Đề Thi Bằng Nail / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top View | Acevn.edu.vn

168 Nail Tips: Đề Thi Móng Tay Số 3

Nail Moi Nhat Tháng 07/2021

99 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Toán 10 (Có Đáp Án)

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12 Thpt File Word

Giáo Án Tập Làm Văn Lớp 4 Kì 1

Đề Kiểm Tra Học Ki I Môn Toán Lớp 8 Có Đáp Án

Cau hoi so 1 : Móng mọc nhanh hơn trong mùa nào

1.Mùa đông

2.Mùa hè

3.Người lớn

4.Trẻ em

Cau hoi so 2 : Vi trùng có tên gẨI là Cocci có dăng gì

1.ống

2.Xoắn

3.Tròn

4.Vuông

Cau hoi so 3 : Khi được đặt vào vị trí, phần cuối của miếng form nên nằm

1.Thẳng đứng với móng

2.Ngang bằng với móng

3.Hơi hướng lên trên

4.Hơi hướng xuống dưới

Cau hoi so 4 : Tốt nhất, nên chứa hóa chất nơi

1.Có ánh mặt trời

2.Ấm áp

3.Tối, mát mẻ, sạch

4.Không phải những nơi trên

Cau hoi so 5 : Nếu có nấm mọc xung quanh móng của khách hàng, bạn nên

1.Chữa trị với H2O2

2.Ngâm vào hóa chất

3.Đưa đến bác sĩ (y sỉ)

4.Chửa trị bằng alcohol

Cau hoi so 6 : Bacilli là vi trùng có dạng

1.Tròn

2.ống

3.Xoắn

4.a & b

Cau hoi so 7 : Khi sát trùng đồ nghề, tức là bạn đang 

1.Giết vi trùng có hăi

2.Giết vi trùng có ích

3.Cả a và b

4.Chỉ mình câu a

Cau hoi so 8 : Saprophytes loại vi trùng gì

1.Có ích

2.Có hại

3.a và b

4.Tất cả những điều trên

Cau hoi so 9 : Bệnh giang mai gâyra do

1.Vi trùng hình Óng

2.Vi trùng hình tròn

3.Vi trùng hình xoắn

4.Tất cả những câu trên

Cau hoi so 10 : Sức nóng quá độ làm cho hóa chất làm móng acrylic khô

1.Quá chậm

2.Quá dày

3.Quá mỏng

4.Quá nhanh

Cau hoi so 11 : Giai đoạn sinh sản của vi trùng là giai đoạn vi trùng

1.Thụ động

2.Sinh sôi nãy nở

3.Cả hai điều trên

4.Không phải hai điều trên

Cau hoi so 12 : Nhiễm khuẩn có nghĩa là

1.Kháng bệnh

2.Nhiễm bệnh

3.Miễng nhiễm

4.Câu a và c

Cau hoi so 13 : Miễn nhiễm đối với bệnh tật có nghĩa

1.Kháng bệnh

2.Nhiễm bệnh

3.Vô trùng

4.Vi trùng có lệi

Cau hoi so 14 : Nếu móng non chết, móng sẽ

1.Không mọc được nữa

2.Mọc nhanh hơn

3.Mọc chậm đi

4.Tiếp tục mọc

Cau hoi so 15 : Hóa chất làm móng bột nên được đắp

1.Theo từng viên nhỏ

2.Theo chuyển động tròn

3.Thật ướt

4.Thật khô

Cau hoi so 16 : Clavicle (Xương đòn gánh) là xương chính của

1.Cánh tay trước

2.Thân bàn tay

3.Vai

4.Ngón tay

Cau hoi so 17 : Bắp thịt nào có tác dụng xòe các ngón tay

1.Cơ nội chuyển

2.Cơ ngoại chuyển

3.Cơ xòe ngón

4.Cơ khép ngón

Cau hoi so 18 : Móng chân mọc đâm khóe gây ra do

1.Sử dụng mặt giũa nhám

2.Sử dụng giũa kim loại

3.Cắt móng chân thẳng ngang

4.Cắt hoặc giũa sâu vào khóe móng

Cau hoi so 19 : Đối vậi móng nhân tạo, nấm sẽ sinh sản nếu

1.Có bọt khí lọt vào

2.Lớp acrylic quá dày

3.Lớp acrylic quá mỏng

4.Không phải những điều trên

Cau hoi so 20 : Thẩm mỹ viên nên tái đăng ký bằng hành nghề

1.Hai năm một lần

2.Ba năm một lần

3.Năm năm một lần

4.

