Đề Thi Giữa Kì 2 Môn Văn Lớp 7 Có Đáp Án

Đề thi giữa kì 2 môn Văn lớp 7 có đáp án Đề kiểm tra học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 7 năm 2024 trường THCS Cao Viên, Hà Nội có đáp án kèm theo là tài liệu luyện thi giữa học kỳ 2 lớp 7 rất hiệu quả. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Văn giúp các bạn học sinh lớp 7 ôn tập lại kiến thức, nhằm học tập môn văn tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi giữa kì, thi cuối kì. Mời các bạn tham khảo. PHÒNG GD & ĐT THANH OAI TRƯỜNG THCS CAO VIÊN KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2014 - 2024 MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7 (Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề) Phần I: (4.0 điểm) Cho đoạn văn: "Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyền thống quí báu của ta. Từ xưa đến nay, mỗi khi Tổ quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nước và lũ cướp nước" a. Đoạn văn được trích trong tác phẩm nào? Tác giả là ai? Nêu ý nghĩa của tác phẩm đó? (1đ) b. Tìm và phân loại trạng ngữ có trong đoạn văn trên. (0,5đ) c. Trong đoạn trích sau đây những câu nào là câu đặc biệt: (0,5đ) Mọi người lên xe đã đủ. Cuộc hành trình tiếp tục. Xe chạy giữa cánh đồng hiu quạnh. Và lắc. Và xóc. d. Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu), trong đó có dùng cụm C-V để mở rộng câu. (Gạch chân cụm C-V dùng để mở rộng câu và cho biết mở rộng thành phần gì) (2đ) Phần II: (6.0 điểm) Nhân dân ta thường nhắc nhở nhau: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. Hãy chứng minh lời nhắc nhở đó là nét đẹp truyền thống đạo lí của dân tộc Việt Nam. Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Văn lớp 7 Câu 1: (2.0 điểm) Câu đặc biệt là: Và lắc. (1 điểm) Và xóc. (1 điểm) Câu 2: (2.0 điểm) a. (1,5 điểm) Đoạn văn được trích trong tác phẩm: Tinh thần yêu nước của nhân dân ta. (0,25 điểm) Tác giả Hồ Chí Minh. (0,25 điểm) Ý nghĩa "Tinh thần yêu nước của nhân ta": Truyền thống yêu nước quí báu của nhân dân ta cần được phát huy trong hoàn cảnh lịch sử mới để bảo vệ đất nước. (1 điểm) b. (0,5 điểm) Trạng ngữ: Từ xưa đến nay, (0,25 điểm) Trạng ngữ chỉ thời gian. (0,25 điểm) Câu 3: (6.0 điểm) * Yêu cầu chung: Cơ bản làm đúng kiểu bài văn nghị luận chứng minh. Xây dựng được bố cục ba phần: mở bài, thân bài, kết bài; lời văn lôi cuốn thể hiện được quan điểm, thái độ, những tình cảm, cảm xúc chân thành, trong sáng rõ ràng. * Yêu cầu cụ thể: Học sinh có thể làm nhiều cách khác nhau nhưng cơ bản theo định hướng sau: 1. Mở bài: (0,5 điểm) Giới thiệu về lòng biết ơn của con người. Dẫn câu tục ngữ. Khẳng định: là nét đẹp truyền thống đạo lý của dân tộc Việt Nam. 2. Thân bài: (5 điểm) * Giải thích: (0,5 điểm) Nghĩa đen: Khi ăn quả phải biết ơn người trồng cây, Nghĩa bóng: Người được hưởng thành quả phải nhớ tới người tạo ra thành quả đó. Thế hệ sau phải ghi nhớ công ơn của thế hệ trước. * Chứng minh: Dân tộc Việt Nam sống theo đạo lí đó. (4,5 điểm) Học sinh trình bày được những dẫn chứng phù hợp, sắp xếp hợp lý thể hiện truyền thống Ăn quả nhớ kẻ trồng cây của dân tộc ta. (Học sinh cơ bản phải biết kết hợp dẫn chứng và lý lẽ) (2,5 điểm) Các thế hệ sau không chỉ hưởng thụ mà còn phải biết gìn giữ, vun đắp, phát triển những thành quả do các thế hệ trước tạo dựng nên. (2 điểm) 3. Kết bài: (0,5 điểm) Khẳng định lại đó là một truyền thống tốt đẹp của dân tộc. Nêu ý nghĩa của câu tục ngữ đối với ngày hôm nay. Liên hệ bản thân.

Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 4 Môn Toán Có Đáp Án

đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn toán có đáp án

Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22, có 5 đề thi kèm cả đáp án, giúp các em ôn luyện, rồi so sánh kết quả thuận tiện. Đây là tài liệu hữu ích giúp các em làm quen với các dạng đề, cấu trúc đề thi để làm bài thi được tốt hơn.

Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán gồm 5 đề thi Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán gồm 5 đề thi

Đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn toán mới nhất

https://dethihocki.com

 › de-thi-giua-ki-2-lop-4-mon-to…

Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán (Có đáp án …

https://download.vn

 › Học tập

Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán (Có đáp án), Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22, có 5 đề thi kèm cả đáp án, giúp các em ôn luyện, …

 Xếp hạng: 4,2 · ‎124 phiếu bầu

Mọi người cũng tìm kiếm

De thi giữa kì 1 Toán lớp 4Đề Toán lớp 4 kì 2 năm 2024Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 4 violet

Giải Toán lớp 4 học kỳ 2De thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán có đáp anDe thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2024 – 2024 …

https://download.vn

 › Học tập › Đề thi học kì 2 Lớp 4

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2024 – 2024 gồm 3 đề thi, có đáp án kèm bảng ma trận đề thi. Nhờ đó giúp các em học sinh lớp 4 dễ dàng ôn …

 Xếp hạng: 3,3 · ‎250 phiếu bầu

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2024 – 2024 …

https://vndoc.com

 › Học tập › Đề thi giữa kì 2 lớp 4

Chuyển đến Đáp án: Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 – Đề 1 — 

Học sinh ghi đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm. Bài 3. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4. Bài 4: 4m … Có thể ghi : Vì mẫu số 7 = 35 : 5 nên Tử số x = 40 : 5.

 Xếp hạng: 4 · ‎329 phiếu bầu

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 theo TT 22 – VnDoc.com

https://vndoc.com

 › Đề+thi+giữa+học+kì+2+môn+Toán…

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 trường Tiểu học Kiên Thành năm học 2024 … có đáp án chi tiết kèm theo là đề thi giữa kì 2 lớp 4 môn Toán cho các em học …

Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 – Đề 2 – Đề kiểm tra …

https://vndoc.com

 › Học tập › Đề thi giữa kì 2 lớp 4

 Xếp hạng: 4 · ‎18 phiếu bầu

Shop hoa chia buồn Diên Khánh  Shop hoa chia buồn Khánh Vĩnh 

Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 3) – VietJack.com

https://vietjack.com

 › de-kiem-tra-toan-lop-4 › de-kiem…

Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 3) – Bộ 80 Đề thi Toán lớp 4 học kì 1, học kì 2 … cao giúp bạn ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 4.

Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 4 có đáp án (nâng cao – Đề 2)

https://vietjack.com

 › de-kiem-tra-toan-lop-4 › de-kiem…

https://hoc360.net

 › cac-de-bai-kiem-tra-giua-hoc-ki-2-…

Câu 8: Tìm x: Câu 10: Một cái sân hình bình hành có độ dài đáy là 20 m. Biết chiều cao bằng độ dài đáy.

Tổng hợp 4 Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 năm 2024 – 2024 …

https://dethikiemtra.com

 › Lớp 4 › Đề thi học kì 2 lớp 4

Phụ huynh và các em Tham khảo đề thi kiểm tra giữa kì 2 môn Toán lớp 4: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh được xếp.

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4

I. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1(0,5đ): Phân số nào sau đây lớn hơn 1:

A. 3/5 B. 2/10 C. 6/9 D. 33/11

Câu 2 (1đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:

a) Số chia hết cho 5 và 2 là:

A. 11 B. 60 C. 123 D. 224

b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9….8 chia hết cho 3 và 9 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 3 (0,5đ): 10 000 000m2 = …………km2.

A.10 B. 100 C. 1000 D. 10 000

Câu 4 (0,5đ): 4003dm2 = ……m2 …….dm2.

A. 4m2 3dm2 B. 40m230dm2 C. 40m2 3dm2

Câu 5 (0,5đ): Đặc điểm của hình thoi là:

A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

B. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

C. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

D. Hình thoi có bốn cạnh song song và bằng nhau.

Câu 6 (1đ): Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 10cm. Diện tích hình bình hành là:

A.140cm2 B. 24cm2 C. 70cm2 D. 48cm2

Bộ đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 4 có đáp án – Gia sư Hà Nội

https://dzdigi.com

 › bo-de-thi-giua-hk2-mon-toan-lop-…

28 thg 2, 2024 — 

Chia sẻ bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 dành cho thầy cô, phụ huynh học sinh cho con em mình luyện giải chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra …

Đề thi Toán học Lớp 4 mới nhất – Tìm đáp án

https://timdapan.com

 › Thư viện đề thi › Lớp 4

Thư viện đề thi thử tuyển sinh Toán học Lớp 4 năm 2024 có đáp án bám sát theo cấu trúc … Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2024 – 2024 – Đề số 2.

