Tra Cứu Tuyển Sinh Đại Học Cần Thơ / Top 6 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Acevn.edu.vn

Tra Cứu Mã Trường Thpt Quốc Gia 2022 Cần Thơ

Tra cứu mã trường THPT Quốc Gia 2018 Cần Thơ :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Trường Tên Trường Địa chỉ Khu Vực Loại hình

1 55 Cần Thơ 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_55 Học ở nước ngoài Khu vực 3

2 55 Cần Thơ 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_55 Quân nhân, Công an tại ngũ Khu vực 3

3 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 000 Sở GD – ĐT Cần Thơ Phường Xuân Khánh, Q Ninh Kiều, TP CT Khu vực 3

4 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 002 THPT Châu Văn Liêm Phường An Cư, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

5 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 003 THPT Nguyễn Việt Hồng Phường An Bình, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

6 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 004 THPT Phan Ngọc Hiển Phường An Cư, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

7 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 005 THPT Bán công An Bình Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ Khu vực 3

8 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 006 THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Phường An Cư, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

9 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 007 Phổ Thông Thái Bình Dương Phường Cái Khế, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

10 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 008 TT GDTX Ninh Kiều Phường Xuân Khánh, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

11 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 009 TT Ngoại ngữ – Tin học TP.Cần Thơ Phường Tân An, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

12 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 010 TTGDTX-KTTH-HN Cần Thơ Phường An Cư, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

13 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 011 Phòng GD&ĐT Q.Ninh Kiều Phường Xuân Khánh, chúng tôi Kiều, TP CT Khu vực 3

14 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 046 Trường trung cấp Bách Nghệ CT 93/4 Trần Hưng Đạo, Q. Ninh Kiều, TPCT Khu vực 3

15 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 047 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật CT 62 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều, TPCT Khu vực 3

16 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 049 Trường TC Miền Tây 133C-133D Nguyễn V.Cừ nối dài, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

17 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 051 CĐ Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu CT 135P Trần Hưng Đạo, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

18 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 052 CĐ Nghề ISPACE, Phân hiệu CT 118 đường 3/2, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

19 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 053 TC Nghề Cần Thơ 30-32 Hùng Vương, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

20 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 060 TH, THCS và THPT Quốc Văn 435 đường 30/4, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

21 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 061 Phổ thông Việt Mỹ 31 – 33 – 35 Châu Văn Liêm, P. An Lạc, Q.Ninh Kiều, TPCT Khu vực 3

22 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 062 Phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao Khu Liên hợp TDTT, P.Cái Khế, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

23 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 063 THPT Thực hành sư phạm – ĐHCT Khu II Đại học Cần Thơ, P.Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TPCT Khu vực 3

24 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 065 TC Phạm Ngọc Thạch Cần Thơ 144 đường 30/4, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ Khu vực 3

25 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 066 TC Đại Việt TP. Cần Thơ 390 CMT8, Q. Ninh Kiều, TPCT Khu vực 3

26 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 068 CĐ Kinh tế – Kỹ thuật Cần Thơ 09 CMT8, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

27 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 069 Cao đẳng Cần Thơ 209 đường 30/4, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

28 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 070 CĐ Y tế Cần Thơ 340 Nguyễn Văn Cừ, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

29 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 072 CĐ Nghề Du lịch Cần Thơ 85 Phan Đăng Lưu, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

30 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 074 TC Văn hóa – Nghệ thuật Cần Thơ 188/35A Nguyễn Văn Cừ, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

31 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 075 TC Thể dục – Thể Thao Cần Thơ Khu liên hợp TDTT, P.Cái Khế, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

32 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 076 TC Giao Thông Vận tải Miền Nam 288 Nguyễn Văn Linh, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ Khu vực 3

33 55 Cần Thơ 01 Quận Ninh Kiều 080 THPT An Khánh Số 106, đường số 2, KDC Thới Nhựt 2,Phường An Khánh, chúng tôi Kiều, TPCT Khu vực 3

34 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 012 THPT Bùi Hữu Nghĩa 55 Cách mạng tháng Tám, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ Khu vực 3

35 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 014 THPT Bình Thủy Phường Bình Thuỷ, Q.Bình Thủy, TP CT Khu vực 3

