Xu Hướng 3/2024 # Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

b – Là là vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác;

c – Không giữ các chức vụ quản lý công ty; không hoặc có cổ phần, không hoặc là người lao động trong công ty

d – Là kiểm toán viên hoặc kế toán viên.

2 + Tại thời điểm kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị không phải chuẩn bị các báo cáo nào:

a – Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty;

b – Báo cáo tài chính;

c – Báo cáo đánh giá công tác quản lý, điều hành công ty.

d – Báo cáo của công ty kiểm toán độc lập

b – Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;

c – Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

d – Phát hành chứng khoán huy động vốn

4 + Trong công ty hợp danh ai không có quyền nhân danh công ty tiến hành hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty.

a – Thành viên hợp danh

b – Chủ tịch hội đồng thành viên

c – Người đại diện theo pháp luật của công ty

d – Thành viên góp vốn

5 + Trong công ty hợp danh ai có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty

a – Thành viên hợp danh

b – Chủ tịch hội đồng thành viên

c – Người đại diện theo pháp luật của công ty

d – Thành viên góp vốn

6 + Ai không được làm Chủ doanh nghiệp tư nhân

a – Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

b – Thành viên góp công ty hợp danh

c – Cổ đông công ty cổ phần

d – Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.

7 + Chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền, trách nhiệm nào sau đây:

a – Thuê người khác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh.

b – Cho thuê doanh nghiệp

c – Bán doanh nghiệp

d – Chỉ trả nợ trong phạm vi vốn đầu tư

8 + Một công ty không được coi là công ty mẹ của công ty khác khi:

a – Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;

b – Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó;

c – Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó.

d – Mua hết số hàng hóa, dịch vụ của công ty đó.

9 + Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không phải là nhóm doanh nghiệp nào:

a – Nhóm công ty cổ phần có mối quan hệ với nhau thông qua sở hữu cổ phần, hoặc liên kết khác.

b – Nhóm công ty trách nhiệm hữu hạn có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn góp hoặc liên kết khác.

c – Nhóm công ty hợp danh có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn góp, liên doanh hoặc liên kết khác

d – Nhóm doanh nghiệp tư nhân có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn cho vay, liên doanh hoặc liên kết khác

11 + Một tổ chức không được là:

a – Cổ đông công ty cổ phần

b – Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

c – Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d – Thành viên hợp danh công ty hợp danh

12 + Doanh nghiệp nào không được chia, tách ra làm nhiều doanh nghiệp:

a – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

b – Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

c – Công ty cổ phần

d – Công ty hợp danh

13 + Loại doanh nghiệp nào không thể hợp nhất, sáp nhập

a – Công ty trách nhiệm hữu hạn

b – Công ty cổ phần

c – Công ty hợp danh

d – Doanh nghiệp tư nhân

14 + Trường hợp nào vừa tồn tại công ty cũ, công ty mới

a – Chia doanh nghiệp

b – Tách doanh nghiệp

c – Hợp nhất doanh nghiệp

d – Sáp nhập doanh nghiệp

b – Tách doanh nghiệp

c – Hợp nhất doanh nghiệp

d – Sáp nhập doanh nghiệp

16 + Doanh nghiệp nào không chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn.

a – Công ty cổ phần

b – Doanh nghiệp tư nhân

c – Công ty hợp doanh

17 + Doanh nghiệp nào không chuyển đổi thành công ty cổ phần

a – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

b – Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

c – Doanh nghiệp tư nhân

18 + Chủ doanh nghiệp tư nhân không được làm:

a – Thành viên Hội đồng quản trị Công ty cổ phần

b – Thành viên góp vốn công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

c – Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d – Thành viên hợp danh công ty hợp danh

19 + Tạm ngừng và tiếp tục kinh doanh không thuộc quyền:

a – Doanh nghiệp chủ động tạm ngừng kinh doanh thông báo cho Cơ quan đăng ký kinh doanh chậm nhất 15 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp tục kinh doanh.

b – Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu

c – Công ty mẹ ra quyết định.

20 + Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp

a – Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;

b – Theo quyết định của chủ doanh nghiệp.

c – Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu trong thời hạn 06 tháng liên tục mà không làm thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;

d – Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

e – Các phương án trên đều đúng

21 + Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

a – Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo;

b – Doanh nghiệp do những người bị cấm thành lập doanh nghiệp thành lập;

c – Doanh nghiệp ngừng hoạt động kinh doanh 01 năm mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế;

d – Doanh nghiệp không gửi báo cáo theo quy định đến Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo hoặc có yêu cầu bằng văn bản;

e – Quyết định của Tòa án.

f – Các phương án trên là đúng

22 + Hộ kinh doanh sử dụng từ bao nhiêu lao động trở lên phải đăng ký thành lập doanh nghiệp

a – 5 lao động thường xuyên

b – 10 lao động thường xuyên

c – 20 lao động không thường xuyên

d – 100 lao động không thường xuyên

Chọn: X; bỏ chọn: khoanh tròn; chọn lại: tô đậm. Lưu ý: lựa chọn sai KHÔNG bị trừ điểm.

(Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo

Câu hỏi 1 – 10: Câu hỏi 11 – 20: Câu hỏi 20 – 30: Nguồn: chúng tôi

Tiếp theo: 27 Câu trắc nghiệm môn Chủ thể kinh doanh và phá sản

21 Câu Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Kinh Tế

1 + Cổ phần nào nhất thiết phải có trong công ty cổ phần :

a – Cổ phần phổ thông

b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết;

c – Cổ phần ưu đãi cổ tức;

d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại;

2 + Cổ phần nào được chuyển thành cổ phần phổ thông sau 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

a – Cổ phần phổ thông

b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c – Cổ phần ưu đãi cổ tức;

d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại;

3 + Cổ phần nào không được chuyển thành các cổ phần còn lại

a – Cổ phần phổ thông

b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c – Cổ phần ưu đãi cổ tức;

d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại;

4 + Ai không được nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết

a – Tổ chức được Chính phủ ủy quyền

b – Cổ đông sáng lập

c – Cổ đông không sáng lập

5 + Cổ phần nào không được chuyển nhượng cho người khác:

a – Cổ phần phổ thông

b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c – Cổ phần ưu đãi cổ tức

d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại

6 + Cổ phần nào không có quyền họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhưng có thể rút vốn ra theo thời hạn ghi trên cổ phiếu.

a – Cổ phần phổ thông

b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c – Cổ phần ưu đãi cổ tức;

d – Cổ phần ưu đãi hoàn lại

7 + Về số cổ đông sáng lập công ty cổ phần có quyền và nghĩa vụ có một nhận đúng:

a – 2 cổ đông khi thành lập công ty

b – Mua ít nhất 19% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp.

c – Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho cổ đông sáng lập khác trong thời dưới 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,

d – Ký các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp

b – Mua 10% tổng số cổ phần ưu đãi

c – Mua 100% tổng số cổ phần phổ thông

d – Mua tất cả cổ phần các loại.

