Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Iq Có Đáp Án / Top 6 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Acevn.edu.vn

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Có Đáp Án

Taplai.com đã tổng hợp 30 câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ để giúp cho những bạn đọc đang mong muốn tìm hiểu về vấn đề này có thêm nhiều kiến thức và giúp cho bản thân hiểu rõ hơn về luật giao thông tại Việt Nam.

15 câu đầu tiên trọn bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ

Câu 1: “Đường bộ” bao gồm những gì?

A – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, đường.

B – Cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, đường.

Đáp án đúng: B.

Câu 2: “Công trình đường bộ” là như thế nào?

A – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách.

B – Nơi dừng xe, đường bộ, đỗ xe trên đường, biển báo, đèn tín hiệu, cọc tiêu, dải phân cách, hệ thống thoát nước và thiết bị phụ trợ khác.

Đáp án đúng: B.

Câu 3: “Phần đường xe chạy” thế nào là đúng?

A – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại.

B – Là phần đường bộ cho các phương tiện qua lại, dải đất 2 bên đường phải giữ an toàn.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: A.

Câu 4: “Làn đường” là gì?

A – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc.

B – Là phần đường được vạch ra để cho xe chạy theo chiều dọc với bề ngang đủ rộng và an toàn.

Đáp án đúng: B.

Câu 5: “Khổ giới hạn đường bộ” trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ là gì?

A – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

B – Là kích thước cho phép về chiều rộng mà các phương tiện (kể cả hàng hóa trên xe) có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

C – Là kích thước cho phép về chiều cao, rộng mà các phương tiện có thể đi qua ở các điểm đường, cầu, hầm đường bộ an toàn.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 6: “Dải phân cách” là gì?

A – Là đường phân chia mặt đường thành 2 chiều riêng biệt.

B – Là đường phân chia dành cho xe cơ giới và thô sơ.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 7: Dải phân cách được phân chia như thế nào?

A – Cố định.

B – Di động.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 8: Trong câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Đường cao tốc” là gì?

A – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và không có đường giao cắt với đường khác.

B – Là đường dành cho xe cơ giới có thể chạy tốc độ cao, có dải phân cách được chia riêng biệt cho cả 2 chiều và cả xe thô sơ, không có đường giao cắt với đường khác.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 9: “Phương tiện giao thông đường bộ” là gì?

A – Là xe cơ giới đường bộ.

B – Là xe thô sơ đường bộ.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 10: “Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo và ô tô.

B – Moto 3 bánh, moto 2 bánh, xe gắn máy, máy kéo, ô tô cùng nhiều phương tiện tương tự như xe cơ giới cho người khuyết tật.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 11: “Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Xe đạp, xích lô.

B – Xe kéo bằng súc vật, những xe tương tự.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 12: Theo câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì “Phương tiện tham gia giao thông đường bộ” là những phương tiện nào?

A – Xe cơ giới đường bộ.

B – Xe thô sơ đường bộ.

C – Xe máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 13: “Người tham gia giao thông đường bộ” là những ai?

A – Người điều khiển phương tiện lưu thông đường bộ.

B – Người điều khiển súc vật kéo xe.

C – Người đi bộ

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 14: “Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông” là những ai?

A – Người sử dụng xe cơ giới.

B – Người sử dụng xe thô sơ.

C – Người sử dụng xe máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 15: “Người điều khiển giao thông” là những ai?

A – Người sử dụng phương tiện lưu thông trên đường.

B – Cảnh sát giao thông, người có nhiệm vụ điều tiết giao thông tại nơi được chỉ định.

Đáp án đúng: B.

15 câu tiếp theo trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ

Câu hỏi 16: Người lưu thông trên đường phải làm gì để bảo đảm an toàn cho mình?

A – Chấp hành đúng quy định của luật giao thông.

B – Điều khiển phương tiện an toàn cho mình và người khác.

C – Cả 2 câu trên.

Đáp án đúng: C.

Câu hỏi 17: Ai là người bảo đảm trách nhiệm an toàn giao thông đường bộ?

A – Ngành Giao thông vận tải.

B – Cơ quan, tổ chức, cá nhân & xã hội.

