Danh Sách Nghề Được Định Cư Tại Úc / 2023 / Top 12 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Acevn.edu.vn

Danh Sách Các Nghề Được Phép Định Cư Úc Diện Tay Nghề 2022 / 2023

Construction Project Manager

Quản lý dự án Xây dựng

Project Builder

Thi công dự án

Engineering Manager

Quản lý kỹ thuật

Production Manager (Mining)

Quản lý sản xuất (khai thác)

Child Care Centre Manager

Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em

Medical Administrator

Quản trị viên y tế

Nursing Clinical Director

Trưởng điều dưỡng lâm sàng

Primary Health Organisation Manager

Quản lý Tổ chức Y tế

Welfare Centre Manager

Quản lý trung tâm phúc lợi

Accountant (General)

Kế toán (Đại Cương)

Management Accountant

Kê toán quản lý

Taxation Accountant

Kế toán thuế

External Auditor

Kiểm toán viên bên ngoài

Internal Auditor

Kiểm toán viên nội bộ

Actuary

Nhân viên bảo hiểm

Land Economist

Kinh tế đất

Valuer

Chuyên viên định giá

Ship’s Engineer

Kỹ sư tàu biển

Ship’s Officer

Nhân viên tàu biển

Landscape Architect

Kiến trúc sư cảnh quan

Other Spatial Scientist

Không gian khoa học khác

Surveyor

Kiểm soát viên

Chemical Engineer

Kỹ sư Hóa học

Materials Engineer

Kỹ sư vật liệu

Civil Engineer

Kỹ sư xây dựng

Structural Engineer

Kỹ sư kết cấu

Transport Engineer

Kỹ sư Giao thông vận tải

Electrical Engineer

Kĩ sư điện

Electronics Engineer

Kỹ sư Điện tử

Industrial Engineer

Kỹ sư công nghiệp

Mechanical Engineer

Kỹ sư cơ khí

Production or Plant Engineer

Kỹ sư sản xuất hoặc thực vật

Aeronautical Engineer

Kỹ sư hàng không

Agricultural Engineer

Kỹ sư nông nghiệp

Biomedical Engineer

Kỹ sư y sinh

Engineering Technologist

Kỹ sư công nghệ

Environmental Engineer

Kỹ sư môi trường

Naval Architect

Kiến trúc sư hải quân

Agricultural Consultant

Tư vấn nông nghiệp

Agricultural Scientist

Nhà khoa học nông nghiệp

Medical Laboratory Scientist

Khoa học y tế phòng thí nghiệm

Physicist (Medical Physicist only)

Nhà vật lý (vật lý y tế)

Early Childhood (Pre-Primary School) Teacher

Giáo viên mầm non

Secondary School Teacher

Giáo viên Trung học

Special Education Teachers

Giáo viên giáo dục đặc biệt

Teacher of the Hearing Impaired

Giáo viên của khiếm thính

Teacher of the Sight Impaired

Giáo viên của khiếm thị

Medical Diagnostic Radiographer

Chẩn đoán X-quang y tế

Medical Radiation Therapist

Y khoa bức xạ trị liệu

Nuclear Medicine Technologist

Y học công nghệ hạt nhân

Optometrist

Chuyên viên đo mắt

Orthotist or Prosthetist

Orthotist hoặc Prosthetist

Chiropractor

Chuyên gia thấp khớp

Osteopath

Chuyên gia nắn xương

Occupational Therapist

Chuyên gia liệu pháp

Physiotherapist

Chuyên gia vật lý trị liệu

Podiatrist

Bác sĩ chuyên khoa về chân

Audiologist

Chuyên gia trị liệu về khả năng thính giác

Speech Pathologist

Chuyên gia trị liệu về khả năng ngôn ngữ

General Practitioner

Bác sĩ đa khoa

Psychologists

Tâm lý học

Medical Oncologist

Chuyên khoa ung bướu

Endocrinologist

Chuyên khoa nội tiết

Gastroenterologist

Chuyên khoa Ruột và dạ dày

Intensive Care Specialist

Chuyên gia chăm sóc đặc biệt

Renal Medicine Specialist

Chuyên gia Y thận

Surgeon

Bác sĩ phẫu thuật

Cardiothoracic Surgeon

Bác sĩ phẫu thuật tim – lồng Ngực

Neurosurgeon

Giải phẫu thần kinh

Orthopaedic Surgeon

Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình

Paediatric Surgeon

Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa

Vascular Surgeon

Bác sĩ phẫu thuật mạch

Dermatologist

Bác sĩ da liễu

Emergency Medicine Specialist

Chuyên Thuốc cấp cứu

Obstetrician & Gynaecologist

Bác sĩ sản khoa và phụ khoa

Ophthalmologist

Bác sĩ nhãn khoa

Radiation Oncologist

Trị xạ ung bướu

Nurse Practitioner

Y tá

Registered Nurse (Aged Care)

