Xu Hướng 2/2023 # Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022 # Top 9 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022 # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022 được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Thống kê vòng thi cấp tỉnh cuộc thi IOE – Olympic tiếng Anh trên internet năm học 2017 – 2018.

Th.hai, 16/04/2018, 11:31

Lượt xem: 27734

Ban tổ chức cuộc thi IOE thông báo thông tin tổng hợp về vòng thi chính thức đã diễn ra trong 02 ngày 14- 15/04/2018.

1) Thống kê trên hệ thống (chưa đối chiếu tình hình thi và biên bản thi):

+ Top 10 điểm cao nhất từng khối:

Khối 3:

Khối 4:

Khối 5:

Khối 6:

Khối 7:

Khối 8:

Khối 9:

Khối 10:

Khối 11: 

Khối 12:

2) Cách xem điểm theo mã số thi:

Cách xem:

Để xem kết quả thi của học sinh đã tham gia thi cấp Tỉnh / thành phố trong đợt thi vừa qua, BTC địa phương có thể thực hiện như sau:

+ Đăng nhập trang chúng tôi bằng tài khoản giáo viên

+ Vào mục Thi các cấp

+ Chọn mục Kết quả thi theo Tỉnh / thành phố, chọn đúng quận huyện , tỉnh/thành phố nhập mã số thi và chọn khối lớp.

Mã số thi của từng khung giờ thi, theo khối lớp:

Ngày 14/04/2018 Khối lớp Mã Thi Buổi Sáng Buổi Chiều 3 06041808545533 11041809155954 4 06041808550183 11041809160257 5 06041808550537 11041809160536 6 06041808550792 11041809160855 7 06041808551597 11041809161116 8 06041808551872 11041809161413 9 06041808552245 11041809161672 10 06041808552531 11041809161971 11 06041808552786 11041809162260 12 06041808553012 11041809162588

Ngày 15/04/2018 Khối lớp Mã Thi Buổi Sáng Buổi Chiều 3 13041814355685 13041814363340 4 13041814355971 13041814363591 5 13041814360202 13041814363907 6 13041814360438 13041814364152 7 13041814360838 13041814364404 8 13041814361124 13041814364685 9 13041814361637 13041814364946 10 13041814361915 13041814365251 11 13041814362204 13041814365548 12 13041814362641 13041814365818

Học sinh không thấy kết quả thì giáo viên có thể kiểm tra bằng cách này.

3. Cấp giấy chứng nhận đối với học sinh đạt thành tích cao trong vòng thi cấp tỉnh / thành phố.

a. Đối với thí sinh thi tại hội đồng thi:

– Các hội đồng thi gửi Biên bản Thi ngày 14/04/2018 về địa chỉ email: ioe@go.vn và bản cứng biên bản thi về địa chỉ:

Ban tổ chức IOE – Công ty VTC Online

Tầng 12, toà nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

Biên bản cần được gửi tới BTC trước ngày 26/04/2018 để BTC thực hiện các công việc chuẩn bị cho vòng thi chính thức cấp Toàn quốc sắp diễn ra vào tháng 05/2018.

Mỗi khối lớp, BTC sẽ dùng danh sách 10 thí sinh có điểm thi cao nhất và thời gian thi ngắn nhất để trao giấy chứng nhận.

– Các đơn vị giáo dục tại địa phương là đơn vị đưa ra tiêu chuẩn xét chọn các học sinh được dự thi vòng thi chính thức cấp toàn quốc bao gồm: cách xét chọn, số lượng học sinh, điểm và thời gian làm bài ở vòng thi chính thức ngày 14 – 15/04/2018, thời hạn nộp danh sách học sinh, các biên bản thi. Chú ý: Điểm và thời gian làm bài là căn cứ vào biên bản phòng thi có chữ ký của học sinh, các giám thị và lãnh đạo Hội đồng thi. Trong trường hợp nghi ngờ thì đối chiếu với điểm trên hệ thống. Học sinh có điểm trên hệ thống mà không có trong biên bản thi hợp lệ thì không được xét chọn.

b. Đối với thí sinh thi tự do:

- Với mỗi khối lớp, BTC sẽ chọn ra 10 học sinh có số điểm cao nhất và thời gian thi ngắn nhất để trao giấy chứng nhận.

