Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Tài Chính / Top 11 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Acevn.edu.vn

Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Ngoại Thương – P4

Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị ngoại thương (có đáp án). Bộ đề bao gồm 113 câu hỏi trắc nghiệm, được phân thành 4 phần như sau: phần 1, phần 2, phần 3, phần 4

QTNT_1_91: Chất lượng hàng hóa là một chỉ tiêu tổng hợp của ● Các tố chất bên trong và hình thái bên ngoài của hàng hóa ○ Các tính năng tác dụng của hàng hóa ○ Các thành phần hóa học của hàng hóa ○ Ngoại hình, màu sắc, kiểu dáng và độ thấu sáng của hàng hóa

QTNT_1_92: VinaCafe có 100 ngàn tấn cà phê nhân để bán với giá cao nhất có thể áp dụng các hình thức xuất khẩu sau: ○ Tìm bạn hàng để bán trực tiếp ○ Đấu giá lô lớn tại sở giao dịch hàng hóa NewYork ○ Nhờ hiệp hội các nước xuất khẩu cà phê môi giới ● Cả 3 câu trên

QTNT_1_93: Mặt trước của vận đơn đường biển (B/L) cần ghi các nội dung sau ngoại trừ: ○ Tên tàu và quốc tịch của tàu ● Điều kiện bất khả kháng ○ Cảng đi, cảng đến, cảng chuyển tải. ○ Cước phí và điều kiện thanh toán cước phí

QTNT_1_94: Mặt sau của bận đơn đường biển (B/L) cần ghi các nội dung sau ngoại trừ: ○ Căn cứ pháp lý của B/L ○ Điều kiện bất khả kháng ● Cảng đi, cảng đến, cảng chuyển tải. ○ Trách nhiệm của người vận tải

QTNT_1_95: Tỷ suất ngoại tệ của một đồng vốn xuất khẩu được tính bằng cách chia ○ Tổng giá thành nội tệ xuất khẩu (VND) cho thu nhập ngoại tệ xuất khẩu (US$) ○ Giá bán ngoại tệ xuất khẩu (US$) cho tổng giá thành nội tệ xuất khẩu (VND) ● Thu nhập ngoại tệ xuất khẩu (US$) cho tổng chi phí nội tệ nhập khẩu (VND) ○ Tất cả đều sai

QTNT_1_96: Với thị trường Đông Nam Á doanh nghiệp muốn đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu cần coi trọng nhất: ● Giá cả của hàng hóa ○ Chi phí vận chuyển ○ Thói quen tiêu dùng ○ Tổ chức kênh phân phối hàng hóa trên thị trường

○ Những vấn đề tương tự như các thị trường khác ○ Những quy chế của EU về xuất nhập khẩu hàng hóa ○ Sử dụng đồng tiền chung của EU ● Chỉ tiêu chất lượng hàng hóa của EU

QTNT_1_98: Giá tham khảo khi nhập khẩu các máy móc thiết bị dùng trong xếp dỡ hàng hóa có thể là ○ Giá của các trung tâm buôn bán lớn trên thị trường thế giới ○ Giá chào của các hãng sản xuất ○ Giá điều tra của người nhập khẩu ● Lấy giá của một số nước cung cấp chủ yếu các loại thiết bị đó

QTNT_1_99: Hợp đồng tài chính trong kinh doanh cho thuê thiết bị, công ty cho thuê tài chính (Leasing) có chức năng: ○ Cung cấp tài chính ● Cung cấp tài chính tìm nguồn thiết bị và ký hợp đồng mua thiết bị cho thuê ○ Cung cấp tài chính và giao quyền cho công ty thuê thiết bị tự tìm nguồn thiết bị thích hợp

QTNT_1_100: Điều khoản số lượng ghi “1000 tons + 5% at seller’s option in FOB” tiền hàng người mua thanh toán: ● Cả 1000 tấn ○ Theo số lượng hàng hóa thục giao ○ Theo thỏa thuận giữa 2 bên ○ Theo số lượng hàng hóa thực giao sau đó thanh toán bổ sung phần thừa/ thiếu

QTNT_1_101: Hợp đồng ghi “1000 tons + 5% at seller’s option in FOB Haiphong” người bán giao 997 tấn: ○ Người bán đã hoàn thành nghĩa vụ giao hàng ○ Người bán phải giao bổ sung 3 tấn hàng ● Người bán phải giao bổ sung 3 tấn nếu người mua yêu cầu ○ Người bán phải trả lại phần tiền thanh toán thừa ứng với 3 tấn hàng giao thiếu.

