Đề Thi Excel Nâng Cao Có Đáp An / 2023 / Top 21 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Acevn.edu.vn

Đề Thi Excel, Word, Powerpoint Cơ Bản Nâng Cao / 2023

Tổng hợp đề thi Excel, word, powerpoint

Tổng hợp đề thi Excel, đề thi word, đề thi powerpoin t từ cơ bản tới nâng cao. Sau một thời gian sưu tầm, ad nghĩ đã đủ để viết một bài tổng hợp đề thi tin học gồm có excel, word, powerpoint ở các cấp độ dễ và khó để các bạn tham khảo.

1. Mục đích của các đề thi excel, word, powerpoint được tập hợp ở bài viết này

Đây là các đề thi tin học chung chung giúp đánh giá việc hiểu và khả năng vận dụng excel, word, powerpoint. Còn nếu đề cập tới việc đánh giá kỹ năng ứng dụng vào trong các công việc thực tế thì các đề thi này chưa đáp ứng được tốt nhất. Đương nhiên, chúng ta phải công nhận rằng, muốn vận dụng tốt vào công việc thì phải hiểu đúng, hiểu sâu và biết cách vận dụng linh hoạt những cái học được vào trong các tình huống khác nhau rất quan trọng. Đặc biệt các bài thi này sẽ giúp các bạn thi lấy các chứng chỉ tin học A, B, C đang được tổ chức rộng rãi hiện nay. Hoặc luyện thi tốt nghiệp, làm bài kiểm tra tại các trường cao đẳng, đại học trên cả nước.

2. Các đề thi tin học tổng hợp

– Đề thi excel, word số 1 – Đề thi excel, word số 2 – Đề thi excel, word số 3 – Đề thi excel, word số 4 – Đề thi excel, word số 5

3. Các đề thi excel cơ bản tới nâng cao

– Đề thi excel cơ bản số 1 – Đề thi excel cơ bản số 2 – Đề thi excel cơ bản số 3 – Đề thi excel cơ bản số 4

4. Các đề thi word cơ bản tới nâng cao

– Đề thi word cơ bản số 1 – Đề thi word cơ bản số 2 – Đề thi word cơ bản số 3 – Đề thi word cơ bản số 4

5. Các đề thi Powerpoint cơ bản tới nâng cao

– Đề thi powerpoint cơ bản số 1 – Đề thi powerpoint cơ bản số 2 – Đề thi powerpoint cơ bản số 3 – Đề thi powerpoint cơ bản số 4 6. Đề thi excel trắc nghiệm – 45 câu hỏi trắc nghiệm excel

Đã có app LỚP HỌC IT trên điện thoại, Xem tài liệu giải bài tập toán, tin học, cũng như các môn CNTT miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android.

Đề Thi Giữa Kì 1 Toán Lớp 3 Có Đáp Án (Nâng Cao / 2023

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 3 có đáp án (nâng cao – Đề 1)

Môn: Toán lớp 3

Thời gian: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 14, 18, 22,…, 30

A. 16

B. 20

C. 24

D.26

Câu 2. Chọn đáp án đúng

A. 7dm 8 cm = 78 cm

B. 6m 7 dm = 670 dm

C. 8hm = 80 cm

D. 3m2cm = 320 cm

Câu 3. Tìm x biết x : 7 = 21 dư 3

A. x = 150

B. x = 147

C. x = 144

D. X = 143

Câu 4. Một hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài 7cm. Chu vi hình tam giác đó là

A. 15 cm

B. 18 cm

C. 21 cm

D. 28 cm

Câu 5. Mẹ nuôi được 24 con gà, số vịt mẹ nuôi nhiều gấp 4 lần số gà. Hỏi mẹ đã nuôi bao nhiêu con vịt?

A. 80 con vịt

B. 28 con vịt

C. 96 con vịt

D . 98 con vịt

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình bên có… góc vuông, … góc không vuông

A. 2 – 2

B. 2 – 3

C. 3 – 1

D. 3 – 2

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (1 điểm)Tìm x

a. x : 3 + 23 = 34

b. 24 – 4 × x = 8

Câu 2. (2 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

a. 5 m 3cm … 7m 2cm

b. 4m 7 dm … 470 dm

c. 6m 5 cm … 603 m

d. 2m 5 cm … 205 cm

Câu 3. (2 điểm) Chị Lan có 84 quả cam. Sau khi đem bán thì số quả cam giảm đi 4 lần. Hỏi chị Lan đã bán bao nhiêu quả cam?

Câu 4. (2 điểm) Có một sợi dây dài 150 cm. Bạn Mai cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 10 cm. Hỏi

a. Có bao nhiêu đoạn như vậy?

b. Phải cần đến bao nhiêu nhát cắt?