– Thí sinh trong top 10 cần lấy giấy xác nhận của trường đang theo học và gửi về cho BTC theo địa chỉ email: ioe@go.vn và bản cứng theo địa chỉ:

Ban tổ chức IOE – Công ty VTC Online

Tầng 12, toà nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

trước ngày 26/04/2018 để BTC đối chiếu thông tin và gửi giấy chứng nhận.

4. Về chọn học sinh dự thi vòng chính thức cấp toàn quốc.

a. Đối với thi sinh có hội đồng thi.

Sau khi tổ chức thi, Các đơn vị giáo dục xem xét các biên bản thi để quyết định danh sách học sinh lớp 5, lớp 9, lớp 11 thi vòng thi cấp toàn quốc.

+ Danh sách học sinh dự thi cấp toàn quốc gửi về theo 2 con đường:

– Bản cứng, có chữ ký và dấu của Sở GD-ĐT gửi theo Bưu điện về: Ông Đặng Vũ Hiệp, dự án IOE – Olynpic tiếng Anh trên Internet, Công ty VTC Online, tầng 12, toà nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội trước ngày 26/04/2018.

– Bản mềm gồm file định dạng .doc và .pdf gửi về: ioe@go.vn

+ Trong quá trình chuẩn bị thi hoặc trong khi thi, nếu học sinh đổi tài khoản thi cần báo về hộp thư ioe@go.vn từ hộp thư chính thức của đơn vị giáo dục địa phương để tiểu ban công nghệ xử lý thì học sinh mới thi được. Hệ thống chỉ chấp nhận các ID đã báo cáo vào thi vòng thi cấp toàn quốc.

b. Đối với thí sinh tự do.

Tất cả học sinh thuộc khối 5 – 9 – 11 đều có thể dự thi vòng thi chính thức cấp toàn quốc.

Tuy nhiên, chỉ những học sinh đã dự thi đầy đủ các vòng thi chính thức trước đó mới được xét giải và trao giấy chứng nhận khi đạt thành tích cao.

Trân trọng cảm ơn!

Olympic Tiếng Anh Thcs Archives

Mẫu Giáo

Chương trình Tiếng Anh Mẫu Giáo của Language Link cung cấp lộ trình giúp trẻ phát triển ngôn ngữ toàn diện trong giai đoạn đầu đời dựa trên phương pháp trẻ bản xứ học tiếng mẹ đẻ: – Phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Anh chuẩn và tự tin – Kỹ năng học ghép vần là tiền đề cho việc học đọc và viết độc lập sau này

Xem tiếp

Tiểu Học

Chương trình Tiếng Anh Chuyên Tiểu Học với lộ trình học tiếng Anh toàn diện theo chuẩn khảo thí Quốc Tế, giúp trẻ phát triển đồng thời kỹ năng giao tiếp, kiến thức ngữ pháp, từ vựng chuyên sâu và kỹ năng làm bài thi để đạt thành tích học tập cao cũng như sẵn sàng cho các bài kiểm tra quốc tế hoặc kì thi học sinh giỏi trong nước.

Xem tiếp

Trung Học Cơ Sở

Chương trình Tiếng Anh THPT phát triển tiếng Anh toàn diện với chương trình tích hợp tiếng Anh giao tiếp quốc tế và tiếng Anh học thuật mang lại lợi ích nhân đôi cho học viên: – Giao tiếp thành thạo; – Nắm vững các kĩ năng học thuật và kĩ năng tự học để sẵn sàng cho các chương trình học đại học trong nước và nước ngoài.

Xem tiếp

Chương trình Dự Bị Đại Học

Chương trình Tiếng Anh THPT phát triển tiếng Anh toàn diện với chương trình tích hợp tiếng Anh giao tiếp quốc tế và tiếng Anh học thuật mang lại lợi ích nhân đôi cho học viên: – Giao tiếp thành thạo; – Nắm vững các kĩ năng học thuật và kĩ năng tự học để sẵn sàng cho các chương trình học đại học trong nước và nước ngoài.