QTNT_1_102: FAQ thường dùng trong mua bán loại hàng hóa nào sau đây ○ Thiết bị máy móc ● Các loại nông sản ○ Các sản phẩm chế biết như hàng may mặc ○ Không ding trong xuất nhập khẩu

QTNT_1_103: Đại lý kinh tiêu là đại lý ○ Hoạt động dưới danh nghĩa của mình, chi phí của mình. ○ Hoạt động dưới danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của người ủy thác ○ Hoạt động dưới danh nghĩa của mình, chi phí của người ủy thác ● Hoạt động dưới danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của mình

QTNT_1_104: Đồng tiền sử dụng để bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng được quy định là: ● Đồng tiền hai bên thỏa thuận ○ Đồng tiền của nước người gọi thầu ○ Đồng tiền được người mời thầu chấp nhận ○ Do ngân hàng bảo lãnh chọn

QTNT_1_105: Để cá tra, các basa của Việt Nam thâm nhập thị trường Mỹ, phương pháp nào được xem là tối ưu ○ Tăng sản lượng ○ Phát triển mạng lưới tiêu thụ trên thị trường ● Xây dựng thương hiệu cho các sản phẩm ○ Tăng sản lượng và phát triển mạng lưới tiêu thụ trên thị trường

QTNT_1_106: Trong hợp đồng đại lý quyền sở hữu hàng hóa thuộc về ○ Người đại lý ○ Người ủy thác ● Người trả tiền mua hàng ○ Không xác định

QTNT_1_107: Với điều kiện FCA… cảng đi, rủi ro về hàng hóa chuyển từ người bán sang người mua: ○ Khi người bán đã giao hàng xong ○ Khi người bán đã giao hàng cho người chuyên chở ○ Khi người bán đã giao hàng cho người chuyên chở do người mua chỉ định ● Khi người bán đã giao hàng qua lan can tàu do người mua chỉ định, thông quan xuất khẩu cho hàng hóa

QTNT_1_108: Đại lý thụ ủy là đại lý ○ Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của minh ● Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của người ủy thác ○ Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của người ủy thác ○ Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác chi phí của mình

QTNT_1_109: Những trường hợp bất khả kháng phải thỏa mãn mấy điều kiện sau đây ngoại trừ: ○ Xảy ra bất ngờ sau khi ký kết hợp đồng ● Do sai lầm hoặc so suất của hai bên ký kết ○ Vượt ra ngoài khả năng khống chế và hai bên không đủ năng lực để khống chế ○ Tất cả đều sai

QTNT_1_110: Target price contract là hình thức gia công quốc tế có ưu thế ngoại trừ: ○ Tăng giá gia công ○ Xuất khẩu được các vật tư tại chỗ ○ Tạo ra thu nhập cho người lao động ● Khai thác công suất thiết bị máy móc

QTNT_1_111: Nếu chấp nhận thư chào hàng cố định đến muộn do lỗi của người vận chuyển thì ○ Chấp nhận vẫn có hiệu lực ○ Chấp nhận không có hiệu lực ○ Có hiệu lực hay không do hai bên thỏa thuận lại ● Vẫn có hiệu lục và nếu bên vận chuyển nhận trách nhiệm

QTNT_1_112: Tổng giá thành xuất khẩu của các doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu bao gồm: ● Chi phí sản xuất, mua và bán hàng xuất khẩu ○ Chi phí sản xuất và bán hàng xuất khẩu ○ Chi phí mua và bán hàng xuất khẩu ○ Chi phí sản xuất và chi phí nguyên vật liệu

QTNT_1_113: FOB, CIF, CFR (Incoterms 2000) ○ Chỉ khác nhau về chi phí mà bên bán và bên mua phải chịu trách nhiệm ○ Khác nhau về chi phí mà bên bán và bên mua phải chịu còn rủi ro chuyển từ người bán sang người mua ở cả ba điều kiện đều như nhau là giao hàng dọc mạn tàu. ● Ba điều kiện FOB, CIF, CFR (Incoterms 2000) khác nhau về chi phí các bên mua và bán phải chịu, rủi ro chuyển từ người bán sang người mua khi hàng qua lan can tàu ở cảng giao hàng. ○ Khác nhau cả về chi phí và chuyển rủi ro từ người bán sang người mua.

Đề Thi Cpa 2022 Môn Tài Chính Và Quản Lý Tài Chính Nâng Cao

Đề thi CPA 2018 môn Tài chính sẽ giúp bạn nắm vững được cấu trúc đề thi. Đồng thời, có thể dự đoán các nội dung có trong đề thi và có một kế hoạch ôn thi hiệu quả thì việc phân tích cấu trúc đề thi là cần thiết. Đề thi môn tài chính những năm gần đây gồm 5 câu chia làm 2 phần: phần 1- lý thuyết (2 câu), phần 2 – Bài tập(3 câu). Về phần lý thuyết đề thi thường tập trung vào các dạng câu hỏi về định nghĩa, giải thích ý nghĩa, công thức tính nếu có. Về phần bài tập thường nằm trong: Chương 3 – Rủi ro và tỷ suất sinh lời Chương 6 – Quyết định đầu tư vốn của doanh nghiệp Chương 8 – Chi phí sử dụng vốn và hệ thống đòn bẩy Đây cũng chính là 3 chương quan trọng nhất mà bạn cần dành 80% thời gian để ôn luyện thật kỹ

Tài liệu ôn thi giúp bạn đạt điểm cao môn Tài chính và quản lý tài chính nâng cao

ĐỀ THI VIẾT NĂM 2018 MÔN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH NÂNG CAO (ĐỀ CHẴN)

(Thời gian làm bài 180 phút )

Nêu sự khác biệt giữa 2 phương pháp thầm định bằng NPV và IRR. Đối với các dự án loại trừ/xung khắc, khi có sự mâu thuẫn giữa NPV và IRR thì giải quyết như thế nào? Lấy 01 ví dụ minh họa.

Tại sao đôi khi nhà quản lý lại không hành động vì mục tiêu của chủ sở hữu? Nêu 02 ví dụ về biểu hiện của việc nhà quản lý không hành động vì mục tiêu của chủ sở hữu. Theo anh/chị, có những cách nào đề đảm bảo nhà quản lý hành động vì lợi ích của chủ sở hữu? Tại Sao nói nguy cơ bị thâu tóm thù địch khiến cho nhà quản lý gắn bó với lợi ích cúa cổ đông hơn?

Giả sử bạn thu thập được các thông tin về tỷ suất sinh lời của 3 loại cổ phiếu niêm yết gồm: S, H và R tương ứng với 3 trạng thái của nền kinh tế.

1.Tĩnh tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn cua các có phiếu S. L1. R.

2. Xác định ty suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của:

Doanh nghiệp ABC dự định mua và lắp đặt một dây chuyển sản xuất sản phẩm X với giá trị 2 tỷ đồng, dự kiến sử dụng trong vòng 4 năm (sau 4 năm không có giá trị thu hồi). Dự kiến doanh thu nhận được hàng năm từ dây chuyền là 1,2 tỷ đồng và không thay đổi trong suốt thời gian sử dụng.

_Chỉ phí cố định hàng năm (không bao gồm khấu hao tài sản cố định) là 100 triệu đông, chỉ phí biển đối là 40% doanh thu hàng năm.

_ Doanh nghiệp ABC khẩu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian sử dụng – nữu ích là 4 năm. Mức thuê thu nhập doanh nghiệp là 20%/năm, nộp vào năm phát sinh thu nhập chịu thuế. Chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp ABC là 9%,

Bằng phương pháp tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR), doanh nghiệp ABC có nên quyết định đầu tư dây chuyên sản xuất sản phẩm X hay không, vì sao?

Câu 5 (2 điểm): Một công ty chuyên sản xuất kinh doanh loại sản phẩm X, có tài liệu sau:

1. Số sản phẩm tiêu thụ trong năm là 50.000 sản phẩm với giá bán chưa có thuế là 14.000 đồng/sản phẩm.

2. Số vốn kinh doanh bình quân trong năm 800 triệu đồng, trong đó vốn lưu động bình quân: 175 triệu đồng

3. Chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm:

4. Tổng chỉ phí cố định kinh doanh (không bao gồm lãi vay) là 140 triệu đồng.

5. Chi phí biến đối cho một sản phẩm bằng 60% giá bán chưa có thuế

6. .Hệ số nợ bình quân trong năm là 40% vốn kinh doanh. Số lãi vay vốn kinh đoanh phải trả trong năm là 32 triệu đồng.

1. Đầu năm hoàn thành việc dầu tư đổi mới đây chuyển công nghệ. Với việc đầu tư như vậy, dự tính có những thay đổi so với năm báo cáo:

2. việc đầu tư làm cho tổng chí phí cỗ định kinh đoanlf(không bao gồm lãi vay) tăng thêm 70 triệu đồng, nhưng chỉ phí biến đổi cho một sản phẩm có thể giảm được 1.400 đồng.

3. Dự tính giá bán chưa có thuế giảm bót 1.400 đồng/sản phẩm và do vậy, số sản phẩm tiêu thụ có thể tăng thêm 50% so với năm báo cáo.

4. Hệ số nợ bình quân trong năm là 48%, do lãi suất giảm nên số lãi vay vốn kinh doanh phải trả trong năm là 42,35 triệu đồng.

5. Dự kiến tăng tốc độ chu chuyển vốn lưu động thêm 1 vòng so với năm báo cáo.

6. Vốn cố định bình quân trong năm: 861 triệu đồng.

1. Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu năm báo cáo và năm kế hoạch?

2. Xác định hiệu suất sử dụng vốn lưu động năm kế hoạch qua các chỉ tiêu: Số vòng quay, kỳ luân chuyển và số vốn lưu động có thể tiết kiệm được so với năm báo cáo?

3. Nếu đạt được tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu như năm báo cáo thì năm kế hoạch cần sản xuất tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm?

Biết rằng: Công ty phải nộp thuế thu nhập với thuế suất 20%

ĐỀ THI VIẾT NĂM 2018 MÔN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH NÂNG CAO (đề lẻ)

(Thời gian làm bài 180 phút)

Câu 1 (2 điểm) Nêu các bước định giá đối với trái phiếu. Minh họa bằng một ví dụ có tính toán. Khi lãi suất thị trường biến động so với lãi suất danh nghĩa của trải phiếu, điều gì xây ra đối với giá trái phiếu?

Khi xác định dòng tiên của dự án đầu tư, có một số yếu tô cần cân nhắc bao gôm chi phí cơ hội, chỉ phí chìm, chỉ phí lãi vay, tác động của thuê. Trình bày cách xử lý các yêu tô này khi xác định dòng tiên và nêu 01 ví dụ minh họa đối với từng trường hợp.

Giả sử bạn thu thập được các thông tin về tỷ suất sinh lời cúa 3 loại cỗ phiếu niêm yết gồm: HI, D và V tương ứng với 3 trạng thái của nên kinh tế như sau:

1. Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của các cỗ phiếu H, D, V.

2. Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của :

Doanh nghiệp XYZ. dự định mua và lắp đặt một dây chuyển sản xuất sản phẩm V với giá trị 15 tỷ đồng, dự kiến sử dụng trong vòng 5 năm (sau 5 năm không có giá trị thu hồi). Dự kiến trong 2 năm đầu, dây chuyền sẽ sản xuất ra 90.000 sản phẩm X mỗi năm. Tại năm thứ 2, doanh nghiệp XYZ sẽ phải bỏ ra 4,5 tỷ đồng để nâng cấp dây chuyển này. Dự kiến sau khi nâng cấp, dây chuyền sẽ sản xuất ra 100.000 sản phẩm mỗi năm. cho các năm còn lại. Vốn lưu động cần phải bỏ ra đầu năm thứ nhất là 300 triệu và mỗi năm sau tăng thêm 50 triệu và thu hồi vào cuối năm thứ 5.

Giá bán dự kiến của sản phẩm V là 100. 000 đồng, không thay đổi trong vòng 5 năm. Chỉ phí cố định hàng năm (không bao gồm khấu hao tài sản cố định) là 100 triệu đồng, chỉ phí biến đổi là 40% doanh thu hảng năm.

Doanh nghiệp XYZ khấu hao theo phương pháp đường thắng, thời gian sử dụng hữu ích là 5 năm. Mức thuế thu nhập doanh nghiệp là 2024/năm, nộp vào năm sau liền kể năm phát sinh thu nhập chịu thuế. Chỉ phí sử dụng vốn của doanh nghiệp XYZ là 11%.

Bằng phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV), Doanh nghiệp XYZ có nên quyết định đầu tư dây chuyền sản xuất sản phẩm V hay không, vì sao?

Một doanh nghiệp chuyên sản xuất loại sản phẩm A, có tài liệu năm N như sau:

1. Số sản phẩm sản xuất tiêu thụ trong năm là 300.000 sản phẩm, giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng là 60.000 đồng/ sản phẩm.

2. Chi phí sản xuất và tiêu thụ trong năm như sau:

– Tổng chỉ phí cố định kinh doanh (không bao gồm lãi vay): 3.500 triệu đồng.

– Chỉ phí biến đổi: 40.000đ/ sản phẩm.

3. Doanh nghiệp có hệ số nợ trung bình là 40% với lãi suất vay vốn bình quân 10%/ năm.

4. Tốc độ chu chuyển vốn lưu động bình quân trong năm là 4 vòng.

5. Vốn cố định bình quân trong năm: 10.500 triệu đồng.

6. Năm N+1, doanh nghiệp đang xem xét một dự án đầu tư như sau:

7. Tổng số vốn đầu tư là 2.800 triệu đồng đầu tư hoàn toàn từ vốn chủ sở hữu (giả thiết toàn bộ vôn đầu tư bỏ ngay một lần, thời gian thực hiện đầu tư là không đáng kể). Trong đó, đầu tư vào TSCP là 2.000 triệu đồng, đầu tư vào vốn lưu động thường xuyên là 800 triệu đồng.

8. Thời gian hoạt động của dự án là 4 năm, dự kiến lợi nhuận trước thuế thu được hàng năm lần lượt như sau: 520 triệu đồng, 1020 triệu đồng, 680 triệu đồng, 330 triệu đồng.

9. Dự kiến thời gian sử dụng hữu ích TSCĐ là 4 năm và khấu hao theo phương pháp đường thắng, giá bán thanh lý TSCĐ (đã trừ chỉ phí thanh lý) ước tính cuối năm thứ 4 là 30 triệu đồng. Số vốn lưu động đự tính thu hồi toàn bộ vào cuối năm thứ 4.

a. Xác định tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu năm N, để đạt được tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu là 15% như các doanh nghiệp trong cùng ngành thì năm N cần sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm?

b. Xác định dòng tiền thuần và thời gian hoàn vốn đầu tư có chiết khấu của dự án trên và cho biết doanh nghiệp có chấp nhận dự á án không?

Biết rằng chi phí sử dụng vốn của dự án là 12%, thời gian hoàn vốn tối đa có thể chấp nhận được là 3,5 năm và công ty phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 20%.

TACA – Đào tạo ôn thi chứng chỉ hành nghề Kế toán – Kiểm toán!

Trắc Nghiệm Quản Trị Học – Chương 6

CHƯƠNG 6

Câu 1 : Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)      Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)      Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)      Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)      Tất cả đều đúng

Câu 2 : Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)      Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)      Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)      Cớ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng

d)      Cơ cấu tổ chức phù hợp

Câu 3 : Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)      Chiến lược của công ty

b)      Quy mô của công ty

c)      Đặc điểm ngành nghề

d)      Nhiều yếu tố khác nhau

Câu 4 : Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)      Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)      Cơ cấu chức năng

c)      Cơ cấu ma trận

d)      Cơ cấu trực tuyến

Câu 5 : Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)      Cơ cấu trực tuyến

b)      Cơ cấu ma trận

c)      Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)      Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

Câu 6 : Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)      Cơ cấu trực tuyến

b)      Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)      Cơ cấu ma trận

d)      Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

Câu 7 : Các môi quan hệ trong cơ cấu trực tuyến-chức năng gồm

a)      Trực tuyến

b)      Chức năng

c)      Tham mưu

d)      Cả 3 yếu tố trên

Câu 8 : Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)      Năng lực của cấp dưới kém

b)      Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)      Sợ cấp dưới là sai

d)      Sợ mất time

Câu 9 : Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)      Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)      Đào tạo kế cận

c)      Có time để tập trung vào công việc chính yếu

d)      Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

Câu 10 : Ủy quyền sẽ thành công khi

a)      Cấp dưới có trình độ

b)      Chú trọng tới kết quả

c)      Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)      Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