Ngày 31 tháng 01 hằng năm

Cau hoi so 21 : Để tạo chất khí sát trùng (Fumigant), trộn

1.

Formalin và Boric acid

2.

Formalin và formaldehyde

3.

Formalin và borax

4.

Formalin và alum

Cau hoi so 22 : Khăn dỷ nên được chứa trong

1.

Góc kẹt

2.

Trên kệ

3.

Trong thùng kín

4.

Giỏ không đậy nắp

Cau hoi so 23 : Chạm tay vào móng thật khi đã bắt đầu đắp móng sẽ gây ra

1.

Vết

2.

Móng dính không đúng cách

3.

Chậm khô

4.

Dấu ngón tay

Cau hoi so 24 : Chất nào sau đây có khả năng diệt tất cả vi trùng

1.

Chất diệt trùng

2.

Chất diệt khuẩn

3.

Chất sát khuẩn

4.

Tất cả các chất trên

Cau hoi so 25 : Xương radial nằm bên phía

1.

Ngón út

2.

Vai

3.

Unated

4.

Ngón cái

Cau hoi so 26 : Da mỏng nhất trên

1.

Lòng bàn tay

2.

Mi mắt

3.

Trán

4.

Cùi chỏ

Cau hoi so 27 : Thợ làm móng không nên phục vụ khách hàng nào có

1.

Cảm cúm

2.

Miển nhiỀm

3.

Vô trùng

4.

Không phải những điều trên

Cau hoi so 28 : Ống dẩn máu từ tim đi khắp cơ thể là

1.

Động mạch

2.

Tĩnh mạch

3.

a và b

4.

Không phải những tên gọi trên

Cau hoi so 29 : Mạch máu Ulna cung cấp máu cho

1.

Ngón Út

2.

Ngón trỏ

3.

Ngón cái

4.

Tất cả các ngón tay

Cau hoi so 30 : Một tên gọi khác cho bệnh mục móng (Onychomycosis) là

1.

Athlete foot

2.

Tinea

3.

Tineaunguim

4.

Onycholysis

Cau hoi so 31 : Cơ thể có tổng cộng

1.

206 xương

2.

210 Xương

3.

209 xương

4.

200 Xương

Cau hoi so 32 : Cơ quan lớn nhất trong cơ thể là

1.

Móng

2.

Tim

3.

Phổi

4.

Da

Cau hoi so 33 : Da dày nhất trên

1.

2.

Cằm

3.

Mi mắt

4.

Lòng bàn tay và gót chân

Cau hoi so 34 : Lớp ngoài cùng của da là

1.

Ngoại bì

2.

Nội bì

3.

Nội bì

4.

Dermalin

Cau hoi so 35 : Lớp thứ hai của da là

1.

Ngoại bì

2.

NờI bì

3.

Máu

4.

Thuộc về da

1.

Hangnails (Da xướt)

2.

Móng nứt

3.

Móng giòn

4.

Tất cả các triệu chứng trên

Cau hoi so 37 : Môn học về máu có tên là

1.

Myology (Môn học về bắp thịt)

2.

Osteology (Môn học về xương)

3.

Angiology (Môn học về mạch máu)

4.

Neurology (Thần kinh học)

Cau hoi so 38 : Môn học về bắp thịt có tên là

1.

Myology (Môn học về bắp thịt)

2.

Osteology (Môn học về xương)

3.

Angiology (Môn học về mạch máu)

4.

Neurology (Thần kinh học)

Cau hoi so 39 : Môn học về da có tên là

1.

Osteology (Môn học về xương)

2.

Angiology (Môn học về máu))

3.

Dermatology (Môn học về da

4.

Tất cả các tên trên

Cau hoi so 40 : Môn học về thần kinh có tên là

1.

