Xu Hướng 2/2023 # Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh # Top 7 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Sau khi ứng dụng giải bài tập Toán Socratic ra đời, các nhà lập trình đã bắt tay vào nghiên cứu để viết ra các ứng dụng giải bài tập cho các môn học khác, không riêng môn Toán. chúng tôi bao gồm cả ứng dụng giải bài tập Tiếng Anh giúp các em học sinh học tốt môn Tiếng Anh tại bất kì đâu

Trước đây, khi quan niệm rằng internet sẽ gây ảnh hưởng xấu đến kết quả học tập của các em học sinh nổi lên, các bậc phụ huynh cấm con em mình dùng các thiết bị điện tử như điện thoại thông minh, máy tính bảng để dành thời gian tập trung vào việc học nhưng ngày nay quan niệm đó đã lỗi thời.

Sau khi ứng dụng giải bài tập Toán Socratic ra đời, các nhà lập trình đã bắt tay vào nghiên cứu để viết ra các ứng dụng giải bài tập cho các môn học khác, không riêng môn Toán. chúng tôi bao gồm cả ứng dụng giải bài tập Tiếng Anh giúp các em học sinh học tốt môn Tiếng Anh tại bất kì đâu. App giải bài tập Tiếng Anh này thậm chí có khả năng làm các em học sinh xao nhãng các môn học khác, vì không chỉ có chương trình học được xây dựng trong ứng dụng giải bài tập tiếng Anh mà còn có các dạng bài tập khác nhau với màu sắc, giao diện thu hút và bài tập trắc nghiệm thú vị, hướng dẫn dễ hiểu khiến các em không thể rời mắt. Tại bất cứ đâu, các em chỉ cần mở app giải bài tập Tiếng Anh là có thể bắt đầu nạp kiến thức một cách tự nhiên, không cần căng thẳng cố gắng nhồi tất cả vào đầu.

Ngoài chúng tôi các em cũng có thể sử dụng một ứng dụng nổi tiếng của Google, là Google Translate. Chắc hẳn có nhiều bạn trẻ biết đến ứng dụng giúp giải bài tập Tiếng Anh này. Tuy nhiên vẫn còn nhiều bạn chỉ sử dụng trên nền web để dịch một số văn bản chứ không nhận thấy được sức mạnh thật sự của nó ở nền tảng ứng dụng di động. Với cải tiến chụp hình và dịch tự động, Google Translate cũng được xem là một trong những app giải bài tập Tiếng Anh có nhiều ưu điểm như dịch nhanh, đơn giản, miễn phí và độ chính xác được cải tiến mỗi ngày. Tuy nhiên, còn chưa được xây dựng hệ thống bài học như ứng dụng giải bài tập Tiếng Anh như Baitap.me.

Để học tốt môn Tiếng Anh tại nhà, ngoài các phương pháp tự học được giới thiệu trên Youtube, các app giúp giải bài tập tiếng Anh cũng là một sự lựa chọn và là giải pháp tốt cho các em, có thể học bất cứ đâu, bất cứ lúc nào chỉ với một cú chạm nhẹ, vào mục chọn môn học, gõ bài mình muốn học ở ô Tìm kiếm và.. học thôi nào!

Ứng dụng giải bài tập Tiếng Anh đã có trên ứng dụng Android và IOS, các em có thể tải về bất cứ lúc nào.

Bài Tập Tiếng Anh 8

Nhằm giúp các em học sinh có thêm tài liệu để ôn luyện và thực hành môn tiếng Anh 8 theo chương trình mới của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, chúng tôi biên soạn bộ sách Bài tập tiếng Anh 8.

Bài tập tiếng Anh 8 gồm hai tập tương ứng với hai tập sách giáo khoa Tiếng Anh 8 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam hợp tác với Nhà Xuất bản Giáo dục Pearson.

Bài tập tiếng Anh 8 – tập 2 gồm 6 đơn vị bài tập, được biên soạn theo sát nội dung của 6 đơn vị bài học trong sách Tiếng Anh 8 – tập 2. Mỗi đơn vị bài tập gồm 5 phần:

Phần A – Phonetics: các bài tập ngữ âm giúp củng cố khả năng phát âm và khả năng nhận biết các âm được phát âm giống nhau hoặc khác nhau.

Phần B – Vocabulary and Grammar: các bài tập về từ vựng và ngữ pháp giúp ôn luyện từ vựng và củng cố kiến thức ngữ pháp trong từng đơn vị bài học.

