Bạn đang xem bài viết Trắc Nghiệm Giải Phẫu Từng Chương Có Đáp Án Y Dược được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.
Để đáp ứng nhu cầu tự học kiến thức lâm sàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa . Đây là khóa học được chúng tôi dành nhiều thời gian và tâm huyết để thực hiện.
Ykhoa247.com chia sẻ đến các bạn sinh viên file trắc nghiệm giải phẫu tổng hợp dành cho các bạn học ở trường đại học y dược huế, y hà nội , y thành phố hcm, y đà nẵng, y cần thơ, y thái bình, y vinh, y trà vinh, y tây nguyên……. gồm nhiều file sau đây:
1: Trắc nghiệm giải phẫu từng chương có đáp án.
File gồm nhiều phần đầy đủ như sau:
✅ Trắc nghiệm giải phẫu Chương đầu mặt cổ
Hệ thống câu hỏi là gồm rất nhiều câu có đáp án 5 chọn 1 rất thích hợp trong chương trình đào tạo y dược của các trường đại học y trên khắp cả nước.
✅ Test giải phẫu Chương ổ bụng – chậu hông – đáy chậu
Các bộ phận ở ổ bụng được khai thác kĩ càng trong file trắc nghiệm, từ dạ dày, ruột non, ruột già, gan lách…sẽ giúp sinh viên y nhớ lâu được các kiến thức giải phẫu này. Chắc hẳn khi đi lâm sàng các bạn sẽ không còn bị bỡ ngỡ khi đã học kĩ các chi tiết như này rồi.
✅ Trắc nghiệm giải phẫu Chương đại cương
Ở phần đại cương sẽ cung cấp cho các bạn sinh viên hệ thống các câu hỏi cơ bản về giải phẫu, chẳng hạn như hỏi cơ thể người có bao nhiêu xương ? Ai là nhà giải phẫu học nổi tiếng nhất trên thế giới ? Cơ thể người có bao nhiêu xương dài ? Những câu hỏi như vậy sẽ là kiến thức tổng quan giúp các bạn đi sâu vào các chi tiết giải phẫu sau này.
✅ Test giải phẫu Chương giác quan
Cơ thể người có bao nhiêu giác quan ? Trong phần này nó đề cập đến hết ! Từ mắt, mũi, tai, vị giác… sẽ được cung cấp các câu hỏi chi tiết về giải phẫu mắt, mũi và các cấu trúc bên trong của nó. File cũng đề cập đến chức năng và các bệnh lý sau này mà khi các bạn lên Y5 đi chuyên khoa lẻ sẽ gặp rất nhiều. Việc học tốt giải phẫu các giác quan là một nền tảng quan trọng cho việc lựa chọn chuyên khoa sau này.
✅ TN giải phẫu Chương Lồng Ngực
Lồng ngực cũng đề cập nhiều đến phần trung thất, các hệ thống mạch máu nuôi tim, hệ thống động mạch chủ, hệ thống tĩnh mạch chủ dưới dẫn máu về tâm nhĩ phải…
Trong phần trắc nghiệm lồng ngực này sẽ rất cực kì chi tiết, có đáp án, các bạn nên tham khảo để phục vụ thi cử.
✅ Trắc nghiệm giải phẫu Chương chi dưới
Về giải phẫu chi dưới hay còn gọi là giải phẫu chân, sẽ cung cấp các câu hỏi TN về các hệ thống cơ, hệ thống dây chằng, mạch máu và thần kinh chi phối chi dưới.
Khi học tốt phần này sẽ giúp ích cho quá trình đi ngoại thần kinh, nội thần kinh, các bệnh lý về đột quỵ, liệt dây thần kinh… các bạn cũng có thể đọc phim CT, MRI tốt khi nhỡ kĩ GP thần kinh.
Tổng cộng file dài 133 trang định dạng pdf.
LINK DOWNLOAD: Trắc nghiệm GP từng chương từng bài
⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU
✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động.
♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.
2. 1000 câu trắc nghiệm giải phẫu có đáp án.
Phải nói đây là một phần trắc nghiệm giải phẫu khá hay mà admin sưu tầm được.
Bài 5 : KHUỶU
53.Trong mạng mạch quanh mỏm trên lồi cầu ngoài của khuỷu, KHÔNG có ĐM nào tham gia
a. ĐM quặt ngược quay
b. ĐM bên quay
c. ĐM bên giữa
d. ĐM gian cốt quặt ngược
e. ĐM quặt ngược trụ
54 Thành phần nào sau đây đi trong rãnh nhị đầu trong
a. TM giữa nền
b. TK giữa
c. ĐM bên trụ trên
d. Câu a và b đúng
e. Cả a, b, c đều đúng
55.Người ta thường tiêm tĩnh mạch ở TM giữa nền vì
a. TM giữa nền nằm ở nông
b. Có ĐM cánh tay ở máng nhị đầu trong làm mốc
c. TK bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch
d. Câu a và c đúng
e. Cả a, b, c đều đúng.