Osteology (Môn học về xương)

2.

Neurology (thần kinh học)

3.

Myology (Môn hẨc vẾ bắp thĨt)

4.

Bất cứ tên gọi nào kể trên

Cau hoi so 41 : Móng nhân tạo được tháo bỏ bằng cách cho khách hàng ngâm ngón tay vào

1.

Dung dịch chùi nước sơn có dầu

2.

Chất xúc tác

3.

Acetone

4.

Primer

1.

Xỵật da

2.

Khóe móng cứng, chai

3.

White iodine

4.

Móng nứt, xướt

Cau hoi so 43 : Nail wraps được dùng để

1.

Vá móng nứt

2.

Làm móng chắc chắn

3.

Cả hai câu trên

4.

Không có câu nào ẵúng

Cau hoi so 44 : Khi sơn móng, kết quả tốt nhất thu được khi

1.

Dùng nước sơn đặc, sẫm màu

2.

Dùng nước sơn thật mỏng

3.

Để lại một ít chất làm mềm da trên móng

4.

Thân cọ sạch , lông cọ không bị lạng lÈo

Cau hoi so 45 : Dùng đồ đẩy da không đúng cách sẽ gây

1.

Tồn thỵỷng mô sÓng

2.

Hyponychium

3.

Eponychium

4.

Xỵật da

Cau hoi so 46 : Khi làm fills, Chú ý không được làm tổn thương

1.

Da quanh móng

2.

Nền móng

3.

Thành móng

4.

Tất cả những điều trên

Cau hoi so 47 : Bệnhh dư da có thể được săn sóc bởi thợ móng tay, vì nó

1.

Gây bởi thói quen cắn móng tay bình thỵẹng

2.

Là sự mềm đi của móng khóe

3.

Là hiện tượng da ở gốc móng mọc dài bất

4.

Là bệnh móng mọc đâm

Cau hoi so 48 : Bác sĩ săn sóc chân cần thiết cho

1.

Sự biến màu của da

2.

Những tình trạng bất thường của chân

3.

Các triệu chứng của da

4.

Xáo trờn của da đầu

Cau hoi so 49 : Xoa bóp cánh tay và bàn tay đúng cách sẽ không thể

1.

Làm khách thư giản, thoải mái

2.

Tăng sự đàn hồi của da

3.

Tăng sự tuần hoàn máu ở bàn và cánh tay

4.

Thay thẸ cho mờt dĨch vụ làm móng tay

Cau hoi so 50 : Dây thần kinh có gốc nối vào

1.

Mô liên kết

2.

Não bộ và Tủy sống

3.

4.

Bắp thịt

Cau hoi so 51 : Khi giũa móng chân khách, dùng

1.

Giũa trắng

2.

Emery board

3.

Giũa đen

4.

Buffer

Cau hoi so 52 : Ngón tay cái có hai lóng xương, các ngón khác có 3 lóng. Chúng được gọi là

1.

Xương lòng bàn tay

2.

Xương ngón tay

3.

Xương cổ tay

4.

Bộ xương

Cau hoi so 53 : Paper wraps (mending tissue) có ích lợi gì

1.

Giúp móng mọc nhanh hơn

2.

Làm móng chắc chắn hơn

3.

Làm cho móng láng hơn

4.

Che đi những đường gợn sóng

Cau hoi so 54 : Khi bắt đầu làm móng chân, Chân khách nên được

1.

Sát trùng

2.

Vệ sinh

3.

Lau bằng alcohol

4.

Làm mẾm da

Cau hoi so 55 : Khi thoa chất làm mềm da, dùng

1.

Bông gòn

2.

Cây đẩy da

3.

Cây gổ quấn bông gòn

4.

Không phải những điều trên

Cau hoi so 56 : Thời gian ngâm chân khách trong xà bông khỨ trùng và nỵậc Ãm bao lâu

1.

10 đến 15 phút

2.

20 phút

3.

3 đến 5 phút

4.

7 đến 10 phút

Cau hoi so 57 : Trước khi thực hiện pedicure, ngâm dụng cụ vào đồ sát trùng ướt chứa 70% alcohol or

1.

