Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Có Đáp Án / 2023 / Top 18 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Acevn.edu.vn

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý Từng Bài Có Đáp Án Mới Nhất. / 2023

Hôm nay mình lại tiếp tục chuyên mục đăng bài test dược lý, đề thi trắc nghiệm dược lí nhằm phục vụ cho nhu cầu học tập, thi cử của các bạn.

Mình cũng muốn chia sẻ một ít trải nghiệm của mình khi học môn dược lý. Học dược lý trên lớp phải nói là ” không có gì đặc biệt”, cũng khá tương tự như các môn khác. Nhưng cái môn dược lí này nó ứng dụng lâm sàng rất nhiều. Nếu bạn giỏi dược lý, bạn sẽ tự tin hơn trong mảng điều trị, cho thuốc và tư vấn cho bệnh nhân.

Uống xong ngụm nước rồi !!! Thấy tinh thần sảng khoái lên nên mình đăng bài nhanh cho các bạn đây.

⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU

✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động. file dược lý thực hành dược lý dược lí thêm thêm đề dược lý Update slide với đề trắc nghiệm dược lý ♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.

Update thêm sau.

Còn đây là file trắc nghiệm dược lý từng bài đầy đủ có đáp án sẽ giúp các bạn hệ thống hóa các kiến thức mình đã học. Tài liệu gồm một số bài như:

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc lợi tiểu có đáp án update.Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc kháng histamin H1 có đáp án update.Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc điều trị lỵ amíp có đáp án update.Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài kháng sinh có đáp án update.Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc chống viêm nhóm gluco-corticoid có đáp án update.Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ huyết áp có đáp án update.Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ glucose máu có đáp án update.Câu hỏi trắc nghiệm dược lý bài thuốc hạ sốt giảm đau có đáp án update.…………………. và rất nhiều bài nữa…Phần xem trước, phần này chỉ là 1 phần nhỏ trong test trắc nghiệm này:

Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý / 2023

Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG

Chọn câu đúng nhất:

1. Thuốc có nguồn gốc:

A- Thực vật , động vật . khoáng vật hay sinh phẩm.

B- Thực vật , động vật , khoáng vật.

C- Thực vật , động vật , sinh phẩm.

D- Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm.

2. Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì :

A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.

B- Dễ điều chỉnh lượng thuốc.

C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.

D- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh.

3. Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì :

A- Thuốc bị hao hụt nhiều.

B- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp.

C- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt.

D- Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt.

4. Thuốc dùng qua đường Đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì :

A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.

B- Kỷ thuật dùng thuốc khá dể dàng.

C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.

D-Khó áp dụng, hao hụt nhiều.

5. Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là :

A- Qua thận,gan.

B-Tuyến sữa, tuyến mồ hôi.

C- Qua thận, Tuyến sữa.

E- Gan, tuyến mồ hôi.

6. Tác dụng của thuốc có mấy loại :

A- 3.

B- 4.

C- 5.

D- 6.

7. Tác dụng chính của thuốc là :

A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh.

B- Là những tác dụng bất lợi.

C- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

8. Tác dụng chuyên trị của thuốc là :

A- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

B- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh

D- Là những tác dụng bất lợi.

9. Tác dụng phụ của thuốc là :

A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh.

B- Là những tác dụng bất lợi.

C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh.

D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

10. Tai biến của thuốc là khi sử dụng thuốc sẽ :

A- Gây ra hậu quả xấu cho người sử dụng.

B- Không có tác dụng điều trị.

C- Không có tác dụng phòng bệnh.

D- Có tác dụng điều trị, không có tác dụng phòng bệnh.

11- Thuốc có nguồn gốc thực vật , động vật , khoáng vật hay sinh phẩm.

A-Đúng. B-Sai.

12-Thuốc được sử dụng qua đường tiêu hóa là thuốc ít gây hao hụt nhất :

A-Đúng. B-Sai.

13- Thuốc được sử dụng qua đường hô hấp là thuốc dễ điều chỉnh lượng thuốc:

A-Đúng. B-Sai.

14- Thuốc được sử dụng qua đường tiêm là thuốc dễ sử dụng nhất :

A-Đúng. B-Sai.