9 + Hình thức chào bán cổ phần nào sau đây phải theo các quy định của pháp luật về chứng khoán.

a – Chào bán cho các cổ đông hiện hữu

b – Chào bán ra công chúng;

c – Chào bán cổ phần riêng lẻ.

10 + Trường hợp chuyển nhượng nào mà người nhận chuyển nhượng không là cổ đông :

a – Thực hiện bằng hợp đồng theo cách thông thường

b – Giao dịch trên thị trường chứng khoán

c – Nhận thừa kế, tặng, thu nợ theo pháp luật

d – Chuyển nhượng chỉ bằng giấy viết tay.

11 + Công ty cổ phần không được phát hành trái phiếu khi:

a – Công ty đã thanh toán đủ cả gốc và lãi của trái phiếu đã phát hành.

b – Công ty luôn thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đó

c – Công ty phát hành trái phiếu cho các chủ nợ là tổ chức tài chính được lựa chọn

d – Công ty không làm đúng mục A,B nêu trên

12 + Công ty cổ phần được mua lại cổ phần đã bán :

a – Không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông

b – Một phần hoặc toàn bộ cổ phần ưu đãi cổ tức

c – Hội đồng quản trị có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần của từng loại đã được chào bán trong 12 tháng

d – Các phương án trên đều đúng.

13 + Công ty không được trả ngay cổ tức cho cổ phần phổ thông khi nào:

a – Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;

b – Đã trích lập các quỹ công ty và bù đắp đủ lỗ trước đó theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;

c – Ngay sau khi trả hết số cổ tức đã định, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn

d – Công ty có báo cáo kinh doanh có lãi.

14 + Cổ đông nắm cổ phần nào không được tham gia Đại hội đồng cổ đông

a – Cổ phần phổ thông

b – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c – Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đãi hoàn lại

15 + Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi số cổ đông dự họp đại diện ít nhất :

a – 51% tổng số phiếu có quyền biểu quyết

b – 51% tổng số cổ đông phổ thông

c – 51% vốn điều lệ

d – 100 % cổ đông nắm cổ phần ưu đãi biểu quyết

16 + Hội đồng quản trị có quyền quyết định hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác có giá trị :

a – Bằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty

b – Bằng hoặc lớn hơn 50 % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty

c – Bằng hoặc lớn hơn 35% vốn điều lệ của Công ty

d – Không hạn chế tỷ lệ

b – Không hưởng lương, thù lao từ công ty.

c – Không phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 1% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty;

d – Có vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ đông lớn của công ty; là người quản lý của công ty hoặc công ty con của công ty;

18 + Chủ tịch Hội đồng quản trị do ai bầu:

a – Hội đồng quản trị bầu trong số thành viên

b – Đại hội cổ đông

c – Tổ chức là cổ đông lớn nắm trên 50% cổ phần phổ thông

d – Tổng giám đốc

19 + Chủ tịch Hội đồng quản trị không được đảm nhận vị trí:

a – Tổng giám đốc

b – Thành viên Hội đồng quản trị

c – Cổ đông phổ thông

d – Tổng giám đốc Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số phiếu biểu quyết.

20 + Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất bao nhiêu % số cổ phần có quyền khởi kiện theo pháp luật về trách nhiệm dân sự đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

a – 1% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng

b – 10% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng

c – 100 % cổ phần có quyền biểu quyết

d – 10% cổ phần các loại

c – Kiểm soát viên

d – Các phương án trên đều đúng

Chọn: X; bỏ chọn: khoanh tròn; chọn lại: tô đậm. Lưu ý: lựa chọn sai KHÔNG bị trừ điểm.

(Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo

Câu hỏi 1 – 10: Câu hỏi 11 – 20: Câu hỏi 20 – 30: Nguồn: chúng tôi

Tiếp theo: Trắc nghiệm có đáp án môn Luật Doanh nghiệp

Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật

Chọn tất cả các đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Lưu ý: mỗi đáp án chọn sai đều bị trừ điểm

1 – Nghị quyết QPPL của HĐND huyện A:

a – Không thể có hiệu lực ngay tại ngày ký ban hành.

b – Trong quy trình xây dựng và ban hành luôn được thẩm tra bởi các Ban của HĐND huyện A;

c – Có thể bị bãi bỏ, đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực bởi chính Hội đồng nhân dân tỉnh A;

d – Có thể được dịch ra tiếng nước ngoài.

2 – Quyết định của Tổng kiểm toán nhà nước ban hành năm 2024 quy định về quy trình kiểm toán:

a – Ghi số và ký hiệu như sau: “Số 05/2024/QĐ-KTNN”;

b – Ghi số và ký hiệu như sau: “Số 05/QĐ-KTNN”;

c – Luôn phát sinh hiệu lực không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày ký ban hành

d – Trong trường hợp cần thiết có thể quy định hiệu lực trở về trước.

3 – Văn bản nào sau đây không phải là văn bản QPPL:

a – Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về phê chuẩn kết quả bầu cử Phó chủ tịch UBND tỉnh A;

b – Quyết định của UBND huyện A ban hành năm 2024 về bãi bỏ VBQPPL của chính mình

c – Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước năm 2024 về chương trình bồi dưỡng kỹ năng Kiểm toán nhà nước;

d – Nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam ban hành năm 2014 về Hướng dẫn phối hợp thực hiện một số quy định pháp luật về hòa giải cơ sở.

4 – Hiệu lực về thời gian của Văn bản quy phạm pháp luật:

a – Không chỉ là thời điểm phát sinh và thời điểm chấm dứt hiệu lực của văn bản đó.

b – Không chỉ là loại hiệu lực duy nhất được xác định trong văn bản quy phạm pháp luật;

c – Nhất thiết phải ghi nhận trong chính VBQPPL của các chủ thể có thẩm quyền ban hành;

5 – Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật:

a – Không chỉ thuộc thẩm quyền quy định của Chính phủ;

b – Có thể được điều chỉnh bởi văn bản QPPL của ủy ban thường vụ Quốc hội;

c – Do Chính phủ, Bộ Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;

d – Có thể thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính Phủ quy định.

6 – Dự án, dự thảo văn bản nào sau đây luôn phải được thẩm định:

a – Dự án luật của Quốc hội;

b – Dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ Quyết định số XX/2014/QĐ-TTg;

c – Dự thảo quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước về quy trình kiểm toán;

d – Dự thảo thông tư của Chủ nhiệm văn phòng Chính phủ.

7 – Văn bản quy phạm pháp luật có thể bị bãi bỏ bởi:

a – Chính cơ quan nhà nước đã ban hành văn bản đó;

b – Người đứng đầu cơ quan thuộc Chính phủ;

c – Cơ quan nhà nước cấp trên có thẩm quyền;

d – Giám đốc Sở Tư pháp.