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (1 điểm)Tìm x

a. x : 3 + 23 = 34

x : 3 = 34 – 23

x : 3 = 11

x = 11 × 3

x = 33

b. 24 – 4 × x = 8

4 × x = 24 – 8

4 × x = 16

x = 16 : 4

x = 4

Câu 2. (2 điểm)

a. 5 m 3cm < 7m 2cm

b. 4m 7 dm < 470 dm

d. 2m 5 cm = 205 cm

Câu 3. (2 điểm)

Số cam còn lại là

84 : 4 = 21 (quả)

Chị Lan đã bán số cam là

84 – 21 = 63 (quả)

Đáp số: 63 quả cam

Câu 4. (2 điểm)

a. Mai cắt được số đoạn dây là

150 : 10 = 15 (đoạn)

b. Để cắt được 15 đoạn dây ta cần 14 nhát cắt.

Bộ Đề Thi, Bài Tập Excel Có Đáp Án Về Hàm Trong Excel Quan Trọng / 2023

Đăng ký ngay khoá học Tuyệt đỉnh Excel – Trở thành bậc thầy Excel trong 16 giờ

Cùng làm bài tập Excel có lời giải sau đây, học cách sử dụng thành thạo hai hàm VLOOKUP, hàm HLOOKUP, ứng dụng hàm IF hiệu quả chính xác cho các bảng thống kê phức tạp.

Phân biệt hàm VLOOKUP và hàm HLOOKUP trong bài tập Excel có đáp án

Hai hàm tìm kiếm VLOOKUP và HLOOKUP được tận dụng triệt để trong các thống kê tuyển sinh, tổng hợp thông tin từ nhiều bảng phụ. Vì hai hàm này đều có chức năng là hàm tìm kiếm nên vẫn còn nhiều người hay nhầm lẫn và chưa phân biệt được.

Dù đều là hai hàm có chức năng tìm kiếm, tuy nhiên hàm VLOOKUP và hàm HLOOKUP có các chức năng tìm kiếm khác nhau trong Excel. Hàm VLOOKUP được sử dụng khi tìm kiếm dữ liệu ở các cột dọc của Excel trong khi hàm HLOOKUP được sử dụng để tìm kiếm các dữ liệu ở hàng ngang.

Cú pháp của hai hàm này như sau:

=Vlookup(Lookup_value,Table_array,Col_index_num,[range_lookup]) = Hlookup(Lookup_Value, Table_array, Row_index_num, [range_lookup])

Như các bạn thấy, hai hàm này khá giống nhau, chỉ khác ở tên hàm và tham số index_num.

Bài tập có đáp án về hàm VLOOKUP và HLOOKUP trong Excel

Bài tập excel có lời giải ở đây là bảng thông báo tuyển sinh:

Tìm kiếm thông tin TÊN NGÀNH bằng hàm HLOOKUP để đưa thông tin tương ứng từ bảng NGÀNH HỌC vào ô trống. Cú pháp đầy đủ: =HLOOKUP(LEFT(C3,1),$B$12:$E$13,2,0)

Sau đó enter sẽ hiển thị ra kết quả, rồi kéo chuột sao chép cú pháp hàm xuống các ô còn lại được kết quả như sau:

Với cột ƯU TIÊN, cần sử dụng hàm VLOOKUP theo cú pháp:

=VLOOKUP(VALUE(RIGHT(C3,1)),$B$17:$C$20,2,0)

Sự khác biệt ở cú pháp này chính là kết hợp hàm VALUE nhằm tránh lỗi không tìm thấy kết quả, đọc bài viết này để hiểu rõ hơn về lỗi thường gặp với hàm VLOOKUP và HLOOKUP.

CHỈ 7 GIỜ HỌC BÀI BẢN, TIẾP KIỆM HÀNG CHỤC NGHÌN GIỜ TRA CỨU

Hoàn thành cột TỔNG CỘNG bằng tổng điểm cộng và điểm ưu tiên, các bước thao tác rất cơ bản:

Bên cạnh hàm VLOOKUP và HLOOKUP, hàm IF cũng là một trong những hàm cơ bản được sử dụng nhiều khi tính toán với Excel. Hàm IF có chức năng trả về kết quả đúng hoặc sai cho một dữ liệu. Vì vậy, hàm IF thường được dùng kết hợp với các hàm tính toán khác.

Cuối cùng với cột KẾT QUẢ, chúng ta sử dụng hàm IF theo cú pháp:

Bài viết này cung cấp cho bạn hoàn toàn miễn phí bộ đề thi, bài tập Excel có lời giải nhằm giúp bạn tự học và tự kiểm tra kỹ năng của mình mỗi ngày. Bên cạnh đó chúng mình cũng đã trình bày một bài tập ví dụ cho cách sử dụng hàm VLOOKUP và HLOOKUP giúp các bạn hình dung cụ thể hơn.