Đề ôn thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 – Đề 3 – Tìm đáp án

https://timdapan.com

 › … › Lớp 4 › Toán học

Đề bài ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 4; Đáp án Đề kiểm tra giữa học kì 2 … Đội văn nghệ của Trường tiểu học Kim Đồng có 24 bạn nữ và một số bạn nam.

https://www.youtube.com

 › watch

15:45

… thức môn Toán lớp 4 từ đầu học kì 2 đến giữa học kì 2 năm học 2024 … cả các đề kiểm tra Toan lớp 4 tại: https://www …

20 thg 2, 2024 · Tải lên bởi Kênh Tiểu Học

TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 4 (CÓ ĐÁP ÁN)

https://megabook.vn

 › tai-lieu › tieu-hoc › tuyen-tap-de…

TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 4 (CÓ ĐÁP ÁN). 1.423 lượt xem 342 lượt tải. Download. Tuyển tập đề thi giữa kì 2 môn toán lớp 4 có đáp án.

Đề thi giữa kì 2 lớp 4 môn Toán – Tin tuyển sinh 247

https://thi.tuyensinh247.com

 › de-thi-giua-ki-2-lop-4-e…

Đề kiểm tra định kì giữa học kì 2 năm học 2024 – 2024 môn Toán lớp 4 TH … Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4 năm học 2024 – 2024 có đáp án chi tiết …

Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán năm 2024 đề số 8 có đáp án

https://doctailieu.com

 › de-thi-hk-2-lop-4-mon-toan-de…

Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán năm học 2024 – 2024 đề số 8 kèm đáp án và hướng … bị cho bài thi cuối kì sắp tới đồng thời giúp các bậc phụ huynh có thêm tài liệu hữu ích để … Tỉ số giữa cân nặng của con lợn và cân nặng của con dê là:.

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 Thông tư 22 – Đề kiểm tra …

https://taimienphi.vn

 › download-de-thi-giua-hoc-ki-2-…

Đề cương ôn thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 – Ôn Luyện

https://www.onluyen.vn

 › Tài liệu

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 (Có đáp án) – 123doc

https://123doc.net

 › … › Lớp 10

1)( x 4) 0 ,25 N0: 0 ,25 N0: 0 ,25 N0: ± là BXD BXD x -∞ 2 +∞ – x +2 – +0 – – x2-4x+4 + + + 2x – – + VT (*) + – – + +0 – + TN0 bpt : S [ 2; 2] ( ; 2) (2; …

Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 4 Môn Toán Có Đáp Án Chuẩn Nhất

Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22, có 5 đề thi kèm cả đáp án, giúp các em ôn luyện, rồi so sánh kết quả thuận tiện. Đây là tài liệu hữu ích giúp các em làm quen với các dạng đề, cấu trúc đề thi để làm bài thi được tốt hơn.

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2024 – 2024 …

https://download.vn › Học tập › Đề thi học kì 2 Lớp 4

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2024 – 2024 gồm 3 đề thi, có đáp án kèm bảng ma trận đề thi. Nhờ đó giúp các em học sinh lớp 4 dễ dàng ôn …

Xếp hạng: 3,3 · ‎250 phiếu bầu

Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 4 có đáp án ( Đề 3) – Bộ 80 Đề thi Toán lớp 4 học kì 1, học kì 2 … cao giúp bạn ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 4.

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4

I. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1(0,5đ): Phân số nào sau đây lớn hơn 1:

A. 3/5 B. 2/10 C. 6/9 D. 33/11

Câu 2 (1đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:

a) Số chia hết cho 5 và 2 là:

A. 11 B. 60 C. 123 D. 224

b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9….8 chia hết cho 3 và 9 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

A.10 B. 100 C. 1000 D. 10 000

Câu 5 (0,5đ): Đặc điểm của hình thoi là:

A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

B. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

C. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

D. Hình thoi có bốn cạnh song song và bằng nhau.

Câu 6 (1đ): Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 10cm. Diện tích hình bình hành là:

https://www.youtube.com › watch

… thức môn Toán lớp 4 từ đầu học kì 2 đến giữa học kì 2 năm học 2024 … cả các đề kiểm tra Toan lớp 4 tại: https://www …

20 thg 2, 2024 · Tải lên bởi Kênh Tiểu Học

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 (Có đáp án) – 123doc

De thi giữa học kì 2 lớp 4 năm 2024

De thi giữa học kì 2 lớp 4 năm 2024

De thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt

De kiểm tra Toán giữa kì 2 lớp 4 có ma trận

De thi giữa học kì 1 lớp 4 môn Toán có đáp an

Đề thi giữa học kì 1 lớp 4 môn Toán có đáp án

De thi giữa kì 1 Toán lớp 4

Đề Thi Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 1)

Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ SỐ 1 Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng vào bài làm.