8 – Quyết định thành lập trường đại học của Thủ tướng Chính phủ:

a – Không là văn bản quy phạm pháp luật;

b – Được ban hành theo trình tự, thủ tục được quy định trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

c – Là văn bản quy phạm pháp luật;

d – Có thể được Phó Thủ tướng Chính phủ ký thay (KT.) Thủ tướng.

9 – Văn bản quy phạm pháp luật:

a – Nhất thiết phải được kiểm tra theo quy định của Nghị định số 34/2024/NĐ- CP;

b – Có thể là văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật;

c – Có thể là văn bản đính chính văn bản quy phạm pháp luật;

d – Chỉ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

a – Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định.

b – Chính phủ quy định.

c – Quốc hội quy định.

d – Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quy định.

PHẦN TRẢ LỜI: Chọn: X; bỏ chọn: khoanh tròn; chọn lại: tô đậm. Lưu ý: mỗi lựa chọn sai đều bị trừ điểm.

(Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo

226 Câu Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Có Đáp Án

Tuyển tập 229 câu Trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương có đáp án tham khảo.

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Nguồn gốc, Bản chất, Đặc điểm và Hình thức của Nhà nước

Trắc nghiệm 1.01

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết:

A – Mác – Lênin.

B – Thần học.

C – Gia trưởng.

D – Khế ước xã hội.

Trắc nghiệm 1.02

Bản chất nhà nước là:

A – Tính giai cấp

B – Tính giai cấp và tính xã hội.

C – Tính xã hội.

D – Không có thuộc tính nào.

Trắc nghiệm 1.03

Tổ chức có quyền lực công:

A – Công ty.

B – Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

C – Các tổ chức xã hội.

D – Nhà nước.

Trắc nghiệm 1.04

Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước?

A – 2 kiểu Nhà nước

B – 3 kiểu Nhà nước

C – 4 kiểu Nhà nước

D – 5 kiểu Nhà nước

Trắc nghiệm 1.05

Quyền lực Nhà nước tập trung, thống nhất trong các cơ quan quyền lực do dân bầu ra là hình thức chính thể:

A – Cộng hoà dân chủ nhân dân.

B – Cộng hoà dân chủ tư sản.

C – Quân chủ lập hiến.

D – Quân chủ chuyên chế.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 1

1.01 – A ; 1.02 – B; 1.03 – D; 1.04 – C; 1.05 – A.

2. Phần: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Bản chất, chức năng và hình thức Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam

Trắc nghiệm 2.01

Bản chất của Nhà nước Việt Nam là:

A – Nhà nước của tất cả các dân tộc trong quốc gia Việt Nam.

B – Nhà nước mà trong đó quyền lực Nhà nước thuộc về nhân

dân.

C – Nhà nước thể hiện bản chất dân chủ trong các lĩnh vực kinh tế,

chính trị, vai trò và ý thức xã hội.

D – Cả a, b, c đều đúng.

Trắc nghiệm 2.02

Chức năng của Nhà nước là:

A – Những phương diện hoạt động cơ bản có tính chất định hướng của Nhà nước.

B – Nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước.

C – Nhiệm vụ lâu dài của Nhà nước.

D – Hoạt động bảo vệ an ninh trật tự xã hội.

Trắc nghiệm 2.03

Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể là:

A – Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ tư sản.

B – Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ nhân dân.

C – Hình thức chính thể quân chủ lập hiến.

D – Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế.

Trắc nghiệm 2.04

Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam là:

A – Nhà nước liên minh

B – Nhà nước liên bang.

C – Nhà nước đơn nhất.

D – Cả a, b, c đều đúng.

Trắc nghiệm 2.05

Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước:

A – Có chủ quyền chung, toàn vẹn lãnh thổ.

B – Có một hệ thống pháp luật áp dụng trên toàn lãnh thổ.

C – Có hai hệ thống cơ quan Nhà nước.

D – Cả a và b đều đúng.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 2

2.01 – D; 2.02 – A; 2.03 – B; 2.04 – C; 2.05 – D.

3. Phần: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trắc nghiệm 3.01

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là

A – Đảng Cộng sản.

B – Quốc hội.

C – Chính phủ.

D – Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

Trắc nghiệm 3.02

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh được bầu hay được bổ nhiệm bởi:

A – Tổng bí thư Đảng.

B – Thủ tướng.

C – Chủ tịch quốc hội.

D – Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

Trắc nghiệm 3.03

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

A – Chính phủ

B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

C – Hội đồng nhân dân các cấp.

D – Uỷ ban nhân dân các cấp.

Trắc nghiệm 3.04

Cơ quan quản lý Nhà nước địa phương là

A – Uỷ ban nhân dân các cấp.

B – Hội đồng nhân dân các cấp.

C – Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

D – Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

Trắc nghiệm 3.05

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp Trung ương là:

A – Toà án nhân dân tối cao.

B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

C – Bộ và cơ quan ngang Bộ.

D – Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 3

3.01 – B; 3.02 – D; 3.03 – B; 3.04 – A; 3.05 – C

4. Phần: Những vấn đề chung về pháp luật

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Nguồn gốc, bản chất, đặc điểm và hình thức của Pháp luật

Trắc nghiệm 4.01

Pháp luật và Nhà nước là 2 hiện tượng xuất hiện trong xã hội cùng lúc là quan điểm của lý thuyết:

A – Thuyết tư sản.

B – Thuyết thần học.

C – Học thuyết Mác-Lênin.

D – a và b đều đúng.

Trắc nghiệm 4.02

Hình thức Pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là:

A – Tập quán pháp.

B – Tiền lệ pháp.

C – Văn bản quy phạm Pháp luật.

D – Học lý.

Trắc nghiệm 4.03

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

A – Pháp luật.

B – Quy tắc đạo đức.

C – Tôn giáo.

D – Tổ chức xã hội.

Trắc nghiệm 4.04

Các quốc gia sau đây đã trải qua 4 kiểu pháp luật trong quá trình phát triển của mình:

A – Việt Nam.

B – Hoa Kỳ.

C – Pháp.

D – Tất cả đều sai.

Trắc nghiệm 4.05

Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:

A – Việt Nam không công nhận.

B – Việt Nam tham gia ký kết.

C – Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết.

D – Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 4

4.01 – C; 4.02 – C; 4.03 – A; 4.04 – D; 4.05 – B

5. Phần: Quy phạm pháp luật và Văn bản quy phạm pháp luật

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Quy phạm pháp luật và Văn bản QPPL là gì?

Trắc nghiệm 5.01

Các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm Pháp luật:

A – Công văn

B – Tờ trình

C – Lệnh

D – Thông báo

Trắc nghiệm 5.02

B – Nghị định

C – Lệnh

D – Quyết định

Trắc nghiệm 5.03

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:

A – Lời nói.

B – Văn bản.

C – Hành vi cụ thể.

D – b và c đều đúng.

Trắc nghiệm 5.04

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

A – Tổ chức kinh tế

B – Tổ chức xã hội.

C – Tổ chức chính trị – xã hội.

D – Nhà nước.

Trắc nghiệm 5.05

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

A – Hiến pháp.

B – Nghị quyết của Quốc hội.

C – Lệnh của Chủ tịch nước.

D – Pháp lệnh.

Trắc nghiệm 5.06

Sắp xếp các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

A – Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị.

B – Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị.

C – Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.

D – Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.

Trắc nghiệm 5.07

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:

A – Chính phủ.

B – Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

C – Thủ tướng chính phủ.

D – Chủ tịch nước.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 5

5.01 – C; 5.02 – A; 5.03 – B; 5.04 – D; 5.05 – A; 5.06 – B; 5.07 – A

6. Phần: Quan hệ pháp luật

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái niệm, đặc điểm, thành phần của quan hệ pháp luật

Trắc nghiệm 6.01

Quan hệ mua bán hàng hoá là quan hệ pháp luật khi chủ thể tham gia gồm:

A – Các cá nhân có năng lực chủ thể.

B – Công ty với công ty.

C – Công ty với cá nhân có năng lực chủ thể.

D – Cả a, b, c đều đúng.

Trắc nghiệm 6.02

Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có năng lực:

A – Năng lực Pháp luật

C – Năng lực chủ thể.

B – Năng lực hành vi

D – Tất cả đều sai.

Trắc nghiệm 6.03

Các tổ chức sau đây, tổ chức nào không phải là pháp nhân

A – Công ty Cổ phần

B – Công ty Hợp danh.

C – Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

D – Uỷ ban nhân dân các cấp.

Trắc nghiệm 6.04

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận là:

A – Cùng một thời điểm.

B – Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi.

C – Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật.

D – b và c đều sai.

Trắc nghiệm 6.05

Nội dung của quan hệ pháp luật là:

A – Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

B – Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.

C – Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

Trắc nghiệm 6.06

Các sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến pháp lý?

A – Nhận con nuôi.

B – Lập di chúc thừa kế.

C – Đăng ký kết hôn.

D – Sự qua đời của một người.

Trắc nghiệm 6.07

Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể?

A – Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân.

B – Khi tổ chức có đủ thành viên.

C – Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân.

D – Khi một tổ chức có đủ vốn.

Đáp án trắc nghiệm pháp luật đại cương – Phần 6

6.01 – D; 6.02 – A; 6.03 – B; 6.04 – A; 6.05 – C; 6.06 – D; 6.07 – A

7. Phần: Vi phạm pháp luật và Trách nhiệm pháp lý

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Vi phạm pháp luật và Trách nhiệm pháp lý

Trắc nghiệm 7.01

B – Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần.

C – Ý định cướp tài sản của người khác.

D – Hành vi cư xử không lịch sự.

Trắc nghiệm 7.02

Chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:

A – Tổ chức pháp nhân.

B – Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự

C – Tổ chức không là pháp nhân.

D – Người tâm thần.

Trắc nghiệm 7.03

Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi:

A – Vi phạm dân sự.

B – Vi phạm công vụ.

C – Vi phạm hành chính.

D – Vi phạm hình sự.

Trắc nghiệm 7.04

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm pháp lý do:

A – Toà án áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

B – Viện kiểm sát áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

C – Công an áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

D – Chính phủáp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

Trắc nghiệm 7.05

Chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại trách nhiệm pháp lý là:

A – Chế tài kỷ luật.

B – Chế tài hành chính.

C – Chế tài hình sự.

D – Chế tài dân sự.

Đáp án Phần 7

7.01 – A; 7.02 – B; 7.03 – D; 7.04 – A; 7.05 – C

8. Phần: Khái quát về hệ thống pháp luật

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Hệ thống pháp luật Việt Nam

Trắc nghiệm 8.01

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là:

A – Quy phạm pháp luật.

B – Chế định pháp luật.

C – Ngành luật.

D – Tất cả đều đúng

Trắc nghiệm 8.02

Căn cứ phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:

A – Căn cứ vào chủ thể các quan hệ xã hội.

B – Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

C – Căn cứ lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội.

D – Tất cả đều sai.

Trắc nghiệm 8.03

Nhóm ngành luật quốc nội bao gồm:

A – 5 ngành luật

B – 9 ngành luật.

C – 7 ngành luật.

D – 11 ngành luật.

Trắc nghiệm 8.04

Nhóm ngành luật quốc tế bao gồm:

A – 3 ngành luật

B – 2 ngành luật.

C – 4 ngành luật.

D – 5 ngành luật.

Trắc nghiệm 8.05

Hiến pháp có hiệu lực áp dụng hiện nay là:

A – Hiến pháp 1992.

B – Hiến pháp 1946.

C – Hiến pháp 1959.

D – Hiến pháp 1980.

Đáp án Phần 8

8.01 – A; 8.02 – B; 8.03 – D; 8.04 – B; 8.05 – A

9. Phần: Luật Dân sự

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Luật Dân sự Việt Nam

Trắc nghiệm 9.01

Các quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của luật dân sự?

A – Quan hệ tài sản phát sinh trong sản xuất, tiêu dùng giữa cá nhân với cá nhân.

C – Quan hệ giữa tác giả với tác phẩm của họ.

D – Tất cả đều đúng.

Trắc nghiệm 9.02

Các trường hợp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hữu bất hợp pháp?

A – Chiếm hữu của chủ sở hữu vật.

B – Chiếm hữu vật đánh rơi không khai báo.

C – Chiếm hữu do chủ sở hữu vật uỷ quyền.

D – Chiếm hữu thông qua việc thuê vật của chủ sở hữu.

Trắc nghiệm 9.03

Các trường hợp quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bị hạn chế:

A – Bán cổ vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu.

B – Bán vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu đang thế chấp.

C – Bán vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu bị hư hỏng.

D – b và c đều đúng.

Trắc nghiệm 9.04

Một người lập nhiều di chúc hợp pháp với các hình thức khác nhau, di chúc nào có giá trị áp dụng trong trường hợp người lập di chúc chết ngày 01/01/2005?

A – Di chúc bằng lời nói lập ngày 20/12/2004.

B – Di chúc bằng văn bản có người làm chứng lập ngày 20/10/2004.

C – Di chúc bằng văn bản có công chứng nhà nước lập ngày 20/08/2004.

D – Di chúc bằng văn bản viết tay lập ngày 20/05/2004.

Trắc nghiệm 9.05

Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định pháp luật về thừa kế:

A – Con nuôi của người chết.

B – Vợ của người chết.

C – Em ruột của người chết.

D – a và b đều đúng.