Formalin

2.

1000 ppm dung dịch Quat

3.

Phenol

4.

Dung dịch Quat 500ppm

Cau hoi so 58 : Sát khuẩn một vật thể là thực hiện

1.

Sự vệ sinh

2.

Sự tiệt trùng

3.

Sự vệ sinh

4.

Sự miễn nhiễm

1.

Bao bẨc và bảo vỂ

2.

Bảo vệ dây thần kinh và những phÀn nhạy cảm

3.

4.

Như là một dụng cụ để nhặt

Cau hoi so 60 : Phần nhìn thấy được của nền móng gọi là

1.

Hình bán nguyệt

2.

Móng non

3.

Rãnh móng

4.

Màng móng

Cau hoi so 61 : Sau khi dùng, bàn manicure đòi hỏi phải

1.

Được cất đi

2.

Được tiỂt trùng

3.

Được vệ sinh

4.

Không phải những điều trên

Cau hoi so 62 : Lớp da trùm lên hình bán nguyệt của móng là

1.

Hyponychium

2.

Eponychium

3.

Màng móng

4.

Rảnh móng

Cau hoi so 63 : Nền nhà, vật dụng trong thẩm mỹ viện nên là loại

1.

Có thể chùi rửa được

2.

Hiện đại

3.

Làm bằng vật liệu tốt

4.

Cau hoi so 64 : Móng bao gồm: ẵàu móng, rễ móng, và

1.

Rãnh móng

2.

Móng non

3.

Nền móng

4.

Thân móng

Cau hoi so 65 : Danh từ y học cho móng dòn là

1.

Onychorrhexis

2.

Onychophagy

3.

Hypertrophy

4.

Atrophy

Cau hoi so 66 : Danh từ y học cho bệnh cắn móng tay là

1.

Leuconychia

2.

Onychia

3.

Onychauxis

4.

Onychophagy

1.

Onychophagy (bệnh cắn móng)

2.

Paronychia (Bệnh nhiễm trùng da quanh móng)

3.

Onychia (Bệnh sưng non)

4.

Onycholysis (Bệnh long móng)

Cau hoi so 68 : Những sinh vật gây bệnh là

1.

Pathogenic

2.

Non-pathogenic

3.

Spores

4.

Cilia

Cau hoi so 69 : Trạng thái nghỉ ngơi của vi trùng được gọi là

1.

Cocci

2.

Di động

3.

Bào tử

4.

Bacilli

1.

Đun sôi trong 20 phút

2.

Lau chùi bằng alcohol 70 %

3.

Ngâm trong alcohol 70% trong10 phút

4.

Ngâm trong dung dĨch Quats 1,000 p.p.m

Cau hoi so 71 : Thợ móng tay nên dùng đồ sát trùng ướt có chứa

1.

Dung dịch iodine 2%

2.

Alcohol 70% hoầc Quats 1,000 p.p.m

3.

Formalin 40%

4.

Boric acid 5%

Cau hoi so 72 : Hai thành phần chính của da là lớp ngoại bì và

1.

Mô mỡ

2.

Nội bì

3.

Lớp sừng

4.

Sắc tố

Cau hoi so 73 : Trạng thái vô trùng được gọi là

1.

Septic (Nhiễm trùng)

2.

Septicemia (Nhiễm trùng máu)

3.

Pathology (Bệnh lý học)

4.

Asepsis (Vô trùng)

Cau hoi so 74 : Màu sắc của da phụ thuộc vào nguồn cung cấp máu đến da và màu sắc của sắc tố có tên

1.

Keratin (Chất sừng)

2.

Melanin (sắc tố)

3.

Fat (Mỡ)

4.

Moisture (hơi ẩm)

Cau hoi so 75 : Tuyến dầu tiết ra

1.

Sắc tố

2.

Nước bọt

3.

Dầu

4.

Mồ hôi

Cau hoi so 76 : Việc vô trùng một vật thể được gọi là

1.

Chất diệt trùng

2.

Sư tiệt trùng

3.

ChÃt khỨ trùng

4.

