Xu Hướng 2/2023 # Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 93 (Tập 2) Đầy Đủ Nhất # Top 6 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 93 (Tập 2) Đầy Đủ Nhất # Top 6 View

Bạn đang xem bài viết Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 93 (Tập 2) Đầy Đủ Nhất được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. VBT Toán lớp 5 Bài 93: Luyện tập chung 

1.1. Bài 1 trang 7 VBT Toán 5 Tập 2: 

Trong bốn hình sau, chỉ ra một hình có diện tích khác với diện tích của ba hình còn lại :

Hình…………………..

Phương pháp giải

Tính diện tích các hình theo các công thức bên dưới, sau đó so sánh kết quả với nhau :

– Diện tích hình vuông = cạnh × cạnh.

– Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng.

– Diện tích hình tam giác = độ dài đáy × chiều cao : 2.

– Diện tích hình thoi = độ dài đường chéo thứ nhất × độ dài đường chéo thứ hai : 2.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Diện tích các hình :

Hình A : 4,5 ⨯ 4,5 = 20,25cm2

Hình B : 9 ⨯ 6,3 = 56,7cm2

Hình C : 9 ⨯ 12,6 : 2 = 56,7 cm2

Hình D : 13,5 ⨯ 8,4 : 2 = 56,7cm2

Vậy khoanh vào hình A.

1.2. Bài 2 trang 8 VBT Toán 5 Tập 2: 

Tính diện tích hình tam giác biết:

a. Độ dài đáy 10cm, chiều cao 8cm là :

…………………………………………………………..

b. Độ dài đáy 2,2dm, chiều cao 9,3cm là:

…………………………………………………………..

c. Độ dài đáy 4/5 m, chiều cao 5/8 m là:

…………………………………………………………..

Phương pháp giải:

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Diện tích hình tam giác có :

a. Độ dài đáy 10cm, chiều cao 8cm là :

Diện tích hình tam giác là : 10 ⨯ 8 : 2 = 40cm2

b. Độ dài đáy 2,2dm, chiều cao 9,3cm là:

2,2dm = 22cm

Diện tích hình tam giác là : 22 ⨯ 9,3 : 2 = 102,3cm2

c. Độ dài đáy 4/5 m, chiều cao 5/8 m là:

Diện tích hình tam giác là : 

1.3. Bài 3 trang 8 VBT Toán 5 Tập 2: 

Diện tích của hình thang ABCD lớn hơn diện tích của hình tam giác MDC bao nhiêu xăng-ti-mét vuông (xem hình vẽ bên) ?

Phương pháp giải:

– Diện tích hình tam giác = độ dài đáy × chiều cao : 2.

– Diện tích hình thang = (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2.

– Hiệu hai diện tích = Diện tích hình thang ABCD – Diện tích hình tam giác MDC

Hướng dẫn giải chi tiết:

Diện tích tam giác MDC :

6,8 ⨯ 2,5 : 2 = 8,5 (cm2)

Diện tích hình thang ABCD :

(=12,5 (cm2)

Diện tích hình thang lớn hơn diện tích hình tam giác là :

12,5 – 8,5 = 4cm2

Đáp số : 4cm2

1.4. Bài 4 trang 8 VBT Toán 5 Tập 2: 

Một hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 10m. Nếu chiều dài tăng thêm 4m thì diện tích của hình chữ nhật sẽ tăng lên bao nhiêu phần trăm ?

Phương pháp giải:

– Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu và hình chữ nhật mới theo công thức :

Diện tích = chiều dài chiều rộng.

– Để tìm tỉ số phần trăm giữa diện tích hình chữ nhật mới và hình chữ nhật cũ ta tìm thương giữa diện tích hình chữ nhật mới và hình chữ nhật cũ, sau đó nhân thương tìm được với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải.

