Xu Hướng 5/2023 # Giáo Trình Kiểm Dịch Thực Vật Đại Cương . # Top 13 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 5/2023 # Giáo Trình Kiểm Dịch Thực Vật Đại Cương . # Top 13 View

Bạn đang xem bài viết Giáo Trình Kiểm Dịch Thực Vật Đại Cương . được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Cập nhật lúc 16:42, Thứ năm, 16/04/2020

I. THÔNG TIN CHI TIẾT

Giáo trình Kiểm dịch thực vật đại cương . / Hồ Thị Thu Giang

Thông tin xuất bản: H. :Học viện Nông nghiệp, 2016, 192 Tr.; 19×27 cm.

Ký hiệu xếp giá: 632.930 711 GIA 2016

Từ khoá:Trình bày về nguồn gốc và cơ sở lý luận, cơ sở khoa học, các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật của Việt Nam, kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu và quá cảnh, khái niệm và quy trình cơ bản của biện pháp xử lý kiểm dịch thực vật, kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu và kiểm dịch thực vật nội địa, tổ chức bộ máy ngành bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật của Việt Nam

Tiêu đề đề mục: Kiểm dịch thực vật đại cương

Kiểm dịch thực vật được coi là biện pháp đầu tiên trong hệ thống quản lý dịch hại cây trồng và ngày nay phát triển rộng rãi trên thế giới. Trong những năm gần gần đây Việt Nam gia nhập tổ chức Thương mại thế giới (WTO) thì công tác kiểm dịch ngày càng trở nên quan trọng. Trong Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật đã giải thích Kiểm dịch thực vật là “hoạt động ngăn chặn, phát hiện, kiểm soát đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát và sinh vật hại lạ”. Như vậy, mục đích của kiểm dịch thực vật nhằm ngăn chặn sinh vật hại nguy hiểm xâm nhập vào trong nước hoặc lây lan sang nước khác, góp phần bảo vệ an toàn nền sản xuất trong nước, an ninh lương thực quốc gia và uy tín hàng hóa của Việt Nam trên trường quốc tế.

Kiểm dịch thực vật đại cương

Giáo trình Kiểm dịch thực vật đại cương cung cấp cho người đọc những kiến thức cơ bản và thực tế về Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật của Việ Nam. Tài liệu cập nhật thêm các văn bản quy phạm, quy định về kiểm dịch thực vật trong nước và quốc tế. Bổ sung các tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm dịch thực vật, các khái niệm cơ bản và giới thiệu các quy trình xử lý kiểm dịch thực vật, công tác kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu và công tác kiểm dịch thực vật nội địa.

Giáo trình Kiểm dịch thực vật đại cương được bố cục thành 7 chương. Chương 1: Nguồn gốc và cơ sở lý luận về kiểm dịch thực vật. Chương 2: Cơ sở khoa học của công tác kiểm dịch thực vật. Chương 3: Các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật của Việt Nam. Chương 4: Kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu và quá cảnh. Chương 5: Khái niệm và quy trình cơ bản của biện pháp xử lý kiểm dịch thực vật. Chương 6: Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu và kiểm dịch thực vật nội địa. Chương 7: Tổ chức bộ máy ngành Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật của Việt Nam.

Đề Cương Thi Học Kì 1 Môn Vật Lý Lớp 7

Đề cương thi học kì 1 môn Vật Lý lớp 7

Câu 1/ Thế nào là nguồn sáng? Thế nào là vật sáng? Nêu 3 ví dụ về nguồn sáng, 3 ví dụ về vật được chiếu sáng

Câu 2/  Phát biểu Định luật truyền thẳng của ánh sáng. Người ta biểu diễn tia sáng như thế nào? Vẽ hình biểu diễn cho tia sáng.

Câu 3/ Nêu kết luận về sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu lõm. Nêu ứng dụng của gương cầu lõm trong cuộc sống

Câu 4/ Phát biểu Định luật phản xạ ánh sáng.

Câu 5/ Nêu đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm.