Sự mưng mủ

Cau hoi so 77 : Da được làm trơn bằng một chất dầu có tên gọi

1.

Sweat

2.

Sebum

3.

Hormone

4.

Melamin

Cau hoi so 78 : Cuticle oil (dầu) và cuticle solvent (chất làm mềm da)

1.

Có cùng một tác dụng

2.

Là hai chất khác nhau

3.

Đều được dùng để bôi trơn

4.

Được dùng để chữa trị những móng bị gện sóng

Cau hoi so 79 : Việc săn sóc móng với dầu giúp ích cho

1.

Móng gảy

2.

Da khô

3.

Nhiễm trùng

4.

Móng bị sọc

Cau hoi so 80 : Tia cực tím có thể gây tổn thương cho

1.

Mắt

2.

Đầu

3.

Tay

4.

Chân

Cau hoi so 81 : Sau khi đã đắp gel, bạn phải đặt móng tay khách ở đâu

1.

Trên ngọn đèn

2.

Bên cạnh ngọn đèn

3.

Dưới ngọn đèn có tia cực tím

4.

Không phải những điều trên

1.

Giúp làm cho móng bóng láng

2.

Giúp chữa trị móng teo

3.

Dùng để đánh bóng móng

4.

Giúp lÃy ẵi những vết bẩn trên móng

Cau hoi so 83 : Tuyến mồ hôi của da bài tiết

1.

Chất nhờn

2.

Mồ hôi

3.

Dầu

4.

Oxy

Cau hoi so 84 : Bệnh da xướt được biết đến với tên gọi

1.

Onycholysis

2.

Onychophagy

3.

Agnail

4.

Onychauxis

Cau hoi so 85 : Tuyến mồ hôi giúp bài tiết chất gì ra khỏi cơ thể

1.

Oxygen

2.

Chất cặn bã

3.

Dầu

4.

Chất nhờn

Cau hoi so 86 : Da được làm trơn bằng những tuyến

1.

Tuyến dàu

2.

Ngoại bì

3.

Bạch huyết

4.

Tuyến mồ hôi

Cau hoi so 87 : Những dung dịch hoặc lotion dư lại trong ẵÒ chÙa bằng thủy tinh sau khi phục vụ khách nên được

1.

Trút lại vào bình chứa

2.

Cất giử trong thùng kín cho đến lúc cÀn dùng

3.

Đậy kín với khăn sạch

4.

Hủy bỏ ngay lẳp tÙc

Cau hoi so 88 : Mỗi người thợ phải rửa tay sạch sẽ

1.

Vào buổi sáng trước khi làm việc

2.

Vào buổi tối trước khi về nhà

3.

Sau khi làm móng cho khách

4.

Trước khi làm cho mẬI ngỵẹI khách

Cau hoi so 89 : Mạch máu, dây thần kinh, tuyến mồ hôi và tuyến dầu có trong

1.

Ngoại bì

2.

Nội bì

3.

Biểu bì

4.

Lớp liên kết

Cau hoi so 90 : Triệu chứng mất độ co giãn của da gây ra

1.

Sự biến màu

2.

Nếp nhăn

3.

KhuyẸt ẵiỀm trên da

4.

Nhờn

Cau hoi so 91 : Thợ móng tay được phép xoa bóp

1.

Cổ và đầu

2.

Lưng và vai

3.

Chân và lưng

4.

Tay và chân

Cau hoi so 92 : Nếu khách có bệnh về da, thợ móng tay nên

1.

Chữa trị cho họ bằng thuốc men

2.

Khuyên khách đi khám bác sĩ (y sỉ)

3.

Xem nhẹ bệnh đó

4.

Khuyên khách nên tự chữa

Cau hoi so 93 : Sau khi làm dịch vụ móng tay, Emery board nên được

1.

Cất vào thùng kín

2.

Ngâm vào dung dịch Quat

3.

Chùi rửa với alcohol 70%

4.

Vất bỏ ngay lập tức

Cau hoi so 94 : Sau khi các vật dụng đã được sát trùng bằng dung dịch Quat, chúng phải được làm gì kế tiếp

1.

Rửa với xà phòng

2.