56.Câu nào sau đây SAI
a. ĐM bên quay là nhánh trước của ĐM cánh tay sâu
b. ĐM bền giữa là nhánh sau của ĐM cánh tay sầu
c. ĐM bên trụ dưới là nhánh của ĐM cánh tay
d. ĐM quặt ngược quay là nhánh của ĐM gian cốt
e. ĐM gian cốt chung tách từ động mạch trụ.
File này gồm 115 trang pdf.
PREVIEW
DOWNLOAD HERE
3. Đề thi trắc nghiệm giải phẫu y dược.
Đây là file đề trắc nghiệm GP có đáp án gồm 294 trang pdf rất là đầy đủ cho các bạn. Đề trong file được chọn lọc và sưu tầm nên các bạn có thể tham khảo.
PREVIEW
DOWNLOAD HERE
Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/
Đánh giá bài viết
Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Sinh Có Đáp Án Đại Học Y Dược
Hôm nay mình lại chia sẻ đến các bạn bộ câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh có đáp án đại học y dược.
Còn nhớ đến những ngày tháng học môn Hóa Sinh này, thì mình thấy môn này cũng khá hay. Học nhiều cái ứng dụng được lâm sàng nhưng nhiều cái vẫn là lí thuyết suôn. Mình thi và học môn này cũng khá tốt đấy.
Cùng với giải phẫu và sinh lí thì mình thấy môn này cũng là 1 môn cơ sở cho kiến thức lâm sàng, nên các bạn phải học cho tốt đấy nha, nhất là phần hóa sinh lâm sàng.
HS de cac nam
HS next update
⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU
✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động.
♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.
hóa sinh đề cương
1. Thiếu Vitamin E có thể xảy ra:A. Nữ dễ sảy thai. B. Tinh trùng yếu. C. Suy nhược cơ. D. A, B, C đều đúng.E. A, B, C đều sai.
2. Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là :A. Vitamin E B. Vitamin B5 C. Vitamina D. Vitamin B E. VitaminK
3. Vitamin D cần thiết cho: A. Quá trình chuyển hóa Cao*và phosphoB. Chuyển hóa muối nước C. Chuyển prothrombin thành thrombinD. Qúa trình tạo máu E. Chống thiếu máu.
4. Trong lipid có thể chưa các vitamin sau: A. Vitamin C, Vitamin AB. Vitamin B1, B2 C. Vitamin PP, B6, B12D. Vitamin A, D, E, K E. Vitamin B9
5. Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D,A. Cholesterol B. Acid mật C. 7- Dehydrocholesterol D. Coprosterol E. Ergosterol
Update thêm 1 số link hóa sinh:
slide hóa sinh
slide hóa sinh update
năm 2 yds
XEM TRỰC TUYẾN
TẢI XUỐNG
Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/
5
/
5
(
1
bình chọn
)
Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.
Chia sẻ ngay!
0
Shares
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án Mới Nhất
Tiếp tục chuyên đề test ngoại. Hôm nay chúng tôi lại tiếp tục giới thiệu đến quý bạn đọc câu hỏi trắc nghiệm ngoại bệnh lý có đáp án mới nhất dùng cho các trường đại học y dược thành phố hồ chí minh, đại học y dược huế, y hà nội, y đà nẵng, y cần thơ, y thái bình…
Hi vọng test ngoại này sẽ giúp các bạn hoàn thành tốt kì thi cuối kì ngoại và trở thành bác sĩ ngoại khoa giỏi.
Lưu ý là đội ngũ admin của chúng tôi sẽ liên tục, liên tục cập nhật mọi đề thi tài liệu…Chúng tôi luôn muốn sự đồng hành của các bạn. Các bạn có thể gửi mọi tài liệu đề thi y dược trên khắp cả nước về fanpage Cộng Đồng Y Khoa. Đội ngũ admin xin trân trọng cảm ơn.
MỤC LỤC BÀI ĐĂNG NÀY KHÁ KHỦNG NÊN CÁC BẠN LƯỚT KĨ ĐỂ XEM NHÉ. 1 : Trắc nghiệm ngoại bệnh lý từng bài.
Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị dạng hậu môn trực tràng (DDHMTT)Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư ganTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư dạ dàyTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Sỏi mậtTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư trực tràngTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư thực quảnTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Điều trị ngoại khoa loét dạ dày – tá tràngTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Biến chứng sau mổTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: BỏngTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Viêm ruột thừaTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: U nãoTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Bệnh lý phúc tinh mạc ở trẻ emTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Chấn thương sọ nãoTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị dạng bẩm sinh hệ tiết niệuTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Hẹp phì đại môn vị bẩm sinhTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị tật thiếu da che phủ vùng rốnTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Phình đại tràng bẩm sinh (Bệnh Hirschprung)Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Tắc ruột sơ sinhTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Lồng ruột cấp
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Lịch sử phát triển phẫu thuật nội soi
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Biến chứng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Những vấn đề nội khoa ở bệnh nhân cần phẫu thuật
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Quá trình liền vết thương
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Thủng ổ loét dạ dày – tá tràng
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Xuất huyết tiêu hóa
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Tắc ruột
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Viêm phúc mạc
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Trào ngược dạ dày-thực quản
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Thiếu máu mạc treo ruột cấp tính
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Chấn thương bụng kín – Vết thương thấu bụng
Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Viêm tụy cấp
Các bạn chỉ cần tải xuống rồi in ra thôi, ai thích tiết kiệm giấy có thể setup lại in 4 trong 1 hoặc 2 trong 1.
TN bài:chấn thương ngực kín
10. Xác định mức độ nặng của thiếu máu cấp tính ở chi dựa vào:
A. Lâm sàng + cận lâm sàng.
B. Giảm + mất cảm giác ở chi thiếu máu.
C. Giảm, mất cảm đau, tổn thương da, hoại tử ở chi thiếu máu. @
E. Câu A, B, C sai.
11. Trên lâm sàng, để xác định sơ bộ vị trí tắc mạch, người ta dựa vào:
C. Giới hạn thiếu máu ở chi
12. Tắc mạch ở chi dưới hay gặp ở các vị trí sau:
A. Chạc 3 động mạch chủ – chậu
Có một sự thật là những file update cuối cùng là những file đầy đủ nhất:
Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án
Ôn thi
công chức thuế
2016- 2017: ✅Trắc nghiệm
update ôn thi công chức 2019-link google driver
Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010
Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào
công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:
1. 0
2. 5
3. #Value!
Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá
trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.
1. SUMIF
2. COUNTIF
3. COUNT
Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:
1. Tin HOC
2. Tin hoc
3. Tin Hoc
Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:
1. NH
2. PM
3. PMNH
Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:
1. Số 123
2. Số 12
3. Chuỗi “123”
Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công
thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:
1. #Value!
2. 50
3. 10
Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải
4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải
Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ
công thức =5/A2 cho kết quả:
1. 0
2. 5
3. #Value!
Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
1. B$1:D$10
2. $B1:$B10
3. B$1$:D$10$
Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ
công thức =Len(A2) cho kết quả:
1. 2014
2. 1
3. 4
Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:
1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns
2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns
3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns
4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns
Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:
1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles
2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles
3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles
4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles
Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:
1. Thẻ Fumulas – Picture
2. Thẻ Data – Picture
3. Thẻ Insert – Picture
Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai
hoặc nhiều ô, ta thực hiện:
1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited
2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited
3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited
4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited
Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,
ta thực hiện:
1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape
2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape
3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape
4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape
Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ
soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:
1. Thẻ Review – Freeze Panes
2. Thẻ View – Freeze Panes
3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes
4. Thẻ Home – Freeze Panes
Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,
tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:
1. Hocvientaichinh
2. 6
3. #VALUE!
Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu
dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu
nào?
1. ≫+=
2. =+≫
3. ≫=
Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu
dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?
1. #
3. ≫<
Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có
giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:
1. Tin hoc
2. #VALUE!
3. 2008
4. Tin hoc2008
Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào
sau đây cho biểu đồ:
1. Tiêu đề
2. Có đường lưới hay không
3. Chú giải cho các trục
4. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ
vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:
1. #NAME!
3. Giá trị kiểu chuỗi 2014
2. #VALUE!
4. Giá trị kiểu số 2014
Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:
=MAX(30,10,65,5) cho kết quả:
1. 30
2. 5
3. 65
4. 110
Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:
1. HA NOI
2. Ha Noi
3. Ha noi
4. HA nOI
Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:
1. 5
2. 6
3. 4
4. 3
Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị
có trong ô:
1. DCOUNT
2. COUNTIF
3. COUNT
4. COUNTA
Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:
1. HV TC
2. Hv tc
3. Hv Tc
4. #NAME?
Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:
1. H
2. PMNH
3. P
4. Báo lỗi
Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:
=MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:
1. 0
2. 30
3. 65
4. Báo lỗi
Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:
1. 0
2. 6
3. 4
4. Báo lỗi
Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:
1. Home
2. Insert
3. Page laout
4. Data
Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:
1. Get external data
2. Connections
3. Sort & filter
4. Data tools
Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:
1. Kết hợp dữ liệu
2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu
3. Phân tích dữ liệu
4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô
Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:
1. Kết hợp dữ liệu
2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu
3. Phân tích dữ liệu
4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô
Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào
sai:
1. Bấm phím F2
2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại
3. Kích chuột vào thanh công thức
4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại
Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:
1. Di chuyển lên ô phía trên
2. Di chuyển lên trang màn hình trước
3. Di chuyển lên trang bảng tính trước
4. Di chuyển sang bảng tính bên trái
Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:
1. XLSX
2. SLXS
3. XLS
4. SLX
Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:
=ROUND(3749.92,-3)
1. 3749
2. 3000
3. 4000
4. Báo lỗi
Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật
tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,
công thức nào đúng:
1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’
2. =17/12/2014-3/10/2010
3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)
4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)
Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)
trả về kết quả:
1. 0
2. 75
3. 86
4. 161
5. Công thức sai
Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:
1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại
2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính
3. Tạo tên cho hộp văn bản
4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu
Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng
tính, cách nào đúng:
1. Page setupPageGridlines
2. Page setupMarginsGridlines
3. Page setupHeader/Footer Gridlines
4. Page setupSheetGridlines
Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức
=IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:
1. A
2. C
3. B
4. D
5. Công thức sai
Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:
2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF
3. Không được tuyển dụng
4. TRUE
Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:
1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.
2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.
3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.
4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.
Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:
1. 0
2. 1
3. 0.5
4. Báo lỗi
Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:
1. 0
2. True
3. False
4. Báo lỗi
Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:
1. 0
2. True
3. False
4. Báo lỗi
1. 0
2. True
3. False
4. Báo lỗi
Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:
1. #Name?
2. #VALUE!
3. #N/A
4. #DIV/0!
Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:
1. Bấm phím Enter
2. Bấm phím mũi tên
3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức
4. Bấm phím Spacebar
Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?
1. Lỗi tham chiếu
2. Tên hàm sai
3. Độ rộng cột thiếu
4. Lỗi tìm kiếm
Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?
1. Lỗi tham chiếu
2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm
3. Độ rộng cột thiếu
4. Lỗi tìm kiếm
Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?
1. Lỗi tham chiếu
2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm
3. Độ rộng cột thiếu
4. Lỗi tìm kiếm
Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?
1. Lỗi tham chiếu
2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm
3. Độ rộng cột thiếu
4. Lỗi tìm kiếm
Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?
1. Lỗi tham chiếu
2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm
3. Độ rộng cột thiếu
4. Lỗi chia cho 0
Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?
1. Lỗi tham chiếu
2. Lỗi sai tên hàm
3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm
4. Độ rộng cột thiếu
Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?
1. Đóng cửa sổ Excel
2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành
3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô
4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó
Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?
1. Đóng cửa sổ Excel
2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành
3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô
4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó
Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?
1. End
2. Page down
3. Ctrl+End
4. Ctrl+Page down
Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?
1. F3
2. F5
3. Ctrl+Insert
4. Ctrl+=
Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?
1. Ctrl+F9
2. Ctrl+F5
3. F5
4. F9
Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?
1. Ctrl+F9
2. Ctrl+F5
3. F5
4. F9
Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?
1. Ctrl+F9
2. Ctrl+F5
3. Ctrl+Shift+(
4. Ctrl+Shift+)
Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?
1. Ctrl+F9
2. Ctrl+F5
3. Ctrl+Shift
4. Ctrl+Enter
1. Gerneral
2. Formulas
3. Save
4. Advanced
1. Gerneral
2. Formulas
3. Save
4. Advanced
1. Gerneral
2. Formulas
3. Save
4. Advanced
1. Đổi tên vùng dữ liệu
2. Đặt tên vùng dữ liệu
3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng
4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại
1. -0.5
2. 0.5
3. 1.5
4. Công thức sai
Phần 2: Đáp án
Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010
Đăng kí email nhận tài liệu
B1- Vào website
ngolongnd.net
B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài
B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email
Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!
Cập nhật thông tin chi tiết về Trắc Nghiệm Giải Phẫu Từng Chương Có Đáp Án Y Dược trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!