Câu 6/ Nguồn âm là gì? Nêu đặc điểm chung của các nguồn âm. Nêu 3 ví dụ về nguồn âm và cho biết bộ phận nào dao động phát ra âm.

Câu 7/ Tần số là gì? Đơn vị của tần số là gì? Tai người nghe được âm có tần số bao nhiêu?

Câu 8/ Âm phát ra cao (bổng), thấp (trầm) khi nào?

Câu 9/ Âm phát ra to (nhỏ) khi nào?

Câu 10/ Âm truyền được trong môi trường nào, không truyền được trong môi trường nào? So sánh vận tốc truyền âm trong các môi trường.

Câu 11/ Vật có tính chất như thế nào thì phản xạ âm tốt? phản xạ âm kém? Nêu ví dụ.

Câu 12/ Nêu một số ví dụ về ô nhiễm tiếng ồn. Nêu các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn.

Ngoài ra, nhằm giúp các bạn không thể tự ôn thi Học Kỳ 1 tại nhà, Trung tâm Điểm 10+ mở lớp luyện thi Học kì 1 cấp tốc môn Vật Lý lớp 7 giúp các bạn hệ thống nhanh kiến thức, làm tốt các dạng bài tập

Lớp học được tổ chức giảng dạy cấp tốc theo từng đối tượng học sinh (tùy vào năng lực học tập và cấu trúc đề thi học kì của trường). Lớp cấp tốc nên các em có thể đăng kí học theo thời lượng:

Học 2 buổi/tuần (90 phút/buổi)

Học 3 buổi/tuần (90 phút/buổi)

Học 4 buổi tuần (90 phút/buổi)

Học 5 buổi/tuần (90 phút/buổi)

Có lớp học tổ chức thời lượng học gấp đôi (180 phút/buổi)

1. Mục tiêu

Hệ thống nhanh các kiến thức cần ôn thi

Tập trung hướng dẫn cách làm bài đúng phương pháp yêu cầu

Cho bài mẫu và có hướng dẫn ví dụ dễ hiểu, dễ nắm

Tăng cường luyện tập các đề thi có khả năng ra thi cao

2. Chương trình học

Chương trình học bám sát vào chương trình ôn thi Học kì 1 của trường các em đang học

3. Ưu điểm lớp học

Sĩ số: Lớp 4-6 HS/lớp

Được sự hỗ trợ của Tổ chuyên môn về Bài giảng, đề cương học tập, luyện thi, kiểm tra bám sát chương trình trên lớp của các em.

Giảng dạy theo phương pháp ‘Hướng mục tiêu, Cá thể hóa’: Bám sát theo tính cách, năng lực của từng học sinh. 

4. Học phí

Học phí tính theo tháng, hoặc theo buổi tùy vào sự lựa chọn của học viên

CÁC EM CÓ THỂ THAM KHẢO MỘT SỐ ĐỀ THI CÁC NĂM TRƯỚC TẠI ĐÂY

Ngoài môn Vật Lý lớp 7 ra, Trung tâm Điểm 10+ còn tổ chức Luyện thi học kì 1 cấp tốc lớp 7 các môn: Toán, Hóa, Anh Văn

Ghi danh và học tại:

Điểm 10+ Quang Trung: 1168 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp, Tp.HCM

Điểm 10+ Thống Nhất: 08 Đường số 1, P.16, Q.Gò Vấp, Tp.HCM

Điểm 10+ Huỳnh Văn Bánh: 509 Huỳnh Văn Bánh, P.14, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM

Điểm 10+ Luỹ Bán Bích: 539 Lũy Bán Bích, P.Phú Thạnh, Q.Tân Phú, Tp.HCM

Hotline : 0933 39 87 87 – ĐT 028 3895 6006

Chúc các em thi học kỳ đạt kết quả tốt…

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn: Vật Lí Lớp 6 (Thời Gian Kiểm Tra: 45 Phút )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật lí lớp 6 (Thời gian kiểm tra: 45 phút ) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 07 theo PPCT (sau khi học bài 7: Trọng lực- Đơn vị lực) Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (40% TNKQ; 60% TL) Bảng trọng số của đề kiểm tra Nội dung Tổng số tiết LT Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số LT VD LT VD LT VD LT VD Chủ đề 1: Đo độ dài- Thể tích- Khối lượng 3 3 2.1 0.9 26.3 11.3 4 1 3,0 1.0 Chủ đề 2: Lực- Trọng lực 4 4 2.5 1.5 43.8 18.6 6 2 4.0 2.0 Tổng 7 7 4.6 2.4 70.1 29.9 10 3 7.0 3.0 Cấu trúc: Đề gồm 2 phần: - Trắc nghiệm: 8 câu (4 điểm), chiếm 40%. - Tự luận: 2 câu (6 điểm) chiếm 60%. Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL Chủ đề 1: Đo độ dài -thể tích- khối lượng 1 (0.5) 2(1.0) 1 (0.5) 1 (1.0) 4 (2.0) 1 (1.0) Chủ đề 2: Lực- Trọng lực 3 (1.5) 2 (1.0) 1(2,25) 1 (0.5) 1(1.75) 6 (3.0) 2 (4.0 ) Tổng 4 (2.0) 20% 5(4,25) 42.5% 4 (3.75) 37.5% 13 (10) 100% Thiết lập khung ma trận Tên Chủ đề Nhận biết (Cấp độ 1) Thông hiểu (Cấp độ 2) Vận dụng Cộng Cấp độ thấp (Cấp độ 3) Cấp độ cao (Cấp độ 4) Chủ đề 1: Đo độ- thể tích- khối lượng (4 tiết) 1. ĐO ĐỘ DÀI 2. ĐO THỂ TÍCH 3. ĐO KHỐI LƯỢNG · Một số dụng cụ đo độ dài và đo thể tích · Giới hạn đo (GHĐ) · Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo độ dài và đo thể tích . [1 câu TN ] Chọn dụng cụ đo phù hợp với vật cần đo [1 câu TN] - Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ [1 câu TN ]; [1 Câu TL] Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình Số câu (điểm) Tỉ lệ % 3(1,5đ) 15% 2 (1,5 đ) 15% 5(3đ) 30% Chủ đề 2: Lực- Trọng lực (3 tiết) 1. LỰC- TRỌNG LỰC · Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật. * biết lực kế là dụng cụ dung đo lực *· Lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng. [2 câu TN ] · Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều. * Chỉ ra được các lực tác dụng vào vật treo thẳng đứng là lực kéo và lực hút của sợi dây và hai lực này cân bằng khi vật đứng yên. * chỉ ra được phương và chiều của lực tác dụng lên vật tìm ra được tác dụng đẩy hay kéo của lực, ví dụ như: - Gió thổi vào cánh buồm làm buồm căng phồng. Khi đó, gió đã tác dụng lực đẩy lên cánh buồm. [1 câu TL ] ; [2 câu TN ] Tính được khối lượng của vật qua phép tính và đơn vị đo. [1 câu TN ] -Sử dụng thành thạo công thức P = 10m để tính trọng lượng hay khối lượng của một vật khi biết trước một đại lượng. [1 câu TL] Số câu (điểm) Tỉ lệ % 6 (4.75 đ) 47,5% 2 (2,25 đ) 22,5% 8(7 đ) 70% Tổng Số câu (điểm) Tỉ lệ % 9(6,25 đ) 62,5% 4(3,75 đ) 37,5 % 13 (10 đ) 100% UBND HUYỆN SÓC SƠN TRƯỜNG THCS XUÂN GIANG Tiết 8 KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: VẬT LÝ 6 Thời gian làm bài: 45phút Ngày 06 tháng 10 năm 2015 Câu 1. Chọn đáp án thích hợp trong các câu sau đây: 1. Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30; số nhỏ nhất là 0; đơn vị tính là cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là: A. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 cm B. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm C. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm D. GHĐ 1 mm; ĐCNN 30 cm 2. Cho một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ có chứa sẵn 50 cm3 nước. Ta thấy nước trong bình dâng đến vạch 100cm3 . Vậy thể tích vật rắn là: A. 50cm3 B. 96cm3 C. 46cm3 D. 108cm3 3. Một thùng mì có khối lượng 6 kg. Vậy trọng lượng của thùng mì là: A. 6N B. 12N C. 60N D. 600N 4. Khi buồm căng gió, chiếc thuyền buồm lướt nhanh trên mặt biển chủ yếu do: A. Lực hút của nước vào thuyền . C. Lực kéo của nước biển B. Lực đẩy của gió vào buồm D. Lực hút của gió vào buồm A. Ca đong C. Bình chia độ B. Cân tạ, cân y tế. D. Thước mét, thước cuộn, thước dây 6. Trọng lực có phương và chiều: A. Chiều từ trái sang phải. C.Không theo phương và chiều nào cả. B. Phương thẳng đứng, chiều hướng về phía Trái Đất D. Phương ngang, chiều từ dưới lên. 7. Đơn vị của khối lượng là: A. mét (m) B. lít (l) C. Niu – tơn (N) D. ki – lô – gam (kg) 8. Trên vỏ một túi mì chính có ghi 454g. Số liệu đó cho biết: A. Thể tích của mì chính trong túi; C. Khối lượng của mì chính trong túi; B. Trọng lượng của mì chính trong túi; D. Độ dài của mì chính trong túi. Câu 2. Đổi đơn vị: a. 3 kg = .......g b. 300 cm3 =...... dm3 c. 154 mm = .... m d. 454 g = ... kg e. 2,5 ml = ... cm3 Câu 3. Mét qu¶ cÇu ®­îc treo b»ng mét sîi d©y m¶nh (H×nh vÏ). a) Cho biÕt cã nh÷ng lùc nµo t¸c dông lªn qu¶ cÇu? b) Nêu phương và chiều cña các lùc đó?Cccc c) Các lực đó được coi là 2 lực cân bằng không? Vì sao? ĐÁP ÁN Câu 1. 4 Điểm (Mỗi câu đúng được 0,5 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A C B D B D C Câu Đáp án Điểm 2 2,5điểm a. 3 kg = 3000g 0,5 đ b. 300 cm3 = 0,3 dm3 0,5 đ c. 154 mm = 0,154 m 0,5 đ d. 454 g = 0,454 kg 0,5 đ e. 2,5 ml = 2,5 cm3 0,5 đ 3 2,5điểm a. Các lực tác dụng lên vật gồm: - Trọng lực - Lực giữ của sợi dây 1,0 đ 0,5 đ 0,5 đ b. Trọng lực có phương thẳng đứng; chiều từ trên xuống dưới Lực giữ sợi dây có phương thẳng đứng; chiều từ dưới lên trên 1,0 đ 0,5 đ 0,5 đ c. Hai lực này là hai lực cân bằng vì: - Cùng tác dụng vào 1 vật; - Cùng phương thẳng đứng; - Ngược chiều và làm vật đứng yên 1,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Người duyệt đề Nguyễn Thị Nga Xuân Giang, Ngày 28 tháng 9 năm 2015 Người ra đề Đào Văn Thiết

Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Vật Lý Lớp 12

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 40 Hz. Biết trên đoạn AB, hai điểm có biên độ dao động cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 1,2 m/s. B. 0,6 m/s. C. 2,4 m/s. D. 0,3 m/s.

Câu 2: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

A. ngược pha với li độ.

B. trễ pha p/2 rad so với li độ.

C. cùng pha với li độ.

D. sớm pha p/2 rad so với li độ.

Câu 3: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là (cm) và (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 10 cm/s. D. 80 cm/s.

Câu 4: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang.Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

B. hướng về vị trí cân bằng.

C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

D. hướng về vị trí biên.

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là

A. 3 s. B. 1 s. C. 2 s. D. 4 s.

Câu 6: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

Câu 7: Máy biến áp là thiết bị

A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

B. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

C. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

D. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

Cập nhật thông tin chi tiết về Giáo Trình Kiểm Dịch Thực Vật Đại Cương . trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!