Xu Hướng 2/2023 # Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 4 Lần I (Tháng 12) Môn: Toán # Top 8 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 4 Lần I (Tháng 12) Môn: Toán # Top 8 View

Bạn đang xem bài viết Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 4 Lần I (Tháng 12) Môn: Toán được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 4 LẦN I (THÁNG 12) Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút A . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1 : Trung bình cộng của 2 số là 15. Số lớn hơn số bé 6 đơn vị. Tìm số lớn. A: 20 B: 15 C: 10 D: 7 Câu 2 : Phép chia nào đúng : A . 4083 : 4 = 102 ( dư 3 ) C . 4083 : 4 = 120 ( dư 3 ) B. 4083 : 4 = 1020 ( dư 3 ) D. 4083 : 4 = 12 ( dư 3 ) Câu 3 : Một hình vuông có chu vi bằng 72 cm , cạnh của hình vuông đó là: A . 18 mm B. 36 cm C. 180 mm D . 1800 mm Câu 4 : Phép chia 4605 : 15 có tổng của số bị chia , số chia , thương là : A . 37 B . 307 C . 4657 D . 4927 B. PHẦN TỰ LUẬN ( 14 điểm ) Câu 1 ( 4 đ ): Tìm x . a/ ( 9407 – 7274 ) : x = 8058 : 34 b / x x 128 – x x 17 – x x 11 = 576 000 .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Câu 2 ( 4đ ): Tính bằng cách thuận tiện 50 x 25 x 125 x 2 x 8 x 4 b. 26 x 4 + 2 x 26 + 3 x 26 + 26 ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Câu 3 ( 2đ ): Điền tiếp 3 số hạng vào mỗi dãy số sau: 1; 1; 2; 3; 5; 8; ; ; 1; 2; 4; 8; 16; ; ; Câu 4 ( 4đ ): Một hình chữ nhật có chu vi 60m. Nếu tăng chiều rộng lên 4m và giảm chiều dài đi 4m thì hai chiều bằng nhau. Tính diện tích hình chữ nhật? Bài giải .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 4 LẦN I (THÁNG 12) Môn: Tiếng Việt Thời gian làm bài: 90 phút A . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm ). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1 : Dòng nào có tiếng “ nhân” không cùng nghĩa với tiếng “nhân” trong các từ còn lại. Nhân từ, nhân tài, nhân đức, nhân hậu Nhân ái, nhân vật, nhân nghĩa, nhân hậu. Nhân loại, nhân dân, nhân vật, công nhân. Câu 2: Nhóm các từ gồm từ láy là: nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, ngay ngắn . tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp. khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc . Câu 3: “Thơm thoang thoảng ” có nghĩa là gì ? A . Mùi thơm ngào ngạt lan xa . B . Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng . C . Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ . A . Mùa thu, trời mát mẻ . B . Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường . C . Buổi sáng, núi đồi, làng bản, chìm trong biển mây mù . B. PHẦN TỰ LUẬN ( 14 điểm ) Câu 1 ( 2,5 điểm) Xếp các từ sau thành 3 nhóm : Danh từ , động từ , tính từ : lo lắng , khuôn mặt, bạc trắng, ngạc nhiên, mái tóc, quan sát, hiền từ, giây phút, xuất sắc, thành phố. Danh từ là: Động từ là: Tính từ là: Câu 2 : ( 2,5 điểm). Xếp các từ sau thành 2 nhóm : Từ ghép phân loại , từ ghép có nghĩa tổng hợp : bánh kẹo, bánh gai, bánh trái, mây mưa, bạn học, mưa phùn, ruộng đồng, bờ ruộng, bờ bãi, nước ngọt. */ Nhóm từ ghép có nghĩa phân loại : */ Nhóm từ ghép có nghĩa tổng hợp : . Bóng mây Hôm nay trời nắng như nung Mẹ em đi cấy phơi lưng cả ngày Ước gì em hoá thành mây Em che cho mẹ suốt ngày bóng râm. (Thanh Hào) .... Câu 4 ( 7đ ): Hãy tưởng tượng và viết lại một câu chuyện về người con hiếu thảo với ba nhân vật: Bà mẹ, người con và bà tiên. Bài làm

Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Môn: Tiếng Việt Lớp 4

Dòng suối thức

ngôi sao ngủ với bầu trời,

bé nằm ngủ với à ơi tiếng bà.

gió còn ngủ tận thung xa,

để con chim ngủ la đà ngọn cây.