– Tìm số phần trăm tăng thêm ta lấy tỉ số phần trăm giữa diện tích hình chữ nhật mới và hình chữ nhật cũ trừ đi 100%.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Diện tích hình chữ nhật cho ban đầu là :

16 ⨯ 10 = 160 (m2)

Sau khi tăng thêm 4m thì chiều dài mới là :

16 + 4 = 20 (m)

Diện tích của hình chữ nhật mới là :

20 ⨯ 10 = 200 (m2)

Tỉ số phần trăm giữa diện tích hình chữ nhật mới và hình chữ nhật cũ là :

200 : 160 = 1,25 = 125%

Diện tích hình chữ nhật mới tăng lên :

125% – 100% = 25%

Đáp số : 25%

2. File tải hường dẫn giải VBT Toán lớp 5 Bài 93 (Tập 2):

Hướng dẫn giải Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 93 (Tập 2) file DOC

Hướng dẫn giải Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 93 (Tập 2) file PDF

Hy vọng tài liệu sẽ hữu ích cho các em học sinh và quý thầy cô giáo tham khảo và đối chiếu đáp án chính xác.

Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 39 Đầy Đủ Nhất

Giải vở bài tập Toán lớp 5 trang 45 (Tập 2) chi tiết nhất

Giải Vở bài tập toán lớp 5 trang 8 (Tập 2) đầy đủ nhất

Giải Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 93 (Tập 2) đầy đủ nhất

1. Hướng dẫn giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 39

Bài 1 trang 39 VBT Toán 5 Tập 2:

Bạn Dung tính nhẩm 15% của 120 như sau :

10% của 120 là 12

5% của 120 là 6

Vậy : 15% của 120 là 18

a. Theo cách tính của bạn Dung, hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm để tìm 35% của 80:

…………% của 80 là …………

…………% của 80 là …………

…………% của 80 là …………

…………% của 80 là …………

…………% của 80 là …………

b. Nêu cách tính tương tự như trên để tìm 22,5% của 240 :

…………% của 240 là …………

…………% của 240 là …………

…………% của 240 là …………

…………% của 240 là …………

…………% của 240 là …………

Lời giải:

a. Theo cách tính của bạn Dung, hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm để tìm 35% của 80:

10% của 80 là 8

20% của 80 là 16

30% của 80 là 24

5% của 80 là 4

35% của 80 là 28

b. Nêu cách tính tương tự như trên để tìm 22,5% của 240 :

10% của 240 là 24

20% của 240 là 48

2% của 240 là 4,8

0,5% của 240 là 1,2

22,5% của 240 là 54

Bài 2 trang 39 VBT Toán 5 Tập 2:

Thể tích của hình lập phương bé bằng 125cm3 và bằng 5/8 thể tích của hình lập phương lớn. Hỏi:

a) Thể tích của hình lập phương lớn bằng bao nhiêu phần trăm thể tích của hình lập phương bé?

b) Thể tích của hình lập phương lớn bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối?

Lời giải:

Tỉ số phần trăm thể tích hình lập phương lớn so với thể tích hình lập phương bé :

8/5 × 100% = 160%

85 × 100% = 160%

Thể tích của hình lập phương lớn :

125 ⨯ 160% = 20000 (cm3)

Đáp số : a. 160% ; b. 20000cm3

Bài 3 trang 40 VBT Toán 5 Tập 2:

Bạn Hoa xếp các hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm thành hình bên. Hỏi :

a. Hình bên có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?

b. Nếu sơn các mặt ngoài của hình bên thì diện tích cần sơn bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

Lời giải:

a. Nhìn hình ta thấy có 20 hình lập phương nhỏ.

b. Để sơn các mặt ngoài của hình trên thì ta cần sơn 12 mặt lớn và 4 mặt nhỏ.

Diện tích của 12 mặt lớn là :

2 ⨯ 2 ⨯ 12 = 48 (cm2)

Diện tích của 4 mặt nhỏ cũng là diện tích 2 mặt lớn :

2 ⨯ 4 = 8 (cm2)

Diện tích cần sơn là :

48 + 8 = 56 (cm2)

Bài 4 trang 41 VBT Toán 5 Tập 2:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

A. 27cm3

B. 21cm3

C. 18cm3

D. 15cm3

Lời giải:

Hình lập phương bên được ghép bởi :

3 ⨯ 3 ⨯ 2 = 18 hình

Thể tích hình bên là :

18 ⨯ 1 = 18cm3

Vậy chọn đáp án C.

2. File tải miễn phí hướng dẫn giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 39 bản đầy đủ

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập toán lớp 5 trang 39 file DOC

Hướng dẫn giải chi tiết bài tập toán lớp 5 trang 39 file PDF

Chúc các em ôn luyện hiệu quả!

Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 1 Mua Sách Hữu Ích Cho Học Toán

Để học tốt Toán lớp 5, loạt bài Giải vở bài tập Toán 5 (VBT Toán 5) Tập 1 và Tập 2 được biên soạn bám sát theo nội dung Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1, Tập 2 giúp bạn học tốt môn Toán 5 hơn.

Bạn đã truy cập trang này vào ngày 28/01/2021.

Mọi người cũng tìm kiếm

Giải bài tập Toán lớp 5 tập 1Vở bài tập Toán lớp 4Vở bài tập Toán lớp 3

Giải sách giáo khoa Toán lớp 5Vở bài tập Toán lớp 6Giải vở bài tập Toán lớp 5 tập 2 Bài 92

SOẠN VĂN SIÊU NGẮN, GIẢI SGK, SBT, VBT DỄ HIỂU. Đầy đủ tất cả … Vở bài tập Toán lớp 5 · TOÁN LỚP 5 … HÌNH HỌC – VBT TOÁN 5 TẬP 1. Bài viết được …

Vở bài tập Toán 5 Tập 1 Phần 1 – YouTube

Tổng hợp lại toàn bộ giáo trình, sách giáo khoa, vở bài tập Toán dành cho học sinh tiểu học các lớp 1, 2, 3, 4, 5.Tài liệu sách …

16 thg 11, 2017 · Tải lên bởi Vi Vi

Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số

Bài 2: Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

Bài 3: Ôn tập: So sánh hai phân số

Bài 4: Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

Bài 5: Phân số thập phân

Bài 6: Luyện tập

Bài 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số

Bài 8: Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số

Bài 9: Hỗn số

Bài 10: Hỗn số (tiếp theo)

Bài 11: Luyện tập

Bài 12: Luyện tập chung

Bài 13: Luyện tập chung

Bài 14: Luyện tập chung

Bài 15: Ôn tập về giải toán

Bài 4: Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

Giải vở bài tập toán lớp 4 tập 2 trang 110, 111 câu 1, 2, 3, 4 …

https://sachgiai.net › Sách Cấp 1

Giải vở bài tập Toán 4 trang 110, 111 tập 2 câu 1, 2, 3, 4:với sách giải toán lớp 4 học kỳ 2 này chúng tôi được sưu tầm và biên soạn những lời giải trong sách …

https://www.lazada.vn › giai-vo-bai-tap-tieng-viet-lop-4

Mua Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 tại Lazada có nhiều ưu đãi hấp dẫn, giao hàng miễn phí, thanh toán dễ … Fahasa – Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 – Tập 2.

Vở bài tập Toán lớp 4 tập 2

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4

Giải bài tập Toán lớp 4

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1

Bài tập Toán lớp 4 có lời giải

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 3

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 45

Vở bài tập Toán lớp 4 tập 2 trang 3

Tổng Hợp Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 10 Đầy Đủ Và Mới Nhất

      Trong chương trình Toán lớp 10,  các bạn học sinh đã bắt đầu làm quen với những khái niệm mở đầu của chương trình toán THPT. Tuy nhiên, đến cuối năm học,  kì thi cuối năm sắp tới gần mà nhiều bạn vẫn chưa chưa tìm được một bộ bài tập trắc nghiệm nào tổng hợp lại tất cả các chương của Toán 10 để ôn luyện. Để giúp các em hệ thống lại tất cả các kiến thức đã học, chúng tôi xin giới thiệu tài liệu tổng hợp bài tập trắc nghiệm toán 10. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm trải đều chương trình toán 10, phù hợp với tất cả các đối tượng học sinh từ trung bình yếu đến khá giỏi.  Hy vọng đây sẽ là một tài liệu bổ ích giúp các em nắm vững các dạng toán lớp 10 và hoàn thành thật tốt bài kiểm tra cuối năm sắp tới.

Tuyển tập bài tập trắc nghiệm toán 10 Kiến Guru sắp giới thiệu sẽ chia làm 2 phần: Đại số và Hình học. Trong đó:

   + Đại số gồm 4 chương: mệnh đề – tập hợp, hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, phương trình và hệ phương trình, bất đẳng thức – bất phương trình, cung và góc lượng giác.

   + Hình học gồm 3 chương: vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp tọa độ trong mặt phẳng.