Y tá (chăm sóc người già)

Registered Nurse (Child & Family Health)

Y tá (chăm sóc trẻ em và sức khỏe gia đình)

Registered Nurse (Community Health)

Y tá (y tế cộng đồng)

Registered Nurse (Critical Care & Emergency)

Y tá (cấp cứu)

Registered Nurse (Developmental Disability)

Y tá (phát triển cho người khuyết tật)

Registered Nurse (Disability & Rehabilitation)

Y tá (Khuyết tật & Phục hồi chức năng)

Registered Nurse (Medical Practice)

Y tá (Y học thực hành)

Registered Nurse (Mental Health)

Y tá (Sức Khỏe Tâm Thần)

Registered Nurse (Surgical)

Y tá (phẫu thuật)

Systems Analyst

Phân tích hệ thống

Developer Programmer

Lập trình viên

Software Engineer

Kỹ sư phần mềm

Computer Network & Systems Engineer

Mạng máy tính & Kỹ sư hệ thống

Telecommunications Engineer

Kỹ sư Viễn thông

Telecommunications Network Engineer

Kỹ sư mạng viễn thông

Solicitor

Cố vấn pháp luật

Clinical Psychologis

Tâm lý học lâm sàng

Educational Psychologist

Nhà giáo dục tâm lý học

Psychotherapist

Nhà tâm lý

Social Worker

Nhân viên xã hội

Civil Engineering Draftsperson

Kỹ thuật Draftsperson Dân sự

Civil Engineering Technician

Kỹ thuật Kỹ thuật dân dụng

Electrical Engineering Draftsperson

Kỹ thuật điện Draftsperson

Electrical Engineering Technician

Kỹ thuật điện Kỹ thuật viên

Radio Communications Technician

Kỹ thuật viên Đài phát thanh Truyền thông

Telecommunications Field Engineer

Kỹ sư Viễn thông

Motor Mechanic

Công nhân sửa chữa xe máy

Sheetmetal Trades Worker

Công nhân giao tấm thép

Stonemason

Thợ xây nhà bằng đá

Joiner

Thợ làm đồ gỗ gia dụng

Painting trades workers

Thợ sơn

Glazier

Thợ lắp kính/tráng men (đồ gốm)

Fibrous Plasterer

Thợ trát xơ vữa

Wall & Floor Tiler

Thợ lợp ngói và tường

Plumber

Thợ sửa ống nước

Roof plumber

Thợ sửa ống nước mái

Airconditioning & Refrigeration Mechanic

Thợ sửa điều hòa nhiệt độ và tủ lạnh

Electrical Linesworker

Thợ lắp đặt đường dây điện

Technical Cable Jointer

Kỹ thuật Cáp trình nối

Electronic Equipment Trades Worker

Thiết bị trao đổi lao động

Electronic Instrument Trades Worker

Electronic Instrument giao dịch lao động

Boat Builder & Repairer

Thợ sửa chữa và đóng thuyền

Shipwright

Thợ đóng tàu

Chief Executive or Managing Director

Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc

Corporate General Manager

Tổng Giám đốc

Defence Force Senior Officer

Cán bộ quân đội – Quốc phòng

Aquaculture Farmer

Nuôi trồng thủy sản

Cotton Grower

Trồng bông

Flower Grower

Trồng hoa

Fruit or Nut Grower

Trồng trái cây và đậu

Grain, Oilseed or Pasture Grower

Trồng ngũ cốc, hạt có dầu hoặc cỏ

Mixed Crop Farmer

Nông dân trồng hỗn hợp

Sugar Cane Grower

Trồng mía

Vegetable Grower

Trồng rau

Apiarist

Người nuôi ong

Beef Cattle Farmer

Người nuôi bò thịt

Dairy Cattle Farmer

Người nuôi bò sữa

Goat Farmer

Người nuôi dê

Horse Breeder

Người nuôi ngựa

Pig Farmer

Người nuôi lợn

Poultry Farmer

Người nuôi gia cầm

Sheep Farmer

Người nuôi cừu

MSales & Marketing Manager

Trưởng phòng Kinh doanh và marketing

Advertising Manager

Public Relations Manager

Quản lý quan hệ công chúng

Corporate Services Manager

Quản lý dịch vụ của công ty

Finance Manager

Quản lý tài chính

Human Resource Manager

Quản lý nhân lực

Policy & Planning Manager

Quản lý Chính sách & Quy hoạch

Research & Development Manager

Quản lý nghiên cứu & Phát triển

Importer or Exporter

Nhập khẩu hoặc xuất khẩu

Production Manager (Forestry)

Giám đốc sản xuất (Lâm sản)

Production Manager (Manufacturing)

Quản lý sản xuất (Máy móc)

Supply & Distribution Manager

Quản lý cung cấp và phân phối

Procurement Manager

Quản lý mua sắm

Health & Welfare Services Managers

Quản lý sức khỏe & Dịch vụ phúc lợi

School Principal

Hiệu trưởng

Regional Education Manager

Giám đốc Giáo dục khu vực

Education Managers

Các nhà quản lý giáo dục

Chief Information Officer

Giám đốc Thông tin

ICT Project Manager

Quản lý dự án công nghệ thông tin

ICT Managers

Các nhà quản lý công nghệ thông tin

Commissioned Defence Force Officer

Ủy viên Lực lượng Quốc phòng

Commissioned Fire Officer

Ủy viên văn phòng cháy nổ

Commissioned Police Officer

Cảnh Sát Viên hạ sĩ

Environmental Manager

Quản lý môi trường

Laboratory Manager

Giám đốc Phòng thí nghiệm

Quality Assurance Manager

Quản lý Đảm bảo chất lượng

Sports Administrator

Quản trị viên thể thao

Cafe or Restaurant Manager***

Quản lý Cafe hoặc nhà hàng ***

Hotel or Motel Manager

Quản lý Hotel or Motel

Accommodation & Hospitality Managers

Quản lý Nhà trọ & bệnh viện

Antique Dealer

Đại lý đồ cổ

Hair or Beauty Salon Manager

Quản lý Salon tóc hoặc làm đẹp

Post Office Manager

Quản lý bưu điện

Travel Agency Manager

Quản lý cơ quan du lịch

Amusement Centre Manager

Quản lý Trung tâm Giải trí

Fitness Centre Manager

Quản lý Trung tâm Thể dục

Sports Centre Manager

Quản lý trung tâm thể thao

Call or Contact Centre Manager

Quản lý Trung tâm gọi điện thoại hoặc liên lạc

Customer Service Manager

Quản lý dịch vụ khách hàng

Conference & Event Organiser

Hội nghị & sự kiện Tổ Chức

Railway Station Manager

Quản lý nhà ga

Transport Company Manager

Quản lý Công ty Giao thông vận tải

Cinema or Theatre Manager

Quản lý Rạp chiếu phim hoặc Nhà hát

Facilities Manager

Quản lý cơ sở vật chất

Equipment Hire Manager

Quản lý thiết bị cho thuê

Dancer or Choreographer

Dancer hoặc Biên đạo múa

Composer

Người soạn nhạc

Music Director

Giám đốc âm nhạc

Music Professionals

Chuyên gia âm nhạc

Photographer

Nhiếp ảnh gia

Ceramic Artist

Nghệ nhân gốm

Visual Arts & Crafts Professionals

Chuyên gia Mỹ thuật & Thủ công mỹ nghệ

Artistic Director

Giám đốc nghệ thuật

Media Producer (excluding Video)

Nhà sản xuất Truyền thông (không bao gồm Video)

Book or Script Editor

Viết sách hoặc biên dịch

Art Director (Film, Television or Stage)

Giám đốc nghệ thuật (phim, truyền hình hoặc sân khấu)

Director of Photography

Đạo diễn hình ảnh

Film & Video Editor

Chỉnh sửa Film & Video

Program Director (Television or Radio)

Giám đốc chương trình (truyền hình hoặc radio)