Ngâm vào dung dịch khỨ trùng

3.

Xả với nước sạch

4.

Cất vào tủ kín bụi

1.

Free edge ( đầu móng

2.

Da quanh móng

3.

Thân móng

4.

Rễ móng

Cau hoi so 96 : Khăn sạch nên được chứa

1.

Gần bàn làm móng tay

2.

Trên kệ

3.

Trong tũ kín bụi

4.

bàn tiếp khách

1.

Đun sôi nỵậc

2.

Nướng

3.

Chất diệt khuẩn

4.

Chất cầm máu

1.

Bảo vệ

2.

Bài tiết

3.

Hấp thụ

4.

Tiêu hóa

Cau hoi so 99 : Lớp da bao bọc cơ thể thì

1.

Rắn, không co giãn

2.

Mềm mại, co giãn

3.

Khô, hơi nhám

4.

Bó sát, không co giãn

Cau hoi so 100 : Móng khỏe mạnh thì láng bóng và không có

1.

Đốm trắng hoầc gợn sóng

2.

Dẽo

3.

Chắc chắn

4.

Màu

Đề Ôn Luyện Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 5

Link Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 2

Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Hoá 11 Trắc Nghiệm

Cấu Trúc Đề Thi Jlpt Phần Đọc Hiểu N1 Và Dạng Câu Hỏi Thường Gặp

Download Giáo Trình Luyện Thi Jlpt N1 – Try N1 (Pdf+Audio)

Đề Thi Môn Toán Bằng Tiếng Anh

Đề Thi Hsg Toán 6 Cấp Trường, Quận Huyện, Tỉnh Thành Phố

Tuyển Tập 30 Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 6 Môn Toán

Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán 2022 Thcs Cầu Giấy

Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Bám Sát Đề Minh Họa Của Bộ Gd

Ôn Thi Thpt Quốc Gia 2022: Ma Trận Kiến Thức Đề Môn Toán 2K2 Cần Nhớ – Onluyen

Đăng ký :

Tên đăng nhập :

Mật khẩu :

Giới tính

Họ và tên :

Email :

Điện thoại :

Ngày sinh :

Tỉnh/ TP :

Nhập mã bảo mật:

Ngân Hàng Đề Thi Lớp 6 Vào Trường Amsterdam

Bộ 4 Đề Thi Giữa Hk 2 Lớp 8 Môn Hóa (Có Đáp Án) 2022

Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Vật Lý 6 ( Thời Gian 45 Phút )

Đề Thi Olympic Năm Học: 2014 – 2022 Môn: Vật Lí Lớp 6 Thời Gian Làm Bài: 120 Phút Trường Thcs Bích Hòa

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn: Vật Lí Lớp 6 (Thời Gian Kiểm Tra: 45 Phút )

Bộ Đề Thi Bằng Lái Xe A2

Hướng Dẫn Thi Bằng Lái Xe Máy A1

Thi Bằng Lái Xe Máy Tại Hà Nội Năm 2022

150 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy

Mẹo Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2022

Lấy Bằng Lái Xe Máy Dưới 50Cc Ở Nhật

Nhờ có bộ đề thi bằng lái xe A2 được phát triển bởi các giảng viên tại Trung Tâm Đào Tạo Lái Xe TPHCM, tỷ lệ thí sinh đậu phần thi lý thuyết lên đến 100% qua mỗi đợt thi.

Bộ Đề Thi Bằng Lái Xe A2 Chính Xác Nhất Hiện Nay

Nếu nhìn số lượng câu hỏi đến từ tài liệu ôn thi lái xe A2 là 365 câu hỏi, chắc hẳn nhiều bạn sẽ bị áp lực và cảm thấy gánh nặng đè nặng lên thời gian hạn hẹp mà mình đang có. Chưa kể đến cuộc sống, công việc và thời gian sinh hoạt. Chúng ta sẽ không thể nào học thuộc hết 365 câu hỏi trong thời gian ngắn để kịp kỳ thi sát hạch GPLX mà mình muốn tham gia.

Câu hỏi khiến nhiều người bận tâm cũng xuất phát từ đây! Làm sao có thể học thuộc toàn bộ lượng kiến thực đó trong thời gian ngăn nhưng phải đảm bảo được kịp với thời gian thi của mình.