15- Thuốc được thải trừ qua đường tiêu hóa : thường là những Ancaloid , kim loại nặng.

A-Đúng. B-Sai.

16- Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh:

A-Đúng. B-Sai.

17- Tác dụng phụ của thuốc là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

A-Đúng. B-Sai.

18- Tác dụng chuyên trị của thuốc là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh.

A-Đúng. B-Sai.

19 – Liều tối đa trong sử dụng thuốc là liều giới hạn cho phép :

A-Đúng. B-Sai.

20- Trong sử dụng thuốc chống chỉ định tuyệt đối là cấm dùng :

A-Đúng. B-Sai.

45 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án / 2023

Trắc nghiệm excel có đáp án: 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án- ôn thi công chức 2019. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP ÔN THI MICROSOFT EXCEL

Phần 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 

Câu 1: Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào: a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô d. Cả a và b cùng đúng Câu 2: Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau: d. Cả ba câu đều sai Câu 3: Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về: a. True b. Sai (False) c. #NUM! d. Không có câu đúng Câu 4: Kết quả của biểu thức AVERAGE (5;6) + ABS (3) + SQRT (9) -INT(81,13) là: a. -70 b. 70 c. – 69,5 d. Một kết quả khác Câu 5: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là: a. FALSE b. #NAME c. #VALUE d. #N/A Câu 6: Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5) a. “TINHOC” b. FALSE c. #VALUE d. “T” Câu 7: Để chèn thêm một hàng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và: a. Chọn FormatCells b. Chọn InsertRow c. Chọn FormatColumn d. Chọn InsertColumn Câu 8: Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó: a. Chọn Format Filter b. Chọn ViewAutoFilter c. Chọn DataFilterAutoFilter d. Chọn ViewFilterAutoFilter Câu 9: Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì: a. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift b. Ấn tổ hợp phím Alt+Shift c. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter d. Ấn tổ hợp phím Alt+Enter Câu 10: Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/1978, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A: a. =2005-A1 b. =Now -A1 c. =Today -A1 d. Year(Today )-Year(A1) Câu 11: Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường Đông Á, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm môn Chính trị dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây: a. Data – SubTotal b. Data – Consolidate c. Data – Sort d. Data – Filter – AutoFilter Câu 12: Kết quả của công thức =INT(1257.879) là: a. 1257.0 b. 1257 c. 1258 d. Không có đáp án đúng Câu 13: Kích thước của một bảng tính trong Excel là: a. 65536 dòng x 255 cột b. 256 dòng x 65536 cột c. Không hạn chế d. 65536 dòng x 256 cột Câu 14: Chọn kết quả đúng nhất: LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về: a. “Thanh ph” b. “Thanh p” c. “Da Nang” d. Không có câu nào đúng Câu 15: Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là: a. True hoặc False b. True c. Cả True và False d. False Câu 16: Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dùn lệnh: a. Data – SubTotal b. Data – Consolidate c. Data – Sort d. Cả a và c đều đúng Câu 17: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp: a. =IF(AND(“Dung”=”Dung”,”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”) b. =IF(OR(“Sai”=”Dung”, “Dung”=”Sai”),”Dung”,”Sai”) Câu 18: Với công thức =RIGHT(“OFFICE97”,2) thì kết quả trả về sẽ là: a. Một kiểu dữ liệu dạng số b. Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi c. Cả câu a và b đều đúng d. Cả câu a và b đều sai b. Sai c. “SAI” d. Không có câu đúng Câu 20: Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó l dữ liệu dạng: a. Chuỗi b. Số c. Công thức d. Thời gian b. False c. Đúng d. Sai Câu 22: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ: a. CONSOLIDATE b. SORT c. FILTER d. SUBTOTAL Câu 23: Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là: a. 1257.80 b. 1257.8 c. 1257.9 d. 1257.1 Câu 24: Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau: b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format – Sheet – Rename, gõ tên mới và Enter d. Tất cả các cách trên đều đúng Câu 25: Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô: a. $Z1 b. AA$12 c. $15$K d. Cả ba đều là địa chỉ ô Câu 26: Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây: a. Data – Sort b. Tools – Sort c. Table – Sort d. Format – Sort Câu 27: Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra kế quả là: a. ĐàNẵng, b. ĐàNẵng,5 c. FALSE d. ĐàNẵng,2 Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là hợp lệ: a. AB90000 b. 100C c. WW1234 d. A64000 Câu 29: Cho biết kết quả của công thức SQRT(100) a. 100 b. 0.1 c. 1000 d. 10 Câu 30: Để tính tổng các sô ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụn công thức nào sau đây: a. =SUM(A3,C3,E3:G3) b. =A3+C3+E3..G3 c. =SUM(A3:G3) d. =SUM(E3..G3) Câu 31: Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập b. Yếu c. TB d. Khá Câu 32: Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả tại ô C2 là: a. 30 b. 20 c. 40 d. 50 Câu 33: Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là: a. =E2*C2/100 b. =E6*F6/100 c. =B2*C2/100 d. =B6*C6/100 Câu 34: Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là: a. Dấu phẩy (,) b. Dấu chấm (.) c. Dấu chấm phẩy (;) d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel Câu 35: Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6, A5, $E$2:$E$6)-C$3 khi sao chép công thức này đến ô D5 thì có công thức như thế nào? a. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, E7, $E$2:$E$6)-E$3 b. =F5+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3 c. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3 d. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-D$5 Câu 36: Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả luôn là một: a. Kiểu số b. Kiểu ngày – tháng – năm c. Kiểu – giờ – phút – giây d. Kiểu ký tự Câu 37: Kết quả của biểu thức =ROUND(1200200,-3) sẽ là a. False b. 1201000 c. #VALUE d. 1200000 Câu 38: Giả sử tại ô A2 chứa giá trị là một kiểu giờ – phút – giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là: a. =A2 – B2 b. =MINUTE(A2) – MINUTE(B2) c. =HOUR(A2) – HOUR(B2) d. =HOUR(A2-B2)*60 + MINUTE(A2-B2)+SECOND(A2-B2)/60 a. False b. “Dung” c. True d. “Sai” Câu 40: Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên thì sử dụng công thức nào sau đây: a. =COUNT(E1:E10) c. =COUNTA(E1:E10,9) Câu 41: Cho trước một số thập phân n. Để lấy phần thập phân của số n đó thì sử dụng công thức: a. n – INT b. INT c. INT – n d. MOD -INT Câu 42: Cho trước một bảng dữ liệu ghi kết quả cuộc thi chạy cự ly 100m. Trong đó, cột ghi kết quả thời gian chạy của các vận động viên (tính bằng giây) có địa chỉ từ ô D2 đến ô D12. Để điền công thức xếp vị thứ cho các vận động viên (ô E2) thì dùng công thức: a. =RANK(D2,D2:D12) b. =RANK(D2,$D$2:$D$12) c. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0) d. =RANK(D2,$D$2:$D$12,1) Câu 43: Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ ô A2? a. MID(A2,6,4) b. LEFT(A2,9) c. RIGHT(A2,10) a. Cả đáp án b và c đều đúng Câu 44: Chọn phát biểu đúng: a. Trong Excel, các cột được đánh số thứ tự từ 1 đến 65536. b. Một tập tin Excel còn được gọi là một Worksheet. c. Trong Excel, có thể chọn (quét khối) các vùng không liên tục. a. Không có đáp án nào đúng. Câu 45: Chọn phát biểu sai: a. Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức. b. Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò. c. Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP ha HLOOKUP. d. Không có đáp án nào sai.

Phần đáp án

đăng kí email nhận tài liệu B1- Vào website ngolongnd.net B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Mạng Máy Tính (Có Đáp Án) / 2023

Câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính (Có đáp án)

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

MÔN MẠNG MÁY TÍNH.

Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Tầng 3D. Tất cả đều sai2. Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Tầng 3D. Tất cả đều sai3. Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Tầng 3D. Tất cả đều sai4. Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Tầng 3D. Tất cả đều sai

Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?A. Tầng 1B. Tầng 2C. Từ tầng 3 trở lênD. Tất cả đều sai6. Thiết bị Hub có bao nhiêu collision domain?A. 1B. 2C. 3D. 47. Thiết bị Switch có bao nhiêu collision domain?A. 1 collisionB. 2 collision

1 collision/1port

tất cả đều đúng8. Thiết bị Switch có bao nhiêu Broadcast domain?A. 1B. 2C. 3D. tất cả đều sai9. Thiết bị Hub có bao nhiêu Broadcast domain?A. 1B. 2C. 3D. tất cả đều đúng10. Thiết bị Router có bao nhiêu collision domain ?A. 1B. 2C. 3D. tất cả đều sai11. Thiết bị router có bao nhiêu Broadcast domain?A. 1 broadcast/1portB. 2C. 3D. 412. Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?A. 10B. 20

100D. 20013. Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét ?A. 1000

2000C. lớn hơn 1000D. tất cả đều sai14. Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào?A. ThẳngB. ChéoC. Kiểu nào cũng đượcD. Tất cả đều sai15. Thiết bị Repeater xử lý ở:A. Tầng 1: Vật lý

Tầng 2: Data LinkC. Tầng 3: NetworkD. Tầng 4 trở lên16. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch: A. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI.B. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI.

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

Chọn phát biểu ĐÚNG về switch và hub:A. Sử dụng HUB hiệu quả hơn, do HUB làm tăng kích thước của collision-domain.B. Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision-domain. C. HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn.D. HUB làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng.

Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:A. RJ45B. BNCC. Cả haiD. Các câu trên đều sai19. Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là :A. 185m.B. 100m.

150m.D. 50m.20. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:A. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)B. Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốtC. sử dụng các dịch vụ mạng.D. Tất cả đều đúng.21. Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:A. LANB. WANC. MAND. Internet22. Mạng Internet là sự phát triển của:A. Các hệ thống mạng LAN.B. Các hệ thống mạng WAN.C. Các hệ thống mạng Intranet.D. Cả ba câu đều đúng.23. Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,…B. Sóng điện từ,…C. Tất cả môi trường nêu trên27. Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho:

Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lênB. Hiệu quả truyền thông của mạng kém điC. Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổiD. Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả.28. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là:A. Token passingB. CSMA/CD

Tất cả đều sai29. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ring là:

Token passingB. CSMA/CDC. Tất cả đều đúng30. Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3)

Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3).B. Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính.C. Hoạt động ở tốc độ 100Mbps.D. Sử dụng connector RJ-45.E. Sử dụng connector BNC.31. Đơn vị của “băng thông là”: (chọn các đáp án đúng) A. Hertz (Hz).B. Volt (V).C. Bit/second (bps).D. Ohm (Ω).32. Định nghĩa giao thức (protocol): (chọn 2)

Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số (chọn 2):

25D. 5335. Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số:

Để kết nối hai HUB với nhau ta sử dụng kiểu bấm cáp:

Trên server datacenter (HĐH Windows 2003) có chia sẻ một thư mục dùng chung đặt tên là software. Lệnh để ánh xạ thư mục trên thành ổ đĩa X: cục bộ trên máy là:

Trong mô hình mạng hình sao (star model), nếu hub xử lý trung tâm bị hỏng thì:

Mạng không thể tiếp tục hoạt động.B. Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ.C. Không sao cả, Hub xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao.

Trong mô hình mạng kiểu bus, nếu một máy tính bị hỏng thì:

Cả mạng ngừng làm việc.B. Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.C. Làm đường bus bị hỏng.

Trong mô hình mạng kiểu vòng (Ring Model), nếu có một máy tính bị hỏng, các máy tính còn lại không thể truy cập đến nhau.

Phát biểu trên đúng.B. Phát biểu trên sai

Định địa chỉ logic.B. Định tuyến.C. Định địa chỉ vật lý.