Đáp án Phần 9

9.01 – D; 9.02 – B; 9.03 – D; 9.04 – A; 9.05 – D

10: Phần: Luật hình sự

Xem bài viết: Khái quát về Luật Hình sự Việt Nam

Trắc nghiệm 10.01

B – Hai hình phạt bổ sung.

C – Một hình phạt chính và hai hình phạt bổ sung.

D – Hai hình phạt chính và một hình phạt bổ sung.

Trắc nghiệm 10.02

Hành vi phạm tội nào sau đây không bị xem là tội phạm?

A – Không đăng ký tạm trú tạm vắng.

B – Trộm cắp tài sản công dân

C – Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng.

D – Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

Trắc nghiệm 10.03

Tội danh được quy định trong Luật Hình sự là một trong những dấu hiệu xác định tội phạm:

A – Tính chịu hình phạt.

B – Tính nguy hiểm cho xã hội.

C – Tính có lỗi của chủ thể hành vi vi phạm.

D – Tính trái pháp luật.

Trắc nghiệm 10.04

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có khung hình phạt:

A – Cao nhất là 7 năm tù.

B – Cao nhất là 3 năm tù.

C – Cao nhất là 15 năm tù.

D – Trên 15 năm tù.

Trắc nghiệm 10.05

Án treo được áp dụng đối với hình phạt:

A – Tù chung thân.

C – Cải tạo không giam giữ.

B – Tù có thời hạn.

D – Tất cả đều sai.

Đáp án Phần 10

10.01 – C; 10.02 – A; 10.03 – D; 10.04 – C; 10.05 – B

11. Phần Luật Hành chính

Ôn lại kiến thức tại bài viết: Khái quát về Luật Hình sự Việt Nam

Trắc nghiệm 11.01

Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là:

A – Phương pháp mệnh lệnh đơn phương và phương pháp thoả thuận bình đẳng.

B – Phương pháp quyền uy, thể hiện quyền lực nhà nước.

C – Phương pháp thoả thuận bình đẳng.

D – Phương pháp quyền uy và phương pháp thoả thuận bình đẳng.

Trắc nghiệm 11.02

Hình phạt chính áp dụng trong xử phạt hành chính:

A – Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ.

B – Phạt tiền và tịch thu tang vật.

C – Cảnh cáo và phạt tiền.

D – Tước quyền sử dụng giấy phép.

Trắc nghiệm 11.03

Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động xét xử của Toà án:

A – Viện kiểm sát.

B – Toà án.

C – Công an.

D – Cơ quan thanh tra Nhà nước.

Trắc nghiệm 11.04

Trường hợp được xem là toà án đã thụ lý án:

A – Có đơn khởi kiện đúng quy định và nộp tạm ứng án phí

B – Do người có quyền khởi kiện nộp đơn khởi kiện.

C – Người nộp đơn khởi kiện không có thẩm quyền.

D – a và b đều đúng.

Trắc nghiệm 11.05

Bản án hành chính sơ thẩm có hiệu lực:

A – 20 ngày sau khi tuyên án.

B – 15 ngày sau khi tuyên án.

C – 7 ngày sau khi tuyên án.

D – 10 ngày sau khi tuyên án.

Đáp án Phần 11

11.01 – A; 11.02 – C; 11.03 – B; 11.04 – A; 11.05 – D.

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Có Đáp Án

Taplai.com đã tổng hợp 30 câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ để giúp cho những bạn đọc đang mong muốn tìm hiểu về vấn đề này có thêm nhiều kiến thức và giúp cho bản thân hiểu rõ hơn về luật giao thông tại Việt Nam.

15 câu đầu tiên trọn bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ Câu 1: “Đường bộ” bao gồm những gì?

A – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, đường.

B – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, đường.

Đáp án đúng: B.

Câu 2: “Công trình đường bộ” là như thế nào?

A – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách.

B – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách, hệ thống thoát nước và thiết bị phụ trợ khác.

Đáp án đúng: B.

Câu 3: “Phần đường xe chạy” thế nào là đúng?

A – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại.

B – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại, dải đất 2 bên đường phải giữ an toàn.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: A.

Câu 4: “Làn đường” là gì?

A – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc.

B – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc với bề ngang đủ rộng và an toàn.

Đáp án đúng: B.

Câu 5: “Khổ giới hạn đường bộ” trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ là gì?

A – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

B – Là kích thước cho phép về chiều rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

C – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 6: “Dải phân cách” là gì?

A – Là đường phân chia mặt đường thành 2 chiều riêng biệt.

B – Là đường phân chia dành cho xe cơ giới và thô sơ.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 7: Dải phân cách được phân chia như thế nào?

A – Cố định.

B – Di động.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 8: Trong câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Đường cao tốc” là gì?

A – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và không có đường giao cắt với đường khác.

B – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và cả xe thô sơ, không có đường giao cắt với đường khác.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 9: “Phương tiện giao thông đường bộ” là gì?

A – Là xe cơ giới đường bộ.

B – Là xe thô sơ đường bộ.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 10: “Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo và ô tô.

B – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo, ô tô cùng nhiều phương tiện tương tự như xe cơ giới cho người khuyết tật.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 11: “Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Xe đạp, xích lô.

B – Xe kéo bằng súc vật, những xe tương tự.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 12: Theo câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Phương tiện tham gia giao thông đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Xe cơ giới đường bộ.

B – Xe thô sơ đường bộ.

C – Xe máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 13: “Người tham gia giao thông đường bộ” là những ai?

A – Người điều khiển phương tiện lưu thông đường bộ.

B – Người điều khiển súc vật kéo xe.

C – Người đi bộ

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 14: “Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông” là những ai?

A – Người sử dụng xe cơ giới.

B – Người sử dụng xe thô sơ.

C – Người sử dụng xe máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 15: “Người điều khiển giao thông” là những ai?

A – Người sử dụng phương tiện lưu thông trên đường.

B – Cảnh sát giao thông, người có nhiệm vụ điều tiết giao thông tại nơi được chỉ định.

Đáp án đúng: B.

15 câu tiếp theo trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ Câu hỏi 16: Người lưu thông trên đường phải làm gì để bảo đảm an toàn cho mình?

A – Chấp hành đúng quy định của luật giao thông.

B – Điều khiển phương tiện an toàn cho mình và người khác.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 17: Ai là người bảo đảm trách nhiệm an toàn giao thông đường bộ?

A – Ngành Giao thông vận tải.

B – Cơ quan, tổ chức, cá nhân & xã hội.

C – Cảnh sát giao thông.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 18: Mọi vi phạm pháp luật giao thông được giải quyết thế nào?

A – Xử lý nghiêm minh.

B – Xử lý đúng lúc.

C – Xử lý đúng quy định pháp luật.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 19: Người có nồng độ cồn trong máu bao nhiêu thì bị xử phạt?

A – Quá 60 mg/100 ml máu.