Phần C – Speaking: các bài tập đặt câu hỏi, hoàn tất đoạn hội thoại, sắp xếp đoạn hội thoại, giúp rèn luyện kỹ năng nói.

Phần D – Reading: các đoạn văn ngắn với các hình thức điền vào chỗ trống, chọn từ để điền vào chỗ trống, đọc và trả lời câu hỏi, đọc rồi viết T (true) hoặc F (false), giúp luyện tập và phát triển kỹ năng đọc hiểu.

Phần E – Writing: các bài tập viết câu hoặc viết đoạn văn giúp luyện tập kỹ năng viết.

Sau phần bài tập của mỗi đơn vị bài tập có một bài kiểm tra (Test for Unit) và sau 3 đơn vị bài tập có một bài tự kiểm tra (Test Yourself) nhằm giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học.

Top 5 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em

Hôm nay Excel English muốn giới thiệu cho mọi người 5 ứng dụng học tiếng Anh cho trẻ em nên tải về. Thay vì chỉ các trò chơi thông thường, các ứng dụng học tiếng Anh sau đây sẽ giúp các gia đình tiện lợi hơn trong việc cùng chơi, cùng dạy cho trẻ học tiếng Anh được mọi lúc mọi nơi.

Thiết kế giao diện bắt mắt và các bài học mang đầy tính sáng tạo giúp trẻ tiếp thu tiếng Anh tốt hơn, mỗi ngày English for Kids sẽ có 1 bài học đòi hỏi bé phải làm quen với các bài học đó hàng ngày từ video, hoạt hình, truyện cổ tích tiếng Anh, âm nhạc…

Các câu chuyện trong LearnEnglish Kids: videos đi kèm lời thoại ngộ nghĩnh và câu từ đơn giản nên rất phù hợp với bé. Với các mini game học tập, bài hát, video câu chuyện và các hoạt động thú vị, giúp bé học tiếng Anh vui và dễ dàng hơn.

Learning Time With Timmy được thiết kế dành cho trẻ em từ 3-6 tuổi đang học tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ 2. Learning Time With Timmy của British Council gồm 3 phần. Có 3 trò chơi thú vị chứa đựng các bài học bổ ích về cụm từ, rèn luyện kỹ năng nhận thức như xác định và phân loại.

Những phần mềm học tiếng Anh cho trẻ em của hãng giúp mọi người, từ người lớn đến trẻ nhỏ có thể học tiếng Anh nhanh chóng. Đặc biệt nếu muốn cho bé học từ vựng tiếng Anh từ những từ đơn giản nhất thì FunEasyLearn đáp ứng cho bạn 1 ứng dụng học từ vô cùng hoàn hảo với 6000 từ được giải thích vô cùng dễ hiểu kèm hình ảnh dành cho các bé.

06 cuốn sách tiếng Anh cho trẻ em thú vị nhất

05 Phần mềm học tiếng Anh cho bé

Học tiếng Anh ở lứa tuổi nào là tốt nhất cho trẻ?

Dạy tiếng Anh cho trẻ tại nhà hiệu quả

Top 5 ứng dụng học tiếng Anh cho trẻ em

10 kênh youtube tiếng Anh giúp bé vừa chơi vừa học

Theo dõi Youtube channel của Excel English

180 Câu Bài Tập Từ Đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Tiếng Anh Hay Đáp Án Giải Thích

180 câu bài tập từ đồng nghĩa, trái nghĩa tiếng Anh hay có đáp án giải thích chi tiết. Tài liệu môn tiếng Anh này rất thích hợp cho các bạn học sinh ôn thi THPT Quốc Gia môn Anh và cả các bạn sinh viên luyện thi TOIEC. Hi vọng tài liệu này sẽ được các bạn đón nhận và chia sẻ. Quý thầy cô và các bạn có thể tải file PDF qua LINK đầy đủ ở cuối bài viết

Bài 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.

A. complain B. exchange C. explain D. arrange

A. phàn nàn B. trao đổi C. giải thích D. sắp xếp

Câu 2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.

A. effects B. symptoms C. hints D. demonstrations

A. tác động B. triệu chứng C. gợi ý D. luận chứng

Câu 3: I’ll take the new job whose salary is

A. reasonable B. acceptable C. pretty high D. wonderful

A. hợp lí B. có thể chấp nhận C. khá cao D. tuyệt vời

Bài 2: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: Because Jack on his loan, the bank took him to court.

A. failed to pay B. paid in full C. had a bad personality D. was paid much money

A. không thể trả nợ B. thanh toán đầy đủ C. tính xấu D. trả rất nhiều tiền

Câu 2: His career in the drug trade ended with the police raid this morning .