Xem tiếp

Kỳ Thi Olympic Tiếng Anh – Lớp 11

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI                           KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

     TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                                  NĂM HỌC 2015- 2016

                                                                                                  ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 11

                                                                                                         Đề thi có : 04 trang, gồm : 100 câu

                                                                                                            Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHONETICS (10 pts)                                                                                                                                

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.

 1.  A. sociable                         B. personal                  C. program                   D. opponent

2.  A. fulfillment                      B. functional                C. trustworthy              D. upsetting

3.  A. handicraft                                  B. majority                   C. discrimination         D. immigrant

4.  A. enormous                                   B. implement               C. etiquette                  D. celebrate

5.  A. anniversary                    B. avoidance               C. circumstance                       D. messaging

Choose the word with different stress pattern.

6.  A. conscientiously              B. communication       C. connectivity                        D. multimedia

7.  A. collaborate                     B. commercially          C. impractical              D. fluctuation 

8.  A. linkage                           B. password                 C. resource                  D. birthright    

9.  A. universe                         B. Internet                    C. diagram                   D. procedure

10.A. inapplicable                   B. recoverable             C. diagonally               D. congenially

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

II. VOCABULARY AND GRAMMAR (20 pts)

 Choose the best answer to complete each of the following sentences

A. It’s amazing, isn’t it?                                                            C. I’m amazing, aren’t I?

B. Isn’t it great?                                                                        D. What a lot of petrol!

  A. error                                  B. mistake                                C. blemish                               D. fault

A. danger                                  B .border                                            C. verge                                   D. margin

      A. utter                              B. correct                                 C. ever                                     D. very

 A. Not at the moment. He can’t be disturbed.                         B. OK, you will need to check my diary.

 C. OK, let me just check the diary.                                        D. Have a seat and I’ll be with you in an hour.

A. could be writing/am not driving                                          B. would write/weren’t driving                        

C. were writing/wouldn’t drive                                                             D. had written/hadn’t been driving

A. didn’t use to discriminate                                                    B. should not discriminate                              

C. cannot be discriminated                                                      D. hasn’t been discriminating

A. must have been stolen/was waiting                                                 B. should have stolen/had been waiting

C. will be stolen/am waiting                                                     D. had to steal/would be waiting

A. laid down/taken over                      B. put down/taken over             C. lay down/taken up                         D. wrote down/come over

A. nearly 80 percent of the adult population who                    B. it is nearly 80 percent of the adult population        

C. that nearly 80 percent of the adult population who                         D. that nearly 80 percent of the adult population 

11.  “ Wow! What a nice coat you are wearing!”

A.  Certainly. Do you like it, too?                                           B. I like you to say that

C. Yes,  of course.  It‘s expensive                                          D. Thanks. My mother bought it for me.

A. haggle                                 B. discuss                                C. challenge                               D. transact

A. make                                   B. do                                       C. run                                        D. carry

A. sharply                                B. thoroughly                          C. fully                                      D. coolly

A. view                                    B. aim                                     C. plan                                       D. ambition

A. or better than                      B.  as or better than that          C. as or better that           D. as or better than those

A. clear-minded                       B. absent-minded                    C. well-minded                          D. cool-minded

A. if not                                   B. but                                      C. otherwise                               D. so that

A. allowed                               B. had                                     C. supposed                               D. thought

A. that concerned with            B. it is concerned with             C. concerned with                   D. its concerns are

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

V. WORD FORM (10pts)

Read the text below and use the word given in bracket to form a word that fits in the space provided.

PRIME

CULTURE

 

ORIGIN

 

 

AIL

EXPECT

OWN

 

AGREE

 

CHARACTER

 

DIVERSE

ACQUIRE

PROSPER

IV. PHRASAL VERBS (10 pts)

Fill in the blanks with suitable prepositions.

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

V. CLOZE TEST 1 (10pts)

 Fill in each blank with ONE suitable word

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

VI. CLOZE TEST 2 (10 pts)

 Read the following passage and write A, B, C or D to indicate the correct answers

1:A. invent                               B. create                                 C. make                                               D. discover

2:A. story                                B. secret                                  C. mystery                                 D. legend

3:A. somehow                         B. however                              C. somewhat                              D. whatever

4:A.at                                      B. upon                                   C. with                                       D. to

5:A. if                                      B. however                              C. whether                                 D. though

6:A. interest                             B. appeal                                 C. attract                                    D. lure

7:A. prose                                B. work                                   C. form                                      D. type

8:A. carry                                B. convey                                C. transfer                                  D. transmit

9:A. take                                  B. send                                    C. break                                     D. move

10:A. or                                   B. so                                        C. although                                D. because

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

VII. READING COMPREHENSION (10 pts)

Read the following passage and write A, B, C, or D to indicate the correct answer

       Scientists do not yet thoroughly understand just how the body of an individual becomes sensitive to a substance that is harmless or even wholesome for the average person. Milk, wheat, and egg, for example, rank among the most healthful and widely used foods. Yet these foods  can cause persons sensitive to them to suffer greatly. At first, the body of the individual is not harmed by coming into contact with the substance. After a varying interval of time, usually longer than a few weeks, the body becomes sensitive to it, and an allergy has begun to develop.  Sometimes it’s hard to figure out if you have a food allergy, since it can show up so many different ways. Your symptoms could be caused by many other problems. You may have rashes, hives, joint pains mimicking arthritis, headaches, irritability, or depression. The most common food allergies are to milk, eggs, seafood, wheat, nuts, seeds, chocolate, oranges, and tomatoes. Many of these allergies will not develop if these foods are not fed to an infant until her or his intestines mature at around seven months. Breast milk also tends to be protective. Migraines can be set off by foods containing tyramine, phenathylamine,  monosodium glutamate, or sodium nitrate. Common foods which contain these are chocolate, aged cheeses, sour cream, red wine, pickled herring, chicken livers, avocados, ripe bananas, cured meats, many Oriental and prepared foods (read the labels!). Some people have been successful in treating their migraines with supplements of B-vitamins, particularly B6 and niacin. Children who are hyperactive may benefit from eliminating food additives, especially colorings, and foods high in salicylates from their diets. A few of these are almonds, green peppers, peaches, tea, grapes. This is the diet made popular by Benjamin Feingold, who has written the book “Why your Child is Hyperactive”. Other researchers have had mixed results when testing whether the diet is effective.

A. reactions to foods               B. food and nutrition               C. infants and allergies              D. a good diet A. the vast number of different foods we eat                         B. lack of a proper treatment plan

C. the similarity of symptoms of the allergy to other problems                                                 D. the use of prepared formula to feed babies

A. indications                          B. diet                                     C. diagnosis                               D. prescriptions

A. relieved                               B. identified                            C. avoided                                 D. triggered

5. What can be inferred about babies from this passage? A. They can eat almost anything.                                            B. They should have a carefully restricted diet as infants. C. They gain little benefit from being breast fed.                    D. They may become hyperactive if fed solid food too early. A. overly active                       B. unusually low activity         C. excited                                  D. inquisitive A. lack of teeth                                                                       B. poor metabolism

C. underdeveloped intestinal tract                                           D. inability to swallow solid foods A. food additives                     B. food colorings                    C. unnutritious foods         D. foods high in salicylates

9. Which of the following was a suggested treatment for migraines in the passage? A.  Eating more ripe bananas                                                  B.  Avoiding all Oriental foods C.  Getting plenty of sodium nitrate                                        D.  Using Vitamin B in addition to a good diet A. verified by researchers as being consistently effective       B. available in book form

C.  beneficial for hyperactive children                        D. designed to eliminate foods containing certain food additives

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

VIII. WRITING 1 (10 pts)

 Rewrite the following sentences using the given words and phrases

1. Without his help, we would have all died. (BEEN)

à If it ……………………………………………………………………………………………………….

2. She firmly believed Tom to be telling the truth. (BELIEF)

à It was …………………………………………………………………………………………………….

3. It’s only after a few weeks that you begin to feel at home here. (UNTIL)

à You won’t…………………………………………………………………………………………………

4. “If Michael doesn’t work harder, I won’t select him for the team,” said the manager. (UNLESS)

à The manager threatened…………………………………………………………………………………

5. I don’t think the television’s likely to blow up at any minute. (LIKELIHOOD)

à There…………………………………………………………………………………………………….

6. Mr. Jones remembered the date, and so did his wife.

→ Mr. Jones didn’t………………………………………………………………………………………….

7. He didn’t try to conceal his dislike to me.

→ He made no………………………………………………………………………………………………

8. The best solution was thought of by Sally.

→ Sally came………………………………………………………………………………………………..

9. “We moved here in 1998” John said.

→ John said………………………………………………………………………………………………….

10. The magazine is published every week.

→ The magazine comes………………………………………………………………………………………

IX. WRITING 2 (10 pts)

 Use the words to make sentences.

1. teacher / wish / you / work / than / you / talk//

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. traveller / ask / her / how long / it / take / get / London//

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. My father / you / meet / yesterday morning / go / swimming / every day//

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

4. examination / in / I / be / successful / last / two days//

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

5. It/ time/ governments/ do something/ so that/ world population/ start/ decrease/ instead/ increase//

       ………………………………………………………………………………………………………………………………

6. That night/ I/ go home/ feel / it/ be/ delightful evening/ look forward/ have / film/ developed

8. Developments / micro technology / be / bound / have / huge influence / various aspects / lives//

…………………………………………………………………………………………………………………………………

9. We / be / confident / future / be / our hands / and / it / be / our responsibility / contribute / bettering / own lives//

……………………………………………………………………………………………………………………………………….

10. Talking / your experience / qualifications / most important part / any job interview//

…………………………………………………………………………………………………………………………………

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI                           KỲ THI OLYMPIC CÁC MÔN VĂN HÓA

     TRƯỜNG THPT THĂNG LONG                                                  NĂM HỌC 2015- 2016

 

ANSWER KEY

(0,2 pts/ each correct answer. Total : 20 pts)

I. PHONETICS

1. B

2. A

3. B

4. A

5. D

6. B

7. D

8. C

9. D

10. A

 

II. VOCABULARY AND GRAMMAR

1. A

2. D

3. C

4. D

5. C

6. B

7. C

8. A

9. A

10. D

11. D

12. A

13. A

14. A

15. A

16. B

17. B

18. C

19. C

20. C

 

III. WORD FORM  

1. cultural       2. originated                           3. ailments                   4. unexpectedly           5. ownership

6. agreement   7. characterizes                      8. diversification         9. acquisition               10. Prosperous

 

IV. PHRASAL VERBS

1. off

2. away

3. out

4. off

5. on

6. down

7. into

8. out

9. off

10. out

 

V. CLOZE TEST 1

1. to

2. whether

3. degree

4. moment

5. much / far

6. without

7. collected

8. such

9. Only

10. to

 

VI. CLOZE TEST 2

1. A

2. B

3. A

4. B

5. C

6. B

7. D

8. B

9. D

10. A

 

VII. READING COMPREHENSION

1. A

2. C

3. A

4. D

5. B

6. A

7. C

8. D

9. D

10. A

 

VIII. WRITING 1: Rewrite the following sentences using the given words and phrases

1. If it hadn’t been for his help, we would have all died.

2. It was her firm belief that Tom was telling the truth.

3. You won’t feel at home here until after a few weeks / until a few weeks have gone by.

4. The manager threatened not to select Michael for the team unless he worked harder.

5. There is little likelihood that the television will blow up at any minute

6. Mr. Jones didn’t forget the date and neither did his wife/ his wife didn’t, either.

7.   He made no effort to conceal his dislike to me.

8.   Sally came up with the best solution.

9.   John said they moved there in 1998.

10.        The magazine comes out every week.

 

IX. WRITING 2: Use the words to make sentences.

1. The teacher wished /es you to work more than you talk.

2.  The traveller asked her how long it took him / her to get to London.

3. My father , whom you met yesterday morning , goes swimming every day .

4.  The examination in which I was successful lasted for two days .

5.  It is time governments did something so that the world population can start to decrease instead of increasing.

6. That night I went home feeling that it had been a delightful evening and looking forward to having the film developed

8. Developments in micro technology are bound to have a huge influence on various aspects of our lives.

9. We are confident that the future is in our hands, and it is our responsibility to contribute to bettering our own lives.

10.Talking about your experience and qualifications is the most important part of any job interview.

 

 

 

 

 

 

 

Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 8

Exercise 1: Listen to the conversation three times and answer the questions (5 points).

1-Is Hoa happy?

2-Where does Nien live?.

3-Does Lan know Nien?.

4-Which sentence tells you that Hoa is older than Nien?.

5-When is Nien going to visit Hoa?.

Exercise 2: Listen to the passage three times and fill in the blanks with a suitable word ( 5 points).

Mark’s Big Game

cks of flats polluted new settlers noisy common place to hold monthly meeting clean environment to care for one another HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... cultural house to move house guards to help the poor and the elderly to settle a)Find 03 words or phrases relating to the building structure in a neighborhood. b)Find 04 words or phrases relating to the people in a neighborhood. c)Find 03 words or phrases relating to the environment in the neighborhood. d)Find 05 words or phrases relating to the activities in the neighborhood. Exercise 3: Fill in the blank with the right forms of the word - 5 points. 1-There wasn't any ...................... (electric) in our village two years ago. 2-Her father soon died of a ....................... (break) heart. 3-She gave me a ....................... (demonstrate) of a new house. 4-The child should be punished because of his bad ................. (behave). 5-Every week, there are two .................... (fly) from Ha Noi to Nha Trang. 6-My aunt lives in a ................... (mountain) area of the country. 7-Mr. Thanh is having ..................... (treat) for his bad back. 8-This knife is .................... (use) - it can't cut anything. 9-Trung and his brother like .................... (act) movies very much. 10-Our life is much better with the help of modern ..................... (equip). HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... Part 3: Reading (10 points). Exercise 1: Put the sentences in the correct chronological order to complete the story (5 points). a-Unfortunately, I didn't catch any fish, and I got bored. b-On the last day of my vacation, I went fishing on a beautiful lake. c-It had all my money, my passport, my place tickets - everything. d-When I stood up, my wallet fell out of my pocket and into the water. e-I had no money to pay the bill and no plane ticket or passport to go home. f-I jumped into the lake to look for it, but I didn't find anything. g-So what did I do?. h-The next morning. I wasn't able to leave the hotel. i-I have never had such a terrible experience. j-I called my boss and asked for some money. k-I have always wanted to go fishing. Last summer, I went on a trip to Taiwan. Write the answers here: 1- ...k.... 2 - ......... 3- ......... 4- ......... 5- ......... 6- .......... 7- ......... 8- ......... 9- ......... 10- ......... 11- ........ Exercise 2: Read the passage and answer the questions below (5 points): Cellular Radio Telephones, or cellular telephones or cell phones, provide voice telephone and other services to mobile users. It is completely portable and does not need to access the wire - based network like conventional telephone. Cellular phones become popular with professionals and consumers as a way to communicate while they are far away from the wire - based phone - for example, while traveling or when in remote area. Due to the convenience of cellular phones, users have to pay a higher fee than they do for normal telephone. HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... There were 120 million users of cell phones in 2001 and the number is increasing each year. As a result, prices for cell phones and their services are dropping. Nowadays, drivers, technicians, lawyers and other professionals are the users of mobile telephone service. More and more people are buying cell phones for their personal security, and general conveniences. Questions: 1-What are the other names of cellular phones?. 2-What do cell phones provide?. 3-Why do users of cell phones have to pay higher fee?. 4-What is the difference between conventional phones and cell phones?. 5-Who usually use cell phones nowadays?. Part 4: Writing (10 points). Exercise 1: Rewrite the following sentences without changing the meaning - 5 points. 1-"Don't waste so much time watching TV", the teacher told his students. 2-I'm very delighted that I was offered a job in that company. 3-The test is easy. The students can do it. 4-She is very interested in playing badminton. HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT .................................................................................................... 5-I swam in the sea this morning. Exercise 2: Complete the letter from the key words (5 points). Dear ..............., Thank / you / much / present / sent / me. It / be / nice. I / like / much. I / wore / it / my birthday. I / be / sorry / you / not / my birthday party / then. You / be / next Sunday?. You / go / the concert / me?. I / have / two tickets. We / meet / each other / 6 p.m. OK?. I / hope / you / come. I / love / see / you. Yours, Hoa .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... Part 5: Complete the following chart with the words related to housework (5 points). housework cooking -The end - UBND THÀNH PHỐ CAO LÃNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC TIẾNG ANH Cấp THCS - năm học 2009-2010 Lớp 8 Part 1: Listening (10 points). Exercise Contents Points 1 1-Yes, she is. 1 đ 2-She lives in Hue. 1 đ 3-No. She doesn't know her (Nien). 1 đ 4-She wasn't old enough to be in my class. 1 đ 5-She is going to visit Hoa at Christmas. 1 đ Transcripts: Hoa: Hello, Lan. Lan: Hi, Hoa. You seem happy. Hoa: I am. I received a letter from my friend Nien today. Lan: Do I know her?. Hoa: I don't think so. She was my next-door neighbor in Hue. Lan: What does she look like?. Hoa: Oh. She 's beautiful. Here is her photograph. Lan: What a lovely smile! Was she your classmate?. Hoa: Oh, no. She wasn't old enough to be in my class. Lan: How old is she?. Hoa: Twelve. She is going to visit me. She'll be here at Christmas. Would you like to meet her?. Lan: I'd love to. 2 1-favorite 0.5 đ 2-two 0.5 đ 3-good 0.5 đ 4-popular 0.5 đ 5-friends 0.5 đ 6-fans 0.5 đ 7-wants 0.5 đ 8-money 0.5 đ 9-college 0.5 đ 10-successful 0.5 đ Transcripts: Mark's Big Game Mark's favourite sport is hockey. He is 15 years old. Mark practises three times a week. Practices are two hours long. Mark plays one game a week. Mark is a good hockey player. He plays on Friday nights. Friday night hockey games are popular. Mark's family watches him play. Mark's friends watch him play too. There are always many fans. Tonight is the big game. Coaches are coming to watch Mark play. Mark wants to play in the National Hockey League. Mark wants to make a lot of money. It is very hard to play in the NHL. Mark's parents want him to go to college. They want him to have an education. They want Mark to be successful. They want Mark to be happy. Part 2: Grammar and vocabulary (15 points). Exercise Contents Points 1 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 2 a-blocks of flats, common place, cultural house. 1 đ b-local people, new setters, guards, volunteers. 1 đ c-noisy, clean environment, polluted. 1 đ d-to move house, to help the poor and the elderly, to hold monthly meetings, to care for one another. 2 đ 3 1-electricity 0.5 đ 2-broken 0.5 đ 3-demonstration 0.5 đ 4-behavior 0.5 đ 5-flights 0.5 đ 6-mountainous 0.5 đ 7-treatment 0.5 đ 8-useless 0.5 đ 9-action 0.5 đ 10-equipment 0.5 đ Part 3: Reading (10 points). Exercise Contents Points 1 2-b 0.5 đ 3-a 0.5 đ 4-d 0.5 đ 5-c 0.5 đ 6-f 0.5 đ 7-h 0.5 đ 8-e 0.5 đ 9-g 0.5 đ 10-j 0.5 đ 11-i 0.5 đ 2 1-They are cellular radio telephones, cell phones. 1 đ 2-They can provide voice telephone and other services to mobile users. 1 đ 3-Due to the convenience of cellular phone, users have to pay a higher fee than they do for normal telephone. 1 đ 4-The difference is that cell phones do not need to access the wire - based network as conventional telephones do. 1 đ 5-They are drivers, techinicians, lawyers and other professionals. 1 đ Part 4: Writing (10 points). Exercise Contents Points 1 1 đ 2-I'm very delighted to be offered a job in that company. 1 đ 3-The test is easy enough for the students to do. 1 đ 4-She is fond of / keen on playing badminton. 1 đ 5-I had a swim in the sea this morning. 1 đ 2 Dear .............., Thank you very much for the present you sent me. 1 đ It is very nice. I like it very much. I wore it on my birthday. 1 đ I was sorry you couldn't come to my birthday party then. 1 đ Will you be free next Sunday?. Would you go to the concert with me?. 1 đ I have two tickets. We'll meet each other at 6 p.m. Is it OK? I hope you'll come. I'd love to see you. Yours Hoa 1 đ Part 5: English puzzle (5 points). Exercise Contents Points 1-washing up 1 đ 2-feeding 1 đ 3-tidying 1 đ 4-gardening 1 đ 5-cleaning 1 đ - The end -

Cập nhật thông tin chi tiết về Olympic Tiếng Anh Trên Internet Năm Học 2022 trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!