B – Quá 80 mg/100 ml máu.

C – Quá 100 mg/100 ml máu.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 20: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì nồng độ cồn trong khí thở bao nhiêu thì bị xử phạt?

A – Quá 40 mg/1 lít khí thở.

B – Quá 60 mg/1 lít khí thở.

C – Quá 80 mg/1 lít khí thở.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 21: Quy tắc tham gia giao thông như thế nào là đúng?

A – Đi bên tay phải.

B – Đi đúng đường quy định.

C – Tuân theo biển báo, đèn tín hiệu.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 22: Ý nghĩa của các biển báo đường bộ là gì?

A – Biển báo cấm cảnh báo sự nguy hiểm có thể xảy ra.

B – Biển báo hiệu lệnh hướng dẫn đường đi hoặc những điều cần phải chấp hành.

C – Biển báo phụ giúp bổ sung thông tin cho biển báo cấm, biển báo hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm,…

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 23: Người điều khiển phương tiện giao thông vào đường cao tốc nên làm gì?

A – Nhường đường cho các phương tiện đang lưu thông khác và bật tín hiệu xin vào đường cao tốc.

B – Nhập vào làn đường vách ngoài nếu thấy an toàn.

C – Nếu đang di chuyển trên đường tăng tốc thì phải chạy trên đường đó rồi mới vào đường cao tốc.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 24: Nên làm gì nếu muốn ra khỏi đường cao tốc?

A – Di chuyển sang làn bên phải, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

B – Di chuyển sang làn bên phải hoặc trái, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 25: Câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì đường cao tốc không cho phép làm gì?

A – Không cho chạy trên lề đường, không quay xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

B – Không quay đầu xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 26: Người điều khiển phương tiện giao thông phải làm gì trong hầm đường bộ?

A – Xe cơ giới phải bật đèn sáng kể cả ban ngày, xe thô sơ phải có đèn hoặc vật phát tín hiệu.

B – Chỉ được đỗ xe ở nơi cho phép.

C – Không được lùi xe hay quay đầu.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 27: Những hành vi nào bị cấm đối với xe kéo và xe rơ móc?

A – Xe kéo rơ moóc, xe semi rơ moóc kéo theo rơ moóc hoặc là những phương tiện khác.

B – Chở người trên xe được kéo.

C – Xe ô tô kéo xe thô sơ, moto 2 bánh, 3 bánh hoặc xe gắn máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 28: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì khi phát hiện “công trình đường bộ” bị hư hỏng thì phải làm gì?

A – Báo cho địa phương.

B – Báo cho cơ quan công an gần đó.

C – Cảnh báo những người tham gia giao thông khác.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 29: Các phương tiện giao thông phải bảo đảm tiêu chuẩn gì khi lưu thông trên đường?

A – Kính chắn gió, kính cửa phải bảo đảm tầm nhìn quan sát.

B – Phải có đầy đủ phanh thắng, đèn báo chuyển hướng, còi xe còn hoạt động.

C – Đèn xe phải bảo đảm khoảng cách chiếu sáng xa và gần, có đủ bộ phận giảm khói, giảm thanh.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 30: Chủ xe và người điều khiển xe quá khổ, xe bánh xích có trách nhiệm gì khi lưu thông trên đường?

A – Phải có phép được lưu thông đặc biệt.

B – Tải trọng trên xe phải được kiểm soát đúng quy định.

C – Nộp phí bảo vệ công trình giao thông, tự bảo quản hàng hóa và nộp phạt đúng quy định.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN CHÚNG TÔI SẼ GỌI LẠI CHO BẠN

( Hoặc liên hệ Hotline: 0901 400 333 để được tư vấn nhanh chóng )

CÁC BÀI ĐĂNG KHÁC

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án)

Câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính (Có đáp án)

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

MÔN MẠNG MÁY TÍNH.

Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Tầng 3D. Tất cả đều sai2. Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Tầng 3D. Tất cả đều sai3. Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Tầng 3D. Tất cả đều sai4. Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Tầng 3D. Tất cả đều sai

Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Từ tầng 3 trở lênD. Tất cả đều sai6. Thiết bị Hub có bao nhiêu collision domain?A. 1B. 2C. 3D. 47. Thiết bị Switch có bao nhiêu collision domain?A. 1 collisionB. 2 collision

1 collision/1port

tất cả đều đúng8. Thiết bị Switch có bao nhiêu Broadcast domain?A. 1B. 2C. 3D. tất cả đều sai9. Thiết bị Hub có bao nhiêu Broadcast domain?A. 1B. 2C. 3D. tất cả đều đúng10. Thiết bị Router có bao nhiêu collision domain ?A. 1B. 2C. 3D. tất cả đều sai11. Thiết bị router có bao nhiêu Broadcast domain?A. 1 broadcast/1portB. 2C. 3D. 412. Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?A. 10B. 20

100D. 20013. Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét ?A. 1000

2000C. lớn hơn 1000D. tất cả đều sai14. Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào?A. ThẳngB. ChéoC. Kiểu nào cũng đượcD. Tất cả đều sai15. Thiết bị Repeater xử lý ở:A. Tầng 1: Vật lý

Tầng 2: Data LinkC. Tầng 3: NetworkD. Tầng 4 trở lên16. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch: A. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI.B. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI.

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

Chọn phát biểu ĐÚNG về switch và hub:A. Sử dụng HUB hiệu quả hơn, do HUB làm tăng kích thước của collision-domain.B. Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision-domain. C. HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn.D. HUB làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng.

Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:A. RJ45B. BNCC. Cả haiD. Các câu trên đều sai19. Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là :A. 185m.B. 100m.

150m.D. 50m.20. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:A. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)B. Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốtC. sử dụng các dịch vụ mạng.D. Tất cả đều đúng.21. Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:A. LANB. WANC. MAND. Internet22. Mạng Internet là sự phát triển của:A. Các hệ thống mạng LAN.B. Các hệ thống mạng WAN.C. Các hệ thống mạng Intranet.D. Cả ba câu đều đúng.23. Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,…B. Sóng điện từ,…C. Tất cả môi trường nêu trên27. Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho:

Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lênB. Hiệu quả truyền thông của mạng kém điC. Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổiD. Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả.28. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là:A. Token passingB. CSMA/CD

Tất cả đều sai29. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ring là:

Token passingB. CSMA/CDC. Tất cả đều đúng30. Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3)

Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3).B. Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính.C. Hoạt động ở tốc độ 100Mbps.D. Sử dụng connector RJ-45.E. Sử dụng connector BNC.31. Đơn vị của “băng thông là”: (chọn các đáp án đúng) A. Hertz (Hz).B. Volt (V).C. Bit/second (bps).D. Ohm (Ω).32. Định nghĩa giao thức (protocol): (chọn 2)

Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số (chọn 2):

25D. 5335. Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số:

Để kết nối hai HUB với nhau ta sử dụng kiểu bấm cáp:

Trên server datacenter (HĐH Windows 2003) có chia sẻ một thư mục dùng chung đặt tên là software. Lệnh để ánh xạ thư mục trên thành ổ đĩa X: cục bộ trên máy là:

Trong mô hình mạng hình sao (star model), nếu hub xử lý trung tâm bị hỏng thì:

Mạng không thể tiếp tục hoạt động.B. Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ.C. Không sao cả, Hub xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao.