Dùng dấu gạch chéo (/) để tách các từ trong câu sau rồi ghi lại các từ đơn, từ phức.

Chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mạt hồ.

Chia các từ phức sau thành hai nhóm: từ láy và từ ghép:

Vui vẻ, vui chơi, vui vầy,vui chân, vui mắt, vui lòng, vui miệng, vui vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui tai, vui tính, vui cười, đẹp đẽ, đẹp mắt, đẹp lòng, đẹp trai, đèm đẹp, đẹp lão, đẹp trời, đẹp đôi.

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 XÃ MƯỜNG KIM TỔ KT & QLCL ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI Môn : Tiếng việt - Lớp 4 ( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề) Bài 1: (2 điểm) Chép lại cho đúng đoạn thơ sau: Dòng suối thức ngôi sao ngủ với bầu trời, bé nằm ngủ với à ơi tiếng bà. gió còn ngủ tận thung xa, để con chim ngủ la đà ngọn cây. Quang Huy Bài 2: (3 điểm) Dùng dấu gạch chéo (/) để tách các từ trong câu sau rồi ghi lại các từ đơn, từ phức. Chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mạt hồ. Bài 3: (3điểm) Chia các từ phức sau thành hai nhóm: từ láy và từ ghép: Vui vẻ, vui chơi, vui vầy,vui chân, vui mắt, vui lòng, vui miệng, vui vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui tai, vui tính, vui cười, đẹp đẽ, đẹp mắt, đẹp lòng, đẹp trai, đèm đẹp, đẹp lão, đẹp trời, đẹp đôi. Bài 4 : (4 điểm) Viết về người mẹ, nhà thơ Trần Quốc Minh đã có những hình ảnh so sánh rất hay trong bài thơ Mẹ: Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con Đêm nay con ngủ giấc tròn Mẹ là ngọn gió của con suốt đời. Hãy cho biết: Những hình ảnh so sánh trong đoạn thơ trên đã giúp em cảm nhận được điều gì đẹp đẽ ở người mẹ kính yêu. Bài 5 : (7 điểm) Tập làm văn: Đề : Kể lại một câu chuyện nói về sự giúp đỡ của em đối vớii người khác hoặc sự giúp đỡ của người khác đối với em và bộc lộ cảm xúc củ mình. Trình bày sạch sẽ được 1 điểm. TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 XÃ MƯỜNG KIM TỔ KT & QLCL ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT Bài 1: (2 điểm) Chép lại cho đúng đoạn thơ sau: - Viết đúng thể thơ được 1 điểm. - Viết đúng mỗi chữ cái đầu dòng được 0,25 điểm. Dòng suối thức Ngôi sao ngủ với bầu trời, Bé nằm ngủ với à ơi tiếng bà. Gió còn ngủ tận thung xa, Để con chim ngủ la đà ngọn cây. Quang Huy Bài 2: (3 điểm) Dùng dấu gạch chéo (/) để tách các từ trong câu sau rồi ghi lại các từ đơn, từ phức. - Gạch đúng mỗi từ cho 1,5 điểm. - Viết đúng đủ các từ đơn cho 0,75 điểm. Đúng đủ các từ phức phức cho 0,75 điểm. Chú/ chuồn chuồn nước/ tung /cánh/ bay/ vọt lên/. Cái bóng/ chú /nhỏ xíu /lướt nhanh/ trên /mặt hồ/. + Từ đơn : Chú, tung, cánh, bay, chú, trên. + Từ phức : chuồn chuồn nước, vọt lên, cái bóng, nhỏ xíu, lướt nhanh, mặt hồ. Bài 3: (3điểm) - Sai 1 từ hoặc thiếu 1 từ trừ 0,15điểm. *Đáp án: từ ghép từ láy: Vui chơi, vui chân, vui mắt, vui lòng, vui miệng, vui mừng, vui sướng, vui tai, vui tính, vui nhộn, vui tươi, đẹp mắt, đẹp lòng, đẹp trai, đẹp lão, đẹp trời, đẹp đôi. Vui vẻ, vui vầy, vui vui, đèm đẹp, đẹp đẽ. Bài 4: (4 điểm) - Hình ảnh so sánh : ngôi sao thức- chẳng bằng mẹ thức nỗi vất vả của người me, mẹ luôn chăm lo cho con từng giấc ngủ mong con được ngủ yên giấc. (1,5điểm) - H/ảnh so sánh: Mẹ- ngọn gió của con suốt đời mẹ luôn mang đến cho con những ngọn gió mát lành mỗi khi trời nắng bức, mẹ mang hơi ấm cho con khi giá rét. Mẹ luôn mong con hạnh phúc, sung sướng suốt cả cuộc đời. (1,5điểm) - HS viết đoạn văn hoàn chỉnh được 0,5 điểm. Bài 5: (7 điểm) Tập làm văn: - HS viết được câu chuyện theo đúng yêu cầu được 1 điểm + Mở đầu: Giới thiệu được câu chuyện được 1 điểm. + Diến biến: Nêu được các sự việc theo trình tự thời gian. Kể kết hợp tả được ngoại hình, hành động, ý nghĩ nhân vật được 4 điểm. + Kết thúc: Nêu được ý nghĩa câu chuyện, nêu cảm nhận của bản thân được 1điểm. Trình bày sạch sẽ được 1 điểm. TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 XÃ MƯỜNG KIM TỔ KT & QLCL ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI Môn : Toán - Lớp 4 ( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề) Bài 1: (4 điểm) Tính x a. 325 - (27 + ) = 298 - 15 b. 5 (: 13) = 205 + 75 Bài 2: (4 điểm) Tính nhanh: (1 + 2 + 3 + 4 ++ 99) : ( 13 15 - 12 15 - 15) 2 3 4 8 50 25 125 Bài 3: (3 điểm) Tính tổng sau: a, 5 + 10 + 15 ++ 195 + 200 Bài 4 (4 điểm): Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 500 thì phải viết bao nhiêu chữ số? Bài 5: (4 điểm) Ba năm trước, cha hơn con ba mươi tuổi. Hai năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là 52. Tính tuổi hiện nay của mỗi người? Trình bày sạch sẽ được 1 điểm. TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 XÃ MƯỜNG KIM TỔ KT & QLCL ĐÁP ÁN MÔN TOÁN Bài 1: (4 điểm) Tính x - Mỗi câu đúng được 2 điểm a) 325 -(27+) = 298 - 15 325 -(27+) = 283 0,25 điểm 27+ = 325 - 283 0,5điểm 27+ = 42 0,25điểm = 42 - 27 0,5điểm = 15 0,5điểm b) 5(: 13) =205 + 75 5(: 13) = 280 0,25điểm : 13 = 280: 5 0,5điểm : 13 = 56 0,25điểm = 56 13 0,5điểm = 725 0,5điểm Bài 2: (4 điểm) - Mỗi câu đúng được 2 điểm (1 + 2 + 3 + 4 +..+ 99) : (13 15 - 12 15 - 15) = (1 + 2 + 3 + 4 +..+ 99) : 15 (13 - 12 - 1) 1 điểm = (1 + 2 + 3 + 4 +..+ 99) : 15 0 0,5 điểm = 0 0,5điểm 2 3 4 8 50 25 125 = (2 50) (4 25) (8 125) 3 1 điểm = 100 100 1000 3 0,5 điểm = 30000000 0,5 điểm Bài 3: (3 điểm) 5 + 10 + 15 +..+ 195 + 200 Đây là dãy số liên tiếp cách đều 5 đơn vị. 0,1 điểm Số đầu hơn số cuối là: 0,1 điểm 200 - 5 = 195 (đơn vị). 0,4 điểm Khoảng cách 5 đơn vị là: 0,1 điểm 195 : 5 = 39 (khoảng cách). 0,4 điểm Số các số hạng là: 0,1 điểm 39 + 1 = 40 (số). 0,4 điểm Ta Thấy: 200 + 5 = 205 195 + 10 =205 0,4 điểm .. Ta sắp xếp các số từ hai đầu dãy số tạo thành các cặp số đều có tổng là 205. 0,2 điểm Ta có số cặp số là: 40 : 2 = 20 (cặp) 0,4 điểm Tổng cần tìm là: 0,1 điểm 20 205 = 4100. 0,4 điểm Đáp số: 4100 0,1 điểm Bài 4 (4 điểm) Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 500 ta phải dùng 500 số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 500. Trong đó có 9 số có 1 chữ số, có 90 số có 2 chữ số và còn lại là các số có 3 chữ số. 0,75 điểm Những số có 3 chữ số là: 0,5 điểm 500 - (90 + 9) = 401 (số) 0,75điểm Số chữ có số cần viết là: 0,5 điểm (402 3) + (90 2) + 9 = 1392 (chữ số) 1 điểm Đáp số : 1392 chữ số. 0,5 điểm Bài 5 (4 điểm) Bài giải: Hiệu số tuổi của hai cha con không thay đổi theo thời gian nên 2 năm nữa cha vẫn hơn con 30 tuổi. 0,5 điểm Ta có sơ đồ hai năm nữa: Tuổi con 2 năm nữa: 30 tuổi 52 tuổi 0,75điểm Tuổi cha 2 năm nữa: Tuổi con 2 năm nữa là: 0,25 điểm (52 - 30) : 2 = 11 (tuổi) 0,5 điểm Tuổi con hiện nay là: 0,25 điểm 11 - 2 = 9 (tuổi) 0,5 điểm Tuổi cha hiện nay là: 0,25 điểm 9 + 30 = 39 (tuổi) 0,5điểm Đáp số : bố: 39 tuổi. Con: 9 tuổi. 0,5điểm