Stage Manager

Quản lý sân khấu

Technical Director

Giám đốc kĩ thuật

Video Producer

Nhà sản xuất phim

Copywriter

Người biên tập nội dung

Newspaper or Periodical Editor

Viết báo hoặc biên tập định kỳ

Print Journalist

In báo

Radio Journalist

Báo phát thanh

Television Journalist

Báo hình

Company Secretary

Thư ký công ty

Corporate Treasurer

Thủ quỹ công ty

Finance Broker

Kế toán Tài chính

Insurance Broker

Kế toán bảo hiểm

Stockbroking Dealer

Đại lý môi giới chứng khoán

Financial Dealers

Đại lý tài chính

Financial Investment Adviser

Cố vấn đầu tư tài chính

Financial Investment Manager

Quản lý Đầu tư tài chính

Human Resource Adviser

Cố vấn nguồn nhân lực

Recruitment Consultant

Tư vấn tuyển dụng

Workplace Relations Adviser

Cố vấn xây dựng mối quan hệ nơi làm việc

Training & Development Professional

Đào tạo & Phát triển chuyên môn

Mathematician

Nhà toán học

Archivist

Người đưa thư

Danh Sách 64 Ngành Nghề Được Ưu Tiên Định Cư Tại Canada 2022 / 2023

Bên cạnh chất lượng giáo dục là top đầu thế giới, du học Canada càng trở thành sự lựa chọn hấp dẫn khi chính phủ nước này đưa ra nhiều cơ hội việc làm và định cư hấp dẫn. Sau đi tốt nghiệp, du học sinh được phép ở lại làm việc tại Canada trong vòng 3 năm và được cấp thẻ xanh nếu được ký hợp đồng làm việc.

Nhờ chương trình xét visa ưu tiên CES (Canada Express Study), SDS (Study Direct Stream) và AIPP (Atlantic Immigration Pilot Program) đất nước lá phong xinh đẹp đã rộng mở chào đón các học sinh, sinh viên quốc tế đến học tập và định cư tại Canada. Một trong những vấn đề mà nhiều bạn băn khoăn là các ngành nghề dễ định cư tại là gì. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin về một số nhóm các ngành nghề nhập cư Canad a được ưu tiên hơn cả.

Hiện nay có hai dạng định cư là định cư theo diện tay nghề và định cư theo chương trình cao học.

Các ngành nghềtheo diện tay nghề

Đây là chương trình được đa số các du học sinh Việt Nam lựa chọn. Điều kiện tham gia chương trình này là phải có công việc toàn thời gian vĩnh viễn và công việc đó phải thuộc nhóm các ngành nghề định cư được chính phủ quy định tại danh sách NOC. Tùy vào tỉnh, bang mà sẽ có những yêu cầu khác nhau về nhóm ngành nghề được xét định cư.

Những ngành nghề được ưu tiên

Các ngành nghề ưu tiên: các ngành kỹ thuật như: Cơ khí, Kỹ Mỏ địa chất, Công nghệ thông tin. Y tế: Y tá/ điều dưỡng viên, Kế toán/ tài chính/ thương mại, công tác xã hội, giáo dục, nghiên cứu khoa học.

Các ngành được xếp vào diện không ưu tiên định cư như: Đầu bếp, giám sát dịch vụ ăn uống, nhân viên văn phòng, trợ lý văn phòng, nhân viên kế toán sổ.

Những ngành nghề dễ định cư ở Canada

Bác sĩ chuyên khoa về tim mạch

Điều đáng mừng cho du học sinh đang có dự định học các ngành dễ định cư đó là lượng công việc các ngành về tim mạch dự báo là sẽ tăng cao trong nhiều năm tới.

Thu nhập trung bình trong một giờ khoảng 20.85 – 33.75 CAD và thu nhập trung bình trong một năm có thể lên đến 69,701 CAD.

Bác sĩ chuyên khoa hô hấp

Thu nhập trung bình trong một giờ khoảng 23.78 CAD cho đến 41.99 CAD và thu nhập trung bình một năm dao động từ 44,769 CAD đến 87,897 CAD.

Nhà địa chất và đại dương học

Thu nhập trung bình một năm dao động từ 50,044 CAD – 141,772 CAD một năm.

Nhóm ngành kỹ thuật – hóa học, khai thác mỏ, dầu khí, địa chất và hàng không vũ trụ

Nhóm kỹ thuật là nhóm ngành nghề luôn xuất hiện trong top các ngành nghềcấp thiết. Đây là lĩnh vực rất rộng lớn nhưng lại thiếu nhân lực như các ngành hóa học, dầu khí, khai thác mỏ, địa chất và hàng không vũ trụ.

Thu nhập trung bình cho từng nhóm ngành được mô tả trong bảng sau:

Khảo sát viên về đất đai

Thu nhập trung bình 1 giờ: 17,72 CAD – 36,44 CAD

Thu nhập trung bình 1 năm: 38,185 CAD – 108,065 CAD

Kỹ thuật viên cơ khí và dụng cụ công nghiệp

Thu nhập bình quân 1 giờ: 19.20 CAD – 50.46 CAD

Thu nhập bình quân 1 năm: 42,418 CAD – 124,195 CAD

Chuyên viên thính học và nghiên cứu bệnh về ngôn ngữ

Thu nhập trung bình 1 giờ là 20.27 – 49,44 CAD và thu nhập 1 năm có thể lên đến 98,278 CAD.

Nhà điều trị thương tật

Thu nhập trung bình một giờ: 27.89 CAD – 48,27 CAD

Thu nhập trung bình một năm: 47,526 CAD – 81,790 CAD

Bác sĩ siêu âm Y khoa

Bác sĩ siêu âm Y khoa là nghề có xu hướng phát triển lâu dài

Những ngành nghề khác như Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y khoa; ngành Nông nghiệp; ngành quản trị du lịch – khách sạn, Báo chí và truyền thông,… cũng là những ngành nghề dễ định cư ở Canada được đánh giá là xin định cư khá dễ dàng.

Các ngành nghề theo chương trình cao học

– International Post-Graduate: Là khóa học chỉ dành cho trình độ cao học các ngành Khoa học tự nhiên, Khoa học ứng dụng, Khoa học sức khỏe tại bang British Columbia.

– OINP International Master Graduate Stream: Là chương trình ứng viên tốt nghiệp một chương trình thạc sĩ fulltime ở trường đại học thuộc bang Ontario với thời gian ít nhất là 1 năm.

– Student PhD Graduate Stream: Là Chương trình mà ứng viên phải hoàn thành chương trình nghiên cứu Tiến sĩ tối thiểu 2 năm tại một trường đại học ở bang Ontario.

Định cư theo diện cao học không yêu cầu ứng viên có kinh nghiệm làm việc

Chương trình cao học không yêu cầu ứng viên phải có công việc hay kinh nghiệm làm việc. Tuy nhiên, ứng viên phải đáp ứng được đầy đủ các tiêu chuẩn cao hơn về học vấn, bằng cấp cũng như các yêu cầu về ngành học được giới hạn theo từng chương trình cao học.

Sinh viên du học Canada sau khi tốt nghiệp sẽ được ưu tiên gia hạn visa 3 năm. Nếu muốn định cư theo diện tay nghề, ứng viên cần có kinh nghiệm làm việc ít nhất là 6 tháng đến 1 năm để nộp đơn xin định cư và được cấp phép định cư .

Danh Sách Định Cư Tay Nghề Canada (Noc) / 2023

Danh sách NOC Canada định cư tay nghề

Danh sách định cư tay nghề Canada hay National Occupational Classification viết tắt là NOC. Là hệ thống được chính phỉ Canada sử dụng để xem xét và phân loại nghề nghiệp. Có rất nhiều ngành nghề khác nhau được đánh giá và phân loại thành nhiều nhóm trong danh sách NOC. Sự đánh giá này dựa trên loại công việc mà người lao động và chức vụ của người lao động trong công việc ấy

Các loại công việc được chia thành một số nhóm với mục đích định cư, một số nhóm chính:

Trình độ cấp D (Skill level D) : những công việc lao động chân tay, những ngành nghề này sẽ có buổi thực tập riêng. Ví dụ như: người nhặt hoa quả, lao động ở công trường dầu mỏ, công nhân vệ sinh…

Trình độ cấp C (Skill level C) : những công việc trung gian, những ngành nghề này cần có bằng cấp 3 hoặc những buổi thực tập riêng. Ví dụ như nghề chạy bàn, nhân viên bán thịt, nhân viên lái xe đường dài…

Trình độ cấp B (Skill level B) : những công việc kĩ thuật hay nghề thủ công. Những ngành nghề này thường cần có bằng cao đẳng hoặc được đào tạo từ trường nghề. Ví dụ công việc như: thợ sửa ống nước, kĩ sư điện, đầu bếp…

Trình độ cấp A (Skill level A) : những công việc mang tình chuyên nghiệp. Những ngành nghề này cần phải có bằng đại học chuyên ngành. Ví dụ như: kiến trúc sư, bác sĩ, nha sĩ…

Những chương trình định cư dành cho 5 nhóm trình độ trên

Nếu bạn muốn đến Canada định cư với diện lao động tay nghề cao bạn cần truy cập vào website : http://www.cic.gc.ca/english/immigrate/trades/apply-who.asp để tìm hiểu mình có để đăng kí chương trình Express Entry (nhập cư nhanh)

Yêu cầu bạn phải có nghề nghiệp và kinh nghiệm nghề nghiệp thuộc loại 0 và cấp độ A hoặc B để đăng ký Express Entry. Hệ thống Express Entry sẽ nhận đơn đăng kí của bạn nếu như bạn được đánh giá thuộc một trong 3 nhóm sau

Canadian Experience Class (Hạng có kinh nghiệm làm việc ở Canada)

Bạn phải:

Có ít nhất 12 tháng kinh nghiệm làm việc trình độ cao toàn thời gian hoặc có khoảng thời gian tương đương nếu bạn làm việc bán thời gian tại Canada trong vòng 3 năm trước khi bạn đăng kí

Các công việc tư nhân hoặc kinh nghiệm làm việc khi còn là sinh viên ví dụ như trong một kì thực tập của sinh viên không được tình trong chương trình này

Có kế hoạch sống bên ngoài tình Quebec

Đáp ứng được yêu cầu về ngoại ngữ cần thiết cho công việc và cuộc sống

Đã có kinh nghiệm sống tại Canada trong thời gian hợp pháp

Kinh nghiệm làm việc có tay nghề

Để được xem xét cho hạng Canadian Experience Class, bạn cần phải có kinh nghiệm làm việc trình độ cao ở Canada trong vòng 3 năm trước khi nộp đơn. Theo hệ thống phận loại nghề nghiệp quốc gia Canada (NOC) kinh nghiệm làm việc trình độ cao bao gồm:

Công việc kỹ thuật và nghề thủ công (NOC kỹ năng loại B)

Công việc chuyên môn (NOC kỹ năng loại A)

Công việc quản lý (NOC cấp độ 0)

Kinh nghiệm làm việc của bạn phải bao gồm ít nhất một năm làm việc toàn thời gian có nghĩa là trên 30 giờ mỗi tuần được trả lương hoặc cùng khoảng thời gian ấy nếu bạn làm bán thời gian. Thời gian làm việc trong một năm được quy định như ở trong mục Federal Skilled Worker. Một năm chẵn = 1560 giờ làm việc (tương đương 30 giờ/ tuần)

Khả năng ngôn ngữ

Đáp ứng mức độ ngôn ngữ tối thiểu của Điểm chuẩn ngôn ngữ Canada (CLB) 7 đối với NOC 0 hoặc A hoặc Điểm chuẩn Ngôn ngữ Canada (CLB) 5 đối với việc làm NOC B

Làm bài kiểm tra ngôn ngữ được Citizenship and Immigration Canada (CIC) chấp thuận cho thấy bạn đạt được trình độ viết, nghe, đọc, nói

Bạn phải chứng tỏ được mình đáp ứng được yêu cầu về tiếng PHáp hoặc tiếng Anh bằng cách nộp lại các kết quả kiểm tra khi ban hoàn tất hồ sơ Express Entry. Bảng kết quả thi không được lâu hơn 2 năm vào ngày bạn đăng ký thường trú hoặc bạn sẽ thi lại bài kiểm tra

Federal Skilled Trades Program (Thương nhân liên bang trình đô cao)

Bạn phải: Kinh nghiệm làm việc trình độ cao

Thương nhân trình độ cao được chia thành nhiều nhóm lớn và nhỏ khác nhau bởi NOC Canada:

Những nhóm lớn được chia thành nhiều ngành nghề khác nhau (Tất cả các ngành nghề đều thuộc trình độ cấp độ B).

Bạn cũng bắt buộc phải cho thấy rằng bạn đã làm những nhiệm vụ (duties) trong phần miêu tả nghề nghiệp của NOC, bao gồm tất cả những nhiệm vụ cơ bản và hầu hết nhiệm vụ được liệt kê. Nếu bạn không cho thấy được điều này, đơn đăng kí của bạn sẽ không được chấp nhận.

Khả năng ngoại ngữ

Bạn cần phải đạt được mức điểm chuẩn ngôn ngữ Canada (CLB) 5 với khả năng nói và nghe và điểm chuẩn mức 4 với khả năng đọc và viết. Bạn cần phải làm thêm một bài kiểm tra ngôn ngữ được Citizenship and Immigration Canada (CIC) chấp thuận cho thấy bạn đủ trình độ nghe nói đọc viết

Ngoài ra Chính phủ Canada cũng yêu cầu bạn cần phải cung cấp thêm giấy chứng nhận khả năng tài chính và bằng cấp về học vấn cũng như một số yêu cầu khác. Nếu bạn đạt đủ tất cả các điều kiện tối thiểu, hồ sơ đăng kí của bạn sẽ được xét bởi các quận hoặc vùng lãnh thổ mà bạn muốn định cư. Quá trình nhập cư của bạn sẽ khác nhau tùy thuộc vào nơi bạn muốn đến.

Federal Skilled Worker (Lao động trình độ cao liên bang):

Bạn phải:

Khả năng ngoại ngữ:

Đáp ứng mức độ ngôn ngữ tối thiểu với Điểm chuẩn ngôn ngữ Canada (CLB) 7 và Làm bài kiểm tra ngôn ngữ được Citizenship and Immigration Canada (CIC) chấp thuận cho thấy bạn đủ trình độ nói, nghe, đọc và viết.

Ngoài ra Chính phủ Canada cũng yêu cầu bạn cần phải cung cấp thêm bằng cấp về học vấn và giấy chứng nhận khả năng tài chính cũng như một số yêu cầu khác. Nếu bạn đạt đủ tất cả các điều kiện tối thiểu, Chính phủ Canda sẽ xét đơn của bạn dựa theo số điểm Federal Skilled Worker của những điểm thành phần sau:

Những thành phần (factors) trên sẽ được cơ quan nhập cư Canada đánh giá và xem xét. Sau đó, điểm của từng thành phần sẽ được cộng lại đến 100 điểm và qua đó đánh giá vào khả năng liệu bạn có thể được nhập cư hay không. Điểm đạt hiện tại là 67 điểm.Để biết cơ chế chấm điểm của cơ quan nhập cư, bạn có thể truy cập vào http://www.cic.gc.ca/english/immigrate/skilled/apply-factors.asp

Một số điềm bạn cần lưu ý khi nộp hồ sơ vào Express Entry:

Người nộp đơn chính:

Người “common-law partner” là một người đã sống với bạn trong một mối quan hệ vợ chồng trong ít nhất một năm. Common-law partner chấp nhận cả hai cặp vợ chồng khác giới tính và cùng giới tính.

Người được mời nộp đơn và nộp đơn được coi là “người nộp đơn chính”.

Nếu bạn đã lập gia đình hoặc sống chung với một người “common-law foreign national partner” tại Canada, và người đó cũng đáp ứng đủ các yêu cầu, một hoặc cả hai bạn có thể đăng kí vào Express Entry.

Về Học vấn:

Thông thường không có yêu cầu về học vấn cho các mục trong Express Entry. Tuy nhiên, nếu bạn muốn kiếm điểm cho việc học tập của bạn dưới mục Express Entry, bạn cần cung cấp:

Giấy chứng nhận trung học (secondary school) Canada hoặc bằng tốt nghiệp, bằng cấp sau cấp trung học.

Hoặc

Một chứng chỉ bằng cấp tại nước ngoài và một báo cáo Đánh giá Chứng nhận Giáo dục (ECA) từ một cơ quan được CIC chấp thuận. (Bản báo cáo phải chứng minh được nền giáo dục nước ngoài của bạn có giá trị bằng một chứng chỉ, văn bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp trung học hoặc cao học của Canada)

Lưu ý: Bạn chỉ được hưởng lợi khi nhận được ECA nếu chương trình học ở nước ngoài của bạn có giá trị bằng hoặc cao hơn bằng tốt nghiệp trung học Canada.

Những yêu cầu khác:

Bạn phải có thể được chấp nhận vào Canada về mặt pháp lí. Tìm hiểu thêm về những trường hợp không thể chấp nhận được tại: http://www.cic.gc.ca/english/information/inadmissibility/index.asp

Bạn phải lên kế hoạch sống ở ngoài tỉnh Quebec.

Nếu bạn muốn đến Canada với tư cách là người lao động tay nghề cao, theo chương trình Atlantic Immigration Pilot: Kinh nghiệm làm việc của bạn phải ở trình độ loại 0 hoặc cấp độ A, B hoặc C.

Nếu bạn muốn đến Canada với nghề nghiệp trình độ C hoặc D: Bạn có thể nhập cư Canada như là người được tỉnh hoặc vùng lãnh thổ đề xuất. Để tìm hiểu thêm, bạn có thể truy cập vào: http://www.cic.gc.ca/english/immigrate/provincial/index.asp

Bạn có thể nhập cư Canada qua chương trình Atlantic Immigration Pilot. Để tìm hiểu thêm, bạn có thể truy cập vào: http://www.cic.gc.ca/english/immigrate/atlantic/index.asp (Atlantic Immigration Pilot sẽ được tìm hiểu thêm ở những bài viết sau)

Bạn có thể làm việc tạm thời ở Canada trong tối đa 2 năm. Để tìm hiểu thêm, bạn có thể truy cập vào: http://www.cic.gc.ca/english/work/apply-who.asp

Danh Sách Các Trường Dạy Nghề Tại Úc / 2023

Các trường tại Úc cung cấp đa dạng các ngành nghề, các khóa học với các bậc học và thời gian học như sau:

– Chứng chỉ nghề I:

– Chứng chỉ nghề II &III:

– Chứng chỉ nghề IV:

– Cao đẳng:

– Cao đẳng nâng cao:

– Chứng chỉ nghề nâng cao:

– Cử nhân:

Có 3 loại trường nghề: trường công lập, tư thục, đào tạo nghề trong trường phổ thông tại khắp các bang, chủ yếu tập trung vào các kiến thức và kỹ năng thực tế hơn so với đại học.

Có trên 60 trường cao đẳng công lập

Khoảng 5,000 trường đào tạo nghề tư thục

Trên 95% các trường cấp 3 tại Úc có đào tạo nghề

Du học VIP giới thiệu cụ thể một số trường đào tạo nghề tại các bang và vùng lãnh thổ như sau:

Hunter Institute [Hunter]

Illawarra Institute [Illawarra]

New England Institute [New England]

North Coast Institute [NCI]

Northern Sydney Institute [NSIT]

Open Training & Education Network [OTEN-DE]

Riverina Institute [RIT]

South Western Sydney Institute [SWSI]

Southern Sydney Institute [SSI]

Sydney Institute [SIT]

Western Institute [WIT]

Western Sydney Institute [WSI]

Queensland Institute of Business and Technology (QBIT)

Barrier Reef Institute of TAFE [Barrier Reef]

Brisbane North Institute of TAFE [Brisbane North]

Central Queensland Institute of TAFE [CQIT]

Cooloola Sunshine Institute of TAFE [CSIT]

Gold Coast Institute of TAFE [GCIT]

Logan Institute of TAFE [Logan]

Moreton Institute of TAFE [Morton]

Isa Institute of TAFE [MTISA]

Open Learning Institute of TAFE [OLI]

Southbank Institute of TAFE [SOUTHBANK]

Southern Queensland Institute of TAFE [SQIT]

The Bremer Institute of TAFE [Bremer]

Tropical Institute – Cairns [Tropical]

Tropical North Institute of TAFE [TNQIT]

Wide Bay Institute of TAFE [WIDEBAY]

Yeronga Institute of TAFE [YERONGA]

Adelaide College of the Arts

Ironwood Institute

Le Cordon Bleu

Adelaide Institute of Business and Technology

Quality Trainning and Hospitality College

Adelaide Hospitality and Training School

Australian Adelaide International College

Clip Joint Education

Equals International

Jabin Hopkins Institute of Technology

Queensford College

Salford college

Sheffield college

Bendigo Regional Institute of TAFE [BRIT]

Box Hill Institute of TAFE [Box Hill TAFE]

Central Gippsland Institute of TAFE [Gipps TAFE]

Chisholm Institute of TAFE [Chisholm]

East Gippsland Institute of TAFE [East Gippsland TAFE]

Gordon Institute of TAFE [Gordon]

Goulburn Ovens Institute of TAFE [GO TAFE]

Holmesglen Institute of TAFE [Holmesglen]

Institute of Land and Resources (TAFE) [Land Food]

Kangan Batman Institute of TAFE [Kangan]

NMIT (Northern Melbourne Institute of TAFE) [NMIT]

RMIT TAFE [RMIT TAFE]

South West Institute of TAFE [SWIT]

Sunraysia Institute of TAFE [Suni TAFE]

Swinburne University of Technology TAFE [Swinburne TAFE]

University of Ballarat (TAFE) [Ballarat TAFE]

Victoria University (TAFE) [VU TAFE]

William Angliss Institute of TAFE [William Angliss]

Wodonga Institute of TAFE [Wodonga TAFE]

Charles Darwin University

Alana Kaye College

Australian Careers College

BCA National Training Group

Ih Business College

International College of Advanced Education

Canberra Institute of Technology [CIT]

Bang Western Australia (WA)

Central Institute of Technology [CENTRAL]

Central West College of TAFE [CENTRAL WEST]

Challenger TAFE [CHALLENGER]

Kimberley College of TAFE [KIM TAFE]

Pilbara TAFE [Pilbara]

South West Regional College of TAFE [SWRC]

Swan TAFE [SWAN]

West Coast College of TAFE [WEST COAST]

Để có thêm thông tin về du học và visa du học Úc, bạn hãy liên hệ tới Văn phòng Du học VIP – đại diện tuyển sinh của các trường đại học uy tín ở Úc, để được tư vấn đầy đủ, nhanh chóng

Hotline/Viber/Zalo : 0986 781 890

Email : duhocvip@gmail.com

Website : http://duhocvip.com/ hoặc http://www.mangduhocuc.com/