Học Bổng Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi giành được suất học bổng Fulbright và đến đó cùng gia đình.

I went there with my family on a Fulbright Fellowship.

ted2024

Ngày 20 tháng 9 năm 2005, Alsop đã trở thành nhạc trưởng đầu tiên nhận được học bổng MacArthur.

On September 20, 2005, Alsop became the first conductor ever to receive a MacArthur Fellowship.

WikiMatrix

Tôi tốt nghiệp cao học năm 2006, và tôi giành được học bổng để quay lại châu Âu.

I graduated from graduate school in 2006, and I got a fellowship to go back to Europe.

ted2024

Chẳng hạn, một vài người ở đây đi học với học bổng nhờ vào Sputnik.

For example, some in this room went to school on scholarship because of Sputnik.

QED

Theo như tớ thấy, cậu cần điểm trung bình B để giữ học bổng.

The way I see it, you need a B average to keep your scholarship.

OpenSubtitles2024.v3

“Học bổng Tung OOCL” được thành lập năm 1995 để hỗ trợ giáo dục cho thế hệ trẻ.

The “Tung OOCL Scholarship” was set up in 1995 to support the continued education of young people.

WikiMatrix

Tôi dành được học bổng học báo chí.

I was able to come on a scholarship to study journalism.

ted2024

Học bổng toàn phần.

Full scholarship.

QED

Em được học bổng ở dưới này, nên không thể bỏ qua.

I ended up getting a scholarship down here, so I couldn’t pass it up.

OpenSubtitles2024.v3

Ông ta sẽ đưa cháu lại cái học bổng nếu cháu đồng ý chia tay cô ấy.

He would have given me back my scholarship… … had I agreed to break up with her.

OpenSubtitles2024.v3

Cậu có thể đánh mất học bổng của mình.

You could lose your shot at a scholarship.

OpenSubtitles2024.v3

She has been awarded the Rockefeller Fellowship and a Graham Foundation Grant.

WikiMatrix

Về học bổng.

About the grant.

OpenSubtitles2024.v3

Billy Beane, một lựa chọn thú vị, cậu ấy đã từ chối học bổng.

Billy Beane, an interesting pick, turned down a scholarship.

OpenSubtitles2024.v3

Hiệu trưởng Thompson, tôi cần một học bổng.

I need a scholarship.

OpenSubtitles2024.v3

Trong môn bóng chuyền, cô giành được học bổng thể thao tại Mercy College, New York vào năm 2004.

In volleyball, she earned a sports scholarship to Mercy College, New York in 2004.

WikiMatrix

Có một việc xảy ra đó là cô xin được học bổng.

One of the things that happens is that she applies for a scholarship.

QED

Tại Lagos, bà kiếm được học bổng để tiếp tục được học tại Holy Child College.

In Lagos, she earned a scholarship to continue at Holy Child College.

WikiMatrix

Trong thời gian ở Hopkins bà nhận được học bổng Fellow Archibald kéo dài từ năm 1927 đến 1930.

While at Hopkins, she received two Archibald Fellowships, spanning 1927-1930.

WikiMatrix

Việc đó có giúp lấy học bổng không?

That gonna help with scholarships?

OpenSubtitles2024.v3

Hình như Hansen không được toàn bộ học bổng Carnegie.

It’s not enough Hansen won the Carnegie Scholarship.

OpenSubtitles2024.v3

Chương trình cũng cung cấp học bổng STEM cho năm trường đại học tham gia ở Israel.

The program also supplies STEM scholarships to five participating universities in Israel.

WikiMatrix

Hãy tìm kiếm học bổng và trợ cấp.

Seek out scholarships and grants.

LDS

Tôi đã rất thèm muốn cái học bổng đó.

I wanted that scholarship so much.

OpenSubtitles2024.v3

Anh ấy đã nhận học bổng và vào đại học.

Got a scholarship and went to college.

OpenSubtitles2024.v3

Cách Đếm Số Trong Tiếng Nhật

Cách phát âm và cách viết các số từ 1 – 10.

Cách phát âm và cách viết các số từ 1 đến 10:

Hãy học thật kĩ cách viết và cách phát âm các số từ 1 tới 10. Nếu bạn đã nhớ kỹ điều này, chúc mừng bạn, việc học các số tiếp theo sẽ trở nên vô cùng đơn giản.

Cách phát âm và cách viết các số từ 11 – 99

Cách nói và viết số đếm tiếng Nhật khá giống với cách viết và nói tiếng Việt Nam, điều này sẽ giúp việc học đếm số tiếng Nhật trở nên đơn giản hơn rất nhiều.

Chẳng hạn:

Trong tiếng Việt, để phát âm số 11 chúng ta sẽ kết hợp phát âm giữa số 10 (“mười”) và số 1 (“một”) ( để trở thành số “mười một”). Vậy trong tiếng Nhật, số 11 = juu (10) + ichi (1). Cách viết cũng tương tự như tiếng Việt, kết hợp cách viết số 10 (じゅう) và số 1 (いち) chúng ta được số 11 (じゅういち).

Đối với các số từ 20 trở đi, trong tiếng Việt chúng ta viết là “hai mươi” thì tiếng Nhật được viết “じゅういち”, tức là kết hợp に (2) và じゅう (10).

Kết hợp các số tương tự theo công thức trên ta được cách viết và cách phát âm số đếm từ 1 đến 99.

Cách phát âm và cách viết các số từ 100

Đối với từ vựng tiếng Nhật, 100: hyaku (được viết là “ひゃく”), có một lưu ý là đối với số 100, chúng ta không thêm số 1 (ichi).

Trong tiếng Việt, các số có hàng chục là “0”, khi nói hoặc viết cần thêm chữ “linh” để chỉ số 0 đó, chẳng hạn 101 sẽ được viết “một trăm linh một” và phát âm đúng như thế.

Nhưng trong tiếng Nhật 101 sẽ chỉ là “ひゃくいち”và được phát âm là ” hyaku ichi” (để dễ nhớ bạn có thể nhớ nó là “trăm (100) một (1)” (hãy nhớ trong tiếng Nhật 100 không được viết hay phát âm số 1 (ichi)).

Nhìn chung, các số khác có cấu trúc viết và phát âm hoàn toàn giống với cấu trúc tiếng Việt. Ví dụ, 111 (một trăm mười một) có phát âm tiếng Nhật là “hyaku (một trăm) + juu (mười) + ichi (một)” và viết “ひゃくじゅういち”.

Người Được Học Bổng Trong Tiếng Tiếng Anh

Arthur Mutambara (Phó Thủ tướng Zimbabwe) cũng là người được Học bổng Rhodes.

Arthur Mutambara (Deputy Prime Minister of Zimbabwe), was a Rhodes Scholar in 1991.

WikiMatrix

Vào năm 2024, cô đạt được một Học bổng nghiên cứu sinh Tanenbaum, một học bổng thường niên được trao tặng cho những người được nhận học bổng Rhodes để tham gia một chương trình đa ngành tại Israel.

In 2024, she earned a Tanenbaum Fellowship, an annual fellowship awarded to Rhodes scholars for a multifaceted program in Israel.

WikiMatrix

Many had high expectations for me.

jw2024

Đội trưởng của São Paulo và Minas do Ouro được tạo ra vào ngày 3 tháng 11 năm 1709, khi vương miện Bồ Đào Nha mua các thuyền trưởng của São Paulo và Santo Amaro từ những người được cấp học bổng cũ.

The Captaincy of São Paulo and Minas do Ouro was created on November 3, 1709, when the Portuguese crown purchased the Captaincies of São Paulo and Santo Amaro from the former grantees.

WikiMatrix

Các thành viên cá nhân có thể giúp mọi người kiếm được lợi ích và học bổng.

Individual memberships can help people earn benefits and scholarships.

WikiMatrix

Về cơ bản, bạn sẽ có 5000$ khi nhận được học bổng này nếu bạn viết tốt bài luận 2 trang biết đâu bạn có thể qua vòng loại nếu bạn tiếp tục làm tốt bài luận 10 trang. biết đâu bạn là người sẽ giành được học bổng này

So you look at this, and you think, how do

QED

Khi cô được 9 tuổi, Alexia được trao học bổng người mẫu, bắt đầu sự nghiệp người mẫu hiện tại của cô.

When she was nine years old, Alexia was awarded a modeling scholarship, which jump started her current modeling career.

WikiMatrix

Người nhận học bổng JPA được đưa vào các chương trình dự bị đại học được lựa chọn do chính phủ cung cấp, từ đó họ xin học tại các đại học.

The JPA scholars are sent to selected pre-university programmes offered by the government — from there, they apply to universities.

WikiMatrix

Ông được trao học bổng Sloan giữa 1990–94, được trao cho “những người thể hiện lời hứa xuất sắc nhất về đóng góp cơ bản cho kiến thức mới”.

Luk was awarded a Sloan Fellowship between 1990–94, which is awarded to “those who show the most outstanding promise of making fundamental contributions to new knowledge.”

WikiMatrix

Sau hai năm làm việc tại các Đại sứ quán Mỹ, ông đã gặp nhà báo Dương Quang Ngưu người đã giúp ông có được một học bổng Chasseloup-Laubat du học tại Paris.

After two years working in the U.S. embassy, he met journalist Dương Quang Ngưu who helped him obtain a Chasseloup-Laubat Fellowship to study in Paris.

WikiMatrix

Tôi vẫn còn nhớ đã nhận được một cú điện thoại từ người đảm trách về học bổng vào cuối năm thứ ba.

I still remember the telephone call I received at the end of the third year from the person responsible for scholarships.

LDS

Tôi còn có thể nhớ đã vất vả để học được điểm tốt, hy vọng là sẽ giành được cơ hội để nhận được học bổng, và tự hỏi tại sao những người khác dường như lại học giỏi hơn tôi như thế.

I can remember striving for good grades, hoping to win a chance for a scholarship, and wondering why others seemed more gifted in that category than I.

LDS

Jobe-Njie đã kết hôn với giáo sư đại học Gumbo Tournay, người nhiều năm sau đó đã được tha bổng vì đã cung cấp thông tin sai lệch cho Văn phòng Tổng thống sau khi lên tiếng về tham nhũng tại Đại học Gambia.

Jobe-Njie was married to university professor Gumbo Tournay, who many years later was acquitted of giving false information to the Office of President after speaking out about corruption at the University of the Gambia.

WikiMatrix

Tôi nhớ là sau ngày 11/9, ba tuần sau 11/9, tôi bay đến một nước khác, nhưng tôi không bay cùng những người đồng đội, tôi xuất ngoại vì tôi nhận được một học bổng ở nước ngoài.

I remember when we first, right after 9/11, three weeks after 9/11, I was on a plane heading overseas, but I wasn’t heading overseas with the military, I was heading overseas because I got a scholarship to go overseas.

ted2024

She also holds a Cabin Crew Diploma, awarded by the Uganda Aviation School, where she attended on scholarship, provided by Flight Captain Mike Mukula, the aviation school’s proprietor.

WikiMatrix

Apple cũng thông báo sẽ trao 150 vé học bổng sinh viên miễn phí WWDC 2013 cho những người tham dự trẻ tuổi được hưởng lợi từ nhiều hội thảo của hội thảo.

Apple also announced that it would award 150 free WWDC 2013 Student Scholarship tickets for young attendees to benefit from the conference’s many workshops.

WikiMatrix

Ngoài giải thưởng gồm tiền và một ô-tô mới, người chiến thắng cũng được mời nhận chức vụ của Imam, một suất học bổng đi học ở Ả-rập Xê-út và một chuyến hành hương miễn phí đến thành phố Mecca.

Prizes consist of money and a new car, but the winner is also offered employment as an imam, a scholarship to study in Saudi Arabia, and a paid pilgrimage to Mecca.

jw2024

Vai chính đầu tay của Gyllenhaal trong phim October Sky năm 1999, được chuyển thể từ cuốn tự truyện Rocket Boys của Homer Hickam, trong đó anh khắc họa một người đàn ông trẻ tuổi đến từ Tây Virginia phấn đấu để giành được một học bổng khoa học để không phải trở thành thợ mỏ.

Gyllenhaal’s first lead role was in October Sky, Joe Johnston’s 1999 adaptation of the Homer Hickam autobiography Rocket Boys, in which he portrayed a young man from West Virginia striving to win a science scholarship to avoid becoming a coal miner.

WikiMatrix

Mẹ ông là một người mẹ đơn thân, sinh ra và lớn lên ở phía Nam Chicago, Patrick đã giành được học bổng của Học viện Milton ở Massachusetts khi cậu bé học lớp 8.

Born to and raised by a single mother on the South Side of Chicago, Patrick earned a scholarship to Milton Academy in Massachusetts in the eighth grade.

WikiMatrix

Aaron, tôi nghĩ nghĩ rằng với việc& lt; br / & gt; được học bổng của trường Standford và được vào học lớp cho& lt; br / & gt; học sinh cấp ba xuất sắc với một người trong bốn năm tới sẽ& lt; br / & gt; trở thành lãnh đạo và vào hàng ngũ hiếm hoi thì thực sự điều này làm cho& lt; br / & gt; cậu ấy thật sự phấn khích.

Aaron, I think, shows up at Stanford ready to do scholarship and finds himself in effectively a babysitting program for overachieving high- schoolers who in four years are meant to become captains of industry and one- percenters and I think it just made him bananas.

QED

Bà là một trong những người phụ nữ Mozambique nhận học bổng du học nước ngoài, nhận được tấm bằng BC của Đại học Lisbon; sau đó bà đi đến Tanzania để huấn luyện quân sự và năm 1975, trở thành thành viên của quân đội giải phóng FRELIMO.

She was one of the first Mozambican women to receive a scholarship to study abroad, earning a BSc degree from the University of Lisbon; she subsequently went to Tanzania for military training and in 1975 became a member of the FRELIMO liberation army.

WikiMatrix

Người bản địa tại Sarawak được hưởng các đặc quyền như hạn ngạch và công việc trong dịch vụ công, học bổng, nhập học đại học, và giấy phép kinh doanh.

Natives in Sarawak enjoy special privileges such as quotas and employment in public service, scholarships, university placements, and business permits.

WikiMatrix

Tại Hội chợ khoa học quốc gia ở Albuquerque, New Mexico, ông đã lôi cuốn được sự chú ý của nhà vật lý Edward Teller, người sau này trở thành người bảo hộ cho ông, trao tặng cho ông Học bổng Hertz Engineering.

At the National Science Fair in Albuquerque, New Mexico, he attracted the attention of physicist Edward Teller, who took Kaku as a protégé, awarding him the Hertz Engineering Scholarship.

WikiMatrix

Giáo dục đóng một vai trò quan trọng như là một phần của bản sắc Do Thái; vì nền văn hoá Do Thái đặc biệt chú trọng vào giáo dục và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tu luyện các hoạt động trí tuệ, học bổng và học hỏi, người Do Thái Mỹ là một nhóm có xu hướng được giáo dục tốt hơn và kiếm được nhiều hơn cả người Mỹ nói chung .

Education plays a major role as a part of Jewish identity; as Jewish culture puts a special premium on it and stresses the importance of cultivation of intellectual pursuits, scholarship and learning, American Jews as a group tend to be better educated and earn more than Americans as a whole.

WikiMatrix

Mệnh Đề Bổ Nghĩa Trong Tiếng Nhật

Mệnh đề bổ nghĩa trong tiếng Nhật nằm trong bài 22 sách Minna no nihongo (sach tiếng Nhật sơ cấp 1). Đây là bài mà nhiều học viên khi học tiếng Nhật thường gặp khó khăn, khi áp dụng cũng rất khó ở giai đoạn đầu. Cần luyện tập nhiều mới có thể sử dựng thành thạo. Mệnh đề bổ nghĩa trong tiếng Nhật rất quan trọng cần phải nắm chắc, nếu không khi học lên N4, N3 sẽ gặp khó khăn khi đọc hiểu và nghe hiểu.

Để có thể nắm chắc mệnh đề bổ nghĩa trong tiếng Nhật chúng ta cần phải tìm hiểu bổ nghĩa là gì?

Mệnh đề có thể hiểu như một câu đơn (câu đơn là câu tối thiểu có một Động từ)

Bổ nghĩa là làm rõ ý nghĩa của Danh từ, nói cho chúng ta biết Danh từ đó là danh từ như thế nào? ví dụ nói về cái bàn, trên đời này có nhiều cái bàn, nhưng khi nói rằng cái bàn tôi mua hôm qua , chúng ta sẽ mường tượng được cái bàn đó. Bổ nghĩa nếu học ở bài 8 của Minna hoặc bài 12 Minna chúng ta sẽ dùng tính từ để bổ nghĩa. Đến bài 20 chúng ta học đến thể thường. Bạn phải nắm rất chắc thể thường trong tiếng Nhật mới học tốt được.

Vì sao cần phải bổ nghĩa, về cơ bản chúng ta có thể nói câu đơn, tuy nhiên nếu nói câu đơn thì câu sẽ dài ra, người nghe sẽ chán vì lặp lại từ và động từ quá nhiều lần. Cảm giác nói giống mấy đứa trẻ đang ghép từ lại với nhau cho nên chúng ta mới ráp hai câu đơn lại với nhau.

Ví dụ:

これは写真です.: Đây là tấm ảnh.

妹は撮りました: Chị tôi đã chụp

Khi được nối 2 câu đơn bằng mệnh đề quan hệ

Ở đây 妹が撮った là mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ 写真

Lưu ý trong câu có 2 động từ nhưng động từ 撮った bổ ngữ cho 写真 nên nó không phải là động từ chính. Chúng ta sẽ dịch theo thứ tự

Chủ Ngữ – Động Từです(thì, là, ở) – Danh từ (Ảnh) – sau đó là phần bổ ngữ ( Chủ ngữ (Chị) + Động Từ(chụp))

Mệnh đề bổ nghĩa trong tiếng Nhật

Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề phụ

京都へ 行く伔: Người đi Kyoto.

京都へ 行かない伔: Người không đi Kyoto.

京都へ 行った伔: Người đã đi Kyoto.

京都へ 行かなかった伔: Người đã không đi Kyoto.

背が高くて、髪が黒い伔: Người cao, tóc đen.

新設で、きれいな伔: Người tốt bụng và đẹp trai.

Tham khảo: lớp

わたしは 先週 映画を 見ました: Tôi đã xem một bộ phim tuần trước.

ワンさんは 病院で 働いて います: Anh Wan làm việc ở bệnh viện.

わたしは あした 友達に 会います: Ngày mai tôi sẽ gặp một người bạn.

1.これは ミラーさんが 住んで いた うちです: Đây là ngôi nhà mà anh Miller đã ở. (ngôi nhà là Danh từ được dùng như tân ngữ chính)

Giờ thì hãy dịch đến phần bổ ngữ chúng ta cũng tuân theo thứ tự (Chủ ngữ [Anh Miller] + Động từ[ sống] + Tân ngữ[ câu này không có tân ngữ])

2.ミラーさんが 住んで いた うちは 古いです: Ngôi nhà mà anh Miller đã ở thì cũ. ( Ngôi nhà là Danh từ được dùng làm Chủ ngữ chính)

3.ミラーさんが 住んで いた うちを 買いました: Tôi đã mua ngôi nhà mà anh Miller đã ở. (Ngôi nhà được dùng như tân ngữ chính)

わたしは ミラーさんが 住んで いた うちが 好きです: Tôi thích ngôi nhà mà anh Miller đã ở.

Giờ thì hãy dịch đến phần bổ ngữ chúng ta cũng tuân theo thứ tự (Chủ ngữ [Anh Miller] + Động từ[ sống] + Tân ngữ[ câu này không có tân ngữ])

Trường Âm Trong Tiếng Nhật Là Gì?

Nếu có ý định du học Nhật Bản thì chắc chắc các bạn phải biết trường âm trong tiếng Nhật là một trong những điều mà bất cứ ai quan tâm đến ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản đều nên biết đến. Nhiều người đánh giá trường âm chính là “đặc sản” của đất nước hoa anh đào vì nó không có trong tiếng Anh và trong tiếng Việt cũng không có.

Khái niệm trường âm trong tiếng Nhật

Điều quan trọng trước khi bắt đầu tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật hay về trường âm là chúng ta nên chuẩn bị cho mình một bảng chữ cái Hiragana và một bảng chữ cái Katakana, vì 2 bảng chữ cái này có mối quan hệ mật thiết với điều mà chúng ta muốn biết.

Trường âm là gì?

Trường âm được định nghĩa là những nguyên âm kéo dài, có độ dài 2 âm tiết của 5 nguyên âm [あ] [い] [う] [え] [お] (a i u e o). Chẳng hạn, nếu chữ あ(a) được phát âm bằng một âm tiết thì ああ được phát âm gấp đôi và có độ dài là 2 âm tiết. (Nguồn Wikipedia)

Trường âm sẽ làm thay đổi nghĩa của từ.

Trường âm trong bảng chữ cái Hiragana

Với bảng chữ cái Hiragana, trường âm của cột [い] [う] chúng ta thêm [い] [う] vào ngay sau đó.

Trong khi đó, trường âm của cột [え] chúng ta thêm [い] vào ngay sau [え]. Có một số trường hợp đặc biệt trong trường âm của cột [え], thay vì thêm [い] chúng ta sẽ phải thêm [え] vào sau [え]. Chẳng hạn ええ có nghĩa là vâng/ ừ.

Trường âm của cột [お] chúng ta sẽ thêm [う] vào sau, chẳng hạn こうこう (koukou- trường cấp 3). Đối với một số trường hợp đặc biệt chúng ta sẽ thêm [お] vào ngay sau đó. Chẳng hạn おおきい (ookii- to lớn).

Trường âm của cột [あ] thêm [あ] sau chữ Kana cột [あ]

Trường âm cột [い] và [え] thêm [い] vào sau chữ Kana. Trường hợp ngoại lệ: ええ: Vâng, ねえ:Này,  あねえさん:chị gái

Trường âm cột [う] thêm [う] vào sau chữ Kana

Trường âm cột [お] thêm [う], một số trường hợp ngoại lệ: おおきい、おおい、とおい、…

Trường âm trong bảng chữ cái Katakana

Với bảng chữ cái Katakana thì trường âm được ký hiệu bằng – ở phía sau các nguyên âm hoặc âm ghép.