36 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 016 TTGDTX Bình Thủy Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT Khu vực 3

37 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 017 Phòng GD&ĐT Q.Bình Thuỷ Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT Khu vực 3

38 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 050 CĐ Nghề Cần Thơ 57 CMT8, Q.Bình Thủy, TPCT Khu vực 3

39 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 054 TC Nghề số 9, cơ sở 2 CT 27 CMT8, Q.Bình Thủy, TPCT Khu vực 3

40 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 064 TC Y dược MeKong 366 Cách mạng tháng 8, Q.Bình Thủy, TP.Cần Thơ. Khu vực 3

41 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 071 CĐ Kinh tế Đối ngoại TPHCM (Cơ sở 2 Cần Thơ) 8 Lê Hồng Phong, Q. Bình Thủy, TPCT Khu vực 3

42 55 Cần Thơ 02 Quận Bình Thủy 073 TC Hồng Hà Số 557/9 đường Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy Khu vực 3

43 55 Cần Thơ 03 Quận Cái Răng 013 THPT Chuyên Lý Tự Trọng Phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ Khu vực 3

44 55 Cần Thơ 03 Quận Cái Răng 015 THPT Trần Đại Nghĩa Phường Hưng Phú, Q.Cái Răng, TP CT Khu vực 3

45 55 Cần Thơ 03 Quận Cái Răng 018 THPT Nguyễn Việt Dũng Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP.CT Khu vực 3

46 55 Cần Thơ 03 Quận Cái Răng 019 TTGDTX Cái Răng Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP CT Khu vực 3

47 55 Cần Thơ 03 Quận Cái Răng 020 Phòng GD&ĐT Q.Cái Răng Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP CT Khu vực 3

48 55 Cần Thơ 03 Quận Cái Răng 055 TC Nghề Đông Dương Khu DC Nông thổ sản 2, Q.Cái Răng, CT Khu vực 3

49 55 Cần Thơ 04 Quận Ô Môn 021 THPT Lưu Hữu Phước Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Khu vực 3

50 55 Cần Thơ 04 Quận Ô Môn 022 THPT Thới Long Phường Long Hưng, Q.Ô Môn, TP CT Khu vực 3

51 55 Cần Thơ 04 Quận Ô Môn 024 Phổ thông Dân Tộc Nội trú Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Khu vực 3 DTNT

52 55 Cần Thơ 04 Quận Ô Môn 025 THPT Lương Định Của Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Khu vực 3

53 55 Cần Thơ 04 Quận Ô Môn 026 TTGDTX-KTTH-HN Ô Môn Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Khu vực 3

54 55 Cần Thơ 04 Quận Ô Môn 027 Phòng GD&ĐT Q.Ô Môn Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Khu vực 3

55 55 Cần Thơ 04 Quận Ô Môn 067 CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ Phường Phước Thới, Q.Ô Môn, Tp. Cần Thơ Khu vực 3

56 55 Cần Thơ 05 Huyện Phong Điền 028 THPT Phan Văn Trị TT Phong Điền, huyện Phong Điền, TP CT Khu vực 2

57 55 Cần Thơ 05 Huyện Phong Điền 029 TTGDTX Phong Điền TT Phong Điền, huyện Phong Điền, TP CT Khu vực 2

58 55 Cần Thơ 05 Huyện Phong Điền 030 Phòng GD&ĐT H.Phong Điền Xã Nhơn ái, huyện Phong Điền, TP CT Khu vực 2

59 55 Cần Thơ 05 Huyện Phong Điền 058 THPT Giai Xuân Xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, TPCT Khu vực 2

60 55 Cần Thơ 06 Huyện Cờ Đỏ 023 THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng Xã Thới Hưng, H.Cờ Đỏ, TP CT Khu vực 2

61 55 Cần Thơ 06 Huyện Cờ Đỏ 032 THPT Hà Huy Giáp Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT Khu vực 2

62 55 Cần Thơ 06 Huyện Cờ Đỏ 034 Phòng GD&ĐT H.Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT Khu vực 2

63 55 Cần Thơ 06 Huyện Cờ Đỏ 040 THPT Trung An Xã Trung An, H.Cờ Đỏ, TP CT Khu vực 2

64 55 Cần Thơ 06 Huyện Cờ Đỏ 057 TTGDTX Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT Khu vực 2