Đề Thi Khảo Sát Hsg Lớp 4 Môn Tiếng Việt

Trường tiểu học quảng phú 1

Đề thi khảo sát học sinh giỏi (tháng 11 /2009) Môn: tiếng việt – lớp 4 (Thời gian: 90 phút)

Câu 1: a) Khi đọc đoạn thơ sau cần ngắt giọng như thế nào? Dùng dấu gạch chéo (/) để phân cắt trong từng câu. Lá trầu khô giữa cơi trầu Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay. Cánh màn khép lỏng cả ngày Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.b) Ghi lại những dòng thơ nói lên bạn nhỏ xót thương mẹ khi mẹ bị ốm.c) Ghi lại những dòng thơ nói lên bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏi bệnh.Câu 2: Em hãy sử dụng dấu hai chấm để viết lại các câu sau:a) Mâm cơm trông thật hấp dẫn một đĩa cá rô rán vàng ươm, một bát con nước mắm ớt, bát tô canh cá rô rau cải, một đĩa cà muối.b) Nói về mẹ, Trần Đăng Khoa đã viết thật cảm động mẹ là đất nước tháng ngày của con.Câu 3: Trong đoạn thơ sau có mấy từ đơn, từ phức.Tôi yêu truyện cổ nước tôiVừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa. Thương người rồi mới thương ta Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm.Câu 4: Từ nào sau đây viết sai chính tả, hãy viết lại cho đúng.Lu-iPa-Xtơ , Ba lan, Hoa Kì, Lâm thị Mỹ dạ.Câu 5: Hãy viết một bức thư cho người thân của em.

Đáp án môn tiếng việt – lớp 4CâuCách làmĐiểm

Câu 1:aNgắt nhịp thơ như sau: Lá trầu/ khô giữa cơi trầu Truyện Kiều/ gấp lại trên đầu bấy nay. Cánh màn/ khép lỏng cả ngày Ruộng vườn /vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.0,5

b Những dòng thơ nói lên bạn nhỏ xót thương mẹ khi mẹ bị ốm là: Nắng mưa…. …..có nhiều nếp nhăn.1,0

c Những dòng thơ nói lên bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏi bệnh là: Con mong mẹ khoẻ dần dần Ngày ăn ngon miệng, đêm năm ngủ say.0,5

Câu2:a) Mâm cơm trông thật hấp dẫn: Một đĩa cá rô rán vàng ươm, một bát con nước mắm ớt, bát tô canh cá rô rau cải, một đĩa cà muối.b) Nói về mẹ, Trần Đăng Khoa đã viết thật cảm động: “Mẹ là đất nước, tháng ngày của con”.0,5

0,5

Câu 3Có 4 từ phức: truyện cổ, nhân hậu, tuyệt vời, sâu xa.0,5

Từ đơn: là các từ còn lại1.0

Câu 4 Ba Lan, Lâm Thị Mỹ Dạ 0,5

Câu 5 Viết đúng thể loại. Nội dung bức thư phong phú, có cảm xúc. Câu văn ngắn ngọn, diễn đạt mạch lạc,trình bày sạch đẹp.1,03,01,0

Đề Khảo Sát Chất Lượng Lớp 5 Lên 6 Môn Toán

SBD TRƯỜNG THCS THIỆU THÀNH Đề A ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 5 LÊN 6 Năm học 2016 - 2017 Môn thi: Toán (Thời gian làm bài: 60 phút) Họ và tên:..Lớp:5 Điểm Giám thị 1. Giám khảo 1..... Giám thị 2. Giám khảo 2..... Đề bài Câu 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 325,2 + 4,95 b) 517,3 – 245,08 c) 31,05 x 2,6 d) 77,5 : 2,5 Câu 2(2,0 điểm): Tìm x, biết. a) × 48 = 816 c) (158 - ) :7 = 20 b) 1,25 × 4 = 2,5 d) Câu 3:(2,5 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/giờ. Cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 30km/giờ. Sau 4 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau. a) Tính quãng đường AB. b) Chỗ gặp nhau của hai xe trên đường cách B bao nhiêu mét ? Câu 4:(2,5 điểm) Một lớp học có nền nhà là một hình chữ nhật có chu vi là 28m, chiều rộng kém chiều dài 2m. a) Tính diện tích của nền nhà. b) Người ta dùng gạch hoa hình vuông có cạnh là 40cm để lát nền nhà. Tính số viên gạch cần để lát nền nhà. Câu 5: ( 1 điểm ) Tìm trung bình cộng của dãy số sau: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; 2013 ; 2015 Bài làm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. SBD TRƯỜNG THCS THIỆU THÀNH Đề B ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 5 LÊN 6 Năm học 2016 - 2017 Môn thi: Toán (Thời gian làm bài: 60 phút) Họ và tên:..Lớp:5 Điểm Giám thị 1. Giám khảo 1..... Giám thị 2. Giám khảo 2..... Đề bài Câu 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 325,2 - 4,95 b) 517,3 + 245,08 c) 31,05 x 6,2 d) 87,5 : 2,5 Câu 2(2,0 điểm): Tìm x, biết. a) × 34 = 816 c) ( - 158 ) :6 = 20 b) - 1,25 × 4 = 2,5 d) . Câu 3:(2,5 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/giờ. Cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 35km/giờ. Sau 3 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau. a) Tính quãng đường AB. b) Chỗ gặp nhau của hai xe trên đường cách A bao nhiêu mét ? Câu 4:(2,5 điểm) Một lớp học có nền nhà là một hình chữ nhật có chu vi là 36m, chiều dài hơn chiều rộng dài 2m. a) Tính diện tích của nền nhà. b) Người ta dùng gạch hoa hình vuông có cạnh là 40cm để lát nền nhà. Tính số viên gạch cần để lát nền nhà. Câu 5: ( 1 điểm ) Tìm trung bình cộng của dãy số sau: 2; 4; 6; 8; . . . ; 2014 ; 2016 Bài làm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ĐÁP ÁN ĐỀ A Câu Nội dung Điểm Câu 1 2 điểm a) 325,2 b) 517,3 c) 31,05 d) 77,5 2,5 + 4,95 - 245,08 x 2,6 25 31 330,15 272,22 18630 0 6210 80,730 Caau 2 2 điểm a) × 48 = 816 c) (158 - ) :7 = 20 = 816 : 48 158 - = 140 = 17 = 158 – 140 = 18 b) 1,25 × 4 = 2,5 d) 5 - = 2,5 - 0,25 = = 5 – 2,5 = 14,35 + 0,25 = 2,5 = 14,6 Câu 3 2,5 điểm Đổi 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ a) Quãng đường AB là 4,5x(45 + 30) = 337,5 (km) b) Chỗ gặp nhau của hai xe trên đường cách B là 30 x 4,5 = 135 km = 135000m Đáp số: a) 337,5 (km) b) 135000(m) 0,5 0,75 0,75 0,5 Câu 4 2,5 điểm a) Nửa chu vi nền nhà hình chữ nhật là 28 : 2 = 14m Chiều dài của nền nhà là: (14 + 2): 2 = 8m Chiều rộng của nền nhà là: (14 - 2): 2 = 6m Diện tích của nền nhà hình chữ nhật là 8 x 6 = 48 m2 b) Đổi 40cm = 0,4m Diện tích của một viên gạch hoa hình vuông là 0,4 x 0,4 = 0,16m2 Số viên gạch cần để lát nền nhà là: 48 : 0,16 = 300 viên 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 Câu 5 1 điểm Số các số hạng của dãy là Số trung bình cộng của dãy là 0,5 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ B Câu Nội dung Điểm Câu 1 2 điểm a) 325,2 b) 517,3 c) 31,05 d) 87,5 2,5 4,95 245,08 6,2 125 35 320,25 762,38 6210 0 18630 192,510 Câu 2 2 điểm a) × 34 = 816 c) (158 - ) :6 = 20 = 816 : 34 158 - = 120 = 24 = 158 – 120 = 38 b) - 1,25 × 4 = 2,5 d) - 5 = 2,5 + 0,25 = = 5 + 2,5 = 7,15 - 0,25 = 7,5 = 6,9 Câu 3 2,5 điểm Đổi 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ a) Quãng đường AB là 3,5x(50 + 35) = 297,5 (km) b) Chỗ gặp nhau của hai xe trên đường cách A là 50 x 3,5 = 175 km = 175000m Đáp số: a) 297,5 (km) b) 175000(m) 0,5 0,75 0,75 0,5 Câu 4 2,5 điểm a) Nửa chu vi nền nhà hình chữ nhật là 36 : 2 = 18m Chiều dài của nền nhà là: (18 + 2): 2 = 10m Chiều rộng của nền nhà là: (18 - 2): 2 = 8m Diện tích của nền nhà hình chữ nhật là 10 x 8 = 80 m2 b) Đổi 40cm = 0,4m Diện tích của một viên gạch hoa hình vuông là 0,4 x 0,4 = 0,16m2 Số viên gạch cần để lát nền nhà là: 80 : 0,16 = 500 viên 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 Câu 5 1 điểm Số các số hạng của dãy là Số trung bình cộng của dãy là 0,5 0,5

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 4 Lần I (Tháng 12) Môn: Toán trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!