Đây cũng chính là nguyên nhân chính thúc đẩy cho sự ra đời của “bộ đề thi sát hạch lái xe A2” diễn ra nhanh chóng.

Sở dĩ bộ đề này đã ra đời cùng với thời điểm đề thi lái xe A1 trực tuyến được công bố, nhưng chúng tôi chỉ áp dụng dành cho các học viên đăng ký tại Trung Tâm Đào Tạo Lái Xe TPHCM.

Như đã đề cập ở trên, bộ đề thi này không chỉ mang tính chính xác tuyệt đối 100% mà còn có chức năng và ưu điểm khá vượt trội về nhiều mặt. Điển hình nhất là:

Đề thi giấy phép lái xe A2 đang được áp dụng tại các Trung Tâm Sát Hạch trên toàn quốc.

Tiết kiệm được thời gian ôn thi lý thuyết A2.

Loại bỏ sự phụ thuộc vào tài liệu ôn tập với lượng câu hỏi lớn.

Cho phép người dùng kiểm tra lại kết quả đúng/ sai.

Dễ dàng ghi nhớ được đáp án trong thời gian ngắn.

Không cần phải tải về hay cài đặt.

Hoàn toàn miễn phí.

Về phần cấu tạo của bộ đề thi bằng lái xe moto A2 sẽ khá giống như A1, chủ yếu chúng ta sẽ phải trả lời đúng 18/20 câu hỏi và lượng kiến thức nhiều hơn.

10 câu hỏi về kiến thức luật, kết hợp đạo đức người lái xe.

5 câu hỏi về biển báo giao thông.

5 câu hỏi về phần sa hình mô phỏng thực tế.

Cách sử dụng các đề thi sát hạch lái xe A2 hiệu quả

Để có thể phát huy tối đa tiềm năng mà bộ đề thi này đem lại, đòi hỏi các bạn sẽ phải làm quen với cuốn tài liệu 365 câu hỏi. Bởi thực tế chúng ta cần phải nắm rõ được cấu trúc và dạng câu hỏi đang được áp dụng trong kỳ thi.

Sau khi đã làm quen với tài liệu trên, các bạn sẽ tiến hành thực hành làm bài thi bằng lái xe A2 online thông qua đường dẫn mà chúng tôi cung cấp.

Thông qua những chia sẻ về bộ đề thi sát hạch lái xe A2 trực tuyến ở trên, hy vọng các bạn có thể hoàn thành thật tốt phần thi lý thuyết của mình mà không gặp bất kỳ khó khăn nào khác.

Học viên có nhu cầu muốn nhận bộ đề, liên hệ đăng ký tại Trung Tâm qua hotline 0932 69 69 11 ( A TRƯỜNG)

Hiện tại Trung Tâm Đào Tạo Lái Xe đang mở các đợt thi dành cho những bạn có nguyện vọng tham gia ở TPHCM. Các bạn muốn tham gia kỳ thi bằng lái xe A2 tại TPHCM trong thời gian tới có thể xem qua lịch thi bằng lái A2 đang được chúng tôi công bố và tiến hành chuẩn bị các thủ tục, hồ sơ cần thiết để đến trực tiếp văn phòng tuyển sinh.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO LÁI XE TPHCM

ĐỊA CHỈ: 525C Tô Hiến Thành, Phường 14, Quận 10, TPHCM.

Cũng tìm kiếm tương tự trên Google :

Đề thi bằng lái Xe A2 mới nhất 2022

Chiến Lược Ôn Tập Fce Writing

Đề Thi Vstep Writing: Cấu Trúc Và Lưu Ý

Hướng Dẫn Làm Bài Thi Viết Vstep Writing.

Những Điều Cần Biết Về Chứng Chỉ Vstep Tiếng Anh B1,b2,c1

Cấu Trúc Đề Thi Tiếng Anh B1 B2 C1 Vstep 2022

Đề Thi Bằng Lái Xe Máy Có Đáp Án

Thi Bằng Lái Xe Tại Đài Loan Hướng Dẫn Chi Tiết Từ A Tới Z

Thi Bằng Lái Xe Máy Tại Tphcm

Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 2

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Toán

Luyện Thi Toeic Level 2

Đề thi bằng lái xe máy có đáp án

Bạn đang chuẩn bị bước vào kỳ thi sát hạch lái xe máy. Bạn chưa có thời gian ôn luyện lý thuyết và bạn muốn học lý thuyết xe máy nhanh nhất để có thể thi đạt…. Thấu hiểu được vấn đề này cũng như nhu cầu, nguyện vọng của người học chúng tôi đã mạnh dạn lập trình phần mềm thi trắc nghiệm cho học viên ôn luyện lái xe máy. Phần mềm sẽ cung cấp cho bạn đề thi bằng lái xe máy có đáp án và được chia ra làm các đề thi khác nhau để thuận tiện cho việc bạn ôn luyện.

Đây là phầm mềm đã được chúng tôi kiểm tra rất kỹ và có thể nói chính xác nhất hiện nay kể cả thông tin câu hỏi, cũng như đáp án, tính thời gian thi.

Phần mềm bao gồm đề cố định và đề ngẫu nhiên với cấu trúc đúng theo chuẩn của Bộ GTVT (theo công văn 2499/TCĐBVN). Về thành phần các câu hỏi trong mỗi bộ đề 20 câu. Và điểm khác biệt của chúng tôi so với các phần mềm khác hiện nay là chúng tôi lấy trực tiếp câu hỏi từ đề thi thật để cập nhật cho phần mềm thi trắc nghiệm online. Do đó học viên ôn luyện trên trang web thường đạt kết quả cao trong kỳ thi sát hạch.

BẮT ĐẦU THI THỬ

Hướng dẫn sử dụng phần mềm thi trực tuyến:

– Nhấn phím số (1,2,3,4) hoặc dùng chuột để chọn đáp án hoặc bỏ chọn

– Nhấn phím mũi tên (lên, xuống, trái, phải) hoặc dùng chuột để chuyển câu hỏi

– Nhấn ENTER hoặc ESC hoặc nhấn chuột vào “KẾT THÚC THI”, chọn OK để kết thúc bài thi và chấm điểm

– Nhấn ESC ấn chọn “Làm đề khác” để thay đổi đề thi khác.

– Đề thi cố định là đề thi không thay đổi nội dung câu hỏi khi bạn chọn “Làm đề khác”, tức là khi bạn nhấn “Làm đề khác” thì đề hoàn toàn giống với đề trước đó bạn làm.

– Đề thi ngẫu nhiên là đề thi sẽ lấy ngẫu nhiên 20 câu trong tổng số 150 câu. Khi bạn chọn “Làm đề khác” thì đề thi sẽ khác không giống với đề thi bạn làm trước đó. Và đương nhiên đề thi thật của bạn cũng sẽ lựa chọn hình thức thi này. Lưu ý là khi chọn đề thi ngẫu nhiên có thể có câu trùng với câu của đề thi trước.

Hướng dẫn xem lại kết quả thi tại Đề thi bằng lái xe máy có đáp án :

– Khi bạn kết thúc phần thi thử hãy nhấn vào xem đáp án. Phần mềm của chúng tôi hiển thị các màu riêng biệt đối với các câu hỏi đúng hoặc sai. Cụ thể : màu xanh : Câu trả lời đúng. Màu đỏ : Câu trả lời sai. Màu vàng : Câu chưa trả lời.

– Từ việc xem lại câu sai và đúng, bạn có thể dẽ dàng ôn tập lại và thi tốt ở các lần thi thử tiếp theo.

Từ khóa :

Hướng Dẫn Thi Bằng Lái Xe Oto Đài Loan 2022

Thi Bằng Lái Xe Máy Ở Đài Loan

Hướng Dẫn Đăng Kí Thi Bằng Xe Máy Tại Đài Loan

Các Bước Đổi Bằng Lái Xe Máy Việt Nam Sang Bằng Nhật Bản.

Đổi Bằng Lái Xe Máy Ở Nhật.

🌟 Home
🌟 Top