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).B. TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).C. SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).D. TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).E. Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

Hình trên, địa chỉ IP nào được gán cho PC:A. 192.168.5.5B. 192.168.1.32C. 192.168.5.40D. 192.168.0.63E. 192.168.2.7545. Subnet mask trong một cổng seria của router là 11111000. Số thập phân của nó là:

210

224

240

248

252

số thập phân 231 được đổi sang nhị phân là số nào sau đây:

11011011

11110011

11100111

11111001

11010011

số thập phân 172 được đổi sang nhị phân là số nào sau đây:

10010010

10011001

10101100

10101110

Những địa chỉ nào sau đây được chọn cho những host trong subnet 192.168.15.19/28? (chọn 2)

192.168.15.17

192.168.15.14

192.168.15.29

192.168.15.16

192.168.15.31

None of the above

Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnets. Bạn muốn mình có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây:

255.255.255.192

255.255.255.224

255.255.255.240

255.255.255.248

None of the above

Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán trong mạng 27.35.16.32 255.0.0.0 (chọn 3)

28.35.16.32

27.35.16.33

27.33.16.48

29.35.16.47

26.35.16.45

27.0.16.44

những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ public (chọn 3):A. 10.255.255.254B. 203.162.4.190C. 222.166.1.254D. 172.16.0.1E. 192.168.1.1F. 128.10.1.254

52. những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ private (chọn 3):A. 15.0.0.1B. 10.1.1.1C. 172.16.1.1D. 172.32.1.1E. 192.168.1.1F. 192.169.254.153. xét các địa chỉ sau:

00001010.01111000.11111001.01101101

10000001.01111000.00000011.00001001

11000000.10101000.00000001.11111110

chọn phát biểu đúng:

Địa chỉ câu a là địa chỉ public

Địa chỉ câu b là địa chỉ private.

Địa chỉ câu c là địa chỉ private.

Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC:A. 192.168.0.0 / 255.255.255.0B. 192.168.0.255 / 255.255.255.0

192.168.1.0 / 255.255.255.0

192168.1.255 / 255.255.255.0

192.168.1.2 / 255.255.255.0

Phát biểu nào sau đây là đúng:A. Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và ta không thể thay đổi nó đuợc.B. Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.

chọn phát biểu đúng:A. địa chỉ động là do người dùng tự đặt.B. địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát.C. địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp.

Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNS A. NAMEDB. NSC. SOAD. MS

Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?

SNMP

Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

Dịch vụ DNS Server có chức năng chính là gì?

Record MX dùng làm gì?

Kiểu truyền thông multicast trong mô hình Điểm – Nhiều Điểm là kiểu truyền thông mà:

Chỉ có một thiết bị nhận được thông điệp.B. Một nhóm thiết bị nhận được thông điệp.C. Tất cả các thiết bị trong mạng đều nhận được thông điệp.

7 tầng của mô hình OSI lần lượt là:

Physical Layer – Datalink Layer – Network Layer – Transport Layer – Session Layer – Presentation Layer- Application Layer

Application Layer – Presentation Layer – Session Layer – Transport Layer – Network Layer – Datalink Layer – Physical LayerC. Cả hai A và B đều sai.

Cả hai A và B đều đúng.

Bất cứ một hệ thống truyền thông trên Internet nào, muốn truyền thông tin được cần phải cài đặt đủ 7 tầng của mô hình OSI:

Khằng định trên đúng.

Khẳng định trên sai.

Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ:

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.B. Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng.C. Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng …), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.67. Tốc độ truyền dữ liệu được tính theo đơn vị:

Số bit gửi đi trong 1 đơn vị thời gian.

Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ lieuj có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (các trạm trung gian).B. Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt.C. Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.D. Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.70. Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).B. TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).C. SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).D. TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).E. Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).72. Địa chỉ IP (Version 4) là:

Một số 32 bits

Một số 64 bitsC. Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu . ví dụ: 10.10.0.30073. Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai :

TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).B. TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy.

TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI. 74. Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng :

TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn.B. TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.C. Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer.D. TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.E. TCP cung cấp dịch vụ truyền tin tin cậy 100%.75. Dịch vụ hướng nối (Connection Oriented) yêu cầu Client và Server phải “bắt tay” trước khi truyền dữ liệu thực sự.

ĐúngB. Sai76. UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP.

ĐúngB. Sai77. Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:

UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ.B. HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP.c. UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu.

