Xu Hướng 3/2024 # Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Câu hỏi trắc nghiệm Nghiệp vụ ngoại thương

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

CÂU HỎI TỰ LUẬN

Mục đích thực hành Incoterms – các điều kiện Incoterms

Mục đích: Incoterms làm rõ sự phân chia trách nhiệm, chi phí và rủi ro trong quá trình chuyển hàng từ người bán đến người mua

Phạm vi sử dụng của Incoterms

Chủ yếu qui định trách nhiệm của các bên trong hợp đồng mua bán hàng hóa hữu hình của xuất nhập khẩu

– các điều kiện thương mại trong Incoterms quốc tế chủ yếu là ?

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Đáp án : A (International Commercial Terms)

Đáp án : B (Phòng Thương Mại Quốc Tế – ICC – International Chamber of Commerce)

Những yếu tố cần tham khảo khi quyết định lưa chọn điều kiện Incoterms nào?

Tình hình thị trường

Giá cả

Khả năng thuê phương tiện vận tải và mua bảo hiểm

Khả năng làm thủ tục thông quan XNK

Các quy định và hướng dẫn của nhà nước

Cả 5 câu trên

Đáp án: F

Đáp án: D

Chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa(Incoterms chỉ là nguyên tắc để giải thích các điều kiện cơ sở giao hàng và không giải thích các điều kiện khác trong hợp đồng. Việc chuyển quyền sở hữu hàng hóa thông qua việc chuyển giao chứng từ như vận đơn đường biển, hoặc phụ thuộc vào quy định của các bên ký hợp đồng)

Giải thoát trách nhiệm hoặc miễn trừ trách nhiệm trong trường hợp bất khả kháng

Vi phạm hợp đồng (như không thanh toán đúng thời hạn, không giao hàng đúng thời hạn)

Đáp án: C (6 lần sửa đổi, bổ sung: 1953,1967,1976,1980,1990,2000)

Incoterms-các điều kiện thương mại quốc tế đề cập?

Nhóm E: nghĩa vụ tối thiểu của người bán: chuẩn bị hàng tại cơ sở của mình (EXW)

Nhóm F:tăng nghĩa vụ của người bán: chuyển giao hàng hóa cho người vận tải do người mua chỉ định(FCA, FAS, FOB)

Nhóm C:nghĩa vụ người bán tăng thêm:ký hợp đồng vận tãi và trả cước phí (CFR, CPT) và chi phí bảo hiểm với điều kiện (CIF, CIP)

Nhóm D: nghĩa vụ lớn nhất của người bán:giao hàng đến đích (DAF,DES,DEQ,DDU,DDP)

Đáp án: B

Điều kiện Incoterm nào chỉ áp dụng cho phương tiện vận tải thủy?

FAS

FOB

CFR/CF/C &F/CNF

CIF

DES

DEQ

Đáp án: D

Điều kiện Incoterm nào chỉ áp dụng cho phương tiện đường bộ đường sắt?

(DAF)

Biên giới phân chia trách nhiệm chi phí rủi ro giữa nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu theo điều kiện Incoterm?Trong phương thức thanh toán quốc tế phương thức thanh toán chuyển tiền là gì?

Nhà NK ở tp HCM, XK café đi Mỹ, hàng được đóng trong container, chọn điều kiện thương mại Incoterms thích hợp khi người bán thuê phương tiện vận tải để chở hàng đến cảng đến? (CPT)

Nhà đàm phán không nên sử dụng kiểu đàm phán mềm khi?

Kiểu đàm phán “hợp tác” là kiểu đàm phán?

Mục tiêu “cất giữ” trong đàm phán đó là?

Chiến thuật nghe chủ động? dùng cách ghi nào trong chiến thuật nghe chủ động?

Khi báo giá hàng cho khách, người bán lẻ dùng loại thư nào sau đây?

Loại vận đơn nào sau đây được sử dụng ở Việt Nam

Loại thư nào sau đây do nhà NK viết trong hợp đồng ngoại thương?Cách ghi nào sau đây là sai (đúng)?Nhân tố nào sao đây không phải là nhân tố chủ quan?

Nhân tố nào không phải là nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái

Sự biến động của thị trường tài chính tiền tệ khu vực và thế giới

Tỉ lệ lạm phát và sức mua của đồng tiền bản địa

Chênh lệch cán cân thanh toán quốc gia

Cả 3 câu trên sai

Đáp án: A

Đáp án: A (Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp)

Đáp án: B ( Phương pháp trực tiếp là phương pháp thể hiện tỷ giá của một đơn vị ngoại tệ bằng một số lượng tiền tệ trong nước)

Căn cứ vào phương thức quản lý ngoại tê, tỷ giá hối đối có mấy loại:

2

3

4

5

Đáp án: A Tỷ giá chính thức ;

Tỷ giá kinh doanh của các ngân hàng thương mại (tỷ giá mua bán tiền mặt, tỷ giá mua bán tiền chuyển khoản)

Căn cứ vào thời điểm công bố, tỷ giá hối đoái gồm:

Tỷ giá mở cửa

Tỷ giá chính thức

Tỷ giá đóng cửa

Câu A và C

Đáp án: D

Căn cứ vào cách xác định tỷ giá, tỷ giá hối đối gồm:

Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa

Tỷ giá chính thức và tỷ giá kinh doanh

Cả 3 câu sai

Đáp án: A

Đáp án: D

s

s

Hãy sắp xếp sau cho phù hợp các định nghĩa sau

Là phương thức thanh toán, trong đó người bán (NB/nhà xuất khẩu) mở một tài khoản (1 quyển sổ) ghi nợ người mua (NM/nhà nhập khẩu), sau khi đã hoàn thành việc giao hàng hay cung cấp dịch vụ, theo đó đến thời hạn đã được thỏa thuận giữa hai bên, NM trả tiền cho NB

Là phương thức thanh toán không sử dụng tiền làm phương tiện, mà dùng hàng hóa đổi lấy hàng hóa

Sau khi hoàn thành xong nghĩa vụ giao hàng, NB lập và kí phát hối phiếu gửi đến NH nhờ thu hộ số tiền ghi trên hối phiếu (B/E)

NM(nhà NK, người trả tiền, người nhận dịch vụ),yêu cầu NH phục vụ mình chuyển một số tiền nhất định cho NB(nhà XK, người nhận tiền, người cung cấp dịch vụ) tại một địa điểm xác định trong thời gian xác định

Người mua đến NH tại nước NB ký quỹ, mở tài khoản tín thác 100% trị giá lô hàng, đồng thời ký kết với NH bản ghi nhớ yêu cầu NH chỉ thanh toán tiền hàng cho NB khi họ xuất trình bộ chứng từ đầy đủ và hợp lệ

Là sự thỏa thuận mà trong đó NH mở thư tín dụng theo yêu cầu của khách hàng cam kết sẽ trả một số tiền nhất định cho người thứ ba hoặc chấp nhận HP do người thứ ba ký phát trong phạm vi số tiền đó, khi người thứ ba này xuất trình cho NH một bộ chứng từ thanh toán phù hợp với những quy định đề ra trong thư tín dụng

Phương thức tín dụng chứng từ (Documentary Credits)

Phương thức chuyển tiền (Remittance)

Đáp án: a-vi;b-v;c-iii;d-ii;e-iv;f-i

Đáp án: E

Đáp án: D

Đáp án: C

Đáp án: B (Hàng đổi hàng- Barter; Nghiệp vụ song phương xuất-nhập; Nghiệp vụ Buy – Back)

Đáp án: D

Đáp án: E

Đáp án: A

Trong phương thức nhờ thu trơn (clean Collection), Ngân hàng đóng vai trò rất quan trọng đúng hay sai?

Đúng

Sai

Đáp án: B (NH chỉ đóng vai trò người trung gian đơn thuần)

Đáp án: D

Đáp án: A (Điện báo – T/T telegraphic transfers

Thư – M/T mail transfers)

Đáp án: B

Đáp án: A

Đáp án: D

Đáp án: D

Tỷ giá mở cửa là tỷ giá căn cứ vào?

Tỷ giá chính thức là tỷ giá căn cứ vào?

Đặc điểm của hối phiếu không phải là?

Tính trừu tượng

Tính bắt buộc

Tính lưu thông

Tính liên tục

Đáp án: D

Tính trừu tượng, bắt buộc, lưu thông của hối phiếu?

Loại hối phiếu nào có tính lưu thông cao nhất?

HP đích danh

HP trả cho người cầm phiếu

HP theo mệnh lệnh

HP trả tiền ngay

Đáp án: B

Đáp án: A

Ai là người trả số tiền ghi trên hối phiếu trong phương thức tín dụng?

Nếu hối phiếu hợp lệ mà không được thanh toán, người hưởng lợi có được khiếu nại hay không?

Không

Đáp án: A

Đáp án: A

Điều

Phương thức thanh toán trong mua bán đối lưu?

Phương thức nhờ thu, ghi sổ, chuyển tiền?

Trong các phương thức thanh toán quốc tế sau, phương thức nào đảm bảo an toàn cho người bán

Chuyển tiền trả trước

L/C có điều khoản đỏ

CAD

L/C không hủy ngang

Tất cả đúng

Đáp án: E

Đáp án: A

Đáp án:A

Đáp án: B

Nhà XK L/C giáp lưng an toàn hơn L/C chuyển nhượng? vì sao?

Thư tín dụng đối ứng dùng trong trường hợp nào?

L/C được mở dựa trên

Người NK

Hối phiếu

Hợp đồng ngoại thương

Cả 3 câu trên

Đáp án: C

L/C giáp lưng được sử dụng trong các trường hợp sau:

L/C gốc không có chữ chuyển nhượng

Điều khoản L/C gốc không cho phép chuyển nhượng theo điều 48 – UCP500

Điều khoản giao hàng khác nhau

Nhà XK không được thông báo về tất cả các điều khoản giao hàng

BCT của L/C gốc không giống với BCT của L/C giáp lưng

Khi NH đồng ý mở L/C giáp lưng trên cơ sở L/c gốc

Tất cả các câu trên

Đáp án: G

Đáp án: C

Đáp án: E

Đáp án: A

Đáp án: D

Đáp án: C

Đáp án: A

Đáp án: B

Trong điều khoản quy cách..(chương 6)

Cách ghi nào sau đây dực vào mẫu hàng?

Điều khoản số lượng của hợp đồng ngoại thương cách ghi nào sau đây không phải là cách ghi phỏng chứng?

Khái niệm phương tiện vận tải đường thủy?

4 loại vận đơn?(tên tiếng anh)

Loại L/c ít áp dụng ở VN?

Loại vận đơn nào được sử dụng ở VN-L/C gốc được mở là NNK – người mở L/C giáp lưng là NXK – 2 ngân hàng thanh toán độc lập là NH phát hành L/C gốc và NH phát hành L/c giáp lưng

Chức năng của B/L bản gốc là gì?

Trong điều kiện của hợp đồng ngoại thương cách ghi nào sau đây là cách ghi tên hàng, nguồn gốc, xuất xứ (là cách ghi đầy đủ)

Trong điều kiện quy cách, chất lượng hàng hóa của HĐNT cách ghi nào sau đây là cách ghi dựa vào mẫu hàng(sample)

Bill olf Lading là loại vận đơn của phương tiện vận tải nào?

Các loại vận đơn? Trong bộ chứng từ hàng hóa, hóa đơn dùng để thanh toán sơ bộ tiền hàng gọi là gì? Hóa đơn dùng để thanh toán toàn bộ tiền hàng gọi là gì?

Chức năng củaa B/L bản ORIGNAL không phải là?

Chức năng củaa B/L bản COPY là?(tên tiếng anh)

Ngân hàng không chấp nhận loại thanh toán B/L nào?

Ngày lập hóa đơn trùng với ngày nào?

Khi không thanh toán theo L/C chuyển nhượng, HĐTM do ai phát hành?

Biên giới phân chia trách nhiệm rủi ro, chi phí giữa nhà XK, NK theo điều kiện Incoterms..?

Điều kiện thương mại quốc tế FOB là gì?

Điều kiện Incoterm nào chỉ sử dụng cho phương tiện vận tải thủy?

Nguyên tắc giao tiếp trong đàm phán

Đôi bên cùng có lợi

Công khai bình đẳng

Xác định đúng mục tiêu và lập phương án đàm phán

Cả 3 câu trên đúng

Đáp án: D

Đáp án: D

Đáp án: C

Đáp án: E

Đáp án: D

Đáp án: C

Best Alternative TO NO Agreement

Có cách viết thư thương mại

Thư chào hàng, báo giá (offer)

Thư hoàn giá (counter – offer)

Thư chấp nhận (acceptance)

Thư đặt hàng (order)

Thư xác nhận (confirmation)

Thư chào hàng (Letter of Enquiry)

Tất cả các câu trên

Đáp án: F

Người nhận trả giá, người mua không đồng ý thì người bán sẽ dùng loại thư nào để đáp lại?

Loại thư nào sau đây do nhà NK viết

Trong hợp đồng ngoại thương, cách ghi nào là sai?

HP bất hợp lệ thì đòi ai?

Trong phương thức tín dụng chứng từ, người cam kết trả tiền cho người bán / người hưởng lợi là:

Người mua

Người xin mở L/C

Ngân hàng mở L/C

Ngân hàng thông báo

Trong phương thức tín dụng chứng từ,khi người bán & người mua thỏa thuận qua phương thức thanh toán này thì người mua tiến hành lâp hồ sơ đề nghị ngân hàng cấp L/C cho người bán ở nước ngoaì. Vì thế mình chọn câu C: ngân hàng mở L/C

Kết quả: F

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm

2. Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

a. Var hoten : string[27];

b. Var diachi : string(100);

c. Var ten = string[30];

d. Var ho = string(30);

4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là Sai?

a. Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng;

b. Thao tác nhập xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập xâu hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn;

c. Xâu có chiều dài không được vượt quá 250;

d. Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu.

a. Phép toán so sánh và phép gán;

b. Phép so sánh và phép nối;

c. Phép gán và phép nối;

d. Phép gán, phép nối và phép so sánh;

a. Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B;

b. Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể tử trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn;

c. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B;

d. Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau ho àn toàn;

a. ‘ABC’; b. ‘ABABA’; c. ‘ABCBA’; d. ‘BABA’;

a. ‘A’; b. ‘B’; c. ‘AAA’; d. ‘ABA’;

a. ‘aAbBcC’; b. ‘abcABC’; c. ‘AaBbCc’; d. ‘ABCcbc’;

a. Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p ;

b. Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n;

c. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n;

d. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu tử vị trí p đến vị trí p;

a. Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí p; b. Chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí p;

c. Chèn p kí tự của xâu s1 vào đầu xâu s2; d. Chèn p kí tự của xâu s2 vào đầu xâu s1;

a. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’ b. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’

c. s1 = ‘123’; s2 = ’12abc’ d. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’

. Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:

Trần Văn Linh @ 00:07 26/01/2011 Số lượt xem: 26808

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 9

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 I-Câu hỏi nhiều lựa chọn Câu1-Căn bậc hai số học của 81 là: A. 9 B. -9 C. D. 81 Câu 2-So sánh nào sau đây đúng: A. B. C. D. Câu 3-Gía trị gần đúng (làm tròn hai chữ số thập phân) nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 4-Biểu thức viết dưới dạng bình phương một tổng là: A. ()2 B. ()2 C. ()2 D. ()2 Câu 5-Với giá trị nào của thì A. B. C. A,B đều đúng D. A,B đều sai Câu 6-Biểu thức có nghĩa khi: A. B. C. hay D. Với mọi số thực Câu 7- Giá trị biểu thức là: A. 21 B. 15 C. 12 D. 19 Câu 8-Căn bậc ba của -125 là: A. 5 B. -5 C. -25 D. Không tính được Câu 9- có nghĩa khi: A. B. C. D. Câu 10-Rút gọn biểu thức với là: A. B. C. 1 D. -1 Câu 11-Điểm thuộc đồ thị hàm số là: A. B. ( 3; 3) C. D. (-2;-1) Câu 12-Hai đường thẳng và cắt nhau tại điểm có toạ độ là: A. (2;2) B. ( 3; 3) C. (-2;-2) D. (-1;-1) Câu 13-Đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số : A. B. C. D. Cả 3 đồ thị trên Câu 14-Hệ phương trình có nghiệm là: A. (1 ;1) B. C. Vô số nghiệm D. Vô nghiệm Câu 15-Với giá trị nào của thì hệ phương trình nhận cặp số (-2;3) là nghiệm A. ; B. ; C. ; D. ; Câu 16-Cặp số ; là nghiệm của phương trình: A. B. C. D. Câu 17-Điểm A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số: A. B. C. D. Câu 18-Phương trình có nghiệm là: A. 1; 2 B. -1; 2 C. ;-2 D. Vô nghiệm Câu 19-Với giá trị nào của thì phương trình có ngiệm kép: A. 1 B. 4 C. -1 D. -4 Câu 20-Phương trình nào sau đây có hai nghiệm 3 và -2: A. B. C. D. Câu 21-Trong các phương trình sau, phươnh trình nào có hai nghiệm phân biệt: A. B. C. D. Câu 22-Gọi là hai nghiệm của phương trình thì: A. ; B. ; C. ; D. ; Câu 23-Đồ thị hàm số đi qua điểm (2;-1) thì bằng: A. B. - C. D. Câu 24-Phương trình có nghiệm là -1 vậy giá trị là: A. =1 B. =-1 C. =0 D. =-2 Câu 25-Với giá trị nào của thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: A. C. Câu 26- Với giá trị nào của thì đường thẳng (d) : tiếp xúc với parabol (p): A. =-1 B. =1 C. =-4 D. =4 Câu 27- Phương trình nào sau đây vô nghiệm ? A. B. C. D. Cả 3 phương trình trên Câu 28- Sin vậy cos bằng : A. B. C. D. Câu 29- Kết quả của phép tính sin2 600 + cos2 600 bằng : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 30- Kết quả của phép tính sin 27 015’ (làm tròn hai chữ số thập phân) là : A. 0,46 B. 0,64 C. 0,37 D. 0,73 Câu 31-Cho biết sin vậy số đo của góc ( làm tròn đến phút) là: A. 9015’ B. 12024’ C. 1003’ D. 1204’ Câu 32-Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB =3cm,AC =4cm,BC =5cm.Độ dài đường cao AH là: A. 2,4cm B. 3,6cm C. 4,8cm D. Một đáp số khác Câu 33-Biết sin 750 =0.966 thì cos 150 là: A. 0,966 B. 0,483 C. 0.322 D. 0,161 Câu 34-Tam giác ABC vuông tại A có AC =6cm, BC =12cm thì số đo góc ACB là: A. 300 B. 450 C. 600 D. 750 Câu 35- Kết quả của phép tính tg 27035’(làm tròn ba chữ số thập phân) là : A. 0.631 B. 0,723 C. 0.522 D. 0,427 Câu 36-Dây cung AB =12cm của đường tròn (O;10cm) có khoảng cách đến tâm là: A. 8cm B. 7cm C. 6cm D. 5cm Câu 37-Cho đường tròn (O; 5cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là d.Điều kiện để a là cát tuyến của đường tròn (O) : A. d <5cm B. d =5cm C. d 5cm D. d 5cm Câu 38-Cho OI =6cm vẽ đường tròn (O ;8cm) và đường tròn (I ;2cm).Hai đường tròn (O) và (I) có vị trí như thé nào? A. Tiếp xúc ngoài B. Tiếp xúc trong C. Cắt nhau D. Đựng nhau Hai đường tròn (O) và (I) ở ngoài nhau thì: A. d =R + r B. d =R - r C. dR + r Với d =6cm, R =8cm, r =2cm thì hai đường tròn(O) và(I) ỏ vị trí: A. Cắt nhau B. (O) đựng (I) C. Tiếp xúc trong D. Tiếp xúc ngoài R =6cm, r =3cm. giá trị d phải là bao nhiêu để đường tròn(O) và(I) tiếp xúc nhau: A. d= 3cm B. d =9cm C. AvàB đều đúng D. AvàB đều sai Câu 42- Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác mà độ dài ba cạnh bằng:3cm, 4cm, 5cm là: A. 1,5cm B. 2cm C. 2,5cm D. 5cm Câu 43-Cho đường tròn (O; 3cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là OH, để a là tiếp tuyến của đường tròn (O) thì điều kiệnOH là: A. OH =3cm B. OH 3cm D. OH 3cm Câu 44- Cho đường tròn (O; 30cm) và dây cung AB =48cm. Khoảng cách từ dây AB đến tâm là: A. 15cm B. 12cm C. 24cm D. 18cm Câu 45- Cho AB =R là dây cung của đường tròn (O; R) số đo cung AB là: A. 600 B. 900 C. 1200 D. 1500 Câu 46- Cho đường tròn (O; R) và dây cung AB sao cho sđAB =1200. Hai tiếp tuyến tại A và B cắt nhau ở S, số đo của góc SAB là: A. 1200 B. 900 C. 600 D. 450 Câu 47-Bán kính hình tròn là bao nhiêu nếu có diện tích (cm2): A. 4cm B. 6cm C. 3cm D. 5cm Câu 48-Hình vành khăn giới hạn bởi 2 hình tròn (O; 8cm) và (O; 4cm) có diện tích là: A. 48 cm2 B. 32 cm2 C. 12 cm2 D. 8 cm2 Câu 49-Tứ giác ABCD nội tiếp biết A=1150, B =750.Hai góc C và D có số đo là: A. C=1050, D =650 B. C=1150, D =650 C. C=650, D =1050 D. C=650, D =1150 Câu 50- Cho đường tròn (O; R) và cung AB có sđAB =300 ,độ dài cung AB(tính theo R) là: A. B. C. D. Câu 51- Một hình tròn có chu vi là 6(cm) thì diện tích bằng: A. 3 cm2 B. 4 cm2 C. 6 cm2 D. 9cm2 Câu 52-Hai bán kính OA và OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là 1100,vậy số đo cung lớn AB là: A. 1100 B. 550 C. 2500 D. 1250 Câu 53- Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh 6cm là: A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm Câu 54- Cung AB của đường tròn (O; R) có số đo là1200 vậy diện tích hình quạt AOB là: A. B. C. D. Câu 55- Cho đường tròn (O; 5cm) và dây AB =5cm, độ dài cung AB lớn là: A. B. C. D. Câu 56-Cho AB =R là dây cung của đường tròn (O ;R). M là điểm trên cung AB lớn,số đo cung AMB là: A.300 B. 450 C. 600 D. 1200 Câu 57- Diện tích một hình tròn là (cm2),vậy chu vi hình tròn là: A. 5(cm) B. 6(cm) C. 8(cm) D. 10(cm) Câu 58-Chu vi hình tròn (O) là 16 độ dài cung 900 của hình tròn này là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 12 Câu 59-Cho đường tròn tâm O bán kính AB.M là điểm nằm trên đường tròn sao cho góc MAB bằng 300 ,số đo cng MA là: A. 300 B. 600 C. 1200 D. 900 Câu 60-Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 3cm ,chiều cao là 10cm thì diện tích xung quanh (làm tròn một chữ số thập phân) bằng: A. 178,4 cm2 B. 182,4 cm2 C. 188,4 cm2 D. 192,4 cm2 II-Câu hỏi đúng,sai Hãy điền chữ “Đ”(đúng),”S”(sai) vào ô trống thích hợp Câu 1- Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và đường cao tương ứng c Câu 2- Nếu hai góc nhọn thì sin góc này bằng cos góc kia, tg góc này bằng cotg góc kia c Câu 3- Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác là tam giác vuông c Câu 4- Qua ba điểm bất kì bao giờ cũng vẽ được một đường tròn và chỉ một mà thôi c Câu 5- Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy c Câu 6- Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác chính là trực tâm của tam giác c Câu 7- Trong một đường tròn các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau c Câu 8- Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung c Câu 9- Ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C thì độ dài của nửa đường tròn đường kính AC bằng tổng các độ dài hai nửa đường tròn đường kính AB và BC c Câu 10- Một hình trụ có bán kính đáy là 7cm, diện tích xung quanh là 352cm2 thì chiều cao hình trụ là 3,2m c Câu 11- Kết quả của phép tính c Câu 12- Hàm số bậc nhất nghịch biến khi c Câu 13- Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (2 ;1) c Câu 14- Toạ độ các giao điểm của hai đồ thị hàm số và là:(-6 ;12)và(3 ;3) c Câu 15- Nếu là hai nghiệm của phương trình thì và c III-Câu hỏi điền khuyết Câu 1- Đường kính vuông góc với một dây thì Câu 2- Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì Câu 3- Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là Câu 4- Đường nối tâm của hai đường tròn là của hình gồm hai đường tròn Câu 5- Một tứ giác nội tiếp đường tròn nếu có Câu 6- Hai đường thẳng và song song với nhau khi và chỉ khi ,trùng nhau khi và chỉ khi Câu 7- Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu Câu 8- Đồ thị hàm số là một đường cong parabol với đỉnh O nhận trục Oy làm ,nằm phía trên trục hoành nếuvà nằm phía dưới trục hoành nếu Câu 9- Nếu là hai nghiệm của phương trình thì và Câu 10- Cho phương trình thì ,và IV-Câu hỏi ghép đôi Câu 1- Hãy ghép cột vị trí tương đối của (O) và (I ) với cột hệ thức để được khẳng định đúng: Vị trí tương đối của (O) và (I ) Hệ thức 1, (O) đựng (I ) a/ R-r <d < R+r 2, (O) và (I ) tiếp xúc ngoài b/ d < R-r 3, (O) cắt (I ) c/ d = R+r d/ d = R-r Câu 2- Hãy nối mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để được khẳng định đúng: 1. Đường tròn nội tiếp tam giác a/ là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác 2. Đường tròn bàng tiếp tam giác b/ là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác 3. Đường tròn ngoại tiếp tam giác c/ là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác 4. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác d/ là đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh kia e/ là giao điểm hai đường phân giác ngoài của tam giác ĐÁP ÁN I-Câu hỏi nhiều lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B D C C D B B A D A A D D A B C C C D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án C B D D D A D A B A C A A C C A A B D B Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Đáp án C C A D A C B A C A D C C B D C D A C C II-Câu hỏi đúng,sai Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án Đ S Đ S S S Đ S Đ S Đ S Đ Đ S III-Câu hỏi điền khuyết Câu 1 đi qua trung điểm của dây ấy Câu 2 không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy Câu 3 trung điểm cạnh huyền Câu 4 trục đối xứng Câu 5 tổng hai góc đối diện nhau bằng 1800 Câu 6 ; , Câu 7 có cùng tập nghiệm Câu 8 trục đối xứng ; ; Câu 9 ; Câu 10 ; ; IV-Câu hỏi ghép đôi Câu 1 1 – b 2 – c 3 – a Câu 2 1 – b 2 – d 3 – a 4 – c

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Bảo Hiểm

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN BẢO HIỂM

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

NHÓM 8 – KHOA E

Câu 1: Điều gì không phải là nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm

Câu 2: bảo hiểm thân thể và bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên được xuất hiện do sự cần thiết chính nào của bảo hiểm

câu 3. Đặc điểm nào là đặc điểm của bảo hiểm xã hội Câu 4: Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế Câu 5: chọn câu sai Câu 6: chọn câu đúng Câu 7: chọn câu sai

Câu 8: Bảo hiểm lao động được hình thành xuất phát từ sự cần thiết khách quan nào của bảo hiểm?

Câu 9: Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội khác nhau cơ bản ở đặc điểm nào?

Câu 10. Vì sao các công ty bảo hiểm tai nạn và tài sản lại đầu tư nhiều vào trái phiếu Địa phương, trong khi các công ty bảo hiểm sinh mạng lại không làm như thế

Câu 11: Bảo hiểm thuộc loại:

Câu 12: Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ

câu 13: Bảo hiểm là cách thức con người :

A.ngăn ngừa rủi ro

B.Loại trừ rủi ro

C.Tránh rủi ro

D.Đối phó với rủi ro

Câu 14: Hạn mức trách nhiệm của người bảo hiểm có thể lấy từ

A.Luật định

B.Thỏa thuận của 2 bên

C.Công ước

D.Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Chức năng chính của bảo hiểm là

A.Thúc đẩy sự phát triển của các Doanh nghiệp

B.Giải quyết các vấn đề xã hội

C.Làm giàu cho các DN

D.Bồi thường tổn thất.

Câu 17: Quỹ bảo hiểm xã hội dùng để?

A) Chi trả cho người nghèo

B)chi trả cho bộ máy BHXH

C) Chi trả cho người thất nghiệp

D) Chi đầu tư phát triển quỹ

câu 18: hình thức bảo hiểm mà các chủ thể tham gia bảo hiểm tự thành lập các quỹ dự trữ để bù đắp những tổn thất có thể xảy ra làA.Bảo hiểm thông qua các tổ chứcB Tự bảo hiểmC.Bảo hiểm xã hộiD.Bảo hiểm kinh doanhcâu 19: hoạt động của bảo hiểm kinh doanh hướng đến:A.mục tiêu lợi nhuậnB.mục tiêu từ thiệnC.mục tiêu xã hộiD.con ngườiCâu 20: những người làm nghề tự do sẽ được tham gia bảo hiểm?A.bảo hiểm bắt buộcB.bảo hiểm kinh doanhC.bảo hiểm thất nghiệpD bảo hiểm tự nguyện

Câu 21: Đặc diểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bảo hiểm kinh doanh

Hoạt động vì mục đích lợi nhuận

bảo hiểm kinh doanh vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn

Mục đích hoạt động không vì lợi nhuận

D.Mức độ bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh thường lớn hơn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm

Câu 22 Trường hợp nào sau đây không được nhận tiền bồi hoàn bảo hiểm Câu 23 Trong các đáp án sau đáp án nào đúng Câu 24: sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội không dùng cho mục đích:

câu 25: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của nhóm đối tượng áp dụng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc?

câu 26: bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm câu 27: nghiệp vụ nào thuộc về bảo hiểm tài sản? câu 28: chọn câu sai câu 29: dựa vào căn cứ nào để chia thành bảo hiểm rủi ro và bảo hiểm y tế? câu 30: chọn câu sai

Chương 6: Bảo hiểm

Câu 1: Bảo hiểm là cách thức con người:

Ngăn ngừa rủi ro c. Loại trừ rủi ro

Tránh rủi ro d. Đối phó với rủi ro

Đáp án: d

Câu 2: Chức năng chính của bảo hiểm là:

Đáp án: d

Câu 3: Bảo hiểm ô tô, xe máy là loại hình bảo hiểm nào?

Đáp án: b

Câu 4: Hiện nay ở nước ta, chế độ bảo hiểm nào vẫn chưa được áp dụng?

Đáp án: C

Câu 5: Người được bảo hiểm có thể thu được 1 khoản tiền bồi thường lớn hơn giá trị bảo hiểm của đối tượng bảo hiểm khi:

Đáp án : D

Câu 6: Hạn mức trách nhiệm của người bảo hiểm có thể lấy từ:

Đáp án: D

Câu 7: Khi người được bảo hiểm vi pham nguyên tắc trung thực tuyệt đối, hợp đồng bảo hiểm có thể vãn có hiêu lực nếu người được bảo hiểm:

Đáp án:A

Câu 8: Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm:

A.Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ

B.Góp phần cung ứng nguồn tài chính cho quỹ tiền tệ

Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội,hỗ trợ và thực hiện biện pháp đề phòng, ngắn ngừa, hạn chế tổn hại

D.Góp phần cung ứn vốn cho phát triển kinh tế xã hội

Đ/a: B

Câu 9: Hoạt động của loại bảo hiểm nào sau chịu chi phối bởi quy luật kinh tế của cơ chế thị trường:

A.Bảo hiểm kinh doanh

B.Bảo hiểm y tế

C.Bảo hiểm rủi ro

D.Không phải cả ba loại trên

Đ/a: A

Câu 10: Đối tượng nào sau đây bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội:

Những người làm nghề tự do

B.Những người làm theo hợp đồng lao động có thời hạn !-3tháng

C.Người lao động được đi học, công tác,thực tập trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng lương

D.Những người làm công việc có tính chất tạm thời

Đ/a C

Câu 11: Nguồn thu nào sau đây không phải nguồn thu cho bảo hiểm xã hôi:

A.Thu từ người lao động đúng bằng 22% tiền lương cơ bản

Tiền lại thu từ việc thực hiện các phương án bảo toàn và phát triển quỹ bảo hiểm xã hội

D.Ngân sách nhà nước hỗ trợ đảm bảo thực hiện các chế dộ đối với người lao động.

Đ/a A

Đáp án: B

Câu 13: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội và bảo hiểm doanh nghiệp:

Đáp án: A

Câu14: Đối tượng nào không được nhận bảo hiểm rủi ro:

Đáp án: C

Câu 15: Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là:

Đáp án: C

Câu 16: Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế là:

Đáp án: D

Câu 17: Loại bảo hiểm nào bắt buộc theo luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam

Đáp án: D

Câu 18: Nguyên tắc góp phần và thế quyền không được áp dụng cho loại hình bảo hiểm:a. Tài sản b. Trách nhiệm dân sực. Con người d. Không có câu nào đúngĐáp án: c

Câu 19: Chức năng chính của bảo hiểm là:a. Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệpb. Giúp giải quyết các vấn đề xã hộic. Kinh doanh và xuất khẩu vô hìnhd. Bồi thường tổn thấtĐáp án: d

Câu 20: Nhận định nào sau đây đúng:

Đáp án: A

Câu 21: Căn cứ vào đâu để phân loại hoạt động bảo hiểm:

Đáp án: D

Câu 22: Căn cứ vào phương thức hoạt động, người ta chia ra làm mấy loại bảo hiểm:

Đáp án: B

Câu 23: loại bảo hiểm nào sau đây thuộc loại bỏa hiểm rủi ro:

Đáp án: D

Câu 24: Câu nào sau đây không đúng về vai trò của bảo hiểm rủi ro:

Đáp án: C

Câu 24: Năm 1952, tổ chức lao động quốc tế ICO ra công ước đầu tiên về bảo hiểm xã hội gồm mấy chế độ:

Đáp án: C

Câu 25: Hiện nay, ở nước ta có mấy chế độ bảo hiểm xã hội áp dụng cho các đối tượng bắt buộc:

Đáp án: A

Câu 26: Giá trị bảo hiểm (V) là khái niệm áp dung cho loại hình:a. Bảo hiểm tài sảnb. Bảo nhiểm nhân thọc. Bảo hiểm TNDSd. Cả ba loại hình trênĐáp án: a

Câu 27: Bảo hiểm con người bao gồm các nghiệp vụ nào? Chọn câu trả lời đúng nhất:

Đáp án: D

Câu 28: Hình thành quỹ bảo hiểm xã hội từ các nguồn nào sau đây:

Đáp án: D

Câu 29: Ở nước ta, hoạt động bảo hiểm xã hội được triển khai từ năm nào:

Đáp án: A

Câu 30: Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội là:

Đáp án: D

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngoại Bệnh Lý Từng Bài Có Đáp Án Mới Nhất

Tiếp tục chuyên đề test ngoại. Hôm nay chúng tôi lại tiếp tục giới thiệu đến quý bạn đọc câu hỏi trắc nghiệm ngoại bệnh lý có đáp án mới nhất dùng cho các trường đại học y dược thành phố hồ chí minh, đại học y dược huế, y hà nội, y đà nẵng, y cần thơ, y thái bình…

Hi vọng test ngoại này sẽ giúp các bạn hoàn thành tốt kì thi cuối kì ngoại và trở thành bác sĩ ngoại khoa giỏi.

Lưu ý là đội ngũ admin của chúng tôi sẽ liên tục, liên tục cập nhật mọi đề thi tài liệu…Chúng tôi luôn muốn sự đồng hành của các bạn. Các bạn có thể gửi mọi tài liệu đề thi y dược trên khắp cả nước về fanpage Cộng Đồng Y Khoa. Đội ngũ admin xin trân trọng cảm ơn.

MỤC LỤC BÀI ĐĂNG NÀY KHÁ KHỦNG NÊN CÁC BẠN LƯỚT KĨ ĐỂ XEM NHÉ. 1 : Trắc nghiệm ngoại bệnh lý từng bài.

Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị dạng hậu môn trực tràng (DDHMTT)Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư ganTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư dạ dàyTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Sỏi mậtTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư trực tràngTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Ung thư thực quảnTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Điều trị ngoại khoa loét dạ dày – tá tràngTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Biến chứng sau mổTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: BỏngTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Viêm ruột thừaTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: U nãoTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Bệnh lý phúc tinh mạc ở trẻ emTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Chấn thương sọ nãoTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị dạng bẩm sinh hệ tiết niệuTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Hẹp phì đại môn vị bẩm sinhTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Dị tật thiếu da che phủ vùng rốnTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Phình đại tràng bẩm sinh (Bệnh Hirschprung)Trắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Tắc ruột sơ sinhTrắc nghiệm ngoại bệnh lý bài: Lồng ruột cấp

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Lịch sử phát triển phẫu thuật nội soi

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Biến chứng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Những vấn đề nội khoa ở bệnh nhân cần phẫu thuật

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Quá trình liền vết thương

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Thủng ổ loét dạ dày – tá tràng

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Xuất huyết tiêu hóa

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Tắc ruột

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Viêm phúc mạc

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Trào ngược dạ dày-thực quản

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Thiếu máu mạc treo ruột cấp tính

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Chấn thương bụng kín – Vết thương thấu bụng

Trắc nghiệm ngoại bệnh lí bài Viêm tụy cấp

Các bạn chỉ cần tải xuống rồi in ra thôi, ai thích tiết kiệm giấy có thể setup lại in 4 trong 1 hoặc 2 trong 1.

TN bài:chấn thương ngực kín

10. Xác định mức độ nặng của thiếu máu cấp tính ở chi dựa vào:

A. Lâm sàng + cận lâm sàng.

B. Giảm + mất cảm giác ở chi thiếu máu.

C. Giảm, mất cảm đau, tổn thương da, hoại tử ở chi thiếu máu. @

E. Câu A, B, C sai.

11. Trên lâm sàng, để xác định sơ bộ vị trí tắc mạch, người ta dựa vào:

C. Giới hạn thiếu máu ở chi

12. Tắc mạch ở chi dưới hay gặp ở các vị trí sau:

A. Chạc 3 động mạch chủ – chậu

Có một sự thật là những file update cuối cùng là những file đầy đủ nhất:

Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Lý

Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG

Chọn câu đúng nhất:

1. Thuốc có nguồn gốc:

A- Thực vật , động vật . khoáng vật hay sinh phẩm.

B- Thực vật , động vật , khoáng vật.

C- Thực vật , động vật , sinh phẩm.

D- Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm.

2. Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì :

A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.

B- Dễ điều chỉnh lượng thuốc.

C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.

D- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh.

3. Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì :

A- Thuốc bị hao hụt nhiều.

B- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp.

C- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt.

D- Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt.

4. Thuốc dùng qua đường Đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì :

A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.

B- Kỷ thuật dùng thuốc khá dể dàng.

C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.

D-Khó áp dụng, hao hụt nhiều.

5. Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là :

A- Qua thận,gan.

B-Tuyến sữa, tuyến mồ hôi.

C- Qua thận, Tuyến sữa.

E- Gan, tuyến mồ hôi.

6. Tác dụng của thuốc có mấy loại :

A- 3.

B- 4.

C- 5.

D- 6.

7. Tác dụng chính của thuốc là :

A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh.

B- Là những tác dụng bất lợi.

C- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

8. Tác dụng chuyên trị của thuốc là :

A- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

B- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh

D- Là những tác dụng bất lợi.

9. Tác dụng phụ của thuốc là :

A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh.

B- Là những tác dụng bất lợi.

C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh.

D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

10. Tai biến của thuốc là khi sử dụng thuốc sẽ :

A- Gây ra hậu quả xấu cho người sử dụng.

B- Không có tác dụng điều trị.

C- Không có tác dụng phòng bệnh.

D- Có tác dụng điều trị, không có tác dụng phòng bệnh.

11- Thuốc có nguồn gốc thực vật , động vật , khoáng vật hay sinh phẩm.

A-Đúng. B-Sai.

12-Thuốc được sử dụng qua đường tiêu hóa là thuốc ít gây hao hụt nhất :

A-Đúng. B-Sai.

13- Thuốc được sử dụng qua đường hô hấp là thuốc dễ điều chỉnh lượng thuốc:

A-Đúng. B-Sai.

14- Thuốc được sử dụng qua đường tiêm là thuốc dễ sử dụng nhất :

A-Đúng. B-Sai.

15- Thuốc được thải trừ qua đường tiêu hóa : thường là những Ancaloid , kim loại nặng.

A-Đúng. B-Sai.

16- Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng dùng chữa bệnh – phòng bệnh:

A-Đúng. B-Sai.

17- Tác dụng phụ của thuốc là những tác dụng dùng để phòng bệnh.

A-Đúng. B-Sai.

18- Tác dụng chuyên trị của thuốc là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh.

A-Đúng. B-Sai.

19 – Liều tối đa trong sử dụng thuốc là liều giới hạn cho phép :

A-Đúng. B-Sai.

20- Trong sử dụng thuốc chống chỉ định tuyệt đối là cấm dùng :

A-Đúng. B-Sai.

Cập nhật thông tin chi tiết về Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghiệp Vụ Ngoại Thương trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!