C – Cảnh sát giao thông.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 18: Mọi vi phạm pháp luật giao thông được giải quyết thế nào?

A – Xử lý nghiêm minh.

B – Xử lý đúng lúc.

C – Xử lý đúng quy định pháp luật.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 19: Người có nồng độ cồn trong máu bao nhiêu thì bị xử phạt?

A – Quá 60 mg/100 ml máu.

B – Quá 80 mg/100 ml máu.

C – Quá 100 mg/100 ml máu.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 20: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì nồng độ cồn trong khí thở bao nhiêu thì bị xử phạt?

A – Quá 40 mg/1 lít khí thở.

B – Quá 60 mg/1 lít khí thở.

C – Quá 80 mg/1 lít khí thở.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 21: Quy tắc tham gia giao thông như thế nào là đúng?

A – Đi bên tay phải.

B – Đi đúng đường quy định.

C – Tuân theo biển báo, đèn tín hiệu.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 22: Ý nghĩa của các biển báo đường bộ là gì?

A – Biển báo cấm cảnh báo sự nguy hiểm có thể xảy ra.

B – Biển báo hiệu lệnh hướng dẫn đường đi hoặc những điều cần phải chấp hành.

C – Biển báo phụ giúp bổ sung thông tin cho biển báo cấm, biển báo hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm,…

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 23: Người điều khiển phương tiện giao thông vào đường cao tốc nên làm gì?

A – Nhường đường cho các phương tiện đang lưu thông khác và bật tín hiệu xin vào đường cao tốc.

B – Nhập vào làn đường vách ngoài nếu thấy an toàn.

C – Nếu đang di chuyển trên đường tăng tốc thì phải chạy trên đường đó rồi mới vào đường cao tốc.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 24: Nên làm gì nếu muốn ra khỏi đường cao tốc?

A – Di chuyển sang làn bên phải, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

B – Di chuyển sang làn bên phải hoặc trái, nếu có đường giảm tốc thì phải chạy trên đó rồi mới thoát khỏi đường cao tốc.

Đáp án đúng: B.

Câu hỏi 25: Câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì đường cao tốc không cho phép làm gì?

A – Không cho chạy trên lề đường, không quay xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

B – Không quay đầu xe, lùi xe, không quá tốc độ hoặc dưới tốc độ cho phép.

Đáp án đúng: A.

Câu hỏi 26: Người điều khiển phương tiện giao thông phải làm gì trong hầm đường bộ?

A – Xe cơ giới phải bật đèn sáng kể cả ban ngày, xe thô sơ phải có đèn hoặc vật phát tín hiệu.

B – Chỉ được đỗ xe ở nơi cho phép.

C – Không được lùi xe hay quay đầu.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 27: Những hành vi nào bị cấm đối với xe kéo và xe rơ móc?

A – Xe kéo rơ moóc, xe semi rơ moóc kéo theo rơ moóc hoặc là những phương tiện khác.

B – Chở người trên xe được kéo.

C – Xe ô tô kéo xe thô sơ, moto 2 bánh, 3 bánh hoặc xe gắn máy.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 28: Trong bộ câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ thì khi phát hiện “công trình đường bộ” bị hư hỏng thì phải làm gì?

A – Báo cho địa phương.

B – Báo cho cơ quan công an gần đó.

C – Cảnh báo những người tham gia giao thông khác.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 29: Các phương tiện giao thông phải bảo đảm tiêu chuẩn gì khi lưu thông trên đường?

A – Kính chắn gió, kính cửa phải bảo đảm tầm nhìn quan sát.

B – Phải có đầy đủ phanh thắng, đèn báo chuyển hướng, còi xe còn hoạt động.

C – Đèn xe phải bảo đảm khoảng cách chiếu sáng xa và gần, có đủ bộ phận giảm khói, giảm thanh.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

Câu hỏi 30: Chủ xe và người điều khiển xe quá khổ, xe bánh xích có trách nhiệm gì khi lưu thông trên đường?

A – Phải có phép được lưu thông đặc biệt.

B – Tải trọng trên xe phải được kiểm soát đúng quy định.

C – Nộp phí bảo vệ công trình giao thông, tự bảo quản hàng hóa và nộp phạt đúng quy định.

D – Cả 3 câu trên.

Đáp án đúng: D.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN CHÚNG TÔI SẼ GỌI LẠI CHO BẠN

( Hoặc liên hệ Hotline: 0901 400 333 để được tư vấn nhanh chóng )

CÁC BÀI ĐĂNG KHÁC

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường

B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java

D. Chương trình viết bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win

Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

A. double

B. int

C. long

D. long float

Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String[] agrs) thì phần tử agrs[0] chứa giá trị gì?

A. Tên của chương trình

B. Số lượng tham số

C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số

D. Không câu nào đúng

Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

A. Nhập một số nguyên

B. Nhập một ký tự

C. Nhập một chuỗi

D. Không có phương thức này

Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

A. Netbeans

B. Eclipse

C. JDK

D. Java Platform

Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

A. chúng tôi

B. chúng tôi

C. chúng tôi

D. chúng tôi

Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

A. String

B. Scanner

C. Integer

D. System

Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

A. Java

B. Oak

C. Cafe

D. James golings

Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

A. XX.Display;

B. XX.Display();

C. objX.Display();

D. Display();

Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

A. Tên lớp

B. Thuộc tính

C. Phương thức

D. Biến

Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

A. Cả hai câu đều đúng

B. Cả hai câu đều sai

C. Câu 1 đúng, câu 2 sai

D. Câu 2 đúng, câu 1 sai

Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ?

public class Main { public static void main(String[] args) { int x = -1; String y = x + 3; System.out.println("x = " + x + "y = " + y); } }

A. x=-1 y=2

B. Lỗi biên dịch: Uncompilable source code – incompatible types

C. x=-1 y=-13

D. x=-1 y=4

Câu 13: Đối tượng là gì?

A. Các lớp được tạo thể hiện từ đó

B. Một thể hiện của lớp

C. Một tham chiếu đến một thuộc tính

D. Một biến

Câu 14: Đâu là khai báo biến đúng trong java?

(1) rollNumber

(2) $rearly_salary

(3) double

(4) $$_

(5) mount#balance

A. 12345

B. 123

C. 124

D. 125

Câu 15: Đọc đoạn mã sau. Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

A. i = 6 and j = 5

B. i = 5 and j = 5

C. i = 6 and j = 4

D. i = 5 and j = 6

Câu 16: Với giá trị nào của x, biểu thức sau trả về giá trị true(x thuộc kiểu int).x%3==0

A. 2

B. 7

C. 4

D. 9

Câu 17: Lựa chọn đáp án phù hợp:

(a) byte (1) 256

(b) char (2) 5000

(c)int (3) 4899.99

(d) short (4)126

(e) double (5) 'F'

A. a-4, b-5, c-2, d-1, e-3

B. a-1, b-2, c-2, d-1, e-3

C. a-1, b-5, c-4, d-4, e-3

D. a-5, b-4, c-1, d-2, e-3

Câu 18: Kiểu dữ liệu nào trong Java chứa giá trị bao gồm cả chữ và số?

A. int

B. byte

C. char

D. String

Câu 19: Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

int i = 0; do { flag = false; System.out.print(i++); flag = i < 10; continue; } while (( flag ) ? true: false);

A. 000000000

B. 0123456789

C. Lỗi biên dịch

D. Đoạn mã thực thi nhưng không in ra kết quả gì

Câu 20: Đâu là khai báo biến hợp lệ?

A. theOne

B. the One

C. 1the_One

D. $the One

Câu 21: Biểu thức nào có giá trị khác các biểu thức còn lại trong các biểu thức sau?

Cho x=true thuộc kiểu boolean.

A. true

B. x==true;

C. 1==1

D. !x

Câu 22:Có mấy cách để truyền tham số vào cho một phương thức?

