Xem Đề Thi Lớp 1 / Top 9 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Acevn.edu.vn

Bộ Đề Thi Môn Toán Lớp 1 + Tiếng Việt Lớp 1

Bộ đề thi môn toán lớp 1 + Tiếng Việt lớp 1 – thi giữa kì 1, cuối học kì 1, giữa kì 2, cuối học kì 2 – ôn tập hèTrọng lượng: 500gSố trang:Toán lớp 1 dày 60 trang cả bìa, Tiếng Việt lớp 1 dày 100 trang cả bìaTùy vào mỗi thời điểm in ấn, bìa sách bên ngoài có thể khác nhau về màu sắc, nhưng nội dung bên trong không thay đổi.BỘ ĐỀ THI TIẾNG VIỆT 1 THIẾT KẾ 2 TRONG 1, DÙNG ĐƯỢC CHO CẢ CHƯƠNG TRÌNH HIỆN HÀNH (TÁC GIẢ ĐẶNG THỊ LANH) VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC ( TÁC GIẢ HỒ NGỌC ĐẠI)

Đơn vị phân phối chính thức

Bộ đề thi môn toán lớp 1 + Tiếng Việt lớp 1 – thi giữa kì 1, cuối học kì 1, giữa kì 2, cuối học kì 2 – ôn tập hèTrọng lượng: 500gSố trang:Toán lớp 1 dày 60 trang cả bìa, Tiếng Việt lớp 1 dày 100 trang cả bìaTùy vào mỗi thời điểm in ấn, bìa sách bên ngoài có thể khác nhau về màu sắc, nhưng nội dung bên trong không thay đổi.BỘ ĐỀ THI TIẾNG VIỆT 1 THIẾT KẾ 2 TRONG 1, DÙNG ĐƯỢC CHO CẢ CHƯƠNG TRÌNH HIỆN HÀNH (TÁC GIẢ ĐẶNG THỊ LANH) VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC ( TÁC GIẢ HỒ NGỌC ĐẠI)

Mua hàng trực tuyến (mua hàng online) mang lại sự tiện lợi, lựa chọn đa dạng hơn và các dịch vụ tốt hơn cho người tiêu dùng, thế nhưng người tiêu dùng Việt Nam vẫn chưa tận hưởng được những tiện ích đó. Chính vì vậy Chúng tôi hợp tác với Giao Hàng Nhanh được triển khai với mong muốn trở thành trung tâm mua sắm trực tuyến số 1 tại Việt Nam nơi bạn có thể chọn lựa mọi thứ… Chúng tôi có tất cả!

Phân phối bởi Giao hàng Nhanh – Bán hàng trên toàn quốc – Thanh toán khi nhận hàng – Đổi trả hàng miễn Phí

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Toán

ĐỀ SỐ 1:

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

87; 88; 89; ……….; ……….; ………..; …………; 94; 95

82; 84; 86;………..;………..;…………;…………; 97; 98

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Bài 3: Tính nhẩm: (1 điểm)

a. 9 + 8 = ….. c. 2 + 9 =……

b. 14 – 6 = …. d. 17 – 8 =……

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)

a. 8 + 9 = 16 □

b. 5 + 7 = 12 □

Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a. 57 + 26 b. 39 + 6 c. 81 – 35 d. 90 – 58

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a. 8 dm + 10 dm = …….. dm

A. 18 dm B. 28 dm C. 38 dm

b. Tìm x biết: x + 10 = 10

A. x = 10 B. x = 0 C. x = 20

Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a. Có bao nhiêu hình chữ nhật?

A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình

b. Có bao nhiêu hình tam giác?

A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình

Bài 8: (2 điểm)

a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)

b. Em hái được 20 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa. Hỏi chị hái được mấy bông hoa? (1 điểm)

ĐỀ SỐ 2

Bài 1: Số ?

10, 20, 30,…….,……, 60, ……., 80,…….,100.

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ….. của từng phép tính

a, 12 – 8 = 5 ……. c, 17 – 8 = 9 ………

b, 24 -6 = 18 ……. d, 36 + 24 = 50………

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

32 – 25 94 – 57 53 + 19 100 – 59

Bài 4: Tìm x:

a, x + 30 = 80 b, x -22 = 38

Bài 5:

a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện?

Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm

17 giờ hay…….giờ chiều 24 giờ hay ……..giờ đêm

– Ngày 19 – 5 là thứ ………

-Trong tháng 5 có…. ngàychủ nhật. Đó là những ngày ……………..

– Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là mgày … . Tuần sau, thứ năm là ngày….

– Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ……. ngày.

Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau

Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.

Đề tham khảo số 3:

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là:

A. 98 B. 100 C. 90 D. 80

Câu 2: Tuần này, thứ bảy là ngày 22 tháng 12 .Thứ bảy tuần trước là ngày nào? .

A. Ngày 14 tháng 12. B. Ngày 15 tháng 12

C. Ngày 16 th áng 12. D. Ngày 17 tháng 12

Câu 3: Số điền vào ô trống trong phép tính là:

A. 11 B. 23 C. 13 D. 33

Câu 4: Kết quả của phép tính 37kg – 18kg là:

A. 19 B. 18kg C. 19 kg D. 18

Câu 5: Hiệu của 24 và 12 là:

A. 36 B. 12 C. 33 D. 2

Câu 6: Viết số thích hợp vào ô trống:

A. 34 B. 44 C. 54 D. 64

II. Phần tự luận

Câu 7:

a. Đặt tính rồi tính:

58 + 17 46 + 49 100 – 54 75 – 38

b. Tính:

74 – 38 + 27 = …………………..

35 + 15 – 40 = …………………..

Câu 8: Tìm x:

a. 92 – x = 45

b. x + 28 = 54

c. x – 35 = 67 – 29

Câu 9: Điền số?

2 dm = …. cm 4 dm 5cm = ….. cm

70 cm = ….. dm 32 cm = …… dm ….. cm

Câu 10: Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg. Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ?

Câu 11: Hình vẽ bên.

– Có … hình tứ giác

– Có ….hình tam giác

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Toán

Phần 1: Đề thi toán lớp 7 học kì 1

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng.Câu 1:  Kết quả phép tính     là:

1           

3                     

-5           

5

Câu 2:  Cho hàm số  , khi đó hệ số tỉ lệ k là:

1           

3                     

4

1           

-3                    

3            

-1

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hàm số y = f(x) = ax    (a ≠ 0)a) Cho biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 3). Tìm a ?b) Vẽ đồ thị của a vừa tìm được.

Câu 4: (1,5 điểm)Cho hình vẽ: Vì sao m

Bài 5: (1,5 điểm)    Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,8 và chu vi của hình chữ nhật đó là 36m.4. Tổng 2 góc trong không kề với nó của tam giác bằng mỗi góc ngoài của tam giác đó.

Bài 6: (1,0 điểm).a) Giám đốc thuê công nhân làm một công việc trong 8 giờ cần 35 người. Nếu có tới 40 công nhân cùng làm thì công việc được giao đó được hoàn thành trong bao lâu ? (Năng suất của tất cả các công nhân là như nhau) .b)  Hàm số cho : y = a.x (a ≠ 0). Biết rằng đồ thị của hàm số đó đi qua điểm A(-4; 1).Hãy xác định hệ số a;Các điểm M(4 ;-1) và N(2;3) có thuộc đồ thị của hàm số trên không ? Vì sao?

Phần 2: Đáp án đề thi học kì toán lớp 7

TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 1: Ta có  Chọn đáp án A

Câu 2: Hàm số có tỷ lệ  Chọn đáp án C

Câu 3: Chọn đáp án B

Câu 4:  

Câu 5:  Chọn đáp án A

TỰ LUẬN

Câu 1.  =5

Câu 2.Gọi số máy của 3 độ lần lượt là  x; y; z ( x; y; z ∈ N*)Theo đề ra ta có: z – y = 3                                              (0,25 điểm)Vì số máy và thời gian làm việc hoàn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:

Vậy 3 đội có số máy lần lượt sẽ là: 20; 12; 15 máy.                 (0,25 điểm)

Câu 3.a) Điểm A(1; 3) có đồ thị hàm số y = ax đi quanên: 3 = a.1 ⇒ a = 3 : 1 = 3Vậy y = 3x với a = 3.              (0,5 điểm)b) Đồ thị hàm số y = 3x đi qua A(1; 3)  và O(0; 0).Vẽ đường thẳng đi qua A(1; 3)  và O(0; 0) ta được đồ thị của hàm số y = 3x. Vậy ĐTHS y = 3x là đường thẳng OA. (0,5 điểm)

Bài 6. (1 điểm).a) (0,5 điểm)Gọi thời gian để 40 công nhân hoàn thành công việc đó là (giờ)  với 0 < x < 8   (0,25 điểm)Cùng làm một công việc và năng suất các công nhân như nhau vậy số công nhân tỉ lệ nghịch với thời gian xong công việc, do đó ta có:

Vậy 40 công nhân sẽ trong 7 giờ xong công việc.     (0,25 điểm)b)  ( 0,5 điểm)a)   Vì đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) đi qua điểm A(-4 ;1) nên ta có:Vậy với   thì đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) đi qua điểm A(-4; 1). (0,25 điểm)

Bộ 34 Đề Thi Học Kỳ 1 (Hóa Lớp 8)

BỘ 34 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 (HÓA LỚP 8) CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM (NĂM 2014 - 2015) ĐỀ SỐ 1: CẦU KIỆU, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2015 Câu 1: (0,5 điểm) Thế nào là hiện tượng hóa học? Cho 2 ví dụ. Câu 2: (2 điểm) Tìm công thức hóa học sai, nếu sai hãy sửa lại cho đúng. BaO 2) KO 3) CaCl 4) AlSO4 Câu 3: (2 điểm) Tính khối lượng của: 8,96 (l) khí CO2 (đktc) b) 0,15 (mol) CaSO4 Tính thể tích của: 3,2 (g) SO2 (đktc). Câu 4: (2 điểm) Phân hủy canxi cacbonat sau phản ứng thu được 28 (g) canxi oxit và 22 (g) khí cacbonic. Viết phương trình hóa học. Tính khối lượng canxi canxi cacbonat cho phản ứng trên. Câu 5: (1,5 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử: Fe + HCl FeCl2 + H2 Fe3O4 + CO Fe + CO2 C6H6 + O2 CO2 + H2O Câu 6: (2 điểm) Thành phần phần trăm về khối lượng của các chất có trong hợp chất: HNO3. ĐỀ SỐ 2: QUẬN TÂN PHÚ, NĂM 2014 - 2015 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: Fe + O2 Fe3O4 KClO3 KCl + O2 Al + HCl AlCl3 + H2 BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl Câu 2: (2 điểm) Tìm hóa trị của C trong: CO b) CO2 Lập công thức hóa học của các hợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học sau: P (V) và O b) N (III) và H Câu 3: (1,5 điểm) Nung nóng một lượng chất canxi cacbonat (CaCO3) thu được 560 (g) canxi oxit (CaO) và 440 (g) khí cacbonic (CO2). Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. Tính khối lượng của canxi cacbonat đem nung. Câu 4: (1,5 điểm) Cho biết ý nghĩa công thức hóa học sau: kali clorat (KClO3). Dùng chữ số và kí hiệu để diễn đạt những ý sau: Hai phân tử oxi b) Một nguyên tử sắt Câu 5: (3 điểm) Tính khối lượng của: 0,5 (mol) H2SO4 b) 1 (mol) C2H6O Tính thể tích (đktc) của: 0,25 (mol) CO2 b) 2 (mol) H2 Tính số mol của: 54 (g) Al b) 5,6 (g) CaO ĐỀ SỐ 3: QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 - 2015 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: P + O2 P2O5 Al + HCl AlCl3 + H2 C2H4 + O2 CO2 + H2O CuCl2 + AgNO3 Cu(NO3)2 + AgCl Câu 2: (2 điểm) Hãy lập công thức hóa học và tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi: Al và O 2) Mg và Cl 3) Na và CO3 4) Ba và OH Câu 3: (1 điểm) Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 1,4375 và tỉ khối của khí B đối với khí metan là 2. Hãy tính khối lượng mol của khí A. Câu 4: (2 điểm) Tính khối lượng của: 0,1 (mol) Cl b) 0,1 (mol) Cl2 Tính thể tích (đktc) của: 0,3 (mol) N2 b) Hỗn hợp gồm 1 (mol) H2 và 2 (mol) CO2 Câu 5: (3 điểm) Phân hủy hoàn toàn 24,5 (g) kali clorat (KClO3) thu được kali clorua (KCl) và 6,72 (l) khí oxi (đktc). Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. Tính khối lượng của oxi thoát ra. Viết công thức về khối lượng và tính khối lượng kali clorua thu được sau phản ứng. ĐỀ SỐ 4: QUẬN GÒ VẤP, NĂM 2014 - 2015 Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng: Al + O2 Al2O3 Fe2(SO4)3 + KOH Fe(OH)3 + K2SO4 Câu 2: (2 điểm) Cho các chất có công thức hóa học như sau: khí ozon O3, axit sunfuric H2SO4, natri silicat Na2SiO3, khí nitơ đioxit NO2. Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất. Hãy tính khối lượng mol của các chất trên. Câu 3: (2 điểm) Hãy lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất có thành phần như sau: Cr (VI) và O Mg và nhóm NO3 Câu 4: (1,5 điểm) Hãy cho biết 0,4 (mol) khí cacbonic CO2 có: Bao nhiêu (phân tử) khí CO2? Bao nhiêu (gam) khí CO2? Bao nhiêu (l) khí CO2 (đktc)? Câu 5: (1 điểm) Hãy tính tỉ khối của khí hiđro so với không khí. Từ đó, hãy cho biết để thu được khí hiđro vào bình bằng cách đẩy không khí, ta phải đặt đứng bình hay đặt ngược bình? Vì sao? Câu 6: (1,5 điểm) Hãy tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố hóa học có trong hợp chất Ca3(PO4)2. ĐỀ SỐ 5: NGÔ TẤT TỐ, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014 - 2015 Câu 1: (2 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử: Ca(OH)2 + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2O KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 SO2 + O2 SO3 Mg + HCl MgCl2 + H2 Câu 2: (2 điểm) Cho kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với 29,4 (g) axit sunfuric loãng (H2SO4) thu được 34,2 (g) nhôm sunfat (Al2(SO4)3) và 6,72 (l) khí hiđro (đktc). Tính số mol và khối lượng khí hiđro thoát ra. Viết phương trình chữ của phản ứng. Viết công thức về khối lượng cho phản ứng trên rồi tính khối lượng nhôm cần dùng. Cho biết dấu hiệu và điều kiện của phản ứng. Câu 3: (2 điểm) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: P2O5. Lập công thức hóa học của hợp chất A biết MA = 17 (g) và thành phần phần trăm của A gồm 82,5 % N và 17,65 % H. Câu 4: (1,5 điểm) Hỗn hợp khí A chứa 15,68 (l) khí propan C3H8 và 3,2 (g) khí lưu huỳnh đioxit SO2. Tính số mol và khối lượng khí propan. Tính số mol và thể tích khí lưu huỳnh đioxit (đktc). Khối lượng hỗn hợp khí A. Thể tích hỗn hợp khí A. Câu 5: (1,5 điểm) Đốt 5,4 (g) nhôm (Al) trong bình chứa khí oxi (O2) thì thu được nhôm oxit (Al2O3). Tính số mol nhôm đã tham gia phản ứng. Lập phương trình hóa học. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc). Tính khối lượng nhôm oxit thu được. Câu 6: (1 điểm) Hãy nêu hiện tượng và giải thích: Khi thả bong bóng (biết khí được bom vào bong bóng phần lớn là khí hiđro). Khi rót rượu champagne (sâm banh) vào tháp ly có chứa nước đá khô trong buổi tiệc cưới (biết khí sinh ra phần lớn là khí cacbon đioxit CO2). ĐỀ SỐ 6: QUẬN BÌNH TÂN, NĂM 2014 - 2015 Câu 1: (2 điểm) Lập công thức hóa học của: Cu (II) và Cl 2) Ba và nhóm PO4 3) Al và O 4) Na và nhóm SO4 Câu 2: (2,5 điểm) Cân bằng phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử: Zn + O2 ZnO Al + AgNO3 Al(NO3)3 + Ag Mg + N2 Mg3N2 FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 FeClx + Al Fe + AlCl3 (cân bằng theo giá trị x) Câu 3: (1 điểm) Một chất khí A có tỉ khối so với khí O2 là 1,375. Tính khối lượng mol khí A. Nếu bơm khí A này vào một cái bong bóng thì sẽ có hiện tượng gì khi ta thả bóng ra ngoài không khí? Giải thích? Câu 4: (1 điểm) Cho các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học? (khôn giải thích). Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ. Cồn để ngoài không khí dễ bay hơi. Than cháy tạo thành khí cacbonic. Ủ nho trong lọ một thời gian thu được rược nho. Câu 5: (1 điểm) Cho 8,96 (l) khí NO2 (đktc). Tính số mol khí NO2. Tính khối lượng khí NO2. Câu 6: (1 điểm) Cho 5,75 (g) natri (Na) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành natri oxit (Na2O). Viết phương trình hóa học. Tính khối lượng Na2O. Tính thể tích khí O2 (đktc). ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO LINK: