Thời Gian Tuyển Sinh Đại Học Nguyễn Tất Thành / 2023 / Top 18 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Acevn.edu.vn

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành / 2023

Cập nhật: 06/11/2020

Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành

Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)

Mã trường: NTT

Loại trường: Dân lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau Đại học – Liên thông – Liên kết Quốc tế

Địa chỉ: 300A – Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh

SĐT: 1900 2039 – 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300

Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt

Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển học bạ dự kiến gồm 10 đợt:

1

Ngày thông báo-15/05/2020

Các đợt xét tuyển, xét bổ sung, tùy theo số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, căn cứ vào chỉ tiêu, nhà Trường sẽ thông báo chính thức lịch xét tuyển cho mỗi đợt.

28/09/2020- 04/10/2020

Bổ sung theo lịch điều chỉnh triển khai theo công tác tuyển sinh của Bộ GD&ĐT để đảm bảo quyền lợi các thí sinh đến ngày 05/10/2020 mới biết kết quả xét tuyển

– Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi năng khiếu chia làm 3 đợt:

– Đối với phương thức xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, thời gian dự kiến như sau:

1

01/06/2020-26/08/2020

27/08/2020

Các đợt xét tuyển, xét bổ sung, tùy theo số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, căn cứ vào chỉ tiêu, nhà Trường sẽ thông báo chính thức lịch xét tuyển cho mỗi đợt.

2. Hồ sơ xét tuyển

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Xét tuyển kết quả học bạ:

Phiếu đăng ký xét tuyển;

Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);

Học bạ THPT (bản sao);

Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM:

Phiếu đăng ký xét tuyển;

Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG-HCM

Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);

Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh 5.1. Phương thức xét tuyển

– Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2020 theo tổ hợp môn.

– Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ THPT. Thí sinh cần đạt 1 trong các tiêu chí:

Tổng ĐTB 1 HK lớp 10+ ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (được chọn điểm cao nhất trong 2 HK của mỗi năm học)

Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.

Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

Riêng các ngành sức khỏe cần thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của BGD&ĐT:

Ngành Y khoa, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại từ Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

– Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

– Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Năm 2020, trường Đại học Nguyễn Tất Thành nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy chế tuyển sinh năm 2020 của Bộ GD&ĐT ban hành.

Các ngành Y khoa, Y học dự phòng, Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học xét theo ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Các ngành còn lại dự kiến xét từ 15 điểm đối với tổng điểm 3 môn thi THPT và 6 điểm đối với điểm trung bình học bạ lớp 12.

Riêng đối với ngành Năng khiếu, thí sinh sẽ kết hợp với điểm thi môn năng khiếu do trường tổ chức hoặc nộp kết quả thi môn năng khiếu do trường đại học khác tổ chức thi năng khiếu để xét tuyển.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành như sau:

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Lớp tin học trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Lễ tốt nghiệp Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Nguyễn Tất Thành Năm 2022 / 2023

GIỚI THIỆU CHUNG

Tên trường:

Đại học Nguyễn Tất Thành

Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)

Mã trường: NTT

Loại trường: Tư thục

Trực thuộc: Tập đoàn Dệt may Việt Nam

Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Liên thông – Đào tạo quốc tế

Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành

Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300

Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn

Website: https://ntt.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành là một trường đại học ngoài công lập đào tạo đa ngành được thành lập năm 2005 từ tiền thân là trường Cao đẳng Nguyễn Tất Thành.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh dựa theo Đề án tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 cập nhật ngày 8/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 như sau:

Tra cứu các môn xét tuyển tại Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển, thi tuyển vào trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 như sau:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)

Khối A01 (Toán, Lý, Anh)

Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)

Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Khối C00 (Văn, Sử, Địa)

Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)

Khối D14 (Văn, Sử, Anh)

Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ tĩnh vật chì)

Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ tĩnh vật chì)

Khối H00 (Văn, Vẽ tĩnh vật chì, Vẽ trang trí màu)

Khối H01 (Toán, Văn, Vẽ trang trí màu)

Khối N00 (Văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, Đàn Piano)

Khối N01 (Văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, Hát)

3, Phương thức xét tuyển

Đại học Nguyễn Tất Thành xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thời gian xét tuyển: Theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ bao gồm: Phiếu ĐKXT

Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định mỗi đợt,t hí sinh nộp phiếu ĐKXT và phí dự tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT (30.000 đồng/nguyện vọng) hoặc gửi qua đường bưu điên theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại trung tâm tư vấn tuyển sinh của trường Đại học Nguyễn Tất Thành.

Lưu ý: Khi xác nhận nhập học, thí sinh nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

(Các ngành sức khỏe có điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT)

Các hình thức xét học bạ

Hình thức 1: Xét tổng điểm TB 1 HK lớp 10 + Điểm TB 1 HK lớp 11 + Điểm TB 1 HK lớp 12. Yêu cầu đạt 18 điểm trở lên (Thí sinh lựa chọn điểm cao nhất trong HK mỗi năm)

Hình thức 2: Xét điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12. Yêu cầu đạt 18 điểm trở lên

Hình thức 3: Xét điểm TB cả năm lớp 12. Yêu cầu đạt 6.0 trở lên

Lưu ý:

Ngành Y khoa và Dược học: Đạt học sinh giỏi lớp 12 (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên)

Ngành Y học dư phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Đạt học lực Khá lớp 12 (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 6.5 trở lên)

Các ngành năng khiếu xét kết hợp kết quả học bạ và tổ chức khi năng khiếu hoặc sử dụng kết quả thi từ các trường đại học khác

Thời gian xét tuyển

Chia thành các đợt nhận hồ sơ xét tuyển như sau:

Đợt 1: Tới ngày 2/5/2021

Đợt 2: 3/5 – 30/5/2021

Đợt 3: 1/6 – 27/6/2021

Đợt 4: 28/6 – 4/7/2021

Đợt 5: 5/7 – 11/7/2021

Đợt 6: 12/7 – 18/7/2021

Đợt 7: 19/7 – 25/7/2021

Đợt 8: 26/7 – 1/8/2021

Đợt 9: 2/8 – 15/8/2021

Đợt 10: Từ 16/8 – 29/8/2021

Hồ sơ xét học bạ

Bao gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển

Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

Bản sao học bạ THPT

Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Đăng ký xét học bạ online tại: http://tuyensinh.ntt.edu.vn/dang-ky-truc-tuyen/

    Phương thức 3: Xét kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia HCM năm 2021

Thời gian nhận hồ sơ xét kết quả thi ĐGNL:

Đợt 1: Từ 1/6 tới 26/8/2021. Công bố kết quả ngày 27/8/2021

Đợt 2: Từ 17/9 tới 27/9/2021. Công bố kết quả ngày 28/9/2021

Đợt 3: Từ 28/9 tới 11/10/2021. Công bố kết quả ngày 12/10/2021

Điểm sàn xét kết quả thi ĐGNL:

600/1200 điểm với tất cả các ngành

Ngành Y khoa và Dược học: Yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5

Ngành Y học dư phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Đạt học lực TB lớp 12 (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 5.5 trở lên)

Hồ sơ xét kết quả thi ĐGNL bao gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển

Bản chính kết quả thi ĐGNL năm 2021 do ĐHQGHCM cấp

Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (bản sao)

Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Đăng ký xét điểm thi đánh giá năng lực trực tuyến tại: http://tuyensinh.ntt.edu.vn/dang-ky-truc-tuyen/ và đăng ký xét tuyển.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Điều kiện xét tuyển thẳng như sau:

Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đạt 21 điểm trở lên

Tổng điểm TB cuối năm 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đạt 21 điểm trở lên

Thí sinh có chứng chỉ TOEFL 80/120 hoặc IELTS 6.0 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Anh

Đã tốt nghiệp đại học

Điều kiện xét tuyển ưu tiên như sau:

Có chứng chỉ TOEFL iBT từ 60/120 hoặc IELTS 4.5 được ưu tiên xét tuyển các ngành có môn Anh với mức điểm tương đương điểm 7 theo thang 10.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học Điểm chuẩn

2018 2019 2020

Y khoa 20 23 24

Y học Dự phòng 17 18 19

Dược học 16 20 21

Điều dưỡng 15 18 19

Kỹ thuật xét nghiệm y học — 18 19

Công nghệ sinh học 15 15 15

Vật lý Y khoa 15 15 15

Kỹ thuật Y sinh 15 15 15

Công nghệ Kỹ thuật hóa học 15 15 15

Công nghệ thực phẩm 15 15 15

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 15 15 15

Quan hệ công chúng — 15 15

Tâm lý học — 15 15

Kỹ thuật xây dựng 15 15 15

Kỹ thuật Điện, điện tử 15 15 15

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 15 15 15

Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.5 17 17

Công nghệ thông tin 15 15 15

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 15 15 15

Kế toán 15 15 15

Tài chính – Ngân hàng 15 15 15

Quản trị Kinh doanh 15 16 16

Quản trị nhân lực 15 15 15

Luật Kinh tế 15 15 15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng — 15 15

Thương mại điện tử — 15.5 15

Marketing — 15 15

Quản trị khách sạn 16 17 16

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 16 17 15

Ngôn ngữ Anh 15 15 15

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam — 16 15

Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15 15

Đông phương học 15 15 15

Du lịch — 16 15

Truyền thông đa phương tiện — 15 15

Việt Nam học 15 15 15

Thiết kế Đồ họa 15 15 15

Kiến trúc 15 15 15

Thiết kế nội thất 15 15 15

Thanh nhạc 15 15 15

Piano 15 15 15

Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình — 19.5 15

Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình 15 15 15

Quay phim — 19 15

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành / 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020 ********* TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH

Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, chúng tôi

Điện thoại: (028) 3941 1211 – (028) 3940 4272

Website: chúng tôi

– Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.

– ĐTB 1 HK lớp 10 + ĐTB 1HK lớp 11 + ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (đưuọc chọn điểm cao nhất trong 2 HK của mỗi năm học)

– Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

Đặc biệt, trong năm 2020, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành dự kiến tuyển sinh 2 ngành mới gồm: Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu.

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy chế tuyển sinh 2020 của Bộ GD&ĐT ban hành. Các ngành Y khoa, Y học dự phòng, Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm xét theo ngưỡng đảm bảo chất lượng quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Các ngành còn lại dự kiến xét từ 15 điểm đối với tổng điểm 3 môn thi Trung học Phổ thông và 6 điểm đối với điểm trung bình học bạ lớp 12.

Riêng đối với ngành Năng khiếu, thí sinh sẽ kết hợp xét kết quả học tập THPT và đăng ký tham gia kỳ thi kiểm tra môn Năng khiếu do trường Đại học Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc nộp kết quả thi môn Năng khiếu từ trường Đại học khác có tổ chức thi năng khiếu để xét tuyển.

Thí sinh khi xác nhận nhập học nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi (có chữ ký của Chủ tịch Hội đồng thi và đóng dấu đỏ của Trường chủ trì cụm thi) cho Trường Đại học Nguyễn Tất Thành trong thời hạn quy định của mỗi đợt xét.

– Phiếu đăng ký xét tuyển;

– Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);

– Học bạ THPT (bản sao);

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– Tổng ĐTB 1 HK lớp 10+ ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (được chọn điểm cao nhất trong 2 HK của mỗi năm học)

– Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.

– Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

– Riêng các ngành sức khỏe cần thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của BGDĐT:

+ Ngành Y khoa, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại từ Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

– Điểm XT = (ĐTB 1 + ĐTB 2 + ĐTB 3 + Điểm ƯT (nếu có)) /3 hoặc Điểm XT = Điểm tổng kết cuối năm + Điểm ƯT (nếu có)/3 Trong đó: ĐTB 1, ĐTB 2, ĐTB 3: ĐTB xét theo tiêu chí.

– Điểm ƯT: theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra Trường quy định thêm điều kiện thí sinh phải đạt hạnh kiểm lớp 12 từ loại khá trở lên.

– Riêng đối với các ngành năng khiếu, Trường sẽ kết hợp xét kết quả học bạ THPT và tổ chức thi kiểm tra các môn năng khiếu hoặc xét kết quả thi môn năng khiếu từ Trường Đại học khác có tổ chức thi năng khiếu để xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển;

– Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG-HCM

– Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM đạt từ 600 điểm trở lên và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, cử tuyển:

– Theo quy định tuyển sinh của BGDĐT. (Trang 6/31 – Điều 7)

– Ngành Ngôn ngữ Anh: có chứng chỉ TOEFL iBT từ 80/120 hoặc IELTS từ 6.0/9.0.

– Đã tốt nghiệp đại học (các ngành sức khỏe xét thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng của BGDĐT).

Thí sinh có chứng chỉ TOEFL iBT từ 60/120 hoặc IELTS từ 4.5/9.0 được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Tiếng Anh với mức điểm tương đương điểm 7 theo thang điểm 10.

Thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

Thông tin chi tiết liên hệ:

Trung tâm Tư vấn tuyển sinh – Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Địa chỉ: Số 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP.Hồ Chí Minh.

Email: tuyensinh@ntt.edu.vn; Website: chúng tôi

Facebook: /DaiHocNguyenTatThanh

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Phòng Công Tác Sinh Viên / 2023

1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH PHÒNG CÔNG TÁC SINH VIÊN – TRUYỀN THÔNG DANH SÁCH KÝ NHẬN GIẤY KHEN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP NĂM HỌC (kèm theo Quyết định số 142/QĐ-NTT ngày 05/4/2018 của Hiệu trưởng) STT Số khen thưởng Họ tên Mã SV Lớp/ Đơn vị Thành tích Ký nhận KT/2018 Trần Thị Thu Hồng CHQ01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hoàng Minh Phương CQL01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Anh Tuấn CQT01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trương Ngọc Phương Kiều CQL01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Yến Nhi CDS09 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Mỹ Duyên CDS05 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hà Thị Minh Nguyệt CHQ01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Bích Tuyền CTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Minh Phúc CTA1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phùng Tấn Tài CTN1A Giỏi trong học tập và rèn luyện

2 KT/2018 Hồ Phạm Quỳnh Hoa CHQ1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Thu Hiền DDD01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Ngô Phạm Yến Nhi DDD01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Ngô Thành Vân Nhi DDD01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Kim Oanh DDD01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 K’ Rồm DDD01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phùng Thị Thương DDD01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thùy Trang DDD01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Thanh Tâm DDD02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đỗ Lê Nhựt Thái DDD02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Châu Mỹ Vy DDD02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Thu Bình DDD03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Thị Anh Đào DDD04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lai Thị Thùy Khanh DDD04 Giỏi trong học tập và rèn luyện

3 KT/2018 Nguyễn Ngọc Khánh DDD04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Huyền My DDD04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Tấn Phát DDD04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Châu Lê Quỳnh Trang DDD04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Tôn Thảo Vy DDS04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Ngọc Nhật Minh DDS13 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Anh Dũng DDS14 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Ngọc Quý DDS16 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thiện Hiền DHH01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Hường DHH01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thùy Linh DHH01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thế Mạnh DHH01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Châu Huệ Mẫn DHH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Minh Một DTP03 Giỏi trong học tập và rèn luyện

4 KT/2018 Võ Thị Kim Ngân DTP03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Kim Phượng DTP03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Hồng Hạnh DTA01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thanh Luân DTA01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Kim Song DTA01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thu Thảo DTA01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Thu Thảo DTA01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Văn Trận DTA01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Huỳnh Mỹ Trang DTA01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Ngọc Ánh DTA02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trình Hồng Phi DTA02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Kim Tiến DTA02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Nguyễn Thúy Ái DTA03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Hoàng Trúc An DTA03 Giỏi trong học tập và rèn luyện

5 KT/2018 Trần Thị Bích Huyền DTA03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Hoàng Oanh DTA03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Thu Trúc DTA03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Hoàng Bảo Anh DTA04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đặng Hoài Đức DTA04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Mỹ Tích DTA04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Trần Huyền Trân DTA04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Hồng Trang DTA04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê ánh Tuyết DTA04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Thái Phương Anh DTA05 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Tô Thảo Phúc Tâm DTA05 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thái Bảo DTA06 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Minh Duy DTA06 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hoàng Thị Ánh Duyên DTA06 Giỏi trong học tập và rèn luyện

6 KT/2018 Nguyễn Thị Mai Huyền DTA06 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thanh Lan DTA06 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Văn Thị Cẩm Tiên DTA06 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Trần Đạt DTT01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Hồng Hạnh DSH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Nhựt Kiều DSH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Khưu Thị Mỹ Thanh DSH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Cẩm Tú DSH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đặng Ngọc An DQT01A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đặng Thị Kim Khánh DQT01A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Hoàng Sang DQT01A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thuỳ Trang DQT01A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đào Thị Thu Uyên DQT01A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Xuân Quý DQT01B Giỏi trong học tập và rèn luyện

7 KT/2018 Nguyễn Lê Ngọc Thảo DQT02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trương Thị Cẩm Nan DQT03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Dương Thị Thanh Thúy DQT03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Yến Nhi DQT04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Nhật Uyên DQT04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Huỳnh Mai DQT05 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Văn Tân DQT05 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thanh Trúc DQT05 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Hạnh Thảo Vy DQT05 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Thi Thơ DQT08 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Quốc Trân DQT08 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Danh Phan DQT09 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đỗ Tuyết Tiên DQT09 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Thị Thanh Vân DQT09 Giỏi trong học tập và rèn luyện

8 KT/2018 Nguyễn Ngọc Trúc Lan DKT01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Mỹ Duyên DKT04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Tiến DTC01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Thu Thảo DTC02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lưu Ngọc Thuỳ Trang DTC02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Hoàng Tuấn DTC02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Nguyễn Thuỷ Tiên DTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thanh Thúy DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Lê Phương Dung DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thanh Nguyên DTA05 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Châu Thụy Minh Vân DHH01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Thị Thúy Hằng DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Tuyết Linh DTA01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đỗ Ngọc Thanh Thủy DKT03 Khá trong học tập và rèn luyện

9 KT/2018 Trần Đỗ Quỳnh Giao DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Nguyễn Diễm Phượng DTA05 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Minh Thắng DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Phương Uyên Trang DTA01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Thị Thanh Mai DTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Ngọc Thanh Thanh DTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Bảo Trâm DKT01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đỗ Hữu Phúc DTA01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Bành Tú Phụng DTA05 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Dương Tường Vy DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hồ Dương Khang DDD04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Thị Mai Thảo DTA01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Lê Cẩm Tú DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Mai Uyên Linh DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện

10 KT/2018 Nguyễn Thị Thu Thảo DTA05 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lưu Thị Mỹ Ánh DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Vương Quang Nhật Thắng DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Thị Phương Thùy DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Tôn Nữ Thị Minh Châu DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Hồng Hảo DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Nguyễn Vương Nhi DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đặng Trần Hoàng Yến DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Vũ Hoàng Phương Dung DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Thanh Hải DHH01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Hiếu DTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Mỹ Linh DTT01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Ngô Thị Mỹ Tiên DSH02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Phương Linh DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện

11 KT/2018 Đỗ Dũng Minh Quang DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lý Ban Diệu DQT02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hồ Thị Hương DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Thùy Dung DDS08 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Lê Cẩm Tiên DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Mỹ Duyên DTA01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Cẩm Tiên DDD01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Trang DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Thúy DSH01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Bảo Trân DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Phương Hiền DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thanh Tuyền DTC01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Hoàng Trọng DDH01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hồ Thị Thúy Kiều DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện

12 KT/2018 Vũ Mai Hồng Phúc DQT02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lại Thế Thuận DQT02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Ngọc Vi DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Anh Đào DTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Bùi Thị Thu Hương DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Khổng Thị Mỹ Phương DTA05 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Cao Thị Tuốt DTA06 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đặng Thị Thu Thảo DSH01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Anh Duy DTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Phượng DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Hồ Anh Thi DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Thị Xuân Hương DTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Diệu My DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thùy Oanh DQT08 Khá trong học tập và rèn luyện

13 KT/2018 Trần Văn Đạt DOT01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Quốc Chung DDD03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Thuý Trâm DDD03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Huỳnh Thanh Tú DDD04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Trường Giang DKS01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Võ Quỳnh Mai DKS01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 La Tú Ngọc DKS01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Thu DKS01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đào Thị Trúc Mai CDS04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Ngô Thị Hồng Cẩm CDS09 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Thảo Nguyên CDS09 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Thị Tuyết CDS09 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Huệ Cơ CDS13 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Kim Phương DDS08 Giỏi trong học tập và rèn luyện

14 KT/2018 Lê Thị Thủy Tiên DDS13 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Thanh Tâm DDS18 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Hồ Thanh Tuyền DDH01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Quang Hải DHH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thanh Huyền DHH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Ngọc Minh Nghi DHH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Trí Nhựt DHH02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Hải Đăng DTNMT01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Ngọc Sơn DTNMT01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Mai Minh Thy DTNMT01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Minh Hiền DTNMT02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Hoàng Phương Huy DTNMT04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đỗ Hà Phương DTNMT04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Yến Nhi DTP02 Giỏi trong học tập và rèn luyện

15 KT/2018 Nguyễn Thị Ngọc Tuyền DTP02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Văn Phúc DTA03 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hà Dương Phương Linh DTA04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Lê Phương Trinh DTA04 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Đỗ Diệu Huyền DTT01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Bảo Hân DSH01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Kiều Khanh DSH01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Châu Minh Tân DSH01 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Thị Phượng Linh DQT02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Cẩm Tú DKT02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Thị Thu Thảo DTA02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Kim Tuyền DTNMT03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Trúc Phương DSH02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đinh Hoàng Vinh DTNMT03 Khá trong học tập và rèn luyện

16 KT/2018 Nguyễn Thân Trung Khang DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Phạm Bảo Long DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Tuấn An DTA04 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Thị Thùy Linh DSH02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Ngọc Anh DKS01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Vũ Đức Bảo DKT01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Thu Trinh DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Châu Thị Hồng Hạnh DDD03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trương Mỹ Phương DKS01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đòan Thị Ngọc Hân DKS01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thu Thảo DTA03 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trương Thị Hồng Nhung DKS01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Dương Ngọc Huỳnh Cẩm Tiên DQT02 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lai Phương Duyên DKT01 Khá trong học tập và rèn luyện

17 KT/2018 Nguyễn Thị Anh Thảo DKS01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Minh Vương DKS01 Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Mai Ngọc Thạch DCD1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Minh Long DTH1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Dương Thị Kiều Oanh DDD1D Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Dương Thị Ngọc Huyền DDS4C Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đặng Thị Minh Tâm DDS7A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Dương Tấn Tâm DDS7C Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Huỳnh Ngọc Thanh DDS7D Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thành Sang DXD1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Dư Hương Khánh Linh DHH1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Anh Tâm DHH1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Thị Thanh Hân DTNMT1C Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đinh Hoàng Anh Quốc CTN1A Giỏi trong học tập và rèn luyện

18 KT/2018 Nguyễn Thị Thanh Tuyền DTA1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Dương Thị Hồng Nhung DTA1C Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trương Hoài Thương DTA1D Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đoàn Cẫm Tiên DSH1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thanh Điềm DSH1B Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Nhật Gia Bảo DLK2A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Thân Thị Yến Ly DQT2C Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Hoài Uyên Phương DQT2C Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Lành DKT1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Văn Kim Anh DDS7D Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Minh Luân DQT2D Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Vũ Bảo Trân DTA1C Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Đình Thy DTNMT1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Thị Thu Hương DKS1A Khá trong học tập và rèn luyện

19 KT/2018 Nguyễn Thị Thúy Thảo DTNMT1C Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hoàng Minh Long DXD1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Ngọc Minh Châu DKS1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Quỳnh Anh Kim DKS1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Triệu Đăng Khoa DHH1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hứa Đông Mỹ DDD1B Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Thị Tú DDS5C Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Như Hảo DDS2A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Kim Trang DDS5B Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Minh Trí DXD1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Bích Huyền Giao DTP1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lý Thị Mến DTT1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Đỗ Hồng Ngọc DDS4C Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Cẩm Như DTA1C Khá trong học tập và rèn luyện

20 KT/2018 Lê Thị Thanh Nga DSH1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Hoàng Long DTA1B Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Hồng Diễm DDS4C Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đặng Thị Mỹ Thắm DQN1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nhan Ái Lê DTA1B Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Trần Ngọc Giáng Tiên DTT1B Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lư Lập Luân DTA1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Thị Ngọc Nhi DQT1C Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Đặng Thị Dung DDS1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Huỳnh Lê Vân Anh DTA1C Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Thuỷ Tiên DKT1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Chí Tài CHQ1A Khá trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Thị Thúy Ngà DDS.TCLT02 Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Dương Nguyên Chánh DDS.TCLT1A Giỏi trong học tập và rèn luyện

21 KT/2018 Ngô Thị Hồng DDS.TCLT1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Bảo Ngọc DSH.CLT1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phan Thị Hồng Thuỷ DSH.CLT1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Kim Duyên DDS.TCLT3D Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Lê Thị Phê DDD.TCLT1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Hà Ngọc Thảo DDD.TCLT1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Thị Phúc Yến DDS.TL1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Nguyễn Thị Thùy Viên DDD.TL2A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Phạm Thanh Tâm DTC.CL1A Giỏi trong học tập và rèn luyện KT/2018 Võ Thành Hiệp DQT.CL1A Giỏi trong học tập và rèn luyện