A. elicited B. irregular C. secret D. legal

A. lộ ra B. bất thường C. bí mật D. hợp pháp

Bài 3: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.

B là từ đồng nghĩa: chịu đựng, chấp nhận

Câu 2: I clearly remember talking to him in meeting last summer.

A. không có kế hoạch B. cố ý C. tình cờ D. không chủ ý

A. vô vọng B hi vọng C. thành công D. thất bại

Câu 2: Carpets from countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.

A. hiện vật B. đồ gốm C. thảm D. dệt may

A. tai nạn B. hiểu lầm C. chi phí phát sinh D. bất hạnh

Bài 5: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

A. chán ghét B. bối rối, lúng túng C. tức giận D. khó chịu

A. không vui B. không muốn nhìn C. không ngạc nhiên D. không quan tâm

A. bình thường B. đáng chú ý C. lộn xộn D. tích cực

A. thấm B. vĩnh viễn C. phức tạp D. khách mời

A. đắt đỏ B. phức tạp C. đơn giản và dễ sử dụng D. khó hoạt động

Bài 7: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

A. come without knowing what they will see

B. come in large numbers

C. come out of boredom

D. come by plane

A. cứ đi mà không cần quan tâm những gì họ đang thấy

B. đi với số lượng lớn

C. tránh sự nhàm chán

D. đi bằng máy bay

A. ghi âm B. chiếu sáng C. phân loại D. đa dạng

A. nghiêm ngặt B. thẳng thắn C. kiên định D. khôn khéo

Bài 9: Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following questions

A. chướng ngại vật B. phức tạp C. cuối cùng D. thích hợp

A. cựu chiến binh B. ngừoi mới vào nghề C. kẻ lang thang D. người cuồng tín

A. trả tiền hàng tháng B. tiền mặt C. thẻ tín dụng D. từng mảnh

A. bận rộn B. lập dị C. mê hoặc D. sung mãn

A. sức nóng B. mùa màng C. mùa hè D. khô khan

Bài 11: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

increase.

A. sáng B. khổng lồ C. mệt mỏi D. khó khăn

A. cài đặt B. tuyên bố C. lên án D. khuyên

A. tăng B. cần thiết C. nhu cầu D. giảm

A. không thoải mái B. ấm cúng C. lười nhác D. bụi bẩn

A. tươi mới B. ngỗ nghịch C. biết nghe lời D. am hiểu

A. giảm bớt B. thu hút C. xem xét D. thu hút, hấp dẫn

A. số lượng nhiều B. số lượng ít C. dư thừa D. đầy đủ

Bài 14: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

A. sẵn sàng B. mạnh mẽ C. khôn ngoan D. háo hức

A. trung bình B. lười nhác C. khờ dại D. siêng năng

A. trẻ hoá B. phạt C. vứt bỏ D. nguy hiểm

holding back = prevent sb from doing st = ngăn cản ai làm gì

A. rõ ràng B. tiềm ẩn C. che khuất D. trong xó

A. không thoải mái B. đáp ứng C. bình tĩnh D. khốn khổ

A. kiềm chế B. không thay đổi C. vẫn không ổn định D. biến động

Bài 17: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: This is the where big, obvious non-verbal signals are appropriate. A. B. C. D. matter

A. trường hợp, tình huống B. tham dự C. địa điểm D. vấn đề

A. lễ phép B. thô lỗ C. khuyến khích D. đo lường

A. dịch B. hiểu C. đọc D. thấu hiểu

Bài 18: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: Unless the two signatures are the bank won’t honor the check.

A. giống nhau B. khác nhau C. giả D. song sinh

A. ủng hộ B. phản đối C. khuyên bảo D. từ chối

Bài 19: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the italic part in each of the following questions

A. didn’t show surprise B. didn’t want to see

C. didn’t care D. wasn’t happy

A. không ngạc nhiên B. không muốn nhìn

C. không quan tâm D. không vui

A. thông thường B. nghi ngờ C. dễ thấy D. đẹp

Câu 3: I think we have solved this problem once and for all.

A. forever B. for goods C. temporarily D. in the end

A. vĩnh viễn B. tốt C. tạm thời D. cuối cùng

Bài 20: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.

A. xác thực. chân thực B. nguỵ tạo C. lỗi D. nguyên gốc

A. over-boiled B. precious C. scarce D. scare

A. chín kĩ B. quý giá C. khan hiếm D. sợ hãi

Bạn nên tải thêm.

Cập nhật thông tin chi tiết về Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!