Câu 1. Tập hợp có:

A. 6 phần tử

B. 4 phần tử

C. 5 phần tử

D. Vô số phần tử

Câu 2. Cho tập hợp M = {a; b; c} . Số tập con của M mà có hai phần tử là:

A. 7

B. 8

C. 6

D. 3

D. 6

Câu 4. Trong phép chia cho , số dư có thể là:

A. 0; 1; 2; 3

B. 4

C. 1; 2; 3

D. 1; 2; 3; 4

Câu 5. Tổng 2024 + 321

A. chỉ chia hết cho 9

B. chỉ chia hết cho 2 và 5

C. chỉ chia hết cho 2, 3 và 5

D. chỉ chia hết cho 2, 3, 5 và 9

Câu 6. Khi viết một số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữa số hàng đơn vị là 4, ta viết được:

A. 5 số

B. 6 số

C. 4 số

D. 2024 số

Câu 7. Cho I là một điểm bất kỳ của đoạn thẳng MN thì

A. điểm I hoặc trùng với điểm M, hoặc trùng với điểm N, hoặc nằm giữa hai điểm MN và .

B. điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N.

C. điểm I phải trùng với điểm M.

D. điểm I phải trùng với điểm N

Câu 8. Hai tia trùng nhau nếu

A. chúng có chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng.

B. chúng có chung gốc và có một điểm chung khác với điểm gốc.

C. chúng có hai điểm chung.

D. chúng có rất nhiều điểm chung

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1: Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể)

a) 20.64 + 36.20 + 19

d) 60:{20 – [30-(5 – 1) 2]}

Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 70 – 5.(x – 3) = 45

Câu 3: Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy. Lấy điểm 4 thuộc tia Ox, lấy điểm B thuộc tia Oy.

a) Viết tên các tia trùng nhau gốc O.

b) Trong ba điểm O,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

c) Lấy điểm M không thuộc xy. Hãy vẽ đoạn thẳng MO, tia MA và đường thẳng MB?

Câu 4:

a) Gọi A = n 2 + n + 1 (với n thuộc Z). Chứng tỏ rằng A không chia hết cho 4.

b) Chứng tỏ rằng: Với mọi số tự nhiên thì chia hết cho .

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm) Câu 1:

Vì X <= 5 và x thuộc N* nên x thuộc {1; 2; 3; 4; 5}.

Vậy tập hợp A có 5 phần tử.

Chọn C.

Câu 2:

Phương pháp:

Liệt kê tất cả các tập hợp con của M gồm hai phần tử và không kể đến thứ tự của các phần tử đó trong tập hợp.

Cách giải:

Các tập con của M mà có hai phần tử là: {a; b}, {a; c}, {b; c}

Vậy có 3 tập con của M gồm có 2 phần tử.

Chọn D.

Câu 3:

Chọn B.

Câu 4:

Trong phép chia cho 4, số dư có thể là: 0; 1; 2; 3

Chọn A.

Câu 5:

Ta có: 2024 + 321 = 2340

Vì 2340 có chữ số tận cùng là 0 nên 2340 chia hết cho 2 và 5.

Vì 2+3+4+0=9 nên 2340 chia hết cho 3 và 9.

Vậy 2340 chia hết cho cả 2,3,5,9.

Chọn D.

Câu 6:

Các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4 là: 40; 51; 62; 73; 84; 95

Vậy ta viết được 6 số.

Chọn B.

Câu 7:

Nếu I là một điểm bất kỳ của đoạn thẳng MN thì điểm I hoặc trùng với điểm M, hoặc trùng với điểm N, hoặc nằm giữa hai điểm M và N.

Chọn A.

Câu 8:

Áp dụng định nghĩa hai tia trùng nhau ta có: Hai tia trùng nhau nếu chúng có chung gốc và có một điểm chung khác điểm gốc.

Chọn B.

Phần II: Tự luận (8,0 điểm) Câu 1:

a)

20.64 + 36.20 + 19

= 20.(64 + 36) + 19

= 20.100 + 19

= 20.100 + 19

= 2000 + 19

= 2024

b)

= 3 + 16 + 1

= 20

c)

= 80-(100 – 24)

= 80-76

= 4

d)

= 60:{20 – [30-16]}

= 60:(20 – 14)

= 60:6

= 10

Câu 2:

a)

70-5.(x-3) = 45

5.(x-3) = 25

x-3 = 5

x = 2

Vậy x = 2 .

b)

10 + 2x = 16

2x = 6

x = 3

Vậy x = 3.

c)

Vậy x = 2.