Tài liệu kèm theo bài viết

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án / 2023

Ôn thi

công chức thuế

2016- 2017: ✅Trắc nghiệm

update ôn thi công chức 2019-link google driver

Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

1. 0

2. 5

3. #Value!

Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

1. SUMIF

2. COUNTIF

3. COUNT

Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

1. Tin HOC

2. Tin hoc

3. Tin Hoc

Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

1. NH

2. PM

3. PMNH

Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

1. Số 123

2. Số 12

3. Chuỗi “123”

Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

1. #Value!

2. 50

3. 10

Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

công thức =5/A2 cho kết quả:

1. 0

2. 5

3. #Value!

Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

1. B$1:D$10

2. $B1:$B10

3. B$1$:D$10$

Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

công thức =Len(A2) cho kết quả:

1. 2014

2. 1

3. 4

Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

1. Thẻ Fumulas – Picture

2. Thẻ Data – Picture

3. Thẻ Insert – Picture

Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

ta thực hiện:

1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

1. Thẻ Review – Freeze Panes

2. Thẻ View – Freeze Panes

3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

4. Thẻ Home – Freeze Panes

Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

1. Hocvientaichinh

2. 6

3. #VALUE!

Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

nào?

1. ≫+=

2. =+≫

3. ≫=

Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

1. #

3. ≫<

Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

1. Tin hoc

2. #VALUE!

3. 2008

4. Tin hoc2008

Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

sau đây cho biểu đồ:

1. Tiêu đề

2. Có đường lưới hay không

3. Chú giải cho các trục

4. Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

1. #NAME!

3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

2. #VALUE!

4. Giá trị kiểu số 2014

Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

=MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

1. 30

2. 5

3. 65

4. 110

Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

1. HA NOI

2. Ha Noi

3. Ha noi

4. HA nOI

Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

1. 5

2. 6

3. 4

4. 3

Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

có trong ô:

1. DCOUNT

2. COUNTIF

3. COUNT

4. COUNTA

Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

1. HV TC

2. Hv tc

3. Hv Tc

4. #NAME?

Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

1. H

2. PMNH

3. P

4. Báo lỗi

Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

=MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

1. 0

2. 30

3. 65

4. Báo lỗi

Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

1. 0

2. 6

3. 4

4. Báo lỗi

Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

1. Home

2. Insert

3. Page laout

4. Data

Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

1. Get external data

2. Connections

3. Sort & filter

4. Data tools

Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

1. Kết hợp dữ liệu

2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

3. Phân tích dữ liệu

4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

1. Kết hợp dữ liệu

2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

3. Phân tích dữ liệu

4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

sai:

1. Bấm phím F2

2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

3. Kích chuột vào thanh công thức

4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

1. Di chuyển lên ô phía trên

2. Di chuyển lên trang màn hình trước

3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

1. XLSX

2. SLXS

3. XLS

4. SLX

Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

=ROUND(3749.92,-3)

1. 3749

2. 3000

3. 4000

4. Báo lỗi

Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

công thức nào đúng:

1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

2. =17/12/2014-3/10/2010

3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

trả về kết quả:

1. 0

2. 75

3. 86

4. 161

5. Công thức sai

Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

3. Tạo tên cho hộp văn bản

4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

tính, cách nào đúng:

1. Page setupPageGridlines

2. Page setupMarginsGridlines

3. Page setupHeader/Footer Gridlines

4. Page setupSheetGridlines

Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

=IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

1. A

2. C

3. B

4. D

5. Công thức sai

Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

3. Không được tuyển dụng

4. TRUE

Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. 1

3. 0.5

4. Báo lỗi

Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

1. #Name?

2. #VALUE!

3. #N/A

4. #DIV/0!

Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

1. Bấm phím Enter

2. Bấm phím mũi tên

3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

4. Bấm phím Spacebar

Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Tên hàm sai

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi chia cho 0

Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sai tên hàm

3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

4. Độ rộng cột thiếu

Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

1. Đóng cửa sổ Excel

2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

1. Đóng cửa sổ Excel

2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. End

2. Page down

3. Ctrl+End

4. Ctrl+Page down

Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. F3

2. F5

3. Ctrl+Insert

4. Ctrl+=

Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. F5

4. F9

Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. F5

4. F9

Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. Ctrl+Shift+(

4. Ctrl+Shift+)

Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. Ctrl+Shift

4. Ctrl+Enter

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Đổi tên vùng dữ liệu

2. Đặt tên vùng dữ liệu

3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

1. -0.5

2. 0.5

3. 1.5

4. Công thức sai

Phần 2: Đáp án

Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

Đăng kí email nhận tài liệu

B1- Vào website

ngolongnd.net

B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!