Chọn một câu trả lời

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Câu 23: Kết quả in ra của đoạn mã bên dưới là gì? Chọn một câu trả lời

public class Test { public static int switchIt(int x) { int j = 1; switch (x) { case 1: j++; case 2: j++; case 3: j++; case 4: j++; default: j++; } return j + x; } public static void main(String[] args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } }

A. value = 3

B. value = 4

C. value = 5

D. value = 7

Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

A a = new A();

a.calTotal(a);

Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

class A { int x = 10; public void calTotal(A a) { a.x = 12; System.out.println(a.x); } }

A. 10

B. 12

C.22

D. 24

Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

Chọn một câu trả lời

A. Class Cat{}

B. class public Cat(){}

C. class Cat{}

D. public Cat class{}

Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời

public class Person { protected String name; protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); chúng tôi = "Tom"; System.out.println(p.name); } }

A. Không có lỗi biên dịch.

B. name has protected access.

C. age has protected access.

D. name has public access.

Câu 27: Một thành viên của một lớp được khai báo là private không những không thể được truy xuất từ bên trong lớp mà còn không nơi nào bên ngoài lớp.

Chọn một câu trả lời

A. Câu 1 sai, câu 2 đúng

B. Câu 1 đúng, câu 2 sai

C. Cả 2 câu cùng đúng

D. Cả 2 câu cùng sai [Không đúng]

Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

Chọn một câu trả lời

A. int a1[][] = new int[][3];

B. int a2[][] = new int[2][3];

C. int a3[][] = new int[2][];

D. int a4[][] = {{}, {}, {}};

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

Chọn một câu trả lời

A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)

C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng

D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

public class Main { public static void main(String[] args) { String names[] = { "John", "Anna", "Peter", "Victor", "David" }; System.out.println(names[2]); } }

A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

B. Peter

C. Anna

D. Victor

Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

Tổng Hợp Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Và Đề Thi Giải Phẫu Bệnh Có Đáp Án

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm và đề thi Giải phẫu bệnh có ĐÁP ÁN

▶️ykhoa247.com xin giới thiệu đến các bạn sinh viên câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu bệnh có đáp án hay còn gọi là test trắc nghiệm GPB của trường đại học y dược Huế. Tất cả các câu hỏi trong phần trắc nghiệm giải phẫu bệnh này đều có đáp án.

▶️Nội dung các phần trong file trắc nghiệm bao gồm nhiều bài trong giáo trình giải phẫu bệnh, điều này rất thuận lợi cho quá trình học và thi. Các bạn có thể vừa học vừa xem để nhớ kiến thức kĩ hơn.

Kể một câu chuyện trước khi xem tài liệu.

▶️Giải phẫu bệnh thì chắc các bạn đang liên tưởng đến các bệnh nhân ung thư. Có những bệnh nhân đi thăm khám xong bác sĩ cho lầm xét nghiệm giải phẫu bệnh ? Bảo vài ngày lại lấy kết quả? Bạn biết sao không? Họ rất sợ? Họ sợ mình bị K. Vì vậy bác sĩ cũng phải khéo léo giải thích để bệnh nhân họ an tâm.

Ngay cả mẹ mình thôi , đau bụng mãn tính lâu năm được chỉ định nội soi đại tràng thấy có loét nên bác sĩ nội soi có chỉ định đi lầm giải phẫu bệnh. Mẹ mình nghe thấy vậy sợ cả mấy ngày mặt u buồn, còn bỏ cơm bỏ cháo nữa chứ!!! Haizz , mình cũng khuyên nói các kiểu con đà điểu rồi mà mẹ mình đâu có nghe, lại còn bảo họ nghi nghờ ung thư họ mới làm giải phẫu bệnh. Cũng may mấy ngày sau nhận kết quả trả lại đó chỉ là quá trình viêm mạn. mẹ mình cũng an tâm hơn và thái độ cử chỉ lại quay về cũ như trước.

Vậy đó, bệnh nhân mà nghe nói làm giải phẫu bệnh thì họ run bắn người. Họ lo sợ họ sẽ sống ra sao khi bác sĩ chẩn đoán K, họ suy nghĩ dài hơn về sức khỏe của mình trong những ngày chờ đợi kết quả.