Câu 3:

a) Các tia trùng nhau gốc O là: OA, OB, Ox, Oy.

b) Vì A thuộc Ox, B thuộc Oy mà Ox và Oy là hai tia đối nhau nên O nằm giữa A và B.

c) Theo đề bài, ta có hình vẽ:

Câu 4:

a) Ta có: A = n 2 + n + 1 = n(n+1)+1

Vì nên . Do đó,n và n+1 là hai số tự nhiên liên tiếp.

Vì tích hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2 nên n(n+1)+1 chia hết cho 2.

Mà không chia hết cho 2 nên n(n+1)+1 không chia hết cho 2.

b) Ta có:

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 2)

Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ SỐ 2 I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Câu 1: Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?

A. 1

B. 2.

C. 3.

D. 4

Câu 2: Kết quả của phép nhân : 5.5.5.5.5 là :

Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng

A. A∉d và B∈d

B. A∈d và B∈d

C. A∉d và B∉ d

D. A∈d và B∉d

Câu 5: Số phần tử của tập hợp P = {19;20;21;……75} là

A. 57

B. 58

C. 59

D. 60

Câu 6: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt?

A. 1

B. 3

C. 2

D. vô số

Câu 7: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

A. 2, 4, 13, 19, 31

B. 4, 13, 19, 25, 31

C. 2, 13, 19, 31

D. 2, 4, 13, 19

Câu 8: Cho tập hợp A = {19 ; 32 }. Cách viết nào là cách viết đúng:

A . 19 ⊂ A

B. {19 } ⊂ A

C . 32 ∉ A

D . {19 } ∈ A

Câu 9: Kết quả của phép tính x 12 😡 ( x≠ 0) là

B. x

Câu 10: Với số 2034 ta nhận thấy số này

A. chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3.

B. chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

C. chia hết cho cả 3 và 9.

D. không chia hết cho cả 3 và 9.

Câu 11: Điều kiện của x để biểu thức B = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là

A. x là số tự nhiên chẵn

B. x là số tự nhiên lẻ

C. x là số tự nhiên bất kì

D. x ∈ {0;2;4;6;8}

Câu 12: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:

A. Hai đường thẳng song song.

B. Hai tia trùng nhau.

C. Hai tia đối nhau.

D. Hai đoạn thẳng bằng nhau

II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm)

a)Viết tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng hai cách.

b) Hãy viết tập hợp Ư(36) và tập hợp E các bội nhỏ hơn 80 của 8

Câu 2: (2,0 điểm) Tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 86 + 575 + 14

b) 34. 57 + 34. 43

c) 5.32 – 16 : 23

d) 168:{46-[12+5.(32:8)]}

Câu 3: (1,0 điểm) Tìm x biết:

a) 53 + ( 124 – x) = 87

b) 10 +2x = 45:43

Câu 4: (1,5 điểm)

a) Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Hãy vẽ đường thẳng AC, đoạn thẳng BC, tia AB và tia Ax là tia đối của tia AB.

b) Hãy nêu cách trồng cây thẳng hàng với 9 cây thành 8 hàng, mỗi hàng có 3 cây.

Câu 5: (0,5 điểm)

Chứng tỏ rằng (n + 10).(n + 13) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiên n.

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

I. Trắc nghiệm: Câu 1:

Các số tự nhiên vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0.

Trong các số 1234; 3456; 5675; 7890 thì có các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: 7890

Vậy có 1 số tự nhiên chia hết vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.

Chọn A.

Câu 2

Ta có: 5.5.5.5.5 = 5 5

Chọn B.

Câu 3:

Quan sát hình vẽ, ta thấy: Điểm A nằm trên đường thẳng d và điểm B không nằm trên đường thẳng d nên A ∈ d và B ∉ d.

Chọn D.

Câu 4:

Chọn B.

Câu 5:

Số phần tử của tập hợp P là: (75 – 19) : 1 + 1 = 57 (phần tử)

Chọn A.

Câu 6:

Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B.

Chọn A.

Câu 7:

Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

Trong dãy số 2, 4, 13, 19, 25, 31 có các số nguyên tố là: 2, 13, 19, 31

Chọn C.

Câu 8:

Vì 19 nằm trong tập hợp A nên 19 ∈ A hoặc {19} ⊂ A.

Vì 32 nằm trong tập hợp A nên 32 ∈ A .

Chọn B.

Câu 9:

Chọn D.

Câu 10:

Vì (2 + 0 + 3 + 4) = 9 mà 9 chia hết cho cả 3 và 9 nên 2035 chia hết cho cả 3 và 9.

Chọn C.

Câu 11:

Vì 12, 14, 16 là các số tự nhiên chia hết cho 2 nên để B = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 thì x phải là số tự nhiên chẵn.

Chọn A.

Câu 12:

Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là hai tia đối nhau.

Chọn C.