Trong mô hình mạng kiểu bus, nếu một máy tính bị hỏng thì:

Cả mạng ngừng làm việc.B. Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.C. Làm đường bus bị hỏng.

Trong mô hình mạng kiểu vòng (Ring Model), nếu có một máy tính bị hỏng, các máy tính còn lại không thể truy cập đến nhau.

Phát biểu trên đúng.B. Phát biểu trên sai

Định địa chỉ logic.B. Định tuyến.C. Định địa chỉ vật lý.

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).B. TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).C. SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).D. TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).E. Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

Hình trên, địa chỉ IP nào được gán cho PC:A. 192.168.5.5B. 192.168.1.32C. 192.168.5.40D. 192.168.0.63E. 192.168.2.7545. Subnet mask trong một cổng seria của router là 11111000. Số thập phân của nó là:

210

224

240

248

252

số thập phân 231 được đổi sang nhị phân là số nào sau đây:

11011011

11110011

11100111

11111001

11010011

số thập phân 172 được đổi sang nhị phân là số nào sau đây:

10010010

10011001

10101100

10101110

Những địa chỉ nào sau đây được chọn cho những host trong subnet 192.168.15.19/28? (chọn 2)

192.168.15.17

192.168.15.14

192.168.15.29

192.168.15.16

192.168.15.31

None of the above

Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnets. Bạn muốn mình có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây:

255.255.255.192

255.255.255.224

255.255.255.240

255.255.255.248

None of the above

Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán trong mạng 27.35.16.32 255.0.0.0 (chọn 3)

28.35.16.32

27.35.16.33

27.33.16.48

29.35.16.47

26.35.16.45

27.0.16.44

những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ public (chọn 3):A. 10.255.255.254B. 203.162.4.190C. 222.166.1.254D. 172.16.0.1E. 192.168.1.1F. 128.10.1.254

52. những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ private (chọn 3):A. 15.0.0.1B. 10.1.1.1C. 172.16.1.1D. 172.32.1.1E. 192.168.1.1F. 192.169.254.153. xét các địa chỉ sau:

00001010.01111000.11111001.01101101

10000001.01111000.00000011.00001001

11000000.10101000.00000001.11111110

chọn phát biểu đúng:

Địa chỉ câu a là địa chỉ public

Địa chỉ câu b là địa chỉ private.

Địa chỉ câu c là địa chỉ private.

Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC:A. 192.168.0.0 / 255.255.255.0B. 192.168.0.255 / 255.255.255.0

192.168.1.0 / 255.255.255.0

192168.1.255 / 255.255.255.0

192.168.1.2 / 255.255.255.0

Phát biểu nào sau đây là đúng:A. Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và ta không thể thay đổi nó đuợc.B. Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.

chọn phát biểu đúng:A. địa chỉ động là do người dùng tự đặt.B. địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát.C. địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp.

Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNS A. NAMEDB. NSC. SOAD. MS

Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?

SNMP

Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

Dịch vụ DNS Server có chức năng chính là gì?

Record MX dùng làm gì?

Kiểu truyền thông multicast trong mô hình Điểm – Nhiều Điểm là kiểu truyền thông mà:

Chỉ có một thiết bị nhận được thông điệp.B. Một nhóm thiết bị nhận được thông điệp.C. Tất cả các thiết bị trong mạng đều nhận được thông điệp.

7 tầng của mô hình OSI lần lượt là:

Physical Layer – Datalink Layer – Network Layer – Transport Layer – Session Layer – Presentation Layer- Application Layer

Application Layer – Presentation Layer – Session Layer – Transport Layer – Network Layer – Datalink Layer – Physical LayerC. Cả hai A và B đều sai.

Cả hai A và B đều đúng.

Bất cứ một hệ thống truyền thông trên Internet nào, muốn truyền thông tin được cần phải cài đặt đủ 7 tầng của mô hình OSI:

Khằng định trên đúng.

Khẳng định trên sai.

Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ:

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.B. Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng.C. Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng …), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.67. Tốc độ truyền dữ liệu được tính theo đơn vị:

Số bit gửi đi trong 1 đơn vị thời gian.

Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ lieuj có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (các trạm trung gian).B. Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt.C. Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.D. Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.70. Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).B. TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).C. SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).D. TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).E. Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).72. Địa chỉ IP (Version 4) là:

Một số 32 bits

Một số 64 bitsC. Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu . ví dụ: 10.10.0.30073. Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai :

TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).B. TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy.

TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI. 74. Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng :

TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn.B. TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.C. Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer.D. TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.E. TCP cung cấp dịch vụ truyền tin tin cậy 100%.75. Dịch vụ hướng nối (Connection Oriented) yêu cầu Client và Server phải “bắt tay” trước khi truyền dữ liệu thực sự.

ĐúngB. Sai76. UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP.

ĐúngB. Sai77. Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:

UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ.B. HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP.c. UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu.

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng liên kết (data link) gọi là

A.Frame

B.Packet

D.Segment

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng mạng (network) gọi là:

A.Frame

B.Packet

D.Segment

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng vận chuyển (transport) gọi là:

A.Frame

B.Packet

D.Segment

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng

Application

Presentation

Session

Transport

Network

Data Link

Physical

Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):

Tầng Internet

Tầng Access

Tầng Data link

Tầng medium

Tầng Application

Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP (Chọn các câu đúng):

Tầng Internet

Tầng Access

Tầng Data link

Tầng medium

Tầng Application

Các giao thức nào nằm ở tầng Transport(chọn các câu đúng):

IP

TCP

UDP

FTP

DNS

Các giao thức nào nằm ở tầng network của mô hình OSI(chọn các câu đúng):

IP

TCP

UDP

FTP

ICMP

Địa chỉ vật lý gồm bao nhiêu bit:

6

8

16

32

48

Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu bit:

6

8

16

32

48

Chọn các câu đúng về giao thức ARP (chọn các câu đúng):

Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

Giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN

Chọn các câu đúng về giao thức RARP (chọn các câu đúng):

Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

Là viết tắt của Reverse Address Resolution Protocol

Chọn các câu đúng về giao thức ICMP (Chọn các câu đúng)

Là giao thức gởi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP

Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

Là viết tắt của Internet Control Message Protocol

Chọn các câu đúng về TCP: (chọn các câu đúng):

Là giao thức nằm ở tầng trình diễn

TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận

D.Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

UDP là giao thức (chọn các câu đúng):

Là giao thức nằm ở tầng Transport

UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng.

