Xu Hướng 3/2023 # Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Hải Dương – Thituyensinh.ican.vn # Top 4 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 3/2023 # Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Hải Dương – Thituyensinh.ican.vn # Top 4 View

Bạn đang xem bài viết Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Hải Dương – Thituyensinh.ican.vn được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tên Tỉnh/TP Mã Tỉnh/TP Tên Quận/Huyện Mã Quận/ Huyện Tên Trường Mã Trường Địa Chỉ Khu vực

Hải Dương 21 Sở Giáo dục và Đào tạo 00 Học ở nước ngoài_21 800

Khu vực 3

Hải Dương 21 Sở Giáo dục và Đào tạo 00 Quân nhân, Công an tại ngũ_21 900

Khu vực 3

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Chuyên Nguyễn Trãi 013 P.Tân Bình,TP.Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Hồng Quang 014 P. Trần Phú, TP. Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Nguyễn Du 015 P.Tân Bình,TP.Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Hoàng Văn Thụ 016 P. Ngọc Châu, TP. Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 017 P. Quang Trung, TP. Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Thành Đông 041 P. Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 TT GDTX TP. Hải Dương 055 P. Quang Trung, TP. Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 TC Văn hóa – Nghệ thuật – Du lịch 067 30 Tống Duy Tân, Ngọc Châu Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Ái Quốc 076 Xã ái Quốc, TP. Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Lương Thế Vinh 080 Xã Thạch Khôi, TP.Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thành phố Hải Dương 01 THPT Marie Curie 081 Phường Hải Tân, TP.Hải Dương Khu vực 2

Hải Dương 21 Thị xã Chí Linh 02 THPT Chí Linh 018 Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh Khu vực 2

Hải Dương 21 Thị xã Chí Linh 02 THPT Phả Lại 019 Phường Phả Lại, TX.Chí Linh Khu vực 2

Hải Dương 21 Thị xã Chí Linh 02 THPT Trần Phú 043 Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh Khu vực 2

Hải Dương 21 Thị xã Chí Linh 02 TT GDTX – HN – DN Chí Linh 056 Thái Học, TX. Chí Linh Khu vực 2

Hải Dương 21 Thị xã Chí Linh 02 THPT Bến Tắm 074 Phường Bến Tắm, TX. Chí Linh Khu vực 2

Hải Dương 21 Huyện Nam Sách 03 THPT Nam Sách 020 TT Nam Sách, H. Nam Sách Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Nam Sách 03 THPT Mạc Đĩnh Chi 021 Xã Thanh Quang, H. Nam Sách Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Nam Sách 03 THPT Nam Sách II 046 Xã An Lâm, H. Nam Sách Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Nam Sách 03 TT GDTX Nam Sách 057 Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Nam Sách 03 THPT Phan Bội Châu 075 Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Kinh Môn 04 THPT Kinh Môn 086 TT Kinh Môn, H. Kinh Môn Khu vực 1

Hải Dương 21 Huyện Kinh Môn 04 THPT Nhị Chiểu 087 TT Phú Thứ, H. Kinh Môn Khu vực 1

Hải Dương 21 Huyện Kinh Môn 04 THPT Phúc Thành 088 Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn Khu vực 1

Hải Dương 21 Huyện Kinh Môn 04 THPT Kinh Môn II 089 Xã Hiệp Sơn, H. Kinh Môn Khu vực 1

Hải Dương 21 Huyện Kinh Môn 04 THPT Trần Quang Khải 090 Phú Thứ, H. Kinh Môn Khu vực 1

Hải Dương 21 Huyện Kinh Môn 04 THPT Quang Thành 091 Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn Khu vực 1

Hải Dương 21 Huyện Kinh Môn 04 TT GDTX Kinh Môn 092 TT Kinh Môn, H Kinh Môn Khu vực 1

Hải Dương 21 Huyện Gia Lộc 05 THPT Gia Lộc 032 TT Gia Lộc, H. Gia Lộc Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Gia Lộc 05 THPT Đoàn Thượng 033 Xã Đoàn Thượng, H. Gia Lộc Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Gia Lộc 05 THPT Gia Lộc II 047 TT Gia Lộc, H. Gia Lộc Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Gia Lộc 05 TT GDTX – HN Gia Lộc 059 Xã Phương Hưng, H. Gia Lộc Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Tứ Kỳ 06 THPT Tứ Kỳ 030 TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Tứ Kỳ 06 THPT Cầu Xe 031 Xã Cộng Lạc, H. Tứ Kỳ Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Tứ Kỳ 06 THPT Hưng Đạo 044 Xã Hưng Đạo, H. Tứ Kỳ Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Tứ Kỳ 06 TT GDTX Tứ Kỳ 060 TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Tứ Kỳ 06 THPT Tứ Kỳ II 072 Thị trấn Tứ Kỳ-H. Tứ Kỳ Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Miện 07 THPT Thanh Miện 036 TT Thanh Miện, H. Thanh Miện Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Miện 07 THPT Thanh Miện II 037 Xã Hồng Quang, H. Thanh Miện Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Miện 07 THPT Thanh Miện III 052 Xã Ngũ Hùng, H. Thanh Miện Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Miện 07 TT GDTX Thanh Miện 061 TT Thanh Miện, H. Thanh Miện Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Miện 07 THPT Lê Quý Đôn 085 Đoàn Tùng, Thanh Miện Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Ninh Giang 08 THPT Ninh Giang 034 TT Ninh Giang, H. Ninh Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Ninh Giang 08 THPT Quang Trung 035 Xã Văn Hội, H. Ninh Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Ninh Giang 08 THPT Khúc Thừa Dụ 045 Xã Tân Hương, H. Ninh Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Ninh Giang 08 THPT Ninh Giang II 050 TT Ninh Giang, H. Ninh Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Ninh Giang 08 TT GDTX Ninh Giang 062 Xã Hồng Phong, H. Ninh Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Ninh Giang 08 THPT Hồng Đức 079 Xã Hồng Đức, H. Ninh Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Cẩm Giàng 09 THPT Cẩm Giàng 038 Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Cẩm Giàng 09 THPT Tuệ Tĩnh 042 Xã Cẩm Vũ, H. Cẩm Giàng Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Cẩm Giàng 09 THPT Cẩm Giàng II 053 Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Cẩm Giàng 09 TT GDTX Cẩm Giàng 063 Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Hà 10 THPT Thanh Hà 022 TT Thanh Hà, H. Thanh Hà Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Hà 10 THPT Hà Đông 023 Xã Thanh Cường, H. Thanh Hà Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Hà 10 THPT Hà Bắc 024 Xã Cẩm Chế, H. Thanh Hà Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Hà 10 THPT Thanh Bình 048 TT Thanh Hà, H. Thanh Hà Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Thanh Hà 10 TT GDTX Thanh Hà 064 TT Thanh Hà, H. Thanh Hà Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Kim Thành 11 THPT Kim Thành 025 TT Phú Thái, H. Kim Thành Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Kim Thành 11 THPT Đồng Gia 026 Xã Đồng Gia, H. Kim Thành Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Kim Thành 11 THPT Kim Thành II 049 Xã Kim Anh, H. Kim Thành Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Kim Thành 11 TT GDTX Kim Thành 065 Xã Cổ Dũng, H. Kim Thành Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Kim Thành 11 THPT Phú Thái 073 Phúc Thành-H. Kim Thành Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Bình Giang 12 THPT Bình Giang 039 Xã Thái Học, H. Bình Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Bình Giang 12 THPT Kẻ Sặt 040 Tráng Liệt, H. Bình Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Bình Giang 12 THPT Đường An 054 Xã Bình Minh, H. Bình Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Bình Giang 12 TT GDTX Bình Giang 066 Xã Thái Học, H. Bình Giang Khu vực 2 NT

Hải Dương 21 Huyện Bình Giang 12 THPT Vũ Ngọc Phan 082 TT Kẻ Sặt, H.Bình Giang Khu vực 2 NT

(Theo Bộ GD&ĐT)

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Nam Định – Thituyensinh.ican.vn

Tên Tỉnh/TP Mã Tỉnh/TP Tên Quận/Huyện Mã Quận/ Huyện Tên Trường Mã Trường Địa Chỉ Khu vực

Nam Định 25 Sở Giáo dục và Đào tạo 00 Học ở nước ngoài_25 800

Khu vực 3

Nam Định 25 Sở Giáo dục và Đào tạo 00 Quân nhân, Công an tại ngũ_25 900

Khu vực 3

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 THPT chuyên Lê Hồng Phong 002 Đường Vỵ Xuyên, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 THPT Trần Hưng Đạo 003 Đường Trần Thái Tông, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 THPT Nguyễn Khuyến 004 Đường Nguyễn Du, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 THPT Ngô Quyền 005 Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 THPT Nguyễn Huệ 006 Đường Nguyễn Văn Trỗi, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 Trường Tiểu học, THCS và THPT Nguyễn Công Trứ 007 Đường Bến Ngự, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 THPT Trần Quang Khải 008 Đường Phan Đình Phùng, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 THPT DL Trần Nhật Duật 009 Ngõ 253 đường Hưng Yên, Tp Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 THPT Hoàng Diệu 011 Đã giải thể Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 TT GDTX Trần Phú 012 Đường Phạm Hồng Thái, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 TT GDTX Tỉnh Nam Định 013 Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 TT KTTH-HN Nam Định 014 Đường Cù Chính Lan, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 087 Phường Lộc Hạ, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 CĐ Xây dựng Nam Định 089 Phường Lộc Vượng, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 CĐ nghề Nam Định 090 Xã Mỹ Xá, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 Cao đẳng Công nghiệp Dệt May Nam Định 091 Đường Hoàng Diệu, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 TC Cơ Điện Nam Định 092 Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 TC nghề Đại Lâm 095 Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 TC nghề Giao thông Vận tải 096 Xã Lộc An, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 TC nghề Số 8 097 Đường Lê Hồng Phong, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 TC nghề Số 20 098 Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định Khu vực 2

Nam Định 25 Thành phố Nam Định 01 Trường BTVH Dệt Nam Định 099

Khu vực 2

Nam Định 25 Huyện Mỹ Lộc 02 THPT Mỹ Lộc 016 Xã Mỹ Hưng, H. Mỹ Lộc Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Mỹ Lộc 02 THPT Trần Văn Lan 017 Xã Mỹ Trung, H. Mỹ Lộc Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Mỹ Lộc 02 TT GDTX H. Mỹ Lộc 018 TT Mỹ Lộc, H. Mỹ Lộc Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Mỹ Lộc 02 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mỹ Lộc 019 TT Mỹ Lộc H.Mỹ Lộc Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Xuân Trường 03 THPT Xuân Trường 020 Xã Xuân Hồng, H. Xuân Trường Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Xuân Trường 03 THPT Xuân Trường B 021 TT Xuân Trường, H. Xuân Trường Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Xuân Trường 03 THPT Xuân Trường C 022 Xã Xuân Đài, H. Xuân Trường Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Xuân Trường 03 THPT Cao Phong 023 Xã Xuân Thượng, H.Xuân Trường Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Xuân Trường 03 THPT Nguyễn Trường Thuý 024 Xã Xuân Vinh, H. Xuân Trường Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Xuân Trường 03 TT GDTX H.Xuân Trường 025 TT Xuân Trường, H. Xuân Trường Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Xuân Trường 03 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Xuân Trường 026 TT Xuân Trường H.Xuân Trường Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Giao Thủy 04 THPT Giao Thủy 027 TT. Ngô Đồng, H. Giao Thuỷ Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Giao Thủy 04 THPT Giao Thuỷ B 028 Xã Giao Yến, H. Giao Thuỷ Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Giao Thủy 04 THPT Giao Thuỷ C 029 Xã Hồng Thuận, H. Giao Thuỷ Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Giao Thủy 04 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Giao Thủy 030 Xã Giao Nhân chúng tôi Thủy Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Giao Thủy 04 THPT Quất Lâm 031 TT. Quất Lâm, H. Giao Thuỷ Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Giao Thủy 04 TT GDTX chúng tôi Thuỷ 032 Xã Giao Nhân, H. Giao Thuỷ Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 THPT Tống Văn Trân 034 TT. Lâm, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 THPT Phạm Văn Nghị 035 Xã Yên Cường, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 THPT Mỹ Tho 036 Xã Yên Chính, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 THPT Ý Yên 037 Xã Yên Xá, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 THPT Đại An 038 Xã Yên Đồng, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 TT GDTX A H. Ý Yên 039 TT. Lâm, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 THPT Đỗ Huy Liêu 040 Xã Yên Thắng, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 THPT Lý Nhân Tông 041 Xã Yên Lợi, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Ý Yên 042 TT Lâm H.Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện ý Yên 05 TC nghề Thủ công Mỹ nghệ Nam Định 094 Xã Yên Bình, H. Ý Yên Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Vụ Bản 06 THPT Hùng Vương 015 Xã Đại An, H. Vụ Bản Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Vụ Bản 06 THPT Hoàng Văn Thụ 043 Xã Trung Thành, H. Vụ Bản Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Vụ Bản 06 THPT Lương Thế Vinh 044 TT. Gôi, H. Vụ Bản Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Vụ Bản 06 THPT Nguyễn Bính 045 Xã Hiển Khánh, H.Vụ Bản Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Vụ Bản 06 THPT Nguyễn Đức Thuận 046 Xã Thành Lợi, H. Vụ Bản Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Vụ Bản 06 TT GDTX Liên Minh 047 Xã Liên Minh, H. Vụ Bản Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Vụ Bản 06 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Vụ Bản 048 Xã Liên Minh H.Vụ Bản Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Vụ Bản 06 CĐ Công nghiệp Nam Định 088 Xã Liên Bảo, H.Vụ Bản Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 THPT Nam Trực 050 TT. Nam Giang, H. Nam Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 THPT Lý Tự Trọng 051 Xã Nam Thanh, chúng tôi Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 THPT Nguyễn Du 052 Xã Nam Tiến, H. Nam Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 THPT Phan Bội Châu 053 Xã Hồng Quang, H. Nam Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 THPT Quang Trung 054 Xã Nam Hồng, H. Nam Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 THPT Trần Văn Bảo 055 Xã Điền Xá, H. Nam Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 TT GDTX H. Nam Trực 056 Xã Nam Hồng, H. Nam Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu 057 TT. Nam Giang, H. Nam Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nam Trực 07 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Nam Trực 058 Xã Nam Hoa chúng tôi Trực Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 THPT Trực Ninh 059 Xã Trực Cát, H. Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 THPT Nguyễn Trãi 060 Xã Trực Hưng, H. Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 THPT Trực Ninh B 061 Xã Trực Thái, H. Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 THPT Lê Quý Đôn 062 TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 THPT Đoàn Kết 063 TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 TT GDTX A H. Trực Ninh 064 TT Cát Thành, H. Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 TT GDTX B H. Trực Ninh 065 Xã Trực Đại, H. Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trực Ninh 066 TT Cát Thành H.Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Trực Ninh 08 TC nghề Kinh tế – Kỹ thuật CN 093 TT Cát Thành, H.Trực Ninh Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 THPT A Nghĩa Hưng 067 TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 THPT B Nghĩa Hưng 068 Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 THPT C Nghĩa Hưng 069 TT. Rạng Đông, H. Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 THPT Nghĩa Hưng 070 TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 THPT Trần Nhân Tông 071 Xã Nghĩa Phong, H. Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 TT GDTX H. Nghĩa Hưng 072 TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 TT GDTX Nghĩa Tân 073 Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng 074 TT Liễu Đề H.Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Nghĩa Hưng 09 THPT Nghĩa Minh 085 Xã Nghĩa Minh, H. Nghĩa Hưng Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 THPT A Hải Hậu 075 TT. Yên Định, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 THPT B Hải Hậu 076 Xã Hải Phú, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 THPT C Hải Hậu 077 TT. Cồn, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 THPT Tô Hiến Thành 078 TT. Yên Định, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 THPT Thịnh Long 079 TT. Thịnh Long, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 THPT Trần Quốc Tuấn 080 Xã Hải Hà, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 THPT An Phúc 081 Xã Hải Phong, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 TT GDTX H. Hải Hậu 082 Xã Hải Thanh, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 TT GDTX Hải Cường 083 Xã Hải Cường, H. Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 THPT Vũ Văn Hiếu 084 Xã Hải Anh, Hải Hậu Khu vực 2 NT

Nam Định 25 Huyện Hải Hậu 10 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Hải Hậu 086 Xã Hải Hà H.Hải Hậu Khu vực 2 NT

(Theo Bộ GD&ĐT)

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Bắc Giang – Thituyensinh.ican.vn

Tên Tỉnh/TP Mã Tỉnh/TP Tên Quận/Huyện Mã Quận/ Huyện Tên Trường Mã Trường Địa Chỉ Khu vực

Bắc Giang 18 Sở Giáo dục và Đào tạo 00 Học ở nước ngoài_18 800

Khu vực 2

Bắc Giang 18 Sở Giáo dục và Đào tạo 00 Quân nhân, Công an tại ngũ_18 900

Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 THPT Ngô Sĩ Liên 011 P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 THPT Chuyên Bắc Giang 012 P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 THPT Thái Thuận 013 P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 PTTH Dân lập Nguyên Hồng 038 P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 PTTH Dân lập Hồ Tùng Mậu 039 Xã Đa Mai, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 PT DTNT tỉnh Bắc Giang 040 P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 TT GDTX tỉnh Bắc Giang 041 P. Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 TT Ngoại ngữ -Tin học Bắc Giang 042 P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 TT GD KTTH Hướng nghiệp 043 P. Xương Giang, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 CĐ Nghề Bắc Giang 061 Xã Dĩnh trì, Tp. Bắc Giang Khu vực 1

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 CĐ Kỹ thuật Công nghiệp 067 P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 TC Nghề Thủ công Mỹ nghệ 19.5 077 Xã Tân Mỹ, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 TC Nghề GTVT 079 Xã Song Mai, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 TC Nghề Lái xe số 1 080 P. Trần Nguyên Hãn, Tp Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 THPT Giáp Hải 082 Xã Tân Mỹ-Tp.Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 TC Văn hóa-Thể thao và Du lịch 083 P. Thọ Xương, Tp.Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 CĐ Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang 084 Xã Dĩnh Trì, Tp. Bắc Giang Khu vực 1

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 Tiểu học, THCS, THPT Thu Hương 085 P. Hoàng Văn Thụ, Tp Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Thành phố Bắc Giang 01 TT GDTX – HN tỉnh Bắc Giang 086 P. Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang Khu vực 2

Bắc Giang 18 Huyện Yên Thế 02 THPT Yên Thế 014 TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Thế 02 THPT Bố Hạ 015 Xã Bố Hạ, H.Yên Thế Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Thế 02 THPT Mỏ Trạng 044 Xã Tam Tiến, H.Yên Thế Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Thế 02 TT GDTX DN H.Yên Thế 045 TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Thế 02 TC Nghề MN Yên Thế 075 TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Ngạn 03 THPT Lục Ngạn số 1 016 TTr. Chũ, H.Lục Ngạn Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Ngạn 03 THPT Lục Ngạn số 2 017 Xã Tân Hoa, H.Lục Ngạn Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Ngạn 03 THPT Lục Ngạn số 3 018 Xã Phượng Sơn, H.Lục Ngạn Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Ngạn 03 THPT Lục Ngạn số 4 046 Xã Tân Sơn, H.Lục Ngạn Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Ngạn 03 TT GDTX-DN H.Lục Ngạn 047 TTr. Chũ, H.Lục Ngạn Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Ngạn 03 PT DTNT H.Lục Ngạn 068 Xã Kiên Thành, H.Lục Ngạn Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Ngạn 03 THPT Bán công H.Lục Ngạn 070 TTr. Chũ, H.Lục Ngạn Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Ngạn 03 TT GDNN-GDTX H.Lục Ngạn 087 TTr. Chũ, H.Lục Ngạn Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Sơn Động 04 THPT Sơn Động số 1 048 Xã An Lập, H.Sơn Động Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Sơn Động 04 PT DTNT H.Sơn Động 049 TTr. An Châu, H.Sơn Động Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Sơn Động 04 THPT Sơn Động số 2 050 Xã Cẩm Đàn, H.Sơn Động Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Sơn Động 04 TT GDTX-DN H.Sơn Động 051 TTr. An Châu, H.Sơn Động Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Sơn Động 04 THPT Sơn Động số 3 069 TTr. Thanh Sơn, H.Sơn Động Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Sơn Động 04 TT GDNN-GDTX H.Sơn Động 088 TTr. An Châu, H.Sơn Động Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 THPT Lục Nam 019 TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 THPT Cẩm Lý 020 Xã Cẩm Lý, H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 THPT Phương Sơn 021 Xã Phương Sơn, H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 THPT Tứ Sơn 022 Xã Trường Sơn, H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 PTTH dân lập Đồi Ngô 052 Xã Tiên Hưng H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 TT GDTX-DN H.Lục Nam 053 TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 THPT tư thục Thanh Hồ 071 Xã Thanh Lâm, H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 THPT Đồi Ngô 089 Xã Tiên Hưng H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 TT GDNN-GDTX H.Lục Nam 090 TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lục Nam 05 THPT Thanh Lâm 091 Xã Thanh Lâm, H.Lục Nam Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Tân Yên 06 THPT Tân Yên số 1 023 TTr Cao Thượng, H.Tân Yên Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Tân Yên 06 THPT Tân Yên số 2 024 Xã Lam Cốt, H.Tân Yên Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Tân Yên 06 THPT Nhã Nam 025 TTr. Nhã Nam, H.Tân Yên Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Tân Yên 06 PTTH dân lập Tân Yên 054 TTr. Cao Thượng, H.Tân Yên Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Tân Yên 06 TT GDTX-DN H.Tân Yên 055 Xã Cao Xá, H.Tân Yên Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Tân Yên 06 THPT Hoàng Hoa Thám 092 TTr. Cao Thượng, H.Tân Yên Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Tân Yên 06 TT GDNN-GDTX H.Tân Yên 093 Xã Cao Xá, H.Tân Yên Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 THPT Hiệp Hòa số 1 026 TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 THPT Hiệp Hòa số 2 027 Xã Bắc Lý, H.Hiệp Hòa Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 THPT Hiệp Hòa số 3 028 Xã Hùng Sơn, H.Hiệp Hòa Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 THPT dân lập Hiệp Hòa 1 056 TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 THPT Dân lập số 2 Hiệp Hòa 057 Xã Hương Lâm, H. Hiệp Hòa Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 TT GDTX-DN H. Hiệp Hòa 058 TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 THPT Hiệp Hòa số 4 074 Xã Hoàng An, H.Hiệp Hòa Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 THCS và THPT Hiệp Hòa 081 Xã Đức Thắng, H.Hiệp Hòa Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 THPT Hiệp Hòa số 5 094 TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Hiệp Hòa 07 TT GDNN-GDTX H. Hiệp Hòa 095 TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Lạng Giang 08 THPT Lạng Giang số 1 029 Xã Yên Mỹ, H Lạng Giang Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lạng Giang 08 THPT Lạng Giang số 2 030 Xã Tân Thịnh, H.Lạng Giang Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lạng Giang 08 THPT Lạng Giang số 3 031 Xã Mỹ Hà, H.Lạng Giang Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lạng Giang 08 THPT Dân lập Thái Đào 059 Xã Thái Đào, H.Lạng Giang Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lạng Giang 08 THPT Dân Lập Phi Mô 060 Xã Phi Mô, H.Lạng Giang Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Lạng Giang 08 TT GDTX-DN H.Lạng Giang 062 TTr. Vôi, H.Lạng Giang Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Lạng Giang 08 TC Nghề số 12 Bộ Quốc phòng 076 TTr. Vôi, H.Lạng Giang Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Lạng Giang 08 TT GDNN-GDTX H.Lạng Giang 096 TTr. Vôi, H.Lạng Giang Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Việt Yên 09 THPT Việt Yên số 1 032 TTr. Bích Động, H.Việt Yên Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Việt Yên 09 THPT Việt Yên số 2 033 Xã Tự Lạn, H.Việt Yên Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Việt Yên 09 THPT Lý Thường Kiệt 034 Xã Tiên Sơn, H. Việt Yên Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Việt Yên 09 TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 063 Xã Quảng Minh, H.Việt Yên Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Việt Yên 09 TT GDTX-DN H.Việt Yên 064 TTr Bích Động, H.Việt Yên Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Việt Yên 09 TT GDNN-GDTX H.Việt Yên 097 TTr Bích Động, H.Việt Yên Khu vực 2 NT

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 THPT Yên Dũng số 1 035 Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 THPT Yên Dũng số 2 036 Xã Tân An, H.Yên Dũng Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 THPT Yên Dũng số 3 037 Xã Cảnh Thuỵ, H.Yên Dũng Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 THPT Dân lập Yên Dũng 065 Xã Tiền Phong, H.Yên Dũng Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 TT GDTX-DN H.Yên Dũng 066 Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 THPT dân lập Quang Trung 072 Xã Cảnh Thuỵ, H.Yên Dũng Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 THPT tư thục Thái Sơn 073 Xã Quỳnh Sơn, H.Yên Dũng Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 TT GDNN-GDTX H.Yên Dũng 098 Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng Khu vực 1

Bắc Giang 18 Huyện Yên Dũng 10 THPT Quang Trung 099 Xã Cảnh Thụy, H.Yên Dũng Khu vực 1

(Theo Bộ GD&ĐT)

Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Thái Nguyên – Thituyensinh.ican.vn

STT Tên Tỉnh/TP Mã Tỉnh/TP Tên Quận/Huyện Mã Quận/ Huyện Tên Trường Mã Trường Địa Chỉ Khu vực

1 Thái Nguyên 12 Sở Giáo dục và Đào tạo 00 Học ở nước ngoài_12 800 Thái Nguyên Khu vực 3

2 Thái Nguyên 12 Sở Giáo dục và Đào tạo 00 Quân nhân, Công an tại ngũ_12 900 Thái Nguyên Khu vực 3

3 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 TTGDTX TP. Thái Nguyên 001 P. Hoàng Văn Thụ, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

4 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Chuyên Thái Nguyên 010 P. Quang Trung, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

5 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Lương Ngọc Quyến 011 P. Hoàng Văn Thụ, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

6 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Ngô Quyền 012 P. Thịnh Đán, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

7 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Gang Thép 013 P. Trung Thành, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

8 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Chu Văn An 014 P. Hương Sơn, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

9 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Dương Tự Minh 015 P. Quang Vinh, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

10 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 PT Dân tộc nội trú Thái Nguyên 017 P. Tân Lập, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

11 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Thái Nguyên 018 P. Quang Trung, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

12 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Lê Quý Đôn 019 P. Gia Sàng, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

13 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 Thiếu Sinh Quân QK1 031 P. Tân Thịnh, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

14 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 Phổ thông Vùng Cao Việt Bắc 033 Xã Quyết Thắng, Tp Thái Nguyên Khu vực 2

15 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ SP Thái Nguyên 038 P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên Khu vực 2

16 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Kinh tế Tài chính Thái Nguyên 039 P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên Khu vực 2

17 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Giao thông Vận tải miền núi 041 P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên Khu vực 2

18 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Y tế Thái Nguyên 042 P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên Khu vực 2

19 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Văn hoá Nghệ thuật Việt Bắc 043 P. Đồng Quang, TP. Thái Nguyên Khu vực 2

20 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Thương mại và Du lịch 044 P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên Khu vực 2

21 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 TH Bưu chính Viễn thông và CNTT Miền Núi 050 P. Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên Khu vực 2

22 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Kinh tế kỹ thuật – ĐH TN 051 P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên Khu vực 2

23 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Nghề Cơ điện LK 052 P. Tích Lương, TP Thái Nguyên Khu vực 2

24 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 TC nghề Thái Nguyên 056 Ph. Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên Khu vực 2

25 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 TT GDTX tỉnh 059 Ph. Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên Khu vực 2

26 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Đào Duy Từ 060 Ph. Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên Khu vực 2

27 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ nghề số 1- Bộ Quốc phòng 062 P.Tân Thịnh, TP Thái Nguyên Khu vực 2

28 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 Trung cấp Y tế Thái Nguyên 064 Số 2A Chu Văn An – P.Hoàng Văn Thụ – TP. Thái Nguyên Khu vực 2

29 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 Trung cấp Thái Nguyên 065 Số 3/158, đường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Khu vực 2

30 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 Trung cấp Y khoa Pasteur 066 Số 5, Tân Quang, Gia Sàng, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Khu vực 2

31 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 TT GDNN-GDTX TP. Thái Nguyên 081 P. Túc Duyên, TPTN Khu vực 2

32 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 Trường trung học Giao thông Vận tải khu vực 1 084 Thái Nguyên Khu vực 2

33 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Khánh Hoà 085 Xã Sơn Cẩm, TP Thái Nguyên Khu vực 2

34 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Công nghiệp Thái Nguyên 086 Xã Sơn Cẩm, TP Thái Nguyên Khu vực 2

35 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 CĐ Nghề than khoáng sản Việt Nam 087 Xã Sơn Cẩm, TP Thái Nguyên Khu vực 2

36 Thái Nguyên 12 Thành phố Thái Nguyên 01 THPT Đồng Hỷ 088 Phường Chùa Hang, TP Thái Nguyên Khu vực 2

37 Thái Nguyên 12 Thành phố Sông Công 02 TTGDTX Thành phố Sông Công 002 Thành phố Sông Công Khu vực 2

38 Thái Nguyên 12 Thành phố Sông Công 02 THPT Sông Công 020 Thành phố Sông Công Khu vực 2

39 Thái Nguyên 12 Thành phố Sông Công 02 THPT Lương Thế Vinh 032 Phường Cải Đan, TP. Sông Công Khu vực 2

40 Thái Nguyên 12 Thành phố Sông Công 02 CĐ Cơ khí luyện kim 040 Phường Lương Sơn, TP. Sông Công Khu vực 2

41 Thái Nguyên 12 Thành phố Sông Công 02 CĐ Công nghiệp Việt Đức 047 P. Thắng Lợi, Thành phố Sông Công Khu vực 2

42 Thái Nguyên 12 Thành phố Sông Công 02 Văn hoá I – Bộ Công An 048 Phường Lương Sơn, TP. Sông Công Khu vực 2

43 Thái Nguyên 12 Thành phố Sông Công 02 TT GDNN-GDTX TP. Sông Công 080 Thành phố Sông Công Khu vực 2

44 Thái Nguyên 12 Huyện Định Hóa 03 TTGDTX Huyện Định Hoá 003 TT Chợ Chu, H. Định Hoá Khu vực 1

45 Thái Nguyên 12 Huyện Định Hóa 03 THPT Định Hoá 021 TTr. Chợ Chu, H. Định Hoá Khu vực 1

46 Thái Nguyên 12 Huyện Định Hóa 03 THPT Bình Yên 022 xã Bình Yên, H. Định Hoá Khu vực 1

47 Thái Nguyên 12 Huyện Định Hóa 03 TT GDNN-GDTX Huyện Định Hoá 079 TT Chợ Chu, H. Định Hoá Khu vực 1

48 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 TTGDTX Huyện Phú Lương 004 TTr. Đu, H. Phú Lương Khu vực 1

49 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 THPT Khánh Hoà 016 xã Sơn Cẩm, H. Phú Lương Khu vực 1

50 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 THPT Phú Lương 023 TTr. Đu, H. Phú Lương Khu vực 1

51 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 THPT Yên Ninh 034 Xã Yên Ninh, H. Phú Lương Khu vực 1

52 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 CĐ Công nghiệp Thái Nguyên 045 Xã Sơn Cẩm, H. Phú Lương Khu vực 1

53 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 CĐ Nghề than khoáng sản Việt Nam 049 Xã Sơn Cẩm, H. Phú Lương Khu vực 1

54 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 TT GDNN-GDTX Huyện Phú Lương 078 TTr. Đu, H. Phú Lương Khu vực 1

55 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 CĐ than khoáng sản Việt Nam 082 Xã Sơn Cẩm, H. Phú Lương Khu vực 1

56 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Lương 04 Trung cấp nghề dân tộc nội trú Thái Nguyên 083 Xã Động Đạt, H. Phú Lương Khu vực 1

57 Thái Nguyên 12 Huyện Võ Nhai 05 TTGDTX Huyện Võ Nhai 005 TTr. Đình Cả, H. Võ Nhai Khu vực 1

58 Thái Nguyên 12 Huyện Võ Nhai 05 THPT Võ Nhai 024 Xã Lâu Thượng, H. Võ Nhai Khu vực 1

59 Thái Nguyên 12 Huyện Võ Nhai 05 THPT Trần Phú 053 Xã Cúc Đường – H. Võ Nhai Khu vực 1

60 Thái Nguyên 12 Huyện Võ Nhai 05 THPT Hoàng Quốc Việt 055 Xã Tràng Xá, H. Võ Nhai Khu vực 1

61 Thái Nguyên 12 Huyện Võ Nhai 05 TT GDNN-GDTX Huyện Võ Nhai 077 TTr. Đình Cả, H. Võ Nhai Khu vực 1

62 Thái Nguyên 12 Huyện Đại Từ 06 TTGDTX Huyện Đại Từ 006 TTr. Hùng Sơn, H. Đại Từ Khu vực 1

63 Thái Nguyên 12 Huyện Đại Từ 06 THPT Đại Từ 025 TTr. Hùng Sơn, H. Đại Từ Khu vực 1

64 Thái Nguyên 12 Huyện Đại Từ 06 THPT Nguyễn Huệ 035 Xã Phú Thịnh, H. Đại Từ Khu vực 1

65 Thái Nguyên 12 Huyện Đại Từ 06 THPT Lưu Nhân Chú 054 Xã Ký Phú, H Đại Từ Khu vực 1

66 Thái Nguyên 12 Huyện Đại Từ 06 TT GDNN-GDTX Huyện Đại Từ 075 Xã Tiên Hội, H. Đại Từ Khu vực 1

67 Thái Nguyên 12 Huyện Đồng Hỷ 07 TTGDTX Huyện Đồng Hỷ 007 Thị Trấn Chùa Hang, H. Đồng Hỷ Khu vực 1

68 Thái Nguyên 12 Huyện Đồng Hỷ 07 THPT Đồng Hỷ 026 TT Chùa Hang, H. Đồng Hỷ, TN Khu vực 1

69 Thái Nguyên 12 Huyện Đồng Hỷ 07 THPT Trại Cau 027 TTr. Trại Cau, H. Đồng Hỷ Khu vực 1

70 Thái Nguyên 12 Huyện Đồng Hỷ 07 THPT Trần Quốc Tuấn 057 Xã Quang Sơn, H. Đồng Hỷ, Thái Nguyên Khu vực 1

71 Thái Nguyên 12 Huyện Đồng Hỷ 07 TT GDNN-GDTX Huyện Đồng Hỷ 076 Thị Trấn Chùa Hang, H. Đồng Hỷ Khu vực 1

72 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Bình 08 TTGDTX Huyện Phú Bình 008 Xã Xuân Phương, H. Phú Bình Khu vực 2 NT

73 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Bình 08 THPT Phú Bình 028 Thị Trấn Hương Sơn, H. Phú Bình Khu vực 2 NT

74 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Bình 08 THPT Lương Phú 036 Xã Lương Phú, H. Phú Bình Khu vực 2 NT

75 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Bình 08 THPT Điềm Thuỵ 058 Xã Điềm Thuỵ, H. Phú Bình, Thái Nguyên Khu vực 2 NT

76 Thái Nguyên 12 Huyện Phú Bình 08 TT GDNN-GDTX Huyện Phú Bình 074 Xã Xuân Phương, H. Phú Bình Khu vực 2 NT

77 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 TTGDTX Thị xã Phổ Yên 009 Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên Khu vực 2 NT

78 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 THPT Lê Hồng Phong 029 P. Ba Hàng, TX. Phổ Yên Khu vực 2 NT

79 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 THPT Bắc Sơn 030 P. Bắc Sơn, TX. Phổ Yên Khu vực 1

80 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 THPT Phổ Yên 037 Xã Tân Hương, TX. Phổ Yên Khu vực 2 NT

81 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp 046 Xã Trung Thành TX. Phổ Yên Khu vực 2 NT

82 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 TC Nghề Nam Thái Nguyên 061 Xã Đồng Tiến, TX. Phổ Yên Khu vực 2 NT

83 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 Trường TC nghề KT 3D 063 Xã Đông Cao, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên Khu vực 2 NT

84 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 TT GDTX Thị xã Phổ Yên 067 Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên Khu vực 2

85 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 THPT Lê Hồng Phong 068 P. Ba Hàng, TX. Phổ Yên Khu vực 2

86 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 THPT Bắc Sơn 069 P. Bắc Sơn, TX. Phổ Yên Khu vực 1

87 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 THPT Phổ Yên 070 Xã Tân Hương, TX. Phổ Yên Khu vực 2

88 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp 071 Xã Trung Thành TX. Phổ Yên Khu vực 2

89 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 TC Nghề Nam Thái Nguyên 072 Phường Đồng Tiến, TX. Phổ Yên Khu vực 2

90 Thái Nguyên 12 Thị xã Phổ Yên 09 THPT Lý Nam Đế 073 Xã Nam Tiến, TX. Phổ Yên Khu vực 2

(Theo Bộ GD&ĐT)

Cập nhật thông tin chi tiết về Danh Sách Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Hải Dương – Thituyensinh.ican.vn trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!