II. Tự luận: Câu 1:

a) C = {0;1;2;3;4;5;6}

C = {x∈N│x<7}

b) Ư(36) = {1;2;3;4;6;9;12;18;36}

E = {0;8;16;24;32;40;48;56;64;72}

Câu 2:

a) 86 + 575 + 14 = (86 + 14) + 575 = 100 + 575 = 675

b) 34. 57 + 34. 43 = 34( 57 +43 )

= 34.100 = 3400

= 45 – 2 = 43

d) 168:{46-[12+5.(32:8)]}

= 168:{46-[12+5.4]}

=168:{46-[12+20]}

=168:{46-42}

=168:4=42

Câu 3:

a) 53 + ( 124 – x) = 87

124 – x = 87 – 53

124 – x = 34

x = 124 – 34

x = 90

10 +2x = 42 = 16

2x = 16 – 10 = 6

x = 6:2 = 3

Câu 4:

a)

b) Có thể trồng cây theo sơ đồ sau:

Suy ra (n + 10).(n + 13) ⋮ 2 với mọi số tự nhiên n

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn và viết vào bài làm một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án đúng.

Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5 là:

A. {0; 1; 2; 3; 4}

B. {1; 2; 3; 4}

C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}

D. {1; 2; 3; 4; 5}

Câu 2. Số phần tử của tập hợp A = {1991; 1992;…; 2024; 2024} là:

A. 28 B. 29 C. 30 D. 31

Câu 3. Một tàu hỏa chở 512 hành khách. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Cần ít nhất mấy toa để chở hết số hành khách?

A. 12 B. 13 C. 14 D. 15

Câu 4. Trong các số 142; 255; 197; 210. Số không chia hết cho cả 2 và 5 là:

A. 142 B. 255 C. 210 D. 197

Câu 5. Phép tính đúng là:

Câu 6. Với x = 2, y = 3 thì x 2y 2 có giá trị là:

A. 36 B. 27 C. 72 D. 108

Câu 7. Cho hình vẽ:

Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:

A. A ∈ a, B ∉ b

B. A ∈ a, B ∈ b

C. A ∉ a, B ∉ b

D. A ∉ a, B ∈ b

Câu 8. Số La Mã XIV có giá trị là:

A. 17 B. 16 C. 15 D. 14

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 146+121+54+379

b) 43.16+29.57+13.43+57

d) 100:{250:[450-(4.53 – 23.25)]}

Câu 2 (2,5 điểm): Tìm số tự nhiên , biết:

a) x + 25 = 70

b) x – 280:35 = 5.54

c) 390:(5x-5)=39

d) 6×3 – 8 = 40

Câu 3 (2 điểm): Cho đường thẳng mn, lấy điểm O thuộc đường thẳng mn và điểm A không thuộc đường thẳng mn. Vẽ tia OA, lấy điểm C sao cho A nằm giữa O và C.

a) Kể tên các tia đối nhau gốc O, các tia trùng nhau gốc O.

b) Hai tia OA và AC có trùng nhau không? Vì sao?

Câu 4 (2 điểm): Cho Ox, Oy là hai tia đối nhau. Lấy điểm A thuộc tia Ox, hai điểm B và C thuộc tia Oy (điểm C nằm giữa điểm O và điểm B)

a) Hai tia CB và BC có phải là hai tia đối nhau không? Vì sao? Kể tên tia trùng với tia .

b) Trong ba điểm A, O, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

c) Cho OA = 2cm, AC = 4cm, OB = 5cm. Tính độ dài CB.

Câu 5 (1,0 điểm): Tìm các số tự nhiên x, y sao cho: 7x + 12y = 50

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1:

Các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5 là: 1; 2; 3; 4; 5

Vậy tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5 là: {1; 2; 3; 4; 5}

Chọn D.

Câu 2:

Số phần tử của tập hợp A là: (2024 – 1991):1 + 1 = 30(phần tử)

Chọn C.

Câu 3:

Mỗi toa có số chỗ ngồi là: 4.10 = 40 (chỗ ngồi)

Để chở 512 hành khách cần số toa là: 512:40 = 12 (toa) và dư 32 hành khách.

32 hành khách được xếp vào 1 toa nữa.

Vậy cần tất cả 12+1=13 toa để chở hết hành khách.

Chọn B.

Câu 4:

+) Vì 142 có chữ số tận cùng là 2 nên 142 chỉ chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.

+) Vì 225 có chữ số tận cùng là 5 nên 255 chỉ chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.

+) Vì 210 có chữ số tận cùng là 0 nên 210 chia hết cho cả 5 và 2.

+) Vì 197 có chữ số tận cùng là 7 nên 197 không chia hết cho cả 5 và 2.

Chọn D.

Câu 5:

Ta có:

Chọn B.

Câu 6:

Thay x = 2, y = 3 vào biểu thức x 2y 2 ta được:

Chọn A.

Câu 7:

Vì A nằm trên đường thẳng a nên A ∈ a.

Vì B không nằm trên đường thẳng b nên B ∉ b.

Vậy A ∈ a, B ∉ b.

Chọn B.

Câu 8:

Số La Mã XIV có giá trị là 14.

Chọn D.

II. TỰ LUẬN Câu 1:

a)

146 + 121 + 54 + 379

= (146 + 54) + (121 + 379)

= 200 + 500

= 700

b)

43.16 + 29.57 + 13.43 + 57

= (43.16 + 13.43) + 29.57 + 57

= 43.(16+13) + 29.57 + 57

= 43.29 + 29.57 + 57

= 29.(43 + 57) + 57

= 29.100 + 57

= 2957

c)

= 34 – 1

= 33

d)

= 100:{250:[450-(500 – 100)]}

= 100:[250:(450 – 400)]

= 100:(250:50)

= 100:5

= 20

Câu 2:

a)

x + 25 = 70

x = 70 – 25

x = 45

Vậy x = 45.

b)

x – 280:35 = 5.54

x – 8 = 270

x = 278

Vậy x = 278.

c)

390:(5x – 5) = 39

5x – 5 = 10

5x = 15

x = 3

Vậy x = 3.

d)

x = 2

Vậy x = 2.

Câu 3:

a) Các tia đối nhau gốc O là: Om và On

Các tia trùng nhau gốc O là: OA và OC.

b) Hai tia OA và AC không phải là hai tia trùng nhau vì hai tia này không chung gốc.

Vì y là số tự nhiên nên y ∈ {0; 1}.

Vậy (x, y) = (2; 0).

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (Đề 4)

Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I (2đ). Trắc nghiệm: Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

A. 0; 1; 2; 3; 4; 5

B. 0; 1; 2; 3; 4

C. 1; 2; 3; 4; 5

D. 1; 2; 3; 4

Câu 2: Tích của 55.53 bằng:

A. 12 B. 7 C. 64 D. 81

Câu 5: NÕu x – 11 = 22 thì bằng

A. x = 2 B. x = 33 C. x = 11 D. x = 242

Câu 6: Trong các số 1234; 5670; 4520; 3456. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

A. 5670 B. 1234 C. 4520 D. 3456

Câu 7: Cho bốn điểm trong đó không có 3 điểm nào cùng nằm trên một đường thẳng. Qua 2 điểm vẽ 1 đường thẳng. Số đường thẳng vẽ được là:

A. 1 B. 3 C. 4 D. 6

Câu 8: Cho 2 tia Ax và Ay đối nhau. LÊy điểm M trªn tia Ax, điểm N trªn tia Ay ta cã:

A. Điểm M nằm giữa 2 điểm A và N

B. Điểm N nằm giữa 2 điểm A và M

C. Điểm A nằm giữa 2 điểm M và N

D. Không có điểm nµo nằm giữa 2 điểm cßn l¹i

Phần 2: Tự luận (8đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 32 + 410 + 68

c) 100: {250:[450 – (4.5 3 – 2 2.25)]}

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết

a) 7x-8=713

b) 123 – 5.( x + 4) = 38

c) 49 . 7 x = 2401

d) x ∈ B(3) và 12 <= x <= 18

Bài 3: Vẽ tia Ox và tia Oy đối nhau. Vẽ điểm A thuộc Ox, các điểm B và C thuéc tia Oy ( B nằm giữa O và C)

a) Hãy kể tên các tia trùng với tia OB

b) Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao?

c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy.

Bài 4: Chứng minh rằng A là một lũy thừa của 2, với:

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

I: Phần trắc nghiệm: Câu 1:

Các phần tử của tập hợp A là: 1; 2; 3; 4; 5

Chọn C.

Câu 2:

Chọn B.

Câu 3:

Ta có:

Chọn C.

Câu 4:

Ta có:

Chọn D.

Câu 5:

Ta có:

x – 11 = 22

x = 11 + 22

x= 33

Chọn B.

Câu 6:

Các số chia hết cho 2 và 5 là: 5670; 4520

Ta có: (5 + 6 + 7 + 0) =18 và (4 + 5 + 2 + 0) = 11

Do đó, 5670 chia hết cho cả 3 và 9.

Vậy số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là 5670.

Chọn A.

Câu 7:

Quan sát hình vẽ trên ta có số đường thẳng vẽ được là: 6 đường thẳng

Câu 8:

Vì M∈Ax, N∈Ay. Mà Ax và Ay là hai tia đối nhau nên điểm A nằm giữa hai điểm M và N.

Chọn C.