D.Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP: (chọn các câu đúng)

Ứng dụng web có cổng TCP là 25

Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80

DNS có cổng 53

Ứng dụng email (POP) có cổng 110.

Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng (chọn các câu đúng):

Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.

Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường

Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng

Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý.

Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn các câu đúng):

Tầng Application

Tầng Transport

Tầng Network

Tầng internet.

Tầng Data Link

Tầng nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu gởi đến đúng máy đích:

Tầng Application

Tầng Transport

Tầng Internet

Tầng Network Access.

Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):

Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B

Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C

Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A

Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A

Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

200.200.200.192

200.200.200.191

200.200.200.177

200.200.200.223

Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.240:

200.200.200.196

200.200.200.191

200.200.200.177

200.200.200.223

Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.224:

200.200.200.196

200.200.200.191

200.200.200.177

200.200.200.223

Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?

Tập hợp các segments vào data

Định danh các ứng dụng ở tầng Application

Xác định số byte kế tiếp.

Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session.

Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?

Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước.

Ráp các segments vào đúng thứ tự

Định danh số gói tin được truyền không cần ACK

Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm.

Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau?

Hub

Bridge

Switch

Router

d) Bit.

d) Cả ba câu trên đều đúng.

Địa chỉ IP là:a) Địa chỉ của từng chương trình.

b) Địa chỉ của từng máy.

c) Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.

d) Cả ba câu trên đều đúng.Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:a) Một giá trị nhị phân 32 bit.b) Một giá trị thập phân có chấm.c) Một giá trị thập lục phân có chấm.

b) 01100101c) 11100100d) 01100011Dạng thập phân của số 10101001 là:a) 163b) 167

d) 86Giá trị 170 biểu diễn dưới cơ số 2 làa) 1101000101

a) 01111101.b) 01101111.c) 01011111.d) 01111110.Địa chỉ IP nào hợp lệ:a) 172.29.2.0b) 172.29.0.2c) 192.168.134.255

d) 127.10.1.1Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp B: (chọn các đáp án đúng)a) 10011001.01111000.01101101.11111000b) 01011001.11001010.11100001.01100111c) 10111001.11001000.00110111.01001100

d) 11011001.01001010.01101001.00110011Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là :a) 149.255.255.255b) 149.6.255.255.255c) 149.6.7.255

Thiết bị nào hoạt động ở tầng Physical:a. Switchb. Card mạngc. Hub và repeater[/b]d. Router

162. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạngthành các mạng nhỏ hơn và nối kếtchúng lại bằng các thiết bị:a. Repeatersb. Hubsc. Switchesd. Cạc mạng (NIC)

163. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiệntrạng kết nối của toàn bộ một mạng xínghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúngvới nhau:a. Bridgeb. Routerc. Repeaterd. Connectors

167. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Applicationa. Mã hoá dữ liệub. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùngc. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báolỗi , kiến trúc mạng và điềukhiển việc truyềnd. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết vàduy trì liên kết giữa những hệthống

Modem dùng để:a. Giao tiếp với mạngb. Truyền dữ liệu đi xac. Truyền dữ liệu trong mạng LANd. a và b

184. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiệních, …)b. Quản lý tập trungc. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiệncác công việc lớnd. Tất cả đều đúng

Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.a. 01111101b. 01101111c. 01011111d. 01111110

202. Thiết bị Bridge cho phép:a. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nób. Giúp định tuyến cho các packetsc. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc(filter): Chỉ cho phép cácpacket mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi quad. Tăng cường tín hiệu điện để mởrộng đoạn mạng

203. Thiết bị Router cho phép:a. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nób. Kết nối nhiều máy tính lại với nhauc. Liên kết nhiều mạng LAN lại vớinhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast điqua nó và giúp việc định tuyến cho các packetsd. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng khôngchia nhỏ các Broadcast Domain

Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chiamạng thành các mạng nhỏ hơnvà nối kết chúng lại bằng các thiết bị:a. Repeatersb. Hubsc. Bridges hoặc Switchesd. Router

b)hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học

vMẠNG NÂNG CAO: (27 câu)76.Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNSa)NAMEDb)NSc)SOAd)MS77.Tên FQDN được hiểu như là tên DNS….. ?a)Đầy đủb)Tên gọi tắtc)Tên HostNamed)Server Name

78.Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?a)SNMPb)POP3c)SMTPd)ICMP

79.Record nào sau đây hỗ trợ cơ chế chứng thực cho miền?a)Một SOV record.b)Một SOS record.c)Một SRV record.d)Một SOA record.

80.Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị ADa)DNSb)WINSc)SMTPd)DHCP

84.Kể tên bốn loại record quan trọng nhất của dịch vụ DNSa)………..b)………..c)………..d)………..

1a 2a 3a 4a 5d 6a 7a 8c 9d 10ac 11b 12a 13a 14a 15a 16a 17b 18a 19a 20a 21a 22a 23a 24a 25a 26a 27c 28a 29a 30a 31a 32a 33a 34a 35a3 6a 37a 38a 39a 40a 41b 42a 43a 44a 45d 46c 47d 48c 49a 50c 51a 52a 53a 54d 55d 56a 57a 58d 59c 60b 61a 62b 63c 64d 65a 66a 67a 68d 69c 70a 71b 72b 73c 74c 75a 76b 77a 78a 79a 80a 81a 82c 83a 84ab 85a 86d 87a 88bd 89a 90a 91b 92b 93c 94a 95cd 96ad 97b 98c 99a 100a

101c 102b 103b 104b 105b 106c 107a 108d 109a 110a 111c 112a 113ac 114bd 115abc

116c 117b 118c 119a 120b 121c 122b 123a 124a 125a126a 127c 128c 129ad 130acd

131ac 132c 133a 134ad 135b 136c 137a 138b 139a 140a 141a 142a 143a 144b 145ad

146c 147bc 148cd 149a 150ab 151ab 152ab 153abc 154ab 155a 156abc 157ac 158ab

159abcd 160cd 161abc 162a 163ab 164ab 165a 166abd 167a 168a 169a 170a 171c 172d 173c 174a 175a 176b 177a 178a 179a 180a 181a 182a 183a 184a 185d 186a 187a 188a 189a 190a 191a 192a 193d 194a 195a 196a 197a 198a 199a 200a

201d 202a 203a 204a 205a 206a 207a 208a 209a 210d 211a 212a 213a 214a 215a 216a 217a 218a 219a 220a 221a 222a 223a 224d 225a 226a 227ad 228a 229c 230a 331b 232b 233a 234a 235a 236a 237b 238a 239a 240c 241b 242d 243a 244c 245a 246a 247a 248a 249c 250d 251a 252a 253a 254a 255c 256a 257b 258a

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

Cập nhật thông tin chi tiết về Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Doanh Nghiệp trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!