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng liên kết (data link) gọi là

A.Frame

B.Packet

D.Segment

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng mạng (network) gọi là:

A.Frame

B.Packet

D.Segment

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng vận chuyển (transport) gọi là:

A.Frame

B.Packet

D.Segment

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng

Application

Presentation

Session

Transport

Network

Data Link

Physical

Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):

Tầng Internet

Tầng Access

Tầng Data link

Tầng medium

Tầng Application

Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP (Chọn các câu đúng):

Tầng Internet

Tầng Access

Tầng Data link

Tầng medium

Tầng Application

Các giao thức nào nằm ở tầng Transport(chọn các câu đúng):

IP

TCP

UDP

FTP

DNS

Các giao thức nào nằm ở tầng network của mô hình OSI(chọn các câu đúng):

IP

TCP

UDP

FTP

ICMP

Địa chỉ vật lý gồm bao nhiêu bit:

6

8

16

32

48

Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu bit:

6

8

16

32

48

Chọn các câu đúng về giao thức ARP (chọn các câu đúng):

Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

Giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN

Chọn các câu đúng về giao thức RARP (chọn các câu đúng):

Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

Là viết tắt của Reverse Address Resolution Protocol

Chọn các câu đúng về giao thức ICMP (Chọn các câu đúng)

Là giao thức gởi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP

Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

Là viết tắt của Internet Control Message Protocol

Chọn các câu đúng về TCP: (chọn các câu đúng):

Là giao thức nằm ở tầng trình diễn

TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận

D.Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

UDP là giao thức (chọn các câu đúng):

Là giao thức nằm ở tầng Transport

UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng.

D.Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP: (chọn các câu đúng)

Ứng dụng web có cổng TCP là 25

Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80

DNS có cổng 53

Ứng dụng email (POP) có cổng 110.

Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng (chọn các câu đúng):

Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.

Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường

Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng

Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý.

Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn các câu đúng):

Tầng Application

Tầng Transport

Tầng Network

Tầng internet.

Tầng Data Link

Tầng nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu gởi đến đúng máy đích:

Tầng Application

Tầng Transport

Tầng Internet

Tầng Network Access.

Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):

Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B

Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C

Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A

Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A

Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

200.200.200.192

200.200.200.191

200.200.200.177

200.200.200.223

Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.240:

200.200.200.196

200.200.200.191

200.200.200.177

200.200.200.223

Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.224:

200.200.200.196

200.200.200.191

200.200.200.177

200.200.200.223

Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?

Tập hợp các segments vào data

Định danh các ứng dụng ở tầng Application

Xác định số byte kế tiếp.

Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session.

Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?

Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước.

Ráp các segments vào đúng thứ tự

Định danh số gói tin được truyền không cần ACK

Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm.

Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau?

Hub

Bridge

Switch

Router

d) Bit.

d) Cả ba câu trên đều đúng.

Địa chỉ IP là:a) Địa chỉ của từng chương trình.

b) Địa chỉ của từng máy.

c) Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.

d) Cả ba câu trên đều đúng.Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:a) Một giá trị nhị phân 32 bit.b) Một giá trị thập phân có chấm.c) Một giá trị thập lục phân có chấm.

b) 01100101c) 11100100d) 01100011Dạng thập phân của số 10101001 là:a) 163b) 167

d) 86Giá trị 170 biểu diễn dưới cơ số 2 làa) 1101000101

a) 01111101.b) 01101111.c) 01011111.d) 01111110.Địa chỉ IP nào hợp lệ:a) 172.29.2.0b) 172.29.0.2c) 192.168.134.255

d) 127.10.1.1Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp B: (chọn các đáp án đúng)a) 10011001.01111000.01101101.11111000b) 01011001.11001010.11100001.01100111c) 10111001.11001000.00110111.01001100

d) 11011001.01001010.01101001.00110011Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là :a) 149.255.255.255b) 149.6.255.255.255c) 149.6.7.255

Thiết bị nào hoạt động ở tầng Physical:a. Switchb. Card mạngc. Hub và repeater[/b]d. Router

162. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạngthành các mạng nhỏ hơn và nối kếtchúng lại bằng các thiết bị:a. Repeatersb. Hubsc. Switchesd. Cạc mạng (NIC)

163. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiệntrạng kết nối của toàn bộ một mạng xínghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúngvới nhau:a. Bridgeb. Routerc. Repeaterd. Connectors

167. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Applicationa. Mã hoá dữ liệub. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùngc. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báolỗi , kiến trúc mạng và điềukhiển việc truyềnd. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết vàduy trì liên kết giữa những hệthống

Modem dùng để:a. Giao tiếp với mạngb. Truyền dữ liệu đi xac. Truyền dữ liệu trong mạng LANd. a và b

184. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiệních, …)b. Quản lý tập trungc. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiệncác công việc lớnd. Tất cả đều đúng

Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.a. 01111101b. 01101111c. 01011111d. 01111110

202. Thiết bị Bridge cho phép:a. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nób. Giúp định tuyến cho các packetsc. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc(filter): Chỉ cho phép cácpacket mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi quad. Tăng cường tín hiệu điện để mởrộng đoạn mạng

203. Thiết bị Router cho phép:a. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nób. Kết nối nhiều máy tính lại với nhauc. Liên kết nhiều mạng LAN lại vớinhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast điqua nó và giúp việc định tuyến cho các packetsd. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng khôngchia nhỏ các Broadcast Domain

Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chiamạng thành các mạng nhỏ hơnvà nối kết chúng lại bằng các thiết bị:a. Repeatersb. Hubsc. Bridges hoặc Switchesd. Router

b)hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học

vMẠNG NÂNG CAO: (27 câu)76.Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNSa)NAMEDb)NSc)SOAd)MS77.Tên FQDN được hiểu như là tên DNS….. ?a)Đầy đủb)Tên gọi tắtc)Tên HostNamed)Server Name

78.Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?a)SNMPb)POP3c)SMTPd)ICMP

79.Record nào sau đây hỗ trợ cơ chế chứng thực cho miền?a)Một SOV record.b)Một SOS record.c)Một SRV record.d)Một SOA record.

80.Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị ADa)DNSb)WINSc)SMTPd)DHCP

84.Kể tên bốn loại record quan trọng nhất của dịch vụ DNSa)………..b)………..c)………..d)………..

1a 2a 3a 4a 5d 6a 7a 8c 9d 10ac 11b 12a 13a 14a 15a 16a 17b 18a 19a 20a 21a 22a 23a 24a 25a 26a 27c 28a 29a 30a 31a 32a 33a 34a 35a3 6a 37a 38a 39a 40a 41b 42a 43a 44a 45d 46c 47d 48c 49a 50c 51a 52a 53a 54d 55d 56a 57a 58d 59c 60b 61a 62b 63c 64d 65a 66a 67a 68d 69c 70a 71b 72b 73c 74c 75a 76b 77a 78a 79a 80a 81a 82c 83a 84ab 85a 86d 87a 88bd 89a 90a 91b 92b 93c 94a 95cd 96ad 97b 98c 99a 100a

101c 102b 103b 104b 105b 106c 107a 108d 109a 110a 111c 112a 113ac 114bd 115abc

116c 117b 118c 119a 120b 121c 122b 123a 124a 125a126a 127c 128c 129ad 130acd

131ac 132c 133a 134ad 135b 136c 137a 138b 139a 140a 141a 142a 143a 144b 145ad

146c 147bc 148cd 149a 150ab 151ab 152ab 153abc 154ab 155a 156abc 157ac 158ab

159abcd 160cd 161abc 162a 163ab 164ab 165a 166abd 167a 168a 169a 170a 171c 172d 173c 174a 175a 176b 177a 178a 179a 180a 181a 182a 183a 184a 185d 186a 187a 188a 189a 190a 191a 192a 193d 194a 195a 196a 197a 198a 199a 200a

201d 202a 203a 204a 205a 206a 207a 208a 209a 210d 211a 212a 213a 214a 215a 216a 217a 218a 219a 220a 221a 222a 223a 224d 225a 226a 227ad 228a 229c 230a 331b 232b 233a 234a 235a 236a 237b 238a 239a 240c 241b 242d 243a 244c 245a 246a 247a 248a 249c 250d 251a 252a 253a 254a 255c 256a 257b 258a

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí