02 – Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – A00; A01; D01; D07: 21.4 điểm

Mã ngành 7340201_01 – Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh – A00; A01; D01; D07: 18.8 điểm

Mã ngành 7340201_02 – Chuyên ngành Quản trị hải quan – ngoại thương – A00; A01; D01; D07: 21.2

Mã ngành 7340201_03 – Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư – A00; A01; D01; D07: 18 điểm

Mã ngành 7340201_04 – Chuyên ngành Thị trường chứng khoán – A00; A01; D01; D07: 17.5 điểm

Mã ngành 7340201_05 – Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm – A00; A01; D01; D07: 18 điểm

Mã ngành 7340201_06 – Chuyên ngành Đầu tư tài chính – A00; A01; D01; D07: 19 điểm

Mã ngành 7340201_07 – Chuyên ngành Tài chính quốc tế – A00; A01; D01; D07: 21.3 điểm

Mã ngành 7310108_01 – Chuyên ngành Toán tài chính – A00; A01; D01; D07: 19.2 điểm

Mã ngành 7310107_01 – Chuyên ngành Thống kê kinh doanh – A00; A01; D01; D07: 19.3 điểm

Mã ngành 7340405_01 – Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh – A00; A01; D01; D07: 20 điểm

Mã ngành 7340405_02 – Chuyên ngành Thương mại điện tử – A00; A01; D01; D07: 21.2 điểm

Mã ngành 7340405_03 – Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp – A00; A01; D01; D07: 17.5 điểm

Mã ngành 7480103_01 – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm – A00; A01; D01; D07: 19 điểm

Mã ngành 7220201_01 – Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại – D01; D96: 22.5 điểm

Mã ngành 7380101_01 – Chuyên ngành Luật kinh doanh – A00; A01; D01; D96: 20.3 điểm

Mã ngành 7380101_02 – Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế – A00; A01; D01; D96: 20.5 điểm

Mã ngành 7340403_01 – Chuyên ngành Quản lý công – A00; A01; D01; D07: 17.5 điểm

→ Xem Điểm Chuẩn Đại học Kinh tế Luật TPHCM Năm 2020 Mới Nhất → Xem Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Năm 2020 Mới Nhất → Xem Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế Đà Nẵng Năm 2020 Mới Nhất → Xem Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2020 Mới Nhất

Xem Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội 2022 Chính Xác Nhất

1. Điểm chuẩn đại học Lao Động Xã Hội 2020 

1.1. Điểm chuẩn trường ĐH LĐ-XH năm 2020 cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn thi THPT

Mã ngành: 7760101 Công tác xã hội – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Hóa, Toán-Lý Anh, Toán-Văn-Anh, Văn-Sử-Địa): 15 điểm

Mã ngành: 7310401 Tâm lý học – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý Hóa, Toán-Văn-Anh, Văn-Sử-Địa): 15 điểm

Mã ngành: 7340404 Quản trị nhân lực – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý-Hóa, Toán-Văn-Anh): 15 điểm

Mã ngành: 7310101 Kinh tế (Kinh tế lao động) – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý-Hóa, Toán-Văn-Anh): 15 điểm

Mã ngành: 7380107 Luật kinh tế – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý-Hóa, Toán-Văn-Anh): 15 điểm

Mã ngành: 7340301 Kế toán – Tổ hợp xét tuyển(Toán-Lý-Hóa, Toán-Lý-Anh, Toán-Văn-Anh): 15 điểm

Mã ngành: 7340204 Bảo hiểm – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Hóa, Toán-Lý-Anh, Toán-Văn-Anh): 14 điểm

Mã ngành: 7340101 Quản trị kinh doanh – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý-Hóa, Toán-Văn-Anh): 15 điểm  

Bảng điểm chuẩn xét điểm thi THPT đại học Lao Động Xã Hội năm 2020

Điểm chuẩn đại học LĐ-XH xét học bạ 2020:

Mã ngành: 7760101    Công tác xã hội: 18 điểm    

Mã ngành: 7310401    Tâm lý học: 18 điểm    

Mã ngành: 7340404    Quản trị nhân lực: 18 điểm    

Mã ngành: 7310101    Kinh tế (kinh tế lao động): 18 điểm    

Mã ngành: 7380107    Luật kinh tế: 18 điểm    

Mã ngành: 7340301    Kế toán: 18 điểm    

Mã ngành: 7340204    Bảo hiểm: 18 điểm    

Mã ngành: 7340101    Quản trị kinh doanh: 18 điểm

Bảng điểm chuẩn học bạ đại học Lao Động Xã Hội Hà Nội 2020

1.2. Điểm chuẩn đại học 2020 trường ĐH LĐ-XH cơ sở TPHCM

Cập nhật bảng điểm chuẩn đại học Lao động  – Xã hội TPHCM năm 2020 xét theo điểm thi và kết quả học tập THPT mới nhất:

Điểm thi THPT đại học LĐ-XH 2020

Mã ngành: 7760101 Công tác xã hội – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Hóa, Toán-Lý Anh, Toán-Văn-Anh, Văn-Sử-Địa): 15 điểm

Mã ngành: 7310401 Tâm lý học – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý Hóa, Toán-Văn-Anh, Văn-Sử-Địa): 19.5 điểm

Mã ngành: 7340404 Quản trị nhân lực – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý-Hóa, Toán-Văn-Anh): 21 điểm

Mã ngành: 7310101 Kinh tế (Kinh tế lao động) – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý-Hóa, Toán-Văn-Anh): 15 điểm

Mã ngành: 7380107 Luật kinh tế – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý-Hóa, Toán-Văn-Anh): 15 điểm

Mã ngành: 7340301 Kế toán – Tổ hợp xét tuyển(Toán-Lý-Hóa, Toán-Lý-Anh, Toán-Văn-Anh): 17 điểm

Mã ngành: 7340204 Bảo hiểm – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Hóa, Toán-Lý-Anh, Toán-Văn-Anh): 14 điểm

Mã ngành: 7340101 Quản trị kinh doanh – Tổ hợp xét tuyển (Toán-Lý-Anh, Toán-Lý-Hóa, Toán-Văn-Anh): 20.5 điểm

Bảng điểm chuẩn xét điểm thi tốt nghiệp của trường ĐH Lao Động Xã Hội năm 2020

Điểm chuẩn đại học LĐ-XH xét học bạ 2020

Mã ngành: 7760101    Công tác xã hội: 18 điểm    

Mã ngành: 7310401    Tâm lý học: 18 điểm    

Mã ngành: 7340404    Quản trị nhân lực: 18 điểm    

Mã ngành: 7310101    Kinh tế (kinh tế lao động): 18 điểm    

Mã ngành: 7380107    Luật kinh tế: 18 điểm    

Mã ngành: 7340301    Kế toán: 18 điểm    

Mã ngành: 7340204    Bảo hiểm: 18 điểm    

Mã ngành: 7340101    Quản trị kinh doanh: 18 điểm

Bảng điểm chuẩn học bạ trường đại học Lao Động Xã Hội TPHCM 2020

2. Xem điểm chuẩn ĐH Lao Động Xã Hội 2019

Cơ sở Hà Nội

Mã ngành 7310101 – Kinh tế – A00,A01, D01: 14 điểm

Mã ngành 7310401 – Tâm lý học – A00, A01, D01: 14 điểm    

Mã ngành 7310401 – Tâm lý học – C00: 14.5 điểm    

Mã ngành 7340101 – Quản trị kinh doanh – A00, A01, D01: 14 điểm    

Mã ngành 7340101 – Quản trị kinh doanh – C00: 14.5 điểm    

Mã ngành 7340204 – Bảo hiểm – A00, A01, D01: 14 điểm    

Mã ngành 7340301 – Kế toán – A00, A01, D01: 14 điểm    

Mã ngành 7340404 – Quản trị nhân lực – A00, A01, D01: 14 điểm    

Mã ngành 7380107 – Luật kinh tế – A00, A01, D01: 14 điểm   

Mã ngành 7760101 – Công tác xã hội – A00, A01, C00, D01: 14 điểm

Cơ sở TPHCM

7310101 – Kinh tế – A00, A01, D01 – 14 điểm    

7310401 – Tâm lý học – A00, A01, D01 – 15.5 điểm    

7310401 – Tâm lý học – C00 – 16 điểm    

7340101 – Quản trị kinh doanh – A00, A01, D01 – 16 điểm    

7340204 – Bảo hiểm – A00, A01, D01 – 14 điểm    

7340301 – Kế toán – A00, A01, D01 – 15.5 điểm    

7340404 – Quản trị nhân lực – A00, A01, D01 – 16 điểm    

7380107 – Luật kinh tế – A00, A01, D01 – 14 điểm    

7760101 – Công tác xã hội – A00, A01, D01 – 14 điểm    

7760101 – Công tác xã hội – C00 – 14.5 điểm

3. Tra cứu điểm chuẩn trường đại học Lao Động Xã Hội 2018

Cơ sở Hà Nội

Cơ sở TPHCM

Bảng điểm chuẩn đại học 2018 trường ĐH Lao Động Xã Hội cơ sở TPHCM xét theo điểm thi