▶️Còn các bạn sinh viên thì sao ? Học thực hành giải phẫu bẹnh với mấy cái kính hiển vi vật kính x10 x40, còn x100 thì zoom siêu to siêu khủng và chả nhận dạng ra đó là cái gì ? Khi học thực hành giải phẫu bệnh thì nói thật mình cũng chẳng đam mê cho lắm. Mình thi không được tốt và nhờ đánh tốt trắc nghiệm giải phẫu bệnh có đáp án này và làm mấy đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh nên mình được A cuối kì.

Và thì…

Nội dung tài liệu bao gồm:+ Trắc nghiệm từng phần có đáp án.+ Đề thi giải phẫu bệnh file PDF+ Đề thi giải phẫu bệnh file ảnh.

Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích các bạn sinh viên kết thúc kì thi giải phẫu bệnh thành công viên mãn.

À, nếu bạn quan tâm đến trắc nghiệm sinh lí guyton thì xem ở đây nha: guyton ông cụ sinh lý

▶️TẢI VỀ MÁY

5 Đề thi giải phẫu bệnh file PDF:   link tải

Đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh:       link tải

Trắc nghiệm giải phẫu bệnh từng phần có đáp án: link tải

⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua: CÁCH TẢI TÀI LIỆU

✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động.

♻️ chúng tôi cám ơn sự đồng hành của bạn.

Update trắc nghiệm giải phẫu bệnh hay:   LINK TẢI

             

Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

5

/

5

(

1

bình chọn

)

Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

Chia sẻ ngay!

0

Shares

Facebook

LinkedIn

20 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn 6 Có Đáp Án

20 câu hỏi Trắc nghiệm Ngữ Văn 6 có đáp án kiểm tra kiến thức môn Ngữ Văn cho học sinh lớp 6.

Bài tập: Với mỗi câu hỏi, hãy chọn một phương án A, B, C, D … cho phù hợp nhất.

A. Không miêu tả bề ngoài và hành động của nhân vật.

B. Tập trung miêu tả tình cảm, ý chí, suy nghĩ, nguyện vọng của nhân vật.

C. Chú ý miêu tả bề ngoài, hành động, tình cảm, ý chí và nguyện vọng của nhân vật.

Câu 2: Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt?

Câu 3: Tổ tiên của người Việt là?

: Dòng sông nào không được nhắc đến trong bài văn Lòng yêu nước trên?

Câu 8: Ý nghĩa của hình tượng Thánh Gióng là: Thể hiện quan điểm và ước mơ của nhân dân ta về người anh hùng đánh giặc.

A. Người anh trai là người kể lại câu chuyện.

B. Qua người anh để ca ngợi tài năng của cô em gái.

D. Truyện kể về người anh và cô em có tài hội hoạ.

Câu 11: Hiện thực cuộc kháng chiến chống giặc Minh sẽ được phản ánh như thế nào nếu tác giả để cho Lê Lợi nhận cả lưỡi gươm và chuôi gươm cùng một lúc?

A. Hiện thực cuộc kháng chiến được phản ánh kém sinh động.

B. Hiện thực cuộc kháng chiến được phản ánh thiếu cơ sở thực tiễn.

D. Hiện thực được tái hiện quá dễ dãi.

A. Là toàn bộ những sự việc được thể hiện trong tác phẩm.

C. Là tất cả những nhân vật được giới thiệu trong tác phẩm.

D. Là nội dung chi tiết mà truyện phản ánh.

Câu 13: Truyện truyền thuyết khác với truyện cổ tích ở điểm nào ?

Câu 14: Hai so sánh “như một pho tượng đồng đúc “, “như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ” về Dượng Hương Thư cho thấy ông là người như thế nào?

B. Mạnh mẽ, không sợ khó khăn gian khổ.

C. Dày dạn kinh nghiệm chèo thuyền vượt thác.

D. Chậm chạp nhưng mạnh khoẻ khó ai địch được.

Câu 16: Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt, Dế Mèn đã có thái độ như thế nào?

Câu 17: Tên gọi khái quát nhất cho cuộc đấu tranh xã hội trong truyện cổ tích là gì?

A. Để cao tình cảm thuỷ chung giữa con người với nhau.

B. Đề cao tình cảm giữa loài vật với con người.

D. Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của loài vật.