I. Bài tập trắc nghiệm toán 10 Phần Đại số

1. Mệnh đề – Tập hợp

Trong phần này, chúng ta sẽ ôn tập lại các bài tập trắc nghiệm toán 10 xoay quanh  những nội dung: mệnh đề, tập hợp, các phép toán trên tập hợp (giao, hợp, hiệu, phần bù), các tập hợp số.

Câu 1: Cho 2 tập hợp A = {x € R/(2x – x2)(2×2 – 3x -2) = 0}, B = {n € N/3<n2<30}, chọn mệnh đề đúng?

A. A ∩ B = {2,4}

B. A ∩ B = {2}

C. A ∩ B = {5,4}

D. A ∩ B = {3}

Câu 2: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A. ∀n € N thì n ≤ 2n

C. ∃n € N : n2 = n

Câu 3: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ), C = (-∞ ; -2) câu nào sau đây đúng?

Câu 4: Cho 2 tập hợp A = , B = , chọn mệnh đề sai

Câu 5: Tập hợp D = {-∞;2]∩(-6;+∞) là tập nào sau đây?

A. (-6;2]

B. (-4;9]

C. (∞;∞)

D. [-6;2]

Câu 6:  Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử? 

A. 30

B. 15

C. 10

D. 3

Câu 7: Cho A=(–∞;–2]; B=[3;+∞) và C=(0;4). Khi đó tập (AB)C là:

A. [3;4].

B. (–∞;–2](3;+∞).

C. [3;4). 

D. (–∞;–2)[3;+∞).

Câu 8: Cho tập hợp Hãy chọn khẳng định đúng.

A. A có 6 phần tử

B. A có 8 phần tử

C. A có 7 phần tử

D. A có 2 phần tử

Câu 9: Lớp 10A có 7 HS giỏi Toán, 5 HS giỏi Lý, 6 HS giỏi Hoá, 3 HS giỏi cả Toán và Lý, 4 HS giỏi cả Toán và Hoá, 2 HS giỏi cả Lý và Hoá, 1 HS giỏi cả 3 môn Toán , Lý, Hoá . Số HS giỏi  ít nhất một môn (Toán, Lý , Hoá ) của lớp 10A là:

A. 9

B. 10

C. 18

D. 28

2. Hàm bậc hai và hàm bậc nhất

Các dạng bài tập trắc nghiệm toán 10  thường gặp trong chương 2 là : Tìm TXĐ của hàm số, xét tính chất chẵn, lẻ, các bài toán về đồ thị hàm bậc nhất ( đường thẳng) và đồ thị hàm bậc hai ( parabol).

Câu 1: Khẳng định nào về hàm số y = 3x + 5 là sai:

A.Đồng biến trên R

B. Cắt Ox tại

C. Cắt Oy tại (0;5)

D. Nghịch biến R

Câu 2: TXĐ của hàm số là:

A. Một kết quả khác

B. R{3}

C. [1;3) ∪ (3;+∞)

D. [1;+∞)

Câu 3: Hàm số nghịch biến trên khoảng

A. (-∞;0)

B. (0;+∞)

C. R{0}

D. R

Câu 4: TXĐ của hàm số là:

A. (-∞;1]

B. R

C. x ≥ 1

D. ∀x ≠ 1

Câu 5: Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(0;-3); B(-1;-5). Thì a và b bằng

A. a = -2; b = 3

B. a = 2; b = 3

C. a = -2; b = -3

D.a = 1; b = -4

Câu 6: Với những giá trị nào của m thì hàm số y = -x3 + 3(m2-1)x2 + 3x là hàm số lẻ:

A. m = -1

B. m = 1

C. m = ±1

D. một kết quả khác.

Câu 7: Đường thẳng dm: (m – 2)x + my = -6 luôn đi qua điểm

A. (2;1)

B. (1;-5)

C. (3;1)

D. (3;-3)

Câu 8: Hs đồng biến trên R nếu

A. một kết quả khác.

B. 0 < m < 2

C. 0 < m ≤ 2

Câu 9: Cho hai đường thẳng d1: y = 2x + 3; d2: y = 2x – 3 . Khẳng định nào sau đây đúng:

A.d1

B. d1 cắt d2

C. d1 trùng d2

D. d1 vuông góc d2

Câu 10: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn

Câu 11:

A. 0 và 8

B. 8 và 0

C. 0 và 0

D. 8 và 4

Câu 12: TXĐ D của hàm số là:

A. [-3;1]

B. [-3;∞)

C. x € (-3;+∞)

D. [-3;1)

Câu 13: TXĐ D của hàm số là:

A. R

B. R{2}

C. (-∞;2]

D. [2;∞)

Câu 14: Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn

Câu 15: Đường thẳng d: y = 2x – 5 vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:

Câu 16: Biết rằng  parabol y = ax2 + bx + c đi qua ba điểm A(0,-1),B(1,-1),C(-1,1). Khi đó giá trị của a, b và c là:

Câu 17: Biết rằng  parabol y = ax2 + bx có đỉnh là điểm I(2,-2) . Khi đó giá trị của a và b là:

3. Phương trình và hệ phương trình

Trong chương 3, chúng ta sẽ ôn tập giải phương trình : bậc nhất, bậc hai, pt chứa dấu  giá trị tuyệt đối, pt có chứa căn thức và các dạng toán tìm tham số để phương trình thỏa mãn  điều kiện cho trước.

Câu 1. Điều kiện xác định và số nghiệm của phương trình là

A. 0 < x < 5 và phương trình có 1 nghiệm

B. 0 ≤ x ≤ 5 và phương trình vô nghiệm

C. 0 < x < 5 và phương trình có 2 nghiệm

D. 0 ≤ x ≤ 5 và phương trình có 1 nghiệm

Câu 2. Giải phương trình

A. x = 3

B. x = 4

C. x = –2

D. x = –2;  x = 4

Câu 3. Tìm giá trị của m để phương trình (m² + 2m – 3)x = m – 1 có nghiệm duy nhất

A. m ≠ 1; m ≠ –3

B. m ≠ 1

C. m ≠ –3

D. m = 1; m = –3

Câu 4. Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m – 4 = 0 có nghiệm x1 = 2. Nghiệm còn lại là

A. x2 = –1

B. x2 = –2

C. x2 = 1

D. x2 = –1/2

Câu 6. Tìm giá trị của m để phương trình x² + 3x + m + 2 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt

A. –2 < m < 1

B. –2 < m < 2

C. –2 < m < 1/4

D. –1 < m < 1/2

Câu 7. Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2(m – 1)x + m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0

B. 1 < m < 3

D. m < –1 hoặc 3 < m

Câu 8. Tìm giá trị của m để phương trình x² – 4x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm cùng dấu

A. –1 < m < 3

B. 1 < m < 3

Câu 9. Giải phương trình = 1 – 2x

A. –1 và -2

B. 1/2

C. –1 và 1/2

D. –1

Câu 10. Giải phương trình = 3

A. 2 và 5

B. 2 và -2

C. –1 và 3

D. –2 và  7

A. 0

B. 1

C. 2

D. 4

A. 1 ≤ x ≤ 2

B. x = 1/2

C. x = 3/4

D. x = 0

Câu 13. Cho phương trình 2x² + 2(m – 1)x + m² – 1 = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn biểu thức A = (x1 – x2)² đạt giá trị lớn nhất

A. m = 1

B. m = 2

C. m = –1

D. m = 3

Câu 13. Cho hệ phương trình . Tìm giá trị lớn nhất của m để hệ phương trình có nghiệm

A. m = 1

B. m = 2

C. m = 4

D. m = 6

4. Bất đẳng thức, bất phương trình

Trong tài liệu bài tập trắc nghiệm toán 10, chương bất đẳng thức- bất phương trình giữa một vai trò vô cùng quan trọng vì kĩ năng xét dấu sẽ theo suốt chúng ta chương trình Toán  THPT. Ở đây, chúng sẽ luyện tập các dạng toán về dấu của nhị thức bậc nhất, tam  thức bậc hai và áp dụng chúng để giải bất phương trình bậc nhất và bất phương trình bậc hai.

1. Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng với mọi x:

A.  x2 – 2 < 0

2. Với mọi số dương. Bất đẳng thức nào sau đây sai

4. Cặp bất phương trình tương đương là:

5. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là:

6. Nhị thức luôn âm trong khoảng nào sau đây:

7. Tập nghiệm bất phương trình: là:

8.Biểu thức: có dấu âm khi:

9. Tập nghiệm của bất phương trình

10. Nghiệm của bất phương trình là:

11.TXĐ của hs là 

12. Biểu thức luôn dương khi

13. Bất phương trình có tập nghiệm là:

14. Bất phương trình có tập nghiệm là:

15. Tìm để bất phương trình vô nghiệm?

A. m = 1

B. m = 3

C. m = 1

D. m = 2

5. Cung và góc lượng giác

1. Cho . Điều khẳng định nào sau đây đúng?

2. Đổi sang radian góc có số đo .

3. Cho thì tanα bằng: 

4. Cho . Giá trị tanα bằng

5. Một đường tròn có bán kính bằng 15 cm. Độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 30o là 

6. Cho đường tròn có bán kính bằng 6 cm. Số đo (đơn vị rad) của cung có độ dài bằng 3cm là

A. 3

B. 2

C. 1 

D. 0,5

7. Cho tanα = 3. Khi đó Dcó giá trị bằng

8. Đơn giản biểu thức

9. Cho . Điều khẳng định nào sau đây đúng?

A. sinα < 0

B. cosα < 0

C. tanα < 0

D. cotα < 0

II. Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Phần Hình học

1. Vectơ

Vectơ là khái niệm các em mới làm quen ở đầu chương trình lớp 10 và nó sẽ theo suốt chúng ta trong chương trình Hình học THPT. Do đó trong các bài tập trắc nghiệm toán 10 phần hình học thì các bài tập vectơ chiếm một số lượng câu hỏi lớn. Các em cần nắm vững các dạng toán về: định nghĩa vectơ, tổng hiệu hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng.

2, Tích vô hướng hai vectơ – ứng dụng

Câu 11:Từ một đỉnh tháp chiều cao CD = 80m, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là  72o 12′  và 34o 26′ . Ba điểm A, B, D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB ?  

A. 71m

B. 91m

C. 79m

D. 40m

Câu 12: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc  560 16 ‘ . Biết CA = 200m, CB = 180m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ? 

A. 163m 

B. 224m

C. 112m

D. 168m

Câu 13: Cho tam giác ABC có A( 1; –1) ; B( 3; –3) ; C( 6; 0). Diện tích ΔABC là 

A. 12

B. 6

C. 6√2

D. 9

Câu 14: Cho 4 điểm A( 1; 2) ; B( –1; 3); C( –2; –1) : D( 0; –2). Câu nào sau đây đúng 

A. ABCD là hình vuông

B. ABCD là hình chữ nhật 

C. ABCD là hình thoi

D. ABCD là hình bình hành

3. Phương pháp tọa độ mặt phẳng Oxy:

    

A. Δ: 3x +2y = 0

B. D: -3x + 2y -7 = 0

C. D: 3x – 2y = 0

D. D: 6x – 4y + 14 = 0

9.Cho △ABC có A(2;-1), B(4;5), C(-3;2). Viết phương trình tổng quát của đường cao BH.

A. 3x + 5y – 37 = 0

B. 3x – 5y – 13 = 0

C. 5x + 3y – 5 = 0

D. 3x + 5y – 20 = 0

10. Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

A. 3x + y + 1 = 0

B. x + 3y + 1 = 0

C. 3x − y + 4 = 0

D. x + y − 1 = 0

11.  Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn

A. x2 + y2 – x – y + 9 = 0

B. x2 + y2 – x = 0

C. x2 + y2 – 2xy – 1 = 0

D. x2 – y2 – 2x + 3y – 1 = 0

12.

         Chúng ta đã vừa hoàn thành xong bộ bài tập trắc nghiệm Toán 10. Hiện nay, toán trắc nghiệm đang là một xu hướng tất yếu vì đề thi đại học các năm đều  là 100% trắc nghiệm. Do đó, làm tốt những bài tập này sẽ giúp các em nâng cao kĩ năng làm toán trắc nghiệm. Bộ câu hỏi này được phân loại cụ thể theo từng chương, với nhiều mức độ từ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt là nhiều bài tập  trong bộ tài liệu chắc chắn sẽ nằm trong các đề thi học kì sắp tới của các bạn học sinh lớp 10. Rất mong các em chăm chỉ ôn luyện các bài tập trên để nâng cao kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm của mình và tiếp tục theo dõi những tài liệu chất lượng mà chúng tôi giới thiệu. Hy vọng, tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập lại toàn bộ kiến thức lớp 10 và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 93 (Tập 2) Đầy Đủ Nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!