→ Xem Điểm Chuẩn Đại Học Thăng Long Năm 2020 Mới Nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Tp Hcm 2022 Đúng Nhất

Điểm Chuẩn Đại học công nghiệp TP HCM  đã chính thức được công bố. Bảng điểm chuẩn chi tiết ở bên đươi bài viết này.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP chúng tôi 2019

Chính Xác Nhất

Năm nay, Trường đại học công nghiệp TP HCM thông báo tuyển sinh 6580 chỉ tiêu trên tất cả các ngành đào tạo bậc đại học, 60% sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 40% xét tuyển theo điểm Học bạ của 2 học kỳ lớp 12. Trường thực hiện tuyển sinh trên phạm vi cả nước theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và xét tuyển theo kết quả học tập 2 kỳ học lớp 12 ở bậc THPT.

Bảng điểm chuẩn đại học công nghiệp TP HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

1 7380107 Luật kinh tế A00.D01. D96, c00 21

2 7510301 Nhóm ngành Công nghệ Diện gôm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử; Công nghe kỹ thuât điều khiốn và tư đông hóa A00, A01, C01, D90 18

3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01.D90 16

4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01.D90 19

5 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01.D90 19

6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00t A01, C01.D90 18

7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01.D90 20

8 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01.D90 16.5

9 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dụng gôm 02 ngành: Kỳ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01.D90 16.75

10 7540204 Công nghệ dệt may A00, C01, D01.D90 18

11 7210404 Thiết kế thời trang A00, C01, D01.D90 16.5

12 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tinễ, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, IIỘ thống thông tin A00, C01, D01.D90 18.75

13 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, C01, D01.D90 16

14 7510401 Nhóm ngành Công nghệ hỏa học gôm 04 chuycn ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc Ilóa dầu; Công nghệ hữu cơ Hóa dươc; Công nghe Vô cơ – Vât liệu. A00, B00, D07,090 16

15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 18

16 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D07, D90 15.5

17 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D07, D90 15.5

18 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 17

19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

20 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

21 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

22 7340301 Nhỏm ngành Kê toản-Kiêm toán gôm 02 ngành: Kc toán; Kicm toán A00, C01, D01,D90 17.75

23 7340201 Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicp A00, C01, D01, D90 17.75

24 7340115 Marketing A01.C01, 19

25 7340101 Quản trị kinh doanh A01.C01, D01, D96 18.25

26 7810201 Quản trị khách sạn A0l.C0l, 19.5

27 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 18.75

28 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành A0l.C0l, 19

29 7340120 Kinh doanh quốc tế A01.C01, D01, D96 20

30 7340122 Thương mại điện tử A01.C01, D01, D90 18

31 7380108 Luật quốc tế A00.D0l, D96, c00 18.5

32 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14t D15.D96 17.75

33 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01.D90 16

34 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn Ihông A00, A01, C01.D90 15

35 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 17.5

36 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01.D90 17.5

37 7510202C Công nghệ chế lạo máy A00, A01, C01.D90 16.25

38 7480103C Kỹ thuật phần mềm A00, C01, D01.D9Ò 16

39 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07,090 15

40 7540101C Công nghệ thực phẳm A00, B00, D07, D90 15

41 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15

42 7850101 Quản lý tài nguycn và môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

43 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07, D90 15.5

44 7340301 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gôm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00, C01, D01.D9Ò 17.75

45 7340201 Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicp A00, C01, D01, D90 17.75

46 7340115 Marketing A01.C01,D01.D96 19

47 7340101 Quản trị kinh doanh A01.C01, D01, D96 18.25

48 7810201 Quản trị khách sạn A0l, C0l,D01.D96 19.5

49 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 18.75

50 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành A0l, C01, D01, D96 19