65 55 Cần Thơ 07 Huyện Vĩnh Thạnh 035 THPT Thạnh An Thị trấn Thạnh An, H.Vĩnh Thạnh, TPCT Khu vực 2

66 55 Cần Thơ 07 Huyện Vĩnh Thạnh 037 TTGDTX Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT Khu vực 2

67 55 Cần Thơ 07 Huyện Vĩnh Thạnh 038 Phòng GD&ĐT H.Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT Khu vực 2

68 55 Cần Thơ 07 Huyện Vĩnh Thạnh 045 THPT Vĩnh Thạnh Thị trấn Vĩnh Thạnh, H.Vĩnh Thạnh, TP CT Khu vực 2

69 55 Cần Thơ 07 Huyện Vĩnh Thạnh 077 THCS và THPT Thạnh Thắng Xã Thạnh Thắng, H. Vĩnh Thạnh, TPCT Khu vực 2

70 55 Cần Thơ 08 Quận Thốt Nốt 039 THPT Thốt Nốt Phường Thuận An, Q.Thốt Nốt, TP CT Khu vực 3

71 55 Cần Thơ 08 Quận Thốt Nốt 041 THPT Thuận Hưng Phường Thuận Hưng, Q.Thốt Nốt, TP CT Khu vực 3

72 55 Cần Thơ 08 Quận Thốt Nốt 042 TTGDTX Thốt Nốt Phường Thuận An, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ Khu vực 3

73 55 Cần Thơ 08 Quận Thốt Nốt 043 Phòng GD&ĐT Q.Thốt Nốt Phường Thuận An, Q.Thốt Nốt, TP CT Khu vực 3

74 55 Cần Thơ 08 Quận Thốt Nốt 078 THCS và THPT Thới Thuận Phường Thới Thuận, Q.Thốt Nốt, TPCT Khu vực 3

75 55 Cần Thơ 08 Quận Thốt Nốt 079 THCS và THPT Tân Lộc Phường Tân Lộc, Q.Thốt Nốt, TPCT Khu vực 3

76 55 Cần Thơ 09 Huyện Thới Lai 031 THPT Thới Lai Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT Khu vực 2

77 55 Cần Thơ 09 Huyện Thới Lai 033 TTGDTX Thới Lai Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT Khu vực 2

78 55 Cần Thơ 09 Huyện Thới Lai 044 Phòng GD&ĐT H.Thới Lai Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT Khu vực 2

79 55 Cần Thơ 09 Huyện Thới Lai 056 TC Nghề Thới Lai TT Thới Lai, H.Thới Lai, CT Khu vực 2

80 55 Cần Thơ 09 Huyện Thới Lai 059 THCS và THPT Trường Xuân Xã Trường Xuân B, huyện Thới Lai, TPCT Khu vực 2

Tra cứu Thủ khoa thi THPT quốc gia 2017

Mít&Béo

Phản hồi

Phản hồi

No related posts.

Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ Tuyển Sinh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

Đại học Y Dược Cần Thơ là một trong những trường Đại học Y khoa ở Việt Nam nói chung và ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long nói riêng.Trụ sở chính tại số 179 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, trường tổ chức xét tuyển đại học hệ chính quy với chỉ tiêu sau:

1. Các ngành đào tạo, mã ngành, môn thi và chỉ tiêu

Phương Thức Tuyển Sinh Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 của 3 môn Toán, Hóa, Sinh (không nhân hệ số). Nếu nhiều thí sinh đồng điểm xét tuyển, ưu tiên chọn môn Toán xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo chỉ tiêu. Thí sinh là người nước ngoài xét tuyển kết quả học tập THPT và kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng việt.

– Chỉ tiêu xét tuyển: khu vực ĐBSCL tối thiểu 85%, khu vực còn lại tối đa 15% (trong đó có 375 đào tạo theo nhu cầu xã hội của các tỉnh vùng ĐBSCL và các tỉnh có nhu cầu, 70 từ dự bị Dân tộc). Chỉ tiêu từng ngành có thể thay đổi 10% để phù hợp mức điểm chung của khối ngành.

2. Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ:

– Nhà trường tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu ở các tỉnh khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long, miền Nam Trung bộ và Đông Nam bộ (trừ TP. Hồ Chí Minh).

3. Phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ:

Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo phương thức xét tuyển

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia của ba môn Toán, Sinh và Hóa

+ Nếu nhiều thí sinh có bằng điểm xét tuyển, trường ưu tiên chọn môn Hóa xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo chỉ tiêu

– Chỉ tiêu xét tuyển của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ:

+ Khu vực ĐBSCL tuyển sinh tối thiểu 85%, khu vực còn lại tối đa 15% (trong đó có 520 đào tạo theo địa chỉ sử dụng theo đề án, nhu cầu các tỉnh vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, Chỉ tiêu từng ngành có thể thay đổi 10% để phù hợp mức điểm chung của khối ngành.

4. Chỉ tiêu xét tuyển của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ:

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ: 1.300

Tuyển Sinh Trường Đại Học Nam Cần Thơ Năm 2022

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020

*********

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ

Ký hiệu: DNC

Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại: 0292. 3798.222 – 0292.3798.333

Website: www.nctu.edu.vn

Tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020

Năm 2020, Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh Đại học hệ chính quy như sau:

1. Đối tượng:Tính đến thời điểm xét tuyển là những người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc các hình thức tương đương khác theo qui định của Bộ GD&ĐT.

2. Phương thức tuyển sinh Bậc Đại học:có 5 phương thức xét tuyển

(a) Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Riêng đối với các ngành sức khỏe, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ tiến hành xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào riêng cho các ngành này (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào)

(b) Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ THPT).

– Hình thức 1 (xét tuyển theo điểm tổ hợp 03 môn cả năm lớp 12):

+ ĐTBC = (ĐTB lớp 12 môn 1 + ĐTB lớp 12 môn 2 + ĐTB lớp 12 môn 3)

+ Điểm ưu tiên (ĐƯT)  = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 18.0 trở lên.

– Hình thức 2 (xét tuyển theo điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12):

+ ĐTBC = (ĐTB cả năm lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12 x 2)

+ Điểm ưu tiên (ĐƯT)  = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 18.0 trở lên.

– Hình thức 3 (xét tuyển theo điểm trung bình cả năm lớp 12):

+ ĐTBC = ĐTB cả năm lớp 12

+ Điểm ưu tiên (ĐƯT)  = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 6.0 trở lên.

– Hình thức 4 (xét tuyển theo điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12):

+ ĐTBC = (ĐTB cả năm lớp 10 + ĐTB cả năm lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)

+ Điểm ưu tiên (ĐƯT)  = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 18.0 trở lên.

* Riêng đối với các ngành khoa học sức khỏe, xét tuyển theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

(c) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 do các Đại học (hoặc các Trường Đại học) tổ chức. 

– Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do các Đại học (hoặc các Trường Đại học) tổ chức.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi kỳ thi đánh giá năng lực do các Đại học (hoặc các trường Đại học) công bố, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi có kết quả thi tuyển)

(d) Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức (chỉ áp dụng đối với các ngành: Y khoa, Dược học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật xét nghiệm y học). (Dự kiến)

– Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi có kết quả thi tuyển)

– Thời gian tổ chức kỳ thi (dự kiến): 06/9/2020

4. Các ngành đào tạo:

4.1 Bậc Đại học gồm các ngành:

TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO ĐIỂM THI THPT TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ

1. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Sinh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Sinh, Anh

2. Dược học

7720201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Tin

Lý, Hóa, Sinh

3. Kỹ thuật hình ảnh Y học

7720602

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Lý, Hóa, Sinh

Lý, Tin, Công nghệ

Tin, Sinh, Công nghệ

4. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

7720601

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Hóa, Sinh, Công nghệ

Toán, Lý, Tin

5. Quản lý bệnh viện 7720802 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B03 (Toán – Sinh – Văn)

C01 (Văn – Toán – Lý)

C02 (Văn – Toán – Hóa)

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Văn

Văn, Toán, Lý

Văn, Toán, Hóa

6. Kế toán

7. Tài chính – Ngân hàng

8. Quản trị kinh doanh

9. Kinh doanh quốc tế

10. Marketing

7340301

7340201

7340101

7340120

7340115

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Công nghệ, Tin

Toán, Anh, Tin

11. Quản trị DV du lịch & lữ hành

12.Quản trị khách sạn

13. Quản trị nhà hàng & DV ăn uống

7810103

7810201

7810202

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Sử, Công nghệ

Toán, Anh, Tin

14. Bất động sản

7340116

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C05 (Văn, Lý, Hóa)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Công nghệ, Tin

Toán, Anh, Tin

15. Quan hệ công chúng

16. Luật kinh tế

17. Luật

7320108

7380107

7380101

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, Công nghệ

Văn, Địa, Anh

 18. Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 (Văn, Toán, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D66 (Văn, GDCD, Anh)

Văn, Toán, Anh

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, GDCD, Anh

19. Kỹ thuật xây dựng

20. Công nghệ thông tin

21. Công nghệ kỹ thuật ô tô

22. Kỹ thuật cơ khí động lực

7580201

7480201

7510205

7520116

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Công nghệ

Toán, Lý, Tin

Toán, Công nghệ, Tin

 23. Kiến trúc 7580101 A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)

V01 (Toán, Văn, Vẽ MT)

 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Công nghệ

Toán, Lý, Tin

Toán, Công nghệ, Tin

24. Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401 A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

 Toán, Lý, Hóa

Lý, Hóa, Sinh

Lý, Hóa, Công nghệ

Hóa, Sinh, Công nghệ

 25. Công nghệ thực phẩm 7540101 A00 (Toán, Lý, Hóa)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 Toán, Hóa, Sinh

Lý, Hóa, Sinh

Hóa, Tin, Công nghệ

Hóa, Sinh, Tin

26. Quản lý đất đai

27. Quản lý tài nguyên & môi trường

28. Kỹ thuật môi trường

7850103

7850101

7520320

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Công nghệ, Tin

Toán, Anh, Tin

* Đối với ngành Y khoa; Dược học, Trường Đại học Nam Cần Thơ còn xét tuyển thí sinh là lưu học sinh nước ngoài có nguyện vọng học tại trường. Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh và kết quả kiểm tra kiến thức và tiếng Việt theo quy định Bộ GD&ĐT và quy định nhà trường để xem xét, quyết định cho vào học.

4.2 Bậc Đại học – Chương trình tiên tiến

TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO ĐIỂM THI THPT TỔ HỢP XÉT TUYỂN

THEO HỌC BẠ

1. Quản trị kinh doanh

7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Công nghệ, Tin

Toán, Anh, Tin

2. Công nghệ kỹ thuật ô tô

3. Công nghệ thông tin

4. Kỹ thuật xây dựng

7510205

7480201

7580201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Công nghệ

Toán, Lý, Tin

Toán, Công nghệ, Tin

5. Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Sinh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Sinh, Anh

6. Dược học 7720201 A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Tin

Lý, Hóa, Sinh

7. Kỹ thuật  xét nghiệm y học 7720601 A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Hóa, Sinh, Công nghệ

Toán, Lý, Tin

8. Quản trị DV Du lịch & lữ hành 7810103 A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Sử, Công nghệ

Toán, Anh, Tin

9. Luật học 7380101 C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Văn, Toán, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, Công nghệ

Văn, Địa, Anh

*Điều kiện: Thí sinh trúng tuyển vào bậc Đại học chính quy với ngành tương ứng, đạt kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào.

*Ưu điểm:

– Chương trình đào tạo chất lượng cao, phát huy năng lực sáng tạo của người học.

– Ngoại ngữ nâng cao nhằm phát triển khả năng giao tiếp tốt.

– Nội dung giảng dạy khoa học, đảm bảo hợp lý giữa lý thuyết và thực tiễn.

– Đội ngũ giảng viên ưu tú, giàu kinh nghiệm với điều kiện trang thiết bị hiện đại.

– Trải nghiệm thực tiễn, thực tập nghề nghiệp sớm.

– Cơ sở vật chất tiện nghi, hiện đại.

– Cơ hội việc làm cao.

4.3 Chương trình hợp tác Quốc tế

Trường liên kết đào tạo cử nhân Quản trị Kinh doanh do Trường Đại học Khoa học & Công nghệ Malaysia cấp bằng (đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép), sinh viên được học tại Malaysia và Việt Nam.

5. Hình thức đăng ký xét tuyển:

5.1 Đăng ký trực tuyến: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Website:  chúng tôi

5.2 Gửi qua đường bưu điện: Thí sinh điền thông tin vào “Phiếu đăng ký xét tuyển” (có thể tải về tại website  chúng tôi  hoặc nhận từ cán bộ tuyển sinh tại các trường THPT). Gửi phiếu này về địa chỉ của Trường Đại học Nam Cần Thơ.

5.3 Nộp trực tiếp: Thí sinh đem theo bản sao bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, học bạ và giấy tờ xác nhận chế độ ưu tiên (nếu có), liên hệ bộ phận tuyển sinh tại Trường.

6. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

– Phiếu đăng ký xét tuyển

– Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc)

– Học bạ (có chứng thực sao y)

– Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời/Bằng tốt nghiệp (có chứng thực sao y)

– Hộ khẩu, Giấy CMND hoặc CCCD (có chứng thực sao y)

7. Thời gian và lệ phí xét tuyển:

7.1 Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT :

Thời gian tuyển sinh: theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

7.2 Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT:

Thời gian dự kiến như sau:

– Đợt 1: Từ ngày 01/03/2020 đến hết ngày 30/06/2020

– Đợt 2: Từ ngày 01/07/2020 đến hết ngày 10/08/2020

– Đợt 3: Từ ngày 11/08/2020 đến hết ngày 31/08/2020

– Đợt 4: Từ ngày 01/09/2020 đến ngày 15/11/2020

7.3 Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: Theo quy định hiện hành của Nhà nước

Mọi chi tiết thí sinh vui lòng liên hệ: Trường Đại học Nam Cần Thơ, số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

ĐT: (0292) 3798 222 – 3798 333. Email: dnc@moet.edu.vn;

Website: www.nctu.edu.vn; HotLine: 0939 257 838 – 0932 936 383

TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TẠI ĐÂY

Nguồn: thongtintuyensinh.vn

Đại Học Nam Cần Thơ Thông Báo Tuyển Sinh 2022

Năm 2020, Trường Đại học Nam Cần Thơ thông báo thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

Bậc Cao đẳng, Trường liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam đào tạo các ngành:

1. Điều dưỡng

5. Công nghệ thông tin

9. QT DV Du lịch & Lữ hành

2. Dược sĩ

6. CN KTCT Xây dựng

10. Quản trị khách sạn

3. Kế toán

7. Quản lý đất đai

11. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

4. Dịch vụ Pháp lý

8. Thiết kế nội thất

12. CN Kỹ thuật ô tô

13. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Trường Đại Học Nam Cần Thơ tuyển sinh trên địa bàn cả nước

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương

Những thí sinh đang học lớp 12 chuẩn bị tham gia kì thi THPT quốc gia năm 2020

Là những thí sinh tính đến thời điểm nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển đã có kết quả học tập trong học bạ của lớp 10, lớp 11 và học kì 1 năm lớp 12 hoặc kết quả học bạ cả năm lớp 12

Đến thời điểm nhập học chính thức cần tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương

III. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển theo kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020

Thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh

Tham gia kì thi THPT quốc gia tại cụm thi do trường đại học chủ trì, không có môn nào thuộc khối ngành xét tuyển thấp hơn 1,0 điểm và đạt được mức điểm chuẩn đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ THPT

Thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập trong 5 học kì đầu của bậc THPT

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của năm lớp 12

Thí sinh cần có điểm trung bình chung của 3 môn tương ứng với khối ngành xét tuyển đạt từ 6,0 điểm trở lên đối với hệ đại học và 5,5 điểm trở lên đối với hệ cao đẳng

IV. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

Phiếu đăng kí xét tuyển đại học theo mẫu chung

Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 photo

Học bạ Photo công chứng

Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời photo công chứng

Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có

V. Thông tin thêm Miễn lệ phí xét tuyển và hồ sơ từ ngày thông báo đến ngày 11/8/2020 Thí sinh hoàn thành thủ tục nhập học trước ngày 11/8/2020 để được hưởng các chính sách ưu tiên học phí của Trường

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH VUI LÒNG LIÊN HỆ Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại Học Nam Cần Thơ

Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ – An Bình – Ninh Kiều – Cần Thơ

Điện thoại: 0292. 3798.222 – 0292.3798.333

Website: www.nctu.edu.vn