II: Phần tự luận: Bài 1:

a) 32 + 410 +68

= (32 + 68) + 410

= 100 + 410

= 510

b)23 . 17 – 14 + 23 . 22

= 8 . 17 – 14 + 8 . 4

= 136 – 14 + 32

= 154

c)100: {250: [450 – (4.5 3 – 2 2.25)]}

= 100 : 250 : [ 450 – ( 4.125 – 4.25 ) ]

= 100 : 250 : [ 450 – ( 500 – 100 )]

= 100 : 250 : [ 450 – 400]

= 100 : 250 : 50

= 100 : 5

= 20

Bài 2:

a,7x – 8 = 713

7x = 713 + 8

7x = 721

x = 721 : 7

x = 103

Vậy x = 103

b, 123 – 5.( x + 4) = 38

5.(x + 4) = 123 – 38

5.(x + 4) = 85

x + 4 = 85 : 5

x + 4 = 17

x = 17-4 = 13 VËy x = 13

c)

x = 2

Vậy x = 2

Bài 3:

a) Các tia trùng với tia OB là: Tia OC, tia Oy

b) Hai tia Ox và By không đối nhau vì hai tia Ox và By không chung gốc.

c) Các đoạn thẳng: AO, AB, AC, OB, OC, BC

Bài 5

Ta có:

Top 4 Đề Thi Toán Lớp 7 Giữa Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 7

Đề thi Giữa kì 1 – Năm học …. Môn Toán lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

Câu 1. Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ?

Câu 2. Nếu thì x = …..?

A. 3

B. 18

C. ±81

D. 81

Câu 3. Cho hình vẽ biết x

Câu 4. Nếu ∆ABC = ∆B’A’C’ biết là

D. Kết quả khác

Bài 2. Xác định tính đúng – sai của mỗi khẳng định sau (1điểm)

a. Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ âm và cũng không là số hữu tỉ dương.

b. Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì a ⊥ c.

c. Số lớn nhất trong 3 số 0,432(32); 0,4(3) và 0,434 là 0,4(3)

d. Trong hình vẽ trên ( Câu 3) nếu

Bài 1. ( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính

Bài 3. ( 1,5 điểm) Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tương ứng tỉ lệ với 1:2:3.

Tính số đo các góc đó.

Bài 4. ( 3,5 điểm)Cho DABC có . Từ A, kẻ AH vuông góc với BC tại H. Gọi Ax là tia phân giác góc ngoài đỉnh A:

a) Tính số đo góc BAC

b) Chứng tỏ rằng Ax song song với BC

c) Chứng tỏ rằng AH vuông góc với Ax

d) Chứng tỏ rằng

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm x 8 = 2 điểm

Bài 1. Câu 1.

Ta có: 0,5 là số thập phân hữu hạn; 1,2(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 3

Do đó các số 0,5; 1,2(3); là số hữu tỉ.

là số vô tỉ vì nó biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Chọn đáp án C Câu 2. Chọn đáp án D Câu 3.

Vì x

Chọn đáp án D Câu 4.

Vì ∆ABC = ∆B’A’C’ nên (hai góc tương ứng)

(Chú ý, đề bài cho số đo góc C để gây nhiễu, đánh lừa)

Chọn đáp án C Bài 2.

a) Sai, vì số vô tỉ cũng không phải là số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm.

b) Sai, vì a ⊥ b và b ⊥ c thì a

c) Sai

Ta có: 0,432(32) = 0,43232….

0,4(3) = 0,43333…

0,434

Nên 0,432(32) < 0,4(3) < 0,434

Vậy số lớn nhất là 0,434.

d)

II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Bài 2.

( Chú ý: Giải đúng, thiếu kết luận trừ 0,25 điểm)

Bài 3.

Theo định lý tổng ba góc trong tam giác ABC ta có: (0,25 điểm)

Vì số đo ba góc A, B, C tỉ lệ với 1:2:3 nên ta có: (0,25 điểm)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:

(0,25 điểm)

Suy ra (0,5 điểm)

Vậy số đo ba góc A, B, C của tam giác ABC lần lượt là 30°; 60°; 90°. (0,25 điểm)

Bài 4.

Ghi đúng GT – KL, vẽ đúng hình 1 điểm

Chứng minh

a) Theo định lý tổng ba góc trong tam giác ABC ta có: = 180

b) Gọi Ay là tia đối của tia AC, khi đó góc yAB là góc ngoài tại đỉnh A của tam giác ABC

Theo định lý góc ngoài của tam giác ta có:

Lại có: (vì Ax là tia phân giác của góc yAB)

Do đó:

Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên Ax

c) Ta có: AH ⊥ BC (gt) và Ax

Do đó: AH ⊥ Ax (quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song) (0,5 điểm)

Bài 5.