51 7340120 Kinh doanh quốc tế A01.C01, D01, D96 20

52 7340122 ‘ITiương mại điện tử A01.C01, D01, D90 18

53 7380108 Luật quốc tế A00.D0l, D96, c00 18.5

54 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14t D15.D96 17.75

55

Chương trình chất lượng cao

56 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử A00, A01, C01.D90 16

57 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn Ihông A00, A01, C01.D90 15

58 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 17.5

59 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01.D90 17.5

60 7510202C Công nghệ chế lạo máy A00, A01, C01.D90 16.25

61 7480103C Kỹ thuật phần mềm A00, C01, D01.D9Ò 16

62 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07,090 15

63 7540101C Công nghệ thực phẳm A00, B00, D07, D90 15

64 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15

(*) Chuẩn bị hồ so nhập học

Thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học cần chuẩn bị đầy đủ các loại giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản chính). 2. Giấy báo trúng tuyển – nhập học (bản chính hoặc bản photo). (Có thể nhận trực tiếp ở bộ phận tuyển sinh – Phòng đào tạo – tầng trệt nhà B.) 3. Học bạ THPT (bản photo công chứng). 4. Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp (bản photo công chứng). 5. Giấy khai sinh (bản sao) 7. Chứng minh nhân dân (CMND) hoặc thẻ căn cước công dân (bản photo công chứng). 8. Ảnh 3×4 (04 tấm).

Đại Học Công Nghiệp chúng tôi Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Công Nghiệp chúng tôi Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghiệp chúng tôi Năm 2020

Biên tập: Trần Lê

Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2022 Chính Xác

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2020 chính xác theo phương thức xét tuyển học bạ. Toàn bộ các mức điểm chuẩn đếu thống nhất. Vì năm nay có nhiều biến động nên đa phần điểm của Đại học Trà Vinh được xét linh động hơn.

Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Xét tuyển trình độ Đại học các ngành Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Sư phạm Tiếng Khmer: Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Xét tuyển trình độ Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề: Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Tuyển học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

Đối với các ngành còn lại: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Trung bình trở lên.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn15140201CĐ Giáo dục mầm nonM00, M01, M021827140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M021837140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D84, D901847140217Sư phạm Ngữ vănC00, D141857140226Sư phạm Tiếng KhmerC00, D14, D151867210201Âm nhạc họcN001877210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN001887220106Ngôn ngữ KhmerC00, D01, D141897220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamC00, D1418107220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D1418117220203Ngôn ngữ PhápD03, D39, D6418127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04, D40, D6518137229040Văn hoá họcC00, D1418147310101Kinh tếA00, A01, C01, D0118157310201Chính trị họcC00, D0118167310205Quản lý nhà nướcC00, C04, D01, D1418177340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0118187340122Thương mại điện tửA00, A01, C01, D0118197340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0118207340301Kế toánA00, A01, C01, D0118217340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, C01, D0118227340406Quản trị văn phòngC00, C04, D01, D1418237380101LuậtA00, A01, C0018247420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D08, D9018257480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0718267510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, C01, D0118277510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0118287510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0118297510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C0118307510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C0118317510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, D0718327520320Kỹ thuật môi trườngA02, B00, D08, D9018337540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9018347580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C0118357620101Nông nghiệpA02, B00, D08, D9018367620105Chăn nuôiA00, B00, D08, D9018377620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02, B00, D08, D9018387640101Thú yA02, B00, D08, D9018397720110Y học dự phòngB00, D0818407720203Hoá dượcA00, B00, D0718417720301Điều dưỡngB00, D0818427720401Dinh dưỡngB00, D0818437720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B0018447720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B0018457720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, B0018467720701Y tế công cộngA00, B0018477760101Công tác xã hộiC00, C04, D66, D7818487810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C04, D01, D1518497810201Quản trị khách sạnC00, C04, D01, D1518507810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00, C04, D01, D1518517810301Quản lý thể dục thể thaoB04, C18, T00, T0318527850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00, B00, B02, B0818Bảng điểm chuẩn đại học Trà Vinh 2020 – TVU

Mức chênh lệch trúng tuyển giữa hai đối tượng ưu tiên liền kề: 1,0 điểm. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp nhau: 0,25 điểm.

Mọi thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ số điện thoại 0294.3855944 – 0965.855944 hoặc liên hệ trực tiếp tại phòng Khảo thí – Trường Đại học Trà Vinh – Số 126, Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, Tp.Trà Vinh.

Cập nhật thông tin chi tiết về Xem Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Tp Hcm 2022 Chính Xác Nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!