Câu 11 : Điền vào chỗ trống “ Tầm hạn quản trị là……bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

a)      Cấu trúc

b)      Qui mô

c)      Số lượng

d)      Giới hạn

Câu 12 : Lợi ích của ủy quyền là

a)      Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)      Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)      Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)      Tránh được những sai lần đáng có

Câu 13 : Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)      Trình độ của nhà quản trị

b)      Trình độ của nhân viên

c)      Công việc phải thực hiện

d)      Tất cả ý trên

Câu 14 : Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)      Tỷ lệ thuận

b)      Tỷ lệ nghịch

c)      Không có mối quan hệ

d)      Tất cả đều sai

Câu 15 : Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)      Trực tuyến-chức năng

b)      Trực tuyến

c)      Chức năng

d)      Ma trận

Câu 16 : Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)      Có được từ chức vụ

b)      Có được từ uy tín cá nhân

c)      Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)      Từ sự quy định của tổ chức

Câu 17 : Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)      Giới hạn nhất định

b)      Thời gian nhất định

c)      Qui chế nhất định

d)      Cấu trúc nhất định

Câu 18 : Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)      Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)      Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)      Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)      Phải nghiên cứu môi trường

Câu 19 : Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)      Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)      Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)      Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)      Tất cả đúng

Câu 20 : Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)      Dịnh mức quản trị

b)      Tầm hạn quản trị

c)      Khâu quản trị

d)      Gồm a và b

Câu 21 : Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

a)      Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)      Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ hiu

c)      Dỡ tốn chi phí

d)      Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

Câu 22 : Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chứ c năng là

a)      Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)      Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)      Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)      Cả a va b

Câu 23 : Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến-chức năng là

a)      Dảm bảo chế độ 1 thủ trưởng

b)      Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)      Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)      Tất cả đều đúng

Câu 24 : Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)      Tổ chức linh động

b)      Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)      Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)      Cả a và b đúng

Bài Tập Trắc Nghiệm Quản Trị Chiến Lược

Bài tập trắc nghiệm quản trị chiến lược

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

Điểm :

Đặc trưng của giai đoạn giữa của tiến trình phát triển quản trị chiến lược

Chọn một câu trả lời

Điểm :

Chi phí giao dịch bị chi phối bởi hành vi con người và bản chất của các giao dịch, dụa trên các giả thuyết sau:

Chọn một câu trả lời

Điểm :

Viễn cảnh cực kỳ quan trọng vì:

Chọn một câu trả lời

Điểm :

Mục tiêu cực đại hóa lợi nhuận dài hạn bản thân nó đã là một qui tắc hành xử

Chọn một câu trả lời

Điểm :

Doanh nghiệp cần nghiên cứu môi trường kinh tế để nhận ra các thay đổi, khuynh hướng và

Chọn một câu trả lời

Điểm :

Viễn cảnh của một công ty

Chọn một câu trả lời

Điểm :

Theo Chandler chiến lược công ty cần phải thay đổi như là sự đáp ứng với các thay đổi môi trường. Do vậy,

Chọn một câu trả lời

Điểm :

Môi trường trong thời kỳ cuối, làm nảy sinh rõ ràng quan điểm dựa trên nguồn lực, gồm:

Chọn một câu trả lời

Điểm :

Thuyết đại diện cho rằng:

Chọn một câu trả lời

Question 10

Điểm :

Các đặc tính cơ bản của mục tiêu

Chọn một câu trả lời

Question 11

Điểm :

Chuỗi giá trị là một

Chọn một câu trả lời

Question 12

Điểm :

Khái niệm chiến lược theo Mintzberg là:

Chọn một câu trả lời

Question 13

Điểm :

Các công cụ thường sử dụng trong giai đoạn đầu của sự tiến triển các học thuyết quản quản trị chiến lược:

Chọn một câu trả lời

Question 14

Điểm :

Cải tiến gây ra

Chọn một câu trả lời

Question 15

Điểm :

Các bên hữu quan bên trong công ty gồm:

Chọn một câu trả lời

Question 16

Điểm :

Quyết định tác nghiệp trong doanh nghiệp là loại quyết định:

Chọn một câu trả lời

Question 17

Điểm :

Thị trường của ngành suy giảm có thể là tín hiệu

Chọn một câu trả lời

Question 18

Điểm :

Mục đích cốt lõi

Chọn một câu trả lời

Question 19

Điểm :

Các tiền đề quan trọng của trường phái thiết kế là:

Chọn một câu trả lời

Question 20

Điểm :

Lập bản đồ nhóm chiến lược là

Chọn một câu trả lời

Question 21

Điểm :

Vấn đề nào sau đây không cần quan tâm khi phân tích ngành

Chọn một câu trả lời

Question 22

Điểm :

Môi trường chính trị pháp luật thường xuyên thay đổi sẽ gây

Chọn một câu trả lời

Question 23

Điểm :

Những yếu tố môi trường thuận lợi cho các trường phái chiến lược trong giai đoạn đầu là:

Chọn một câu trả lời

Question 24

Điểm :

Trong tổ chức các giá trị mong muốn xây dựng

Chọn một câu trả lời

Question 25

Điểm :

Chính phủ cho công ty các qui tắc, các điều chỉnh và môi trường pháp lý cho kinh doanh, họ muốn

Chọn một câu trả lời

Question 26

Điểm :

Mục tiêu cực đại giá trị cho cổ đông là một mục tiêu cơ bản trong sứ mệnh

Chọn một câu trả lời

Question 27

Điểm :

Viễn cảnh của công ty

Chọn một câu trả lời

Question 28

Điểm :

Giai đoạn phát sinh là giai đoạn ngành mới xuất hiện, và bắt đầu phát triển, sẽ không có các đặc điểm sau

Chọn một câu trả lời

Question 29

Điểm :

Với các bên hữu quan, sứ mệnh có ý nghĩa:

Chọn một câu trả lời

Question 30

Điểm :

Lý do giải thích cho việc cần phải có ý đồ chiến lược trong sứ mệnh

Chọn một câu trả lời

Question 31

Điểm :

Các chiến lược chung mà Porter đề nghị, tương ứng với các tình thế chiến lược của công ty trong ngành gồm:

Chọn một câu trả lời

Question 32

Điểm :

Yếu tố không đặc trưng cho ngành ở giai đoạn tái tổ chức là

Chọn một câu trả lời

Question 33

Điểm :

Năng lực tạo khác biệt của một doanh nghiệp nói đến

Chọn một câu trả lời

Question 34

Điểm :

Khi xây dựng các mục tiêu

Chọn một câu trả lời

Question 35

Điểm :

Các mục tiêu chiến lược trong tuyên bố sứ mệnh

Chọn một câu trả lời

Question 36

Điểm :

Các giá trị nếu không khớp nối được trong trong sứ mệnh

Chọn một câu trả lời

Question 37

Điểm :

Cạnh tranh trong ngành mạnh

Chọn một câu trả lời

Question 38

Điểm :

Ý tưởng căn bản của trường phái hoạch định mà Ansoff nêu ra là

Chọn một câu trả lời

Question 39

Điểm :

Sự thay đổi về mức tăng trưởng dài hạn trở thành lực lượng dẫn dắt phổ biến không vì các lý do sau:

Chọn một câu trả lời

Question 40

Điểm :

Chiến lược công ty là:

Chọn một câu trả lời

Question 41

Điểm :

Các công cụ của thời kỳ giữa có thể kể đến là:

Chọn một câu trả lời

Question 42

Điểm :

Các bên hữu quan là các cá nhân hay nhóm có:

Chọn một câu trả lời

Question 43

Điểm :

Vai trò của mục đích cốt lõi

Chọn một câu trả lời

Question 44

Điểm :

Công ty cần quan tâm đến các bên hữu quan bên ngoài công ty khi quyết định chiến lược

Chọn một câu trả lời

Question 45

Điểm :

Để tạo một hình dung tương lai yêu cầu một mức độ nào đó

Chọn một câu trả lời

Question 46

Điểm :

Cổ đông cung cấp vốn cho công ty nên họ có thể

Chọn một câu trả lời

Question 47

Điểm :

Giai đoạn đầu phát triển của lý thuyết quản trị chiến lược:

Chọn một câu trả lời

Question 48

Điểm :

Về quan hệ giữa cấu trúc tổ chức, chiến lược và môi trường, Chandler quan niệm

Chọn một câu trả lời

Question 49

Điểm :

Theo Andrew xây dựng chiến lược là nhận diện và điều hòa bốn bộ phận của chiến lược. Đó là

Chọn một câu trả lời

Question 50

Điểm :

Điều quan trọng của chiến lược kinh doanh là

Chọn một câu trả lời

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí