Xu Hướng 2/2023 # Bô Câu Hỏi Và Đáp Án Cntt Năm 2022 # Top 9 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Bô Câu Hỏi Và Đáp Án Cntt Năm 2022 # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Bô Câu Hỏi Và Đáp Án Cntt Năm 2022 được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Font chữ Tahoma, Time New Roman, Arial, Cambria thuộc bảng mã nào sau đây?

TCVN3 VNI-Windows Unicode   ASSCII   Để đổi tên của thư mục trên Windows Explorer, ta thực hiện:

    Để khởi động phần mềm MS Word 2013, ta thực hiện:

Nháy đúp chuột vào biểu tượng MS Word 2013 trên Desktop Cả ba phương án trên đều đúng     Để xóa tệp tin trong Window Explorer, ta thực hiện

    Để gõ tiếng Việt có dấu, khi chọn bảng mã Unicode, kiểu gõ Telex, ta chọn Font chữ nào sau đây?

Time New Roman   .VnTime VNI-Times .VNTimeH   Để xóa một tệp tin mà không cho phép khôi phục từ thùng rác, ta thực hiện

    Để khởi động lại máy tính, ta sử dụng tính năng nào?

Shut Down Restart   Sleep Log off   Để khôi phục một tệp tin đã xóa vào thùng rác, ta thực hiện:

    Để tắt máy tính, ta sử dụng tính năng nào sau đây?

Shut Down   Restart Sleep Log off   Bảng mã nào sau đâu không thể gõ được tiếng Việt có dấu?

TCVN3 VNI-Windows Unicode ASSCII     Để tạo một thư mục mới trên Windows Explorer, ta thực hiện:

    Font chữ .Vn Time thuộc bảng mã nào sau đây?

TCVN3   VNI-Windows Unicode ASSCII   Để tạo một thư mục mới trên Windows Explorer, ta thực hiện:

    Để sao chép một tệp tin hoặc thư mục từ thư mục A sang thư mục B ta làm thế nào?

Chọn tệp tin hoặc thư mục cần sao chép trong thư mục A chuột phải chọn Copy (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C); Mở thư mục B; chuột phải vào vùng trống rồi chọn Paste (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V)   Để thực hiện lệnh mở một tập tin hiện có lưu trên đĩa, ta bấm tổ hợp phím:

Ctrl + O   Ctrl + B Ctrl + E Ctrl + I   Cho biết kết quả của biểu thức =Len(“Vĩnh Tường”)

8 7 10   9   Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:

$Z20 $AA12 M$345 145$E     Ðịa chỉ của một dải ô trong Excel được xác định bởi địa chỉ như thế nào? …

  Cả ba câu đều sai   Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện

Design – Save File – Save   View – Save Insert – Save   Cho biết kết quả của biểu thức =Max(1,2,-8,3,5)

5   1 -8 8  

True Đúng False   Sai   Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập IF(ĐTB<5, “Yếu”, IF(ĐTB<6.5, “TB”, IF(ĐTB<8, “Khá”, “Giỏi”)))?

Khá   TB Giỏi Yếu   Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

    Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:

$15$K   Cả ba đều là địa chỉ ô AA$12 $Z1   Để chọn các khối ô không liên tục trên bảng tính, ta sử dụng:

Chuột và bấm kèm với phím Ctrl   Chuột và bấm kèm với phím Alt Chuột và bấm kèm với phím Enter Chuột và bấm kèm với phím Shift   Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

Dấu bằng (= )   Dấu đô la ($) Dấu chấm hỏi (?) Dấu hai chấm (: )   Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

$Z2:$D20 Z$2$:D$20$ $Z$2:$D$20   Z$2:D$20   Trong bảng tính Excel, tại ô D1 có công thức =B1*C00. Nếu sao chép công thức đến ô G5 thì sẽ có công thức là:

E5*F5/100   E7*F7/100 E2*C2/100 B6*C6/100   Để đếm các ô có dữ liệu kiểu số, ta dùng hàm:

Sum If Count   Average  

False True     Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

b. True d. False a. True hoặc False   c. Cả True và False   công thức =IF( 18<19, “SAI”, “DUNG”) trả về: 0/1 “DUNG” SAI “SAI”   Không có câu đúng   hàm LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:

a. Thanh ph b. Thanh p   c. Da Nang d. Không có câu nào đúng  

Not Xor False   True

Trong PowerPoint 2013, khi nào ta sử dụng thẻ TRANSITIONS? 1/1 Chèn một đối tượng vào slide. Thiết lập hiệu ứng chuyển slide.   Thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trong slide. Thiết lập trình chiếu cho bản trình chiếu.   Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian để hiệu ứng của một đối tượng thực thi xong, ta thiết lập ở ô thông tin nào trong thẻ ANIMATIONS? 1/1 Start. Duration.   Delay. None.   Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải 0/1 chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.   nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.   Bạn có thể thay màu nền slide, chèn ảnh làm nền silde bằng cách: 1/1     Trong PowerPoint 2013, để bản trình bày được lặp lại khi trình chiếu, ta lựa chọn chức năng nào trong hộp thoại Set Up Show? 1/1 Loop continuously until ‘Esc’.   Show without narration. Show without animation. Disable hardware graphics acceleration.   Trong PowerPoint 2013, để hủy bỏ hiệu ứng cho đối tượng, ta nháy chọn đối tượng rồi nhấn nút nào trong thẻ ANIMATIONS? 1/1 Add Animation. Effect Options. Animation Pane. Remove     Muốn chèn ảnh từ file trong thiết bị nhớ, ta phải: 1/1     Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau để chèn kí hiệu đặc biệt? 1/1     Trong thư viện Animation, nhóm Entrance có các hiệu ứng gì? 0/1 các hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng bằng cách thay đổi kích thước, hình dạng hoặc làm cho chuyển động.   các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide. gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide. các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.   1/1 lưu tập tin hiện tại mở một tập tin nào đó đóng tập tin hiện tại   thoát khỏi Powerpoint   Trong thư viện Animation, nhóm Exit có các hiệu ứng gì? 1/1 các hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng bằng cách thay đổi kích thước, hình dạng hoặc làm cho chuyển động. các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide. gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide.   các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.   Thực hiện thiết lập hiệu ứng chuyển giữa các slides, ta phải: 1/1 Chọn thẻ View Chọn thẻ Home Chọn thẻ Transitions   Chọn thẻ Design   Trong PowerPoint 2013, để trình chiếu slide hiện tại, ta có thể dùng tổ hợp phím nào sau? 0/1 Ctrl + F5. Shift + F5. Alt + F5.   Win + F5.   Trong PowerPoint 2013, muốn thoát chế độ trình chiếu, ta nhấn phím nào sau? 1/1 Ctrl. Esc.   Alt. Shift.   Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, ta lựa chọn thẻ nào? 1/1 SLIDE SHOW. TRANSITIONS. ANIMATIONS.   DESIGN.   Trong PowerPoint 2013, thẻ INSERT không chèn được đối tượng nào sau đây: 0/1 Table, Picture, Shapes. SmartArt, Chart, New Slide. WordArt, Hyberlink.   Bullets & Numbering.   Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím 1/1 Ctrl + O   Ctrl + N Ctrl + S Ctrl + C   Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng nào làm xuất hiện đối tượng trong slide? 1/1 Entrance.   Emphasis. Exit. Motion Paths.   Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là 1/1 đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B   nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B   Trong PowerPoint 2013, để tạo đường di chuyển bất kì cho đối tượng, ta lựa chọn hiệu ứng có tên nào sau đây: 1/1 None. Fade. Left. Custom Path.     Trong PowerPoint 2013, có thể áp dụng bao nhiêu hiệu ứng chuyển slide cho một slide? 1/1 1   2 3 4   Trong PowerPoint 2013, trong thẻ ANIMATIONS, nút Animation Painter có tác dụng gì? 1/1 Sao chép định dạng đối tượng này cho đối tượng khác. Sao chép hiệu ứng đối tượng này cho đối tượng khác.   Vẽ một hình khối bất kì. Hủy hiệu ứng của đối tượng.   Trong PowerPoint 2013, để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho tất các slide, ta nháy chọn một kiểu hiệu ứng rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS? 1/1 After. None. Apply To All.     Để chèn sơ đồ tổ chức vào PowerPoint 2013, ta thực hiện 1/1     Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải 1/1     Trong PowerPoint 2013, muốn chèn âm thanh cho hiệu ứng chuyển slide, ta lựa chọn nút lệnh nào trong thẻ TRANSITIONS? 1/1 Sound.   Duration. Preview. Audio.   Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến 1/1 chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo chỉ các trang Web có trên mạng tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web     Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải 1/1 chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V   chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C   Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải: 1/1 Chọn thẻ View Chọn thẻ Animations   Chọn thẻ Transitions Chọn thẻ Design   Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Chart (INSERT à Chart) dùng để làm gì? 1/1 Chèn ảnh. Chèn âm thanh. Chèn hình khối. Chèn biểu đồ.     Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Screenshot (INSERT à Screenshot) có tác dụng gì? 1/1 Chèn bảng. Chèn công thức Toán. Chụp vùng ảnh bất kì trên màn hình.   Chèn slide mới.   Để lưu lại tập tin chúng tôi đang mở, ta có thể 0/1     Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide cho một slide, ta nháy chọn slide đó rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS? 1/1 Cut. None.   Apply To All.   Thực hiện thay đổi cấu trúc bảng trong thẻ 0/1 View Home   File Design và Layout.   Trong thư viện Animation, nhóm Motion Paths có các hiệu ứng gì? 1/1 các hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng bằng cách thay đổi kích thước, hình dạng hoặc làm cho chuyển động. các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide. gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide. các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.     Trong PowerPoint 2013, một đối tượng có thể áp dụng các loại hiệu ứng nào? 1/1 Entrance, Emphasis, Exit và Motion Paths.   Entrance, Emphasis và Exit. Exit và Motion Paths. Entrance và Emphasis.   Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng 0/1   không thực hiện được   1/1 chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành   chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng   1/1 mở một presentation đã có trên đĩa   tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn lưu lại presentation đang thiết kế lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác   Để chèn biểu đồ vào slide trong PowerPoint 2013 ta chọn 1/1  

Để tạo câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn ta chọn gói câu hỏi nào? * 1/1 Multiple response Short Answer Multiple Choice   Numeric   Để xem trước trang hiện tại sau khi xuất bản như thế nào, ta chọn lệnh * 0/1 Preview From This Slide Preview Selected Slide Preview Entrie Presentation Previewer     Nút lệnh Manage Narration dùng để làm gì? * 1/1 Đồng bộ hóa lời thuyết minh với bài giảng Quản lý thuyết minh trong các slide, đồng bộ hóa thuyết minh trong bài giảng   Nhập tệp tin thuyết minh đã có trong máy tính vào bài giảng Ghi âm lời thuyết minh vào bài giảng   Để tạo câu hỏi mà câu trả lời chỉ bằng số, ta chọn gói câu hỏi nào? * 1/1 Multiple Choice Multiple response Numeric   Short Answer   Để tạo câu hỏi điền khuyết, ta chọn gói câu hỏi nào? * 1/1 Fill in the blank   Sequence Matching Select from list   Để thiết lập thông tin tác giả, hình ảnh tác giả, logo trường, ta chọn lệnh * 1/1 Slide properties Presentation Recources   Player Manage Narrator   Để thiết lập bố cục bài giảng cho người học (xuất bản xong) ta chọn lệnh nào? * 1/1 Slide properties Presentation Recources Manage Narrator Player     Để thiết lập thông tin cho từng slide trong bài giảng, ta sử dụng lệnh * 1/1 Player Manage Narrator Presentation Recources Slide properties     Để tạo câu hỏi sắp xếp các câu theo thứ tự nhất định, ta chọn gói câu hỏi nào? * 1/1 Select from list Fill in the blank Matching Sequence     Để đóng gói bài giảng (xuất bản) ta chọn lệnh * 1/1 Save As Publish   Preview Publish Export   Để tạo câu hỏi trắc nghiệm đa đáp án ta chọn gói câu hỏi nào? * 0/1 Multiple Choice   Multiple response Numeric Short Answer   Để tạo câu hỏi trắc nghiệm cho bài giảng ta chọn lệnh nào? * 1/1 Trong nhóm Insert, chọn lệnh Quiz   Trong nhóm Content library, chọn lệnh Graded Quiz Trong nhóm Insert, chọn lệnh Surey Quiz Trong nhóm Publish, chọn lệnh Quiz   Nút lệnh Record Video dùng để làm gì? * 1/1 Ghi hình người thuyết minh vào bài giảng   Ghi âm lời thuyết minh vào bài giảng Nhập tệp tin thuyết minh đã có trong máy tính vào bài giảng Đồng bộ hóa lời thuyết minh với bài giảng   Nút lệnh Record Audio dùng để làm gì? * 1/1 Ghi âm lời thuyết minh vào bài giảng   Ghi hình người thuyết minh vào bài giảng Đồng bộ hóa lời thuyết minh với bài giảng Nhập tệp tin thuyết minh đã có trong máy tính vào bài giảng   Để tạo câu hỏi điền khuyết đa lựa chọn, ta chọn gói câu hỏi nào? * 0/1 Select from list Sequence Fill in the blank   Matching

VIET ANH CÂU HỎI PHẦN PP Câu 1: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng chuyển slide, ta chọn: A. Transitions Câu 2: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, ta chọn: B. Animations Câu 3: Trong PowerPoint 2013, để thiết kế giao diện cho slide, ta chọn: C. Design Câu 4: Trong PowerPoint 2013, để chèn bảng ta thực hiện: Câu 5: Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện: Câu 6: Trong PowerPoint 2013, để chèn số slide ta thực hiện: Câu 7: Trong PowerPoint 2013, để chụp màn hình ta thực hiện: Câu 9: Trong PowerPoint 2013, để định dạng ký tự ta chọn: A. Home Câu 10: Trong PowerPoint 2013, để định dạng đoạn văn bản ta chọn: A. Home CÂU HỎI PHẦN ISPRING Câu 1:Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập thuộc tính cho các câu hỏi trắc nghiệm: B. Quiz Properties   Câu 2: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho các câu hỏi trắc nghiệm: A. Quiz Player  Colors            Câu 3: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho giao diện bài giảng: C. Presentation  Player  Colors           Câu 4: Trong ISPRING SUITE 9, để đặt tên cho các slide ta thực hiện: A. Slide Properties              Câu 5: Trong ISPRING SUITE 9, để gắn thông tin giáo viên cho các slide ta thực hiện: C. Slide Properties          PHẦN POWERPOINT (20 câu) Câu 1:  Trong Microsoft PowerPoint 20013, sử dụng tổ hợp phím nào để ghi tệp tin? D. Ctrl + S Câu 2.  Trong Microsoft PowerPoint 20013, thao tác nào để tạo mới một bài thuyết trình? C. FileNewBlank Presentation                      Câu 3: Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn Slide sau Slide đã chọn, thực hiện như thế nào? D. HomeNew Slide Câu 4. Trong Microsoft PowerPoint 20013, thực hiện cách nào để chọn tất cả các Slide trong bài thuyết trình? B. HomeSelectSelect All                    Câu 5:  Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào để chèn tệp tin ảnh sẵn có trong máy tính vào Slide? B. InsertPicture                    Câu 5: Khi đang trình diễn trong Microsoft PowerPoint 2013, để kết thúc phiên trình diễn, thực hiện như thế nào? B. Nháy chuột phải, chọn End Show Câu 6: Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình chiếu của một đối tượng ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện như thế nào?       B. Animations Animations Panechọn hiệu ứng của đối tượngRemove Câu 7. Trong Microsoft PowerPoint 2013, lặp lại thao tác nào để áp dụng nhiều hiệu ứng cho một đối tượng đã chọn? A. Add Animationchọn hiệu ứng   Câu 8. Trong Microsoft PowerPoint 20013, để định dạng nền Slide, thực hiện như thế nào? B. DesignFormat Background

Câu 9. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để xóa một Slide đã chọn, thực hiện như thế nào? D. Cả ba cách trên đều đúng Câu 10. Đang trình chiếu một bài thuyết trình, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào trên bàn phím? B. Esc              Câu 11. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trong Microsoft PowerPoint 20013, nhấn tổ hợp phím nào? B. Ctrl + Z          Câu 12. Trong Microsoft PowerPoint 20013 để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide, thực hiện như thế nào? A. Chọn InsertSmartArtHierarchychọn kiểu thích hợp Câu 13. Trong Microsoft PowerPoint 20013, thao tác chọn HomeNew Slide để thực hiện công việc gì? B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành Câu 14. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide, sử dụng tổ hợp phím nào? C. Ctrl + A         Câu 15. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn hình ảnh online vào slide thì cần phải có điều kiện nào sau đây? D. máy tính phải được kết nối Internet    Câu 16. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trình chiếu một nhóm slide liên tiếp ta thực hiện D. Slide ShowSetup slide show/From…. To….. Câu 17. Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào sau đây dùng để Chèn âm thanh chuyển slide? A.

TRANSITIONS/Sound    Câu 18. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập trình chiếu Hiển thị slides toàn màn hình D. Presented by a speaker Câu 19. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập trình chiếu Hiển thị slides nằm trong khung cửa sổ hệ điều hành A. Browsed by an individual                                    Câu 20. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập Lặp lại bản trình chiếu tự động B. Browsed at a kiosk

PHẦN E_LEARNING(5 câu)

Câu 1: Cách tạo câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết trong iSpring Suite 9: Matching  Câu 2: Trong iSpring Suite 9, các bước sau thực hiện thao tác gì: C. Đồng bộ âm thanh với văn bản và hình ảnh             Câu 3: Trong ISPRING SUITE 9 vào đâu để xóa một file âm thanh đã chèn trong một Slide? A. Manage Narration       Câu 4: sau khi Việt hóa giao diện của bài giảng xong ta bấm vào đâu để lưu sự thay đổi D. Apply & Close Câu 5: Đâu là phương án sai khi ta chỉnh sửa một video trong ISPRING SUITE 9   B. không thể cắt được video

THÊM: 1.Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:    C. Page Layout – Column   

2.Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện:

   

C. Home  trong group paragragh chọn Bullets          3. Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện: A. File  Options  Profing  Check spelling as you type 4. Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  Chart          5. Để chèn ảnh có sẵn trong máy tính vào văn bản, ta thực hiện: D. Insert  Pictures  6. Để chèn SmartArt vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  SmartArt       7. Để chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  WordArt     8. Để chèn một văn bản con (TextBox) vào văn bản chính, ta thực hiện: B. Insert  TextBox        9. Để chèn một kí hiệu (Symbol) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Symbol    10. Để chèn một hình vẽ (Shapes) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Shapes     11. Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Hyperlink      12. Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện: A. File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters 13. Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện     D. File – Close 14. Trong Word 2013, kí hiệu U là để? A.  Gạch dưới kí tự đã chọn

15.Trong Word 2013, để chọn chức năng Change Case, ta thực hiện? A.  Home 

 16.Trong Word 2013, để tạo áp dụng Style sẵn có cho các kí tự đã chọn, ta thực hiện: A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles 17. Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles 18.Để loại bỏ màu nền của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Remove Background             19. Để thực hiện dán (Paste) văn bản theo các tùy chọn khác nhau, ta thực hiện A. Home  Paste  Paste Special…               20. Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện: A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font 21. Để cắt hình ảnh theo các hình dạng khác nhau trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Crop  Crop to Shape                                22. Để cắt bớt một phần của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Crop  Crop  23. Để giảm dung lượng ảnh trong của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Compress Pictures                                24. Để định dạng đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  chọn nội dung cần định dạng trong group Paragraph 25. Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation 26. Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách 27.Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After 28. Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách 29. Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: B. Home  Multilevel List 30.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: B. Home  Multilevel List 31. Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, font chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là font chữ tiếng Việt của bộ mã kí tự nào? A. Unicode                 32.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, khổ giấy của các văn bản hành chính (trừ giấy giới thiệu, giấy biên nhận hồ sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển, …) là? A. A4                33.Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện: A. Page Layout  Size  A4                                  34. Để đặt lề trang văn bản (Margins), ta thực hiện: A. Page Layout  Margins  Custom Margins…      35. Để chia đoạn văn bản làm 2 cột, ta thực hiện: A. Page Layout  Columns  Two                 36. Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện: C. Home  trong group Styles chọn Heading 1                37.Để loại bỏ chọn chức năng Watermark (dấu xác thực) trong văn bản Word 2013, ta thực hiện: C. Design  Watermark  Remove Watermark        38.Để tạo khung viền cho đoạn văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: C. Home  Borders  Borders and Shading  Borders 39. Để tạo khung viền cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: C. Home  Borders  Borders and Shading  Page Borders 40. Để xóa ô trong bảng ta chọn ô cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Cells                                  41.Để xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Rows                                    42. Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Columns                       43. Để xóa toàn bộ bảng ta chọn bảng cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Table                             44. Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện: C. References  Insert Footnote                                  45. Để hiển thị thước ngang, thước dọc trong văn bản, ta thực hiện: C. View tích chọn Ruler                               46. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng đọc tài liệu, ta thực hiện: C. View Read Mode       47. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo, ta thực hiện:   C. View Print Layout        48. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng trang web, ta thực hiện: C. View Web Layout        49. Để hiển thị đường lưới trong văn bản, ta thực hiện: C. View Gridlines      50. Để tách trang văn bản trong Word để so sánh, ta thực hiện: C. View Split      51. Trong Word 2013, để hiển thị đồng thời nhiều cửa sổ tài liệu word ta thực hiện: C. View Arrage All    

Microsoft Word 2013 Câu 1 : Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2013 để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp rồi chọn Menu lệnh Câu 2 : Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để xóa 1 bảng ta chọn bảng đó và thực hiện nhấn phím B. Shift + Delete    Câu 3: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là: D. Chức năng thay thế trong soạn thảo Câu 4: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện. Nhấn tổ hợp phím C. Ctrl + Z                Câu 5 : Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh số trang phía dưới văn bản ta thực hiện: Câu 6 : Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để. B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard  Câu 7: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện: Câu 8: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, …, ta có thể khai báo đơn vị đo: A. Centimet     Câu 9: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh dấu một từ ta thực hiện: A. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn      Câu 10: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện: Câu 11: Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?  C. Sao chép định dạng    Câu 12: Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào? Câu 13. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới : B. Bấm phím Enter Câu 14. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản : C. Ctrl + End    Câu 15. Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện: B. Table – Split Cells   Câu 16. Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste D. Tất cả đều đúng Câu 17: Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng B. Nhấn phím shift+F3 Câu 18: Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện: B.

Insert Tables Table Insert Table                     Câu 19: Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu? A. Ô Before và After trong thẻ Paragraph      D. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add Câu 21: Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Thẻ DESIGNWatermark    Câu 22: Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào? Câu 23: Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào? B. Thẻ Layout chọn Text Direction chọn 1 kiểu Câu 24: Trong Word, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1 trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào InsertHyperlink , bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Exiting file or Web page                             Câu 25: Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Thẻ Home chọn văn bản a Format Painter quét chọn văn bản b Câu 26: Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào? B. Different Odd & Even Pages Câu 27: Để hiển thị đường lưới trong Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào? C. Table ToolsLayoutTable View Gridlines          Câu 28: Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ: A. Được in ở đầu mỗi trang   Câu 29: Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím: C.

Ctrl – X Ctrl – V    Câu 30: Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím: A.

Ctrl – B          Câu 31: Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng: B. Ctrl+I            Câu 32: Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím D. Insert Câu 33: Phần mềm Microsoft Word cho phép thực hiện: D. Tất cả đều đúng Câu 34: Trong soạn thảo Word, nội dung của vùng header sẽ: B. Được in ở đầu mỗi trang  Câu 35: Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn: B.

File – Print    

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WORD 2013 I.

MỞ TỆP Câu 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì? b. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa Câu 2. Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách: Câu 3. Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào? b.Ctrl +N Câu 4. Tổ hợp phím Ctrl +F4 thực hiện chức năng gì? b. Đóng tệp đang làm việc nhưng chưa thoát khỏi word Câu 5.  II.

CHÈN NỘI DUNG Câu 1: Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện: d.Insert – Symbol Câu 2. Trong soạn thảo Word, chức năng nào cho phép tách một ô trong Table thành nhiều ô: b. Split Cells Câu 3. Cách nào sau đây không thể tạo được bảng? Câu 4. Chức năng Equation dùng để làm gì? a.

Chèn công thức Câu 5. Chức năng nào cho phép chèn trang bìa       b.Cover Page III.

ĐỊNH DẠNG Câu 1. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới : b.Bấm phím Enter Câu 2. Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản: b.

Ctrl + A Câu 3. Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện: Câu 4. Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện a.

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn Câu 5. Để sao chép định dạng, ta có thể: b.Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh công cụ. IV.

MÃ HOÁ VÀ BẢO MẬT Câu 1. Để tạo dòng chữ hoặc hình ảnh in mờ dưới văn bản ta sử dụng chức năng nào? a.

Watermark Câu 2. Chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì? a.

Bảo vệ văn bản Câu 3. Chức năng nào cho phép bạn đặt mật khẩu khi mở tệp? b.Encrypt with Password Câu 4. Chức năng Restrict Editing dùng để làm gì? a.

Hạn chế quyền chỉnh sửa văn bản Câu 5. Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu a.

FileInfoProtectch Document V.

LƯU VÀ XUẤT BẢN Câu 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì? c. Lưu tài liệu hiện tại Câu 2: Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013  có phần mở rộng là gì? b.*.docx Câu 3: Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới: b.Lưu tệp đang mở với các dạng khác  Câu 5. Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào?

1.Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện: C. Page Layout – Column    2. Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện:    C. Home  trong group paragragh chọn Bullets   3. Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện: A. File  Options  Profing  Check spelling as you type   4. Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:  B. Insert  Chart      5. Để chèn ảnh có sẵn trong máy tính vào văn bản, ta thực hiện: D. Insert  Pictures 6. Để chèn SmartArt vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  SmartArt    7. Để chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  WordArt    8. Để chèn một văn bản con (TextBox) vào văn bản chính, ta thực hiện: B. Insert  TextBox    9. Để chèn một kí hiệu (Symbol) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Symbol    10. Để chèn một hình vẽ (Shapes) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Shapes     11. Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Hyperlink    12. Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện: A. File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters 13. Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

D. File – Close 14. Trong Word 2013, kí hiệu U là để? A.  Gạch dưới kí tự đã chọn

Trong Word 2013, để chọn chức năng Change Case, ta thực hiện? A.  Home 

15. Trong Word 2013, để tạo áp dụng Style sẵn có cho các kí tự đã chọn, ta thực hiện: A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles   16. Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles  17. Để loại bỏ màu nền của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Remove Background      18. Để thực hiện dán (Paste) văn bản theo các tùy chọn khác nhau, ta thực hiện A. Home  Paste  Paste Special…          19. Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện: A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font 20. Để cắt hình ảnh theo các hình dạng khác nhau trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Crop  Crop to Shape  B. File  Crop  Crop to Shape  21.Để cắt bớt một phần của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Crop  Crop     B. File  Crop  Crop  22. Để giảm dung lượng ảnh trong của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Compress Pictures  23.Để định dạng đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  chọn nội dung cần định dạng trong group Paragraph 24. Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation 25. Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách 26. Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After 27.Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách 28. Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: B. Home  Multilevel List  29. Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: B. Home  Multilevel List  30. Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, font chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là font chữ tiếng Việt của bộ mã kí tự nào? A. Unicode   31.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, khổ giấy của các văn bản hành chính (trừ giấy giới thiệu, giấy biên nhận hồ sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển, …) là? A. A4    32. Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện: A. Page Layout  Size  A4   33. Để đặt lề trang văn bản (Margins), ta thực hiện: A. Page Layout  Margins  Custom Margins…   34. Để chia đoạn văn bản làm 2 cột, ta thực hiện: A. Page Layout  Columns  Two     35. Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện: C. Home  trong group Styles chọn Heading 1     36. Để loại bỏ chọn chức năng Watermark (dấu xác thực) trong văn bản Word 2013, ta thực hiện: C. Design  Watermark  Remove Watermark      37. Để tạo khung viền cho đoạn văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: C. Home  Borders  Borders and Shading  Borders  38. Để tạo khung viền cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: C. Home  Borders  Borders and Shading  Page Borders 39. Để xóa ô trong bảng ta chọn ô cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Cells 40. Để xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Rows 41. Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Columns 42. Để xóa toàn bộ bảng ta chọn bảng cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Table 43. Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện: C. References  Insert Footnote 44. Để hiển thị thước ngang, thước dọc trong văn bản, ta thực hiện: C. View tích chọn Ruler 45. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng đọc tài liệu, ta thực hiện: C. View Read Mode 46. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo, ta thực hiện: C. View Print Layout  47. Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng trang web, ta thực hiện: C. View Web Layout 48. Để hiển thị đường lưới trong văn bản, ta thực hiện: C. View Gridlines 49. Để tách trang văn bản trong Word để so sánh, ta thực hiện: C. View Split 50. Trong Word 2013, để hiển thị đồng thời nhiều cửa sổ tài liệu word ta thực hiện: C. View Arrage All

TIẾP:

c. Backstage

2.  EditSelect all tương ứng với phím tắt nào?

a. Ctrl – A

3.  Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

c. InsertSymbol

4. Hiển thị thước trong word 2013 dùng lệnh nào sau đây? 5. Thoát khỏi cửa sổ soạn thảo hiện tại trong Word 2013 ta sử dụng menu lệnh: a. Fileclose

6. Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh: c. TableMeger Cell       7. Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ C. Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó     8. Phím tắt chèn một ngắt trang trong word 2013?

b. ctrl+enter

10. Để chèn các đối tượng hình vẽ vào văn bản tại vị trí con trỏ ta thực hiện thao tác nào dưới đậy? 11. Để chèn đối tượng hình mờ trên trang văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây? 12. Thao tác nào dùng tạo bìa sách theo mẫu có sẵn trong word? 13. Để chèn công thức toán học có sẵn trong word thực hiện thao tác nào? 14. Để chèn đối tượng bảng trong word thực hiện thao tác nào sau đây? 15. Chèn số trang vào văn bản thực hiện thao tác nào sau đây? 16. Để định dạng đầu trang văn bản thực hiện thao tác nào sau đây? 17. . Để định dạng cuối trang văn bản thực hiện thao tác nào sau đây? 18. Để thực hiện thao tác lưu văn bản hiện tại thực hiện thao tác nào sau đây? 19. Để mở một file văn bản mới trong word thực hiện thao tác nào sau đây? 20. Để tạo mật khẩu cho văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây? 21. Để định dạng đoạn văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây? 22. Để định dạng cho trang văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây? 23. Để thực hiện ngắt trang văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây? 24. Để chèn đồ thị vào văn bản word ta thực hiện thao tác nào sau đây? 25. Để chèn liên kết vào văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây? Phần CNTT ( Tệp 1) 1. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng? B. Microsoft Word 2.Trên hệ điều hành Windows, để chuyển đổi cửa sổ chương trình cần làm việc ta: D. Các ý trên đều đúng. 3. Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau: 4.Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows XP ta thực hiện như sau: A. Vào bảng chọn Start à Turn off Computer à hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart. D. Microsoft Excel. 6.Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua A. hệ điều hành.   7.Trên hệ điều hành Windows, để mở cửa sổ chương trình cần làm việc trên hệ điều hành Windows ta thực hiện như sau: C. Nháy đúp chuột tại biểu tượng của chương trình trên màn hình nền Desktop. 8.Thao tác nào sau đây dược dùng để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp nhau trong hệ điều hành Windows?.D. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng. 9.Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta D. nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter. 10.Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất? D. Máy quét (Scaner) 11.Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta: C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4. 12.Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình B. Windows Explorer. 13.Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây? B. Ctrl +A     14.Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng C. danh sách.     15. Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau? D. Shift 16.Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? D. SB 17.Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :                B. GHz           18. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:                

D. Control Panel 19. Mục nào không phải là hệ điều hành? D. Microsoft Edge 20.Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? C. Router                                21. Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thểdùng để sắp xếp các tệp và thư mục? B. Tần xuất sử dụng        22. Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …:  D.  Cả 3 phần trên đều đúng 23. Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:  A. Microsoft Edge                 24. Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: B. Ctrl + C                        25. Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …: D.   Sao lưu dự phòng 26. Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

D. Print Screen

27. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? A. Chia sẻ tài nguyên                                                28. Máy chiếu không kết nối được với thiết bị nào sau đây? B. Đồng hồ cơ                    29. Không kết nối được với máy chiếu bằng cổng tín hiệu nào? D. Audio        30. Hiện tượng nào sau đây là hỏng nguồn máy tính? A. Máy tính chạy lâu thường treo/tắt, kiểm tra nguồn thấy nóng.           31.  Không thể cài win từ thiết bị nào sau đây?      D. RAM     32.  Phần mềm nào là phần mềm gõ tiếng việt A. Unikey        33. Điều gì làm sai khi kết nối máy tính với máy chiếu     D. Trong trường hợp máy chiếu vừa tắt, ta có thể mở lại máy chiếu ngay.       34. Adobe Reader là phần mềm gì? B. Đọc file pdf             35.   Phần mềm nào không trong bộ Microsoft Office D. Winrar       36.   Phần mềm nào không phải là hệ điều hành D. Paint 37. Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất? A. Máy quét (Scanner)

38.Một byte bằng D. 8 bit 39. Phương án nào sau đây KHÔNG cho phép thoát ra khỏi một ứng dụng đang hoạt động trong hệ điều hành Windows? B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + I 40.Thứ tự đúng về khả năng lưu trữ dung lượng từ cao đến thấp của các loại phương tiện lưu trữ là B. Đĩa cứng – Đĩa DVD – Đĩa CD 41.Đâu là tên một phần mềm trình chiếu? D. LibreOffice Impress 42. Ổ đĩa cứng là B. thiết bị lưu trữ ngoài  43. Số 10100 trong hệ nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân? C. 20

A. Alt + Tab

Phần Excel ( Tệp 2)

1.Khi làm việc với Excel, để nhập công thức tính toán cho một ô trước hết ta phải gõ: B. Dấu bằng (=)    2.Khi làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính? C. Ctrl + Home    3.Khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa ta thực hiện? D. File – Save 4.Khi làm việc với Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị 25; tại ô B2 gõ công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả? B. 5        5. Khi làm việc với Excel, các dạng địa chỉ sau đây địa chỉ nào là địa tuyệt đối? D. $B$1:$D$10 6. Khi làm việc với Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào? A. 200             8.Khi làm việc với Excel, để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy ? B. Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không 9.Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là? B. ô              10.Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện: A. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2 11.Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi? A. #NAME!                12.Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?       B. B1:H15             13.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2018 ; Tại ô B2 gõ vào công thức  =VALUE(A2) thì nhận được kết quả : D. Giá trị kiểu số 2018 14.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 2018 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả :        C. 4           15.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là: C. 65          16.Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện: C. Data – Filter – AutoFilter     17.Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím: B. Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page DownC.  18.Trong Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn: A. File/ Save As   19.Trong Excel, để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím: A. Alt + Enter   20. Trong Excel, để chèn thêm cột, ta chọn lệnh: C. Home/Insert 21.Trong Excel, để mở menu File, ta sử dụng tổ hợp phím: C. Alt + F                         B. False                            22.Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:                            B. Ctrl                              23.Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: A.

VLOOKUP                       24. Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:               B. Ngày hiện hành của hệ thống                                           D.  Khá 26.Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:                              B. 5                         27.Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: D. $B$1:$D$10 28. Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức       = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:                                B.  9                          29.Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa: A.

Descending                  30.Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống C.         =IF(A1<=3, 100, “”) 31.Tạo sổ tính mới ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? C. Ctrl+N             32. Kiểu dữ liệu nào sau đây không có trong excel?       D. Kiểu Logic       33.Hàm nào là hàm tính tổng với một điều kiện cho trước?        B. Sumif                   D. Chọn khổ giấy A4 35. Print Selection Nghĩa là gì?       C. Chỉ in vùng đang được chọn               36.Lỗi ##### trong excel là gì?          A. Khi ô dữ liệu thiếu độ rộng    37.Trong Microsoft Excel, để nhập công thức tính toán cho một ô, trước hết phải gõ

B. dấu bằng (=)

38.Trong Microsoft Excel, giả sử ô A2 có giá trị ngày 20/10/1990. Kết quả của hàm =YEAR(A2) là bao nhiêu?

D. 1990 39.Trong Microsoft Excel, cú pháp hàm COUNT nào đúng? C. COUNT(value1, [value2], …)

A. False

41.Trong Microsoft Excel, tại ô D4 có công thức =B4*C4/100, nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức

C. E6*F6/100

42.Trong Microsoft Excel, công thức =ROUND(3.567, 2) cho kết quả là gì?

B. 3.57

43.Trong MS Excel 2013, để tạo một sổ tính mới ta nhấp chọn biểu tượng Office Button, chọn New rồi chọn A. Blank Workbook    44. Trong MS Excel 2013, để mở một sổ tính đã có ta nhấp chọn biểu tượng Office Button sau đó chọn A. Open   45.Trong MS Excel 2013, phím tắt Ctrl + O dùng để A. Mở một  sổ tính đã có   46.Trong MS Excel 2013, phím tắt Ctrl + N dùng để B. Tạo một sổ tính mới 47.Trong MS Excel 2013, nút lệnh được khoanh tròn trong hình sau dùng để làm gì?   B. Tạo một trang tính mới  48.Trong MS Excel 2013, thao tác “nháy chuột phải vào tên của trang tính, sau đó chọn Delete” có  tác dụng gì C. Xoá trang tính  49.Trong MS Excel 2013, cho định dạng như hình sau   Nếu giá trị được nhập vào ô là 1234.567 thì giá trị hiển thị là bao nhiêu?        B. 1,234.57     50. Trong MS Excel 2013, để tạo một bảng, ta chọn vùng dữ liệu sau đó chọn lệnh Format as table trong thẻ nào? A. Home    51. Trong MS Excel 2013, khi tạo một bảng, trong trường hợp nào thì tích vào lựa chọn sau   A. Vùng dữ liệu đã chọn có chứa hàng tiêu đề   52.Trong MS Excel 2013, có thể đổi tên cho bảng (Table) trong A. ô Table Name của thẻ Design   53.Trong MS Excel 2013, để chèn thêm một hàng mới vào bảng (Table) ta làm thế nào? A. Gõ dữ liệu vào hàng tiếp theo của bảng, Excel sẽ tự động mở rộng bảng B. Thực hiện tạo một bảng mới liên tiếp với bảng hiện tại C. Sao chép bảng hiện tại rồi gán vào vị trí cuối của bảng D. Không thể chèn thêm hàng vào bảng được 54.Trong MS Excel 2013, cho biết giá trị của công thức sau   A. 105     55. Trong MS Excel 2013, cho biết giá trị của công thức trong ô B1   A. 10    56.Trên thanh Worksheet, kéo và thả tên của một trang tính đến vị trí mới có tác dụng gì? C. Di chuyển trang tính đến vị trí mới

D. Sử dụng lệnh Find  Go to … trong nhóm Editing của thẻ View

D. Read Mode 59.Tính năng phóng to thu nhỏ (Zoom) khung nhìn trong MS Excel 2013 cho phép ta phóng to mức tối đa là?          D. 400% 60.Để thêm một nút lệnh vào thanh công cụ truy cập nhanh (Quick Access Toolbar) cách nào sau đây không đúng ? A. Kéo thả trực tiếp nút lệnh đó vào thanh Quick Access Tool bar 61.Làm thế nào để in toàn bộ sổ tính? A. File  Print  trong mục Settings chọn Print Entire Workbook 62.Làm thế nào để thiết đặt một dải ô đã chọn làm vùng in (Print Area)? A. Page Layout  trong nhóm Page Setup  Print Area  Set Print Area 63.Giả sử giá trị ở ô A1 là 1 ; giá trị ở ô A2 là 2. Sau khi thực hiện thao tác: Chọn dải ô A1:A10  Home  trong nhóm Editing chọn Fill  Down. Giá trị tại ô A10 là bao nhiêu? A. 1       64.Giả sử ta vừa sao chép một ô có chứa công thức, để dán giá trị tính được của ô đó vào ô A2, ta nháy chuột phải vào ô A2 rồi chọn …? A. Pase Values

65.Nút lệnh Wrap Text trong nhóm Alignment của thẻ Home có tác dụng gì? A. Tự động thay đổi độ cao của hàng để có thể hiển thị toàn bộ nội dung của ô tính 66.Ô tính có những thuộc tính căn lề nào? A. Left; Right; Center; Top; Mid; Bottom

67.Khi làm việc với Table, trong thẻ Design, nút lệnh Summarize with PivortTable có tác dụng gì? A. Là công cụ giúp tóm tắt, phân tích, tìm hiểu và trình bày dữ liệu 68.Công thức   cho kết quả bằng bao nhiêu? A. 8

69.Cho giá trị các ô tính như sau   Công thức =COUNTA(A1:D1) cho giá trị bằng mấy? A. 3

70.Cho giá trị các ô tính như sau   A. 4

TỆP 3 1.Tổ hợp phím nào sau đây để tạo nhanh một tệp văn bản mới?

C. ctrl N

2. Cách nào sau đây dùng để mở một tài liệu đã có trong máy tính? A. Trỏ chuột vào FILE  Open         3.Cách để tạo một tài liệu mới theo định dạng có sẵn là? D. Trỏ chuột vào FILE New  chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo. 4.Tổ hợp phím nào sau đây để tạo một tệp văn bản đã có trong máy tính? A. ctrl O

5.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ quy định định dạng lề văn bản như thế nào? A. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;      + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;      + Lề trái: cách mép trái từ 3 – 3,5 cm;      + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm. 6.Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản A. Trỏ chuột INSERT  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính 7.Cách nào sau đây dùng để chèn Watermark vào trang văn bản? B. Trỏ chuột chọn DESIGN  chọn Watermark,  8.Để chèn nhanh màn hình máy tính vào trang văn bản bạn đang làm việc thì: B. Trỏ chuột chọn INSERT  chọn Screenshot 9.Cách chèn số trang vào văn bản vừa tạo? C. Trỏ chuột chọn INSERT  Page Number 10.Cách chèn 1 Text Box vào trang văn bản? A. Trỏ chuột chọn INSERT  chọn Text Box  Trỏ đến kiểu Text Box bạn cần. 11.Tổ hợp phím nào sau đây để tô đậm dòng văn bản được chọn?

B. ctrl B

12.Cách nào sau đây để chèn ngày, tháng vào chân trang văn bản? C. Nháy đúp chuột vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK. 13. Để thay đổi hướng trang của tài liệu về dạng Landscape, làm thế nào? A. Trỏ chuột chọn PAGE LAYOUT  Orientation  Landscape  14. Tổ hợp phím nào sau đây dùng để căn đều hai bên lề A. Ctrl J

15.Cách tạo mật khẩu cho tệp văn bản của bạn? A. Trỏ chuột vào FILE  Info  nhấn biểu tượng Protect Document   chọn mục Encrypt with Password.  16. Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào? D. Trỏ chuột chọn FILE  Info Check for Issues  Inspect Document 17. Cách chia sẻ nhanh một văn bản nào đó ta thực hiện? A. Trỏ chuột chọn File  Share  Email Send as Attachment  18. Cách phục hồi tệp văn bản chưa lưu? A. Trỏ chuột chọn File  Info  chọn Manage Document  Recover Unsaved Documents  Chọn file cần phục hồi  Open 19.Muốn lưu tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 sang định dạng PDF làm như thế nào? A. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Save/Save As  chọn vị trí cần lưu  chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type 20.Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính D. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK 21. Để đánh dấu một tài liệu là tài liệu chính thức làm như thế nào? D. Trỏ chuột FILE  chọn Info  chọn Protect Document  chọn Mark as Final  B. Chọn FILE, chọn New, chọn Blank Document. C. Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo. 24. Để mở tài liệu mới theo định dạng tự do, dùng tổ hợp phím nào sau đây? B. Ctrl + N 25.Để mở một tài liệu đã có trong máy, dùng tổ hợp phím nào? A. Ctrl + O

26.Làm thế nào để mở một văn bản đã có trong máy tính? A. Chọn File , chọn Open

              26. Làm thế nào để chèn một Watermark vào tài liệu? A. Chọn DESIGN, chọn Watermark. 27.Để sửa một siêu liên kết, làm thế nào? B. Bấm chuột phải vào siêu liên kết cần sửa, chọn Edit Hyperlink. 28.Để di chuyển đến Bookmark có tên là Cau_01, thực hiện thế nào? C. Chọn cụm từ chuong_1_go, chọn INSERT, chọn Bookmark, nhập chuong_1 vào ô Bookmark name, chọn Add. A. Chọn REFERENCES, chọn Table of Contens.

31.Để chèn thêm một cột vào bên phải cột chứa con trỏ soạn thảo, làm thế nào? B. Chọn LAYOUT, chọn Insert Right. 32.Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào? B. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages. 33.Để xóa một cột trong bảng, làm thế nào? D. Đặt con trỏ soạn thảo vào bất kỳ ô nào trong cột cần xóa, chọn LAYOUT, chọn Delete, chọn Delete Columns. 34.Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào? A. Chọn nút     trên thanh Bamer của Mark Final 35. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2013 để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp rồi chọn Menu lệnh 36.Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để xóa 1 bảng ta chọn bảng đó và thực hiện nhấn phím B. Shift + Delete   37.Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là: D. Chức năng thay thế trong soạn thảo 38.Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn quay trở lại thao tác trước. Nhấn tổ hợp phím C. Ctrl + Z       39.Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh số trang phía dưới văn bản ta thực hiện: 40.Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để. B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard  41.Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện: 42.Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, …, ta có thể khai báo đơn vị đo: A. Centimet 43.Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh dấu một từ ta thực hiện: A. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn 44.Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì? C. Sao chép định dạng 45.Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào? 46.Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới : B. Bấm phím Enter 47.Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản : C. Ctrl + End 48.Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện: B. Table – Split Cells 49.Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste D. Tất cả đều đúng 50.Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng A. Nhấn phím F3 B. Nhấn phím shift + C. Home Font Change Case D. Home Font Change Font 51.Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện: C. Insert Table Insert Table 52.Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu? A. Ô Before và After trong thẻ Paragraph D. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add 54.Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Word 2013), bạn sử dụng lựa chọn nào? B. Thẻ Layout chọn Text Direction chọn 1 kiểu 55.Trong Word, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1 trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào InsertHyperlink , bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Exiting file or Web page 56.Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Thẻ Home chọn văn bản a Format Painter quét chọn văn bản b 57.Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào? B. Different Odd & Even Pages 58.Trong Word 2013, nội dung của vùng Header sẽ: A. Được in ở đầu mỗi trang 59.Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:A. Ctrl – C Ctrl – V B. Ctrl – X Ctrl – V 60.Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím: A. Ctrl – B 61.Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng: B. Ctrl+I 62.Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím D. Insert 63.Phần mềm Microsoft Word 2013 cho phép thực hiện: D. Tất cả đều đúng 64.Trong soạn thảo Word 2013, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn: C. File – Print 65.Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách: 66.Tổ hợp phím Ctrl +F4 thực hiện chức năng gì?      B. Đóng tệp đang làm việc nhưng chưa thoát khỏi word 67.Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện: D. Insert – Symbol 68.Trong soạn thảo Word, chức năng nào cho phép tách một ô trong Table thành nhiều ô: B. Split Cells 69.Cách nào sau đây không thể tạo được bảng? 70.Chức năng Equation dùng để làm gì? A. Chèn công thức 71.Chức năng nào cho phép chèn trang bìa B. Cover Page 72.Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản: B. Ctrl + A 73.Để sao chép định dạng, ta có thể: B. Sử dụng chức năng Format Painter  trên thanh công cụ. 74.Chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì?                    A. Bảo vệ văn bản 75.Chức năng Restrict Editing dùng để làm gì?                                 A. Hạn chế quyền chỉnh sửa văn bản 76.Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu          A. FileInfoProtectch Document 77.Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?   C. Lưu tài liệu hiện tại 78.Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013  có phần mở rộng là gì?  B. *.docx 80.Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + E có chức năng gì?          A. Căn giữa hai lề văn bản

81.Trong Microsoft Word, tổ hợp phím tắt Ctrl + ” = ” có tác dụng gì?     D. Bật hoặc tắt chế độ gõ chỉ số dưới

NHỮNG CÂU HỎI KHÓ – NGOÀI CHƯƠNG TRÌNH  1.Tổ hợp phím nào sau đây để tăng cỡ chữ?

B. Ctrl ]

2.Để giới hạn việc chỉnh sửa nội dung văn bản bạn cần thực hiện? C. Trỏ chuột chọn Review  Restrict Editing  Tích chuột chọn Editing restrictions  3.Cách để xóa tập tin vừa mở ta thực hiện? 4.Cách dịch văn bản trực tiếp trong word? B. Trỏ chuột chọn Review  chọn Translate  Chọn Translate Language. 5.Để thay đổi hướng trang của tài liệu về dạng Landscape, làm thế nào? C. Chọn PAGE LAYOUT, chọn Orientation, chọn Landscape. 6.Muốn xuất bản tệp văn bản 2013 sang định dạng trang web làm thế nào? A. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Web Page (*.htm, *.html) trong mục Save as type 7.Muốn lưu tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 sang định dạng PDF làm như thế nào? D. Tất cả các phương án đều đúng 8.Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện: 9.Để hiển thị đường lưới trong Table (Word 2013), bạn sử dụng lựa chọn nào? C. Table ToolsLayoutTable View Gridlines Tạo và quản lí bài trình chiếu ( Tệp 4)

1.Thao tác chọn File  Close dùng để C. đóng tập tin hiện tại 2. Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải A. chọn File  Open 3.Để lưu lại tập tin GADT.PPT  đang mở, ta có thể B. chọn File  Save As 4.Thao tác chọn File  Open là để  A. mở một presentation đã có trên đĩa 5.Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím A. Ctrl + O                                            Chèn, định dạng slides và shapes

A. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành 2.Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng A. chọn Insert  Duplicate 3.Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải. D. nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete. 4.Muốn ẩn 1 Slide người thiết kế phải: D. Nháy chuột phải slide  Hide Slide. 5.Bạn có thể thay màu nền slide, chèn ảnh làm nền silde bằng cách: A. vào thẻ Design  Format Background trong nhóm Customize. B. vào thẻ Edit  Format Background trong nhóm Customize. C. chọn Edit  Delete Slide. D. Nháy chuột phải slide  Hide Slide.                                                      Tạo nội dung cho slide

1.Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là C. chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B 2.Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải A. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V 3.Muốn chèn ảnh từ file trong thiết bị nhớ, ta phải: A. Tại thẻ Insert, nháy Pictures trong nhóm Images  tìm đến nơi chứa file ảnh, nháy chọn file  nháy nút Insert. 4.Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến D. tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web 5.Thực hiện thay đổi cấu trúc bảng trong thẻ 

D. Design và Layout.

                                       Thiết lập hiệu ứng chuyển slides và nội dung trong slides

1.Thực hiện thiết lập hiệu ứng chuyển giữa các slides, ta phải: C. Chọn thẻ

Transitions

2. Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải:

B. Chọn thẻ Animations 3.Trong thư viện Animation, nhóm Entrance có các hiệu ứng gì? B. các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide. 4.Trong thư viện Animation, nhóm Motion Paths có các hiệu ứng gì? D. các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide. 5. Trong thư viện Animation, nhóm Exit có các hiệu ứng gì? C. gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide. 6.Trong PowerPoint 2013, thẻ INSERT không chèn được đối tượng nào sau đây: D. Bullets & Numbering. 7.Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau để chèn kí hiệu đặc biệt? B. Thẻ INSERT  Symbol. 8.Trong PowerPoint 2013, để có thể tạo liên kết lên một đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau? A. Thẻ INSERT  Hyberlink. 9.Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Chart (INSERT  Chart) dùng để làm gì? D. Chèn biểu đồ. 10.Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Screenshot (INSERT  Screenshot) có tác dụng gì? C. Chụp vùng ảnh bất kì trên màn hình. 11.Trong PowerPoint 2013, khi nào ta sử dụng thẻ TRANSITIONS? B. Thiết lập hiệu ứng chuyển slide. 12.Trong PowerPoint 2013, có thể áp dụng bao nhiêu hiệu ứng chuyển slide cho một slide? A. 1. 13.Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide cho một slide, ta nháy chọn slide đó rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS? C. None. 14.Trong PowerPoint 2013, để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho tất các slide, ta nháy chọn một kiểu hiệu ứng rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS? D. Apply To All. 15.Trong PowerPoint 2013, muốn chèn âm thanh cho hiệu ứng chuyển slide, ta lựa chọn nút lệnh nào trong thẻ TRANSITIONS? A. Sound. 16.Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, ta lựa chọn thẻ nào? C. ANIMATIONS. . 17.Trong PowerPoint 2013, một đối tượng có thể áp dụng các loại hiệu ứng nào? A. Entrance, Emphasis, Exit và Motion Paths. 18.Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng nào làm xuất hiện đối tượng trong slide? A. Entrance. 19.Trong PowerPoint 2013, trong thẻ ANIMATIONS, nút Animation Painter có tác dụng gì? B. Sao chép hiệu ứng đối tượng này cho đối tượng khác. 20.Trong PowerPoint 2013, để hủy bỏ hiệu ứng cho đối tượng, ta nháy chọn đối tượng rồi nhấn nút nào trong thẻ ANIMATIONS? D. None. 21.Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian để hiệu ứng của một đối tượng thực thi xong, ta thiết lập ở ô thông tin nào trong thẻ ANIMATIONS? B. Duration. 22.Trong PowerPoint 2013, để tạo đường di chuyển bất kì cho đối tượng, ta lựa chọn hiệu ứng có tên nào sau đây: D. Custom Path. 23.Trong PowerPoint 2013, để trình chiếu slide hiện tại, ta có thể dùng tổ hợp phím nào sau? B. Shift + F5. 24.Trong PowerPoint 2013, để bản trình bày được lặp lại khi trình chiếu, ta lựa chọn chức năng nào trong hộp thoại Set Up Show? A. Loop continuously until ‘Esc’. 25.Trong PowerPoint 2013, muốn thoát chế độ trình chiếu, ta nhấn phím nào sau? B. Esc.

KHÁC

Câu 1: Để lưu một bài thuyết trình mới ở định dạng file ảnh ta thực hiện. Câu 2: Để lưu một bài thuyết trình mới ở định dạng file PDF  ta thực hiện. Câu 3: Trong PowerPoint 2013 để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng Câu 4: Trong PowerPoint 2013 đâu là cách lựa chọn bố cục có sẵn cho slide  Câu 5: Trong PowerPoint 2013 đâu là thao tác tạo slides có nội dung chứa trong một file khác định dạng. Câu 6: Trong PowerPoint 2013 để vẽ một bảng ta thực hiện thao tác nào sau đây Câu 7: Trong PowerPoint 2013, thao tác nào giúp ta chèn hình ảnh từ mạng? Câu 8: Trong PowerPoint 2013, thao tác nào giúp ta chèn biểu đồ? B. INSERT  Chart. Câu 9: Trong PowerPoint 2013, để Chèn liên kết lên đối tượng ta thực hiện? D. INSERT  Hyperlink Câu 10: Trong PowerPoint 2013, đâu là cách chèn số thứ tự cho slide? C. INSERT  Slide Number. Câu 11: Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau đây cho phép chèn âm thanh bằng cách ghi âm trực tiếp? A. INSERT  Audio Record Audio  Câu 12: Trong PowerPoint 2013, đau là thao tác để chèn công thức, kí hiệu Toán học? A. INSERT  Equation Câu 13: Trong PowerPoint 2013, thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng chuyển slides? B. TRANSITIONS. Câu 14: Trong PowerPoint 2013, tại thẻ TRANSITIONS đâu là cách đặt thời gian trễ chuyển slide?.  C. Duration. Câu 15: Trong PowerPoint 2013, thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng? D. ANIMATIONS. Câu 16: Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác, ta thực hiện ở mục nào trong thẻ ANIMATIONS?. C. Delay. Câu 17: Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép mở cửa sổ quản lí hiệu ứng các đối tượng trong slide? A. Animation Pane. Câu 18: Trong PowerPoint 2013, tại thẻ ANIMATIONS đâu là hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng.? D. Emphasis Câu 19: Trong PowerPoint 2013, sau khi chọn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, muốn đối tượng này hiện ra bằng thao tác nháy chuột trái hoặc nhấn phím Enter hoặc phím mũi tên, ta lựa chọn phương thức nào trong nút lệnh Start ở thẻ ANIMATIONS? Câu 20: Trong PowerPoint 2013, nút lệnh From Current Slide trong thẻ SLIDE SHOW có tác dụng gì? A. Chiếu slide đang chọn. Câu 1: Trong PowerPoint 2013, nút lệnh From Current Slide trong thẻ SLIDE SHOW có tác dụng gì? A. Chiếu slide đang chọn. Câu 2: Trong PowerPoint 2013, để thiết lập sự trình chiếu cho bản trình bày, trong thẻ SLIDE SHOW ta nhấn nút nào? B. Set Up Slide Show. Câu 3: Trong PowerPoint 2013, lựa chọn “Loop continuously until ‘Esc’ ” có tác dụng gì? B. Lặp lại bản trình chiếu cho đến khi nhấn phím Esc. Câu 4: Trong PowerPoint 2013, để bật thanh thước ngang dọc cho bản trình bày, ta thực hiện thao tác nào sau: C. Thẻ VIEW  Ruler. Câu 5: Trong PowerPoint 2013, thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trong slides? D. ANIMATIONS. Câu 6: Trong PowerPoint 2013, hiệu ứng của đối tượng được chia thành 4 loại với các tên nào sau? A. Entrance, Emphasis, Exit, Motion Path. Câu 6: Trong PowerPoint 2013, có thể thêm nhiều hiệu ứng lên một đối tượng. Để làm được việc này, ta sử dụng nút lệnh nào để thêm? B. Add Animation.. Câu 7: Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác, ta thực hiện ở mục nào trong thẻ ANIMATIONS? C. Delay. Câu 8: Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày? B. Làm biến mất đối tượng. Câu 9: Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép mở cửa sổ quản lí hiệu ứng các đối tượng trong slide? A. Animation Pane. Câu 10: Trong PowerPoint 2013, sau khi chọn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, muốn đối tượng này hiện ra bằng thao tác nháy chuột trái hoặc nhấn phím Enter hoặc phím mũi tên, ta lựa chọn phương thức nào trong nút lệnh Start ở thẻ ANIMATIONS? Câu 11: Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng chuyển slide có tên là Face, ta thực hiện theo thao tác nào? A. TRASITIONS  Face. Câu 12: Trong PowerPoint 2013, sắp xếp các thao tác sau để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho các slide trong bản trình bày, trừ slide đầu tiên. 1. Apply To All. 2. TRANSITIONS  chọn một hiệu ứng. 3. Nháy nút None trong thư viện hiệu ứng. 4. Chọn slide đầu tiên. B. 2-1-4-3. Câu 13: Trong PowerPoint 2013, thao tác nào cho phép thêm âm thanh vào hiệu ứng chuyển slide? C. TRANSITIONS  Sound. Câu 14: Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide, ta thực hiện thao tác nào? B. TRANSITIONS  None. Câu 15: Trong PowerPoint 2013, thao tác nào giúp ta chèn hình khối? D. INSERT  Shapes. Câu 16: Trong PowerPoint 2013, để thực hiện vẽ hình tròn hoặc hình vuông (khối hình trong Shapes), ta nhấn phím gì đồng thời khi vẽ? B. Shift. Câu 17: Trong PowerPoint 2013, để gộp nhóm các hình khối, ta nháy chọn đồng thời các hình khối rồi thực hiện thao tác nào? A. FORMAT  Group  Group. Câu 18: Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép ta đổ màu nền cho hình khối (Shape)? A. Shape Fill. Câu 19: Trong PowerPoint 2013, để thêm một slide mới, ta nhấn nút lệnh nào trong thẻ HOME? A. New Slide. Câu 20: Trong PowerPoint 2013, nút lệnh được biểu thị bằng chữ nào sau đây cho phép ta co giãn khoảng cách giữa các kí tự? D. AV

5. ISPRING SUITE  ( Tệp 5)

1.Với công cụ Manage Narration ta có thể thực hiện không thực hiện được thao tác:  D. Tạo các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide. 2.Với công cụ Manage Narration ta có thể thực hiện không thực hiện được thao tác:  D. Tạo các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide. 3.Để ghi hình giáo viên trong Ispring thực hiện thao tác:  A. Vào Ispring Suite, chọn  Record Video

4.Để ghi âm trong Ispring thực hiện thao tác:  B. Vào Ispring Suite, chọn  Record Audio 5.Tong Ispring để chèn âm thanh vào làm nền thực hiện thao tác:  D. Tại cửa số Manage Narration, chọn nút Import Background Audio 6.Trong iSpring Suite, chức năng Quiz dùng để làm gì? C. Tạo câu hỏi trắc nghiệm. 7.Trong iSpring Suite, để mở cửa sổ quản lí audio và video, ta nháy nút lệnh nào sau: D. Manage Narration. 8.Trong iSpring Suite, dãy thao tác “ISPRING SUITE 9  Player  Text Labels” có ý nghĩa gì? C. Việt hóa giao diện bài giảng. 9.Trong iSpring Suite, nút lệnh nào sau cho phép ta thiết lập thông tin của tác giả bài giảng? A. Presentation Resources. 10.Trong iSpring Suite, nút Publish dùng để làm gì? B. Xuất bản bài giảng. 11.Trong iSpring Suite 8, các bước sau thực hiện thao tác gì:  A. Thu âm bài giảng trong  12.Cách tạo câu hỏi trắc nghiệm ghép đôi trong iSpring Suite 8: 13.Trong iSpring Suite 8, các bước sau thực hiện thao tác gì: A. Chèn video vào bài giảng

14.Chức năng nào sau đây để tạo cấu trúc bài giảng trong iSpring Suite 8: C. Presentation Explorer 15.Trong minh họa sau, nút nào để thực hiện Việt hóa giao diện:   B. Text Lables

Câu 16: Trong ISPRING SUITE 9 đâu là nơi để Thiết lập thông tin tác giả cho bài giảng? C. Presentation. Câu17: Trong ISPRING SUITE 9 đâu là nơi để tạo cấu trúc của bài giảng? A. Slide Properties Câu 18: Trong ISPRING SUITE 9 để thiết lập vị trí cây thư mục của bài giảng bên trái hoặc bên phải tại chức năng Player ta chọn? D. Layout. Câu 19: Trong ISPRING SUITE 9 để Thiết lập màu sắc cho giao diện bài giảng ta thực hiện thao tác nào sau đây? A. player  Colors Câu 20: Trong ISPRING SUITE 9 thao tác nào sau đây dùng để ghi âm bài giảng? B. ISPRING SUITE 9  Record Audio Câu 21: Trong ISPRING SUITE 9 thao tác nào sau đây dùng để chèn một file video đã có sẵn? C. ISPRING SUITE 9  Manage NarrationVideo Câu 7: Trong ISPRING SUITE 9 để chỉnh sửa âm thanh ta thực hiện A. ISPRING SUITE 9  Manage Narrationchọn file âm thanhEdit clip  D. Quiz QuestionMatching Câu 23: Trong ISPRING SUITE 9 thao tác để việt hóa câu hỏi trắc nghiệm là  C. Quiz Player Text Labels  Câu 24: Trong ISPRING SUITE 9 để tạo mới gói câu hỏi tương tác chúng ta thực hiện thao tác nào B. Quiz Grader Quiz

Phần Internet ( Tệp 6) D. Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt.  2.Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:  C. Tốc độ chuyển thư nhanh.  3.Trong trình duyệt web Google Chrome, nút Home trên cửa sổ trình duyệt dùng để:   A. Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định.  4.Phần History trong trình duyệt web Google Chrome dùng để:  A. Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ.   5.Website là gì?  A. Là một ngôn ngữ siêu văn bản.  6.Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu thì website đó thường thuộc về:  A. Lĩnh vực chính phủ  7.Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu:  D. Cả 3 câu trên đều sai.  8.Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây?  D. Cả 3 phương án trên  9.Download có nghĩa là:  D. Tải file dữ liệu  10.Trong Google Chrome, để nạp lại trang web hiện đang mở, ta thực hiện:  B. Nhấn phím F5 trên bàn phím  11.Trang web nào cho phép đọc hay gửi thư điện tử:  B. mail.google.com   12.Ưu điểm của hệ thống thư điện tử là:  A. Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí.  13.Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét? C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kiA. 14.Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của A. File Transfer Protocol                                       15.Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là: B. Phần mềm miễn phí (freeware) 16.  Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây:  D. Gmail 17.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:      A.  Telnet                           18.Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :

      B. Local Area Network                                 19.Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: B. bps (bit per second- bit/giây) 20.Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào:     B. Forward                      21.Bấm đầu mạng không cần dụng cụ nào sau đây?

C. Modem 22.Mạng Lan là gì? A. Mạng máy tính cục bộ, kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ. 23.  Kiểu kết nối mạng Lan nào sau đây là sai? D. Hình vuông 24.Tên nào sau đây không là tên trình duyệt web? D. Dantri.com 25.Để chặn các trang web không mong muốn ta cần chỉnh sửa file gì trong C:WindowsSystem32driversetc? A. File host  26.Khi truy cập trang thông tin điện tử (website), bạn nhận thấy địa chỉ URL trên thanh địa chỉ của trình duyệt được bắt đầu bởi cụm https:// và có một biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ. Điều đó có nghĩa là gì? A. Website đó được bảo mật

27.Địa chỉ email cntt@gmail.com có tên miền là

D. gmail.com 28.Khi muốn tìm kiếm thông tin về các loại máy tính xách tay ngoại trừ những trang thông tin điện tử nói về máy tính của hãng Dell, toán tử Boolean nào bạn cần sử dụng để thu hẹp kết quả tìm kiếm? A. AND

C. Viết thư điện tử

30.Một cô giáo muốn gửi thư điện tử mời họp tổng kết học kì tới tất cả các phụ huynh của học sinh lớp mình chủ nhiệm nhưng cô ấy không muốn các phụ huynh biết địa chỉ thư điện tử của nhau. Cô ấy cần đặt địa chỉ thư điện tử của các phụ huynh vào trường nào?

D. BCC   ĐỀ 1 Câu 1: Trong hệ điều hành Windows 7, khi có hiện tượng máy tính bị treo trong khi đang sử dụng. Ta nhấn tổ hợp phím nào để có thể xử lý tình trạng này? CTRL + ALT + DELL Câu 2: Một máy tính không thể hoạt động được nếu:  Không có hệ điều hành Câu 3: Hệ nhị phân sử dụng mấy ký tự để biểu diễn các số:  2 Câu 4: Chức năng nào sau đây để đóng gói bài giảng Ispring Suite 9 Publish Câu 5: Trong Ispring  Suite 9 để thiết lập thuộc tính cho các câu hỏi trắc nghiệm: Quiz – chọn Properties Câu 6: Trong Ispring Suite 9 để thiết lập màu sắc cho giao diện bài giảng ta thực hiện các thao tác nào sau đây? Player – chọn Colors Câu 7: Trong Ispring suite 9 đâu là nơi để thiết lập thông tin tác giả cho bài giảng? Presentation Câu 8: Cho biết kết quả của biểu thức lệnh : = MAX (20,7) + MOD (20,7) + MIN (20,7) 33 Câu 9: Trong Excel 2013 để tạo 1 số tính trống ta thực hiện ntn? File – New – Blank WorkBook Câu 10: Công thức = 4/3 * 3 + 3/6 * 4 cho giá trị là bao nhiêu? 6 Câu 11: Kết quả nào sau đây là của biểu thức Sum (5) + Max (7) – Min (3): LỖI Câu 12: Trong PowerPoint 2013 để tạo mới bản trình chiếu, ta thực hiện FILE – NEW Câu 13: Trong PowerPoint  2013 thao tác nào giúp ta chèn hình ảnh từ mạng? Insert – Online Picture Câu 14: Trong PowerPoint 2013 để chèn số slide ta thực hiện Insert – Slide Number Câu 15: Trong Ms PowerPoint 2013 ta thiết lập hiệu ứng chuyển slide trong menu nào? Transitions Câu 16: Trong MSPP 2013 ta thiết lập hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng trong slide ở menu nào? Animation Câu 17; Trong Ms PP 2013 để thêm 1 silde mới ta nhấn nút lệnh nào trong thẻ Home New Slide Câu 18: Trong PP 2013 để thiết kế giao diện cho Slide ta chọn Design Câu 19: Thuộc tính Duration trong nhóm Timing của thẻ Animations có chức năng gì? Đặt khoảng thời gian để hiệu ứng của đối tượng thực thi xong Câu 20: Trong PP 2013 thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng Animations Câu 21: Trong PP nút lệnh nào cho phép cửa sổ quản lí hiệu ứng các đối tượng trong Silde Animation Pane Câu 22: Cách nào sau đây không thể tạo được bảng Home – table – Insert Table Câu 23: Trong soạn thảo Word thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste a. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste b. Tất cả đều đúng c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + V d. Chọn mục Office Clipboard. ĐÁP ÁN: B Câu 24: Muốn tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 để có thể mở được trong word 2003 làm thế nào? Vào File – Save/ Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Word 97- 2003 Document (*.doc) trong Save As Type Câu 25: Cách chia sẻ nhanh một văn bản nào đó ta thực hiện File – Share – Email – Send as Attachment Câu 26: Trong Word tổ hợp phím Ctrl + E có chức năng gì? Căn lề giữa văn bản Câu 27: Cách nào sau đây để chèn ngày, tháng vào chân trang trong văn bản? Nhấn đúp vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK Câu 28: Trong hệ soạn thảo Word 2013 muốn đánh dấu 1 từ ta thực hiện Nhấn đúp chuột vào từ cần chọn Câu 29: Trong Word muốn tách 1 ô trong table thành nhiều ô ta thực hiện Table – Split Cells ( Trong table tool – chọn thẻ Layout – chọn Split Cells) Câu 30: Trong Word để tạo 1 bảng biểu ta thực hiện Insert – tables – table- Insert table Câu 31: Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào? File – Chọn Info – Chọn Check for Issues – chọn Inspect Document Câu 32: Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản Insert – Picture – Trỏ  chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính Câu 33: Trong Windows 7 chức năng nào dùng để đổi tên thư mục hoặc tệp tin sau khi đã chọn Rename Câu 34: Trong Ispring Suite 9 để tạo dạng câu hỏi đúng/ sai ta thực hiện thao tác nào sa u đây Quiz – Graded Question – True/ False Câu 35: Trong Ispring Suite 9 để đặt tên cho các slide ta thực hiện Slide Properties Câu 36: Chức năng nào sau đây để đóng gói bài giảng trong Ispring Suite 9 Publish

ĐỀ 2

Câu1- Nút Refresh trên trình duyệt Chrome có chức năng gì?  B.

Tải lại trang web Câu2- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím? B.F5 Câu3- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là? C.Chống phân mảnh ổ cứng Câu4- Khi khởi động máy tính bạn nghe thấy tiếng tít tít tít là hiện tượng hỏng thiết bị nào của máy tính? B.RAM Câu5- Phần mềm nào sau đây là phần mềm gõ tiếng việt C.

unikey Câu6- Khi đang mở một trình duyệt web bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl+H nghĩa là gì? A.

Mở lịch sử trình duyệt Câu7- Phần mềm iSping Suite 9 cho phép xuất bản (Publish) bài giảng với các định dạng: B.

HTML5 và SWF Câu8- Để ghi hình giáo viên trong Ispring thực hiện thao tác: A.

Vào Ispring Suite, chọn Record Audio B.

Vào Ispring Suite, chọn Record Video C.

Vào Ispring Suite, chọn Manage Narration D.

Tại cửa số Manage Narration, chọn nút Import Background Audio

Câu9- Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho các câu hỏi trắc nghiệm: A.

Quiz Player Text Labels B.

Quiz Player Colors C.

Quiz Properties Text Labels D.

Quiz Properties Colors Câu10- Trong iSpring Suite, chức năng Quiz dùng để làm gì?  A. Tạo câu hỏi trắc nghiệm. B.

Thu âm bài giảng. C.

Chèn công tức Toán. D.

Xuất bản bài giảng. Câu11- Trong ISPRING SUITE 9 để thiết lập vị trí cây thư mục của bài giảng bên trái hoặc bên phải tại chức năng Player ta chọn? A.

Layout. Câu12- Trong iSpring Suite, nút lệnh Text Labels có tác dụng gì? A. Việt hóa giao diện bài giảng. B.

Chèn văn bản vào bản trình bày. Câu13- Trong excel địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tương đối B.A2 Câu14- Một công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu A.

Dấu bằng (=) Câu15- Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“BOI DUONG CNTT”) là: B.

14 Câu16- Hàm tính tổng được viết SUM(a,b,c,…). Câu nào sau đây là đúng? A.

= Sum(10,5,7) Câu17- Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn: C.

File / Save As Câu18- Trong excel 2013, khi đang mở 1 sổ tính nhấn tổ hợp phím Ctrl+N nghĩa là gì? D. Tạo một sổ tính mới  Câu19- Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện: Câu20- Trong thư viện Animation, nhóm Motion Paths có các hiệu ứng gì?  D.các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.   Câu21- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải

C. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V  Câu22- Trong PowerPoint 2013, để định dạng ký tự ta chọn: C.Home Câu23- Trong PowerPoint 2013, có thể thêm nhiều hiệu ứng lên một đối tượng. Để làm được việc này, ta sử dụng nút lệnh nào để thêm? C.Add Animation.  Câu24- Chọn phát biểu đúng: Trong MS PowerPoint , công cụ Animation Painter được dùng để: D.Sao chép định dạng văn bản       Câu25- Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện: Câu26- Thao tác chọn File Open là để D.mở một presentation đã có trên đĩa        Câu27- Nhóm thuộc tính trong thẻ TRANSITIONS của MS PowerPoint là: D.Các hiệu ứng chuyển Slide Câu28- Để chèn thêm một slide vào bản trình chiếu, cách nào sau đây không đúng? B.Vào FILE New Slide Câu29- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính

B. Trỏ chuột chọn FILE chọn Options mục Save Tích chuột chọn Save to Computer by default nhấn OK  Câu30- Cách nào sau đây dùng để chèn Watermark vào trang văn bản?  B.

Trỏ chuột chọn DESIGN chọn Watermark, Câu31- Tổ hợp phím nào sau đây để tăng cỡ chữ? B.Ctrl ] Câu32- Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:  Câu33- Cách chia sẻ nhanh một văn bản nào đó ta thực hiện? C.Trỏ chuột chọn File Share Email Send as Attachment D. Trỏ chuột chọn View Share Email Send as Attachment  Câu34- Làm thế nào đặt mật khẩu để mở cho tài liệu? A.

Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document chọn Encrypt with PassworD. Câu35- Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?a. Mở một tài liệu mớib. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩaC.Lưu tài liệu hiện tạid. Đóng chương trình Microsoft Word 2013#EQ #Q[x]Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013 có phần mở rộng là gì?

C. *.docx Câu36- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào? A.

Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark as Final Câu37- Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện: Câu38- Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn: B.File – Print Câu39- Cách nào sau đây dùng để mở một tài liệu đã có trong máy tính? D.Trỏ chuột vào FILE Open Câu40- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản A.

Ctrl + End

HOME Câu 1- Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện:  A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font Câu 2- Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:  A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách Câu 3- Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:  Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách Câu 4- Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:  A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After Câu 5- Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện:  Home  Paragraph Câu 6- Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện:  Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation Câu 7- Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện:  C. Home  trong group Styles chọn Heading 1 D. Page Layout  trong group Styles chọn Heading 1 Câu 8- Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện:  A. Home  trong group paragragh chọn Bullets Câu 9- Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện:  Home  Multilevel List Câu 10- Change Case, ta thực hiện:  Home  Biểu tượng có     Aa FILE Câu 1- Cách phục hồi tệp văn bản chưa lưu?  Trỏ chuột chọn File  Info  chọn Manage Document  Recover Unsaved Documents  Chọn file cần phục hồi  Open Câu 2- Cách tạo mật khẩu cho tệp văn bản của bạn?  B. Trỏ chuột vào FILE  Info  nhấn biểu tượng Protect Document   chọn mục Encrypt with Password. Câu 3- Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào?  B. Trỏ chuột chọn FILE  Info Check for Issues  Inspect Document Câu 4- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào?  Câu 5- Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện  A. File – Close/Save/Save As/Open/New B. Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.

Câu 7-Cách chia sẻ nhanh một văn bản nào đó ta thực hiện? Trỏ chuột chọn File  Share  Email Send as Attachment  Câu 8- Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện:  File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters Câu 9- Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện:  File  Options  Profing  Check spelling as you type Câu 10- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính FILE Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK

INSERT Câu 1- Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản INSERT  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính Câu 2- Để chèn nhanh màn hình máy tính vào trang văn bản bạn đang làm việc thì: INSERT  chọn Screenshot Câu 3- Cách chèn số trang vào văn bản vừa tạo?   INSERT  Page Number Câu 4- Cách chèn 1 Text Box vào trang văn bản? Trỏ chuột chọn INSERT  chọn Text Box  Trỏ đến kiểu Text Box bạn cần. Câu 5- Để chèn biểu đồ/KÍ TỰ ĐẶC BIỆT vào văn bản, ta thực hiện:  Insert  Chart      Insert  SYMBOL Câu 6- Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:  Câu 7- Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện:  B. Insert  Hyperlink

DESIGN Thiết kế Câu 1- Cách nào sau đây dùng để chèn/BỎ Watermark vào trang văn bản? DESIGN  chọn Watermark,  Design  Format Background PAGE LAYOUT  Câu 1- Để thay đổi hướng trang của tài liệu về dạng Landscape, làm thế nào?   PAGE LAYOUT  Orientation  Landscape  Câu 2- Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện:  Page Layout  Size  A4 Câu 3- Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:  Page Layout – Column Câu 4- Trong soạn thảo Word 2013, LỀ văn bản ta thực hiện:  Page Layout – MARGINS View Hiển thị Câu 1- Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo/Đọc/dạng Web/tách trang, ta thực hiện:   View Print Layout

 View Read Mode  View Web Layout

 View Split

Layout Câu 1- Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện: 

Layout  Delete  Delete Columns Xóa cột  References Câu 1- Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện:  References  Insert Footnote Câu 2- Để chèn MỤC LỤC  

XỬ LÝ ẢNH trong Word 2013:  GIẢM DUNG LƯỢNG/CẮT ẢNH THEO HÌNH DẠNG/LOẠI BỎ MÀU NỀN A. Format  Compress Pictures B. Format  Crop  Crop to Shape C. Format  Remove Background   Câu 20- Cách nào sau đây để chèn ngày, tháng vào chân trang văn bản?  B. Nháy đúp chuột vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.

Câu 35- Theo thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ quy định định dạng lề văn bản như thế nào? 

D. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 3 – 3,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm.

Câu 36- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là:  A. Chức năng thay thế trong soạn thảo Câu 5: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để căn đều hai bên lề A. Ctrl J

  ĐỀ ÔN TẬP PHẦN WINDOWS – NETWORK – INTERNET

Câu 1- Nút Refresh trên trình duyệt Chrome có chức năng gì?  A.

Tải lại trang web Câu 2- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím? A.

F5 Câu 3- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là? A.

Chống phân mảnh ổ cứng Câu 4- Khi khởi động máy tính bạn nghe thấy tiếng tít tít tít là hiện tượng hỏng thiết bị nào của máy tính? A.

RAM Câu 5- Phần mềm nào sau đây là phần mềm gõ tiếng việt A.

Unikey Câu 6- Khi đang mở một trình duyệt web bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl+H nghĩa là A. Mở lịch sử trình duyệt Câu 7- Trong Windows 7, nhấn phím nào để chọn đồng thời các đối tượng không liền kề trong một thư mục? A.

Ctrl Câu 8- Hệ nhị phân sử dụng mấy ký tự để biểu diễn các số? A.

2 Câu 9- Trang web WWW.GOOGLE.COM.VN Câu 10- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là? A.

Chống phân mảnh ổ cứng Câu 11- Trong Windows 7, để xem dung lượng của ổ đĩa ta có thể thao tác như sau: A.

Kích đôi chuột vào My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Properties Câu 12- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím? A.

F5 Câu 13- Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất? A.

Bàn phím Câu 14- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì? A.

Chụp màn hình hiện hành Câu 15- Trong Windows 7, nhấn phím nào để chọn đồng thời các đối tượng không liền kề trong một thư mục? A.

Ctrl Câu 16- Trong Windows 7, Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không A.

Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb Câu 17- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì? A.

HDMI B.

VGA Câu 18- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì?  A.

Chụp màn hình hiện hành Câu 19- Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? A.Router Câu 20- Trong Windows 7, thao tác nào để sao chép đối tượng? A.

Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Copy Câu 21- Cấu trúc của 1 địa chỉ thư điện tử là gì? A.

(Tên_người_dùng)@(Tên_miền) Câu 22- Trong Windows 7, nhấn phím nào để chọn đồng thời các đối tượng không liền kề trong một thư mục? A.

Ctrl Câu 23- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì? A.

VGA B.

HDMI Câu 24- Khi đang mở một trình duyệt web bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl+H nghĩa là gì? A.

Mở lịch sử trình duyệt

ĐỀ 2 WINDOWS-INTERNET-NETWORK Câu 1- Phương án nào sau đây KHÔNG cho phép thoát ra khỏi một ứng dụng đang hoạt động trong hệ điều hành Windows?  A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + I Câu 2- Không kết nối được với máy chiếu bằng cổng tín hiệu nào?  B. Audio D.  Microsoft Excel. Câu 4- Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?  D. Router Câu 5- Bấm đầu mạng không cần dụng cụ nào sau đây? 

B. Modem Câu 6- Trang web nào cho phép đọc hay gửi thư điện tử:  C. mail.google.com   Câu 7- Mạng Lan là gì?   LAN= Local Area Network A. Mạng máy tính cục bộ, kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ.

Câu 8- Tên nào sau đây không là tên trình duyệt web?  C. Dantri.com Câu 9- Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta  B.  nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter. Câu 10- Điều gì làm sai khi kết nối máy tính với máy chiếu  D. Trong trường hợp máy chiếu vừa tắt, ta có thể mở lại máy chiếu ngay.

Câu 11- Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?  A. Chia sẻ tài nguyên Câu 12- Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:  C. Microsoft Edge Câu 13- Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu:  B. Cả 3 câu trên đều sai. Câu 14- Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu thì website đó thường thuộc về:  D. Lĩnh vực giáo dục Câu 15- Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây? 

B. Cả 3 phương án trên  Câu 16- Ưu điểm của hệ thống thư điện tử là:  C. Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí. 17- Phần mềm nào không phải là hệ điều hành  B. Paint 18- Hiện tượng nào sau đây là hỏng nguồn máy tính?  A. Máy tính chạy lâu thường treo/tắt, kiểm tra nguồn thấy nóng. 20- Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:  D. Phần mềm mã nguồn mở (open source software) Câu 22- Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau?  Câu 23- Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?  A. Shift Câu 24- Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?  B. SB   Câu 25- Mục nào không phải là hệ điều hành? 

B. Microsoft Edge Câu 26- Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu:  A. Cả 3 câu trên đều sai. Câu 28- Website là gì? 

B. Là một ngôn ngữ siêu văn bản. Câu 29- Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta: 

B.  Nhấn tổ hợp phím Alt + F4. Câu 30- Kiểu kết nối mạng Lan nào sau đây là sai?  B. Hình vuông Câu 31- Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU : 

B. GHz Câu 32- Ổ đĩa cứng là  A. thiết bị lưu trữ ngoài Sắp xếp thứ tự giảm dần về dung lượng: ổ đĩa cứng – Đĩa DVD – Đĩa CD Câu 33- Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 

B. Microsoft Edge

Câu 34- Khi truy cập trang thông tin điện tử (website), bạn nhận thấy địa chỉ URL trên thanh địa chỉ của trình duyệt được bắt đầu bởi cụm https:// và có một biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ. Điều đó có nghĩa là gì?  B. Website đó được bảo mật Câu 35- Địa chỉ email cntt@gmail.com có tên miền là 

B. gmail.com

HƯỚNG DẪN 1-Hiệu ứng của đối tượng và Slide ĐỐI TƯỢNG -ANIMATIONS SLIDE:TRANSITIONS 2-CÁC LOẠI HIỆU ỨNG CỦA ĐÔI TƯỢNG Entrance: xuất hiện  Emphasis: nhấn mạnh  Exit: biến mất  Motion Paths:  chuyển động TỪ VỊ TRÍ NÀY ĐẾN VỊ TRÍ KHÁC  3-Phần khác None-Hủy Apply to All: Áp dụng cho tất cả Group: Nhóm/ UnGroup: k-Nhóm Hyberlink: Siêu liên kết Animation Pane: : Quản lí hiệu ứng của đối tượng Set Up Slide Show:: Thiết lập sự trình chiếu Duplicate Selected Slides:: Tạo một slide giống hệt như slide hiện hành  Delay:: đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác Shape Fill:: đổ màu nền cho hình khối  Screen: Màn hình Thay màu nền slide, chèn ảnh làm nền silde:  Design  Format Background trong nhóm Customize.

Câu 16- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau để  chèn kí hiệu đặc biệt/Chữ Nghệ thuật/Số trang?      A. INSERT  Symbol.       B.INSERT  WordArt.       C. INSERT  Slide Number

                                          POWERPOINT Câu 1- Trong PowerPoint 2013, để gộp nhóm các hình khối, ta nháy chọn đồng thời các hình khối rồi thực hiện thao tác nào?  D. FORMAT  Group  Group. Câu 2- Trong PowerPoint 2013, để có thể tạo liên kết lên một đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau?  A. Thẻ INSERT  Hyberlink. Câu 3- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép mở cửa sổ quản lí hiệu ứng các đối tượng trong slide?  B. Animation Pane. Câu 4- Trong PowerPoint 2013, hiệu ứng của đối tượng được chia thành 4 loại với các tên nào sau?  A. Entrance, Emphasis, Exit, Motion Path. Câu 5- Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide, ta thực hiện thao tác nào?  A. TRANSITIONS  Preview. B. TRANSITIONS  None. Câu 6- Trong PowerPoint 2013, để thiết lập sự trình chiếu cho bản trình bày, trong thẻ SLIDE SHOW ta nhấn nút nào?  A. Set Up Slide Show. Câu 7-  Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng chuyển slide có tên là Face, ta thực hiện theo thao tác nào?  D. TRASITIONS  Face. Câu 8- Thực hiện thiết lập hiệu ứng chuyển giữa các slides, ta phải:  A. Chọn thẻ Transitions Câu 9- Để lưu lại tập tin GADT.PPT  đang mở, ta có thể  Câu 10- Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng  D. chọn Insert  Duplicate Selected Slides  Câu 11- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào cho phép thêm âm thanh vào hiệu ứng chuyển slide?  C. TRANSITIONS  Sound. Câu 12- Trong PowerPoint 2013, có thể áp dụng bao nhiêu hiệu ứng chuyển slide cho một slide?  A. 1. Câu 13- Trong PowerPoint 2013, thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng? 

D. ANIMATIONS. Câu 14- Trong PowerPoint 2013, khi nào ta sử dụng thẻ TRANSITIONS?  B. Thiết lập hiệu ứng chuyển slide. Câu 15- Trong PowerPoint 2013, sắp xếp các thao tác sau để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho các slide trong bản trình bày, trừ slide đầu tiên. 1. Apply To All. 2. TRANSITIONS  chọn một hiệu ứng. 3. Nháy nút None trong thư viện hiệu ứng. 4. Chọn slide đầu tiên.  B. 2-1-4-3.

Câu 16- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau để chèn kí hiệu đặc biệt?  D. Thẻ INSERT  Symbol.  Câu 17-  Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác, ta thực hiện ở mục nào trong thẻ ANIMATIONS?  D. Delay.  Câu 18-  Trong PowerPoint 2013, để bật thanh thước ngang dọc cho bản trình bày, ta thực hiện thao tác nào sau: 

B. Thẻ VIEW  Ruler.

 Câu 19- Trong thư viện Animation, nhóm Motion Paths có các hiệu ứng gì?  D. Các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.  Câu 20- Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày?  A. Làm biến mất đối tượng.  Câu 21- Trong PowerPoint 2013, sau khi chọn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, muốn đối tượng này hiện ra bằng thao tác nháy chuột trái hoặc nhấn phím Enter hoặc phím mũi tên, ta lựa chọn phương thức nào trong nút lệnh Start ở thẻ ANIMATIONS?   Câu 22- Trong PowerPoint 2013, để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho tất các slide, ta nháy chọn một kiểu hiệu ứng rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS? 

B. Apply To All.  Câu 23- Trong thư viện Animation, nhóm Entrance có các hiệu ứng gì?  D. Các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide.

Câu 24- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải 

B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V  Câu 25- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh From Current Slide trong thẻ SLIDE SHOW có tác dụng gì?  C. Chiếu slide đang chọn.

 Câu 26- Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide cho một slide, ta nháy chọn slide đó rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS? 

B. None.  Câu 27- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Screenshot (INSERT  Screenshot ) có tác dụng gì?  A. Chụp vùng ảnh bất kì trên màn hình. Câu 28- Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải  C. nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete. D. chọn Edit  Delete Slide.  Câu 29- Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến 

D. tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web  Câu 30- Với công cụ Manage Narration ta có thể thực hiện được thao tác:  A. Chèn âm thanh lời giảng vào từng slide  Câu 31- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép ta đổ màu nền cho hình khối (Shape)?  D. Shape Fill.  Câu 32- Trong PowerPoint 2013, thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng?  D. ANIMATIONS.  Câu 33- Thao tác chọn File Close dùng để  D. Đóng sổ tính hiện tại Câu 34- Trong PowerPoint 2013, có thể thêm nhiều hiệu ứng lên một đối tượng. Để làm được việc này, ta sử dụng nút lệnh nào để thêm? 

B. Add Animation. Câu 35- Trong PowerPoint 2013, để thực hiện vẽ hình tròn hoặc hình vuông (khối hình trong Shapes), ta nhấn phím gì đồng thời khi vẽ?  B. Ctrl.

1. Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó? •

D. Nhấn phím F5 •

C. đóng tập tin hiện tại 3. Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó? •

A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X 4. Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím •

B. Esc 5. Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải 6. Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là •

B. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I 7. Để lưu lại tập tin chúng tôi đang mở, ta có thể 8. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím •

B. Ctrl + Z •

A. mở một presentation đã có trên đĩa •

D. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

ĐỀ TRẮC NGHIỆM Đề gồm 30 câu  Thí sinh làm bài trên tờ đề thi, khoanh tròn vào phương án đúng nhất: A, B, C hoặc D.     Ví dụ: Nếu chọn phương án A thì khoanh: Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? D.SB Câu 2:  Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :                                  B. GHz Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:

D. Control Panel Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức       = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:                               B.  9                        Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa: B.

Descending                  Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống                                                      C.         =IF(A1<=3, 100, “”) Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành?      

D. Microsoft Edge Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: D. $B$1:$D$10 Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? C. Router                                Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thểdùng để sắp xếp các tệp và thư mục? B. Tần xuất sử dụng  Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: B.

VLOOKUP                     Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:               B. Ngày hiện hành của hệ thống                                        C.

Khá Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:                              B. 5                         Câu 15:   Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …:  A.

Cả 3 phần trên đều đúng Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:  A. Microsoft Edge                                                    Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: B. Ctrl + C                        Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …:       D.  Sao lưu dự phòng Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng:                            B. Ctrl                              Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào D. Print Screen

Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? A. Chia sẻ tài                     B. False                            Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?       B. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia. Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của A.

File Transfer Protocol                                       Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:Â.Phần mềm miễn phí (freeware) Câu 26.  Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây: D. Gmail Câu 27.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:      A.  Telnet                           Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của : b. Local Area Network                                 

        Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: B. bps (bit per second- bit/giây) Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào:                         B. Forward                      

ĐỀ 4

Câu 1: Trong hệ điều hành Windows 7, khi có hiện tượng máy tính bị treo trong khi đang sử dụng. Ta nhấn tổ hợp phím nào để có thể xử lý tình trạng này? CTRL + ALT + DELL Câu 2: Một máy tính không thể hoạt động được nếu:  Không có hệ điều hành Câu 3: Hệ nhị phân sử dụng mấy ký tự để biểu diễn các số:  2 Câu 4: Chức năng nào sau đây để đóng gói bài giảng Ispring Suite 9 Publish Câu 5: Trong Ispring  Suite 9 để thiết lập thuộc tính cho các câu hỏi trắc nghiệm: Quiz – chọn Properties Câu 6: Trong Ispring Suite 9 để thiết lập màu sắc cho giao diện bài giảng ta thực hiện các thao tác nào sau đây? Player – chọn Colors Câu 7: Trong Ispring suite 9 đâu là nơi để thiết lập thông tin tác giả cho bài giảng? Presentation Câu 8: Cho biết kết quả của biểu thức lệnh : = MAX (20,7) + MOD (20,7) + MIN (20,7) 33 Câu 9: Trong Excel 2013 để tạo 1 số tính trống ta thực hiện ntn? File – New – Blank WorkBook Câu 10: Công thức = 4/3 * 3 + 3/6 * 4 cho giá trị là bao nhiêu? 6 Câu 11: Kết quả nào sau đây là của biểu thức Sum (5) + Max (7) – Min (3): LỖI Câu 12: Trong PowerPoint 2013 để tạo mới bản trình chiếu, ta thực hiện FILE – NEW Câu 13: Trong PowerPoint  2013 thao tác nào giúp ta chèn hình ảnh từ mạng? Insert – Online Picture Câu 14: Trong PowerPoint 2013 để chèn số slide ta thực hiện Insert – Slide Number Câu 15: Trong Ms PowerPoint 2013 ta thiết lập hiệu ứng chuyển slide trong menu nào? Transitions Câu 16: Trong MSPP 2013 ta thiết lập hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng trong slide ở menu nào? Animation Câu 17; Trong Ms PP 2013 để thêm 1 silde mới ta nhấn nút lệnh nào trong thẻ Home New Slide Câu 18: Trong PP 2013 để thiết kế giao diện cho Slide ta chọn Design Câu 19: Thuộc tính Duration trong nhóm Timing của thẻ Animations có chức năng gì? Đặt khoảng thời gian để hiệu ứng của đối tượng thực thi xong Câu 20: Trong PP 2013 thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng Animations Câu 21: Trong PP nút lệnh nào cho phép cửa sổ quản lí hiệu ứng các đối tượng trong Silde Animation Pane Câu 22: Cách nào sau đây không thể tạo được bảng Home – table – Insert Table Câu 23: Trong soạn thảo Word thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste a. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste b. Tất cả đều đúng c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + V d. Chọn mục Office Clipboard. ĐÁP ÁN: B Câu 24: Muốn tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 để có thể mở được trong word 2003 làm thế nào? Vào File – Save/ Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Word 97- 2003 Document (*.doc) trong Save As Type Câu 25: Cách chia sẻ nhanh một văn bản nào đó ta thực hiện File – Share – Email – Send as Attachment Câu 26: Trong Word tổ hợp phím Ctrl + E có chức năng gì? Căn lề giữa văn bản Câu 27: Cách nào sau đây để chèn ngày, tháng vào chân trang trong văn bản? Nhấn đúp vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK Câu 28: Trong hệ soạn thảo Word 2013 muốn đánh dấu 1 từ ta thực hiện Nhấn đúp chuột vào từ cần chọn Câu 29: Trong Word muốn tách 1 ô trong table thành nhiều ô ta thực hiện Table – Split Cells ( Trong table tool – chọn thẻ Layout – chọn Split Cells) Câu 30: Trong Word để tạo 1 bảng biểu ta thực hiện Insert – tables – table- Insert table Câu 31: Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào? File – Chọn Info – Chọn Check for Issues – chọn Inspect Document Câu 32: Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản Insert – Picture – Trỏ  chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính Câu 33: Trong Windows 7 chức năng nào dùng để đổi tên thư mục hoặc tệp tin sau khi đã chọn Rename Câu 34: Trong Ispring Suite 9 để tạo dạng câu hỏi đúng/ sai ta thực hiện thao tác nào sa u đây Quiz – Graded Question – True/ False Câu 35: Trong Ispring Suite 9 để đặt tên cho các slide ta thực hiện Slide Properties Câu 36: Chức năng nào sau đây để đóng gói bài giảng trong Ispring Suite 9 Publish

Câu 1: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng chuyển slide, ta chọn: A. Transitions

Câu 2: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, ta chọn: B. Animations Câu 3: Trong PowerPoint 2013, để thiết kế giao diện cho slide, ta chọn: C. Design Câu 4: Trong PowerPoint 2013, để chèn bảng ta thực hiện: Câu 5: Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện: Câu 6: Trong PowerPoint 2013, để chèn số slide ta thực hiện: Câu 7: Trong PowerPoint 2013, để chụp màn hình ta thực hiện: Câu 8: Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện: Câu 9: Trong PowerPoint 2013, để định dạng ký tự ta chọn: A. Home Câu 10: Trong PowerPoint 2013, để định dạng đoạn văn bản ta chọn: A. Home

CÂU HỎI PHẦN ISPRING

Câu 1: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập thuộc tính cho các câu hỏi trắc nghiệm: B. Quiz Properties Câu 2: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho các câu hỏi trắc nghiệm: A. Quiz Player  Colors Câu 3: Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho giao diện bài giảng: C. Presentation  Player  Colors Câu 4: Trong ISPRING SUITE 9, để đặt tên cho các slide ta thực hiện: A. Slide Properties Câu 5: Trong ISPRING SUITE 9, để gắn thông tin giáo viên cho các slide ta thực hiện: C. Slide Properties

PHẦN POWERPOINT (20 câu) Câu 1:  Trong Microsoft PowerPoint 20013, sử dụng tổ hợp phím nào để ghi tệp tin? D. Ctrl + S Câu 2.  Trong Microsoft PowerPoint 20013, thao tác nào để tạo mới một bài thuyết trình? C. FileNewBlank Presentation Câu 3: Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn Slide sau Slide đã chọn, thực hiện như thế nào? D. HomeNew Slide Câu 4. Trong Microsoft PowerPoint 20013, thực hiện cách nào để chọn tất cả các Slide trong bài thuyết trình? B. HomeSelectSelect All Câu 5:  Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào để chèn tệp tin ảnh sẵn có trong máy tính vào Slide? B. InsertPicture Câu 5: Khi đang trình diễn trong Microsoft PowerPoint 2013, để kết thúc phiên trình diễn, thực hiện như thế nào?     B. Nháy chuột phải, chọn End Show Câu 6: Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình chiếu của một đối tượng ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện như thế nào?       B. Animations Animations Panechọn hiệu ứng của đối tượngRemove Câu 7. Trong Microsoft PowerPoint 2013, lặp lại thao tác nào để áp dụng nhiều hiệu ứng cho một đối tượng đã chọn? A. Add Animationchọn hiệu ứng Câu 8. Trong Microsoft PowerPoint 20013, để định dạng nền Slide, thực hiện như thế nào? B. DesignFormat Background Câu 9. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để xóa một Slide đã chọn, thực hiện như thế nào? D. Cả ba cách trên đều đúng Câu 10. Đang trình chiếu một bài thuyết trình, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào trên bàn phím? B. Esc Câu 11. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trong Microsoft PowerPoint 20013, nhấn tổ hợp phím nào? B. Ctrl + Z Câu 12. Trong Microsoft PowerPoint 20013 để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide, thực hiện như thế nào? A. Chọn InsertSmartArtHierarchychọn kiểu thích hợp Câu 13. Trong Microsoft PowerPoint 20013, thao tác chọn HomeNew Slide để thực hiện công việc gì? B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành Câu 14. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide, sử dụng tổ hợp phím nào? C. Ctrl + A Câu 15. Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn hình ảnh online vào slide thì cần phải có điều kiện nào sau đây? D. máy tính phải được kết nối Internet    Câu 16. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trình chiếu một nhóm slide liên tiếp ta thực hiện D. Slide ShowSetup slide show/From…. To….. Câu 17. Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào sau đây dùng để Chèn âm thanh chuyển slide? A. TRANSITIONS/Sound Câu 18. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập trình chiếu Hiển thị slides toàn màn hình

D. Presented by a speaker Câu 19. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập trình chiếu Hiển thị slides nằm trong khung cửa sổ hệ điều hành A. Browsed by an individual Câu 20. Trong Microsoft PowerPoint 2013, trong thẻ SLIDE SHOW ở mục Setup Slide Show  đâu là cách thiết lập Lặp lại bản trình chiếu tự động B. Browsed at a kiosk

PHẦN E_LEARNING(5 câu)

Câu 1: Cách tạo câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết trong iSpring Suite 9: Câu 2: Trong iSpring Suite 9, các bước sau thực hiện thao tác gì: C. Đồng bộ âm thanh với văn bản và hình ảnh Câu 3: Trong ISPRING SUITE 9 vào đâu để xóa một file âm thanh đã chèn trong một Slide? A. Manage Narration Câu 4: sau khi Việt hóa giao diện của bài giảng xong ta bấm vào đâu để lưu sự thay đổi D. Apply & Close Câu 5: Đâu là phương án sai khi ta chỉnh sửa một video trong ISPRING SUITE 9   B. không thể cắt được video

ĐỀ 4 1.Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:       C. Page Layout – Column   

D. Table – Column   2.Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện:    

   

C. Home  trong group paragragh chọn Bullets  3.Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện: A. File  Options  Profing  Check spelling as you type 4.Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  Chart 5.Để chèn ảnh có sẵn trong máy tính vào văn bản, ta thực hiện: D. Insert  Pictures  6.Để chèn SmartArt vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  SmartArt 7.Để chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  WordArt 8.Để chèn một văn bản con (TextBox) vào văn bản chính, ta thực hiện: B. Insert  TextBox 9.Để chèn một kí hiệu (Symbol) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Symbol 10.Để chèn một hình vẽ (Shapes) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Shapes  11.Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Hyperlink 12.Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện: A. File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters 13.Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

D. File – Close 14.Trong Word 2013, kí hiệu U là để? A.  Gạch dưới kí tự đã chọn

 15.Trong Word 2013, để chọn chức năng Change Case, ta thực hiện? A.  Home 

 16.Trong Word 2013, để tạo áp dụng Style sẵn có cho các kí tự đã chọn, ta thực hiện: A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles 17.Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles 18.Để loại bỏ màu nền của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Remove Background 19.Để thực hiện dán (Paste) văn bản theo các tùy chọn khác nhau, ta thực hiện A. Home  Paste  Paste Special… 20.Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện: A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font 21.Để cắt hình ảnh theo các hình dạng khác nhau trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Crop  Crop to Shape  22.Để cắt bớt một phần của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Crop  Crop  23.Để giảm dung lượng ảnh trong của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Compress Pictures  24.Để định dạng đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  chọn nội dung cần định dạng trong group Paragraph 25.Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation 26.Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách   27.Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After 28.Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách 29.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: A. Insert  Multilevel List B. Home  Multilevel List C. Page Layout  Multilevel List D. Insert  Numbering  30.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: B. Home  Multilevel List 31.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, font chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là font chữ tiếng Việt của bộ mã kí tự nào? A. Unicode

32.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, khổ giấy của các văn bản hành chính (trừ giấy giới thiệu, giấy biên nhận hồ sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển, …) là? A. A4 33.Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện: A. Page Layout  Size  A4 34.Để đặt lề trang văn bản (Margins), ta thực hiện: A. Page Layout  Margins  Custom Margins… 35.Để chia đoạn văn bản làm 2 cột, ta thực hiện: A. Page Layout  Columns  Two 36.Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện: C. Home  trong group Styles chọn Heading 1 37.Để loại bỏ chọn chức năng Watermark (dấu xác thực) trong văn bản Word 2013, ta thực hiện: C. Design  Watermark  Remove Watermark 38.Để tạo khung viền cho đoạn văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: C. Home  Borders  Borders and Shading  Borders 39.Để tạo khung viền cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: C. Home  Borders  Borders and Shading  Page Borders 40.Để xóa ô trong bảng ta chọn ô cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Cells 41.Để xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Rows 42.Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Columns 43.Để xóa toàn bộ bảng ta chọn bảng cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Table 44.Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện: C. References  Insert Footnote  45.Để hiển thị thước ngang, thước dọc trong văn bản, ta thực hiện: C. View tích chọn Ruler 46.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng đọc tài liệu, ta thực hiện: C. View Read Mode 47.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo, ta thực hiện: C. View Print Layout 48.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng trang web, ta thực hiện: C. View Web Layout 49.Để hiển thị đường lưới trong văn bản, ta thực hiện: C. View Gridlines 50.Để tách trang văn bản trong Word để so sánh, ta thực hiện: C. View Split 51.Trong Word 2013, để hiển thị đồng thời nhiều cửa sổ tài liệu word ta thực hiện: C. View Arrage All

ĐỀ 5 Câu 1 : Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2013 để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp rồi chọn Menu lệnh Câu 2 : Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để xóa 1 bảng ta chọn bảng đó và thực hiện nhấn phím B. Shift + Delete Câu 3: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là: D. Chức năng thay thế trong soạn thảo Câu 4: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện. Nhấn tổ hợp phím Câu 5 : Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh số trang phía dưới văn bản ta thực hiện: Câu 6 : Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để. B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard  Câu 7: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện: Câu 8: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, …, ta có thể khai báo đơn vị đo: A. Centimet Câu 9: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh dấu một từ ta thực hiện: A. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn Câu 10: Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện: Câu 11: Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì? C. Sao chép định dạng Câu 12: Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào? Câu 13. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới : B. Bấm phím Enter Câu 14. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản : C. Ctrl + End Câu 15. Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện: B. Table – Split Cells Câu 16. Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste

D. Tất cả đều đúng Câu 17: Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng B. Nhấn phím shift+F3 Câu 18: Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện: C. Insert Tables Table Insert Table Câu 19: Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu? A. Ô Before và After trong thẻ Paragraph D. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add Câu 21: Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Thẻ DESIGNWatermark Câu 22: Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào? Câu 23: Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào? B. Thẻ Layout chọn Text Direction chọn 1 kiểu Câu 24: Trong Word, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1 trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào InsertHyperlink , bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Exiting file or Web page Câu 25: Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Thẻ Home chọn văn bản a Format Painter quét chọn văn bản b Câu 26: Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào? A. Different First Page B. Different Odd & Even Pages Câu 27: Để hiển thị đường lưới trong Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào? C. Table ToolsLayoutTable View Gridlines D. Table ToolsLayoutShow View Gridlines Câu 28: Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ: A. Được in ở đầu mỗi trang Câu 29: Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím: B. Ctrl – X Ctrl – V Câu 30: Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím: A. Ctrl – B Câu 31: Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng: B. Ctrl+I Câu 32: Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím D. Insert Câu 33: Phần mềm Microsoft Word cho phép thực hiện: D. Tất cả đều đúng Câu 34: Trong soạn thảo Word, nội dung của vùng header sẽ: B. Được in ở đầu mỗi trang Câu 35: Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn: C. File – Print

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WORD 2013 VI.

MỞ TỆP Câu 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì? b. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa Câu 2. Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách: Câu 3. Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào? a.

Ctrl +N Câu 4. Tổ hợp phím Ctrl +F4 thực hiện chức năng gì? a.

Đóng tệp đang làm việc nhưng chưa thoát khỏi word VII.

CHÈN NỘI DUNG Câu 1: Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện: a.

Insert – Symbol Câu 2. Trong soạn thảo Word, chức năng nào cho phép tách một ô trong Table thành nhiều ô: a.

Split Cells

Câu 3. Cách nào sau đây không thể tạo được bảng? Câu 4. Chức năng Equation dùng để làm gì? c.

Chèn công thức Câu 5. Chức năng nào cho phép chèn trang bìa d.

Cover Page VIII.

ĐỊNH DẠNG Câu 1. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới : a.

Bấm phím Enter Câu 2. Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản: e.

Ctrl + A

Câu 3. Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

Câu 4. Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện b.

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn Câu 5. Để sao chép định dạng, ta có thể: a.

Sử dụng chức năng Format Painter trên thanh công cụ. IX.

MÃ HOÁ VÀ BẢO MẬT Câu 1. Để tạo dòng chữ hoặc hình ảnh in mờ dưới văn bản ta sử dụng chức năng nào? b.

Watermark Câu 2. Chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì? b.

Bảo vệ văn bản Câu 3. Chức năng nào cho phép bạn đặt mật khẩu khi mở tệp? c.

Encrypt with Password Câu 4. Chức năng Restrict Editing dùng để làm gì? b.

Hạn chế quyền chỉnh sửa văn bản Câu 5. Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu b.

FileInfoProtectch Document X.

LƯU VÀ XUẤT BẢN Câu 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?

c. Lưu tài liệu hiện tại Câu 2: Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013  có phần mở rộng là gì? c.

*.docx Câu 3: Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới: a.

Lưu tệp đang mở với các dạng khác  Câu 5. Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào?

ĐỀ 7

1.Trong soạn thảo Word 2013, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:  C. Page Layout – Column   

2.Trong soạn thảo Word 2013, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách dạng kí hiệu (Bullets), ta thực hiện: C. Home  trong group paragragh chọn Bullets

  3.Muốn bỏ chức năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2013, ta thực hiện: A. File  Options  Profing  Check spelling as you type 4.Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  Chart 5.Để chèn ảnh có sẵn trong máy tính vào văn bản, ta thực hiện: D. Insert  Pictures 6.Để chèn SmartArt vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  SmartArt 7.Để chèn chữ nghệ thuật (WordArt) vào văn bản, ta thực hiện: B. Insert  WordArt 8.Để chèn một văn bản con (TextBox) vào văn bản chính, ta thực hiện: B. Insert  TextBox 9.Để chèn một kí hiệu (Symbol) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Symbol 10.Để chèn một hình vẽ (Shapes) có sẵn trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Shapes  11.Để chèn liên kết (Hyperlink) trong Word 2013, ta thực hiện: B. Insert  Hyperlink 12.Muốn đổi đơn vị đo sang centimet trong Word 2013, ta thực hiện: A. File  Options  Advanced  Trong group Display tại mục Show measurement in units of chọn Centimeters 13.Khi làm việc với Word 2013 xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

D. File – Close 14.Trong Word 2013, kí hiệu U là để? A.  Gạch dưới kí tự đã chọn

15.Trong Word 2013, để chọn chức năng Change Case, ta thực hiện? A.  Home 

16.Trong Word 2013, để tạo áp dụng Style sẵn có cho các kí tự đã chọn, ta thực hiện: A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles 17.Để kẻ khung cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: A.  Home  Chọn 1 Style có sẵn trong group Styles C. Home  Paragraph 18.Để loại bỏ màu nền của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Remove Background 17.Để thực hiện dán (Paste) văn bản theo các tùy chọn khác nhau, ta thực hiện A. Home  Paste  Paste Special… 19.Để thực hiện định dạng kí tự trong Word 2013, ta bôi đen các kí tự cần định dạng rồi thực hiện: A. Home  chọn các nội dung định dạng trong group Font 20.Để cắt hình ảnh theo các hình dạng khác nhau trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Crop  Crop to Shape  21.Để cắt bớt một phần của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Crop  Crop  22.Để giảm dung lượng ảnh trong của hình ảnh trong Word 2013 ta kích chọn ảnh rồi thưc hiện: A. Format  Compress Pictures  23.Để định dạng đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  chọn nội dung cần định dạng trong group Paragraph 24.Để căn lề cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  kích chọn lề Left, Right trong group indentation 25.Để đặt khoảng cách giữa các dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Line spacing chọn Multiple  gõ vào khoảng cách 26.Để đặt khoảng cách đến đoạn trước và đoạn sau cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở rộng (Dialog Box Launcher)  tại mục Spacing gõ/chọn khoảng cách Before, After gõ/chọn khoảng cách Before, After 27.Để đặt khoảng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản trong Word 2013 ta chọn đoạn văn bản rồi thưc hiện: A. Home  trong group Paragraph kích mở Dialog Box Launcher  tại mục Special chọn First line  gõ vào khoảng cách 28.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: B. Home  Multilevel List 29.Để định dạng văn bản dạng phân cấp (Multileve List), ta thực hiện: B. Home  Multilevel List 30.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, font chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy vi tính là font chữ tiếng Việt của bộ mã kí tự nào? A. Unicode 31.Theo thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, khổ giấy của các văn bản hành chính (trừ giấy giới thiệu, giấy biên nhận hồ sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển, …) là? A. A4 32.Để đặt khổ giấy A4 cho văn bản, ta thực hiện: A. Page Layout  Size  A4 33.Để đặt lề trang văn bản (Margins), ta thực hiện: A. Page Layout  Margins  Custom Margins… 34.Để chia đoạn văn bản làm 2 cột, ta thực hiện: A. Page Layout  Columns  Two 35.Để áp dụng Style là Heading 1 cho phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó rồi thực hiện: C. Home  trong group Styles chọn Heading 1 36.Để loại bỏ chọn chức năng Watermark (dấu xác thực) trong văn bản Word 2013, ta thực hiện C. Design  Watermark  Remove Watermark 37.Để tạo khung viền cho đoạn văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: C. Home  Borders  Borders and Shading  Borders 38.Để tạo khung viền cho trang văn bản trong Word 2013, ta thực hiện: C. Home  Borders  Borders and Shading  Page Borders 39.Để xóa ô trong bảng ta chọn ô cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Cells 40.Để xóa hàng trong bảng ta chọn hàng cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Rows 41.Để xóa cột trong bảng ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Columns 42.Để xóa toàn bộ bảng ta chọn bảng cần xóa rồi thực hiện: C. Layout  Delete  Delete Table 43.Để chèn chú thích vào chân trang văn bản, ta thực hiện: C. References  Insert Footnote 44.Để hiển thị thước ngang, thước dọc trong văn bản, ta thực hiện: C. View tích chọn Ruler 45.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng đọc tài liệu, ta thực hiện: C. View Read Mode 46.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng soạn thảo, ta thực hiện: C. View Print Layout 47.Để đặt chế độ hiển thị văn bản dạng trang web, ta thực hiện: C. View Web Layout 48.Để hiển thị đường lưới trong văn bản, ta thực hiện: C. View Gridlines 49.Để tách trang văn bản trong Word để so sánh, ta thực hiện: C. View Split

50.Trong Word 2013, để hiển thị đồng thời nhiều cửa sổ tài liệu word ta thực hiện: C. View Arrage All

ĐỀ 8

c. Backstage

2.  EditSelect all tương ứng với phím tắt nào? a. Ctrl – A

3.  Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

c. InsertSymbol

4. Hiển thị thước trong word 2013 dùng lệnh nào sau đây? 5. Thoát khỏi cửa sổ soạn thảo hiện tại trong Word 2013 ta sử dụng menu lệnh: a. Fileclose

6. Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh:

c. TableMeger Cells

7. Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ C. Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó 8. Phím tắt chèn một ngắt trang trong word 2013?

b. ctrl+enter

10. Để chèn các đối tượng hình vẽ vào văn bản tại vị trí con trỏ ta thực hiện thao tác nào dưới đậy?

11. Để chèn đối tượng hình mờ trên trang văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây? 12. Thao tác nào dùng tạo bìa sách theo mẫu có sẵn trong word? 13. Để chèn công thức toán học có sẵn trong word thực hiện thao tác nào? 14. Để chèn đối tượng bảng trong word thực hiện thao tác nào sau đây?

15. Chèn số trang vào văn bản thực hiện thao tác nào sau đây? 16. Để định dạng đầu trang văn bản thực hiện thao tác nào sau đây? 17. . Để định dạng cuối trang văn bản thực hiện thao tác nào sau đây? 18. Để thực hiện thao tác lưu văn bản hiện tại thực hiện thao tác nào sau đây? 19. Để mở một file văn bản mới trong word thực hiện thao tác nào sau đây? 20. Để tạo mật khẩu cho văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây? 21. Để định dạng đoạn văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây? 22. Để định dạng cho trang văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây? 23. Để thực hiện ngắt trang văn bản trong word ta thực hiện thao tác nào sau đây? 24. Để chèn đồ thị vào văn bản word ta thực hiện thao tác nào sau đây? 25. Để chèn liên kết vào văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?  Câu 1- Công nghệ LAN nào được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?  D. Ethernet  Câu 2- Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?  D. 128   Câu 3- Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của:  A. File Transfer ProtocolC. File Transfer Procedure  Câu 4- So sánh tốc độ mã và giải mã của hệ mật mã công khai với mật mã bí mật hiện đại (với cùng độ dài bản rõ và độ dài khóa.?  C. Mật mã công khai chậm hơn

 Câu 5- Fast Ethernet có tốc độ truyền :  C. 100 Mbps

 Câu 6- Trong mô hình OSI, Hub là thiết bị hoạt động ở tầng:  A. Physical  Câu 7- Tìm câu trả lời sai. Homegroup…  D. không mở rộng ra bên ngoài mạng cục bộ  Câu 8- Chức năng chính của tầng Presentation là: 

B. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp  Câu 9- Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo  C. không hạn chế

 Câu 10- Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:  D. Switch/Hub  Câu 11- Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi: 

B. Network address  Câu 12- Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :  B. Local Area Network  Câu 13- Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng:  A. Network  Câu 14- Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:  B. Telnet  Câu 15- Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:  A. Virtual Private Network  Câu 16- Mạng mesh về cơ bản là một hệ thống mạng:  A. Wifi  Câu 17- Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao  C. Repeater

 Câu 18- Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:  A. Suy hao tín hiệu khi truyền  Câu 19- Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo  D. không hạn chế  Câu 20- Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của:  B. File Transfer ProtocolC. File Transfer Procedure

 Câu 21- Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:  A. Telnet  Câu 22- Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application  A. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng  Câu 23- Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 2GB vào một máy tính có card màn hình onboard shared 512MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là? 

B.  1536MB  Câu 24- Giao thức kết nối của phần mềm Hamachi là :  D. UDP  Câu 25- Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:  A. Data Link  Câu 26- Địa chỉ Ipv4 gồm bao nhiêu bit?  C. 32  Câu 27- Mục nào sau đây là sai :  C. Firewall là hệ điều hành Windows

 Câu 28- Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét? 

B. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kiA.  Câu 29- Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?  B. DNS  Câu 30- Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:  C. Dictionary Name System D. Domain Name Server#EQ #Q[x]Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:A. Network Session

 Câu 31- Băng thông một đường cáp quang là khoảng 30Mbps. Nó tương đương với:  C. 3.75MBps  Câu 32- Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?  B. DNS  Câu 33- Tìm câu trả lời sai. Modem dùng để : 

B. điều chế sóng tín hiệu tương tự nhau  Câu 34- Giao thức được sửdụng phổ biến trên Internet là:  C. TCP/IP

 Câu 35- Mạng mesh về cơ bản là một hệ thống mạng:  A. Wifi  Câu 36- Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:  A. Router  Câu 37- Ở môi trường mạng, chức năng PoE là:  A. cấp nguồn thông qua cáp mạng  Câu 38- Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để: 

B. Thích hợp với các mạng nhỏ  Câu 39- Mô hình mạng nào sau đây được khuyên dùng?  D. Star + Bộ chuyển mạch trung tâm A. Filter

ĐỀ 10   Câu 1. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? c) Route Câu 2. Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm: a) Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài Câu 3. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì? a.

Chia sẻ tài nguyên Câu 4. Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì? a) Primary memory Câu 5. Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý? c) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner). d) Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse) Câu 6. Khái niệm hệ điều hành là gì ? d) Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính Câu 7. Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin:? Câu 8. Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là : c) Menu bar Câu 9. Công dụng của phím Print Screen là gì? d) Chụp màn hình hiện hành Câu 10. Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào? c) Restore down Câu 11. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là: d) Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa Câu 12. Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện: d) Insert – Symbol Câu 13. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới : b) Bấm phím Enter Câu 14. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :  d) Ctrl + Alt + End Câu 15. Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản: b) Ctrl + A Câu 16. Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện: Câu 17. Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện : a) Nháy đúp chuột vào từ cần chọn Câu 18. Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện: b) Table – Split Cells Câu 19. Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste (Chọn nhiều đáp án) a) Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste b) Bấm tổ hợp phím Ctrl + V. Câu 20. Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau: ” Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ kính cha, Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.” d) Tất cả đều đúng Câu 21. Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“TRUNG TAM TIN HOC”) là: c) 17 Câu 22. Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter: c) 11 Câu 23. Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung “TTTH ĐHKHTN”. Khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả: b) 11 Câu 24. Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5. Ta lập công thức tại ô B1 có nội dung như sau c) Trung Bình Câu 25. Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: a) Vlookup Câu 26. Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn: a) File / Save As Câu 27. Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về: c) Ngày hiện hành của hệ thống Câu 28. Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: d) $B$1:$D$10 Câu 29. Trong bảng tính Excel, Ô C2 chứa hạng của học sinh. Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống b) =IF(C2<=3, 200000, “”) Câu 30. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: b) 5 Câu 31. Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng? Câu 32. Trong Powerpoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây: b) Insert Text Slide Number. b) Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành Câu 34. Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn) a) Nhấn tổ hợp phím Shift+F5 Câu 35. Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào? Câu 36. Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện: Câu 37. Chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm dùng để xem trình chiếu slide đang hiển thị thiết kế (thanh công cụ zoom góc dưới bên phải của giao diện thiết kế): d) Reading view Câu 38. Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để: b) Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu Câu 39. Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn: b) Insert/ Chart Câu 40. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím: b) Ctrl + Z

d) Thư trả lời cho thư mà ta đã gởi trước đó Câu 42. Website chúng tôi hoặc chúng tôi cho phép người sử dụng thực hiện d) 3 lựa chọn trên đúng Câu 43. Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để: b) Đánh dấu trang web trên trình duyệt Câu 44. Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào sau đây: d) In trên may in sử dụng chung cài đặt ở máy khác Câu 45. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần a) Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng Câu 46: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?. b) Random Access Memory. Câu 47: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … ban sử dụng lựa chọn nào? d) Cả 3 phần trên đều đúng. Câu 48: Máy tính là gi? b) Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động. Câu 49: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử Câu 50: Thiết bị xuất của máy tính gồm? b) Màn hình, máy in. d) Ctrl Câu 52: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: b) Ctrl + C Câu 53: Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là: b) Control box Câu 54: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào? d) Sao lưu dự phòng Câu 55: Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là? a) Chống phân mảnh ổ cứng Câu 56: Trong soạn thảo word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để c) Mở 1 văn bản đã có trên máy tính Câu 57: Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào: (Có thể chọn nhiều câu đúng). a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + = b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + + Câu 58: Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì? c) Sao chép định dạng Câu 59: Người đọc biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn chọn? cCâu 60: Thuộc tính phần mềm microsoft word 2010 có phần mở rộng là gì? ( Cho phép chọn nhiều) b) .docx c) .dot Câu 61: Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì: a) Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái b) False Câu 63: Địa chỉ B$3 là địa chỉ: c) Hỗn hợp Câu 64: Trong powerpoint in ấn ta sử dụng chức năng Câu 65: Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn: Câu 66: Trong ứng dụng PowerPoint chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết d) Các lựa chọn trên đều đúng. Câu 67: Trong PowerPoint 2010 muốn chèn một đoạn nhạc vào Slide, ta dùng lệnh nào sau đây? Câu 68: Tại một slide trong powerpoint ta dùng tổ hợp nào sau đây để xóa slide đó? ac) ALT + E + D dCâu 69: Hai người chat với nhau qua mạng Yahoo Messenger trong cùng một phòng nét?. c) Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia.. Câu 70: Tên miền trong địa chỉ website có .edu cho biết Website đó thuộc về? b) Lĩnh vực giáo dục Câu 71: Website là gì? a) Là một ngôn ngữ siêu văn bản. Câu 72: Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB? d) Unikey Câu 73: Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì? c) OneDrive

Tin học Cho các lớp văn hóa của Sở Giáo Dục Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? D. SB Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU : D. GHz/s Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng: 2 điểm D. Control Panel Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả: B. 9

Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa: A. Descending Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống C. =IF(A1<=3, 100, “”) Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành? D. Microsoft Edge Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: D. $B$1:$D$10 Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? C. Router Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục? B. Tần xuất sử dụng Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: A. VLOOKUP Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về: B. Ngày hiện hành của hệ thống D. Khá Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: B. 5 Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … D. Cả 3 phần trên đều đúng Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: A. Microsoft Edge Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: B. Ctrl + C Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn … D. Sao lưu dự phòng Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng: B. Ctrl Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào? D. Print Screen Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? A. Chia sẻ tài nguyên B. False Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét? C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của A. File Transfer Protocol Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là: B. Phần mềm miễn phí (freeware) Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây: D. Gmail Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: A. Telnet Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của C. Local Area Network Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: B. bps (bit per second- bit/giây) Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào: B. Forward Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu? C. Netbook Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)? A. ROM Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì? C. Hz, MHz, GHz Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở? C. UNIX/Linux Câu 35. Chọn phát biểu đúng: D. Tất cả các phương án đều đúng Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối: A. Khối điều khiển, khối tính toán Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là: B. Byte Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng: A. Plug and Play Câu 39. E-learning là A. Hình thức học trực tuyến Adware Câu 41. 1GB bằng : C. 2^30 Byte Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin: 2 điểm ? Câu 43. VoIP là tên viết tắt của: Đàm thoại qua giao thức Internet Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự: * Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có: A. Máy in, loa, màn hình Câu 45. Hệ điều hành được khởi động: 2 điểm A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện. Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng: D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số: A. 2 Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong: B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM) Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính: 2 điểm A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là: B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo: D. Hình ảnh trong File hoặc Folder Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties? C. Hidden D. Danh sách liệt kê chi tiết. Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện: C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:. C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới. Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục: D. Windows Explorer Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop? Phím Windows + D Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành: D. Switch User Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện:   XCEL Câu 1- Câu 2- Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng 

A. Hiệu ứng vào Câu 2- Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng  A. chọn Insert  Duplicate Slide Câu 3- Trong MS PowerPoint 2013, hiệu ứng hoạt hình có tên Entrance (biểu tượng ngôi sao màu xanh) là loại hiệu ứng nào? 

D. Thêm hiệu ứng cho một đối tượng Câu 4- Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày?  A. Làm biến mất đối tượng. Câu 5- Để thiết lập thời gian thực thi hiệu ứng cho đối tượng trong MS PowerPoint, ta sẽ dùng:  A. Các nút lệnh trong nhóm Timing của thẻ ANIMATIONS Câu 6- Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện:  Câu 7- Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là  C. chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B Câu 8- Trong PowerPoint 2013, để định dạng đoạn văn bản ta chọn:  D. Home Câu 9- Chức năng Format Painter có tác dụng:  C. Sao chép định dạng của một đối tượng.

Câu 10- Trong PowerPoint 2013, để định dạng ký tự ta chọn:  D. Home Câu 11- Trong MS PowerPoint, nhóm thuộc tính trong phần Entrance của thẻ ANIMATIONS là:  A. Các thuộc tính xuất hiện của đối tượng Câu 12- Trong PowerPoint 2013, để thực hiện vẽ hình tròn hoặc hình vuông (khối hình trong Shapes), ta nhấn phím gì đồng thời khi vẽ?  B. Shift. Câu 13- Để hủy bỏ hiệu ứng cho một đối tượng trong Slide, ta chọn đối tượng rồi: 

B. Chọn None trong thẻ ANIMATIONS Câu 14- Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng chuyển slide có tên là Face, ta thực hiện theo thao tác nào?  B. TRASITIONS  Face. Câu 15- Trong PowerPoint 2013, tại thẻ TRANSITIONS đâu là cách đặt thời gian trễ chuyển slide?.  D. Duration. Câu 16- Muốn ẩn 1 Slide người thiết kế phải:  D. Nháy chuột phải slide  Hide Slide. Câu 17- Trong MS PowerPoint, Chức năng Customs Slide Show được dùng nhằm mục đích:  A. Kiểm soát thứ tự xuất hiện của các slide Câu 18- Trong PowerPoint 2013, để thiết kế giao diện cho slide, ta chọn:  D. Design Câu 19- Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải: 

B. Chọn thẻ Animations Câu 20- Trong PowerPoint 2013, để định dạng đoạn văn bản ta chọn:  A. Home

Câu 21- Trong MS PowerPoint 2013, để chèn nhiều loại đối tượng khác nhau vào trong slide, ta vào menu nào sau?  A. INSERT   Câu 22- Chọn phát biểu đúng:  Trong MS PowerPoint, việc sử dụng trigger  được thực hiện lần lượt qua các bước:  Câu 23- Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím  A. Ctrl + O Câu 24- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào giúp ta chèn hình khối?  A. INSERT  Shapes. Câu 25- Trong MS PowerPoint 2013, để định dạng cho hình khối (như đổ màu nền, đổi màu chữ trong hình khối, …), ta chọn hình khối đó rồi vào menu nào sau đây?  A. FORMAT Câu 26- Để tạo hiệu ứng cho đối tượng di chuyển theo đường dẫn, ta sẽ lựa chọn trong nhóm lệnh nào của thẻ ANIMATIONS?  A. Motion Paths Câu 27- Để thay đổi màu đường viền của một shape, ta lựa chọn màu tại nút lệnh:  A. Shape Outline. Câu 28- Để thiết lập thời gian thực thi hiệu ứng cho đối tượng trong MS PowerPoint, ta sẽ dùng:  D. Các nút lệnh trong nhóm Timing của thẻ ANIMATIONS Câu 29- Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện:  C. Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng cho đối tượng đang chọn

Câu 31- Các lệnh về định dạng văn bản của MS PowerPoint nằm trong thẻ nào?  C. HOME

Câu 32- Trong MS PowerPoint  Chức năng Custom Animation được dùng nhằm mục đích: 

B. Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong từng slide, trình nhấn mạnh được nội dung trình bày Câu 33- Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải  D. nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete. Câu 34- Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về MS PowerPoint:  C. Mỗi tập tin PowerPoint đều có đúng một Slide Master

Câu 35- Trong PowerPoint 2013, để chèn số slide ta thực hiện:  Câu 36- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải  C. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

Câu 37- Trong PowerPoint 2013, để chụp màn hình ta thực hiện:  Câu 38- Trong MS PowerPoint 2013, nút lệnh Format Painter có tác dụng gì?  D. Sao chép định dạng đối tượng Câu 39- Trong PowerPoint 2013, hiệu ứng của đối tượng được chia thành 4 loại với các tên nào sau?  A. Entrance, Emphasis, Exit, Motion Path. Câu 40- Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện: 

CÂU HỎI EXCEL 2013 Câu 1- Trong MS Excel 2013, thao tác nào dùng để đổi tên một sheet?  C. Chuột phải lên sheetRename Câu 2- Trong excel 2013, khi đang mở 1 sổ tính nhấn tổ hợp phím Ctrl+N nghĩa là gì?  A.  Tạo một sổ tính mới Câu 3- Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:  C. 2E Câu4- Trong MS Excel2013, tại ô A2 có giá trị là chuỗi VINHPHUC.TạiôB2 gõ công thức =LEFT(A2,4) thì nhận được kết quả nào? C. VINH

Câu 5- Khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?  A. B1:H15 Câu 6- Có thể thay đổi cài đặt trang in trong thẻ nào?  C. Page Layout

Câu 7- Trong MS Excel 2013, tại ô A2 gõ vào công thức: =MAX(30,10,60,5) nhận được kết quả nào?  A. 60 Câu 8- Nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?  A. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi B. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số Câu 9- Cho biết kết quả của biểu thức: =Max(20,40)/Min(5,8):  D. 8

Câu 10- Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi thầy/cô viết công thức = Average(C1:E1) tại F1 có kết quả là:

A. 24 Câu 11- Trong excel 2013, khi đang mở 1 sổ tính nhấn tổ hợp phím Ctrl+N nghĩa là gì? 

B. Thêm mới một trang tính Câu 12- Trong MS Excel 2013, muốn căn lề giấy trước khi in, sử dụng lệnh nào?  D. PageLayoutPage SetupMargins Câu 13- Công thức =Max (20,21,22,23), cho kết quả là số nào?  A. 23 Câu 14- Trong MS Excel 2013, thao tác nào dùng để đổi tên một sheet? 

B. Chuột phải lên sheetRename Câu 15- Cửa sổ bảng tính có các thành phần  D. Tất cả đều đúng Câu 16- Trong excel địa chỉ nào sau đây là đia chỉ hỗn hợp  D. a$1 Câu 17- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:  B. Ctrl + Z Câu 18- Trong MS Excel 2013, tại ô A2 có giá trị là chuỗi VINHPHUC. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,4) thì nhận được kết quả nào? D. VINH Câu 19- Trong excel hàm nào sau đây dùng tính giá trị nhỏ nhất  A. min Câu 20- Đâu là một địa chỉ tương đối của một ô?  D. A1

Câu 21- Cho nội dung của các ô trong trang tính như sauCông thức =Sum(A1:A5) cho ta giá trị là bao nhiêu?  A. 24 Câu 22- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:  A. Ctrl + Z Câu 23- Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi thầy/cô viết công thức = Average(C1:E1) tại F1 có kết quả là: D. 18 Câu 24- Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:  A. 2E

ÔN TẬP WORD 2013

Câu 1- Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách:  A.  Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo. Câu 3- Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:  Câu 4- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính 

B. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK Câu 5- Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào? 

Câu 6- Để thay đổi hướng trang của tài liệu về dạng Landscape, làm thế nào?  D. Trỏ chuột chọn PAGE LAYOUT  Orientation  Landscape Câu 7- Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện  C. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

Câu 8- Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:  C. Ctrl – X Ctrl – V Câu 9- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào?  A. Chọn nút    trên thanh Bamer của Mark Final Câu 10- Cách để xóa tập tin vừa mở ta thực hiện? 

Câu 11- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là:  A. Tạo tệp văn bản mới B. Chức năng thay thế trong soạn thảo Câu 12- Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào?  A. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages. Câu 13- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :  C. Ctrl + End Câu 14- Theo thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ quy định định dạng lề văn bản như thế nào? 

B. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 3 – 3,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm.

Câu 15- Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:  A. Table – Split Cells Câu 16- Theo thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ quy định định dạng lề văn bản như thế nào?  C. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 3 – 3,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm.

Câu 17- Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu  C. FileInfoProtectch Document

Câu 18- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:  A. Ctrl + End Câu 19- Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản  D. Trỏ chuột INSERT  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính Câu 20- Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào? 

Câu 21- Cách để tạo một tài liệu mới theo định dạng có sẵn là?  A. Trỏ chuột vào FILE New  chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo. Câu 22- Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng:  B. Ctrl+I

Câu 23- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính 

B. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK Câu 24- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào? 

B. Chọn nút    trên thanh Bamer của Mark Final Câu 25- Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào?  A. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages. Câu 26- Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào?  B. Ctrl +N Câu 27- Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2013 để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp rồi chọn Menu lệnh 

Câu 28- Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới  B. Bấm phím Enter Câu 29- Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng  C. Home Font Change Font

Câu 30- Để mở tài liệu mới theo định dạng tự do, dùng tổ hợp phím nào sau đây?  C. Ctrl + N

Câu 31- Cách chèn số trang vào văn bản vừa tạo?  D. Trỏ chuột chọn INSERT  Page Number Câu 32- Muốn xuất bản tệp văn bản 2013 sang định dạng trang web làm thế nào?  C. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Web Page (*.htm, *.html) trong mục Save as type

Câu 33- Cách nào sau đây không thể tạo được bảng?  Câu 34- Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu? 

D. Mục Line Spacing trong thẻ Paragraph

Câu 35- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính  A. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK Câu 36- Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013  có phần mở rộng là gì?  D. *.docx Câu 37- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là:  D. Chức năng thay thế trong soạn thảo Câu 38- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :  D. Ctrl + End Câu 39- Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:  B. Table – Split Cells Câu 40- Để thay đổi hướng trang của tài liệu về dạng Landscape, làm thế nào?  C. Trỏ chuột chọn PAGE LAYOUT  Orientation  Landscape

Câu 41- Chức năng nào cho phép bạn đặt mật khẩu khi mở tệp?  C. Encrypt with Password

Câu 42- Để chèn ngày, tháng và giờ vào chân trang, làm thế nào?  C. Chọn INSERT, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.

C. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add

C.  Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.

Câu 45- Chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì?  A. Bảo vệ văn bản

B. Chọn REFERENCES, chọn Table of Contens. Câu 47- Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím  C. Insert Câu 48- Để tạo dòng chữ hoặc hình ảnh in mờ dưới văn bản ta sử dụng chức năng nào?  B. Watermark Câu 49- Làm thế nào để mở một văn bản đã có trong máy tính?  D. Chọn File , chọn Open Câu 50- Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + E có chức năng gì?  D. Căn giữa hai lề văn bản  Câu 51- Làm thế nào để chèn một Watermark vào tài liệu? 

B. Chọn DESIGN, chọn Watermark,  Câu 52- Cách để xóa tập tin vừa mở ta thực hiện?  Câu 53- Để hiển thị đường lưới trong Winword, bạn sử dụng lựa chọn nào?  A. View Gridlines A. Chọn cụm từ chuong_1_go, chọn INSERT, chọn Bookmark, nhập chuong_1 vào ô Bookmark name, chọn AdD. Câu 55- Cách để tạo một tài liệu mới theo định dạng có sẵn là? 

B. Trỏ chuột vào FILE New  chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo. Trong MS Excel 2013, thao tác nào dùng để đổi tên một sheet D. Ctrl +N

WINDOWS-INTERNET-NETWORK Câu 1- Phương án nào sau đây KHÔNG cho phép thoát ra khỏi một ứng dụng đang hoạt động trong hệ điều hành Windows?   A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + I Câu 2- Không kết nối được với máy chiếu bằng cổng tín hiệu nào?   B. Audio  D.  Microsoft Excel. Câu 4- Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?   D. Router Câu 5- Bấm đầu mạng không cần dụng cụ nào sau đây?     B. Modem Câu 6- Trang web nào cho phép đọc hay gửi thư điện tử:   C. mail.google.com   Câu 7- Mạng Lan là gì?   LAN= Local Area Network  A. Mạng máy tính cục bộ, kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ.

Câu 8- Tên nào sau đây không là tên trình duyệt web?   C. Dantri.com Câu 9- Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta   B.  nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter. Câu 10- Điều gì làm sai khi kết nối máy tính với máy chiếu   A. Phích cắm dây nguồn của máy và ổ cắm phải vừa vặn, không để lỏng. Không tắt điện đột ngột, vì điều này khiến cho bóng đèn chiếu bên trong sẽ bị giảm tuổi thọ.  B. Đặt máy chiếu vuông góc với màn hình chiếu  C. Trước khi tắt máy nhấn nút Power trên remote máy chiếu (2 lần)  D. Trong trường hợp máy chiếu vừa tắt, ta có thể mở lại máy chiếu ngay.

Câu 11- Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì?   A. Chia sẻ tài nguyên  B. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ  C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ  D. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng Câu 12- Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:   A. Facebook  B. Windows Explorer  C. Microsoft Edge  D. Microsoft Word Câu 13- Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu:   A. Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy.    B. Cả 3 câu trên đều sai.  C. Hạn chế virus.  D. Giảm khả năng chia sẻ dữ liệu. Câu 14- Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu thì website đó thường thuộc về:   A. Lĩnh vực chính phủ  B. Lĩnh vực cung cấp thông tin  C. Thuộc về các tổ chức khác  D. Lĩnh vực giáo dục Câu 15- Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây?   A. Google Chrome  B. Cả 3 phương án trên  C. Coccoc  D. Internet Explorer    Câu 16- Ưu điểm của hệ thống thư điện tử là:   A. Tất cả đều đúng.  B. Độ bảo mật cao,có thể nhận thư điện tử mà không cần kết nối internet.  C. Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí.  D. Không bị thất lạc, có thể gửi kèm nhiều loại tài liệu với dung lượng không hạn chế 17- Phần mềm nào không phải là hệ điều hành   A. Microsoft Windows  B. Paint  C. Android  D. Ios 18- Hiện tượng nào sau đây là hỏng nguồn máy tính?   A. Máy tính chạy lâu thường treo/tắt, kiểm tra nguồn thấy nóng.  B. Kêu to ở ổ  cứng  C. Kêu 3 tiếng bip khi khởi động máy tính  D. Lỗi màn hình xanh 20- Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là:   A. Phần mềm miễn phí (freeware)  B. Phần mềm chia sẻ (shareware)  C. Phần mềm công cộng (public domain software)  D. Phần mềm mã nguồn mở (open source software) Câu 22- Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau?   B. Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng  C. Tối đa 256 ký tự   Câu 23- Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?   A. Shift  B. Alt  C. Ctrl  D. Tab Câu 24- Đâu không phải là đơn vị đo thông tin?   A. TB  B. SB    C. MB  D. GB Câu 25- Mục nào không phải là hệ điều hành?   A. Unix                        B. Microsoft Edge  C. Microsoft Windows                                      D. Android                                                         Câu 26- Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu:   A. Cả 3 câu trên đều sai.  B. Hạn chế virus.  C. Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy.    D. Giảm khả năng chia sẻ dữ liệu. Câu 28- Website là gì?   A. Tất cả các câu đều sai.  B. Là một ngôn ngữ siêu văn bản.  C. Là các file đã được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint… rồi chuyển sang dạng html.  D. Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính. Câu 29- Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta:   A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F3  B.  Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.  D.  Các ý trên đều đúng Câu 30- Kiểu kết nối mạng Lan nào sau đây là sai?   A. Đường thẳng  B. Hình vuông  C. Hình sao  D. Đường vòng tròn Câu 31- Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU :   A. GB  B. GHz  C. GHz/s  D. GB/s Câu 32- Ổ đĩa cứng là   A. thiết bị lưu trữ ngoài  B. thiết bị nhập/xuất dữ liệu  C. thiết bị chỉ đọc  D. thiết bị lưu trữ trong Sắp xếp thứ tự giảm dần về dung lượng: ổ đĩa cứng – Đĩa DVD – Đĩa CD

Câu 33- Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:   A. Facebook  B. Microsoft Edge  C. Microsoft Word  D. Windows Explorer

Câu 34- Khi truy cập trang thông tin điện tử (website), bạn nhận thấy địa chỉ URL trên thanh địa chỉ của trình duyệt được bắt đầu bởi cụm https:// và có một biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ. Điều đó có nghĩa là gì?   A. Website đó không được bảo mật  B. Website đó được bảo mật  C. Website đó có virus  D. Website đó không có virus Câu 35- Địa chỉ email cntt@gmail.com có tên miền là   A. gmail  B. gmail.com  C. com  D. cntt

  ISPRING SUITE 9 1.Với công cụ Manage Narration ta có thể thực hiện không thực hiện được thao tác:  D. Tạo các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.

2. Trong ISPRING SUITE 9 để tạo mới gói câu hỏi tương tác chúng ta thực hiện thao tác nào Quiz Grader Quiz câu hỏi tương tác =Quiz Grader Quiz

3.Để ghi hình giáo viên trong Ispring thực hiện thao tác: Vào Ispring Suite, chọn  Record Video

4.Để ghi âm trong Ispring thực hiện thao tác: Vào Ispring Suite, chọn  Record Audio

5.Trong Ispring để chèn âm thanh vào làm nền thực hiện thao tác:  Tại cửa số Manage Narration, chọn nút Import Background Audio

6.Trong iSpring Suite, chức năng Quiz dùng để làm gì? Tạo câu hỏi trắc nghiệm.

7.Trong iSpring Suite, để mở cửa sổ quản lí audio và video, ta nháy nút lệnh nào sau: Manage Narration.

8.Trong iSpring Suite, dãy thao tác “ISPRING SUITE 9  Player  Text Labels” có ý nghĩa gì? Việt hóa giao diện bài giảng.

9.Trong iSpring Suite, nút lệnh nào sau cho phép ta thiết lập thông tin của tác giả bài giảng? Presentation Resources.

10.Trong iSpring Suite, nút Publish dùng để làm gì?  Xuất bản bài giảng. 11.Trong iSpring Suite 8, các bước sau thực hiện thao tác gì:  Thu âm bài giảng trong

12.Cách tạo câu hỏi trắc nghiệm ghép đôi trong iSpring Suite 8:

13.Trong iSpring Suite 8, các bước sau thực hiện thao tác gì: A. Chèn video vào bài giảng 14.Chức năng nào sau đây để tạo cấu trúc bài giảng trong iSpring Suite 8: C. Presentation Explorer

15.Trong minh họa sau, nút nào để thực hiện Việt hóa giao diện:  

B. Text Lables Câu 16: Trong ISPRING SUITE 9 đâu là nơi để Thiết lập thông tin tác giả cho bài giảng? C. Presentation.

Câu 17: Trong ISPRING SUITE 9 đâu là nơi để tạo cấu trúc của bài giảng? Slide Properties Câu 18: Trong ISPRING SUITE 9 để thiết lập vị trí cây thư mục của bài giảng bên trái hoặc bên phải tại chức năng Player ta chọn? Layout. Câu 19: Trong ISPRING SUITE 9 để Thiết lập màu sắc cho giao diện bài giảng ta thực hiện thao tác nào sau đây? Player  Colors Câu 20: Trong ISPRING SUITE 9 thao tác nào sau đây dùng để ghi âm bài giảng? Record Audio Câu 21: Trong ISPRING SUITE 9 thao tác nào sau đây dùng để chèn một file video đã có sẵn? Manage NarrationVideo Câu 22: Trong ISPRING SUITE 9 để chỉnh sửa âm thanh ta thực hiện Manage Narrationchọn file âm thanhEdit clip Quiz QuestionMatching Câu 24: Trong ISPRING SUITE 9 thao tác để việt hóa câu hỏi trắc nghiệm là: Quiz Player Text Labels

  POWERPOINT Câu 1- Trong PowerPoint 2013, để gộp nhóm các hình khối, ta nháy chọn đồng thời các hình khối rồi thực hiện thao tác nào?   A. FORMAT  Edit Shape.  B. FORMAT  Shape Fill.  C. FORMAT  Group  Ungroup.  D. FORMAT  Group  Group. Câu 2- Trong PowerPoint 2013, để có thể tạo liên kết lên một đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau?   A. Thẻ INSERT  Hyberlink.  B. Thẻ HOME  Hyberlink.  C. Thẻ DESIGN  Hyberlink.  D. Thẻ ANIMATIONS  Hyberlink. Câu 3- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép mở cửa sổ quản lí hiệu ứng các đối tượng trong slide?   A. Reorder Animation.  B. Animation Pane.  C. Add Animation.  D. Animation Painter. Câu 4- Trong PowerPoint 2013, hiệu ứng của đối tượng được chia thành 4 loại với các tên nào sau?   A. Entrance, Emphasis, Exit, Motion Path.  B. Face, Emphasis, Exit, Motion Path.  C. Entrance, Emphasis, Exit, Zoom.  D. Entrance, Emphasis, Exit, Trigger. Câu 5- Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide, ta thực hiện thao tác nào?   A. TRANSITIONS  Preview.  B. TRANSITIONS  None.  C. ANIMATIONS  Duration.  D. ANIMATONS  None. Câu 6- Trong PowerPoint 2013, để thiết lập sự trình chiếu cho bản trình bày, trong thẻ SLIDE SHOW ta nhấn nút nào?   A. Set Up Slide Show.  B. Hide Slide.  C. From Beginning.  D. Rehearse Timings. Câu 7-  Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng chuyển slide có tên là Face, ta thực hiện theo thao tác nào?   A. TRASITONS  None.  B. ANIMATIONS  None.  C. ANIMATIONS  Face.  D. TRASITIONS  Face. Câu 8- Thực hiện thiết lập hiệu ứng chuyển giữa các slides, ta phải:   A. Chọn thẻ Transitions  B. Chọn thẻ Design  C. Chọn thẻ View  D. Chọn thẻ Home Câu 9- Để lưu lại tập tin GADT.PPT  đang mở, ta có thể   B. chọn File  Save As  C. chọn File  Close  D. chọn File  Save Câu 10- Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng   A. chọn Insert  Duplicate Slide  B. không thực hiện được  C. chọn Insert  New Slide  D. chọn Insert  Duplicate Selected Slides  Câu 11- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào cho phép thêm âm thanh vào hiệu ứng chuyển slide?   A. HOME  Sound.  B. INSERT  Audio.  C. TRANSITIONS  Sound.  D. ANIMATIONS  Sound. Câu 12- Trong PowerPoint 2013, có thể áp dụng bao nhiêu hiệu ứng chuyển slide cho một slide?   A. 1.  B. 3.  C. 4.  D. 2. Câu 13- Trong PowerPoint 2013, thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng?   A. HOME.  B. TRANSITIONS.  C. INSERT.  D. ANIMATIONS.

Câu 14- Trong PowerPoint 2013, khi nào ta sử dụng thẻ TRANSITIONS?   A. Thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trong slide.  B. Thiết lập hiệu ứng chuyển slide.  C. Chèn một đối tượng vào slide.  D. Thiết lập trình chiếu cho bản trình chiếu. Câu 15- Trong PowerPoint 2013, sắp xếp các thao tác sau để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho các slide trong bản trình bày, trừ slide đầu tiên. 1. Apply To All. 2. TRANSITIONS  chọn một hiệu ứng. 3. Nháy nút None trong thư viện hiệu ứng. 4. Chọn slide đầu tiên.   A. 4-3-2-1.  B. 2-1-4-3.  C. 1-3-2-4.  D. 1-2-3-4.

Câu 16- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào sau để chèn kí hiệu đặc biệt?   A. Thẻ INSERT  WordArt.  B. Thẻ INSERT  Slide Number.  C. Thẻ INSERT  Video.  D. Thẻ INSERT  Symbol.   Câu 17-  Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác, ta thực hiện ở mục nào trong thẻ ANIMATIONS?   A. Animation Painter.  B. Start.  C. Duration.  D. Delay.   Câu 18-  Trong PowerPoint 2013, để bật thanh thước ngang dọc cho bản trình bày, ta thực hiện thao tác nào sau:   A. Thẻ VIEW  Gridlines.  B. Thẻ VIEW  Ruler.  C. Thẻ REVIEW  Ruler.  D. Thẻ VIEW  Slide Master.

  Câu 19- Trong thư viện Animation, nhóm Motion Paths có các hiệu ứng gì?   A. Gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide.  B. Các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide.  C. Các hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng bằng cách thay đổi kích thước, hình dạng hoặc làm cho chuyển động.  D. Các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.   Câu 20- Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày?   A. Làm biến mất đối tượng.  B. Làm thay đổi màu đối tượng.  C. Làm đối tượng chuyển động sang vị trí khác.  D. Làm xuất hiện đối tượng.   Câu 21- Trong PowerPoint 2013, sau khi chọn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, muốn đối tượng này hiện ra bằng thao tác nháy chuột trái hoặc nhấn phím Enter hoặc phím mũi tên, ta lựa chọn phương thức nào trong nút lệnh Start ở thẻ ANIMATIONS?   B. After Previous.  C. With Previous.  D. Delay.   Câu 22- Trong PowerPoint 2013, để áp dụng một hiệu ứng chuyển slide cho tất các slide, ta nháy chọn một kiểu hiệu ứng rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS?   A. None.  B. Apply To All.  D. After.   Câu 23- Trong thư viện Animation, nhóm Entrance có các hiệu ứng gì?   A. Gồm các hiệu ứng biến mất khỏi slide.  B. Các hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng bằng cách thay đổi kích thước, hình dạng hoặc làm cho chuyển động.  C. Các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.  D. Các hiệu ứng xuất hiện cho một đối tượng trong slide.

Câu 24- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải   A. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C  B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V  C. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C  D. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V   Câu 25- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh From Current Slide trong thẻ SLIDE SHOW có tác dụng gì?   A. Xóa slide.  B. Chiếu bản trình bày từ slide đầu tiên.  C. Chiếu slide đang chọn.  D. Ẩn slide.   Câu 26- Trong PowerPoint 2013, muốn hủy hiệu ứng chuyển slide cho một slide, ta nháy chọn slide đó rồi nhấn nút nào trong thẻ TRANSITIONS?   A. Cut.  B. None.  C. Apply To All.   Câu 27- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh Screenshot (INSERT  Screenshot ) có tác dụng gì?   A. Chụp vùng ảnh bất kì trên màn hình.  B. Chèn bảng.  C. Chèn slide mới.  D. Chèn công thức Toán.

CÂU HỎI EXCEL 2013 Câu 1- Trong MS Excel 2013, thao tác nào dùng để đổi tên một sheet?   A. Chuột phải lên sheetDelete  B. Chuột phải lên sheetInsert  C. Chuột phải lên sheetRename  D. Chuột trái lên tên sheetDelete Câu 2- Trong excel 2013, khi đang mở 1 sổ tính nhấn tổ hợp phím Ctrl+N nghĩa là gì?   A.  Tạo một sổ tính mới  B. Mở cũ một sổ tính  C. Thêm mới một trang tính  D. Mở cũ một trang tính Câu 3- Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:   A. AA5  B. B$234  C. 2E  D. $C$10 Câu 4- Trong MS Excel 2013, tại ô A2 có giá trị là chuỗi VINHPHUC. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,4) thì nhận được kết quả nào?  A. PHUC  B. 4  C. VINH  D. 8 Câu 5- Khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?   A. B1:H15  B. B1…H15  C. B1-H15  D. Tất cả đều sai Câu 6- Có thể thay đổi cài đặt trang in trong thẻ nào?   A. Home  B. Insert  C. Page Layout  D. View Câu 7- Trong MS Excel 2013, tại ô A2 gõ vào công thức: =MAX(30,10,60,5) nhận được kết quả nào?   A. 60  B. 5  C. 30  D. 110 Câu 8- Nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?   A. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi  B. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số  C.  Chương trình bảng tính bị nhiễm Virus  D. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số Câu 9- Cho biết kết quả của biểu thức: =Max(20,40)/Min(5,8):   A. 20

 B. 18

 C. 10

 D. 8

Câu 10- Cho nội dung của các ô trong trang tính như sauCông thức =Sum(A1:A5) cho ta giá trị là bao nhiêu?   A. 24  B. 5  C. 43  D. 4.8 Câu 11- Trong excel 2013, khi đang mở 1 sổ tính nhấn tổ hợp phím Ctrl+N nghĩa là gì?   A. Mở cũ một sổ tính  B. Thêm mới một trang tính  C.  Tạo một sổ tính mới  D. Mở cũ một trang tính Câu 12- Trong MS Excel 2013, muốn căn lề giấy trước khi in, sử dụng lệnh nào?   A. PageLayoutPage SetupHeader/Footer  B. PageLayoutPage SetupPage  C. PageLayoutPage SetupSheet  D. PageLayoutPage SetupMargins Câu 13- Công thức =Max (20,21,22,23), cho kết quả là số nào?   A. 23  B. 20  C. 21  D. 22 Câu 14- Trong MS Excel 2013, thao tác nào dùng để đổi tên một sheet?   A. Chuột phải lên sheetInsert  B. Chuột phải lên sheetRename  C. Chuột phải lên sheetDelete  D. Chuột trái lên tên sheetDelete Câu 15- Cửa sổ bảng tính có các thành phần   A. Hàng  B. Ô hiện tại  C. Cột  D. Tất cả đều đúng Câu 16- Trong excel địa chỉ nào sau đây là đia chỉ hỗn hợp   A. $$a1  B. A1  C. $a$1  D. a$1

Câu 17- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:   A. Ctrl + V  B. Ctrl + Z  C. Ctrl + C  D. Ctrl + X Câu 18- Trong MS Excel 2013, tại ô A2 có giá trị là chuỗi VINHPHUC. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,4) thì nhận được kết quả nào?  A. 4  B. 8  C. PHUC  D. VINH Câu 19- Trong excel hàm nào sau đây dùng tính giá trị nhỏ nhất   A. min  B. if  C. sum  D. max Câu 20- Đâu là một địa chỉ tương đối của một ô?   A. $A$1  B. $A1  C. A$1  D. A1 Câu 21- Cho nội dung của các ô trong trang tính như sauCông thức =Sum(A1:A5) cho ta giá trị là bao nhiêu?   A. 24  B. 43  C. 4.8  D. 5 Câu 22- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:   A. Ctrl + Z  B. Ctrl + X  C. Ctrl + V  D. Ctrl + C Câu 23- Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi thầy/cô viết công thức = Average(C1:E1) tại F1 có kết quả là:  A. #VALUE!  B. #N/A!  C. #DIV/0!  D. 18 Câu 24- Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:   A. 2E  B. B$234  C. AA5  D. $C$10

MS PowerPoint 2013 Câu 1- Trong MS PowerPoint 2013, hiệu ứng hoạt hình có tên Entrance (biểu tượng ngôi sao màu xanh) là loại hiệu ứng nào?   A. Hiệu ứng vào  B. Hiếu ứng biến mất  C. Hiệu ứng đường dẫn  D. Hiệu ứng nhấn mạnh Câu 2- Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng   A. chọn Insert  Duplicate Slide  B. không thực hiện được  C. chọn Insert  Duplicate  D. chọn Insert  New Slide Câu 3- Lệnh Animation Painter trong thẻ  ANIMATIONS có chức năng là:   A. Sao chép thêm một đối tượng  B. Sao chép hiệu ứng từ một đối tượng này đến đối tượng khác  C. Hủy bỏ hiệu ứng của một đối tượng  D. Thêm hiệu ứng cho một đối tượng Câu 4- Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày?   A. Làm biến mất đối tượng.  B. Làm thay đổi màu đối tượng.  C. Làm đối tượng chuyển động sang vị trí khác.  D. Làm xuất hiện đối tượng. Câu 5- Để thiết lập thời gian thực thi hiệu ứng cho đối tượng trong MS PowerPoint, ta sẽ dùng:   A. Các nút lệnh trong nhóm Timing của thẻ ANIMATIONS  B. Các nút lệnh trong nhóm Timing của thẻ TRANSITIONS  C. Các nút lệnh trong thẻ SLIDE SHOW  D. Các nút lệnh trong thẻ REVIEW Câu 6- Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện:  Câu 7- Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là   A. nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và  Ctrl + B  B. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B  C. chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B  D. đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

  Câu 8- Trong PowerPoint 2013, để định dạng đoạn văn bản ta chọn:   A. Design  B. View  C. Insert  D. Home Câu 9- Chức năng Format Painter có tác dụng:   A. Vẽ một đối tượng.  B. Tạo ra thêm một đối tượng mới từ đối tượng đã có.  C. Sao chép định dạng của một đối tượng.  D. Xóa một đối tượng. Câu 10-8 Trong PowerPoint 2013, để định dạng ký tự ta chọn:   A. Insert  B. Design  C. View  D. Home Câu 11- Trong MS PowerPoint, nhóm thuộc tính trong phần Entrance của thẻ ANIMATIONS là:   A. Các thuộc tính xuất hiện của đối tượng  B. Các thuộc tính thay đổi của đối tượng  C. Các thuộc tính biến mất của đối tượng  D. Các thuộc tính di chuyển của đối tượng Câu 12- Trong PowerPoint 2013, để thực hiện vẽ hình tròn hoặc hình vuông (khối hình trong Shapes), ta nhấn phím gì đồng thời khi vẽ?   A. Esc.  B. Shift.  C. Alt.  D. Ctrl. Câu 13- Để hủy bỏ hiệu ứng cho một đối tượng trong Slide, ta chọn đối tượng rồi:   A. Chọn Cut trong thẻ TRANSITIONS  B. Chọn None trong thẻ ANIMATIONS  C. Chọn None trong thẻ TRANSITIONS  D. Chọn Float Out trong thẻ ANIMATIONS Câu 14- Trong PowerPoint 2013, để áp dụng hiệu ứng chuyển slide có tên là Face, ta thực hiện theo thao tác nào?   A. ANIMATIONS  Face.  B. TRASITIONS  Face.  C. TRASITONS  None.  D. ANIMATIONS  None. Câu 15- Trong PowerPoint 2013, tại thẻ TRANSITIONS đâu là cách đặt thời gian trễ chuyển slide?.   A. Apply To All.  B. After  C. Sound.  D. Duration.

Câu 16- Muốn ẩn 1 Slide người thiết kế phải:   A. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.  B. chọn Edit  Delete Slide.  C. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.  D. Nháy chuột phải slide  Hide Slide. Câu 17- Trong MS PowerPoint, Chức năng Customs Slide Show được dùng nhằm mục đích:   A. Kiểm soát thứ tự xuất hiện của các slide  B. Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong từng slide của powerpoint  C. Tạo ra các phiên trình chiếu mà mỗi phiên trình chiếu gồm một nhóm các slide được chọn và được sắp xếp theo một thứ tự xác định  D. hỗ trợ âm thanh và tốc độ khi di chuyển slide, nhằm đồng bộ giữa âm thanh và hình ảnh Câu 18- Trong PowerPoint 2013, để thiết kế giao diện cho slide, ta chọn:   A. Slide Show  B. Animations  C. Transitions  D. Design Câu 19- Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải:   A. Chọn thẻ Design  B. Chọn thẻ Animations  C. Chọn thẻ Transitions  D. Chọn thẻ View Câu 20- Trong PowerPoint 2013, để định dạng đoạn văn bản ta chọn:   A. Home  B. View  C. Insert  D. Design Câu 21- Trong MS PowerPoint 2013, để chèn nhiều loại đối tượng khác nhau vào trong slide, ta vào menu nào sau?   A. INSERT  B. TRANSITIONS  C. ANIMATIONS  D. HOME Câu 22- Chọn phát biểu đúng:  Trong MS PowerPoint, việc sử dụng trigger  được thực hiện lần lượt qua các bước: 

Câu 23- Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím   A. Ctrl + O  B. Ctrl + C  C. Ctrl + N  D. Ctrl + S Câu 24- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào giúp ta chèn hình khối?   A. INSERT  Shapes.  B. INSERT  Chart.  C. HOME  Chart.  D. INSERT  Table. Câu 25- Trong MS PowerPoint 2013, để định dạng cho hình khối (như đổ màu nền, đổi màu chữ trong hình khối, …), ta chọn hình khối đó rồi vào menu nào sau đây?   A. FORMAT  B. ANIMATIONS  C. INSERT  D. DESIGN Câu 26- Để tạo hiệu ứng cho đối tượng di chuyển theo đường dẫn, ta sẽ lựa chọn trong nhóm lệnh nào của thẻ ANIMATIONS?   A. Motion Paths  B. Exit  C. Emphasis  D. Entrance Câu 27- Để thay đổi màu đường viền của một shape, ta lựa chọn màu tại nút lệnh:   A. Shape Outline.  B. Shape Styles.  C. Shape Effects.  D. Shape Fill. Câu 28- Để thiết lập thời gian thực thi hiệu ứng cho đối tượng trong MS PowerPoint, ta sẽ dùng:   A. Các nút lệnh trong thẻ REVIEW  B. Các nút lệnh trong nhóm Timing của thẻ TRANSITIONS  C. Các nút lệnh trong thẻ SLIDE SHOW  D. Các nút lệnh trong nhóm Timing của thẻ ANIMATIONS Câu 29- Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện:   A. Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng tiếp theo cho đối tượng đang chọn  B. Entrance,  Emphasis, Dynamic Content  C. Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng cho đối tượng đang chọn  D. Tạo độ trễ trước khi thực hiện hiệu ứng cho đối tượng đang chọn                 Câu 31- Các lệnh về định dạng văn bản của MS PowerPoint nằm trong thẻ nào?   A. TRANSITIONS  B. DESIGN  C. HOME  D. INSERT Câu 32- Trong MS PowerPoint  Chức năng Custom Animation được dùng nhằm mục đích:   A. Hỗ trợ âm thanh và tốc độ khi di chuyển slide, nhằm đồng bộ giữa âm thanh và hình ảnh  B. Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong từng slide, trình nhấn mạnh được nội dung trình bày  C. Kiểm soát sự dịch chuyển các slide theo một thứ tự nhất định   D. Kiểm soát thứ tự xuất hiện của các slide Câu 33- Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải   A. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.  B. chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.  C. chọn Edit  Delete Slide.  D. nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete. Câu 34- Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về MS PowerPoint:   A. Sử dụng Slide Master, bạn có thể định dạng chung cho toàn bộ slide trong bài, kể cả những slide tạo thêm sau đó.  B. Slide Master là slide một nhánh slide cơ bản, dùng để chứa dữ liệu bao gồm theme (giao diện) và layout (bố cục) trong từng slide như nền, màu sắc, font chữ, hiệu ứng, kích thước và vị trí các placeholder.  C. Mỗi tập tin PowerPoint đều có đúng một Slide Master  D.  Mỗi Slide Master thể hiện giao diện chung cho toàn bộ slide nhánh, từng slide nhánh được sắp xếp bố cục khác nhau dựa trên định dạng chung của Slide Master Câu 35- Trong PowerPoint 2013, để chèn số slide ta thực hiện:  Câu 36- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải   A. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C  B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C  C. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V  D. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V Câu 37- Trong PowerPoint 2013, để chụp màn hình ta thực hiện: 

Câu 38- Trong MS PowerPoint 2013, nút lệnh Format Painter có tác dụng gì?   A. Đổ màu nền cho hình khối  B. Sao chép đối tượng  C. Vẽ một hình khối  D. Sao chép định dạng đối tượng Câu 39- Trong PowerPoint 2013, hiệu ứng của đối tượng được chia thành 4 loại với các tên nào sau?   A. Entrance, Emphasis, Exit, Motion Path.  B. Entrance, Emphasis, Exit, Trigger.  C. Face, Emphasis, Exit, Motion Path.  D. Entrance, Emphasis, Exit, Zoom. Câu 40- Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện: 

  ÔN TẬP WORD 2013

Câu 1- Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách:   B. Bấm tổ hợp phím Ctrl+ Shift + F4  C. Kích chuột vào thẻ File/Exit.  D. Bấm tổ hợp phím Shift + F4  A.  Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  B.  Chọn Home, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  C.  Chọn File, chọn Open.  D.  Chọn File, chọn New, chọn Blank Document. Câu 3- Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:  Câu 4- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính   A. Trỏ chuột chọn VIEW  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  B. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  C. Trỏ chuột chọn DESIGN chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  D. Trỏ chuột chọn HOME  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK Câu 5- Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào?  Câu 6- Để thay đổi hướng trang của tài liệu về dạng Landscape, làm thế nào?   A. Trỏ chuột chọn DESIGN  Orientation  Landscape.  B. Trỏ chuột chọn VIEW  Orientation  Landscape.  C. Trỏ chuột chọn REVIEW  Orientation  Landscape.  D. Trỏ chuột chọn PAGE LAYOUT  Orientation  Landscape Câu 7- Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện   A. Bấm tổ hợp phím Ctrl – C  B. Bấm phím Enter  C. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn  D. Nháy chuột vào từ cần chọn Câu 8- Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:   A. Ctrl – Y  B. Ctrl – Z  C. Ctrl – X Ctrl – V  D. Ctrl – C Ctrl – V Câu 9- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào?   A. Chọn nút    trên thanh Banner của Mark Final  B. Chọn HOME, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark Final  C. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark as Final  D. Chọn HOME, chọn Mark as Final Câu 10- Cách để xóa tập tin vừa mở ta thực hiện?  Câu 11- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là:   A. Tạo tệp văn bản mới  B. Chức năng thay thế trong soạn thảo  C. Định dạng chữ hoa  D. Lưu tệp vă bản vào ổ đĩa Câu 12- Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào?   A. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages.  B. Chọn INSERT, chọn Cover Page trong nhóm Pages.  C. Chọn INSERT, chọn Symbol.  D. Chọn INSERT, chọn Blank Page trong nhóm Pages. Câu 13- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :   A. Alt + End  B. Shift + End  C. Ctrl + End  D. Ctrl + Alt + End Câu 14- Theo thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ quy định định dạng lề văn bản như thế nào?   A. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 2 – 2,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 2,5 – 3 cm.  B. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 3 – 3,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm.  C. + Lề trên: cách mép trên từ 2,5 – 3 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 2 – 2,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm.  D. + Lề trên: cách mép trên từ 2,5 – 3 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 3,5 – 4 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 2 – 2,5 cm. Câu 15- Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:   A. Table – Split Cells  B. Table – Cells  C. Table – Merge Cells  D. Tools – Split Cells

  Câu 16- Theo thông tư 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ quy định định dạng lề văn bản như thế nào?   A. + Lề trên: cách mép trên từ 2,5 – 3 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 3,5 – 4 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 2 – 2,5 cm.  B. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 2 – 2,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 2,5 – 3 cm.  C. + Lề trên: cách mép trên từ 2 – 2,5 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 3 – 3,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm.  D. + Lề trên: cách mép trên từ 2,5 – 3 cm;     + Lề dưới: cách mép dưới từ 2 – 2,5 cm;     + Lề trái: cách mép trái từ 2 – 2,5 cm;     + Lề phải: cách mép phải từ 1,5 – 2 cm. Câu 17- Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu   A. FileInfoInspect Document  B. FileInfoVersions  C. FileInfoProtectch Document  D. FileOptions Câu 18- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:   A. Ctrl + End  B. Shift + End  C. Alt + End  D. Ctrl + Alt + End Câu 19- Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản   A. Trỏ chuột DESIGN  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính  B. Trỏ chuột VIEW  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính  C. Trỏ chuột HOME  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính  D. Trỏ chuột INSERT  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính Câu 20- Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào?  Câu 21- Cách để tạo một tài liệu mới theo định dạng có sẵn là?   A. Trỏ chuột vào FILE New  chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  B. Trỏ chuột vào HOME  New  chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  C. Trỏ chuột vào FILE  New  Blank Document  D. Trỏ chuột vào FILE  Open Câu 22- Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng:   A. Ctrl+R  B. Ctrl+I  C. Ctrl+B  D. Ctrl+L

  Câu 23- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính   A. Trỏ chuột chọn DESIGN chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  B. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  C. Trỏ chuột chọn HOME  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  D. Trỏ chuột chọn VIEW  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK Câu 24- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào?   A. Chọn HOME, chọn Mark as Final  B. Chọn nút    trên thanh Bamer của Mark Final  C. Chọn HOME, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark Final  D. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark as Final Câu 25- Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào?   A. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages.  B. Chọn INSERT, chọn Symbol.  C. Chọn INSERT, chọn Blank Page trong nhóm Pages.  D. Chọn INSERT, chọn Cover Page trong nhóm Pages. Câu 26- Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào?   A. Alt + M  B. Ctrl +N  C. Ctrl + M  D. Alt + N Câu 27- Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2013 để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp rồi chọn Menu lệnh  Câu 28- Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới   A. Word tự động, không cần bấm phím  B. Bấm phím Enter  C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter  D. Bấm tổ hợp phím Shift + Enter Câu 29- Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng   A. Nhấn phím F3  B. Home Font Text Effect Change Case  C. Home Font Change Font  D. Nhấn phím shift+F3 Câu 30- Để mở tài liệu mới theo định dạng tự do, dùng tổ hợp phím nào sau đây?   A. Ctrl + Shift + Alt + N  B. Ctrl + M  C. Ctrl + N  D. Ctrl + P

Câu 31- Cách chèn số trang vào văn bản vừa tạo?   A. Trỏ chuột chọn INSERT  Footer  B. Trỏ chuột chọn DESIGN  Page Number  C. Trỏ chuột chọn HOME  Page Number  D. Trỏ chuột chọn INSERT  Page Number Câu 32- Muốn xuất bản tệp văn bản 2013 sang định dạng trang web làm thế nào?   A. Vào HOME, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Web Page (*.htm, *.html) trong mục Save as type  B. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Plain Text (*.txt) trong mục Save as type  C. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Web Page (*.htm, *.html) trong mục Save as type  D. Vào FILE, chọn Share, chọn vị trí cần lưu, chọn Web Page (*.htm, *.html) trong mục Save as type Câu 33- Cách nào sau đây không thể tạo được bảng?  Câu 34- Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?   A. Ô Before và After trong thẻ Paragraph  B. Ô Left và Right trong thẻ Paragraph  C. Ô Above và Below trong thẻ Paragraph  D. Mục Line Spacing trong thẻ Paragraph Câu 35- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính   A. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  B. Trỏ chuột chọn HOME  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  C. Trỏ chuột chọn DESIGN chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK  D. Trỏ chuột chọn VIEW  chọn Options  mục Save  Tích chuột chọn Save to Computer by default  nhấn OK Câu 36- Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013  có phần mở rộng là gì?   A. *.xlsx  B. *.doc  C. *.pdf  D. *.docx Câu 37- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, công dụng của phím tắt Ctrl + H là:   A. Định dạng chữ hoa  B. Tạo tệp văn bản mới  C. Lưu tệp vă bản vào ổ đĩa  D. Chức năng thay thế trong soạn thảo

  Câu 38- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :   A. Shift + End  B. Alt + End  C. Ctrl + Alt + End  D. Ctrl + End Câu 39- Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:   A. Table – Merge Cells  B. Table – Split Cells  C. Tools – Split Cells  D. Table – Cells Câu 40- Để thay đổi hướng trang của tài liệu về dạng Landscape, làm thế nào?   A. Trỏ chuột chọn DESIGN  Orientation  Landscape.  B. Trỏ chuột chọn REVIEW  Orientation  Landscape.  C. Trỏ chuột chọn PAGE LAYOUT  Orientation  Landscape  D. Trỏ chuột chọn VIEW  Orientation  Landscape. Câu 41- Chức năng nào cho phép bạn đặt mật khẩu khi mở tệp?   A. Set Password  B. Create Password  C. Encrypt with Password  D. Mark as Final Câu 42- Để chèn ngày, tháng và giờ vào chân trang, làm thế nào?   A. Nháy đúp chuột vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.  B. Chọn HOME, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.  C. Chọn INSERT, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.  D. Chọn INSERT, chọn Text Box, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.  A. Thẻ Page Layout Bookmark nhập tên  B. Thẻ Insert chọn Bookmark chọn add.  C. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add  D. Thẻ Page Layout chọn Bookmark nhập tên chọn add.  A.  Chọn Home, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  B.  Chọn File, chọn New, chọn Blank Document.  C.  Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  D.  Chọn File, chọn Open. Câu 45- Chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì?   A. Bảo vệ văn bản  B. Xoá văn bản  C. Thao tác với văn bản  D. Sửa chữa văn bản

   A. Chọn INSERT, chọn Table, chọn TOC.  B. Chọn REFERENCES, chọn Table of Contens.  C. Chọn FILE, chọn Import, chọn TOC Level 3  D. Chọn PAGE LAYOUT, chọn Import Table of Contens. Câu 47- Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím   A. CapsLock  B. Tab  C. Insert  D. Delete Câu 48- Để tạo dòng chữ hoặc hình ảnh in mờ dưới văn bản ta sử dụng chức năng nào?   A. Design  B. Watermark  C. Themes  D. Bookmark Câu 49- Làm thế nào để mở một văn bản đã có trong máy tính?   A. Chọn Home, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  B. Chọn File, chọn New, chọn Blank Document.  C. Chọn Home, chọn Open  D. Chọn File , chọn Open Câu 50- Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + E có chức năng gì?   A. Căn thẳng lề phải văn bản  B. Căn thẳng lề trái văn bản  C. Căn thẳng hai lề văn bản  D. Căn giữa hai lề văn bản  Câu 51- Làm thế nào để chèn một Watermark vào tài liệu?   A. Chọn HOME, chọn Insert Watermark.  B. Chọn DESIGN, chọn Watermark,  C. Chọn INSERT, chọn Watermark.  D. Chọn REVIEW, chọn Insert, chọn Watermark.  Câu 52- Cách để xóa tập tin vừa mở ta thực hiện?  Câu 53- Để hiển thị đường lưới trong Winword, bạn sử dụng lựa chọn nào?   A. View Gridlines  B. Table ToolsDesignShow Gridlines  C. Table ToolsLayoutShow View Gridlines  D. Table ToolsDesignView Gridlines

   A. Chọn cụm từ chuong_1_go, chọn INSERT, chọn Bookmark, nhập chuong_1 vào ô Bookmark name, chọn AdD.  B. Chọn cụm từ chuong_1_go, chọn REFERENCES, chọn Bookmark, nhập chuong_1, chọn Insert.  C. Chọn cụm từ chuong_1, chọn DESIGN, chọn Bookmark, nhập chuong_1_go, chọn Go.  D. Chọn cụm từ chuong_1, chọn INSERT, chọn Bookmark, nhập chuong_1_go, vào ô Bookmark name, chọn Add. Câu 55- Cách để tạo một tài liệu mới theo định dạng có sẵn là?   A. Trỏ chuột vào FILE  Open  B. Trỏ chuột vào FILE New  chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  C. Trỏ chuột vào HOME  New  chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  D. Trỏ chuột vào FILE  New  Blank Document Câu 56- Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào?   A. Alt + M  B. Ctrl + M  C. Alt + N  D. Ctrl +N

WINDOWS – NET – INTERNET

Câu 1- Trong hệ điều hành Windows 7, khi có hiện tượng máy tính bị treo trong khi đang sử dụng. Ta nên nhấn tổ hợp phím nào để có thể xử lý tình trạng này?   A. Ctrl + Alt + F6  B. Alt + ESC  C. Ctrl + Alt + Dell  D. Alt + F4 Câu 2- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?   A. Chống phân mảnh ổ cứng  B. Làm giảm dung lượng ổ cứng  C. Sao lưu dữ liệu ổ cứng  D. Lau chùi tập tin rác ổ cứng Câu 3- Cấu trúc của 1 địa chỉ thư điện tử là gì?   A. (Tên miền)@(Tên_người_dùng)  B. (Tên_miền).(Tên_người_dùng)  C. (Tên_người_dùng).(Tên_miền)  D. (Tên_người_dùng)@(Tên_miền) Câu 4- Trong Windows 7, Để chụp lại toàn bộ màn hình đang sử dụng ta bấm phím nào sau đây trên bàn phím:   A. Insert  B. Print Screen  C. Scroll Lock  D. Pause Break Câu 5- Trang web nào sau đây giúp giáo viên tham khảo về các bài giảng elearning   A. hoctructuyen.violet.vn  B. khophanmem.vn  C. vinhphuc.violet.vn  D. elearning.moet.edu.vn Câu 6- Một máy tính không thể hoạt động được nếu   A. không có phần mềm ứng dụng như Word, PowerPoint, Excel, Ispring.  B. không có máy in, loa  C. không có hệ điều hành  D. không có phần mềm quét và diệt virus Câu 7- Trong Windows 7, Để xem dung lượng của ổ đĩa ta có thể thao tác như sau:   A. Kích chuột phải tại My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Format  B. Tất cả các câu trên đều đúng  C. Kích chuột phải tại My Computer, rồi chọn Properties  D. Kích đôi chuột vào My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Properties

  Câu 8- Đâu là nhóm các thiết bị nhập thông tin?   A. Chuột, bàn phím, máy quét ảnh.  B. Bàn phím, màn hình, thân máy.  C. Chuột, bàn phím, màn hình.  D. Màn hình, máy quét ảnh, thân máy. Câu 9- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:   A. Ctrl + X  B. Ctrl + Z  C. Ctrl + C  D. Ctrl + V Câu 10- Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây?   A. Google chrome  B. Microsoft Excel  C. Wordpad  D. Microsoft Word Câu 11- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì?   A. HDMI  B. HDM  C. VGB  D. VGA Câu 12- Nút Refresh trên trình duyệt Chrome có chức năng gì?   A. Thoát khỏi trình duyệt  B. Tải lại trang web  C. Dừng tải trang web  D. Đi đến một trang web khác Câu 13- Trong hệ điều hành Windows 7, khi có hiện tượng máy tính bị treo trong khi đang sử dụng. Ta nên nhấn tổ hợp phím nào để có thể xử lý tình trạng này?   A. Alt + F4  B. Ctrl + Alt + Dell  C. Alt + ESC  D. Ctrl + Alt + F6 Câu 14- Đâu là tên một trình duyệt Web?   A. Unikey  B. Google Chrome  C. Avira Antivirus  D. BKAV Câu 15- Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet được gọi là:   A. Trình soạn thảo web  B. Trình truy cập web  C. Trình lướt web  D. Trình duyệt web

  Câu 16- Cấu trúc của 1 địa chỉ thư điện tử là gì?   A. (Tên_người_dùng).(Tên_miền)  B. (Tên miền)@(Tên_người_dùng)  C. (Tên_miền).(Tên_người_dùng)  D. (Tên_người_dùng)@(Tên_miền)  Câu 17- Phần mềm nào sau đây là phần mềm gõ tiếng việt   A. unikey  B. coccoc  C. Adobe Reader  D. rar Câu 18- Để gỡ bỏ một phần mềm trong hệ điều hành window 7?   A. Chọn chức năng Font trong Control Panel.  B. Chọn chức năng Folder Options trong Control Panel  C. Chọn chức năng Programs and Features trong Control Panel  D. Chọn biểu tượng của phần mềm rồi nhấn phím Delete. Câu 19- Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?   A. Router  B. Rom  C. CPU  D. Ram Câu 20- Khi đang mở một trình duyệt web bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl+H nghĩa là gì?   A. Mở tìm kiếm trình duyệt  B. Mở lịch sử trình duyệt  C. Mở lịch sử tìm kiếm  D. Mở thư viện trình duyệt Câu 21- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì?   A. VGB  B. HDMI  C. VGA  D. HDM Câu 22- Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây?   A. Microsoft Excel  B. Google chrome  C. Wordpad  D. Microsoft Word  Câu 23- Lịch sử duyệt web được lưu trong mục nào của trình duyệt Chrome?   A. Favorites   B. Setup  C. Download  D. History  Câu 24- Tên miền “.edu” thường thuộc về lĩnh vực nào?   A. Y tế  B. Chính phủ  C. Thương mại dịch vụ  D. Giáo dục Câu 25- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì?   A. In màn hình hiện hành ra máy in  B. Chụp màn hình hiện hành  C. Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.  D. In văn bản hiện hành ra máy in Câu 26- Đâu là nhóm các thiết bị nhập thông tin?   A. Chuột, bàn phím, màn hình.  B. Chuột, bàn phím, máy quét ảnh.  C. Màn hình, máy quét ảnh, thân máy.  D. Bàn phím, màn hình, thân máy. Câu 27- Trong hệ điều hành Windows 7, khi có hiện tượng máy tính bị treo trong khi đang sử dụng. Ta nên nhấn tổ hợp phím nào để có thể xử lý tình trạng này?   A. Alt + ESC  B. Alt + F4  C. Ctrl + Alt + F6  D. Ctrl + Alt + Dell Câu 28- Cấu trúc của 1 địa chỉ thư điện tử là gì?   A. (Tên_miền).(Tên_người_dùng)  B. (Tên_người_dùng).(Tên_miền)  C. (Tên miền)@(Tên_người_dùng)  D. (Tên_người_dùng)@(Tên_miền) Câu 29- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:   A. Ctrl + Z  B. Ctrl + X  C. Ctrl + C  D. Ctrl + V Câu 30- Nút Refresh trên trình duyệt Chrome có chức năng gì?   A. Thoát khỏi trình duyệt  B. Tải lại trang web  C. Đi đến một trang web khác  D. Dừng tải trang web Câu 31- Tên miền “.edu” thường thuộc về lĩnh vực nào?   A. Giáo dục  B. Thương mại dịch vụ  C. Y tế  D. Chính phủ Câu 32- Trong Windows 7, thao tác StartShut Down dùng để làm gì?   A. Khởi động lại máy tính  B. Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện  C. Tắt máy tính  D. Tắt màn hình

  Câu 33- Trong Windows 7, chức năng nào dùng để đổi tên thư mục hoặc tệp tin sau khi đã chọn?   A. Copy  B. Cut  C. Rename  D. Delete Câu 34- Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?   A. Rom  B. CPU  C. Router  D. Ram Câu 35- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím?   A. F4  B. F6  C. F3  D. F5 Câu 36- Cấu trúc của 1 địa chỉ thư điện tử là gì?   A. (Tên_người_dùng).(Tên_miền)  B. (Tên_miền).(Tên_người_dùng)  C. (Tên_người_dùng)@(Tên_miền)  D. (Tên miền)@(Tên_người_dùng) Câu 37- Nút Refresh trên trình duyệt Chrome có chức năng gì?   A. Thoát khỏi trình duyệt  B. Dừng tải trang web  C. Đi đến một trang web khác  D. Tải lại trang web Câu 38- Phần mềm nào sau đây là phần mềm gõ tiếng việt   A. coccoc  B. rar  C. unikey  D. Adobe Reader Câu 39- Khi đang mở một trình duyệt web bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl+H nghĩa là gì?   A. Mở tìm kiếm trình duyệt  B. Mở lịch sử trình duyệt  C. Mở lịch sử tìm kiếm  D. Mở thư viện trình duyệt Câu 40- Khi khởi động máy tính bạn nghe thấy tiếng tít tít tít là hiện tượng hỏng thiết bị nào của máy tính?   A. CPU  B. Nguồn  C. RAM  D. Ổ đĩa CD/DVD

Câu 4- Khi khời động mảy tính bạn nghe thấy tiếng tít tít tít là hiện tượng hỏng thiết bị nào của máy tính?  D. RAM Câu 5- Lịch sử duyệt web được lưu trong mục nào của trinh duyệt Chrome?

D.History Câu 6- Thiểt bị nào sau đáy dùng để kết nối mạng?  B.

Router Câu 7- Trong ISPRING SUITE 9 đâu là nơi để Thiết lập thông tin tác giả cho bài giảng?  C. Presentation. Câu 36- Để di chuyên đèn Bookmark có tên là Cau_01, thực hiện thế nào? Câu 37- Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đôi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím  B.Insert Câu 38- Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào?  Câu 34- Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức nàng nào? Câu 35- Trong soạn thảo Word, cách chuyển đôi chữ hoa sang chừ thường và ngược lại, bạn sử dụng A.

Nhấn phím shift+F3 Câu 30- Làm thể nào để mở một văn bản đã có trong máy tính? D. Chọn File , chọn open Câu 31- Cách nào sau đây không thể tạo được bảng?  Câu 32- Để tạo một tài liệu mới theo định dạng có sàn, có thể dùng cách nào dưới đày?  C. Chọn File, chọn New, chọn Blank Document. Câu 33- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện. Nhấn tô hợp phím  A. Ctrl + z  Câu 27- Cách chèn 1 Text Box vào trang văn bàn?  A.Trỏ chuột chọn INSERT chọn Text Box –Trỏ đển kiểu Text Box bạn cẩn. Câu 28- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn băn :  D. Ctrl + End Câu 29- Để tạo dòng chữ hoặc hình ảnh in mờ dưới văn bản ta sử dụng chức năng nào?  A.

Watermark A.

Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add Câu 40- Đê thay đổi  hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sừ dụng lựa chọn nào?  A.

Thẻ Home chọn Text Direction Câu 23- Trong hệ soạn thảo văn bàn Microsoft Word 2013. đê chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:  Câu 24- Trong soạn thảo Word, muốn di chuyên một đoạn văn bàn thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tô hợp phím:  D. Ctrl-X Ctrl-V Câu 25- Cách nào sau đây dùng để chèn Watermark vào trang vàn bàn?  A.Trỏ chuột chọn DESIGN -chọn Watermark, Câu 26- Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013 có phần  mở rộng là gì?  A.

*.xlsx Câu 17- Khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chi khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?  A.B1:H15 Câu 18- Trong bàng tính Excel, hàm Todayo trả về:  B.

Ngày hiện hành của hệ thống Câu 19- Chế độ hiển thị nào sau đây cho phép chinh sửa Header và Footer  A. Page Layout B. Page Break Preview C. Read Only D. Normal Câu 14- Trong PowerPoint 2013. thẻ nào sau đây dùng để thiết lập hiệu ứng cho đổi tượng trong slides?  C. ANIMATIONS. Câu 15- Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải:  B.

Chọn thẻ Animations Câu 16- Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm. nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là  D. chọn dòng chữ đó. Nhấn Ctrl + u. Ctrl -1 và Ctrl – B Câu 10- Trong iSpring Suite, để mở cửa sổ quản lí audio và video, ta nháy nút lệnh nào sau:  D. Manage Narration. Câu 11- Trong PowerPoint 2013. thao tác nào giúp ta chèn biểu đồ?  C. INSERT Chart. Câu 12- Trong MS PowerPoint 2013. các bước đầu tiên để lưu bản trình bày mới là:  A. FILE – SAVE Câu 13- Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa. đầu tiên ta phải  B. chọn File

Open Câu 1- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:  A.

Ctrl + z  Câu 2- Trong Windows 7. Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ồ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không  A. Không thể được vi bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb( xem lại) Câu 3- Trang web nào sau đây giúp giáo viên tham khảo về các bài giáng eleaming : C. hoctructuyen.violet.vn Câu 8- Trong ISPRING SUITE 9. để đặt tên cho các slide ta thực hiện:  C. Slide Properties Câu 9- Trong ISPRING SUITE 9. đề tạo câu hỏi ở dạng đa lựa chọn, ta thực hiện:  Đề chuẩn Câu1- Nút Refresh trên trình duyệt Chrome có chức năng gì?  B.

Tải lại trang web Câu2- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím? A.

F5 Câu3- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là? A.

Chống phân mảnh ổ cứng Câu4- Khi khởi động máy tính bạn nghe thấy tiếng tít tít tít là hiện tượng hỏng thiết bị nào của máy tính? A.

RAM Câu5- Phần mềm nào sau đây là phần mềm gõ tiếng việt A.

unikey Câu6- Khi đang mở một trình duyệt web bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl+H nghĩa là gì? A.

Mở lịch sử trình duyệt Câu 7- Phần mềm iSping Suite 9 cho phép xuất bản (Publish) bài giảng với các định dạng: A.

HTML5 và Video Câu8- Để ghi hình giáo viên trong Ispring thực hiện thao tác: A.

Vào Ispring Suite, chọn Record Video Câu9- Trong ISPRING SUITE 9, để thiết lập màu cho các câu hỏi trắc nghiệm: A.

Quiz Properties Colors Câu10- Trong iSpring Suite, chức năng Quiz dùng để làm gì?  A. Tạo câu hỏi trắc nghiệm. Câu11- Trong ISPRING SUITE 9 để thiết lập vị trí cây thư mục của bài giảng bên trái hoặc bên phải tại chức năng Player ta chọn? A.

Layout. Câu12- Trong iSpring Suite, nút lệnh Text Labels có tác dụng gì? A. Việt hóa giao diện bài giảng. B.

Chèn văn bản vào bản trình bày. Câu13- Trong excel địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tương đối A.

A2  (Tương đối) Câu14- Một công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu A.

Dấu bằng (=) Câu15- Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“BOI DUONG CNTT”) là:) ( Đếm số kí tự + Khoảng trắng) A.

14 Câu16- Hàm tính tổng được viết SUM(a,b,c,…). Câu nào sau đây là đúng? A.

= Sum(10,5,7) Câu17- Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn: A.

File / Save As Câu18- Trong excel 2013, khi đang mở 1 sổ tính nhấn tổ hợp phím Ctrl+N nghĩa là gì?

D. Tạo một sổ tính mới  Câu19- Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện: Câu20- Trong thư viện Animation, nhóm Motion Paths có các hiệu ứng gì?  C.

các hiệu ứng di chuyển đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác trong slide.  Câu21- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải c. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V   Câu22- Trong PowerPoint 2013, để định dạng ký tự ta chọn: A.

Home Câu23- Trong PowerPoint 2013, có thể thêm nhiều hiệu ứng lên một đối tượng. Để làm được việc này, ta sử dụng nút lệnh nào để thêm?

Add Animation. Câu 24- Chọn phát biểu đúng: Trong MS PowerPoint , công cụ Animation Painter được dùng để: A.

Sao chép định dạng văn bản Câu25- Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện: Câu26- Thao tác chọn File Open là để A.

mở một presentation đã có trên đĩa Câu27- Nhóm thuộc tính trong thẻ TRANSITIONS của MS PowerPoint là: A.

Các hiệu ứng chuyển Slide Câu28- Để chèn thêm một slide vào bản trình chiếu, cách nào sau đây không đúng? A.

Vào FILE New Slide Câu 29- Cách để word tự động lưu văn bản vào ổ đĩa cứng máy tính  B. Trỏ chuột chọn FILE chọn Options mục Save Tích chuột chọn Save to Computer by default nhấn OK Câu 30- Cách nào sau đây dùng để chèn Watermark vào trang văn bản?  B.

Trỏ chuột chọn DESIGN chọn Watermark, C.

Câu 31- Tổ hợp phím nào sau đây để tăng cỡ chữ? A.

Ctrl ] Câu 32- Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:  Câu33- Cách chia sẻ nhanh một văn bản nào đó ta thực hiện? A.

Trỏ chuột chọn File Share Email Send as Attachment  Câu34- Làm thế nào đặt mật khẩu để mở cho tài liệu? A.

Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document chọn Encrypt with PassworD. Câu 35- Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?a. Mở một tài liệu mớib. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩaC.Lưu tài liệu hiện tạid. Đóng chương trình Microsoft Word 2013#EQ #Q[x]Tệp sau khi được lưu bằng chương trình Microsoft Word 2013 có phần mở rộng là gì?

C. *.docx Câu36- Để bỏ chức năng đánh dấu tài liệu Mark Final làm như thế nào? A.

Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark as Final Câu37- Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện: Câu38- Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn: A.

File – Print Câu39- Cách nào sau đây dùng để mở một tài liệu đã có trong máy tính? A.

Trỏ chuột vào FILE Open Câu40- Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản A.

Ctrl + End

ĐỀ TRẮC NGHIỆM Đề gồm 30 câu  Thí sinh làm bài trên tờ đề thi, khoanh tròn vào phương án đúng nhất: A, B, C hoặc D.     Ví dụ: Nếu chọn phương án A thì khoanh: Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? A.

GB                         B. TB                            C. MB                        D.SB Câu 2:  Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU : A. GB                                   B. GHz C. GB/s                                 D. GHz/s Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng: A. Control Windows

B. Control Desktop

C. Control System

D. Control Panel Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức       = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả: A.

10                               B.  9                         C.  8                      D.  7 Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa: A.

Descending                 B. Ascending                C. Sorting                   D. Formating   Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống B.    =IF(A1<=3, 0, 100)                                                      D.         =IF(A1<3, 100, “”) Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành?

A. Microsoft Windows                                     

B. Unix                       C. Android                                                         

D. Microsoft Edge Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: A.

C$1$10$D                                                      B. A$1       C.  $A1:$D10                                                       D. $B$1:$D$10 Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?         A. Ram                         B. Rom                     C. Router                               D. CPU Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thểdùng để sắp xếp các tệp và thư mục?             A. Tên tệp                                           B. Tần xuất sử dụng           

C. Kích thước tệp

                             D. Kiểu tệp

Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: A.

VLOOKUP                      B. IF                   C. LEFT                              D. SUM Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về:        A. Số ngày trong tháng                                                        C.  Số tháng trong năm        B. Ngày hiện hành của hệ thống                                          D.  Số giờ trong ngày A.

Giỏi                              B.  Yếu                       C.  Trung bình                       D.  Khá Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: A.

0                             B. 5                        C. #VALUE!                          D. #NAME! Câu 15:   Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào …:  A.

Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng B.

Yếu tố đa nhiệm C.

Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa D.

Cả 3 phần trên đều đúng Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là:  A. Microsoft Edge                                                   B. Windows Explorer       C. Microsoft Word                                                  D. Facebook Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: A.

Ctrl + Y                         B. Ctrl + C                       C. Ctrl + V                 D. Ctrl + Z Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn …: A.

Đặt thuộc tính Hidden. B.

Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính C.  Đặt thuộc tính Read only       D.  Sao lưu dự phòng Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng: A.

Alt                             B. Ctrl                             C. Shift                           D. Tab Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

A. Ctrl+C                B. Ctrl+Ins                     C.  ESC     D. Print Screen

Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? A. Chia sẻ tài nguyên                                               B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ                  D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ A.

True                    B. False                           C. #Name?                     D. #Value!

Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?       A.  Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia. B.

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat. C.

Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia. D.

Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của A.

File Transfer Protocol                                      C.  File Transfer Procedure B.

Fast Transfer Protocol                                      D. Fast Transfer Procedure Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là: A.

Phần mềm chia sẻ (shareware) B.

Phần mềm miễn phí (freeware) C.

Phần mềm mã nguồn mở (open source software) D.

Phần mềm công cộng (public domain software) Câu 26.  Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây: A. Google Driver                                               B. Dropbox C.  OneDrive                                                      D. Gmail Câu 27.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:      A.  Telnet                          B.  Email                        C.  FTP                         D.  WWW Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :       A.  Logical Area Network                               

     C. Logical Anten Network     b. Local Area Network                                 

       D.  Local Anten Network Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: A. Bps (Byte per second – Byte/giây)                       B. bps (bit per second- bit/giây) C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)                      D. bpm (bit per minuete – bit/phút) Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào: A.

Reply                         B. Forward                     C. Reply to All                     D. Attactment 

Câu 1- Thông thường, sau bao nhiêu lâu thì Google trang tính lưu dữ liệu của người dùng?   A. Khi người dùng bấm nút save  B. Sau 1 giây  C. Ngay sau khi thay đổi dữ liệu  D. Sau 1 phút   Câu 2- Trong các trình tự sau, trình tự nào được cho là đúng? 3_Phân quyền cho dải ô                                                                           4_Xác thực dữ liệu  A. 1-4-2-3  B. 2-4-1-3  C. 4-3-2-1  D. 1-2-3-4   Câu 3- Mô hình mạng nào sau đây được khuyên dùng?   A. RING  B. Star + Bộ chuyển mạch trung tâm  C. BUS  D. Start   Câu 4- Thông thường, sau bao nhiêu lâu, website của bạn sẵn sàng cho truy cập?   A. Ngay sau khi bạn có tên miền  B. Sau 24 giờ  C. Sau vài phút  D. Ngay sau khi bạn có hosting  A. Chỉ dùng một đường truyền  B. Nên có nhiều đường truyền của nhiều nhà cung cấp khác nhau  C. Chỉ dùng mộ website  t đường truyền của mỗi một nhà cung cấp  D. Chỉ dùng một đường truyền của một nhà cung cấp được phép  A. Phân tách dải mảng riêng cho các khối nhà riêng  B. Dùng chung một thiết bị Switch  C. Chỉ dùng một đường truyền Internet của một nhà cung cấp.  D. Chỉ dùng một đường truyền Internet   Câu 7- Trong các tính năng sau đây, tính năng nào không phải của Google Trang tính?   A. Data Validation  B. Bảo vệ trang tính  C. Xác thực dữ liệu  D. Bảo vệ dải ô   Câu 8- Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của Google?   A. Google Biểu mẫu  B. Google Tài Liệu  C. Google Trình bày  D. Google Word   Câu 9- Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?   A. Loa  B. Màn hình  C. Máy in  D. Bàn phím   Câu 10- Trong Windows 7, Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không   A. Hoàn toàn được  B. Tất cả đều sai  C. Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb  D. Không được vì máy không cho copy   Câu 11- Để tải lại một trang web đang xem, nhấn phím nào trên bàn phím?   A. F5  B. F4  C. F6  D. F3   Câu 12- Để gỡ bỏ một phần mềm trong hệ điều hành window 7?   A. Chọn biểu tượng của phần mềm rồi nhấn phím Delete.  B. Chọn chức năng Folder Options trong Control Panel  C. Chọn chức năng Programs and Features trong Control Panel  D. Chọn chức năng Font trong Control Panel.   Câu 13- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì?   A. HDM  B. HDMI  C. VGA  D. VGB   Câu 14- Trong Windows 7, chức năng nào dùng để đổi tên thư mục hoặc tệp tin sau khi đã chọn?   A. Rename  B. Cut  C. Copy  D. Delete   Câu 15- Đâu là tên một trình duyệt Web?   A. BKAV  B. Unikey  C. Avira Antivirus  D. Google Chrome   Câu 16- Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet được gọi là:   A. Trình lướt web  B. Trình soạn thảo web  C. Trình duyệt web  D. Trình truy cập web   Câu 17- Lệnh Animation Painter trong thẻ  ANIMATIONS có chức năng là:   A. Hủy bỏ hiệu ứng của một đối tượng  B. Sao chép hiệu ứng từ một đối tượng này đến đối tượng khác  C. Thêm hiệu ứng cho một đối tượng  D. Sao chép thêm một đối tượng   Câu 18- Để chèn một biểu đồ, ta thực hiện lần lượt các thao tác:   A. Tab Home   WordArt.  B. Tab Insert  SmartArt.  C. Tab Home  Chart.  D. Tab Insert   Chart.   Câu 19- Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian cho đối tượng hiện ra sau một đối tượng khác, ta thực hiện ở mục nào trong thẻ ANIMATIONS?   A. Start.  B. Animation Painter.  C. Duration.  D. Delay.   Câu 20- Trong PowerPoint 2013, để tạo mới bản trình chiếu, ta thực hiện:    Câu 21- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào cho phép thêm âm thanh vào hiệu ứng chuyển slide?   A. ANIMATIONS  Sound.  B. HOME  Sound.  C. INSERT  Audio.  D. TRANSITIONS  Sound.   Câu 22- Trong PowerPoint 2013, tại thẻ TRANSITIONS đâu là cách đặt thời gian trễ chuyển slide?.   A. Duration.  B. Sound.  C. After

 D. Apply To All.   Câu 23- 3 Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày?   A. Làm biến mất đối tượng.  B. Làm đối tượng chuyển động sang vị trí khác.  C. Làm xuất hiện đối tượng.  D. Làm thay đổi màu đối tượng.   Câu 24- Trong PowerPoint 2013, để thay đổi kích cỡ của slide, ta thực hiện:    Câu 25- Khi viết sai tên hàm trong công thức, Excel sẽ báo lỗi   A. #DIV/0!  B. #NAME  C. #N/A!  D. #VALUE!   Câu 26- Cho biết kết quả của biểu thức: =Max(20,40)/Min(5,8):   A. 18  B. 10  C. 20  D. 8   Câu 27- Trong Excel 2013, để tạo một sổ tính trống ta thực hiện như thế nào?   A. Chọn File  New  Blank Workbook  B. Insert  New Blank Workbook  C. Create  New  Blank Workbook  D. Home  New  Blank Workbook   Câu 28- Cho biết kết quả của công thức sau: = MIN(MAX(2,3,4),MIN(5,6,7,8)):   A.  4  B. 24  C. 14  D. 10   Câu 29- Trong MS Excel 2013, tại ô A2 gõ vào công thức: =MAX(30,10,60,5) nhận được kết quả nào?   A. 30  B. 110  C. 60  D. 5   Câu 30- Cho nội dung của các ô trong trang tính như sauCông thức =Average(A1:A5) cho ta giá trị là bao nhiêu?   A. 24  B. 4.8  C. 43  D. 5   Câu 31- Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter:   A. Lỗi  B. 9  C. 11  D. 10   Câu 32- Công thức =4/2*3+3/6*4 cho giá trị là bao nhiêu?   A. 11.5  B. 8  C. 9.5  D. 10  A. Thẻ Page Layout Bookmark nhập tên  B. Thẻ Insert chọn Bookmark nhập tên chọn Add  C. Thẻ Page Layout chọn Bookmark nhập tên chọn add.  D. Thẻ Insert chọn Bookmark chọn add.   Câu 34- Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?   A. Ô Before và After trong thẻ Paragraph  B. Mục Line Spacing trong thẻ Paragraph  C. Ô Left và Right trong thẻ Paragraph  D. Ô Above và Below trong thẻ Paragraph   Câu 35- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, để xóa 1 bảng ta chọn bảng đó và thực hiện nhấn phím   A. Ctrl + Delete  B. Shift + Delete  C. Delete  D. Ctrl + Shift + Delete   Câu 36- Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:   A. Insert Text Table Insert Table  B. Format Tables Table Insert Table  C. Insert Text Insert Table  D. Insert Tables Table Insert Table   Câu 37- Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:   A. Được in ở cuối mỗi trang  B. Được in bên phải mỗi trang  C. Được in bên trái mỗi trang  D. Được in ở đầu mỗi trang   Câu 38- Để tạo một tệp văn bản trống sử dụng chức năng nào?   A. Alt + M  B. Alt + N  C. Ctrl + M  D. Ctrl +N   Câu 39- Muốn lưu tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 sang định dạng PDF làm như thế nào?   A. Vào VIEW, chọn Export, chọn Change file type, chọn Save As, chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type  B. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type  C. Vào HOME, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type  D. Vào FILE, chọn Export, chọn Picture, chọn Save as Another File Type, chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type  A. Lưu tệp đang mở với các dạng khác  B. Tạo tệp mới với các dạng khác  C. Mở tệp với các dạng khác  D. Đóng tệp  Câu 1- Trong các ứng dụng sau của Google, ứng dụng nào cho phép phân quyền nhập dữ liệu cho dải ô?   A. Google Trang tính  B. Google Trình bày  C. Google Biểu mẫu  D. Google Tài Liệu  A. Chỉ dùng một đường truyền của mỗi một nhà cung cấp  B. Chỉ dùng một đường truyền của một nhà cung cấp được phép  C. Chỉ dùng một đường truyền  D. Nên có nhiều đường truyền của nhiều nhà cung cấp khác nhau  A. Chỉ dùng một đường truyền Internet  B. Dùng chung một thiết bị Switch  C. Phân tách dải mảng riêng cho các khối nhà riêng  D. Chỉ dùng một đường truyền Internet của một nhà cung cấp.   Câu 4- Thông thường, sau bao nhiêu lâu, website của bạn sẵn sàng cho truy cập?   A. Ngay sau khi bạn có tên miền  B. Sau vài phút  C. Sau 24 giờ  D. Ngay sau khi bạn có hosting   Câu 5- Chính sách mật khẩu được cho là tốt?   A. Mật khẩu gắn với thông tin cá nhân  B. Ghi ra giấy và cất vào nơi bí mật  C. Mật khẩu gợi nhớ dễ dàng  D. Có độ dài trên 15 kí tự phức tạp   Câu 6- Google trang tính không thể làm được điều này?   A. Chèn cột sang trái  B. Xem dải ô được bảo vệ  C. Chèn Sparklines  D. Chèn Biểu mẫu   Câu 7- Google trang tính không thể chèn được đối tượng này vào trang tính đang mở   A. Biểu đồ  B. 3D map  C. Biểu mẫu  D. Bản vẻ   Câu 8- Trong các tính năng sau đây, tính năng nào không phải của Google Trang tính?   A. Bảo vệ trang tính  B. Xác thực dữ liệu  C. Bảo vệ dải ô  D. Data Validation   Câu 9- Một máy tính không thể hoạt động được nếu   A. không có hệ điều hành  B. không có phần mềm quét và diệt virus  C. không có máy in, loa  D. không có phần mềm ứng dụng như Word, PowerPoint, Excel, Ispring.   Câu 10- Tên miền “.edu” thường thuộc về lĩnh vực nào?   A. Y tế  B. Chính phủ  C. Thương mại dịch vụ  D. Giáo dục   Câu 11- Trong Windows 7, nhấn phím nào để chọn đồng thời các đối tượng không liền kề trong một thư mục?   A. Alt  B. Shift  C. Delete  D. Ctrl   Câu 12- Trong Windows 7, thao tác StartShut Down dùng để làm gì?   A. Tắt màn hình  B. Khởi động lại máy tính  C. Tắt máy tính  D. Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện   Câu 13- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì?   A. VGB  B. HDMI  C. HDM  D. VGA   Câu 14- Đâu là tên một trình duyệt Web?   A. Unikey  B. BKAV  C. Google Chrome  D. Avira Antivirus   Câu 15- Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây?   A. Wordpad  B. Microsoft Word  C. Microsoft Excel  D. Google chrome   Câu 16- Trong Windows 7, Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không   A. Hoàn toàn được  B. Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb  C. Không được vì máy không cho copy  D. Tất cả đều sai   Câu 17- Để chèn một video vào slide, ta thực hiện:   A. Tab View   Video.  B. Tab Insert  Video.  C. Tab Design   Video.   D. Tab Home  Video.   Câu 18- Trong MS PowerPoint 2013, ta thiết lập hiệu ứng chuyển slide trong menu nào?   A. INSERT  B. ANIMATIONS  C. TRANSITIONS  D. HOME   Câu 19- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào cho phép thêm âm thanh vào hiệu ứng chuyển slide?   A. ANIMATIONS  Sound.  B. INSERT  Audio.  C. TRANSITIONS  Sound.  D. HOME  Sound.   Câu 20- Trong PowerPoint 2013, để chèn hình khối (Shapes) ta thực hiện:    Câu 21- Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về MS PowerPoint:   A.  Mỗi Slide Master thể hiện giao diện chung cho toàn bộ slide nhánh, từng slide nhánh được sắp xếp bố cục khác nhau dựa trên định dạng chung của Slide Master  B. Mỗi tập tin PowerPoint đều có đúng một Slide Master  C. Sử dụng Slide Master, bạn có thể định dạng chung cho toàn bộ slide trong bài, kể cả những slide tạo thêm sau đó.  D. Slide Master là slide một nhánh slide cơ bản, dùng để chứa dữ liệu bao gồm theme (giao diện) và layout (bố cục) trong từng slide như nền, màu sắc, font chữ, hiệu ứng, kích thước và vị trí các placeholder.   Câu 22- Để trình chiếu bắt đầu từ slide đầu tiên trong MS PowerPoint, ta sẽ:   A. Nhấn tổ hợp phím Shift+F5  B. Nhấn phím F1  C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S  D. Nhấn phím F5   Câu 23- Trong PowerPoint 2013, hiệu ứng của đối tượng được chia thành 4 loại với các tên nào sau?   A. Entrance, Emphasis, Exit, Zoom.  B. Face, Emphasis, Exit, Motion Path.  C. Entrance, Emphasis, Exit, Trigger.  D. Entrance, Emphasis, Exit, Motion Path.   Câu 24- Trong MS PowerPoint, Chức năng Customs Slide Show được dùng nhằm mục đích:   A. Kiểm soát thứ tự xuất hiện của các slide  B. Tạo ra các phiên trình chiếu mà mỗi phiên trình chiếu gồm một nhóm các slide được chọn và được sắp xếp theo một thứ tự xác định  C. Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong từng slide của powerpoint  D. hỗ trợ âm thanh và tốc độ khi di chuyển slide, nhằm đồng bộ giữa âm thanh và hình ảnh   Câu 25- Có thể đặt tên cho một dải ô bằng cách nào?   A. Trong thẻ Data, đặt tên cho dải ô trong ô Name Box  B. Tên dải ô phải theo quy định, không thể đặt tên cho dải ô được  C. Chọn dải ô cần đặt tên, nhập tên dải ô trong ô Name Box rồi nhấn Enter  D. Trong thẻ Fomulas, đặt tên cho dải ô trong ô Name Box   Câu 26- Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter:   A. 9  B. 10  C. 11  D. Lỗi   Câu 27- Tại ô A1 gõ công thức sau =5/0, kết quả trả về là gì?   A. #name  B. 5  C. DIV/0!  D. 0   Câu 28- Hàm nào sau đây dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA?   A. LEN  B. LOWER  C. UPPER  D. PROPER   Câu 29- Trong excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối   A. A1  B. $A$1  C. $$A1  D.  A1$$   Câu 30- Giả sử tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nêu sao chép công thức đến ô G6 sẽ có công thức là?   A.  E7*F7/100  B. E2*C2/100  C. E6*F6/100  D. B6*C6/100   Câu 31- Có thể thay đổi cài đặt trang in trong thẻ nào?   A. Page Layout  B. Home  C. View  D. Insert   Câu 32- Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi thầy/cô viết công thức = Average(C1:E1) tại F1 có kết quả là:  A. #N/A!  B. #VALUE!  C. #DIV/0!  D. 18   Câu 33- Để di chuyển đến Bookmark có tên là Cau_01, thực hiện thế nào?    Câu 34- Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:   A. Được in ở đầu mỗi trang  B. Được in ở cuối mỗi trang  C. Được in bên trái mỗi trang  D. Được in bên phải mỗi trang   Câu 35- Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:   A. Ctrl – Z  B. Ctrl – C Ctrl – V  C. Ctrl – Y  D. Ctrl – X Ctrl – V   Câu 36- Chức năng Restrict Editing dùng để làm gì?   A. Hạn chế quyền chỉnh sửa văn bản  B. Cho phép lưu tệp tự do  C. Cho phép sửa tệp tự do  D. Hạn chế quyền lưu văn bản   Câu 37- Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu   A. FileInfoVersions  B. FileInfoProtectch Document  C. FileOptions  D. FileInfoInspect Document   Câu 38- Muốn tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 để có thể mở được trong word 2003 làm thế nào?   A. Vào FILE, chọn Export, chọn SHAPES, chọn Save as Another File Type, chọn Word 97-2003 Document (*.doc) trong mục  Save as type  B. Vào INSERT, chọn Export, chọn Change file type, chọn Save As, chọn Word 97-2003 Document (*.doc) trong mục  Save as type  C. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Word 97-2003 Document (*.doc) trong mục Save as type  D. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn Word Document (*.docx) trong mục Save as type   Câu 39- Muốn lưu tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 sang định dạng PDF làm như thế nào?   A. Trỏ chuôt chọn VIEW  chọn Export  chọn Change file type  chọn Save As  chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type  B. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Export  chọn Picture  chọn Save as Another File Type  chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type  C. Trỏ chuột chọn FILE  chọn Save/Save As  chọn vị trí cần lưu  chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type  D. Trỏ chuột chọn HOME  Save/Save As  chọn vị trí cần lưu  chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type   Câu 40- Để loại bỏ hết thông tin cá nhân trong tệp tài liệu word 2013 làm như thế nào?   A. Trỏ chuột chọn HOME  Info  Check for Issues  Inspect Document  B. Trỏ chuột chọn FILE  Info  Check for Issues  Restrict Access  C. Trỏ chuột chọn FILE  Info Check for Issues  Inspect Document  D. Trỏ chuột chọn FILE  Info  Check for Issues  Mark as Final   Câu 1- Trong các tính năng sau đây, tính năng nào không phải của Google Trang tính?   A. Xác thực dữ liệu  B. Bảo vệ trang tính  C. Bảo vệ dải ô  D. Data Validation  A. Dùng chung một thiết bị Switch  B. Chỉ dùng một đường truyền Internet  C. Chỉ dùng một đường truyền Internet của một nhà cung cấp.  D. Phân tách dải mảng riêng cho các khối nhà riêng   Câu 3- Để website của bạn hoạt động được trên Internet, bạn phải có?   A. Băng thông nội bộ  B. Domain Name  C. Dung lượng ổ cứng lưu trữ mạng  D. Hosting   Câu 4- Trong các trình tự sau, trình tự nào được cho là đúng? 3_Phân quyền cho dải ô                                                                           4_Xác thực dữ liệu  A. 2-4-1-3  B. 1-4-2-3  C. 4-3-2-1  D. 1-2-3-4  A. Chỉ dùng một đường truyền của một nhà cung cấp được phép  B. Nên có nhiều đường truyền của nhiều nhà cung cấp khác nhau  C. Chỉ dùng một đường truyền của mỗi một nhà cung cấp  D. Chỉ dùng một đường truyền   Câu 6- Trong các ứng dụng sau của Google, ứng dụng nào cho phép phân quyền nhập dữ liệu cho dải ô?   A. Google Biểu mẫu  B. Google Tài Liệu  C. Google Trang tính  D. Google Trình bày  A. Mô hình mạng khách – Chủ  B. Sử dụng hệ điều hành *NIX để tránh virus và được miễn phí sử dụng  C. Mô hình mạng ngang hàng  D. Sử dụng hệ điều hành Windows, cài thêm phần mềm diệt Virus   Câu 8- Thông thường, sau bao nhiêu lâu thì Google trang tính lưu dữ liệu của người dùng?   A. Sau 1 giây  B. Ngay sau khi thay đổi dữ liệu  C. Khi người dùng bấm nút save  D. Sau 1 phút   Câu 9- Cấu trúc của 1 địa chỉ thư điện tử là gì?   A. (Tên_người_dùng).(Tên_miền)  B. (Tên miền)@(Tên_người_dùng)  C. (Tên_miền).(Tên_người_dùng)  D. (Tên_người_dùng)@(Tên_miền)   Câu 10- Khi khởi động máy tính bạn nghe thấy tiếng tít tít tít là hiện tượng hỏng thiết bị nào của máy tính?   A. Ổ đĩa CD/DVD  B. RAM  C. CPU  D. Nguồn   Câu 11- Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?   A. Chống phân mảnh ổ cứng  B. Sao lưu dữ liệu ổ cứng  C. Làm giảm dung lượng ổ cứng  D. Lau chùi tập tin rác ổ cứng   Câu 12- Đâu là tên một trình duyệt Web?   A. Google Chrome  B. Unikey  C. Avira Antivirus  D. BKAV   Câu 13- Một máy tính không thể hoạt động được nếu   A. không có hệ điều hành  B. không có phần mềm ứng dụng như Word, PowerPoint, Excel, Ispring.  C. không có máy in, loa  D. không có phần mềm quét và diệt virus   Câu 14- Tên miền “.edu” thường thuộc về lĩnh vực nào?   A. Chính phủ  B. Giáo dục  C. Y tế  D. Thương mại dịch vụ   Câu 15- Trong Windows 7, thao tác StartShut Down dùng để làm gì?   A. Tắt màn hình  B. Tắt máy tính  C. Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện  D. Khởi động lại máy tính   Câu 16- Dây kết nối máy tính và máy chiếu sau gọi là gì?   A. HDM  B. VGB  C. VGA  D. HDMI   Câu 17- Để chèn thêm một slide vào bản trình chiếu, cách nào sau đây không đúng?   A. Vào INSERT  New Slide  B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+M  C. Vào HOME  New Slide  D. Vào FILE  New Slide   Câu 18- Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải   A. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V  B. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C  C. chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V  D. chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C   Câu 19- Trong PowerPoint 2013, để chèn video có trong máy tính ta thực hiện: 

  Câu 20- Trong MS PowerPoint, để lưu lại bản trình chiếu với một tên khác, ta sẽ:   A. Vào DESIGN  Save  B. Vào FILE  Share  C. Vào FILE  Save As  D. Vào FILE Save   Câu 21- Trong PowerPoint 2013, sau khi chọn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng, muốn đối tượng này hiện ra bằng thao tác nháy chuột trái hoặc nhấn phím Enter hoặc phím mũi tên, ta lựa chọn phương thức nào trong nút lệnh Start ở thẻ ANIMATIONS?   A. After Previous.  B. With Previous.  C. Delay.   Câu 22- 3 Trong PowerPoint 2013, loại hiệu ứng Exit có tác dụng gì khi trình chiếu bản trình bày?   A. Làm thay đổi màu đối tượng.  B. Làm xuất hiện đối tượng.  C. Làm đối tượng chuyển động sang vị trí khác.  D. Làm biến mất đối tượng.   Câu 23- Để hủy bỏ hiệu ứng cho một đối tượng trong Slide, ta chọn đối tượng rồi:   A. Chọn Float Out trong thẻ ANIMATIONS  B. Chọn None trong thẻ ANIMATIONS  C. Chọn None trong thẻ TRANSITIONS  D. Chọn Cut trong thẻ TRANSITIONS   Câu 24- Để tạo liên kết cho một đối tượng đến một Website, ta sẽ thiết lập trong mục nào của thẻ INSERT?   A. Object  B. Online Pictures  C. Hyperlink  D. Equation   Câu 25- Một công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu   A. Dấu bằng (=)  B. Dấu nhân (*)  C. Dấu trừ (-)  D. Dấu cộng (+)   Câu 26- Để trộn nhiều ô thành một ô và căn lề giữa cho ô gộp được, ta chọn lệnh nào sau đây?   A. Home  Alignment  Merge cells  B. Home  Alignment  Merge Across  C. Home  Alignment  Merge & Center  D. Design  Alignment  Merge & Center   Câu 27- Hàm nào sau đây dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA?   A. PROPER  B. UPPER  C. LOWER  D. LEN   Câu 28- Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter:   A. 11  B. Lỗi  C. 9  D. 10   Câu 29- Đâu là một địa chỉ tương đối của một ô?   A. $A1  B. A$1  C. A1  D. $A$1   Câu 30- Giả sử tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nêu sao chép công thức đến ô G6 sẽ có công thức là?   A. E2*C2/100  B.  E7*F7/100  C. E6*F6/100  D. B6*C6/100   Câu 31- Trong các câu sau, câu nào chỉ tên phần mềm bảng tính?   A. Microsoft Word 2013  B. Microsoft Excel 2013  C. Windows 7  D. Microsoft PowerPoint 2013   Câu 32- Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“BOI DUONG CNTT”) là:   A. 15  B. 18  C. 14  D. 16   Câu 33- Thao tác nào sau đây dùng để chèn 1 bức ảnh trong máy tính vào tệp văn bản   A. Trỏ chuột INSERT  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính  B. Trỏ chuột DESIGN  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính  C. Trỏ chuột HOME  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính  D. Trỏ chuột VIEW  Picture  Trỏ chuột đến nơi để bức ảnh bạn cần trong máy tính   Câu 34- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện. Nhấn tổ hợp phím   A. Ctrl + A  B. Ctrl + Y  C. Ctrl + C  D. Ctrl + Z   Câu 35- Muốn lưu tệp văn bản soạn thảo trong word 2013 sang định dạng PDF làm như thế nào?   A. Vào FILE, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type  B. Vào VIEW, chọn Export, chọn Change file type, chọn Save As, chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type  C. Vào HOME, chọn Save/Save As, chọn vị trí cần lưu, chọn PDF (*.pdf) trong mục Save as type  D. Vào FILE, chọn Export, chọn Picture, chọn Save as Another File Type, chọn PDF (*.pdf) trong mục  Save as type   Câu 36- Tổ hợp phím nào sau đây dùng để căn đều hai bên lề   A. Ctrl K  B. Ctrl E  C. Ctrl J  D. Ctrl L   Câu 37- Tổ hợp phím Ctrl +F4 thực hiện chức năng gì?   A. Chèn hình ảnh vào tệp  B. Đóng tệp đang làm việc nhưng chưa thoát khỏi word  C. Chèn biểu đồ vào tệp  D. Thoát khỏi Word   Câu 38- Trong hệ soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh số trang phía dưới văn bản ta thực hiện:    Câu 39- Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào?   A. Chọn INSERT, chọn Blank Page trong nhóm Pages.  B. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages.  C. Chọn INSERT, chọn Symbol.  D. Chọn INSERT, chọn Cover Page trong nhóm Pages.   Câu 40- Để đánh dấu một tài liệu là tài liệu chính thức làm như thế nào?   A. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Encry with Password  B. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Restrict Access  C. Chọn HOME, chọn Mark as Final  D. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document, chọn Mark as Final Câu 1- Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của Google?   A. Google Tài Liệu  B. Google Trình bày  C. Google Biểu mẫu  D. Google Word  A. Sử dụng hệ điều hành *NIX để tránh virus và được miễn phí sử dụng  B. Sử dụng hệ điều hành Windows, cài thêm phần mềm diệt Virus  C. Mô hình mạng ngang hàng  D. Mô hình mạng khách – Chủ   Câu 3- Thông thường, sau bao nhiêu lâu, website của bạn sẵn sàng cho truy cập?   A. Ngay sau khi bạn có hosting  B. Sau vài phút  C. Sau 24 giờ  D. Ngay sau khi bạn có tên miền   Câu 4- Thông thường, sau bao nhiêu lâu thì Google trang tính lưu dữ liệu của người dùng?   A. Sau 1 phút  B. Khi người dùng bấm nút save  C. Ngay sau khi thay đổi dữ liệu  D. Sau 1 giây   Câu 5- Trong các tính năng sau đây, tính năng nào không phải của Google Trang tính?   A. Bảo vệ trang tính  B. Bảo vệ dải ô  C. Data Validation  D. Xác thực dữ liệu   Câu 6- Google trang tính không thể chèn được đối tượng này vào trang tính đang mở   A. Biểu mẫu  B. Bản vẻ  C. 3D map  D. Biểu đồ  A. Phân tách dải mảng riêng cho các khối nhà riêng  B. Dùng chung một thiết bị Switch  C. Chỉ dùng một đường truyền Internet của một nhà cung cấp.  D. Chỉ dùng một đường truyền Internet   Câu 8- Chi phí thực hiện đưa website của bạn lên môi trường Internet?   A. Không đồng  B. Vài trăm nghìn đồng  C. Vài triệu đồng  D. Phụ thuộc vào yêu cầu   Câu 9- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:   A. Ctrl + Z  B. Ctrl + V  C. Ctrl + C  D. Ctrl + X   Câu 10- Trong Windows 7, Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 512MB được không   A. Không được vì máy không cho copy  B. Tất cả đều sai  C. Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb  D. Hoàn toàn được   Câu 11- Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?   A. Loa  B. Bàn phím  C. Máy in  D. Màn hình   Câu 12- Trong Windows 7, Để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, ta sử dụng:   A. Tổ hợp phím Ctrl + Tab  B. Tổ hợp phím Alt + Tab  C. Tổ hợp phím Alt + C  D. Tổ hợp phím Shift + Tab   Câu 13- Một máy tính không thể hoạt động được nếu   A. không có phần mềm quét và diệt virus  B. không có hệ điều hành  C. không có phần mềm ứng dụng như Word, PowerPoint, Excel, Ispring.  D. không có máy in, loa   Câu 14- Hệ nhị phân sử dụng mấy ký tự để biểu diễn các số?   A. 5  B. 4  C. 3  D. 2   Câu 15- Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet được gọi là:   A. Trình duyệt web  B. Trình soạn thảo web  C. Trình truy cập web  D. Trình lướt web   Câu 16- Trong Windows 7, Để xem dung lượng của ổ đĩa ta có thể thao tác như sau:   A. Kích chuột phải tại My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Format  B. ích chuột phải tại My Computer, rồi chọn Properties  C. Tất cả các câu trên đều đúng  D. Kích đôi chuột vào My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Properties   Câu 17- Trong MS PowerPoint 2013, các bước nào sau đây dùng để tạo một slide mới?   A. FILE  New Slide  B. FILE  New  C. HOME  Layout  D. HOME  New Slide   Câu 18- Mục Chart trong thẻ INSERT dùng để:   A. Chèn đối tượng dạng hình khối  B. Chèn đối tượng biểu đồ  C. Chèn chữ nghệ thuật  D. Chèn bảng biểu  A. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành  B. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên  C. chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng  D. chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành   Câu 20- Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải   A. chọn File  New  B. chọn File  Save  C. chọn File  Save As  D. chọn File  Open   Câu 21- Chức năng Format Painter có tác dụng:   A. Tạo ra thêm một đối tượng mới từ đối tượng đã có.  B. Vẽ một đối tượng.  C. Sao chép định dạng của một đối tượng.  D. Xóa một đối tượng.   Câu 22- Trong PowerPoint 2013, để chèn ảnh trên Internet, ta thực hiện:    Câu 23- Chọn phát biểu đúng:  Trong MS PowerPoint , để thực hiện trình chiếu từ slide hiện thời có thể sử dụng phím tắt   A. Shift + F5  B. Ctrl+ F5  C. F5  D. F6   Câu 24- Trong PowerPoint 2013, thao tác nào giúp ta chèn hình khối?   A. INSERT  Table.  B. INSERT  Chart.  C. HOME  Chart.  D. INSERT  Shapes.   Câu 25- Cho nội dung của các ô trong trang tính như sau  Công thức =Sum(A1:A5) cho ta giá trị là bao nhiêu?   A. 4.8  B. 43  C. 24  D. 5  A. A1:A10  B. A$1  C. $A1  D. $A$1:$A$10   Câu 27- Chế độ hiển thị nào sau đây cho phép chỉnh sửa Header và Footer   A. Normal  B. Page Layout  C. Read Only  D. Page Break Preview   Câu 28- Cho biết kết quả của biểu thức: =Max(20,40)/Min(5,8):   A. 10  B. 8  C. 18  D. 20   Câu 29- Trong excel địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tương đối   A. $a$2  B. A2  C. a$2  D. $a2   Câu 30- Trong bảng tính Excel, Ô C2 chứa hạng của học sinh. Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống   A. =IF(C2<3, 200000, “”)  B. =IF(C2<=3, 200000, “”)  C. =IF(C2<=3, 0, 200000)   Câu 31- Một công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu   A. Dấu nhân (*)  B. Dấu trừ (-)  C. Dấu cộng (+)  D. Dấu bằng (=)   Câu 32- Trong excel 2013, khi đang mở một sổ tính nhấn tổ hợp phím Ctrl+S nghĩa là gì?   A. Lưu sổ tính hiện hành  B. Lưu sổ tính với một tên mới  C. Mở một sổ tính đã có  D. Lưu trang tính   Câu 33- Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng:   A. Ctrl+B  B. Ctrl+I  C. Ctrl+R  D. Ctrl+L   Câu 34- Để chèn một ngắt trang vào vị trí con trỏ, làm thế nào?   A. Chọn INSERT, chọn Page Break trong nhóm Pages.  B. Chọn INSERT, chọn Blank Page trong nhóm Pages.  C. Chọn INSERT, chọn Symbol.  D. Chọn INSERT, chọn Cover Page trong nhóm Pages.   Câu 35- Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2013 sẽ thực hiện chức năng gì?   A. Mở một tài liệu mới  B. Lưu một tài liệu  C. Đóng chương trình Microsoft Word 2013  D. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa   Câu 36- Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2013 bằng cách:   A. Kích chuột vào thẻ File/Exit.  B. Bấm tổ hợp phím Shift + F4  D. Bấm tổ hợp phím Ctrl+ Shift + F4   Câu 37- Để chia sẻ tài liệu qua email dạng tệp đính kèm sử dụng chức năng nào? 

  Câu 38- Cách nào sau đây để chèn ngày, tháng vào chân trang văn bản?   A. Chọn INSERT, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.  B. Nháy đúp chuột vào chân trang, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.  C. Chọn INSERT, chọn Text Box, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.  D. Chọn HOME, chọn Date & Time, chọn định dạng trong vùng Available Formats, bấm OK.  A.  Chọn File, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  B.  Chọn File, chọn New, chọn Blank Document.  C.  Chọn Home, chọn New, chọn mẫu văn bản (template) có sẵn để soạn thảo.  D.  Chọn File, chọn Open.   Câu 40- Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:   A. Bấm nút Rename trên thanh công cụ.  C. Word  không thể lưu thành một tên khác. Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? 2 điểm A. ZB B. TB C. MB D. SB Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU : 2 điểm A. GB B. GHz C. GB/s D. GHz/s Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng: 2 điểm A. Control Windows B. Control Desktop C. Control System D. Control Panel Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả: 2 điểm A. 10 B. 9 C. 8 D. 7 Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa: 2 điểm A. Descending B. Ascending C. Sorting D. Formating Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống 2 điểm B. =IF(A1<=3, 0, 100) C. =IF(A1<=3, 100, “”) D. =IF(A1<3, 100, “”) Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành? 2 điểm A. Microsoft Windows B. Unix C. Android D. Microsoft Edge Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: 2 điểm A. C$1$10$D B. A$1 C. $A1:$D10 D. $B$1:$D$10 Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? 2 điểm A. Ram B. Rom C. Router D. CPU Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục? 2 điểm A. Tên tệp B. Tần xuất sử dụng C. Kích thước tệp D. Kiểu tệp Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: 2 điểm A. VLOOKUP B. IF C. LEFT D. SUM Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về: 2 điểm A. Số ngày trong tháng B. Ngày hiện hành của hệ thống C. Số tháng trong năm D. Số giờ trong ngày 2 điểm A. Giỏi B. Yếu C. Trung bình D. Khá Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: 2 điểm A. 0 B. 5 C. #VALUE! D. #NAME! Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … 2 điểm A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng B. Yếu tố đa nhiệm C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa D. Cả 3 phần trên đều đúng b A. Microsoft Edge B. Windows Explorer C. Microsoft Word D. Facebook Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: 2 điểm A. Ctrl + Y B. Ctrl + C C. Ctrl + V D. Ctrl + Z Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn … 2 điểm A. Đặt thuộc tính Hidden B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính C. Đặt thuộc tính Read only D. Sao lưu dự phòng Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng: 2 điểm A. Alt B. Ctrl C. Shift D. Tab Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào? 2 điểm A. Ctrl+C B. Ctrl+Ins C. ESC D. Print Screen Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? 2 điểm A. Chia sẻ tài nguyên B. Là nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ D. Là một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ 2 điểm A. True B. False C. #Name? D. #Value! Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét? 2 điểm A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của 2 điểm A. File Transfer Protocol B. File Transfer Procedure C. Fast Transfer Protocol D. Fast Transfer Procedure Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là: 2 điểm A. Phần mềm chia sẻ (shareware) B. Phần mềm miễn phí (freeware) C. Phần mềm mã nguồn mở (open source software) D. Phần mềm công cộng (public domain software) Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây: 2 điểm A. Google Driver B. Dropbox C. OneDrive D. Gmail Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: 2 điểm A. Telnet B. Email C. FTP D. WWW Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của 2 điểm A. Logical Area Network B. Logical Anten Network C. Local Area Network D. Local Anten Network Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: 2 điểm A. Bps (Byte per second – Byte/giây) B. bps (bit per second- bit/giây) C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút) D. bpm (bit per minuete – bit/phút) Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào: 2 điểm A. Reply B. Forward C. Reply to All D. Attactment Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu? 2 điểm A. Personal Computer B. Notebook C. Netbook D. Tablet Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)? 2 điểm A. ROM B. RAM C. Đĩa mềm D. Đĩa cứng Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì? 2 điểm A. rpm (rounds per minute) B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB C. Hz, MHz, GHz D. bps (bits per second) Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở? 2 điểm A. Windows Vista B. Windows C. UNIX/Linux D. Không có phương án đúng Câu 35. Chọn phát biểu đúng: 2 điểm A. Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin B. Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít C. Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps) D. Tất cả các phương án đều đúng Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối: 2 điểm A. Khối điều khiển, khối tính toán B. Khối nhập, khối xuất C. Khối lưu trữ, khối điều khiển D. Khối xuất, khối điều khiển Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là: 2 điểm A. Hertz B. Byte C. Mbps D. Rpm Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng: 2 điểm A. Plug and Play B. Windows Explorer C. Desktop D. Multimedia Câu 39. E-learning là 2 điểm A. Hình thức học trực tuyến B. Hội nghị truyền hình trực tuyến C. Làm việc từ xa D. Lớp học có ứng dụng thiết bị công nghệ thông tin 2 điểm Spyware Adware Netware Skinware Câu 41. 1GB bằng : 2 điểm A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ) B. 2^20 Byte C. 2^30 Byte D. 2^40 Byte Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin: 2 điểm ~ * ? @ Câu 43. VoIP là tên viết tắt của: 2 điểm Dịch vụ tin nhắn ngắn Tin nhắn tức thời Đàm thoại qua giao thức Internet Thư điện tử Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự: 2 điểm * ! @ & Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có: 2 điểm A. Máy in, loa, màn hình B. Máy quét, bàn phím, chuột. C. Máy quét, loa, màn hình D. Máy in, chuột, màn hình Câu 45. Hệ điều hành được khởi động: 2 điểm A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện. B. Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện. C. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện. D. Tất cả đều sai. Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng: 2 điểm A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số: 2 điểm A. 2 B. 8 C. 10 D. 16 Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong: 2 điểm A. Thẻ nhớ – ổ cứng di động (USB) B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM) C. Đĩa cứng (Hard Disk) D. Không có thiết bị nào trong 3 thiết bị kể trên Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính: 2 điểm A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet C. Dữ liệu không được chia sẻ D. Cả ba phát biểu trên đều đúng. Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là: 1 điểm A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy trên máy B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị C. Công cụ làm sạch bộ nhớ temp D. Tất cả các công cụ trên Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo: 1 điểm A. Tên B. Kích thước C. Kiểu D. Hình ảnh trong File hoặc Folder Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties? 1 điểm A. Read Only B. Archive C. Hidden D. System 1 điểm A. Các biểu tượng lớn B. Các biểu tượng nhỏ C. Danh sách rút gọn D. Danh sách liệt kê chi tiết. Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện: 1 điểm A. Nháy phải chuột, chọn UnDelete rồi bấm Yes. B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete rồi bấm Yes. C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes D. Đáp án a, b, c đều đúng Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta: 1 điểm A. Mở thư mục. B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành. C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới. D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại. Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục: 1 điểm A. Microsoft Office B. Accessories C. Control Panel D. Windows Explorer Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop? 1 điểm Shift + D Alt + D. Phím Windows + D Ctrl+D Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành: 1 điểm A. Log off B. Sleep C. Lock D. Switch User Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện: 1 điểm Câu 13- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì?   A. In văn bản hiện hành ra máy in  B. Chụp màn hình hiện hành  C. In màn hình hiện hành ra máy in  D. Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó Câu 15- Để gỡ bỏ một phần mềm trong hệ điều hành window 7?   A. Chọn biểu tượng của phần mềm rồi nhấn phím Delete.  B. Chọn chức năng Font trong Control Panel.  C. Chọn chức năng Folder Options trong Control Panel  D. Chọn chức năng Programs and Features trong Control Panel Câu 16- Trong Windows 7, thao tác nào để sao chép đối tượng?   A. Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Paste  B. Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Rename  C. Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Cut  D. Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Copy Câu 17- Chọn phát biểu đúng:  Trong MS PowerPoint , công cụ Animation Painter được dùng để:   A. Sao chép đối tượng cùng các hiệu ứng của đôí tượng đó  B. Sao chép hiệu ứng giữa các đối tượng  C. Sao chép chế độ dịch chuyển slide  D. Sao chép định dạng văn bản Câu 18- Trong PowerPoint 2013, nút lệnh nào cho phép ta đổ màu nền cho hình khối (Shape)?   A. Text Fill.  B. Shape Effects.  C. Shape Fill.  D. Shape Outline. Câu 19- Trong PowerPoint 2013, để thêm một slide mới, ta nhấn nút lệnh nào trong thẻ HOME?   A. Reset.  B. New Slide.  C. Layout.  D. Section.  Câu 20- Trong PowerPoint 2013, muốn đặt thời gian hiển thị giữa hiệu ứng của đối tượng sau với đối tượng trước ta vào hiệu ứng của đối tượng sau ở phần Timing và đặt thời gian hiển thị trong mục?   A. Animation Painter.  B. Duration.  C. Delay.  D. Start. Câu 28- Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:   A. Ctrl + C  B. Ctrl + Z  C. Ctrl + V  D. Ctrl + X Câu 31- Trong MS Excel 2013, công thức =SUM(2,3,5) cho kết quả nào?   A. 2  B. 5  C. 10  D. 3 Câu 35- Làm thế nào đặt mật khẩu để mở cho tài liệu?   A. Chọn FILE, chọn Info, chọn Protect Document chọn Encrypt with PassworD.  B. Chọn View, chọn Security, chọn Encrypt with Password.  C. Chọn FILE, chọn Import, chọn Password.  D. Chọn REVIEW, chọn Secutity, chọn Password. Câu 38- Trong chế độ soạn thảo văn bản của Microsoft Word, để chuyển chế độ viết chèn thành viết đè và ngược lại ta sử dụng phím nào?   A. Insert  B. Ctrl  C. Alt  D. Shift  Câu 10- Phần mềm nào sau đây là phần mềm gõ tiếng việt   A. rar  B. Adobe Reader  C. unikey  D. coccoc   Câu 11- Lịch sử duyệt web được lưu trong mục nào của trình duyệt Chrome?   A. History   B. Download  C. Favorites   D. Setup Câu 13- Trong Windows 7, Để chụp lại toàn bộ màn hình đang sử dụng ta bấm phím nào sau đây trên bàn phím:   A. Print Screen  B. Insert  C. Scroll Lock  D. Pause Break Câu 14- Công dụng của phím Print Screen trên bàn phím máy tính là gì?   A. In văn bản hiện hành ra máy in  B. In màn hình hiện hành ra máy in  C. Chụp màn hình hiện hành  D. Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó. Câu 18- Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải:   A. Chọn thẻ Design  B. Chọn thẻ                Transitions  C. Chọn thẻ View  D. Chọn thẻ Animations Câu 18- Thực hiện tạo hiệu ứng cho nội dung trong slides, ta phải:   A. Chọn thẻ Design  B. Chọn thẻ                Transitions  C. Chọn thẻ View  D. Chọn thẻ Animations

 Câu 19- Nhóm thuộc tính trong thẻ TRANSITIONS của MS PowerPoint là:   A. Định dạng cho các đối tượng đồ họa  B. Định dạng cho các đối tượng văn bản  C. Các hiệu ứng chuyển Slide  D. Các hiệu ứng dành cho đối tượng trong Slide Câu 17- Các hiệu ứng trong thư viện Animation của ứng dụng MS PowerPoint được chia thành 4 nhóm là.   A. Entrance , Emphasis, Exit, Special.  B. Entrance , Emphasis, Exit, Motion Paths  C. Lines & Curves , Emphasis, Exit, Motion Paths  D. Entrance , Basic, Exit, Motion Paths Câu 20- Thực hiện thay đổi cấu trúc bảng trong thẻ   A. File  B. Home  C. View  D. Design và Layout. Câu 21- Trong PowerPoint 2013, tại thẻ TRANSITIONS đâu là cách đặt thời gian trễ chuyển slide?.   A. Apply To All.  B. After  C. Sound.  D. Duration. Câu 26- Các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu:   A. Logic  B. Ngày Tháng Năm  C. Chuỗi  D. Số Câu 27- Khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?   A. B1…H15  B. Tất cả đều sai  C. B1-H15  D. B1:H15 Câu 9- Để đổi tên một thư mục (tệp tin) sau khi chọn thư mục (tệp tin) đó, nhấn phím nào sau đây?   A. F1  B. F2  C. F4  D. F3 Trong PowerPoint 2013, để chèn chữ nghệ thuật, ta thực hiện:  Câu 26- Để cho phép dữ liệu tự ngắt dòng khi nội dung trong ô vượt quá độ rộng của ô, ta kích hoạt thuộc tính nào sau đây?   A. Shrink to fit  B. Merge cells  C. Hidden  D. Wrap text  Câu 30- Cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+MIN(20,7):   A. 30  B. 52  C. 25  D. 33 Câu 34- Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím   A. Tab  B. Delete  C. Insert  D. CapsLock âu 37- Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào?   A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O  C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + + câu 1 Để tìm bản rõ người thám mã sử dụng A) Kết hợp nhiều phương pháp tấn công khác nhau B) Chỉ sử dụng phương pháp giải bài toán ngược C) Sử dụng khóa bí mật D) Vét cạn khóa Đáp án A Câu 2 So sánh độ an toàn của các hệ mật mã công khai với mật mã bí mật hiện đại (với cùng độ dài bản rõ và độ dài khóa) ? A) Cả hai có độ an toàn như nhau B) Mật mã công khai an toàn hơn C) Mật mã bí mật an toàn hơn Đáp án A Câu 3 So sánh tốc độ mã và giải mã của hệ mật mã công khai với mật mã bí mật hiện đại (với cùng độ dài bản rõ và độ dài khóa)? A) Tốc độ như nhau B) Mật mã công khai nhanh hơn C) Mật mã công khai chậm hơn Đáp án C Câu 4 Độ an toàn của hệ mật phụ thuộc vào A) không gian khóa đủ lớn để phép vét cạn khóa là không thể thực hiện được B) thuật toán, không gian khóa và bản mã C) tính bí mật của thuật toán D) hàm mã là hàm cửa sập một chiều Đáp án B Câu 5 Mật mã là A) ngành khoa học chuyên nghiên cứu các phương pháp truyền tin bí mật B) quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được C) quá trình biến đổi từ dạng không đọc được sang đọc được D) bao gồm hai quá trình mã hóa và giải mã Đáp án A Câu 6 Mã hóa là A) giấu thông tin để không nhìn thấy B) quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được C) quá trình giữ bí mật thông tin D) mã bí mật Đáp án B Câu 7 Giải mã là A) quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ và khóa bí mật B) quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được C) quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được. Đáp án C Câu 8 Phá mã là A) quá trình giải mã B) quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ hoặc khóa bí mật C) quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được Đáp án B Câu 9 Để đảm bảo an toàn thông tin, bằng cách A) sử dụng phương pháp mã hóa B) sử dụng tường lửa C) phân quyền truy cập thông tin D) kết hợp các biện pháp trên Đáp án *D Câu 10 Thuật toán chia Euclid mở rộng dùng để A) tính nhanh một lũy thừa với số lớn B) tính phần tử nghịch đảo của phép nhân C) kiểm tra nhanh một số nguyên tố lớn D) tính phần tử nghịch đảo của phép nhân và tìm ước chung lớn nhất Đáp án D Câu 11 Hàm phi Ơle của n là A) Số các số nguyên tố nhỏ hơn n B) Số các số nguyên nhỏ hơn n C) Số các số nguyên tố cùng nhau với n và nhỏ hơn n D) Số các số nguyên tố cùng nhau với n Đáp án C Câu 12 Thuật toán bình phương và nhân là thuật toán A) (1) Tính phần tử nghịch đảo của phép nhân B) (2) Tính nhanh lũy thừa của số lớn C) (3) Kiểm tra nhanh một số nguyên tố lớn D) Cả (1), (2), (3) đều sai Đáp án B Câu 13 Trong mật mã, khóa công khai dùng để làm gì? A) Mã hóa B) Giải mã C) Kí D) Kiểm tra chữ kí Đáp án AD Câu 14 Trong mật mã, khóa bí mật dùng để làm gì? A) Mã hóa B) Giải mã C) Kí D) Kiểm tra chữ kí Đáp án BC Câu 15 Chọn câu đúng A) Chữ kí số với chữ kí điện tử là một B) Chữ kí số là trường hợp riêng của chữ kí điện tử, được hình thành từ các thuật toán mã công khai C Chữ kí số là dãy số đặc biệt Đáp án B Câu16 Trong sơ đồ kí số thành phần nào đặc trưng xác nhận cho một người? A) Khóa công khai B) Khóa bí mật C) Bản mã D) Bức điện

CÂU HỎI VỀ PHẦN CỨNG Câu 1. Dữ  liệu đưa vào bộ nhớ RAM máy vi tính: A.Phải thông qua bàn phím.

B.Phải được lưu trử trên đĩa mềm. C.Sẽ bị mất khi tắt màn hình.

D.Sẽ bị mất khi tắt nguồn máy tính. Câu 2. Bộ nhớ có thể đọc và ghi được trong máy vi tính gọi là:  

A. RAM   

B.  ROM

      

C. CD-ROM

D. ROM-BIOS Câu 3.   Bộ nhớ trong của máy vi tính gồm thành phần nào?

A. Đĩa từ

B.  ROM

       

C.  RAM và đĩa từ

D.  RAM và ROM Câu 4.   Một byte bằng bao nhiêu bits?

A.  8 bits

B.  16 bits

C.  1024 bits

D.  512 bits Câu 5. Máy in laser sử dụng loại mực nào sau đây:  A.  Mực bột

B.  Băng mực  C.  Mực nước

D.  Không dùng mực Câu 6.

Thiết bị nhập chuẩn của máy vi tính là thiết bị nào?

A.  Màn hình và bàn phím

B.  Màn hình và đĩa từ

C.  Bàn phím

D. Con chuột & máy quét Câu 7.

Một trong những thiết bị xuất của máy vi tính là:

A.  RAM

B.  Màn hình

C.  ROM   

D.  Máy quét Câu 8. Dung lượng của đĩa cứng (thường được tính bằng Mega byte), dùng để chỉ:

A.  Khả năng chứa dữ liệu   

B.  Tốc độ làm việc của đĩa

C.  Tốc độ đọc/ghi đĩa   

D.  Tốc độ đọc dữ liệu Câu 9. Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:  A.  Mực bột

B.  Băng mực  C.  Mực nước

D.  Không dùng mực Câu 10.  Phát biểu nào sau đây đúng: A.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM phải thông qua bàn phím B.Người sử dụng có thể ghi và đọc dữ liệu trong bộ nhớ RAM C.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM sẽ hiện lên màn hình D.Cả A, B, C đều sai Câu 11. Hai bộ phận chinh của bộ vi xử lý (Center Proccessor Unit) là:

A.  CU & ALU

       

B.  RAM & HardDisk

C.  ROM & CU

       

D.  RAM & ROM Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng: A.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM máy vi tính sẽ được xuất lên màn hình. B.Một lập trình viên có thể đọc và ghi dữ liệu trên bộ nhớ chính. C.Các thành phần vật lý của một máy vi tính gọi chung là phần cứng .  D.Máy tính dùng để giải quyết các bài toán mà con người không làm được. Câu 13. Con người lưu trữ dữ liệu thông qua việc sử dụng các chữ cái, chữ số và các ký tự toán học, đó là quá trình?  

A.Giải mã

B.Mã hóa thông tin  

C.Bảo mật thông tin

D.Biểu diễn thông tin Câu 14.  Bộ mã truyền tin tiêu chuẩn của Hoa Kỳ với tên gọi là ASCII viết tắt của từ gì? A. Americana Standard Center for Information Interchange B. American Standard Code for Information Interchange C. Amanita Stabilisation coaction for Intergreat Interface D. Cả 3 đều sai Câu 15. Bảng liệt kê tất cả các đối tượng của một ngôn ngữ với các giá trị mã hóa gán cho nó được gọi là?  

A.Mã hóa

B.Mệnh đề  

C.Bảng mã

D.Bảng chữ cái Câu 16. Đơn vị đo tốc độ đĩa cứng? A.  byte

B.  Bps  C.  Mhz

D.  Rpm  Câu 17. Khi tiến hành lệnh Format có đi kèm theo tham số hệ thống /S (System) thì quá trình Format sẽ còn thực hiện chép vào đĩa các File nào sau đây? A. chúng tôi AUTORUN.INF B. chúng tôi chúng tôi COMMAND.COM C. chúng tôi BOOT.INI D. Tất cả đều sai Câu 18. Độ phân giải (Resolution) trên màn hình thể hiện? A.Mức sáng mà màn hình có thể hiển thị B.Số điểm sáng mà màn hình có thể hiển thị C.Cả 2 đáp án trên đều sai D.Cả 2 đáp án trên đều đúng Câu 19. Phần mềm là gì? A.Là các thiết bị ngoại vi ghép nối đến máy vi tính B.Là các chương trình có thể chạy trên máy vi tính C.Cả 2 đáp án trên đều sai D. Cả 2 đáp án trên đều đúng Câu 20. Quá trình xử lý thông tin trong máy tính bao gồm các bước:  

A.Xử lý dữ liệu, Nhập dữ liệu, Xuất dữ liệu  

B.Nhập dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Xuất dữ liệu  

C. Cả hai đều đúng  

D.Cả hai đều sai Câu 21. Trong máy tính ROM được định nghĩa là: A.Bộ nhớ chỉ đọc

B.Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên C. A đúng, B sai

D.Cả A,B đều đúng Câu 22. Phần cứng (hardware) của máy tính gồm có: A.Chương trình ứng dụng, bộ nhớ, đầu barcode, chuột B. Hệ điều hành, Chuột, Đĩa CD, Đĩa cứng, chuột C.Bộ xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị nhập xuất chuẩn D. Tất cả đều sai Câu 23. Phần mềm máy tính (Software) A. Là những bộ phận của máy tính mà ta có thể nhìn thấy B. Là một chương trình gồm các chỉ thị được viết bằng một ngôn ngữ lập trình nào đó C. A,B đều đúng D. A,B đều sai.   Câu 24. Bộ nhớ trong gồm có: A. ROM, HDD

B. RAM, HDD C.  ROM , RAM

D. CPU, ROM Câu 25. Bộ xử lý trung tâm của máy tính gồm có: A. Khối điều khiển (CU), Thanh ghi (AL), Khối tính toán số học và logic (ALU) B. Khối điều khiển (CU), Khối tính toán số học và logic (ALU), Các thanh ghi (register) C. Cả hai câu trên đều đúng D. Cả hai câu trên đều sai

Câu 26. Dữ liệu là gi: A.Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý B.Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép,…  C.Là các thông tin được biểu diễn dưới nhiều dạng khác nhau D.Tất cả đều đúng Câu 27. Thông tin là: A. Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng để mô tả những gì đem lại sự thay đổi về hiểu biết, nhận thức cho con người.  B. Thông tin có thể lưu trữ, truyền đi. C. Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng lưu trữ, xử lý và truyền đi. D.Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng tồn tại khách quan và không có thể tạo ra, lưu trữ, xử lý và truyền đi. Câu 28. Một số chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn chứa trong: A. Ram         

B. CPU              C. ROM     

D. Đĩa cứng Câu 29.  Một MB (Megabytes) bằng: A. 1024 bit         

B. 1024 byte C. 1024 KB

D. 1024 GB Câu 30. Bộ nhớ nào trong các bộ nhớ sau thuộc loại truy cập ngẫu nhiên? A. Băng từ       

B.  Đĩa CD

C. Đĩa từ

D. RAM Câu 31. Tốc độ của CPU ảnh  hưởng bởi các yếu tố nào sau đây: A. Tuổi thọ của đĩa cứng

B. Khả năng lưu trữ của máy tính C. Thời gian truy cập để mở tệp tin 

D. Dung lượng RAM Câu 32. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) của máy tính gồm các bộ phận nào? A. RAM

B. CU & ALU

C. Memory               

D. RAM & ROM Câu 33. Bit là gì? A.Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tinh B.Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1 C.Là một đơn vị đo thông tin D.Tất cả đều đúng Câu 34. Khái niệm phần cứng: A. Phần cứng là các vi mạch, chuột, bàn phím, màn hình B.Phần cứng là các vi mạch, chuột, bàn phím, màn hình C. Là tất cả các đối tượng vật lý hữu hình cấu tạo nên chiếc máy tính D.Tất cả các đáp án trên Câu 35. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện phát biểu nào sau đây là đúng: A. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất C. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất  D. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất Câu 36. Hệ điều hành là: A. Phần mềm tiện ích.

B. Phần mềm công cụ. C. Phần mềm hệ thống.

D. Phần mềm ứng dụng. Câu 37. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng là: A. Cho phép nhiều người đăng nhập vào hệ thống B. Hệ thống có thể thực hiện đồng thời nhiều chương trình. C. Các chương trình phải thực hiện lần lượt D. Cả A và B Câu 38. Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng máy tính và phần cứng của máy tính được gọi là: A. Phần mềm B. Hệ điều hành C. Các loại chương trình dịch trung gian D. Tất cả đều đúng Câu 39. Hệ điều hành MS-DOS là hệ điều hành : A. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng B. Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng C. Hệ điều hành đơn nhiệm D. Tất cả đều sai Câu 40. Tại sao không nên sao chép một trò chơi CD -ROM  mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền A.Bởi vì đó là quá trình phức tạp

B. Bởi vì những tệp trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng C.Bởi vì đó là vi phạm bản quyền

D.Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

    a. Physical layer                                      

    b. Data Link layer                                   

c. Network Access layer

d. Transport layer 

Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

     a.  Telnet                          

b.  Email                        

c.  FTP                         

d.  WWW

Câu 3.  Protocol là:

     a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

     b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

     c. Cả a. và b. đúng

     d. Cả a. và b. sai

Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

     a.  NIC                              

b.  Hub                          

c.  Repeater                   

d.  Switch 

Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

a. Straight Cable         

b.  Cross – Cable           

c.  Rollover Cable             

d.  Không có loại nào

Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

Hub

b.  Bridge                       

c.  Switch                     

d.  Router

Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

      a.  Phisycal                     

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport             

C

Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

D

Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

   a.  Router                          

b. Switch                            

c. Hub                             

d.  NIC 

A

Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

a. Hub                                

b. Bridge                           

c. Repeater                     

d. Switch

C

Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

  a.  Terminal – Mainframe                                    

b.  Peer – to – Peer            

  c.  Remote Access                                                

d.  Client – Server

D

Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

  a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

  b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

  c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

  d.  Cả a. và b. đều đúng

B

Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

  a.  POST                      

b.  DNS                       

c.  HTTP                            

d.  FTP

B

Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

  a.  Switch/Hub                  

b.  Router                          

c.  Repeater                      

d.  NIC

A

Câu 15. Lệnh PING dùng để:

a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

b. Kết nối máy tính với Router

c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

d. Câu a, b, c đều sai

C

Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

  a.  IP                           

b.  TCP_IP                       

c.  FTP                           

d.  IPCONFIG

D

Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

  a.  Sửa lỗi                                                     

b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

B

Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

Vitual Public Network  

Virtual Protocol Network

Virtual Private Network

Vitual Personal Network

C

Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

56 Kbps                               

b. 256 Mbps                  

c. 1544 Mbps              

d. 1024 Mbps

C

Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

a.

Physical, Data Link, và Network                                 

b.

Application, Presentation, và Session                          

C.Data Link, Network, và Transport 

d. Network, Transport, và Session 

A

Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

a.

128 Kbps                               

b.

b. 512 Mbps                  

c.

c. 1024 Mbps              

d.

d. 2048 Mbps

D

Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

a.  Phisycal                      

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport 

B

Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

      a.  Phisycal                      

b.  Data Link             

c.  Network                  

d.  Transport 

D

Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

A. Dynamic Network Server                             

B. Dictionary Name System                              

c. Domain Name System 

d. Domain Name Server

C

Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

          a.  Network                      

b.  Session              

c.  Presentation                 

d.  Phisycal 

D

Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

     a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

b. Nhận thư điện tử

c. Gửi thư điện tử

d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

C

Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

d. Cả a. b. và c. nêu trên 

D

Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

a. TCP                                                      

b. FTP                                                      

c. IP 

d. WAP

B

Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

   a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

   b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

   c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

   d. Tầng Network có HUB hoạt động

D

Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2016  

d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

C

Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

b. Chống tín hiệu méo

c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

d. Trở kháng của cáp đồng

A

Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a. Mã hoá dữ liệu

b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

B

Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

a. Mô hình giao thức                                         

b. Topology                                                       

c. Mô hình tham chiếu 

d. Protocol.

B

Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

c. Định tuyến đường truyền gói tin

d. Tất cả đều sai

D

Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

d. Tất cả đều đúng

Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

a. Lớp 1

                 

b. Lớp 2                   

c. Lớp 3                  

d. Lớp 4

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

a.  mã nguồn mở                 

b. hệ thống                   

c.  diệt virus              

d. cả a., b. và c đều sai

Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

c. Tiết kiệm dây cáp 

d. Tất cả đều đúng

Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

    a. Physical layer                                      

    b. Data Link layer                                   

c. Network Access layer

d. Transport layer 

Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

     a.  Telnet                          

b.  Email                        

c.  FTP                         

d.  WWW

Câu 3.  Protocol là:

     a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

     b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

     c. Cả a. và b. đúng

     d. Cả a. và b. sai

Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

     a.  NIC                              

b.  Hub                          

c.  Repeater                   

d.  Switch 

Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

a. Straight Cable         

b.  Cross – Cable           

c.  Rollover Cable             

d.  Không có loại nào

Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

Hub

b.  Bridge                       

c.  Switch                     

d.  Router

Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

      a.  Phisycal                     

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport             

C

Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

D

Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

   a.  Router                          

b. Switch                            

c. Hub                             

d.  NIC 

A

Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

a. Hub                                

b. Bridge                           

c. Repeater                     

d. Switch

C

Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

  a.  Terminal – Mainframe                                    

b.  Peer – to – Peer            

  c.  Remote Access                                                

d.  Client – Server

D

Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

  a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

  b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

  c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

  d.  Cả a. và b. đều đúng

B

Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

  a.  POST                      

b.  DNS                       

c.  HTTP                            

d.  FTP

B

Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

  a.  Switch/Hub                  

b.  Router                          

c.  Repeater                      

d.  NIC

A

Câu 15. Lệnh PING dùng để:

a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

b. Kết nối máy tính với Router

c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

d. Câu a, b, c đều sai

C

Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

  a.  IP                           

b.  TCP_IP                       

c.  FTP                           

d.  IPCONFIG

D

Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

  a.  Sửa lỗi                                                     

b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

B

Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

Vitual Public Network  

Virtual Protocol Network

Virtual Private Network

Vitual Personal Network

C

Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

56 Kbps                               

b. 256 Mbps                  

c. 1544 Mbps              

d. 1024 Mbps

C

Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

c.

Physical, Data Link, và Network                                 

d.

Application, Presentation, và Session                          

C.Data Link, Network, và Transport 

d. Network, Transport, và Session 

A

Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

e.

128 Kbps                               

f.

b. 512 Mbps                  

g.

c. 1024 Mbps              

h.

d. 2048 Mbps

D

Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

a.  Phisycal                      

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport 

B

Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

      a.  Phisycal                      

b.  Data Link             

c.  Network                  

d.  Transport 

D

Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

A. Dynamic Network Server                             

B. Dictionary Name System                              

c. Domain Name System 

d. Domain Name Server

C

Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

          a.  Network                      

b.  Session              

c.  Presentation                 

d.  Phisycal 

D

Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

     a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

b. Nhận thư điện tử

c. Gửi thư điện tử

d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

C

Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

d. Cả a. b. và c. nêu trên 

D

Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

a. TCP                                                      

b. FTP                                                      

c. IP 

d. WAP

B

Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

   a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

   b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

   c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

   d. Tầng Network có HUB hoạt động

D

Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2016  

d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

C

Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

b. Chống tín hiệu méo

c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

d. Trở kháng của cáp đồng

A

Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a. Mã hoá dữ liệu

b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

B

Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

a. Mô hình giao thức                                         

b. Topology                                                       

c. Mô hình tham chiếu 

d. Protocol.

B

Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

c. Định tuyến đường truyền gói tin

d. Tất cả đều sai

D

Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

d. Tất cả đều đúng

Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

a. Lớp 1

                 

b. Lớp 2                   

c. Lớp 3                  

d. Lớp 4

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

a.  mã nguồn mở                 

b. hệ thống                   

c.  diệt virus              

d. cả a., b. và c đều sai

Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

c. Tiết kiệm dây cáp 

d. Tất cả đều đúng

CÂU HỎI VỀ PHẦN CỨNG Câu 1. Dữ  liệu đưa vào bộ nhớ RAM máy vi tính: A.Phải thông qua bàn phím.

B.Phải được lưu trử trên đĩa mềm. C.Sẽ bị mất khi tắt màn hình.

D.Sẽ bị mất khi tắt nguồn máy tính. Câu 2. Bộ nhớ có thể đọc và ghi được trong máy vi tính gọi là:  

A. RAM   

B.  ROM

      

C. CD-ROM

D. ROM-BIOS Câu 3.   Bộ nhớ trong của máy vi tính gồm thành phần nào?

A. Đĩa từ

B.  ROM

       

C.  RAM và đĩa từ

D.  RAM và ROM Câu 4.   Một byte bằng bao nhiêu bits?

A.  8 bits

B.  16 bits

C.  1024 bits

D.  512 bits Câu 5. Máy in laser sử dụng loại mực nào sau đây:  A.  Mực bột

B.  Băng mực  C.  Mực nước

D.  Không dùng mực Câu 6.

Thiết bị nhập chuẩn của máy vi tính là thiết bị nào?

A.  Màn hình và bàn phím

B.  Màn hình và đĩa từ

C.  Bàn phím

D. Con chuột & máy quét Câu 7.

Một trong những thiết bị xuất của máy vi tính là:

A.  RAM

B.  Màn hình

C.  ROM   

D.  Máy quét Câu 8. Dung lượng của đĩa cứng (thường được tính bằng Mega byte), dùng để chỉ:

A.  Khả năng chứa dữ liệu   

B.  Tốc độ làm việc của đĩa

C.  Tốc độ đọc/ghi đĩa   

D.  Tốc độ đọc dữ liệu Câu 9. Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:  A.  Mực bột

B.  Băng mực  C.  Mực nước

D.  Không dùng mực Câu 10.  Phát biểu nào sau đây đúng: A.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM phải thông qua bàn phím B.Người sử dụng có thể ghi và đọc dữ liệu trong bộ nhớ RAM C.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM sẽ hiện lên màn hình D.Cả A, B, C đều sai Câu 11. Hai bộ phận chinh của bộ vi xử lý (Center Proccessor Unit) là:

A.  CU & ALU

       

B.  RAM & HardDisk

C.  ROM & CU

       

D.  RAM & ROM Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng: A.Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM máy vi tính sẽ được xuất lên màn hình. B.Một lập trình viên có thể đọc và ghi dữ liệu trên bộ nhớ chính. C.Các thành phần vật lý của một máy vi tính gọi chung là phần cứng .  D.Máy tính dùng để giải quyết các bài toán mà con người không làm được. Câu 13. Con người lưu trữ dữ liệu thông qua việc sử dụng các chữ cái, chữ số và các ký tự toán học, đó là quá trình?  

A.Giải mã

B.Mã hóa thông tin  

C.Bảo mật thông tin

D.Biểu diễn thông tin Câu 14.  Bộ mã truyền tin tiêu chuẩn của Hoa Kỳ với tên gọi là ASCII viết tắt của từ gì? A. Americana Standard Center for Information Interchange B. American Standard Code for Information Interchange C. Amanita Stabilisation coaction for Intergreat Interface D. Cả 3 đều sai Câu 15. Bảng liệt kê tất cả các đối tượng của một ngôn ngữ với các giá trị mã hóa gán cho nó được gọi là?  

A.Mã hóa

B.Mệnh đề  

C.Bảng mã

D.Bảng chữ cái Câu 16. Đơn vị đo tốc độ đĩa cứng? A.  byte

B.  Bps  C.  Mhz

D.  Rpm  Câu 17. Khi tiến hành lệnh Format có đi kèm theo tham số hệ thống /S (System) thì quá trình Format sẽ còn thực hiện chép vào đĩa các File nào sau đây? A. chúng tôi AUTORUN.INF B. chúng tôi chúng tôi COMMAND.COM C. chúng tôi BOOT.INI D. Tất cả đều sai Câu 18. Độ phân giải (Resolution) trên màn hình thể hiện? A.Mức sáng mà màn hình có thể hiển thị B.Số điểm sáng mà màn hình có thể hiển thị C.Cả 2 đáp án trên đều sai D.Cả 2 đáp án trên đều đúng Câu 19. Phần mềm là gì? A.Là các thiết bị ngoại vi ghép nối đến máy vi tính B.Là các chương trình có thể chạy trên máy vi tính C.Cả 2 đáp án trên đều sai D. Cả 2 đáp án trên đều đúng Câu 20. Quá trình xử lý thông tin trong máy tính bao gồm các bước:  

A.Xử lý dữ liệu, Nhập dữ liệu, Xuất dữ liệu  

B.Nhập dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Xuất dữ liệu  

C. Cả hai đều đúng  

D.Cả hai đều sai Câu 21. Trong máy tính ROM được định nghĩa là: A.Bộ nhớ chỉ đọc

B.Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên C. A đúng, B sai

D.Cả A,B đều đúng Câu 22. Phần cứng (hardware) của máy tính gồm có: A.Chương trình ứng dụng, bộ nhớ, đầu barcode, chuột B. Hệ điều hành, Chuột, Đĩa CD, Đĩa cứng, chuột C.Bộ xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị nhập xuất chuẩn D. Tất cả đều sai Câu 23. Phần mềm máy tính (Software) A. Là những bộ phận của máy tính mà ta có thể nhìn thấy B. Là một chương trình gồm các chỉ thị được viết bằng một ngôn ngữ lập trình nào đó C. A,B đều đúng D. A,B đều sai.   Câu 24. Bộ nhớ trong gồm có: A. ROM, HDD

B. RAM, HDD C.  ROM , RAM

D. CPU, ROM Câu 25. Bộ xử lý trung tâm của máy tính gồm có: A. Khối điều khiển (CU), Thanh ghi (AL), Khối tính toán số học và logic (ALU) B. Khối điều khiển (CU), Khối tính toán số học và logic (ALU), Các thanh ghi (register) C. Cả hai câu trên đều đúng D. Cả hai câu trên đều sai

Câu 26. Dữ liệu là gi: A.Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý B.Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép,…  C.Là các thông tin được biểu diễn dưới nhiều dạng khác nhau D.Tất cả đều đúng Câu 27. Thông tin là: A. Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng để mô tả những gì đem lại sự thay đổi về hiểu biết, nhận thức cho con người.  B. Thông tin có thể lưu trữ, truyền đi. C. Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng dùng lưu trữ, xử lý và truyền đi. D.Thông tin là một khái niệm tương đối trừu tượng tồn tại khách quan và không có thể tạo ra, lưu trữ, xử lý và truyền đi. Câu 28. Một số chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn chứa trong: A. Ram         

B. CPU              C. ROM     

D. Đĩa cứng Câu 29.  Một MB (Megabytes) bằng: A. 1024 bit         

B. 1024 byte C. 1024 KB

D. 1024 GB Câu 30. Bộ nhớ nào trong các bộ nhớ sau thuộc loại truy cập ngẫu nhiên? A. Băng từ       

B.  Đĩa CD

C. Đĩa từ

D. RAM Câu 31. Tốc độ của CPU ảnh  hưởng bởi các yếu tố nào sau đây: A. Tuổi thọ của đĩa cứng

B. Khả năng lưu trữ của máy tính C. Thời gian truy cập để mở tệp tin 

D. Dung lượng RAM Câu 32. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) của máy tính gồm các bộ phận nào? A. RAM

B. CU & ALU

C. Memory               

D. RAM & ROM Câu 33. Bit là gì? A.Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tinh B.Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1 C.Là một đơn vị đo thông tin D.Tất cả đều đúng Câu 34. Khái niệm phần cứng: A. Phần cứng là các vi mạch, chuột, bàn phím, màn hình B.Phần cứng là các vi mạch, chuột, bàn phím, màn hình C. Là tất cả các đối tượng vật lý hữu hình cấu tạo nên chiếc máy tính D.Tất cả các đáp án trên Câu 35. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện phát biểu nào sau đây là đúng: A. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất C. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất  D. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất Câu 36. Hệ điều hành là: A. Phần mềm tiện ích.

B. Phần mềm công cụ. C. Phần mềm hệ thống.

D. Phần mềm ứng dụng. Câu 37. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng là: A. Cho phép nhiều người đăng nhập vào hệ thống B. Hệ thống có thể thực hiện đồng thời nhiều chương trình. C. Các chương trình phải thực hiện lần lượt D. Cả A và B Câu 38. Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng máy tính và phần cứng của máy tính được gọi là: A. Phần mềm B. Hệ điều hành C. Các loại chương trình dịch trung gian D. Tất cả đều đúng Câu 39. Hệ điều hành MS-DOS là hệ điều hành : A. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng B. Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng C. Hệ điều hành đơn nhiệm D. Tất cả đều sai Câu 40. Tại sao không nên sao chép một trò chơi CD -ROM  mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền A.Bởi vì đó là quá trình phức tạp

B. Bởi vì những tệp trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng C.Bởi vì đó là vi phạm bản quyền

D.Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

    a. Physical layer                                      

    b. Data Link layer                                   

c. Network Access layer

d. Transport layer 

Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

     a.  Telnet                          

b.  Email                        

c.  FTP                         

d.  WWW

Câu 3.  Protocol là:

     a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

     b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

     c. Cả a. và b. đúng

     d. Cả a. và b. sai

Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

     a.  NIC                              

b.  Hub                          

c.  Repeater                   

d.  Switch 

Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

a. Straight Cable         

b.  Cross – Cable           

c.  Rollover Cable             

d.  Không có loại nào

Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

Hub

b.  Bridge                       

c.  Switch                     

d.  Router

Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

      a.  Phisycal                     

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport             

C

Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

D

Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

   a.  Router                          

b. Switch                            

c. Hub                             

d.  NIC 

A

Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

a. Hub                                

b. Bridge                           

c. Repeater                     

d. Switch

C

Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

  a.  Terminal – Mainframe                                    

b.  Peer – to – Peer            

  c.  Remote Access                                                

d.  Client – Server

D

Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

  a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

  b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

  c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

  d.  Cả a. và b. đều đúng

B

Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

  a.  POST                      

b.  DNS                       

c.  HTTP                            

d.  FTP

B

Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

  a.  Switch/Hub                  

b.  Router                          

c.  Repeater                      

d.  NIC

A

Câu 15. Lệnh PING dùng để:

a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

b. Kết nối máy tính với Router

c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

d. Câu a, b, c đều sai

C

Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

  a.  IP                           

b.  TCP_IP                       

c.  FTP                           

d.  IPCONFIG

D

Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

  a.  Sửa lỗi                                                     

b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

B

Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

Vitual Public Network  

Virtual Protocol Network

Virtual Private Network

Vitual Personal Network

C

Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

56 Kbps                               

b. 256 Mbps                  

c. 1544 Mbps              

d. 1024 Mbps

C

Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

e.

Physical, Data Link, và Network                                 

f.

Application, Presentation, và Session                          

C.Data Link, Network, và Transport 

d. Network, Transport, và Session 

A

Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

i.

128 Kbps                               

j.

b. 512 Mbps                  

k.

c. 1024 Mbps              

l.

d. 2048 Mbps

D

Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

a.  Phisycal                      

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport 

B

Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

      a.  Phisycal                      

b.  Data Link             

c.  Network                  

d.  Transport 

D

Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

A. Dynamic Network Server                             

B. Dictionary Name System                              

c. Domain Name System 

d. Domain Name Server

C

Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

          a.  Network                      

b.  Session              

c.  Presentation                 

d.  Phisycal 

D

Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

     a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

b. Nhận thư điện tử

c. Gửi thư điện tử

d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

C

Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

d. Cả a. b. và c. nêu trên 

D

Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

a. TCP                                                      

b. FTP                                                      

c. IP 

d. WAP

B

Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

   a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

   b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

   c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

   d. Tầng Network có HUB hoạt động

D

Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2016  

d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

C

Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

b. Chống tín hiệu méo

c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

d. Trở kháng của cáp đồng

A

Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a. Mã hoá dữ liệu

b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

B

Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

a. Mô hình giao thức                                         

b. Topology                                                       

c. Mô hình tham chiếu 

d. Protocol.

B

Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

c. Định tuyến đường truyền gói tin

d. Tất cả đều sai

D

Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

d. Tất cả đều đúng

Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

a. Lớp 1

                 

b. Lớp 2                   

c. Lớp 3                  

d. Lớp 4

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

a.  mã nguồn mở                 

b. hệ thống                   

c.  diệt virus              

d. cả a., b. và c đều sai

Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

c. Tiết kiệm dây cáp 

d. Tất cả đều đúng

Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

    a. Physical layer                                      

    b. Data Link layer                                   

c. Network Access layer

d. Transport layer 

Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

     a.  Telnet                          

b.  Email                        

c.  FTP                         

d.  WWW

Câu 3.  Protocol là:

     a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

     b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

     c. Cả a. và b. đúng

     d. Cả a. và b. sai

Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

     a.  NIC                              

b.  Hub                          

c.  Repeater                   

d.  Switch 

Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

a. Straight Cable         

b.  Cross – Cable           

c.  Rollover Cable             

d.  Không có loại nào

Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

Hub

b.  Bridge                       

c.  Switch                     

d.  Router

Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

      a.  Phisycal                     

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport             

C

Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

D

Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

   a.  Router                          

b. Switch                            

c. Hub                             

d.  NIC 

A

Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

a. Hub                                

b. Bridge                           

c. Repeater                     

d. Switch

C

Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

  a.  Terminal – Mainframe                                    

b.  Peer – to – Peer            

  c.  Remote Access                                                

d.  Client – Server

D

Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

  a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

  b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

  c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

  d.  Cả a. và b. đều đúng

B

Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

  a.  POST                      

b.  DNS                       

c.  HTTP                            

d.  FTP

B

Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

  a.  Switch/Hub                  

b.  Router                          

c.  Repeater                      

d.  NIC

A

Câu 15. Lệnh PING dùng để:

a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

b. Kết nối máy tính với Router

c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

d. Câu a, b, c đều sai

C

Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

  a.  IP                           

b.  TCP_IP                       

c.  FTP                           

d.  IPCONFIG

D

Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

  a.  Sửa lỗi                                                     

b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

B

Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

Vitual Public Network  

Virtual Protocol Network

Virtual Private Network

Vitual Personal Network

C

Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

56 Kbps                               

b. 256 Mbps                  

c. 1544 Mbps              

d. 1024 Mbps

C

Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

g.

Physical, Data Link, và Network                                 

h.

Application, Presentation, và Session                          

C.Data Link, Network, và Transport 

d. Network, Transport, và Session 

A

Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

m.

128 Kbps                               

n.

b. 512 Mbps                  

o.

c. 1024 Mbps              

p.

d. 2048 Mbps

D

Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

a.  Phisycal                      

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport 

B

Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

      a.  Phisycal                      

b.  Data Link             

c.  Network                  

d.  Transport 

D

Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

A. Dynamic Network Server                             

B. Dictionary Name System                              

c. Domain Name System 

d. Domain Name Server

C

Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

          a.  Network                      

b.  Session              

c.  Presentation                 

d.  Phisycal 

D

Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

     a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

b. Nhận thư điện tử

c. Gửi thư điện tử

d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

C

Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

d. Cả a. b. và c. nêu trên 

D

Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

a. TCP                                                      

b. FTP                                                      

c. IP 

d. WAP

B

Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

   a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

   b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

   c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

   d. Tầng Network có HUB hoạt động

D

Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2016  

d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

C

Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

b. Chống tín hiệu méo

c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

d. Trở kháng của cáp đồng

A

Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a. Mã hoá dữ liệu

b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

B

Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

a. Mô hình giao thức                                         

b. Topology                                                       

c. Mô hình tham chiếu 

d. Protocol.

B

Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

c. Định tuyến đường truyền gói tin

d. Tất cả đều sai

D

Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

d. Tất cả đều đúng

Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

a. Lớp 1

                 

b. Lớp 2                   

c. Lớp 3                  

d. Lớp 4

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

a.  mã nguồn mở                 

b. hệ thống                   

c.  diệt virus              

d. cả a., b. và c đều sai

Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

c. Tiết kiệm dây cáp 

d. Tất cả đều đúng  

1. a

2. a

3. c

4. d

5. b

6.d

7.c

8.d 9. a

10. c

11. d

12. b

13. b

14. a

15.c

16. d 17. b

18. c

19. c

20. a

21. d

22. b

23. d

24. c 25. d

26. c

27. d

28. b

29. d

30. c

31. a

32. b 33. b

34. d

35. a

36. b

37. b

38. a

39. c

40. a

Câu 1

Con số 500GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là: A)

Tốc độ xử lý của CPU B)

Ổ đĩa cứng có dung  lượng là 500GB. C)

Máy tính có tốc độ in là 500GB/1 giây.

D)

Dung lượng tối đa của đĩa mềm. Đáp án

B Câu 2

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần cứng của máy tính?  A)

Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính. 

B)

Các phương án đưa ra đều đúng.    C)

Màn hình, ổ  đĩa, CPU.     

D)

Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS. Đáp án

C Câu 3

Hệ điều hành: A)

Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để điều hành, quản lý tất cả các hoạt động của  máy tính.     B)

Là phần mềm có sẵn trên mọi máy tính cá nhân.  C)

Do hãng Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.  D)

Không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn thảo Đáp án

A Câu 4

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu A)

Trong CPU

B)

Trong RAM C)

Trên bộ nhớ ngoài

D)

Trong ROM Đáp án

C Câu 5

Giấy phép bản quyền (license) là: A)

Là hợp đồng bảo trì phần mềm B)

Là hợp đồng hay tài liệu chứng thực phần mềm đang sử dung được mua và cóbản quyền hợp pháp (Được cấp phép) C)

Tất cả đều sai D)

Tất cả đều đúng Đáp án

B Câu 6

Những yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất của máy tính là: A)

Kích thước, nguồn điện B)

Không gian ổ cứng, RAM, Kích thước tệp tin, Phần mềm C)

Thời tiết, Phần mềm D)

Tất cả đều sai Đáp án

B Câu 7

Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là?  A)

Sector

B)

Head  C)

Cylinder

D)

Cluster Đáp án

A Câu 8

Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào?  A)

IDE, SATA, ATAPI

B)

ATA (PATA), SATA, SCSI  C)

ATA, PATA, SATA

D)

SCSI, SATA, IDE Đáp án

B Câu 9

Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:  A)

Mực bột

B)

Băng mực  C)

Mực nước

D)

Không dùng mực Đáp án

C Câu 10

Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)? A)

1

B)

63 C)

127

D)

Không giới hạn Đáp án

C Câu 11

Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là? A)

775

B)

AM2 C)

370

D)

478 Đáp án

A Câu 12

Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

Printer

B)

Scanner C)

Monitor

D)

Fax Đáp án

C Câu 13

Công nghệ Dual Graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây? A)

Processor

B)

Memory C)

Mainboard

D)

VGA Card Đáp án

D Câu 14

Tốc độ bus của RAM PC2-5400 là bao nhiêu MHz? A)

400

B)

667 C)

533

D)

266 Đáp án

B Câu 15

Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là? A)

Sector

B)

Head C)

Cylinder

D)

Cluster Đáp án

A Câu 16

Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

Tape

B)

HDD C)

CDROM Drive

D)

FDD Đáp án

C Câu 17

Thiết lập jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích? A)

Xác định ổ đĩa phụ

B)

Theo mặc định của nhà sản xuất C)

Xác định ổ đĩa chính

D)

Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng Đáp án

C Câu 18

Ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là? A)

150 KBps

B)

300 Mbps C)

300 MBps

D)

150 MBps Đáp án

C Câu 19

Nguồn điện trong văn phòng không ổn định và thường xuyên xảy ra sự cố. Người kỹ thuật nên làm gì để bảo vệ máy tính? A)

Chỉ dùng máy tính trong lúc điện bình thường B)

Yêu cầu thay đổi hệ thống điện C)

Dùng máy phát điện dự phòng D)

Dùng bộ lưu điện (UPS) Đáp án

D Câu 20

Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 2GB vào một máy tính có card màn hình onboard shared 512MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là? A)

2GB

B)

2560 MB C)

512MB

D)

1536MB Đáp án

B Câu 21

Partition C được định theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép dịnh dạng lại Partition C theo hệ thống tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này? A)

Format c:/s

B)

Convert c:/fs:ntfs C)

Fdisk c:/fs:ntfs

D)

Defrag c Đáp án

B Câu 22

Khi nhận được thông báo lỗi “Non-system disk or disk error”. Nguyên nhân là do? A)

Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi B)

Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế C)

Chưa gắn RAM D)

Chưa cài đặt driver Đáp án

A Câu 23

Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là? A)

Mac

B)

Windows 10 C)

Windows 7

D)

Linux Đáp án

D Câu 24

Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào? A)

IDE, SATA, ATAPI

B)

ATA (PATA), SATA, SCSI C)

ATA, PATA, SATA

D)

SCSI, SATA, IDE Đáp án

B Câu 25

Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây? A)

DRAM

B)

SRAM C)

SDR-SDRAM

D)

RDRAM Đáp án

B Câu 26

Cổng PS/2 có màu tím được dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

Mouse

B)

Scanner C)

Keyboard

D)

Modem Đáp án

C Câu 27

Sau khi cài đặt driver cho thiết bị phần cứng. Máy tính không khởi động được Windows, có thể khắc bằng phương pháp nào sau đây? A)

Kiểm tra lại cấu hình phần cứng trong BIOS Setup B)

Kiểm tra thiết bị phần cứng đã được gắn vào đúng cách chưa C)

Reboot lại hệ thống và chọn “Last Known Good Configuration” D)

Cài đặt lại Hệ điều hành Đáp án

C Câu 28

Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng? A)

Local  Partition To Partition B)

Local  Disk  To Image C)

Local  Partition  To Image D)

Local  Partition  From Image Đáp án

C Câu 29

Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS, trong quá trình cài đặt Hệ điều hành cần chọn: A)

Format the partition using the FAT file system (quick) B)

Format the partition using the NTFS file system C)

Format the partition using the NTFS file system (quick) D)

Format the partition using the FAT file system Đáp án

C Câu 30

Cần phải làm gì sau khi thay thế pin CMOS? A)

Sử dụng chương trình Fdisk B)

Thiết lập cấu hình BIOS C)

Cài đặt lại Hệ điều hành D)

Định dạng lại ổ đĩa Đáp án

B Câu 31

Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng? A)

Cylinder * Track * Sector * 512 byte B)

Cylinder * Head * Sector * 512 bit C)

Cylinder * Head * Sector * 512 byte D)

Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte Đáp án

C Câu 32

Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính? A)

Infrared

B)

Bluetooth C)

WiFi

D)

WiMax Đáp án

B Câu 33

Để có thể khởi động được Hệ điều hành thì phân vùng chứa Hệ điều hành đó phải là? A)

Primary Partition

B)

Active Partition C)

Logical Drive

D)

NTFS Primary Partition Đáp án

B Câu 34

Các chương trình thường dùng để phân chia đĩa cứng trong đĩa “Hiren’s Boot” là? A)

Fdisk, Doc Memory B)

Partition Magic, HDAT2 C)

Disk Defragmenter, Gold Memory D)

Partition Magic, Paragon Partition Manager Đáp án

D Câu 35

Sau khi cài đặt hoàn tất driver, hệ thống bị lỗi “dump” (màn hình xanh) là do? A)

Hệ điều hành bị lỗi 

B)

Driver bị mất file C)

Driver không phù hợp

D)

Vi xử lý bị lỗi Đáp án

C Câu 36

Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào? A)

Loại CPU và chip cầu nam

B)

RAM và ổ đĩa cứng C)

Mã mainboard, chip cầu bắc

D)

Không thể xác định Đáp án

C Câu 37

Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại: A)

Monitors

B)

Other Devices C)

System Devices

D)

Computer Đáp án

B Câu 38

Lệnh Create trong chương trình Partition Magic có tác dụng gì? A)

Xóa phân vùng

B)

Tạo mới phân vùng C)

Định dạng phân vùng

D)

Thay đổi kích thước phân vùng Đáp án

B Câu 39

Công nghệ Hyper-Threading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây? A)

Mainboard

B)

CPU C)

RAM

D)

HDD Đáp án

B Câu 40

Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là: A)

100KBps

B)

150KBps C)

200KBps

D)

300KBps Đáp án

B Câu 41

Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS Setup Utility?

Standard CMOS

Advanced Chipset

Set User Password

Intergrated Peripherals

A Câu 42

Bạn sẽ làm gì khi máy tính bị khóa bằng mật khẩu CMOS?

Clear CMOS

Khởi động bằng Safe Mode

Cài lại Hệ điều hành

Khởi động bằng Last Know Good Config

A Câu 43

Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?

LPT

VGA

Firewire

COM

B Câu 44

Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:

Mực bột

Băng mực

Mực nước

Không dùng mực

C Câu 45

Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng Hệ điều hành Windows?

FAT, Ext2

NTFS, Ext3

NTFS, FAT

Ext2, Ext3

C Câu 46

Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?

ROM

DRAM

Cache

Buffer

C Câu 47

Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?

Nối dây màu xanh lá với dây màu đen

Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào

Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ

Nối dây màu đỏ và màu vàng

A Câu 48

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là?

1.5 Mbps

12 Mbps

400 Mbps

480 Mbps

D

Mất nguồn trong quá trình cập nhật BIOS

Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động

Kết nối chuột vào cổng PS/2 khi máy đang hoạt động

Ngắt điện khi máy đang hoạt động

A Câu 50

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

Flash memory

RAM

HDD

CD-ROM drive

B Câu 51

Trên thanh RAM có ghi thông số PC3200, vậy số 3200 có nghĩa là?

Tốc độ xung nhịp là 3200 MHz

Băng thông của RAM là 3200MB/s

Chỉ là mã để phân biệt với các RAM khác

Băng thông của RAM là 3200 Mb/s

B Câu 52

Hệ thống tập tin NTFS là từ viết tắt của cụm từ?

New Technology File Standard

News Television Fill System

New Technology File System

Network Type File System

C

Câu 1

Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI A)

Physical layer                                       B)

Data Link layer                                    C)

Network Access layer D)

Transport layer  Đáp án

A Câu 2

Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: A)

Telnet                           B)

Email                         C)

FTP                          D)

WWW Đáp án

A Câu 3

Protocol là: A)

Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau B)

Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng C)

Cả a. và b. đúng D)

Cả a. và b. sai Đáp án

C Câu 4

Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)? A)

NIC                               B)

Hub                           C)

Repeater                    D)

Switch  Đáp án

D Câu 5

Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:    A)

Straight Cable          B)

Cross – Cable            C)

Rollover Cable              D)

Không có loại nào Đáp án

B Câu 6

Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                    A)

Hub B)

Bridge                        C)

Switch                      D)

Router Đáp án

D Câu 7

Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng : A)

Phisycal                      B)

Data Link               C)

Network                   D)

Transport              Đáp án

C Câu 8

Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để: A)

Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

B)

Thích hợp với các mạng nhỏ  C)

Kết nối PC đến các hộp nối trên tường     D)

Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ  Đáp án

D Câu 9

Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: A)

Router                           B)

Switch                             C)

Hub                              D)

NIC  Đáp án

A Câu 10

Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao A)

Hub                                 B)

Bridge                            C)

Repeater                      D)

Switch Đáp án

C Câu 11

Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay: A)

Terminal – Mainframe                                     B)

Peer – to – Peer             C)

Remote Access                                                 D)

Client – Server Đáp án

D Câu 12

Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)? A)

Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện B)

Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống C)

Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn D)

Cả a. và b. đều đúng Đáp án

B Câu 13

Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet? A)

POST                       B)

DNS                        C)

HTTP                             D)

FTP Đáp án

B Câu 14

Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là: A)

Switch/Hub                   B)

Router                           C)

Repeater                       D)

NIC Đáp án

A Câu 15

Lệnh PING dùng để: A)

Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng B)

Kết nối máy tính với Router C)

Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không D)

Câu a, b, c đều sai Đáp án

C Câu 16

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính: A)

IP                            B)

TCP_IP                        C)

FTP                            D)

IPCONFIG Đáp án

D Câu 17

Chức năng chính của tầng Presentation là: A)

Sửa lỗi                                                      B)

Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp C)

Kiểm soát luồng dữ liệu                                  D)

Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                     Đáp án

B Câu 18

Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là: A)

Vitual Public Network   B)

Virtual Protocol Network C)

Virtual Private Network D)

Vitual Personal Network Đáp án

C Câu 19

Đường truyền T1 có giải thông là: A)

56 Kbps                                B)

256 Mbps                   C)

1544 Mbps               D)

1024 Mbps Đáp án

C Câu 20

Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI:  A)

Physical, Data Link, và Network                                  B)

Application, Presentation, và Session                           C)

Data Link, Network, và Transport  D)

Network, Transport, và Session  Đáp án

A Câu 21

Đường truyền E1 có giải thông là: A)

128 Kbps                                B)

512 Mbps                   C)

1024 Mbps               D)

2048 Mbps Đáp án

D Câu 22

Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng: A)

Phisycal                       B)

Data Link               C)

Network                   D)

Transport  Đáp án

B Câu 23

Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng: A)

Phisycal                       B)

Data Link              C)

Network                   D)

Transport  Đáp án

D Câu 24

Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là: A)

Dynamic Network Server                              B)

Dictionary Name System                               C)

Domain Name System  D)

Domain Name Server Đáp án

C Câu 25

Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng: A)

Network                       B)

Session               C)

Presentation                  D)

Phisycal  Đáp án

D Câu 26

Dịch vụ SMTP dùng để: A)

Phân giải địa chỉ người gửi thư B)

Nhận thư điện tử C)

Gửi thư điện tử D)

Cấp địa chỉ cho máy mạng Đáp án

C Câu 27

Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là: A)

Cung cấp các phương tiện điện cơ B)

Cung cấp các chức năng và thủ tục C)

Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống D)

Cả a. b. và c. nêu trên  Đáp án

D Câu 28

Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng : A)

TCP                                                       B)

FTP                                                       C)

IP  D)

WAP Đáp án

B Câu 29

Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI A)

Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin B)

Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích C)

Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng D)

Tầng Network có HUB hoạt động Đáp án

D Câu 30

Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall) A)

Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm B)

Dùng để bảo vệ an ninh mạng C)

Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2016   D)

Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau Đáp án

C Câu 31

Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì: A)

Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

B)

Chống tín hiệu méo C)

Suy hao tín hiệu khi truyền                             

D)

Trở kháng của cáp đồng Đáp án

A Câu 32

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application A)

Mã hoá dữ liệu B)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng C)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền. D)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống Đáp án

B Câu 33

Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là: A)

Mô hình giao thức                                          B)

Topology                                                        C)

Mô hình tham chiếu  D)

Protocol. Đáp án

B Câu 34

Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch: A)

Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin B)

Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin C)

Định tuyến đường truyền gói tin D)

Tất cả đều sai Đáp án

D Câu 35

Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể : A)

Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính B)

Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính C)

Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính D)

Tất cả đều đúng Đáp án

A Câu 36

Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI : A)

Lớp 1

                  B)

Lớp 2                    C)

Lớp 3                   D)

Lớp 4 Đáp án

B Câu 37

Phát biểu nào sau đây là SAI : A)

Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính B)

Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server     C)

Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet D)

Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in    Đáp án

B Câu 38

Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm: A)

Mã nguồn mở                  B)

Hệ thống                    C)

Diệt virus               D)

Cả a., b. và c đều sai Đáp án

A Câu 39

Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol): A)

Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet B)

Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động.  C)

Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet; D)

Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu; Đáp án

C Câu 40

Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star): A)

Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính B)

Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm C)

Tiết kiệm dây cáp  D)

Tất cả đều đúng Đáp án

A

Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

    a. Physical layer                                      

    b. Data Link layer                                   

c. Network Access layer

d. Transport layer 

Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

     a.  Telnet                          

b.  Email                        

c.  FTP                         

d.  WWW

Câu 3.  Protocol là:

     a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

     b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

     c. Cả a. và b. đúng

     d. Cả a. và b. sai

Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

     a.  NIC                              

b.  Hub                          

c.  Repeater                   

d.  Switch 

Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

a. Straight Cable         

b.  Cross – Cable           

c.  Rollover Cable             

d.  Không có loại nào

Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

Hub

b.  Bridge                       

c.  Switch                     

d.  Router

Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

      a.  Phisycal                     

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport             

Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

   a.  Router                          

b. Switch                            

c. Hub                             

d.  NIC 

Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

a. Hub                                

b. Bridge                           

c. Repeater                     

d. Switch

Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

  a.  Terminal – Mainframe                                    

b.  Peer – to – Peer            

  c.  Remote Access                                                

d.  Client – Server

Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

  a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

  b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

  c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

  d.  Cả a. và b. đều đúng

Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

  a.  POST                      

b.  DNS                       

c.  HTTP                            

d.  FTP

Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

  a.  Switch/Hub                  

b.  Router                          

c.  Repeater                      

d.  NIC

Câu 15. Lệnh PING dùng để:

a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

b. Kết nối máy tính với Router

c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

d. Câu a, b, c đều sai

Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

  a.  IP                           

b.  TCP_IP                       

c.  FTP                           

d.  IPCONFIG

Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

  a.  Sửa lỗi                                                     

b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

Vitual Public Network  

Virtual Protocol Network

Virtual Private Network

Vitual Personal Network

Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

56 Kbps                               

b. 256 Mbps                  

c. 1544 Mbps              

d. 1024 Mbps

Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

i.

Physical, Data Link, và Network                                 

j.

Application, Presentation, và Session                          

C.Data Link, Network, và Transport 

d. Network, Transport, và Session 

Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

q.

128 Kbps                               

r.

b. 512 Mbps                  

s.

c. 1024 Mbps              

t.

d. 2048 Mbps

Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

a.  Phisycal                      

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport 

Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

      a.  Phisycal                      

b.  Data Link             

c.  Network                  

d.  Transport 

Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

A. Dynamic Network Server                             

B. Dictionary Name System                              

c. Domain Name System 

d. Domain Name Server

Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

          a.  Network                      

b.  Session              

c.  Presentation                 

d.  Phisycal 

Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

     a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

b. Nhận thư điện tử

c. Gửi thư điện tử

d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

d. Cả a. b. và c. nêu trên 

Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

a. TCP                                                      

b. FTP                                                      

c. IP 

d. WAP

Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

   a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

   b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

   c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

   d. Tầng Network có HUB hoạt động

Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2016  

d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

b. Chống tín hiệu méo

c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

d. Trở kháng của cáp đồng

Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a. Mã hoá dữ liệu

b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

a. Mô hình giao thức                                         

b. Topology                                                       

c. Mô hình tham chiếu 

d. Protocol.

Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

c. Định tuyến đường truyền gói tin

d. Tất cả đều sai

Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

d. Tất cả đều đúng

Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

a. Lớp 1

                 

b. Lớp 2                   

c. Lớp 3                  

d. Lớp 4

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

a.  mã nguồn mở                 

b. hệ thống                   

c.  diệt virus              

d. cả a., b. và c đều sai

Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

c. Tiết kiệm dây cáp 

d. Tất cả đều đúng

1. a

2. a

3. c

4. d

5. b

6.d

7.c

8.d 9. a

10. c

11. d

12. b

13. b

14. a

15.c

16. d 17. b

18. c

19. c

20. a

21. d

22. b

23. d

24. c 25. d

26. c

27. d

28. b

29. d

30. c

31. a

32. b 33. b

34. d

35. a

36. b

37. b

38. a

39. c

40. a Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star): a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm c. Tiết kiệm dây cáp  d. Tất cả đều đúng Câu 41. Băng thông một đường cáp quang là khoảng 30Mbps. Nó tương đương với: a. 4,75 MBps                  b.  3.75MBps           c. 5.75 MBps                   d.  2.75 MBps                Câu 42. Ở môi trường mạng, chức năng PoE là:  a.

định tuyến thông tin qua cáp mạng b.

cấp nguồn thông qua cáp mạng c.

mã hóa dữ liệu trên đường truyền d.

chống suy hao tín hiệu trên đường truyền       Câu 43.   1000 BaseT tương đương với:      a.  1 Gbps         b. 10 Gbps                c. 100 Gbps                      d. 1000 Gbps   Câu 44.  Giao thức kết nối của phần mềm Hamachi là : a. FTP                                  b. HTML                                c. UDP                  d.  SMTP                                          Câu 45. Mạng mesh về cơ bản là một hệ thống mạng:   a.   WPAN                            b.  WMAN                         c.  Bluetooth                           d. Wifi Câu 46. Hamachi sử dụng mô hình quản lý mạng :   a.   Domain                             b. WorkGroup                              c. Cả a. và b.                 d.   không có mô hình quản lý mạng nào nêu ở trên Câu 47. Mô hình quản lý mạng nào yêu cầu mỗi máy tính tham gia nhóm cung cấp mật khẩu chung được chia sẻ của nhóm:   a.  HomeGroup                             b.  Domain                            c. Cả a. và b  d.  không có mô hình quản lý mạng nào nêu ở trên   Câu 48.  Mục nào sau đây là sai : a. Firewall sử dụng các quy tắc để kiểm soát traffic vào, ra khỏi hệ thống; b. Firewall là một phần mềm chỉ có chức năng tìm, ngăn chặn và diệt virus ; c. Firewall là hệ điều hành Windows d. Filewall là một máy chủ đơn giản có thể hoạt động như một router lọc lưu lượng truy cập và chạy phần mềm tường lửa      Câu 49. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?        a.  Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.  b. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.  c. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia.  d. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia     Câu 50. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của:  a. File Transfer Protocol                                       c. File Transfer Procedure  b. Fast Transfer Protocol                                      d. Fast Transfer Procedure   Câu 51.   Topo thýờng dùng hiện nay trong các LAN:          a. Ethernet bus                              b. Bus          c. Token Ring                              d. Token bus   Câu 52. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :       a. Logical Area Network                               

        b. Logical Anten Network     c. Local Area Network                               

           d.  Local Anten Network   Câu 53. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: a. Bps (Byte per second – Byte/giây)                        b. bps (bit per second- bit/giây) c. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)                      d. bpm (bit per minuete – bit/phút) Câu 54. Ðịa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?     a. 32                   b. 48                               c. 64                        d. 128 Câu 55. Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu ðịa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này?                a. 1              b. 2                            c. 4                                d. 5 Câu 56. Công nghệ LAN nào ðýợc sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?       a. Token Ring               b. Ethernet                   c. ArcNet                             d. FDDI Câu 57. Phần nào trong ðịa chỉ IP ðýợc ROUTER sử dụng khi tìm ðýờng ði:   a. FDDI                                      b. Network address    c. Router address                        d. Host address Câu 58. Giao thức mạng nào dýới ðây ðýợc sử dụng trong LAN:      a. TCP/IP                                 b. NETBIOS                      c. IPX                                       d. Tất cả các câu trên Câu 59. Lệnh PING dùng ðể:         a. Kiểm tra các máy tính có ðĩa cứng hay không         b. Kiểm tra các máy tính có hoạt ðộng tốt hay không         c. Kiểm tra các máy tính trong mạng có thông không         d. Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không Câu 60. Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một ðýờng truyền chính:                 a. Bus                  b. Ring                 c. Star                    d. Hybrid Câu 61. Phýõng pháp nào dùng ðể ngãn chặn các thâm nhập trái phép (theo danh sách truy nhập xác ðịnh trýớc) vàcó thể lọc bỏ các gói tin:           a. Encryption                              b. Physical Protection           c. Firewall                                   d. Login/password        Câu 62. Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố ðịa lý hay hệ ðiều hành sử dụng:             a. FTP                  b. Telnet                  c. Email                  d. WWW        Câu 63. Chýõng trình Telnet cho phép:        a. Ngýời sử dụng từ xa có thể chạy các chýõng trình ở trên host        b. Gọi một cuộc ðiện thoại liên quốc gia        c. Hiển thị danh sách các tập tin vàthý mục        d. Theo dõi toàn bộ hoạt ðộng của mạng Câu 64. Ðể kết nối Router với Router ta dùng:         a. Cáp thẳng (Straight Cable)   

                    b. Cáp chéo (Cross-Cable)                                   

c. Rollover Cable                                              d. Tất cả ðều sai      Câu 65. Một Hub tốc ðộ 100Mbps có 12 cổng thì tốc ðộ của mỗi cổng sẽ là:           a. Tối thiểu 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub           b. Tối ða 100Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub           c. Tối thiểu 8.3Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub           d. Tối ða 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub Câu 66. Giao thức ðýợc sửdụng phổ biến trên Internet là:    a. Ethernet                   b. TCP/IP                   c. OSI                       d. IEEE

Câu 67. Ðịnh tuyến tĩnh là loại ðịnh tuyến:  a. được dùng cho mạng nhỏ cấu trúc ðõn giản  b. mà nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức ðịnh tuyến cho Router  c. mà nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng ðích cần thiết  d. giúp Router có thể giúp lựa chọn ðýờng ði ngắn nhất trên mạng      Câu 68. Fast Ethernet có tốc độ truyền :           a. 10 Gbps                    b. 10 Mbps                    c. 100 Gbps                      d. 100 Mbps    Câu 69. Các dịch vụ quay số týõng tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào ðể chuyển ðổi tín hiệu số sang tín hiệu týõng tự?           a. Repeater              b. Modem                c. Router                     d. NIC     Câu 70. Trong mô hình OSI, Hub là thiết bị hoạt ðộng ở tầng:          a. Physical          b.   Data Link             c.   Transport              d.   Network Câu 71. Ðịa chỉ Ipv4 gồm bao nhiêu bit?     a. 64                     b. 16                               c. 8                        d. 32 Câu 72. Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:       a. Data Link                  b. Network                c. Physical                 d. Session Câu 73. Địa chỉ IP là:     a. Địa chỉ logic của một máy tính.     b. Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network.     c. Cả 2 câu a. và b. đều sai     d. Cả 2 câu a. và b đều đúng Câu 74. Địa chỉ IP là:     a. Địa chỉ của từng chương trình.     b. Địa chỉ của từng máy.     c. Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.     d. Cả ba câu trên đều đúng.      Câu 75. Tìm câu trả lời sai. Modem dùng để : a. giao tiếp với mạng b. truyền dữ liệu đi xa c. truyền dữ liệu trong mạng LAN d. điều chế sóng tín hiệu tương tự nhau Câu 76. Điền đúng vào dấu … trong câu: “Địa chỉ IPv4 là một số nguyên 32 bit được chia thành …  ngăn cách bởi dấu chấm”: a. 4 byte                 b. 2 byte                c. 8 byte                     d. 1 byte Câu 77. Các máy tính trong HomeGroup giao tiếp với nhau thông qua mạng:  a.  P2P        b. Client/Server      c. SAN                  D. Cả 3 phương án a. b và c.  Câu 78. Tìm câu trả lời sai. Homegroup…   a. không yêu cầu người dùng phải có tài khoản khác trên máy tính   b. không mở rộng ra bên ngoài mạng cục bộ         c. cấu hình một số máy tính làm máy chủ         d. được bảo vệ bằng mật khẩu Câu 79. Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo a. 1                        b. 8                        c. 16                         d. không hạn chế Câu 80. Phần mềm Hamachi cho phép nối kết các máy tính theo mô hình… a. Client/Server             b. PC-to-PC             c. SAN            d.   cả a. và b Câu 32: FTP được sử dụng để làm gì? a)

Duyệt web b)

Đăng nhập vào một máy ở xa c)

Gửi thư điện tử d)

Truyền tệp Câu 33: HTTP được sử dụng để làm gì? a)

Duyệt web b)

Đăng nhập vào một máy ở xa c)

Gửi thư điện tử d)

Truyền tệp Câu 34: SMTP được sử dụng để làm gì? a)

Duyệt web b)

Đăng nhập vào một máy ở xa c)

Gửi thư điện tử d)

Truyền tệp Câu 35: TELNET được sử dụng để làm gì? a)

Duyệt web b)

Đăng nhập vào một máy ở xa c)

Gửi thư điện tử d)

Truyền tệp Câu 36: Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), cả hai người tham gia phải có: a)

Một điện thoại b)

Phần mềm tương thích nhau, một Card âm thanh, Microphone, và các loa (hay headphone) c)

Một máy quay Video (webcamera) d)

Một bộ tăng âm Câu 37: HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a)

Hyper Text Transfer Protocol b)

Hyper Text Transfer Procedure c)

Hyper Text Transmission Protocol d)

Hyper Text Transmission Procedure Câu 38: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a)

File Transfer Procedure b)

File Transfer Protocol c)

Fast Transfer Procedure d)

Fast Transfer Protocol Câu 39: Đâu không phải là trình duyệt web? a)

Netscape Navigator b)

Internet Explorer c)

Internet Browser d)

Opera Câu 40: Đâu là ứng dụng thư điện tử? a)

Notepad b)

Outlook Express c)

Windows XP d)

Google Câu 41: Trường nào bạn sử dụng nếu muốn đồng gửi một thư điện tử tới một người, nhưng không muốn những người nhận khác biết? a)

Bcc b)

Cc c)

Subject d)

To Câu 42: Đâu không phải là ưu điểm của việc lưu một địa chỉ trang web trong danh sách Favorites? a)

Bạn không cần nhớ địa chỉ URL của trang web. b)

Nội dung của trang web đã lưu được tự động cập nhật thậm chí bạn không mở nó. c)

Khi muốn mở, bạn không phải tìm kiếm trang web đó. d)

Bạn có thể tổ chức các trang ưa thích vào trong nhiều Folder khác nhau. Câu 43: Câu nói nào về Internet là đúng? a)

Internet chính là World Wide Web b)

Internet là một phần của World Wide Web c)

World Wide Web là một phần của Internet d)

World Wide Web và Internet là hai thực thể riêng biệt có liên kết với nhau Câu 44: Giả sử bạn muốn tìm thông tin về Football. Tuy nhiên, bạn muốn loại trừ các trang web về College Football. Trong trường hợp này, truy vấn nào được sử dụng? a)

College Football b)

-College Football c)

Football -College d)

“Professional Football” Câu 45: Tổ chức nào sáng lập ra Internet? a)

IBM b)

ARPA c)

IETF d)

Netscape Câu 46: Đặc tính History được sử dụng làm gì? a)

Tải lại một trang web b)

Quay về trang nhà c)

Dừng tải trang web d)

Lưu trữ các website mới được viếng thăm Câu 47: Kiểu kết nối nào không “luôn thường trực”? a)

ADSL b)

Cáp (Cable) c)

Quay số (Dial-up) d)

Thuê riêng (Leased line)

.

1. a

2. a

3. c

4. d

5. b

6.d

7.c

8.d 9. a

10. c

11. d

12. b

13. b

14. a

15.c

16. d 17. b

18. c

19. c

20. a

21. d

22. b

23. d

24. c 25. d

26. c

27. d

28. b

29. d

30. c

31. a

32. b 33. b

34. d

35. a

36. b

37. b

38. a

39. c

40. a 41.b

42.b

43.a

44.c

45.d

46.b

47.a

48.b 49.c

50.a

51.a

52.c

53.b

54.d

55.c

56.b 57.b

58.d

59.c

60.a

61.c

62.c

63.a

64.b 65.d

66.b

67.c

68.d

69.b

70.a

71.d

72.c 73.d

74.b

75.c

76.a

77.a

78.c

79.d

80.b

Câu 1

Con số 500GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là: A)

A. Tốc độ xử lý của CPU B)

B. ổ đĩa cứng có dung  lượng là 500GB. C)

C. Máy tính có tốc độ in là 500GB/1 giây.

D)

D. Dung lượng tối đa của đĩa mềm. Đáp án

B Câu 2

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần cứng của máy tính?  A)

A. Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính. 

B)

B. Các phương án đưa ra đều đúng.    C)

C. Màn hình, ổ  đĩa, CPU.     

D)

D. Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS. Đáp án

C Câu 3

Hệ điều hành: A)

A. Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để điều hành, quản lý tất cả các hoạt động của  máy tính.     B)

B. Là phần mềm có sẵn trên mọi máy tính cá nhân.  C)

C. Do hãng Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.  D)

D. Không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn thảo Đáp án

A Câu 4

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu A)

A. Trong CPU

B)

B. Trong RAM C)

C.Trên bộ nhớ ngoài

D)

D. Trong ROM Đáp án

C Câu 5

Giấy phép bản quyền (license) là: A)

A. Là hợp đồng bảo trì phần mềm B)

B. Là hợp đồng hay tài liệu chứng thực phần mềm đang sử dung được mua và cóbản quyền hợp pháp (Được cấp phép) C)

C. Tất cả đều sai D)

D. Tất cả đều đúng Đáp án

B Câu 6

Những yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất của máy tính là: A)

A. Kích thước, nguồn điện B)

B. Không gian ổ cứng, RAM, Kích thước tệp tin, Phần mềm C)

C. Thời tiết, Phần mềm D)

D. Tất cả đều sai Đáp án

B Câu 7

Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là?  A)

A.  Sector

B)

B.  Head  C)

C.  Cylinder

D)

D.  Cluster Đáp án

A Câu 8

Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào?  A)

A.  IDE, SATA, ATAPI

B)

B.  ATA (PATA), SATA, SCSI  C)

C.  ATA, PATA, SATA

D)

D.  SCSI, SATA, IDE Đáp án

B Câu 9

Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:  A)

A.  Mực bột

B)

B.  Băng mực  C)

C.  Mực nước

D)

D.  Không dùng mực Đáp án

C Câu 10

Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)? A)

A. 1

B)

B. 63 C)

C. 127

D)

D. Không giới hạn Đáp án

C Câu 11

Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là? A)

A. 775

B)

B. AM2 C)

C. 370

D)

D. 478 Đáp án

A Câu 12

Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

A. Printer

B)

B. Scanner C)

C. Monitor

D)

D. Fax Đáp án

C Câu 13

Công nghệ Dual Graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây? A)

A. Processor

B)

B. Memory C)

C. Mainboard

D)

D. VGA Card Đáp án

D Câu 14

Tốc độ bus của RAM PC2-5400 là bao nhiêu MHz? A)

A. 400

B)

B. 667 C)

C. 533

D)

D. 266 Đáp án

B Câu 15

Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là? A)

A. Sector

B)

B. Head C)

C. Cylinder

D)

D. Cluster Đáp án

A Câu 16

Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

A. Tape

B)

B. HDD C)

C. CDROM Drive

D)

D. FDD Đáp án

C Câu 17

Thiết lập jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích? A)

A. Xác định ổ đĩa phụ

B)

B. Theo mặc định của nhà sản xuất C)

C. Xác định ổ đĩa chính

D)

D. Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng Đáp án

C Câu 18

Ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là? A)

A. 150 KBps

B)

B. 300 Mbps C)

C.300 MBps

D)

D. 150 MBps Đáp án

C Câu 19

Nguồn điện trong văn phòng không ổn định và thường xuyên xảy ra sự cố. Người kỹ thuật nên làm gì để bảo vệ máy tính? A)

A. Chỉ dùng máy tính trong lúc điện bình thường B)

B. Yêu cầu thay đổi hệ thống điện C)

C. Dùng máy phát điện dự phòng D)

D. Dùng bộ lưu điện (UPS) Đáp án

D Câu 20

Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 2GB vào một máy tính có card màn hình onboard shared 512MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là? A)

A. 2GB

B)

B. 2560 MB C)

C. 512MB

D)

D. 1536MB Đáp án

B Câu 21

Partition C được định theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép dịnh dạng lại Partition C theo hệ thống tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này? A)

A. Format c:/s

B)

B. Convert c:/fs:ntfs C)

C. Fdisk c:/fs:ntfs

D)

D. Defrag c Đáp án

B Câu 22

Khi nhận được thông báo lỗi “Non-system disk or disk error”. Nguyên nhân là do? A)

A. Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi B)

B. Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế C)

C. Chưa gắn RAM D)

D. Chưa cài đặt driver Đáp án

A Câu 23

Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là? A)

A. Mac

B)

B. Windows 10 C)

C. Windows 7

D)

D. Linux Đáp án

D Câu 24

Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào? A)

A. IDE, SATA, ATAPI

B)

B. ATA (PATA), SATA, SCSI C)

C. ATA, PATA, SATA

D)

D. SCSI, SATA, IDE Đáp án

B Câu 25

Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây? A)

A. DRAM

B)

B. SRAM C)

C. SDR-SDRAM

D)

D. RDRAM Đáp án

B Câu 26

Cổng PS/2 có màu tím được dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

A. Mouse

B)

B. Scanner C)

C. Keyboard

D)

D. Modem Đáp án

C Câu 27

Sau khi cài đặt driver cho thiết bị phần cứng. Máy tính không khởi động được Windows, có thể khắc bằng phương pháp nào sau đây? A)

A. Kiểm tra lại cấu hình phần cứng trong BIOS Setup B)

B. Kiểm tra thiết bị phần cứng đã được gắn vào đúng cách chưa C)

C. Reboot lại hệ thống và chọn “Last Known Good Configuration” D)

D. Cài đặt lại Hệ điều hành Đáp án

C Câu 28

Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng? A)

A. Local  Partition To Partition B)

B. Local  Disk  To Image C)

C. Local  Partition  To Image D)

D. Local  Partition  From Image Đáp án

C Câu 29

Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS, trong quá trình cài đặt Hệ điều hành cần chọn: A)

A. Format the partition using the FAT file system (quick) B)

B. Format the partition using the NTFS file system C)

C. Format the partition using the NTFS file system (quick) D)

D. Format the partition using the FAT file system Đáp án

C Câu 30

Cần phải làm gì sau khi thay thế pin CMOS? A)

A. Sử dụng chương trình Fdisk B)

B. Thiết lập cấu hình BIOS C)

C. Cài đặt lại Hệ điều hành D)

D. Định dạng lại ổ đĩa Đáp án

B Câu 31

Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng? A)

A. Cylinder * Track * Sector * 512 byte B)

B. Cylinder * Head * Sector * 512 bit C)

C. Cylinder * Head * Sector * 512 byte D)

D. Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte Đáp án

C Câu 32

Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính? A)

A. Infrared

B)

B. Bluetooth C)

C. WiFi

D)

D.WiMax Đáp án

B Câu 33

Để có thể khởi động được Hệ điều hành thì phân vùng chứa Hệ điều hành đó phải là? A)

A. Primary Partition

B)

B. Active Partition C)

C. Logical Drive

D)

D. NTFS Primary Partition Đáp án

B Câu 34

Các chương trình thường dùng để phân chia đĩa cứng trong đĩa “Hiren’s Boot” là? A)

A. Fdisk, Doc Memory B)

B. Partition Magic, HDAT2 C)

C. Disk Defragmenter, Gold Memory D)

D. Partition Magic, Paragon Partition Manager Đáp án

D Câu 35

Sau khi cài đặt hoàn tất driver, hệ thống bị lỗi “dump” (màn hình xanh) là do? A)

A. Hệ điều hành bị lỗi 

B)

B. Driver bị mất file C)

C. Driver không phù hợp

D)

D. Vi xử lý bị lỗi Đáp án

C Câu 36

Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào? A)

A. Loại CPU và chip cầu nam

B)

B. RAM và ổ đĩa cứng C)

C. Mã mainboard, chip cầu bắc

D)

D. Không thể xác định Đáp án

C Câu 37

Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại: A)

A. Monitors

B)

B. Other Devices C)

C. System Devices

D)

D. Computer Đáp án

B Câu 38

Lệnh Create trong chương trình Partition Magic có tác dụng gì? A)

A. Xóa phân vùng

B)

B. Tạo mới phân vùng C)

C. Định dạng phân vùng

D)

D. Thay đổi kích thước phân vùng Đáp án

B Câu 39

Công nghệ Hyper-Threading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây? A)

A. Mainboard

B)

B. CPU C)

C. RAM

D)

D. HDD Đáp án

B Câu 40

Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là: A)

A. 100KBps

B)

B. 150KBps C)

C. 200KBps

D)

D. 300KBps Đáp án

B Câu 41

Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS Setup Utility?

A. Standard CMOS

B. Advanced Chipset

C. Set User Password

D. Intergrated Peripherals

A Câu 42

Bạn sẽ làm gì khi máy tính bị khóa bằng mật khẩu CMOS?

A. Clear CMOS

B. Khởi động bằng Safe Mode

C. Cài lại Hệ điều hành

D. Khởi động bằng Last Know Good Config

A Câu 43

Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?

A. LPT

B. VGA

C. Firewire

D. COM

B Câu 44

Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:

A. Mực bột

B. Băng mực

C. Mực nước

D. Không dùng mực

C Câu 45

Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng Hệ điều hành Windows?

A. FAT, Ext2

B. NTFS, Ext3

C. NTFS, FAT

D. Ext2, Ext3

C Câu 46

Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?

A. ROM

B. DRAM

C. Cache

D. Buffer

C Câu 47

Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?

A. Nối dây màu xanh lá với dây màu đen

B. Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào

C. Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ

D. Nối dây màu đỏ và màu vàng

A Câu 48

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là?

A. 1.5 Mbps

B. 12 Mbps

C. 400 Mbps

D. 480 Mbps

D

A. Mất nguồn trong quá trình cập nhật BIOS

B. Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động

C. Kết nối chuột vào cổng PS/2 khi máy đang hoạt động

D. Ngắt điện khi máy đang hoạt động

A Câu 50

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

A. Flash memory

B. RAM

C. HDD

D. CD-ROM drive

B Câu 51

Trên thanh RAM có ghi thông số PC3200, vậy số 3200 có nghĩa là?

A. Tốc độ xung nhịp là 3200 MHz

B. Băng thông của RAM là 3200MB/s

C. Chỉ là mã để phân biệt với các RAM khác

D. Băng thông của RAM là 3200 Mb/s

B Câu 52

Hệ thống tập tin NTFS là từ viết tắt của cụm từ?

A. New Technology File Standard

B. News Television Fill System

C. New Technology File System

D. Network Type File System

C

  Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? A. ZB B. TB C. MB D. SB     Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU : 2/2 A. GB B. GHz  C. GB/s D. GHz/s   Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng: 2/2 A. Control Windows B. Control Desktop C. Control System D. Control Panel     Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả: 2/2 A. 10 B. 9   C. 8 D. 7   Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa: 2/2 A. Descending   B. Ascending C. Sorting D. Formating   Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống 2/2 B. =IF(A1<=3, 0, 100) C. =IF(A1<=3, 100, “”)   D. =IF(A1<3, 100, “”)   Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành? 2/2 A. Microsoft Windows B. Unix C. Android D. Microsoft Edge     Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: 2/2 A. C$1$10$D B. A$1 C. $A1:$D10 D. $B$1:$D$10     Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? 2/2 A. Ram B. Rom C. Router   D. CPU   Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục? 2/2 A. Tên tệp B. Tần xuất sử dụng   C. Kích thước tệp D. Kiểu tệp   Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: 2/2 A. VLOOKUP   B. IF C. LEFT D. SUM   Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về: 2/2 A. Số ngày trong tháng B. Ngày hiện hành của hệ thống   C. Số tháng trong năm D. Số giờ trong ngày   2/2 A. Giỏi B. Yếu C. Trung bình D. Khá     Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: 2/2 A. 0 B. 5   C. #VALUE! D. #NAME!   Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … 2/2 A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng B. Yếu tố đa nhiệm C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa D. Cả 3 phần trên đều đúng     Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 0/2 A. Microsoft Edge B. Windows Explorer   C. Microsoft Word D. Facebook Câu trả lời đúng A. Microsoft Edge   Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: 2/2 A. Ctrl + Y B. Ctrl + C   C. Ctrl + V D. Ctrl + Z   Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn … 2/2 A. Đặt thuộc tính Hidden B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính C. Đặt thuộc tính Read only D. Sao lưu dự phòng     Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng: 2/2 A. Alt B. Ctrl   C. Shift D. Tab   Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào? 2/2 A. Ctrl+C B. Ctrl+Ins C. ESC D. Print Screen     Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? 2/2 A. Chia sẻ tài nguyên   B. Là nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ D. Là một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ   2/2 A. True B. False   C. #Name? D. #Value!   Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét? 2/2 A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia   D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia   Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của 2/2 A. File Transfer Protocol   B. File Transfer Procedure C. Fast Transfer Protocol D. Fast Transfer Procedure   Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là: 0/2 A. Phần mềm chia sẻ (shareware)   B. Phần mềm miễn phí (freeware) C. Phần mềm mã nguồn mở (open source software) D. Phần mềm công cộng (public domain software) Câu trả lời đúng B. Phần mềm miễn phí (freeware)   Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây: 2/2 A. Google Driver B. Dropbox C. OneDrive D. Gmail     Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: 0/2 A. Telnet B. Email   C. FTP D. WWW Câu trả lời đúng A. Telnet   Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của 2/2 A. Logical Area Network B. Logical Anten Network C. Local Area Network   D. Local Anten Network   Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: 2/2 A. Bps (Byte per second – Byte/giây) B. bps (bit per second- bit/giây)   C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút) D. bpm (bit per minuete – bit/phút)   Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào: 2/2 A. Reply B. Forward   C. Reply to All D. Attactment   Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu? 0/2 A. Personal Computer B. Notebook C. Netbook D. Tablet   Câu trả lời đúng C. Netbook   Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)? 2/2 A. ROM   B. RAM C. Đĩa mềm D. Đĩa cứng   Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì? 2/2 A. rpm (rounds per minute) B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB C. Hz, MHz, GHz   D. bps (bits per second)   Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở? 2/2 A. Windows Vista B. Windows C. UNIX/Linux   D. Không có phương án đúng   Câu 35. Chọn phát biểu đúng: 2/2 A. Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin B. Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít C. Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps) D. Tất cả các phương án đều đúng     Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối: 2/2 A. Khối điều khiển, khối tính toán   B. Khối nhập, khối xuất C. Khối lưu trữ, khối điều khiển D. Khối xuất, khối điều khiển   Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là: 2/2 A. Hertz B. Byte   C. Mbps D. Rpm   Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng: 2/2 A. Plug and Play   B. Windows Explorer C. Desktop D. Multimedia   Câu 39. E-learning là 2/2 A. Hình thức học trực tuyến   B. Hội nghị truyền hình trực tuyến C. Làm việc từ xa D. Lớp học có ứng dụng thiết bị công nghệ thông tin   2/2 Spyware Adware   Netware Skinware   Câu 41. 1GB bằng : 0/2 A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ) B. 2^20 Byte C. 2^30 Byte   D. 2^40 Byte Câu trả lời đúng A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)   Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin: 0/2 ~ *   ? @ Câu trả lời đúng ?   Câu 43. VoIP là tên viết tắt của: 2/2 Dịch vụ tin nhắn ngắn Tin nhắn tức thời Đàm thoại qua giao thức Internet   Thư điện tử   Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự: 2/2 *   ! @ &   Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có: 2/2 A. Máy in, loa, màn hình   B. Máy quét, bàn phím, chuột. C. Máy quét, loa, màn hình D. Máy in, chuột, màn hình   Câu 45. Hệ điều hành được khởi động: 2/2 A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.   B. Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện. C. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện. D. Tất cả đều sai.   Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng: 2/2 A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong     Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số: 2/2 A. 2   B. 8 C. 10 D. 16   Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong: 2/2 A. Thẻ nhớ – ổ cứng di động (USB) B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)   C. Đĩa cứng (Hard Disk) D. Không có thiết bị nào trong 3 thiết bị kể trên   Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính: 2/2 A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng   B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet C. Dữ liệu không được chia sẻ D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.   Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là: 0/1 A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy trên máy B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị C. Công cụ làm sạch bộ nhớ temp D. Tất cả các công cụ trên   Câu trả lời đúng B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị   Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo: 1/1 A. Tên B. Kích thước C. Kiểu D. Hình ảnh trong File hoặc Folder     Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties? 1/1 A. Read Only B. Archive C. Hidden   D. System   1/1 A. Các biểu tượng lớn B. Các biểu tượng nhỏ C. Danh sách rút gọn D. Danh sách liệt kê chi tiết.     Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện: 1/1 A. Nháy phải chuột, chọn UnDelete rồi bấm Yes. B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete rồi bấm Yes. C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes   D. Đáp án a, b, c đều đúng   Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta: 1/1 A. Mở thư mục. B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành. C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.   D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.   Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục: 1/1 A. Microsoft Office B. Accessories C. Control Panel D. Windows Explorer     Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop? Shift + D Alt + D. Phím Windows + D   Ctrl+D   Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành: 1/1 A. Log off B. Sleep C. Lock D. Switch User     Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện  

Câu 1. Các thiết bị gồm: Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình mạng OSI

    a. Physical layer                                      

    b. Data Link layer                                   

c. Network Access layer

d. Transport layer 

Câu 2.  Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

     a.  Telnet                          

b.  Email                        

c.  FTP                         

d.  WWW

Câu 3.  Protocol là:

     a. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

     b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

     c. Cả a. và b. đúng

     d. Cả a. và b. sai

Câu 4.  Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

     a.  NIC                              

b.  Hub                          

c.  Repeater                   

d.  Switch 

Câu 5. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:   

a. Straight Cable         

b.  Cross – Cable           

c.  Rollover Cable             

d.  Không có loại nào

Câu 6. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?                   

Hub

b.  Bridge                       

c.  Switch                     

d.  Router

Câu 7. Trong mô hình OSI, packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng :

      a.  Phisycal                     

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport             

Câu 8. Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

a. Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn   

b. Thích hợp với các mạng nhỏ 

c. Kết nối PC đến các hộp nối trên tường    

d.  Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ 

Câu 9. Khả  năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

   a.  Router                          

b. Switch                            

c. Hub                             

d.  NIC 

Câu 10. Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuếch đại tín hiệu đã bị suy hao

a. Hub                                

b. Bridge                           

c. Repeater                     

d. Switch

Câu 11.  Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

  a.  Terminal – Mainframe                                    

b.  Peer – to – Peer            

  c.  Remote Access                                                

d.  Client – Server

Câu 12.  Những nhược điểm của mô hình mạng Bus (Bus Topology)?

  a. Khi có sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó phát hiện

  b. Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

  c. Không có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu với lưu lượng lớn

  d.  Cả a. và b. đều đúng

Câu 13.  Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

  a.  POST                      

b.  DNS                       

c.  HTTP                            

d.  FTP

Câu14. Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

  a.  Switch/Hub                  

b.  Router                          

c.  Repeater                      

d.  NIC

Câu 15. Lệnh PING dùng để:

a. Giải phóng một máy trạm ra khỏi mạng

b. Kết nối máy tính với Router

c. Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

d. Câu a, b, c đều sai

Câu 16.  Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

  a.  IP                           

b.  TCP_IP                       

c.  FTP                           

d.  IPCONFIG

Câu 17. Chức năng chính của tầng Presentation là:

  a.  Sửa lỗi                                                     

b. Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

c.  Kiểm soát luồng dữ liệu                                 

d. Đánh số thứ tự các gói dữ liệu                    

Câu 18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ mạng riêng ảo VPN là:

Vitual Public Network  

Virtual Protocol Network

Virtual Private Network

Vitual Personal Network

Câu 19. Đường truyền T1 có giải thông là:

56 Kbps                               

b. 256 Mbps                  

c. 1544 Mbps              

d. 1024 Mbps

Câu 20. Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào của mô hình OSI: 

k.

Physical, Data Link, và Network                                 

l.

Application, Presentation, và Session                          

C.Data Link, Network, và Transport 

d. Network, Transport, và Session 

Câu 21. Đường truyền E1 có giải thông là:

u.

128 Kbps                               

v.

b. 512 Mbps                  

w.

c. 1024 Mbps              

x.

d. 2048 Mbps

Câu 22. Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

a.  Phisycal                      

b.  Data Link              

c.  Network                  

d.  Transport 

Câu 23. Trong mô hình OSI, segment là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng:

      a.  Phisycal                      

b.  Data Link             

c.  Network                  

d.  Transport 

Câu 24. Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:

A. Dynamic Network Server                             

B. Dictionary Name System                              

c. Domain Name System 

d. Domain Name Server

Câu 25. Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:

          a.  Network                      

b.  Session              

c.  Presentation                 

d.  Phisycal 

Câu 26. Dịch vụ SMTP dùng để:

     a. Phân giải địa chỉ người gửi thư

b. Nhận thư điện tử

c. Gửi thư điện tử

d. Cấp địa chỉ cho máy mạng

Câu 27. Vai trò của tầng vật lý trong mô hình OSI là:

a. Cung cấp các phương tiện điện cơ

b. Cung cấp các chức năng và thủ tục

c. Kích hoạt, duy trì, và đình chỉ liên kết vật lý giữa các hệ thống

d. Cả a. b. và c. nêu trên 

Câu 28. Giao thức cho phép trao đổi tập tin qua mạng :

a. TCP                                                      

b. FTP                                                      

c. IP 

d. WAP

Câu 29.  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI

   a. Tầng Network thực hiện chức năng chuyển tiếp (forwarding ) gói tin

   b. Tầng Network tìm các tuyến truyền thông không tắc nghẽn để đ¬ưa các gói tin đến đích

   c. Tầng Network thực hiện định tuyến các gói tin trên mạng

   d. Tầng Network có HUB hoạt động

Câu 30. Phát biểu nào là không đúng về bức tường lửa (FireWall)

a. Vừa là phần cứng, vừa là phần mềm

b. Dùng để bảo vệ an ninh mạng

c. Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2016  

d. Có nhiệm vụ kiểm soát giao thông dữ liệu giữa hai vùng có độ tin cậy khác nhau

Câu 31. Nhờ xoắn thành từng cặp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì:

a. Chống phát xạ nhiễu điện từ                         

b. Chống tín hiệu méo

c. Suy hao tín hiệu khi truyền                             

d. Trở kháng của cáp đồng

Câu 32. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a. Mã hoá dữ liệu

b. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

Câu 33. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng được gọi là:

a. Mô hình giao thức                                         

b. Topology                                                       

c. Mô hình tham chiếu 

d. Protocol.

Câu 34. Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch:

a. Khuyết đại tín hiệu và truyền gói tin

b. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin và truyền gói tin

c. Định tuyến đường truyền gói tin

d. Tất cả đều sai

Câu 35. Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể :

a. Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

b. Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

c. Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

d. Tất cả đều đúng

Câu 36.  Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI :

a. Lớp 1

                 

b. Lớp 2                   

c. Lớp 3                  

d. Lớp 4

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI :

a. Hamachi sử dụng máy chủ để định vị các máy tính

b. Hamachi được thực hiện theo giao thức client/server    

c. Hamachi dùng để tạo mạng cục bộ giữa các máy tính có nối mạng Internet

d. Hamachi cho phép các máy trong mạng sử dụng được chung máy in   

Câu 38. Phần mềm Hamachi dùng để tạo VPN là phần mềm:

a.  mã nguồn mở                 

b. hệ thống                   

c.  diệt virus              

d. cả a., b. và c đều sai

Câu 39. Phát biểu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol):

a. Cho phép trao đổi thông tin (chủ yếu ở dạng siêu văn bản) qua Internet

b. Cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị không dây, như điện thoại di động. 

c. Định tuyến (route) các gói dữ liệu khi chúng được truyền qua Internet;

d. Thiết lập kết nối giữa các máy tính để truyền dữ liệu;

Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star):

a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm

c. Tiết kiệm dây cáp 

d. Tất cả đều đúng

1. a

2. a

3. c

4. d

5. b

6.d

7.c

8.d 9. a

10. c

11. d

12. b

13. b

14. a

15.c

16. d 17. b

18. c

19. c

20. a

21. d

22. b

23. d

24. c 25. d

26. c

27. d

28. b

29. d

30. c

31. a

32. b 33. b

34. d

35. a

36. b

37. b

38. a

39. c

40. a Câu 40. Những ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star): a. Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính b. Không bị hạn chế bởi độ dài đường truyền nối một trạm với thiết bị trung tâm c. Tiết kiệm dây cáp  d. Tất cả đều đúng Câu 41. Băng thông một đường cáp quang là khoảng 30Mbps. Nó tương đương với: a. 4,75 MBps                  b.  3.75MBps           c. 5.75 MBps                   d.  2.75 MBps                Câu 42. Ở môi trường mạng, chức năng PoE là:  e.

định tuyến thông tin qua cáp mạng f.

cấp nguồn thông qua cáp mạng g.

mã hóa dữ liệu trên đường truyền h.

chống suy hao tín hiệu trên đường truyền       Câu 43.   1000 BaseT tương đương với:      a.  1 Gbps         b. 10 Gbps                c. 100 Gbps                      d. 1000 Gbps   Câu 44.  Giao thức kết nối của phần mềm Hamachi là : a. FTP                                  b. HTML                                c. UDP                  d.  SMTP                                          Câu 45. Mạng mesh về cơ bản là một hệ thống mạng:   a.   WPAN                            b.  WMAN                         c.  Bluetooth                           d. Wifi Câu 46. Hamachi sử dụng mô hình quản lý mạng :   a.   Domain                             b. WorkGroup                              c. Cả a. và b.                 d.   không có mô hình quản lý mạng nào nêu ở trên Câu 47. Mô hình quản lý mạng nào yêu cầu mỗi máy tính tham gia nhóm cung cấp mật khẩu chung được chia sẻ của nhóm:   a.  HomeGroup                             b.  Domain                            c. Cả a. và b  d.  không có mô hình quản lý mạng nào nêu ở trên   Câu 48.  Mục nào sau đây là sai : a. Firewall sử dụng các quy tắc để kiểm soát traffic vào, ra khỏi hệ thống; b. Firewall là một phần mềm chỉ có chức năng tìm, ngăn chặn và diệt virus ; c. Firewall là hệ điều hành Windows d. Filewall là một máy chủ đơn giản có thể hoạt động như một router lọc lưu lượng truy cập và chạy phần mềm tường lửa      Câu 49. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét?        a.  Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.  b. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.  c. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia.  d. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia     Câu 50. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của:  a. File Transfer Protocol                                       c. File Transfer Procedure  b. Fast Transfer Protocol                                      d. Fast Transfer Procedure   Câu 51.   Topo thýờng dùng hiện nay trong các LAN:          a. Ethernet bus                              b. Bus          c. Token Ring                              d. Token bus   Câu 52. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của :       a. Logical Area Network                               

        b. Logical Anten Network     c. Local Area Network                               

           d.  Local Anten Network   Câu 53. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: a. Bps (Byte per second – Byte/giây)                        b. bps (bit per second- bit/giây) c. Bpm (Byte per minute – Byte/phút)                      d. bpm (bit per minuete – bit/phút) Câu 54. Ðịa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?     a. 32                   b. 48                               c. 64                        d. 128 Câu 55. Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu ðịa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này?                a. 1              b. 2                            c. 4                                d. 5 Câu 56. Công nghệ LAN nào ðýợc sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?       a. Token Ring               b. Ethernet                   c. ArcNet                             d. FDDI Câu 57. Phần nào trong ðịa chỉ IP ðýợc ROUTER sử dụng khi tìm ðýờng ði:   a. FDDI                                      b. Network address    c. Router address                        d. Host address Câu 58. Giao thức mạng nào dýới ðây ðýợc sử dụng trong LAN:      a. TCP/IP                                 b. NETBIOS                      c. IPX                                       d. Tất cả các câu trên Câu 59. Lệnh PING dùng ðể:         a. Kiểm tra các máy tính có ðĩa cứng hay không         b. Kiểm tra các máy tính có hoạt ðộng tốt hay không         c. Kiểm tra các máy tính trong mạng có thông không         d. Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không Câu 60. Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một ðýờng truyền chính:                 a. Bus                  b. Ring                 c. Star                    d. Hybrid Câu 61. Phýõng pháp nào dùng ðể ngãn chặn các thâm nhập trái phép (theo danh sách truy nhập xác ðịnh trýớc) vàcó thể lọc bỏ các gói tin:           a. Encryption                              b. Physical Protection           c. Firewall                                   d. Login/password        Câu 62. Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố ðịa lý hay hệ ðiều hành sử dụng:             a. FTP                  b. Telnet                  c. Email                  d. WWW        Câu 63. Chýõng trình Telnet cho phép:        a. Ngýời sử dụng từ xa có thể chạy các chýõng trình ở trên host        b. Gọi một cuộc ðiện thoại liên quốc gia        c. Hiển thị danh sách các tập tin vàthý mục        d. Theo dõi toàn bộ hoạt ðộng của mạng Câu 64. Ðể kết nối Router với Router ta dùng:         a. Cáp thẳng (Straight Cable)   

                    b. Cáp chéo (Cross-Cable)                                   

c. Rollover Cable                                              d. Tất cả ðều sai      Câu 65. Một Hub tốc ðộ 100Mbps có 12 cổng thì tốc ðộ của mỗi cổng sẽ là:           a. Tối thiểu 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub           b. Tối ða 100Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub           c. Tối thiểu 8.3Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub           d. Tối ða 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub Câu 66. Giao thức ðýợc sửdụng phổ biến trên Internet là:    a. Ethernet                   b. TCP/IP                   c. OSI                       d. IEEE

Câu 67. Ðịnh tuyến tĩnh là loại ðịnh tuyến:  a. được dùng cho mạng nhỏ cấu trúc ðõn giản  b. mà nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức ðịnh tuyến cho Router  c. mà nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng ðích cần thiết  d. giúp Router có thể giúp lựa chọn ðýờng ði ngắn nhất trên mạng      Câu 68. Fast Ethernet có tốc độ truyền :           a. 10 Gbps                    b. 10 Mbps                    c. 100 Gbps                      d. 100 Mbps    Câu 69. Các dịch vụ quay số týõng tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào ðể chuyển ðổi tín hiệu số sang tín hiệu týõng tự?           a. Repeater              b. Modem                c. Router                     d. NIC     Câu 70. Trong mô hình OSI, Hub là thiết bị hoạt ðộng ở tầng:          a. Physical          b.   Data Link             c.   Transport              d.   Network Câu 71. Ðịa chỉ Ipv4 gồm bao nhiêu bit?     a. 64                     b. 16                               c. 8                        d. 32 Câu 72. Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:       a. Data Link                  b. Network                c. Physical                 d. Session Câu 73. Địa chỉ IP là:     a. Địa chỉ logic của một máy tính.     b. Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network.     c. Cả 2 câu a. và b. đều sai     d. Cả 2 câu a. và b đều đúng Câu 74. Địa chỉ IP là:     a. Địa chỉ của từng chương trình.     b. Địa chỉ của từng máy.     c. Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.     d. Cả ba câu trên đều đúng.      Câu 75. Tìm câu trả lời sai. Modem dùng để : a. giao tiếp với mạng b. truyền dữ liệu đi xa c. truyền dữ liệu trong mạng LAN d. điều chế sóng tín hiệu tương tự nhau Câu 76. Điền đúng vào dấu … trong câu: “Địa chỉ IPv4 là một số nguyên 32 bit được chia thành …  ngăn cách bởi dấu chấm”: a. 4 byte                 b. 2 byte                c. 8 byte                     d. 1 byte Câu 77. Các máy tính trong HomeGroup giao tiếp với nhau thông qua mạng:  a.  P2P        b. Client/Server      c. SAN                  D. Cả 3 phương án a. b và c.  Câu 78. Tìm câu trả lời sai. Homegroup…   a. không yêu cầu người dùng phải có tài khoản khác trên máy tính   b. không mở rộng ra bên ngoài mạng cục bộ         c. cấu hình một số máy tính làm máy chủ         d. được bảo vệ bằng mật khẩu Câu 79. Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo a. 1                        b. 8                        c. 16                         d. không hạn chế Câu 80. Phần mềm Hamachi cho phép nối kết các máy tính theo mô hình… a. Client/Server             b. PC-to-PC             c. SAN            d.   cả a. và b Câu 32: FTP được sử dụng để làm gì? e)

Duyệt web f)

Đăng nhập vào một máy ở xa g)

Gửi thư điện tử h)

Truyền tệp Câu 33: HTTP được sử dụng để làm gì? e)

Duyệt web f)

Đăng nhập vào một máy ở xa g)

Gửi thư điện tử h)

Truyền tệp Câu 34: SMTP được sử dụng để làm gì? e)

Duyệt web f)

Đăng nhập vào một máy ở xa g)

Gửi thư điện tử h)

Truyền tệp Câu 35: TELNET được sử dụng để làm gì? e)

Duyệt web f)

Đăng nhập vào một máy ở xa g)

Gửi thư điện tử h)

Truyền tệp Câu 36: Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), cả hai người tham gia phải có: e)

Một điện thoại f)

Phần mềm tương thích nhau, một Card âm thanh, Microphone, và các loa (hay headphone) g)

Một máy quay Video (webcamera) h)

Một bộ tăng âm Câu 37: HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? e)

Hyper Text Transfer Protocol f)

Hyper Text Transfer Procedure g)

Hyper Text Transmission Protocol h)

Hyper Text Transmission Procedure Câu 38: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? e)

File Transfer Procedure f)

File Transfer Protocol g)

Fast Transfer Procedure h)

Fast Transfer Protocol Câu 39: Đâu không phải là trình duyệt web? e)

Netscape Navigator f)

Internet Explorer g)

Internet Browser h)

Opera Câu 40: Đâu là ứng dụng thư điện tử? e)

Notepad f)

Outlook Express g)

Windows XP h)

Google Câu 41: Trường nào bạn sử dụng nếu muốn đồng gửi một thư điện tử tới một người, nhưng không muốn những người nhận khác biết? e)

Bcc f)

Cc g)

Subject h)

To Câu 42: Đâu không phải là ưu điểm của việc lưu một địa chỉ trang web trong danh sách Favorites? e)

Bạn không cần nhớ địa chỉ URL của trang web. f)

Nội dung của trang web đã lưu được tự động cập nhật thậm chí bạn không mở nó. g)

Khi muốn mở, bạn không phải tìm kiếm trang web đó. h)

Bạn có thể tổ chức các trang ưa thích vào trong nhiều Folder khác nhau. Câu 43: Câu nói nào về Internet là đúng? e)

Internet chính là World Wide Web f)

Internet là một phần của World Wide Web g)

World Wide Web là một phần của Internet h)

World Wide Web và Internet là hai thực thể riêng biệt có liên kết với nhau Câu 44: Giả sử bạn muốn tìm thông tin về Football. Tuy nhiên, bạn muốn loại trừ các trang web về College Football. Trong trường hợp này, truy vấn nào được sử dụng? e)

College Football f)

-College Football g)

Football -College h)

“Professional Football” Câu 45: Tổ chức nào sáng lập ra Internet? e)

IBM f)

ARPA g)

IETF h)

Netscape Câu 46: Đặc tính History được sử dụng làm gì? e)

Tải lại một trang web f)

Quay về trang nhà g)

Dừng tải trang web h)

Lưu trữ các website mới được viếng thăm Câu 47: Kiểu kết nối nào không “luôn thường trực”? e)

ADSL f)

Cáp (Cable) g)

Quay số (Dial-up) h)

Thuê riêng (Leased line)

.

1. a

2. a

3. c

4. d

5. b

6.d

7.c

8.d 9. a

10. c

11. d

12. b

13. b

14. a

15.c

16. d 17. b

18. c

19. c

20. a

21. d

22. b

23. d

24. c 25. d

26. c

27. d

28. b

29. d

30. c

31. a

32. b 33. b

34. d

35. a

36. b

37. b

38. a

39. c

40. a 41.b

42.b

43.a

44.c

45.d

46.b

47.a

48.b 49.c

50.a

51.a

52.c

53.b

54.d

55.c

56.b 57.b

58.d

59.c

60.a

61.c

62.c

63.a

64.b 65.d

66.b

67.c

68.d

69.b

70.a

71.d

72.c 73.d

74.b

75.c

76.a

77.a

78.c

79.d

80.b

Câu 1

Con số 500GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là: A)

A. Tốc độ xử lý của CPU B)

B. ổ đĩa cứng có dung  lượng là 500GB. C)

C. Máy tính có tốc độ in là 500GB/1 giây.

D)

D. Dung lượng tối đa của đĩa mềm. Đáp án

B Câu 2

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần cứng của máy tính?  A)

A. Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính. 

B)

B. Các phương án đưa ra đều đúng.    C)

C. Màn hình, ổ  đĩa, CPU.     

D)

D. Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS. Đáp án

C Câu 3

Hệ điều hành: A)

A. Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để điều hành, quản lý tất cả các hoạt động của  máy tính.     B)

B. Là phần mềm có sẵn trên mọi máy tính cá nhân.  C)

C. Do hãng Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.  D)

D. Không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn thảo Đáp án

A Câu 4

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu A)

A. Trong CPU

B)

B. Trong RAM C)

C.Trên bộ nhớ ngoài

D)

D. Trong ROM Đáp án

C Câu 5

Giấy phép bản quyền (license) là: A)

A. Là hợp đồng bảo trì phần mềm B)

B. Là hợp đồng hay tài liệu chứng thực phần mềm đang sử dung được mua và cóbản quyền hợp pháp (Được cấp phép) C)

C. Tất cả đều sai D)

D. Tất cả đều đúng Đáp án

B Câu 6

Những yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất của máy tính là: A)

A. Kích thước, nguồn điện B)

B. Không gian ổ cứng, RAM, Kích thước tệp tin, Phần mềm C)

C. Thời tiết, Phần mềm D)

D. Tất cả đều sai Đáp án

B Câu 7

Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là?  A)

A.  Sector

B)

B.  Head  C)

C.  Cylinder

D)

D.  Cluster Đáp án

A Câu 8

Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào?  A)

A.  IDE, SATA, ATAPI

B)

B.  ATA (PATA), SATA, SCSI  C)

C.  ATA, PATA, SATA

D)

D.  SCSI, SATA, IDE Đáp án

B Câu 9

Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:  A)

A.  Mực bột

B)

B.  Băng mực  C)

C.  Mực nước

D)

D.  Không dùng mực Đáp án

C Câu 10

Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)? A)

A. 1

B)

B. 63 C)

C. 127

D)

D. Không giới hạn Đáp án

C Câu 11

Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là? A)

A. 775

B)

B. AM2 C)

C. 370

D)

D. 478 Đáp án

A Câu 12

Cổng DVI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

A. Printer

B)

B. Scanner C)

C. Monitor

D)

D. Fax Đáp án

C Câu 13

Công nghệ Dual Graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây? A)

A. Processor

B)

B. Memory C)

C. Mainboard

D)

D. VGA Card Đáp án

D Câu 14

Tốc độ bus của RAM PC2-5400 là bao nhiêu MHz? A)

A. 400

B)

B. 667 C)

C. 533

D)

D. 266 Đáp án

B Câu 15

Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần nhỏ được gọi là? A)

A. Sector

B)

B. Head C)

C. Cylinder

D)

D. Cluster Đáp án

A Câu 16

Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

A. Tape

B)

B. HDD C)

C. CDROM Drive

D)

D. FDD Đáp án

C Câu 17

Thiết lập jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích? A)

A. Xác định ổ đĩa phụ

B)

B. Theo mặc định của nhà sản xuất C)

C. Xác định ổ đĩa chính

D)

D. Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng Đáp án

C Câu 18

Ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là? A)

A. 150 KBps

B)

B. 300 Mbps C)

C.300 MBps

D)

D. 150 MBps Đáp án

C Câu 19

Nguồn điện trong văn phòng không ổn định và thường xuyên xảy ra sự cố. Người kỹ thuật nên làm gì để bảo vệ máy tính? A)

A. Chỉ dùng máy tính trong lúc điện bình thường B)

B. Yêu cầu thay đổi hệ thống điện C)

C. Dùng máy phát điện dự phòng D)

D. Dùng bộ lưu điện (UPS) Đáp án

D Câu 20

Người kỹ thuật gắn một thanh RAM 2GB vào một máy tính có card màn hình onboard shared 512MB. Dung lượng RAM hiện tại mà Hệ điều hành sử dụng là? A)

A. 2GB

B)

B. 2560 MB C)

C. 512MB

D)

D. 1536MB Đáp án

B Câu 21

Partition C được định theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép dịnh dạng lại Partition C theo hệ thống tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này? A)

A. Format c:/s

B)

B. Convert c:/fs:ntfs C)

C. Fdisk c:/fs:ntfs

D)

D. Defrag c Đáp án

B Câu 22

Khi nhận được thông báo lỗi “Non-system disk or disk error”. Nguyên nhân là do? A)

A. Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi B)

B. Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế C)

C. Chưa gắn RAM D)

D. Chưa cài đặt driver Đáp án

A Câu 23

Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là? A)

A. Mac

B)

B. Windows 10 C)

C. Windows 7

D)

D. Linux Đáp án

D Câu 24

Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo những chuẩn giao tiếp nào? A)

A. IDE, SATA, ATAPI

B)

B. ATA (PATA), SATA, SCSI C)

C. ATA, PATA, SATA

D)

D. SCSI, SATA, IDE Đáp án

B Câu 25

Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây? A)

A. DRAM

B)

B. SRAM C)

C. SDR-SDRAM

D)

D. RDRAM Đáp án

B Câu 26

Cổng PS/2 có màu tím được dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây? A)

A. Mouse

B)

B. Scanner C)

C. Keyboard

D)

D. Modem Đáp án

C Câu 27

Sau khi cài đặt driver cho thiết bị phần cứng. Máy tính không khởi động được Windows, có thể khắc bằng phương pháp nào sau đây? A)

A. Kiểm tra lại cấu hình phần cứng trong BIOS Setup B)

B. Kiểm tra thiết bị phần cứng đã được gắn vào đúng cách chưa C)

C. Reboot lại hệ thống và chọn “Last Known Good Configuration” D)

D. Cài đặt lại Hệ điều hành Đáp án

C Câu 28

Tuỳ chọn nào sau đây của chương trình Norton Ghost cho phép tạo tập tin ảnh cho 1 phân vùng trên đĩa cứng? A)

A. Local  Partition To Partition B)

B. Local  Disk  To Image C)

C. Local  Partition  To Image D)

D. Local  Partition  From Image Đáp án

C Câu 29

Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS, trong quá trình cài đặt Hệ điều hành cần chọn: A)

A. Format the partition using the FAT file system (quick) B)

B. Format the partition using the NTFS file system C)

C. Format the partition using the NTFS file system (quick) D)

D. Format the partition using the FAT file system Đáp án

C Câu 30

Cần phải làm gì sau khi thay thế pin CMOS? A)

A. Sử dụng chương trình Fdisk B)

B. Thiết lập cấu hình BIOS C)

C. Cài đặt lại Hệ điều hành D)

D. Định dạng lại ổ đĩa Đáp án

B Câu 31

Công thức nào sau đây dùng để tính dung lượng cho ổ đĩa cứng? A)

A. Cylinder * Track * Sector * 512 byte B)

B. Cylinder * Head * Sector * 512 bit C)

C. Cylinder * Head * Sector * 512 byte D)

D. Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte Đáp án

C Câu 32

Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính? A)

A. Infrared

B)

B. Bluetooth C)

C. WiFi

D)

D.WiMax Đáp án

B Câu 33

Để có thể khởi động được Hệ điều hành thì phân vùng chứa Hệ điều hành đó phải là? A)

A. Primary Partition

B)

B. Active Partition C)

C. Logical Drive

D)

D. NTFS Primary Partition Đáp án

B Câu 34

Các chương trình thường dùng để phân chia đĩa cứng trong đĩa “Hiren’s Boot” là? A)

A. Fdisk, Doc Memory B)

B. Partition Magic, HDAT2 C)

C. Disk Defragmenter, Gold Memory D)

D. Partition Magic, Paragon Partition Manager Đáp án

D Câu 35

Sau khi cài đặt hoàn tất driver, hệ thống bị lỗi “dump” (màn hình xanh) là do? A)

A. Hệ điều hành bị lỗi 

B)

B. Driver bị mất file C)

C. Driver không phù hợp

D)

D. Vi xử lý bị lỗi Đáp án

C Câu 36

Đối với card màn hình onboard, để cài đặt driver một cách chính xác cần căn cứ vào? A)

A. Loại CPU và chip cầu nam

B)

B. RAM và ổ đĩa cứng C)

C. Mã mainboard, chip cầu bắc

D)

D. Không thể xác định Đáp án

C Câu 37

Trong Device Manager có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt driver tại: A)

A. Monitors

B)

B. Other Devices C)

C. System Devices

D)

D. Computer Đáp án

B Câu 38

Lệnh Create trong chương trình Partition Magic có tác dụng gì? A)

A. Xóa phân vùng

B)

B. Tạo mới phân vùng C)

C. Định dạng phân vùng

D)

D. Thay đổi kích thước phân vùng Đáp án

B Câu 39

Công nghệ Hyper-Threading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây? A)

A. Mainboard

B)

B. CPU C)

C. RAM

D)

D. HDD Đáp án

B Câu 40

Tốc độ 1x chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là: A)

A. 100KBps

B)

B. 150KBps C)

C. 200KBps

D)

D. 300KBps Đáp án

B Câu 41

Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS Setup Utility?

A. Standard CMOS

B. Advanced Chipset

C. Set User Password

D. Intergrated Peripherals

A Câu 42

Bạn sẽ làm gì khi máy tính bị khóa bằng mật khẩu CMOS?

A. Clear CMOS

B. Khởi động bằng Safe Mode

C. Cài lại Hệ điều hành

D. Khởi động bằng Last Know Good Config

A Câu 43

Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?

A. LPT

B. VGA

C. Firewire

D. COM

B Câu 44

Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây:

A. Mực bột

B. Băng mực

C. Mực nước

D. Không dùng mực

C Câu 45

Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng Hệ điều hành Windows?

A. FAT, Ext2

B. NTFS, Ext3

C. NTFS, FAT

D. Ext2, Ext3

C Câu 46

Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?

A. ROM

B. DRAM

C. Cache

D. Buffer

C Câu 47

Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn?

A. Nối dây màu xanh lá với dây màu đen

B. Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào

C. Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ

D. Nối dây màu đỏ và màu vàng

A Câu 48

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là?

A. 1.5 Mbps

B. 12 Mbps

C. 400 Mbps

D. 480 Mbps

D

A. Mất nguồn trong quá trình cập nhật BIOS

B. Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động

C. Kết nối chuột vào cổng PS/2 khi máy đang hoạt động

D. Ngắt điện khi máy đang hoạt động

A Câu 50

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

A. Flash memory

B. RAM

C. HDD

D. CD-ROM drive

B Câu 51

Trên thanh RAM có ghi thông số PC3200, vậy số 3200 có nghĩa là?

A. Tốc độ xung nhịp là 3200 MHz

B. Băng thông của RAM là 3200MB/s

C. Chỉ là mã để phân biệt với các RAM khác

D. Băng thông của RAM là 3200 Mb/s

B Câu 52

Hệ thống tập tin NTFS là từ viết tắt của cụm từ?

A. New Technology File Standard

B. News Television Fill System

C. New Technology File System

D. Network Type File System

C

  Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? A. ZB B. TB C. MB D. SB     Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU : 2/2 A. GB B. GHz  C. GB/s D. GHz/s   Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng: 2/2 A. Control Windows B. Control Desktop C. Control System D. Control Panel     Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả: 2/2 A. 10 B. 9   C. 8 D. 7   Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa: 2/2 A. Descending   B. Ascending C. Sorting D. Formating   Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống 2/2 B. =IF(A1<=3, 0, 100) C. =IF(A1<=3, 100, “”)   D. =IF(A1<3, 100, “”)   Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành? 2/2 A. Microsoft Windows B. Unix C. Android D. Microsoft Edge     Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: 2/2 A. C$1$10$D B. A$1 C. $A1:$D10 D. $B$1:$D$10     Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? 2/2 A. Ram B. Rom C. Router   D. CPU   Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục? 2/2 A. Tên tệp B. Tần xuất sử dụng   C. Kích thước tệp D. Kiểu tệp   Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: 2/2 A. VLOOKUP   B. IF C. LEFT D. SUM   Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về: 2/2 A. Số ngày trong tháng B. Ngày hiện hành của hệ thống   C. Số tháng trong năm D. Số giờ trong ngày   2/2 A. Giỏi B. Yếu C. Trung bình D. Khá     Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: 2/2 A. 0 B. 5   C. #VALUE! D. #NAME!   Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … 2/2 A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng B. Yếu tố đa nhiệm C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa D. Cả 3 phần trên đều đúng     Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 0/2 A. Microsoft Edge B. Windows Explorer   C. Microsoft Word D. Facebook Câu trả lời đúng A. Microsoft Edge   Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: 2/2 A. Ctrl + Y B. Ctrl + C   C. Ctrl + V D. Ctrl + Z   Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn … 2/2 A. Đặt thuộc tính Hidden B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính C. Đặt thuộc tính Read only D. Sao lưu dự phòng     Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng: 2/2 A. Alt B. Ctrl   C. Shift D. Tab   Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào? 2/2 A. Ctrl+C B. Ctrl+Ins C. ESC D. Print Screen     Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? 2/2 A. Chia sẻ tài nguyên   B. Là nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ D. Là một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ   2/2 A. True B. False   C. #Name? D. #Value!   Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét? 2/2 A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia   D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia   Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của 2/2 A. File Transfer Protocol   B. File Transfer Procedure C. Fast Transfer Protocol D. Fast Transfer Procedure   Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là: 0/2 A. Phần mềm chia sẻ (shareware)   B. Phần mềm miễn phí (freeware) C. Phần mềm mã nguồn mở (open source software) D. Phần mềm công cộng (public domain software) Câu trả lời đúng B. Phần mềm miễn phí (freeware)   Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây: 2/2 A. Google Driver B. Dropbox C. OneDrive D. Gmail     Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: 0/2 A. Telnet B. Email   C. FTP D. WWW Câu trả lời đúng A. Telnet   Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của 2/2 A. Logical Area Network B. Logical Anten Network C. Local Area Network   D. Local Anten Network   Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: 2/2 A. Bps (Byte per second – Byte/giây) B. bps (bit per second- bit/giây)   C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút) D. bpm (bit per minuete – bit/phút)   Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào: 2/2 A. Reply B. Forward   C. Reply to All D. Attactment   Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu? 0/2 A. Personal Computer B. Notebook C. Netbook D. Tablet   Câu trả lời đúng C. Netbook   Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)? 2/2 A. ROM   B. RAM C. Đĩa mềm D. Đĩa cứng   Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì? 2/2 A. rpm (rounds per minute) B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB C. Hz, MHz, GHz   D. bps (bits per second)   Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở? 2/2 A. Windows Vista B. Windows C. UNIX/Linux   D. Không có phương án đúng   Câu 35. Chọn phát biểu đúng: 2/2 A. Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin B. Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít C. Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps) D. Tất cả các phương án đều đúng     Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối: 2/2 A. Khối điều khiển, khối tính toán   B. Khối nhập, khối xuất C. Khối lưu trữ, khối điều khiển D. Khối xuất, khối điều khiển   Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là: 2/2 A. Hertz B. Byte   C. Mbps D. Rpm   Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng: 2/2 A. Plug and Play   B. Windows Explorer C. Desktop D. Multimedia   Câu 39. E-learning là 2/2 A. Hình thức học trực tuyến   B. Hội nghị truyền hình trực tuyến C. Làm việc từ xa D. Lớp học có ứng dụng thiết bị công nghệ thông tin   2/2 Spyware Adware   Netware Skinware   Câu 41. 1GB bằng : 0/2 A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ) B. 2^20 Byte C. 2^30 Byte   D. 2^40 Byte Câu trả lời đúng A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)   Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin: 0/2 ~ *   ? @ Câu trả lời đúng ?   Câu 43. VoIP là tên viết tắt của: 2/2 Dịch vụ tin nhắn ngắn Tin nhắn tức thời Đàm thoại qua giao thức Internet   Thư điện tử   Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự: 2/2 *   ! @ &   Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có: 2/2 A. Máy in, loa, màn hình   B. Máy quét, bàn phím, chuột. C. Máy quét, loa, màn hình D. Máy in, chuột, màn hình   Câu 45. Hệ điều hành được khởi động: 2/2 A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.   B. Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện. C. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện. D. Tất cả đều sai.   Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng: 2/2 A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong     Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số: 2/2 A. 2   B. 8 C. 10 D. 16   Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong: 2/2 A. Thẻ nhớ – ổ cứng di động (USB) B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)   C. Đĩa cứng (Hard Disk) D. Không có thiết bị nào trong 3 thiết bị kể trên   Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính: 2/2 A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng   B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet C. Dữ liệu không được chia sẻ D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.   Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là: 0/1 A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy trên máy B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị C. Công cụ làm sạch bộ nhớ temp D. Tất cả các công cụ trên   Câu trả lời đúng B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị   Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo: 1/1 A. Tên B. Kích thước C. Kiểu D. Hình ảnh trong File hoặc Folder     Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties? 1/1 A. Read Only B. Archive C. Hidden   D. System   1/1 A. Các biểu tượng lớn B. Các biểu tượng nhỏ C. Danh sách rút gọn D. Danh sách liệt kê chi tiết.     Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện: 1/1 A. Nháy phải chuột, chọn UnDelete rồi bấm Yes. B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete rồi bấm Yes. C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes   D. Đáp án a, b, c đều đúng   Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta: 1/1 A. Mở thư mục. B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành. C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.   D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.   Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục: 1/1 A. Microsoft Office B. Accessories C. Control Panel D. Windows Explorer     Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop? Shift + D Alt + D. Phím Windows + D   Ctrl+D   Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành: 1/1 A. Log off B. Sleep C. Lock D. Switch User     Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện  

Bạn sẽ làm gì khi máy tính bi khóa bằng mật khẩu CMOS

Clear CMOS Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây

SRAM Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là

Cache Các chương trình thường dùng để phân chia đia cứng trong đĩa” hiren’s Boot” là

Partition Magic , paragon partition manage Các thiết lập về phần cấu hình phần cứng máy tính được lưu trữ tại

CMOS RAM Cách kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ nguồn

Nối dây màu xanh bới dây màu đen Cần phải làm gì khi thay thế pin CMOS

thiết lập cấu hjình BIOS Card âm thanh rời không gắn được trên khe cắm mở rộng nào sau đây

PCI.e Chuẩn ATAPI dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây

CDROM drive Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính

Bluetooth Cơ chế truyền dẫn nào sau đây cho phép thiết bị  có thể truy xuất trực tiếp đến bộ nhớ mà  không cần thông qua vi xử lí

DMA Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên một cổng USB (có sử dụng bộ chia)

127 Có thể theo dõi hoạt động của hệ thống ( nhiệt độ CPU, mức điện áp, tốc độ vòng quay của quạt ..)  tại mục nào trong CMOS setup Utility

PC health status / HW Monitor Cổng  DVL dùng để kết nối vói thiết bị nào sau đây

Monitor Công nghệ Dual channel được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây?

RAM Công nghệ Dual graphics được ứng dụng cho thiết bị nào sau đây

VGA card Công nghệ HYPER– Thereading (HT) được phát triển cho thiết bị nào sau đây

CPU, Procescer Cổng ngoại vi nào đuọc phát triẻn bới hãng apple và được sử dụgn chủ yếu cho việc truyền tín hiệu hình ảnh ki thuật số

IEEE 1394 Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau đây

Bàn phím Công thức nào sau đây dùng để tính dung lươnngf cho ổ đia cứng

Cylinder*head*sector*512 BYTE Đặc điểm của dòng vi xử lý Celeron của intel ?

Dùng chop người dùng phổ thông Để có thể nghe được âm thanh thì cần phải cài đặt drive cho chip có mã số là?

ALC 658 hoặc D 1888 HOẶC CMI 9761A Để cài đặt HĐH Windows VISTA thì yêu cầu tối thiểu dung lượng RAM là bao nhiêu

512MB Để có thể khởi độgn được HĐH thì phân vùng chứa HĐH đó phải là

Active Pattition Để định dạng nhanh phân vùng cho đĩa cứng theo dạng NTFS trong quá trình cài đặt HĐH cần chọn

Format the partition using the NTFS file  system (quick) Để thay đổi ngày giờ hệ thống cần chọn mục nào trong CMOS setup Untinity?

Standard CMOS Đối với Card màn hình onboard để cài đặt drive một cách chính xác cần căn cứ vào ?

Mã mainboard chip cầu bắc Đối với màn hình CRT 3 điểm màu xếp thành một hình tam giác đều được gọi là

Điểm ảnh DVD combo có chức năng nào sau đây

Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa CD Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là?

Linux Hệ thống tập tin NTFS là viết tắt của cum từ nào

New Technology file system Hệ thống tập tin thường dùng để địng dạng đĩa cứng sử dụng HĐH Windows

NTFS,FAT Hệ thống tập tin thường dùng để định dạng đĩa cứng sử dụng hệ điều hành WINDOWS?

NTFS, FAT Kết quả chuyển đổi số nhị phân sang số thập phân của 10110101

181 Khi lựa chọ cấu hình cho máy tính , thiết bị cần quan tâm đầu tien là

Mainboard Khi nhận được thông báo lỗi ” Non – system disk or disk error” nguyên nhân là do?

chưa cài hệ điều hành . Boot sector bị lỗi Ky thuật viên vừa thêm 1HDD IDE mới vào máy tính, máy tính không nhận đyược HDD, trước tiên cần kiểm tra

Jumper Lệnh Create trong chương trình partition Magic có tác dụng gì?

Tạo mới phân vùng Lệnh nào sau đây trong MS-DOS dùng để khôi phục bản ghi khởi động chính ( Master boot record)

Disk/mbr Loại máy in nào sau đây sử dung bằng mực

Dot matrix Loại socket dùng cho vi xử lí hệ core duo của intel là

775 Màn hình được kết nối với vi tính thông qua cổng nào sau đây

VGA Máy dùng window 98 có cấu hình CPU Pentium 166, RAM 128MB và ổ đĩa cứng còn trống 2GB có thể nâng cấp lên hệ điều hành

Windows 2000 Máy in phun sử dụng loại mực nào sau đây?

Mực nước Máy scanner được kết nối vói máy tính thông qua cổng nào sau đây?

USB Máy tin không thể giáo tiếp với máy tính thông qua cổng nào sau đây

SCSI,DVI Modem cắm ngoài được kết nối với vi tính thông qua cổng nào sau đây

COM Mỗi track trên đĩa cứng được chia thành phần nhỏ được gọi là

Sector Mục nào saou đây trong windows XP dùng để kiểm tra các thiết bị đã được cài đặt drive hay chưa

Device Manage Mục Quick power On self Test có tác dụng gì

rút ngắn thời gian của tiến trình POST Muốn cài đặt HĐH Windows VISTA thì phân vùng cài đặt phải được đình dạng theo hệ thống tập tin

NTFS Muốn chia sẻ máy scanner cho các phòng ban khác trong công ty cùng sử dụng , chúng ta có thể thiết lập lại  mục nào trong HĐH window XP

Không có chức năng chia sẻ Người kĩ thuật gán một thanh RAM 512 vào một máy tính có Card màn hình 64MB. Dung lượng RAM  hiện tại mà HĐH sử dụng là

448MB Nguyên nhân làm xuát hiện các thôing báo

Hết pin Cmos Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra cháy RAM

Thaáo lắp RAM khi nguồn đang hoạt động Nguyên nhân nào sau đây làm tăng nguy cơ làm hỏng Mianboard nhiều nhất

Mất nguồn trong qua trình cập nhật BIOS ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là

300MBps Ổ đĩa cứng hiện nay được phân loại theo các chuẩn giao tiếp nào

ATA,(PATA), SATA, SCSI Patition C được định dạng theo hệ thống tập tin FAT32. Lệnh nào sau đây cho phép định dạng lại Patition C theo hệ thống  tập tin NTFS mà không làm mất dữ liệu trên phân vùng này

convert c:/fs:ntfs Sau khi cài đạt driver cho các thiết bị phần cứng. Máy tính không khơi độgn được Windows , có thể khắc phục bằng phương pháp nào sau đây

Reboot lại hệ thống và chọn ” Last known  Good Configuration Sau khi cài đặt hoàntất  hệ thống bị lỗi “dump”( màn hình xanh là do ?

Drive không phù hợp Sau khi hoàn tất quá trình cài đặt HĐH Windows 2000 và lấy đĩa CD cài đặt ra khỏi ổ đĩa, khởi động máy tính  xuất hiện thông báo” Cant  find bootable CD-ROM device” cách khắc phục vấn đề này là

Thay đổi thứ tụe khởi đông CMOS SLI, CrosFire là công nghệ phát triển cho thiết bị nào sau đây

VGA Sử dụng chưogn trình nào sau đây đểkiểm tra lỗi của bộ nhớ RAM

Memtest 86+ Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất

RAM Thiết lạp jumper master cho ổ đĩa cứng để nhằm mục đích

Xác định ổ đĩa chính Tổ hợp phím nào sau đây giúp truy cập “command line” tong qua trình cài đặt HĐH windows xp

Shift +F10 Tốc độ 1X  chuẩn của ổ đĩa CD-ROM thường có giá trị là

150kBps Tốc độ Bus của Ram PC2-5400là bao nhiêu MHz

667 Tốc độ truyền dữ liệu của chuẩn IEEE 1394a là gì

400Mbps Tốc độ truyền tối đa của chuẩn USB 2.0 là

480Mbps Trên một ổ cứng có thể phân chia tối đa thành mấy primary partition

4 primary hoặc 3 primary và 1 extenđe Trên thanh RAM có ghi thông số PC 3200, vậy số 3200 có nghĩa là gì

Băng thông của RAM là 3200MB/s trong Devive Manage có thể nhận biết các thiết bị chưa cài đặt drive tại mục

Other Devices Trong HĐH Windows XP có thể thể tiến hành phân chia đĩ cứng bằng chương trình nào

Disk  Managẻment Trong HĐH Windows XP tiện ích nào sau đây dùng để xóa những tập tin tạm trên ổ cứng

Disk cleanup Trong quá trình kiểm tra và sửa chữa máy tính , vì sao chỉ nên cấp nghuồn cho ổ đĩa cứng khi máy đã  hoạt động tốt(POST thành công

Đảm bảo dữ kiệu trên ổ dĩa cứng trong window XP Cách nào sau đây không thể mở  Task Manage

Chạy lẹnh taskmanage trong hộp thoại Run Vi xử lí thế hệ Core 2 duo của intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lí?

2

Băng thông một đường cáp quang là khoảng 30Mbps, nó tương đương với: 3.75 MBps  Các dịch vụ quay số tương tự (Dial- up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự: Modem

   Các máy tính trong Home Ggrup giao tiếp với nhau thông qua mạng: P2P  Các thiết bị gồm Hub, Repeater, Cable hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI: Physical layer  Cáp sợ quang (Fibre Optic) thường được dùng để: Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ  Công nghệ WAN thường nằm ở những lớp nào trongmoo hình OSI: Physical, Dât Link và Network  Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng : Cross- Cable  Địa chỉ IP là: Cả 2 câu a và b đúng(a. Địa chỉ logic của một máy; b.Một record chưa 2 file chính: đ/chỉ network …)  Địa chỉ IP là: Địa chỉ của từng máy

   Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa  qua mạng và … với hệ thống : Telnet  Dịch vụ SMTP dùng để: Gửi thư điện tử

   Đường truyền T1 có giải thông là: 1544 Mbps

   Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: Router

   Lệnh PING dùng để: Kiểm tra các máy tính trong mạng có thông không  Mạng mesh về cơ bản là là một hệ thống mạng: Wifi

   Một Hub tôc độ 100Mbps có 12 cổng thì tốc độ của mỗi cổng sẽ là: Tối đa 100Mbps khi chỉ có 1máy cắm vào Hub  Mục nào sau đây là sai: Firewall là phần mềm chỉ có khả năng tìm, ngăn chặn, diệt virut.   Nếu 4 PSs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này: 4  Ph/pháp nào ngăn chặn các thâm nhập trái phép(theo danh sách truy nhập xác định trước)và c/thể lọc bỏ các gói tin: Firewall  Phần mềm Hamachi có thể tạo ra bao nhiêu mạng ảo: Không hạn chế  Phần mềm Hamachi dùng để tạoVPN là phần mềm : Mã nguồn mở  Phát biêu nào đúng nhất về IP (Internet Protocol): Định tuyến( route) các gói dữ liệu khi chúng đc truyền qua Internet   Protocl là: Cả a,b là đúng    (a. là các qui tắc …cho phép.. giao tiếp được với nhau, b. Một trong những tp…kô thể thiếu trong ht mạng)  Tần nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện: Physical   Tìm câu trả lời sai. Homegroup …… : Cấu hình một số máy tính làm máy chủ.  Tìm câu trả lời sai: Modem dùng để: Truyền dữ liệu trong mạng LAN  Trong mô hình OSI,packet là đơn vị đo dữ liệu giao thức ở tầng:  Netword   Trong mô hìnhTCP/IP  thì IP nằm ở tầng nào: Tầng 2

   Ưu điểm của mô hình mạng hình sao (Star): dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính 1000 BaseT tương đương với: 1Gbps

  Chọn phát biểu sai về tầng Network trong mô hình OSI: Một số loại Switch hoạt động ở tầng network Chức năng chính của tầng Prantation là: Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp Chức năng chủ yếu của thiết bị Switch: Tất cả sai( khuyêch đại tín hiệu & truyền gói tin, khuyêch đại tín hiệu, lọc & truyền gói tin, định tuyến đường truyền gói tin). Chương trình Telnet cho phép: Người sử dụng từ xa có thể chạy các chương trình ở trên host  Công nghệ LAN được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay: Ethernet Để kết nối Router với Router ta dùng: Cáp chéo(Cross-Cable) Địa chỉ Ipv4 gồm bao nhiêu bit: 32

  Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit? 128

  Dịch vụ DNS được dùng để phân giải domain thành địa chỉ IP và ngược lại là:Dictionnary Name System Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác,bất kể yếu tố địa lý hay HĐH sử dụng: Email Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt internet? DNS Định tuyến tĩnh là loại định tuyến: Nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng đích cần thiết. Đường truyền E1 có giải thông là: 2048 Mbps

  Giao thức được sử dụng phổ biến trên Internet là: TCP/IP

  Giao thức kết nối của phần mềm Hamachi là:UDP

  Hai người chat với nhau qua mạng xã hội facebook trong cùng 1 phòng net: Dữ liệu truyền về máy chủ facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia. Hamachi sử dụng mô hình quản lý mạng: WorkGroup

  Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: Router

  Khi dùng Repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể: Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính: IPCONFIG Lệnh PING dùng để : Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không. Mô hình quản lý mạng nào y/cầu mỗi máy tính tham gia nhóm c/cấp mật khẩu chung được ch/sẻ của nhóm: Home group Nhờ xoắn thành từng cắp, cáp xoắn có thể hạn chế những khuyết điểm gì: Chống phát xạ nhiễu điện từ. Những nhược điểm nào của mô hình mạng Bus (Bus Toplogy): Một sự ngừng trên đường dây để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống. Ở môi trường mạng, chức năng PoE là: Cấp nguồn thông qua cáp mạng Phần mềm Hamachi cho phép kết nối các máy tính theo mô hình .. Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dungjkhi tìm đường: Netword address Phát biêu nào là không không đúng về tường lửa (fire Wall): Là một dịch vụ chỉ có ở Windows Server 2016 Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application: C/cấp  nhữg d/vụ mạng cho nhữg ứ/dụg of người dùng. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính, cáp và những thiết bị khác trên mạng gọi là: Mô hình giao thức Sử dụng thiết bị kết nối mạng nào sau đây để khuyeechs đại tín hiệu đã bị suy hao; Reapeater Switch là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI: Lớp 2

  Thiết bị mạng nào dùng nối các mạng kiểm soát được Broadcast: Router Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm:  Switch

  Thiết bị mạng trung tâm dùng để nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là: Shiwtch/ hub Thứ tự các lowpstinhs từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là: Appliaction- Transport-Internet- Network Access   Thứ tự sắp xếp dây theo chuẩn T568A và T568B trong cáp UTP CAT 5 chạy tốc độ 100 MBps, đầu cáp RJ45 kết nối ở các vị trí: 1,2,3,6 Thuật ngữ FPT trong mạng máy tính là viết tắt của: File Tranfer protocol Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền: Bus Topo thường dùng hiện nay trong các mạng LAN: Ethernet bus. Trong các mô hình sau, mô hình mạngnaof được dùng phổ biến hiện nay: Client- server Trong kĩ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của: Local Area Network   . Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: bps (bit per second- bit/giây) Trong mô hình OSI, địa chỉ vật lý nằm ở tầng:Phisycal

  Trong mô hình OSI, frame là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng: Data Link Trong mô hình OSI, Hub là thiết bị hoạt động ở tầng: Physical

  Trong mô hình OSI, sement là đơn vị dữ liệu giao thức của tầng: Transport Vai trò của tầng vật ký trong mô hình OSI là: cả 3 đúng(cung cấp..cơ điện; Cung cấp.. và thủ tục; Kích hoạt, duy trì ..các hệ thống)

DNS

Phân giải tên miền sang địa chỉ IP và ngược lại HĐH nào có thể gia nhập Active directory

Windowws HĐH có thể nâng cấp và xây dựng thành domian controllerr

Windowws Mail serverr(gửi)

SMTP Mail serverr(Nhận)

POP DHCP là gì

Dynemic Host configuarrtion protocol Dịch vụ HTTP sử dụng cổng nào

80 Dịch vụ HTTPS sử dụng cổng nào

443 FTP server là gì?

Dịch vụ cung cấp cơ chế truyền file thông qua giao thức TCP/IP Trong worr 2013 đâu không phải là tên một style

Strong style Xác lập thông tin nào là bắt buộc đối với một tài tiệu soạn thảo trong word 2013

Với worrd 2013, tên tài liệu, sử dujgn……….. Thông thường sau bao lâu, website của bạn sẵn sàng cho truy cập

Sau vài phút Chi phí thực hiện đưa website của bạn lên mạng

Phụ thuộc vào yêu cầu Dịch vụ SMTP của google sử dụng cổng nào nếu SSL được bật

465 Địa chỉ IP 127.0.0.1 là loại địa chỉ nào

LOOP BACK Để website cảu bạn hoạt động được trên internet, bạn phải có

Hosting Để giải phóng địa chỉ IP đã đc gắn tự động trong môi trường windowws

Iconfig/release Dịch vụ FTP SỬ dụng cổng nào sau đây

20 và 21 MX record dùng để làm gì

Dùng cho dịch vụ chuyển email Dịch vụ DNS co chức năng chủ yếu là

Phân giải tên miền sang địa chỉ IP Trong excel 2013  chức năng data validation dùng để làm gì?

Xác nhận và kiểm tra dữ liệu Công cụ tính toán , tóm tắt và phân tích dữ liệu trong excel

Pivot table Excel 2013 không thể xuát ra định dạng này

Dbf Chính sách mật khẩu dược cho là tốt

Có độ dài trên 15 kí tự phức tạp Sau khi thực hiện pivot table trong excel 2013…….chức năng nào

Refesh all

https://quantrimang.com/bo-cau-hoi-trac-nghiem-ve-mang-internet-158340   Câu 1: Đâu không phải là đơn vị đo thông tin? A. ZB B. TB C. MB D. SB     Câu 2: Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của bộ xử lý trung tâm CPU : 2/2 A. GB B. GHz  C. GB/s D. GHz/s   Câu 3. Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng: 2/2 A. Control Windows B. Control Desktop C. Control System D. Control Panel     Câu 4: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung TRUNG TÂM. Ở ô B1, khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả: 2/2 A. 10 B. 9   C. 8 D. 7   Câu 5: Trong Excel, khi cần sắp xếp số liệu một cột nào đó theo thứ tự giảm dần, ta chọn lựa: 2/2 A. Descending   B. Ascending C. Sorting D. Formating   Câu 6: Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa hạng của học sinh: 1, 2, 3 . Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng 1 đến hạng 3 thì được học bổng là 100, còn lại thì để trống 2/2 B. =IF(A1<=3, 0, 100) C. =IF(A1<=3, 100, “”)   D. =IF(A1<3, 100, “”)   Câu 7: Mục nào không phải là hệ điều hành? 2/2 A. Microsoft Windows B. Unix C. Android D. Microsoft Edge     Câu 8: Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: 2/2 A. C$1$10$D B. A$1 C. $A1:$D10 D. $B$1:$D$10     Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? 2/2 A. Ram B. Rom C. Router   D. CPU   Câu 10: Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục? 2/2 A. Tên tệp B. Tần xuất sử dụng   C. Kích thước tệp D. Kiểu tệp   Câu 11: Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm: 2/2 A. VLOOKUP   B. IF C. LEFT D. SUM   Câu 12: Trong bảng tính Excel, hàm TODAY() trả về: 2/2 A. Số ngày trong tháng B. Ngày hiện hành của hệ thống   C. Số tháng trong năm D. Số giờ trong ngày   2/2 A. Giỏi B. Yếu C. Trung bình D. Khá     Câu 14: Trong Excel, ở ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: 2/2 A. 0 B. 5   C. #VALUE! D. #NAME!   Câu 15: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … 2/2 A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng B. Yếu tố đa nhiệm C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa D. Cả 3 phần trên đều đúng     Câu 16: Phần mềm (ứng dụng) trình duyệt web là: 0/2 A. Microsoft Edge B. Windows Explorer   C. Microsoft Word D. Facebook Câu trả lời đúng A. Microsoft Edge   Câu 17: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: 2/2 A. Ctrl + Y B. Ctrl + C   C. Ctrl + V D. Ctrl + Z   Câu 18: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn … 2/2 A. Đặt thuộc tính Hidden B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính C. Đặt thuộc tính Read only D. Sao lưu dự phòng     Câu 19: Trong Excel, muốn chọn (bôi đen) các dãy cột rời rạc, phím nào được sử dụng: 2/2 A. Alt B. Ctrl   C. Shift D. Tab   Câu 20: Để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào? 2/2 A. Ctrl+C B. Ctrl+Ins C. ESC D. Print Screen     Câu 21. Thuật ngữ Share dùng trong Tin học có ý nghĩa gì? 2/2 A. Chia sẻ tài nguyên   B. Là nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ D. Là một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ   2/2 A. True B. False   C. #Name? D. #Value!   Câu 23. Hai người chat với nhau qua mạng xã hội Facebook trong cùng một phòng nét? 2/2 A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat C. Dữ liệu truyền về máy chủ Facebook và sau đó quay về máy đang chat bên kia   D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và sau đó quay về máy đang chat bên kia   Câu 24. Thuật ngữ FTP trong mạng máy tính là viết tắt của 2/2 A. File Transfer Protocol   B. File Transfer Procedure C. Fast Transfer Protocol D. Fast Transfer Procedure   Câu 25. Phần mềm không yêu cầu người sử dụng phải trả phí, và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí được gọi là: 0/2 A. Phần mềm chia sẻ (shareware)   B. Phần mềm miễn phí (freeware) C. Phần mềm mã nguồn mở (open source software) D. Phần mềm công cộng (public domain software) Câu trả lời đúng B. Phần mềm miễn phí (freeware)   Câu 26. Đâu không phải là nơi lưu trữ đám mây: 2/2 A. Google Driver B. Dropbox C. OneDrive D. Gmail     Câu 27. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: 0/2 A. Telnet B. Email   C. FTP D. WWW Câu trả lời đúng A. Telnet   Câu 28. Trong kỹ thuật mạng, LAN là từ viết tắt của 2/2 A. Logical Area Network B. Logical Anten Network C. Local Area Network   D. Local Anten Network   Câu 29. Trong mạng máy tính, đơn vị đo thông lượng là: 2/2 A. Bps (Byte per second – Byte/giây) B. bps (bit per second- bit/giây)   C. Bpm (Byte per minute – Byte/phút) D. bpm (bit per minuete – bit/phút)   Câu 30. Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào: 2/2 A. Reply B. Forward   C. Reply to All D. Attactment   Câu 31. Loại máy tính nào tương tự như một máy tính xách tay, được thiết kế cho những người muốn sử dụng truy cập Internet nhưng không có nhu cầu sử dụng để lưu trữ các tập tin dữ liệu? 0/2 A. Personal Computer B. Notebook C. Netbook D. Tablet   Câu trả lời đúng C. Netbook   Câu 32. Bộ nhớ nào còn được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)? 2/2 A. ROM   B. RAM C. Đĩa mềm D. Đĩa cứng   Câu 33. Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì? 2/2 A. rpm (rounds per minute) B. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB C. Hz, MHz, GHz   D. bps (bits per second)   Câu 34. Đâu là tên một hệ điều hành mã nguồn mở? 2/2 A. Windows Vista B. Windows C. UNIX/Linux   D. Không có phương án đúng   Câu 35. Chọn phát biểu đúng: 2/2 A. Tốc độ mạng được xác định bằng khả năng truyền tải thông tin B. Khả năng truyền tải thông tin được đo bằng số lượng bít C. Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng số bít trong một giây (bps) D. Tất cả các phương án đều đúng     Câu 36. Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm các khối: 2/2 A. Khối điều khiển, khối tính toán   B. Khối nhập, khối xuất C. Khối lưu trữ, khối điều khiển D. Khối xuất, khối điều khiển   Câu 37. Đơn vị đo dung lượng lưu trữ là: 2/2 A. Hertz B. Byte   C. Mbps D. Rpm   Câu 38. Hệ điều hành Windows có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng: 2/2 A. Plug and Play   B. Windows Explorer C. Desktop D. Multimedia   Câu 39. E-learning là 2/2 A. Hình thức học trực tuyến   B. Hội nghị truyền hình trực tuyến C. Làm việc từ xa D. Lớp học có ứng dụng thiết bị công nghệ thông tin   2/2 Spyware Adware   Netware Skinware   Câu 41. 1GB bằng : 0/2 A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ) B. 2^20 Byte C. 2^30 Byte   D. 2^40 Byte Câu trả lời đúng A. 2^10 Byte (2^ là 2 mũ)   Câu 42. Ký tự đại diện (Wildcard) nào sau đây để thay thế cho một ký tự của tên tập tin: 0/2 ~ *   ? @ Câu trả lời đúng ?   Câu 43. VoIP là tên viết tắt của: 2/2 Dịch vụ tin nhắn ngắn Tin nhắn tức thời Đàm thoại qua giao thức Internet   Thư điện tử   Câu 44. Mật khẩu của người dùng sau khi nhập vào, thông thường máy tính sẽ tự động chuyển thành ký tự: 2/2 *   ! @ &   Câu 45. Thiết bị xuất của máy tính gồm có: 2/2 A. Máy in, loa, màn hình   B. Máy quét, bàn phím, chuột. C. Máy quét, loa, màn hình D. Máy in, chuột, màn hình   Câu 45. Hệ điều hành được khởi động: 2/2 A. Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.   B. Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện. C. Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện. D. Tất cả đều sai.   Câu 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng: 2/2 A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong     Câu 47. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số: 2/2 A. 2   B. 8 C. 10 D. 16   Câu 48. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là bộ nhớ trong: 2/2 A. Thẻ nhớ – ổ cứng di động (USB) B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)   C. Đĩa cứng (Hard Disk) D. Không có thiết bị nào trong 3 thiết bị kể trên   Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính: 2/2 A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng   B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet C. Dữ liệu không được chia sẻ D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.   Câu 50. Trong hệ điều hành Windows, Magnifier là: 0/1 A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy trên máy B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị C. Công cụ làm sạch bộ nhớ temp D. Tất cả các công cụ trên   Câu trả lời đúng B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị   Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo: 1/1 A. Tên B. Kích thước C. Kiểu D. Hình ảnh trong File hoặc Folder     Câu 52. Để gán thuộc tính ẩn cho thư mục, ta chọn thuộc tính nào trong hộp thoại Properties? 1/1 A. Read Only B. Archive C. Hidden   D. System   1/1 A. Các biểu tượng lớn B. Các biểu tượng nhỏ C. Danh sách rút gọn D. Danh sách liệt kê chi tiết.     Câu 54. Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện: 1/1 A. Nháy phải chuột, chọn UnDelete rồi bấm Yes. B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete rồi bấm Yes. C. Nhấn phím Delete rồi bấm Yes   D. Đáp án a, b, c đều đúng

  Câu 55. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta: 1/1 A. Mở thư mục. B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành. C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.   D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.   Câu 56. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục: 1/1 A. Microsoft Office B. Accessories C. Control Panel D. Windows Explorer     Câu 57. Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop? Shift + D Alt + D. Phím Windows + D   Ctrl+D   Câu 58. Trong hệ điều hành Windows, chế độ nào cho phép chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản hiện hành: 1/1 A. Log off B. Sleep C. Lock D. Switch User     Câu 59. Để biết dung lượng một tệp tin, ta thực hiện: 1/1  

NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM Chương 4: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRÊN MẠNG 1.

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 4 –

Các phương pháp kiểm soát lỗi –

Các phương pháp kiểm soát luồng dữ liệu –

Vấn đề an toàn thông tin trên mạng 2.

Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4 Stt

Câu hỏi và đáp án

Đáp án (Trọng số điểm) 1

Chọn phát biểu không đúng về vấn đề kiểm soát lỗi A. Tất cả các lỗi đều được phát hiện bởi các phương pháp kiểm soát lỗi B. Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được C. Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại D. Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại

A (1) 2

Chọn phát biểu không đúng về phương pháp kiểm tra chẵn lẻ A. Các bit parity thêm vào luôn tuân theo qui tắc: là 0 nếu số lượng các bit 1 trong xâu là chẵn và ngược lại là 1 nếu số lượng các bit 1 là lẻ B. Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được C. Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại D. Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại

A (1) 3

Các hình thức vi  phạm thông tin A. Thụ động, gián tiếp B. Chủ động, trực tiếp C. Thụ động, chủ động D. Trực tiếp, gián tiếp

C (1) 4

Bảo mật là kỹ thuật che dấu thông tin không cho phép các thực thể A. Có quyền truy xuất B. Không có quyền truy xuất  C. Từ chối dịch vụ D. Được phép từ chối dịch vụ

B (1) 5

Mật mã là quá trình chuyển đối thông tin bản rõ  sang A. Dạng mã hóa (Encryption) B. Dạng từ chối dịch vụ C. Phủ nhận D. Không được quyền truy xuất

A (1) 6 Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=1101011011110011 nếu A. G(x)=11011 thì quá trình truyền có lỗi B. G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi C. G(x)=1101 thì quá trình truyền không có lỗi D. G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi

A (1) 7

Theo phương pháp CRC, cho G(x)=10111 và xâu gốc M(x)=11100100111 thì xâu truyền đi là A. T(x)= 111001001110010 B. T(x)= 111001001110011 C. T(x)= 111001001110110 D. T(x)= 111001001111010

A (1) 8

Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=110101101111001 nếu A. G(x)=11011 thì quá trình truyền không có lỗi B. G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi C. G(x)=1101 thì quá trình truyền có lỗi D. G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi

B (1) 9

Theo phương pháp CRC, cho G(x)=11001 và xâu gốc M(x)=111000110101 thì xâu truyền đi là A. T(x)= 1110001101010100 B. T(x)= 1110001101011100 C. T(x)= 1110001101010101 D. T(x)= 1110001101010110

A (1) 10

Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10100111000011, xâu truyền đi là A. 1010001110010010110 B. 1010001110010011110 C. 1010001110010001110 D. 1010011110010011110

B (1) 11

Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1010011110011001100, xâu gốc sẽ là A. 10100111001001 B. 10100111001101 C. 10100011001001 D. 10100101001001

A (1) 12

Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1011100110010000100, xâu gốc sẽ là A. 10010011001001 B. 10010011000101 C. 10010011010001 D. 10010011000001

D (1) 13 Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10000011010011, xâu truyền đi là A. 1001000110110010111 B. 1001000110010010111 C. 1001010110110010111 D. 1001010110110010111

A (1) 14

Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì A. Khóa E=5, khóa D=37 B. Khóa E=7, khóa D=31 C. Khóa E=9, khóa D=63 D. Khóa E=11, khóa D=41

B (1) 15

Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì A. Khóa E=13, khóa D=37 B. Khóa E=9, khóa D=32 C. Khóa E=5, khóa D=29 D. Khóa E=15, khóa D=36

A (1) 16

Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì A. Khóa E=13, khóa D=37 B. Khóa E=9, khóa D=32 C. Khóa E=5, khóa D=29 D. Khóa E=15, khóa D=36

C 17

Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì A. Khóa E=6, khóa D=37 B. Khóa E=7, khóa D=31 C. Khóa E=9, khóa D=63 D. Khóa E=7, khóa D=103

D

NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM Chương 1: NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH 1.

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1 –

Ý nghĩa của mạng máy tính –

Các thành phần cơ bản của mạng máy tính –

Các cách phân loại mạng máy tính –

Kiến trúc phân tầng và mô hình OSI –

Các thiết bị kết nối mạng 2.

Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 1 Stt

Câu hỏi và đáp án

Đáp án (Trọng số điểm) 1

Mạng máy tính là A. Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin B. Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng C. Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến trúc mạng xác định D. Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung

C (1) 2

Mạng máy tính là A. Các thiết bị xử lý thông tin kết nối với nhau bằng đường truyền vật lý để trao đổi thông tin  B. Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin để trao đổi thông tin với nhau C. Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức tương ứng D. Các thiết bị xử lý thông tin kết nối qua môi trường truyền tin để trao đổi thông tin với nhau

B (1) 3

Lợi ích của mạng máy tính mang lại là A. Tăng khả năng phát hiện và chống thâm nhập mạng bất hợp pháp B. Rút ngắn thời gian trao đổi thông tin C. Giúp bảo vệ thông tin tại các nút mạng tốt hơn D. Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho công việc, kinh doanh,…

D (1) 4

Lợi ích của mạng máy tính mang lại là A. Giúp cho các mạng không tương thích trao đổi thông tin với nhau B. Cho phép chọn lựa các loại máy tính của các hãng khác nhau để kết nối mạng C. Tăng tốc xử lý thông tin D. Chia sẻ thông lượng một cách hợp lý

C (1) 5

Lợi ích của mạng máy tính mang lại là A. Người sử dụng có khả năng chọn lựa các loại thiết bị của nhiều hãng khác nhau B. Tăng hiệu quả khai thác, xử lý thông tin và độ tin cậy của hệ thống C. Dễ dàng trong công tác thiết kế, xây dựng và cài đặt các mạng máy tính D. Cho phép sử dụng các đường truyền một cách hợp lý

B (1) 6

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của mạng máy tính A. Giúp người sử dụng tiếp cận được nhiều hình thức giải trí hơn như xem phim, game online,… B. Cho phép chia sẻ tài nguyên giúp tiết kiệm kinh phí và quản lý tốt hơn C. Cho phép người sử dụng trao đổi thông tin một cách nhanh chóng và hiệu quả D. Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho việc học tập, hội thảo, kinh doanh,…

A (1) A. Các thiết bị đầu cuối như máy tính, máy in, điện thoại di đông,… kết nối với nhau để tạo thành mạng B. Phương tiện truyền thông để chuyển đổi tín hiệu và truyền thông tin đi C. Các thiết bị kết nối mạng như vỉ mạng (NIC – Network  Interface Card), bộ chuyển mạch (Switch), bộ định truyến (Router),… Các thiết bị này kết hợp với phương tiện truyền thông để kết nối các thiết bị đầu cuối với nhau D. Giao thức truyền thông qui định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gởi và nhận trong mạng

B (1) 8

Các thông số đặc trưng của đường truyền là  A. Giải thông, độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng B. Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng C. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường D. Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước

A (1) 9

Các thông số đặc trưng của đường truyền là  A. Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng B. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao và giải thông C. Độ suy hao, thông lượng và từ trường D. Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước

B (1) 10

Các thông số đặc trưng của đường truyền là  A. Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng B. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao thông lượng và kích thước C. Độ suy hao, thông lượng và giải thông D. Độ suy hao, độ nhiễu điện từ và độ trễ truyền đẫn

C (1) 11

Thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý là  A. Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền B. Tần số mà nó có thể đáp ứng được C. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps D. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps

C (1) 12

Thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý là  A. Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền, tính bằng m/s B. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng baud C. Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được D. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps

B (1) 13

Chọn ví dụ tương ứng với thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý  A. Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được B. Số loại xe chạy được trên con đường C. Độ rộng của con đường D. Số lượng xe chạy trên con đường

A (1) 14 Giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý là  A. Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền B. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps C. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps D. Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được

D (1) 15

Giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý là  A. Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được B. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng baud C. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps D. Tần số truyền tín hiệu trên đường truyền, tính bằng Hz

A (1) 16

Chọn ví dụ tương ứng với giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý  A. Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được B. Số loại xe chạy được trên con đường C. Độ rộng của con đường D. Số lượng xe chạy trên con đường

C (1) 17

Chọn giao thức sử dụng cho mạng cáp quang học A. CDDI B. SONET C. X25 D. FDDI

D (1) 18

Khẳng định nào không đúng đối với  cáp quang học A. Không bị nhiễu B. Không bị nghe trộm C. Không bị suy hao tín hiệu D. Chỉ truyền được tín hiệu quang

C (1) 19

bps và baud A. Là hai đơn vị đo hoàn toàn khác nhau  B. Là hai đơn vị đo có thể giống nhau, cũng có thể khác nhau C. Là hai đơn vị đo hoàn toàn giống nhau khi đo cùng một loại tín hiệu D. baud chỉ dùng để đo tín hiệu điện tử

B (1) 20

bps và baud A. Là hai đơn vị đo hoàn toàn khác nhau B. Là hai đơn vị đo hoàn toàn giống nhau  C. Là hai đơn vị đo giống nhau khi đo dữ liệu nhị phân D. baud không phải đơn vị đo thông tin

C (1) 21 Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog A. Tốc độ truyền cao hơn B. Giảm được lỗi do suy giảm và nhiễu trên đường truyền gây ra C. Thiết bị dùng chung cho cả thoại, số liệu, hình ảnh, âm nhạc D. Tất cả đều đúng

D (1) 22

Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog A. Độ tin cậy cao vì chỉ có 2 giá trị 0 và 1 B. Giảm được lỗi do suy giảm và nhiễu trên đường truyền gây ra C. Giá rẻ hơn nhờ giá máy tính và vi mạch ngày càng rẻ D. Tất cả đều đúng

D (1) 23

Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog A. Được người dùng ưu chuộng hơn B. Tốc độ truyền nhanh hơn C. Thiết bị số nhiều và dễ mua hơn D. Truyền được trên nhiều loại đường truyền khác nhau

B (1) 24

Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog A. Phần mềm xử lý đơn giản hơn B. Sử dụng nhiều tần số hơn C. Thiết bị truyền số dùng chung cho cả điện thoại, số liệu, âm nhạc, v.v… D. Dễ chọn lựa thiết bị hơn

C (1) 25

Cấu hình mạng (Topology) được hiểu là A. Các qui ước truyền thông trên mạng B. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng C. Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng D. Các phần mềm điều khiển mạng

B (1) 26

Khẳng định nào sau đây nói về cấu trúc vật lý của mạng A. Giao thức mạng (Protocol) B. Cấu hình mạng (Topology ) C. Phương tiện truyền D. Các dịch vụ mạng

B (1) 27

Mạng thông tin nào sau đây sử dụng cấu hình theo kiểu điểm-điểm A. Mạng Vina Phone B. Mạng Mobi Phone C. Mạng điện thoại nội hạt D. Mạng truyền hình

C (1) 28 Mạng kiểu điểm- điểm gọi là mạng A. Lưu và gửi tiếp (Store – and – Forward) B. Chuyển mạch gói C. Chuyển tiếp khung D. Chuyển mạch kênh

A (1) 29

Cấu hình nào có đặc điểm “các nút sử dụng chung một đường truyền vật lý” A. Tree B. Loop C. Ring D. Complet

C (1) 30

Cấu hình nào có đặc điểm “các nút sử dụng chung một đường truyền vật lý” A. Tree B. Loop C. Star D. Bus

D (1) 31

Giao thức mạng (protocol) được hiểu là A. Các qui ước truyền thông trên mạng B. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng C. Các phần mềm điều khiển mạng D. Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng

A (1) 32

Để các máy tính trong mạng giao tiếp được với nhau, cần có điều kiện gì A. Các máy tính chỉ cần tuân thủ một qui tắc truyền thông nào đó B. Các máy tính chỉ cần kết nối vật lý với nhau C. Các máy tính phải kết nối vật lý với nhau và tuân thủ các qui tắc truyền thông thống nhất D. Các máy tính phải kết nối vật lý với nhau và tuân thủ các qui tắc truyền thông bất kỳ

C (1) 33

Dựa trên khoảng cách địa lý ta có các mạng sau A. MAN, LAN, VAN, GAN B. LAN, WAN, MAN, VAN C. WAN, LAN, VAN, GAN D. Tất cả đều sai

B (1) 34 Trong các ví dụ nêu ra sau đây, hãy xác định ví dụ mô tả đúng về mạng WAN A. Các máy tính của các nhà ga lớn trong nước như ga Hà Nội, ga Đà Nẵng, ga Sài Gòn,… kết nối với nhau để dùng chung dữ liệu B. Các máy tính của các nước trên thế giới kết nối vào phòng CHAT để tán gẫu với nhau C. Các máy tính ở các phòng của một trường học kết nối với nhau để dùng chung dữ liệu, máy in,… và trao đổi thông tin với nhau D. Tất cả đều sai

A (1) 35

Trong các ví dụ nêu ra sau đây, hãy xác định ví dụ mô tả đúng về mạng LAN A. Các máy tính của các nhà ga lớn trong nước như ga Hà Nội, ga Đà Nẵng, ga Sài Gòn,… kết nối với nhau để dùng chung dữ liệu B. Hai máy tính và một máy in kết nối vào một Printer Switch Box (thiết bị cho phép nhiều máy tính dùng chung một máy in) trong tiệm potocopy C. Hai máy tính của hai nhà cạnh nhau kết nối Internet để dùng chung dữ liệu và trao đổi thông tin với nhau D. Tất cả đều sai

B (1) 36

Dựa trên kỹ thuật chuyển mạch ta có các mạng sau A. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch thông báo, chuyển mạch tập trung B. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo C. Chuyển mạch phân tán, chuyển mạch kênh, chuyển mạch tập trung D. Chuyển mạch tập trung, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo

B (1) 37

Đối với mạng chuyển mạch kênh thì A. Hiệu xuất sử dụng đường truyền cao  B. Thời gian truyền qua mạng nhanh C. Tiêu tốn thời gian cho việc thiết lập kênh cố định giữa hai thực thể D. Các nút mạng có thể xử lý toàn bộ gói tin trong bộ nhớ mà không cần lưu trữ tạm thời trên đĩa

C (1) 38

Đối với mạng chuyển mạch thông báo thì A. Hiệu suất cao hơn mạng chuyển mạch gói  B. Mỗi nút mạng có thể lưu trữ thông báo cho tới khi kênh truyền rỗi mới chuyển thông báo đi, do đó giảm tình trạng tắc nghẽn trên mạng C. Kích thước của thông báo  512 bytes D. Thông báo có thể gửi đi bằng nhiều đường khác nhau

B (1) 39 Đối với mạng chuyển mạch gói thì A. Hiệu suất cao hơn mạng chuyển mạch thông báo B. Có nhiều ưu điểm, không có nhược điểm đáng kể C. Các gói có kích thước thay đổi nhưng phải là luỹ thừa của cơ số 2 D. Cần bộ nhớ đệm để lưu trữ tạm thời các gói

A (1) 40

Mạng dịch vụ tích hợp số là sự kết hợp của các kỹ thuật  A. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch gói và chuyển mạch thông báo B. Chuyển mạch kênh và chuyển mạch thông báo C. Chuyển mạch gói và chuyển mạch thông báo D. Chuyển mạch kênh và chuyển mạch gói

D (1) 41

Đối với mạng tập trung thì A. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên các máy chủ và máy khách B. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên các máy chủ C. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên máy khách D. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên một máy chủ

B (1) 42

Đối với mạng phân tán thì câu nào sau đây là sai A. Các máy có thể cung cấp tài nguyên của mình cho các máy khác B. Chế độ bảo mật kém C. Các máy có thể sử dụng tài nguyên của các máy khác trong mạng D. Xây dựng và bảo trì phức tạp

A (1) 43

Chọn đáp án không phải đặc trưng của mạng khách/chủ A. Các tài nguyên được quản lý và chia sẻ một cách có tổ chức B. Phần lớn tài nguyên quan trọng tập trung tại các Server C. Tính an toàn và độ bảo mật cao D. Thích hợp với qui mô nhỏ

D (1) 44

Chọn đáp án không phải đặc trưng của mạng ngang hàng A. Chi phí lắp đặt thấp và dễ sử dụng B. Các máy có vai trò như một Server C. Cần có Server chuyên dụng và người quản trị chuyên nghiệp để quản lý tài nguyên và người sử dụng D. Các máy có vai trò như nhau và người sử dụng phải tự quản lý tài nguyên của mình

C (1) 45 Mạng nào có các máy vừa làm máy khách vừa làm máy phục vụ A. Peer to Peer B. Client / Server C. LAN D. Ethernet

A (1) 46

Xác định  phát biểu đúng về máy Chủ (Server) A. Quản lý và cung cấp tài nguyên cho các tài khoản trong máy B. Sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp C. Yêu cầu máy khác cung cấp tài nguyên cho mình D. Quản lý và điều khiển các tài khoản trong mạng

D (1) 47

Xác định  phát biểu đúng về máy Khách (Client) A. Quản lý và cung cấp tài nguyên cho các máy trong mạng B. Sử dụng các dịch vụ thông tin trong mạng C. Đáp ứng các yêu cầu của các máy khác trong mạng D. Phải có cấu hình mạnh, lưu trữ được nhiều thông tin để đáp ứng yêu cầu của máy khác

B (1) 48

Chọn phát biểu không đúng với ý nghĩa của kiến trúc phân tầng A. Dễ dàng trong công tác thiết kế, xây dựng và cài đặt các mạng máy tính B. Số lượng, tên gọi và chức năng của mỗi tầng sẽ được người thiết kế mạng máy tính cụ thể quy định C. Mỗi tầng được xây dựng trên cơ sở tầng kế liền trước đó. Như vậy, tầng dưới được hiểu là tầng cung cấp các dịch vụ cho tầng trên D. Giao thức, vấn đề kỹ thuật và công nghệ cho mỗi tầng được triển khai theo trình tự từ dưới lên

D (1) 49

Chọn phát biểu không đúng với mô hình OSI A. Giải quyết được vấn đề không tương thích giữa các mạng B. Tất cả các mạng ngày nay đều áp dụng mô hình này C. Là khung chuẩn về kiến trúc mạng làm căn cứ cho các nhà nghiên cứu và thiết kế mạng tạo ra các sản phẩm mở về mạng  D. Giúp người sử dụng có thể chọn lựa các loại thiết bị của nhiều hãng khác nhau

B (1) 50 Chọn phát biểu không đúng với các nguyên tắc chủ yếu để xây dựng mô hình OSI A. Mô tả dịch vụ tầng càng đơn giản càng tốt B. Giới hạn số lượng tầng ở mức cần thiết C. Khi hiệu chỉnh chức năng hay giao thức của một tầng, các tầng khác không bị ảnh hưởng theo D. Có thể gộp các tầng con thành một tầng nhưng không được huỷ bỏ các tầng con

D (1) 51

Trong mô hình OSI, tầng 1 là tầng A. Physical B. Session C. Data Link D. Network Access

A (1) 52

Trong mô hình OSI, tầng 2 là tầng A. Transport B. Session C. Data Link D. Network

C (1) 53

Trong mô hình OSI, tầng 3 là tầng A. Transport B. Internet C. Session D. Network

D (1) 54

Trong mô hình OSI, tầng 4 là tầng A. Transport B. Session C. Data Link D. Network

A (1) 55

Trong mô hình OSI, tầng 5 là tầng A. Transport B. Session C. Presentation D. Network

B (1) 56

Trong mô hình OSI, tầng 6 là tầng A. Transport B. Session C. Presentation D. Network

C (1) 57

Trong mô hình OSI, tầng 7 là tầng A. Transport B. Application C. Presentation D. Physical

B (1) 58 Chức năng của tầng vật lý trong mô hình OSI là B. Truyền các dòng bit có cấu trúc qua hệ thống đường truyền C. Nối, duy trì, ngắt các liên kết vật lý D. Tất cả ðều ðúng

C (1) 59

Chọn phát biểu không đúng với tầng vật lý trong mô hình OSI A. Dữ liệu không có phần Header chứa thông tin điều khiển B. Đóng gói và truyền các Frame nhị phân qua đường ttruyền C. Không có đơn vị dữ liệu cho tầng vật lý (1) 60

Cung cấp các phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy là chức năng của tầng nào ? A. Network B. Transport C. Session D. Data Link

D (1) 61

Tầng nào trong mô hình OSI chuyển luồng bit thành Frame A. Session B. Presentation C. Data Link D. Network

C (1) 62

Tầng nào trong mô hình OSI chuyển packet thành Frame A. Tầng phiên B. Tầng  mạng C. Tầng giao vận D. Tầng liên kết dữ liệu

D (1) 63

Chọn đường, kiểm soát luồng dữ liệu là chức năng của tầng nào A. Transport B. Session C. Data Link D. Network

D (1) 64

Chuyển tiếp thông tin và cắt/hợp dữ liệu là chức năng của tầng nào A. Transport B. Network C. Data Link D. Physical

B (1) 65 Chức năng của tầng giao vận là  A. Đảm bảo các yêu cầu truyền dữ liệu qua các phương tiện vật lý B. Mã hoá dữ liệu để bảo mật thông tin trên trên đường truyền C. Thực hiện việc truyền dữ liệu từ nút đến nút D. Nén dữ liệu để việc truyền qua mạng nhanh hơn

C (1) 66

Cung cấp các dịch vụ truyền dữ liệu “trong suốt” đối với các tầng trên là chức năng của tầng nào  A. Transport B. Physical C. Session D. Presentation

A (1) A. Tầng phiên B. Tầng liên kết dữ liệu C. Tầng  mạng D. Tầng  vật lý

A (1) 68

Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào? A. Presentation B. Transport C. Session D. Data Link

C (1) 69

Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện nén và mã hoá dữ liệu A. Network B. Presentation C. Session D. Transport

B (1) 70

Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi A. Dữ liệu tầng ứng dụng thành các Frame B. Khuôn dạng của gói tin phù hợp với các tầng kế trên và dưới C. Các phiên truyền thông giữa các thực thể D. Dữ liệu người sử dụng thành dữ liệu chung của mạng

D (1) 71

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ? A. Physical B. Data Link C. Presentation D. Application

D (1) 72

Tầng nào cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán? A. Tầng giao vận B. Tầng  ứng dụng C. Tầng trình bày D. Tầng phiên

B (1) 73

Mô hình OSI theo quan điểm hệ thống thì A. Dữ liệu khi xuống đến tầng N-1 sẻ được thêm phần thông tin điều khiển của tầng N-1 để tạo thành một đơn vị dữ liệu của tầng N-1 B. Ở hệ thống nhận, khi qua mỗi tầng, phần thông tin điều khiển tương ứng sẻ được phân tích và cắt bỏ trước khi chuyển lên tầng trên C. Không có sự thêm vào và bớt đi thông tin trong quá trình truyền tin D. Ở hệ thống gởi, dữ liệu khi đi qua các tầng sẽ ðýợc chia thành các gói nhỏ hõn

B (1) 74

Mô hình OSI theo quan điểm hệ thống thì A. Toàn bộ dữ liệu tầng trên sẽ trở thành một đơn vị dữ liệu của tầng dưới B. Phần thông tin điều khiển của mỗi tầng sẽ được thêm vào cuối đơn vị dữ liệu C. Sau khi xử lý, tầng dưới sẽ chuyển toàn bộ dữ liệu lên tầng trên D. Sau khi xử lý, tầng trên sẽ chuyển đơn vị dữ liệu của mình xuống tầng dưới

A (1) 75

Khi dữ liệu được chuyển từ tầng trên xuống tầng dưới kề nó, gói dữ liệu được bổ sung thêm thông tin điều khiển trong phần A. Địa chỉ B. Option C. Vùng kiểm soát lỗi D. Header

D (1) 76

Hàm Confirm được sử dụng để xác nhận hoàn tất một chức năng đã được gọi từ trước bởi hàm nguyên thủy A. Connect B. Indication C. Response D. Request

D (1) 77

Hàm Response được sử dụng để trả lời một chức năng đã được gọi từ trước bởi hàm nguyên thủy A. Connect B. Indication C. Confirm D. Request

B (1) 78

Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động có liên kết A. Độ tin cậy cao nhưng cài đặt khá phức tạp B. Độ tin cậy cao và cài đặt đơn giản C. Nhờ độ tin cậy cao nên quá trình truyền rất đơn giản D. Không cần thiết lập liên kết vật lý

A (1) 79 Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động không có liên kết A. Độ tin cậy thấp nhưng cài đặt khá phức tạp B. Các gói dữ liệu được truyền độc lập theo nhiều đường khác nhau C. Quá trình truyền được quản lý và kiểm soát chặt chẽ D. Quá trình tiếp nhận các gói ở hệ thống đích đơn giản

B (1) 80

Với phương thức hoạt động có liên kết thì sẽ có bao nhiêu thủ tục chính để xây dựng các dịch vụ và giao thức chuẩn theo kiểu OSI A. 12 B. 16 C. 4 D. 3

A (1) 81

Với phương thức hoạt động không có liên kết thì sẽ có bao nhiêu thủ tục chính để xây dựng các dịch vụ và giao thức chuẩn theo kiểu OSI A. 12 B. 16 C. 3 D. 4

D (1) 83

Trong mô hình OSI, khi trao đổi thông tin thì 2 tầng kề nhau sẽ sử dụng các hàm dịch vụ nguyên thuỷ như sau A. Tầng N+1 của A gởi hàm Request cho tầng N của A B. Tầng N của A gởi hàm Indication cho tầng N của B C. Tầng N của B gởi hàm Response cho tầng N của A D. Tầng N+1 của B gởi hàm Confirm cho tầng N của B

A (1) 84

Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu  A. DataFrameSegmentPacketBit B. DataPacketSegmentFrameBit C. DataSegmentPacketFrameBit D. DataSegmentFramePacketBit

C (1) 85

Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu  A. BitFramePacketSegmentData B. BitSegmentPacketFrameData C. BitFrameSegmentPacketData D. BitSegmentFramePacketData

A (1) 86

Mục đích của việc chuẩn hoá mạng máy tính là A. Mở rộng khả năng trao đổi thông tin giữa các mạng khác nhau B. Các giao thức và kỹ thuật của mỗi tầng có thể nghiên cứu và triển khai độc lập C. Mỗi tầng được xây dựng dựa trên cơ sở tầng kế liền trước đó D. A và C đều đúng

A (1) 87

Chọn phát biểu không phải là tên gọi của tổ chức chuẩn hoá A. ISO B. CCITT C. ANSIC D. IEEE

C (1) 88

Card mạng (NIC) là thiết bị A. Kết nối các mạng với nhau B. Cung cấp khả năng truyền thông giữa các máy tính trên mạng C. Được xác định bởi địa chỉ vật lý 16 byte D. Cung cấp khả năng tương thích với các loại đường truyền

B (1) 89

Để kết nối các mạng lại với nhau ta sử dụng A. Router B. NIC C. Multiplexer D. Switch

A (1) 90

Để kết nối các mạng lại với nhau ta sử dụng A. Repeater B. Transducer C. Brigde D. Hub

C (1) 91

Các mạng sử dụng giao thức khác nhau có thể kết nối và giao tiếp bằng A. Router B. Repeater C. Socket D. Hub

A (1) 92

Mạng hình RING sử dụng thiết bị nào A. Router B. Repeater C. T-Connector D. Terminator

B (1) 93

Mạng hình BUS sử dụng thiết bị nào A. Router B. Repeater C. T-Connector D. Terminator

C (1) 94

Mạng hình STAR sử dụng thiết bị nào A. Router B. Brigde C. T-Connector D. Switch

D (1) 95 Chọn phát biểu đúng với thiết bị Modem A. Có chức năng chuyển đổi tín hiệu số sang analog và ngược lại B. Là thiết bị liên mạng C. Cho phép sử dụng điện thoại và Internet cùng lúc D. A, B và C đều đúng

D (1)

NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM Chương 2: KIẾN TRÚC PHÂN TẦNG OSI 1.

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2 –

Vai trò và chức năng của các tầng trong mô hình OSI –

Kỹ thuật và công nghệ sử dụng trong các tầng của mô hình OSI 2.

Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 2 Stt

Câu hỏi và đáp án

Đáp án (Trọng số điểm) 1

DTE là khái niệm chỉ A. Các thiết bị ðầu cuối dữ liệu B. Modem, Multiplexer C. Terminal, Transducer D. Các thiết bị cuối kênh dữ liệu

A (1) 2

DCE là khái niệm chỉ A. Các thiết bị ðầu cuối dữ liệu B. Modem, máy tính C. Terminal, Transducer D. Các thiết bị cuối kênh dữ liệu

D (1) 3

DTE là khái niệm chỉ A. Repeater, Router B. Máy tính PC, Máy in C. Máy tính Main Frame, Multiplexer D. Repeater, Brigde

B (1) 4

DCE là khái niệm chỉ A. Máy tính Main Frame, Máy in B. Modem, máy tính C. Multiplexer, Transducer D. Repeater, Terminal

C (1) 5

Chuẩn RS-232-C định nghĩa giao diện tầng vật lý giữa A. Máy tính và Modem B. Modem và Repeater C. Máy tính và DTE D. DCE và DCE

A (1) 6

Chuẩn RS-449, RS-422-A, RS-423-A định nghĩa giao diện tầng vật lý giữa A. Máy tính và DTE B. Modem và DCE C. Máy tính và DCE D. DTE và DTE

C (1) 7 Chọn phát biểu đúng với các chuẩn RS-449, RS-422-A, RS-423-A A. Tốc độ tín hiệu qua giao diện nhỏ hơn chuẩn RS-232-C B. Sử dụng công nghệ đèn bán dẫn D. Sử dụng đầu nối 25 chân, chia làm hai hàng

C (1) 8

Chọn phát biểu đúng với các chuẩn RS-232-C, V24 A. Sử dụng dầu nối 35 chân, chia làm hai hàng B. Tốc độ tín hiệu qua giao diện <=20Kbps C. Sử dụng công nghệ mạch tích hợp (1) 9

Giao thức BSC/Basic Mode thuộc nhóm  giao thức A. Dị bộ hướng ký tự B. Đồng bộ hướng ký tự C. Dị bộ hướng bit D. Đồng bộ hướng bit

B (1) 10

Giao thức HDLC thuộc nhóm giao thức A. Dị bộ hướng ký tự B. Đồng bộ hướng ký tự C. Dị bộ hướng bit D. Đồng bộ hướng bit

D (1) 11

Với giao thức BSC/Basic Mode, chọn phát biểu sai A. ENQ: yêu cầu trả lời từ một trạm ở xa B. ETB: ký tự kết thúc đọan tin C. DLE EOT: ngừng truyền tin tạm thời D. ETX: kết thúc vùng dữ liệu

C (1) 12

Với giao thức BSC/Basic Mode, chọn phát biểu sai A. EOT: kết thúc truyền trong quá trình truyền dữ liệu B. EOT B ENQ: mời B truyền tin C. B ENQ: mời B nhân tin D. EOT B ENQ: mời B nhân tin

A (1) 13

Khuôn dạng Frame tổng quát của giao thức BSC/Basic Mode như sau A. SOH HEADER STX …  Text  … ETX/ETB BCC B. SOH HEADER EOH STX …  Text  … ETX BCC C. SOH HEADER STX …  Text  … ETX BCC D. SOH HEADER STX …  Text  … ETB BCC

A (1) 14 Với khuôn dạng Frame tổng quát của giao thức BSC/Basic Mode, chọn phát biểu sai A. Header: bao gồm địa chỉ nơi nhận, số gói tin, biên nhận ACK/NAK,… B. BCC: dùng 8 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu parity cho các ký tự thuộc vùng Text với Basic Mode C. BCC: dùng 16 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu CRC cho các ký tự thuộc vùng Text với BSC D. Vùng dữ liệu Text có kích thước bất kỳ

D (1) 15

Với giao thức BSC/Basic Mode, trạng thái phục hồi sẽ gởi A. EOT B ENQ n lần B. B ENQ n lần C. ENQ n lần D. EOT n lần

C (1) 16

Với giao thức HDLC, xâu bit cần truyền đi là 01111110…100111111001111100…01111110, khi qua tầng Data Link ta có xâu bit là A. 01111110…1001111101001111100…01111110 B. 011111010…1001111101001111100…011111010 C. 01111110…10011111010011111000…01111110 D. 011111010…100111111001111100…011111010

C (1) 17

Với giao thức HDLC, chọn phát biểu sai A. Frame loại U dùng để thiết lập, huỷ bỏ liên kết dữ liệu B. Frame loại S là frame điều khiển C. Frame loại U dùng để kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu D. Frame loại U là frame điều khiển

C (1) 18

Với giao thức HDLC, chọn phát biểu sai A. Frame loại I dùng để truyền dữ liệu B. Frame loại I dùng để thông báo các frame đang gởi, đã nhận tốt C. Frame loại S dùng để kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu D. Frame loại U dùng để kiểm soát luồng dữ liệu

D (1) 19

Chọn phát biểu sai về kỹ thuật chọn đường A. Kỹ thuật chọn đường là chọn đường đi tối ưu cho các gói tin từ trạm nguồn đến trạm đích B. Kỹ thuật chọn đường bao gồm cả thuật toán chọn đường, các tiêu chuẩn thực hiện và sự cập nhật thông tin C. Kỹ thuật chọn đường là một phần của phần mềm lớp mạng D. Tất cả các kỹ thuật chọn đường đều thích nghi được với mọi sự thay đổi trên mạng

D (1) 20 Tồn tại một trung tâm điều khiển thực hiện việc chọn đường, các nút mạng có thể không gửi thông tin tổng thể về trung tâm điều khiển, trung tâm điều khiển sẽ cập nhật các bảng chọn đường theo các thông tin nhận được từ các nút mạng. Đây là kỹ thuật chọn đường nào ? A. Kỹ thuật chọn đường tập trung B. Kỹ thuật chọn đường không thích nghi C. Kỹ thuật chọn đường thích nghi D. Kỹ thuật chọn đường phân tán

A (1) 21

Tồn tại một trung tâm điều khiển thực hiện việc chọn đường, việc chọn đường thực hiện mà không có sự trao đổi thông tin, Tiêu chuẩn chọn đường và bản thân con đường được chọn một lần cho toàn cuộc. Đây là kỹ thuật chọn đường nào ? A. Kỹ thuật chọn đường tập trung B. Kỹ thuật chọn đường thích nghi C. Kỹ thuật chọn đường không thích nghi D. Kỹ thuật chọn đường phân tán

C (1) 22

Giao thức X25 PLP định nghĩa giao diện tầng mạng giữa A. DTE/DTE B. DTE/DCE C. DCE/DCE D. DTE/DTE và DTE/DCE

D (1) 23

Giao thức X25 PLP định nghĩa liên kết PVC là A. Liên kết ảo tạm thời, được thiết lập và xoá bỏ bởi các thủ tục của X25 PLP B. Liên kết ảo được thiết lập vĩnh viễn không cần các thủ tục của X25 PLP C. Liên kết ảo tạm thời, không cần các thủ tục của X25 PLP D. Liên kết ảo vĩnh viễn, không bị tác động bởi các thủ tục của X25 PLP

B (1) 24

Chọn phát biểu sai về giao thức X25 PLP A. Có hai loại khuôn dạng tổng quát cho các gói tin X25 PLP B. Có bốn loại khuôn dạng tổng quát cho các gói tin X25 PLP C. Khuôn dạng gói tin dữ liệu thường dạng chuẩn đánh số theo modulo 8 D. Khuôn dạng gói tin dữ liệu thường dạng mở rộng đánh số theo modulo 128

B (1) 25 Mạng X25 có các cơ chế kiểm soát lỗi, điều khiển luồng, cung cấp các dịch vụ tin cậy, tốc độ trao đổi thông tin tối đa là A. 128 Kbps B. 100 Kbps C. 64 Kbps D. 100 Mbps

C (1) 26

Với kỹ thuật Frame Relay thì câu nào sau ðây là sai A. Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data link B. Khuôn dạng tổng quát của Frame giống như Frame của HDLC C. Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng 2 D. Kích thýớc của gói tin là 256 bytes

D (1) 27

Với kỹ thuật Frame Relay thì A. Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data Link  B. Khuôn dạng tổng quát giống như khuôn dạng của BSC/Basic Mode C. Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng Transport D. Kích thýớc của gói tin là 128 bytes

A (1) 28

Với kỹ thuật Frame Relay thì khung dữ liệu có độ dài A. Cố định  B. Thay đổi C. 256 bytes D. 128 bytes

B (1) 29

Với công nghệ  ATM thì câu nào sau đây là sai A. Tế bào ATM có 5 byte Header và 59 byte data B. Thông lượng có thể đạt đến hàng trăm Mbps C. Các tế bào ATM có khuôn dạng khác nhau D. Kích thýớc của tế bào cố định

A (1) 30

Với phần Header của tế bào ATM thì A. VCI để định danh đường dẫn ảo B. PT chỉ độ ưu tiên của tế bào C. VPI để định danh kênh ảo D. Kích thýớc của tế bào cố định

D (1) 31

Trong Header của ATM, một ..?.. hoàn toàn có thể xác định bởi sự kết hợp giữa VPI và VCI A. Đường dẫn ảo B. Kênh ảo C. Liên kết vật lý D. Liên kết logic

C (1) 32

Với khuôn dạng phần Header của các tế bào ATM thì A. Tham số GFC dùng để kiểm soát luồng dữ liệu B. Tham số PT chỉ độ ưu tiên để loại bỏ tế bào C. Tham số VCI dùng để chọn đường dẫn ảo D. Tham số VPI dùng để chọn kênh ảo

A (1) 33

Chọn phát biểu sai về giao thức tầng giao vận A. Có nhiều loại TPDU B. Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 3 phần: LI, Header, Data C. Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 3 phần: Fixed part, Variable part, Data D. Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 4 phần: LI, Fixed part, Variable part, Data

C (1) 34

Chọn phát biểu đúng về tầng giao vận A. Nó phải có khả năng thích ứng với một phạm vi rất rộng các đặc trưng của mạng B. Nó phải biết được yêu cầu về chất lượng dịch vụ của mạng bên dưới C. Nó phải biết được khả năng cung cấp dịch vụ của các tầng trên D. Trong mô hình OSI, tầng giao vận là tầng thấp trong nhóm các tầng cao

A 35

Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau A. Loại A: lớp 0, 1 B. Loại B: lớp 1, 3 C. Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4 D. Loại A: lớp 1, 2

B 36

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây A. Giao thức chuẩn tầng phiên sử dụng một loại đơn vị dữ liệu (SPDU: Session Protocol Data Unit) B. Tầng phiên không cung cấp các điểm đồng bộ hóa để kiểm soát việc trao đổi thông tin C. Giao thức chuẩn tầng phiên có nhiều loại khuôn dạng tổng quát của SPDU (Session Protocol Data Unit) D. Giao thức chuẩn tầng phiên sử dụng nhiều loại đơn vị dữ liệu (SPDU: Session Protocol Data Unit)

D 37

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây A. Đơn vị dữ liệu của tầng vật lý là PPDU (Physical Protocol Data Unit) B. PPDU có phần header chứa thông tin điều khiển C. Dữ liệu được truyền đi theo dòng bít D. Dữ liệu được truyền đi theo từng khối ký tự

C 38

Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau A. Loại A: lớp 0, 1 B. Loại B: lớp 2, 3 C. Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4 D. Loại A: lớp 0, 2

D

NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM Chương 3: MẠNG CỤC BỘ 1.

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 3 –

Các đặc điểm chính của mạng cục bộ –

Kỹ thuật mạng cục bộ 2.

Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 3 Stt

Câu hỏi và đáp án

Đáp án (Trọng số điểm) 1

Chọn phát biểu sai về mạng cục bộ A. Quản lý khai thác mạng hòan tòan tập trung, thống nhất B. Hiện nay, mạng cục bộ chỉ dùng cấu hình sao C. Mạng cục bộ có tốc độ cao và ít lỗi D. Không cần dùng các thiết bị dẫn đường với các mối liên hệ phức tạp

B (1) 2

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mạng hình sao A. Các thiết bị hub, repeater,… được chế tạo bằng công nghệ tân tiến hơn, thường xuyên ra đời những thế hệ sản phẩm mới B. Việc lắp đặt, bảo trì, mở rộng rất dễ dàng, mạng khộng bị gián đoạn C. Sự cố xảy ra trên đoạn cáp của máy nào thì chỉ có riêng máy đó bị cô lập khỏi mạng, mạng vẫn hoạt động bình thường D. Chi phí thấp hơn các kiểu khác do giá thành các thiết bị ngày càng hạ

D (1) 3

Công nghệ LAN nào sử dụng phương pháp CSMA/CD A. FDDI B. Ethernet C. Token Ring D. ArcNet

B (1) 4

Hiện nay, mạng kiểu Bus không được các nhà thiết kế mạng ưa chuộng, nguyên nhân là A. Dữ liệu gởi đi từ một máy sẽ truyền đi theo cả hai chiều, gây ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi thông tin trong mạng B. Khi có sự cố trên cáp thì việc khắc phục rất khó khăn hoặc cần mở rộng thì mạng phải ngừng hoạt động C. Chi phí đầu tư lớn D. Kết nối rất phức tạp

B (1) 5 Đối với mạng hình Bus thì A. Khi một nút mạng bị sự cố thì toàn mạng có thể bị ảnh hưởng B. Khi một chỗ nào đó trên cáp chính bị sự cố thì toàn mạng ngừng hoạt ðộng C. Khi một nút mạng bị sự cố thì các trạm còn lại vẫn hoạt động bình thường D. Việc khắc phục sự cố rất dễ dàng

B (1) 6

Chọn phát biểu không đúng về mạng hình Ring A. Bao gồm một đường tròn không có điểm đầu và điểm cuối B. Thông tin trên mạng hoạt động theo một chiều xác định C. Khi qua các nút, thông tin được khuyếch đại nên khoảng cách giữa 2 nút có thể xa nhau D. Thẻ bài dịch chuyển tuần tự trên vòng vật lý

D (1) 7

Khi nói về cách kết nối và hoạt động của mạng bố trí kiểu vòng thì trường hợp nào sau đây là sai A. Các máy tính đóng vai trò như một bộ khuếch đại tín hiệu trước khi gởi đi tiếp B. Các gói tin được gởi đi kèm theo một thẻ bài (Token) C. Các gói tin trong mạng được truyền đi theo cả hai chiều D. Các máy tính trong mạng được kết nối thành một vòng khép kín, máy cuối cùng kế liền sau máy đầu tiên

C (1) 8

Thẻ bài (Token) là một đơn vị dữ liệu đặc biệt, có nội dung gồm các thông tin A. Về kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu B. Dữ liệu của người sử dụng C. Điều khiển được quy định riêng cho mỗi phương pháp D. Bảng chọn đường

C (1) 9

Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Bus, vòng logic là vòng A. Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và nhận thông tin B. Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và không nhận thông tin C. Gồm các nút mạng chỉ có nhu cầu nhận thông tin D. Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi thông tin

A (1) 10

Khẳng định nào đúng khi nói về phương pháp truy nhập đường truyền có cơ chế xác nhận ACK  A. TOKEN RING B. CSMA/CD C. TOKEN BUS D. CSMA/CA

A (1) 11 Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, gói tin A. Sau khi đến đích sẽ bị huỷ bỏ B. Sau khi đến đích sẽ tiếp tục đi về trạm nguồn C. Sau khi đến đích sẽ chuyển trạng thái từ bận sang rỗi D. Sau khi đến đích sẽ được thêm ký tự ACK

B (1) 12

Khẳng định nào đúng khi nói về nguyên nhân phá vỡ hệ thống trong mạng Token RING A. Trùng địa chỉ B. Thẻ bài “bận” không ngừng trên vòng C. Đứt vòng D. Khởi tạo vòng logic

B (1) 13

Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, Token A. Di chuyển trong vòng logic B. Di chuyển theo một thứ tự xác định trước C. Di chuyển trong vòng vật lý D. Di chuyển tự do trong vòng vật lý

D (1) 14

Nhược điểm  của các phương pháp dùng thẻ bài A. Trong trường hợp tải nhẹ, hiệu quả kém hơn CSMA/CD B. Không có khả năng điều hoà lưu lượng trong mạng  C. Giới hạn kích thước của gói tin D. Quy định thời gian sử dụng thẻ bài

A (1) 15

Tìm  phát biểu sai trong các phát biểu sau đây A. Các mạng có dây kết nối với nhau bằng cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang,… Nó có thể kết nối các máy tính, tivi để tạo thành mạng B. Các mạng có dây không có khả năng thực hiện các kết nối ở mọi thời điểm, mọi nơi C. Các mạng không dây kết nối với nhau bằng sóng rađiô, các bức xạ hồng ngoại hay sóng truyền qua vệ tinh thông qua các điểm truy cập không dây WAP. Nó có thể kết nối các máy tính, điện thoại di động để tạo thành mạng D. Vùng phủ sóng của mạng không dây không bị hạn chế

D (1) 16

Với phương thức sử dụng giải thông của đường truyền Baseband thì A. Toàn bộ giải thông của đường truyền được dành cho một kênh truyền thông duy nhất B. Giải thông của đường truyền được chia thành nhiều giải tần con (kênh), mỗi giải tần con sẽ cung cấp cho một kênh truyền thông C. Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng tương tự D. Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng số bởi thiết bị điều chế

A 17

Với phương thức sử dụng giải thông của đường truyền Broadband thì A. Toàn bộ giải thông của đường truyền được dành cho một kênh truyền thông duy nhất B. Các tín hiệu đưa vào đường truyền chỉ có thể truyền đi theo một chiều C. Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng tương tự D. Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng số bởi thiết bị điều chế

B 18

Tìm  phát biểu sai trong các phát biểu sau đây A. Với phương thức Broadband, tín hiệu có thể được truyền đi dưới dạng tương tự hoặc số, không cần thiết bị điều chế B. Với phương thức Broadband, các tín hiệu đưa vào đường truyền được truyền đi theo cả hai chiều  C. Với phương thức Baseband, tín hiệu có thể được truyền đi dưới dạng tương tự hoặc số thông qua thiết bị điều chế D. Với phương thức Baseband, tín hiệu có thể được truyền đi dưới dạng tương tự hoặc số, không cần thiết bị điều chế

D

NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM Chương 4: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRÊN MẠNG 3.

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 4 –

Các phương pháp kiểm soát lỗi –

Các phương pháp kiểm soát luồng dữ liệu –

Vấn đề an toàn thông tin trên mạng 4.

Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4 Stt

Câu hỏi và đáp án

Đáp án (Trọng số điểm) 1

Chọn phát biểu không đúng về vấn đề kiểm soát lỗi A. Tất cả các lỗi đều được phát hiện bởi các phương pháp kiểm soát lỗi B. Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được C. Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại D. Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại

A (1) 2

Chọn phát biểu không đúng về phương pháp kiểm tra chẵn lẻ A. Các bit parity thêm vào luôn tuân theo qui tắc: là 0 nếu số lượng các bit 1 trong xâu là chẵn và ngược lại là 1 nếu số lượng các bit 1 là lẻ B. Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được C. Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại D. Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại

A (1) 3

Các hình thức vi  phạm thông tin A. Thụ động, gián tiếp B. Chủ động, trực tiếp C. Thụ động, chủ động D. Trực tiếp, gián tiếp

C (1) 4

Bảo mật là kỹ thuật che dấu thông tin không cho phép các thực thể A. Có quyền truy xuất B. Không có quyền truy xuất  C. Từ chối dịch vụ D. Được phép từ chối dịch vụ

B (1) 5

Mật mã là quá trình chuyển đối thông tin bản rõ  sang A. Dạng mã hóa (Encryption) B. Dạng từ chối dịch vụ C. Phủ nhận D. Không được quyền truy xuất

A (1) 6 Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=1101011011110011 nếu A. G(x)=11011 thì quá trình truyền có lỗi B. G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi C. G(x)=1101 thì quá trình truyền không có lỗi D. G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi

A (1) 7

Theo phương pháp CRC, cho G(x)=10111 và xâu gốc M(x)=11100100111 thì xâu truyền đi là A. T(x)= 111001001110010 B. T(x)= 111001001110011 C. T(x)= 111001001110110 D. T(x)= 111001001111010

A (1) 8

Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=110101101111001 nếu A. G(x)=11011 thì quá trình truyền không có lỗi B. G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi C. G(x)=1101 thì quá trình truyền có lỗi D. G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi

B (1) 9

Theo phương pháp CRC, cho G(x)=11001 và xâu gốc M(x)=111000110101 thì xâu truyền đi là A. T(x)= 1110001101010100 B. T(x)= 1110001101011100 C. T(x)= 1110001101010101 D. T(x)= 1110001101010110

A (1) 10

Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10100111000011, xâu truyền đi là A. 1010001110010010110 B. 1010001110010011110 C. 1010001110010001110 D. 1010011110010011110

B (1) 11

Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1010011110011001100, xâu gốc sẽ là A. 10100111001001 B. 10100111001101 C. 10100011001001 D. 10100101001001

A (1) 12

Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1011100110010000100, xâu gốc sẽ là A. 10010011001001 B. 10010011000101 C. 10010011010001 D. 10010011000001

D (1) 13 Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10000011010011, xâu truyền đi là A. 1001000110110010111 B. 1001000110010010111 C. 1001010110110010111 D. 1001010110110010111

A (1) 14

Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì A. Khóa E=5, khóa D=37 B. Khóa E=7, khóa D=31 C. Khóa E=9, khóa D=63 D. Khóa E=11, khóa D=41

B (1) 15

Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì A. Khóa E=13, khóa D=37 B. Khóa E=9, khóa D=32 C. Khóa E=5, khóa D=29 D. Khóa E=15, khóa D=36

A (1) 16

Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì A. Khóa E=13, khóa D=37 B. Khóa E=9, khóa D=32 C. Khóa E=5, khóa D=29 D. Khóa E=15, khóa D=36

C 17

Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì A. Khóa E=6, khóa D=37 B. Khóa E=7, khóa D=31 C. Khóa E=9, khóa D=63 D. Khóa E=7, khóa D=103

D

NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ TRẮC NGHIỆM Chương 5: MẠNG INTERNET VÀ HỌ GIAO THỨC TCP/IP 1.

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 5 –

Lịch sử phát triển của Internet –

Kiến trúc TCP/IP –

Các giao thức tầng Internet –

Các giao thức tầng Transport –

Các dịch vụ thông tin trên Internet 2.

Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 5 Stt

Câu hỏi và đáp án

Đáp án (Trọng số điểm) 1

Mạng Internet là A. Mạng của các máy tính toàn cầu sử dụng giao thức TCP/IP B. Mạng diện rộng C. Mạng máy tính toàn cầu D. Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau

A (1) 2

Khi nói về mạng Internet thì phát biểu nào sau đây là đúng A. Mạng Internet chính là Web B. “Hội đồng về kiến trúc Internet” là tổ chức sáng lập và là chủ sở hữu của mạng Internet C. Internet cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ, thông tin khác nhau. Mọi dịch vụ và thông tin trên Internet đều là miễn phí D. Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và bình đẳng

D (1) 3

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách kết nối Internet A. Người dùng cần đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP – Internet Service Provider) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet B. Phải có môđem và một đường kết nối riêng (có dây như đường điện thoại, đường truyền thuê bao (leased line), đường truyền ADSL, đường truyền hình cáp hoặc không đây như Wi-Fi) C. Các máy tính sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP để kết nối vào Internet D. Các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối vào Internet

C (1) 4 Khi sử dụng Internet, theo em  điều gì sau đây là nên làm A. Cung cấp các thông tin cá nhân (tên, địa chỉ, thông tin về gia đình, hình ảnh,…) B. Lưu ý đến vấn đề bản quyền  C. Nhận/mở các tệp/thư không rõ nguồn gốc hoặc không tin cậy D. Dùng mật khẩu ngắn gọn để nâng cao hiệu quả sử dụng mạng

B (1) 5

Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN,  LAN to WAN và A. Mạng chuyển gói B. Mạng chuyển mạch kênh C. WAN to WAN D. Mạng ISDN

C (1) 6

Mô hình TCP/IP gồm có 4 tầng A. Internet, Transport, Application, Presentation B. Network , Transport, Session, Application C. Network Access, Application, Transport, Internet D. Physical, Transport, Data Link, Application

C (1) 7

TCP/IP là chồng ..?.. cùng hoạt động nhằm cung cấp các phương tiện truyền thông liên mạng A. Giao thức B. Dịch vụ C. Ứng dụng D. Truyền thông

A (1) 8

Trong mô hình TCP/IP, dữ liệu chuyển từ tầng ứng dụng đến tầng vật lý, khi qua mỗi tầng sẽ được thêm ..?..  vào trước phần dữ liệu A. Địa chỉ nguồn B. Địa chỉ đích C. Header D. Thông tin phân mảnh

C (1) 9

Trong mô hình TCP/IP, tầng truy cập mạng là A. Data link B. Physical C. Network Access D. Internet

C (1) 10

Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp Network Access là A. Cắt / hợp dữ liệu B. Định nghĩa cách truyền các gói tin C. Định nghĩa gói tin IP D. Định nghĩa địa chỉ MAC

B (1) 11 Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp liên mạng là A. Ánh xạ các địa chỉ IP và địa chỉ vật lý B. Định nghĩa cách truyền các gói tin C. Phân mảnh và hợp nhất các gói tin D. Ðịnh tuyến thông tin cho TCP

C (1) 12

Trong quá trình đóng gói dữ liệu, nếu kích thước của một gói lớn hơn kích thước cho phép  thì thực hiện A. Huỷ bỏ gói tin B. Yêu cầu truyền lại C. Phân chia thành các gói nhỏ D. Đóng gói lại gói tin

C (1) 13

Quá trình chia dữ liệu thành các gói có kích thước quy định gọi là quá trình A. Đóng gói dữ liệu  B. Phân mảnh và hợp nhất gói dữ liệu C. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu D. Phân mảnh dữ liệu

D (1) 14

Với mô hình Client/Server thì máy yêu cầu dịch vụ là A. Các Client trên Internet B. Các Server trên Internet C. Các Client D. Các Server của các nhà cung cấp dịch vụ

C (1) 15

Với mô hình Client/Server thì máy cung cấp dịch vụ là A. Các Server B. Các Server trên Internet C. Các Client D. Các Server của các nhà cung cấp dịch vụ

A (1) 16

Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu  A. StreamDatagramSegmentFrame B. StreamPackedDatagramFrame C. MessageSegmentDatagramFrame D. MessageDatagramDatagramFrame

D (1) 17

Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu  A. FrameSegmentDatagramStream B. FrameDatagramDatagramMessage C. FrameSegmentDatagramMessage D. FramePackedDatagramStream

B (1) 18

Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu  A. StreamDatagramSegmentFrame B. MessageSegmentDatagramFrame C. StreamSegmentDatagramFrame D. MessageDatagramPackedFrame

C (1) 19 Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu  A. FrameDatagramSegmentStream B. FrameDatagramSegmentMessage C. FrameSegmentDatagramStream D. FramePackedDatagramMessage

A (1) 20

Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng giao vận A. Message B. Packed C. Frame D. Datagram

D (1) 21

Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng liên mạng A. Stream B. Packed C. Datagram D. Frame

C (1) 22

Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng giao vận A. Stream B. Packed C. Segment D. Frame

C (1) 23

Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng ứng dụng A. Datagram B. Stream C. Frame D. Segment

B (1) 24

Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng ứng dụng A. Message B. Packed C. Frame D. Segment

A (1) 25

Giao thức TCP là giao thức A. Trao đổi dữ liệu giữa các thành phần của mạng B. Không liên kết C. Đảm bảo độ tin cậy cao D. Mã hoá và nén dữ liệu

C (1) 26

Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng A. Đòi hỏi độ tin cậy cao  B. Có yêu cầu liên kết C. Không yêu cầu độ tin cậy cao D. Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi

C (1) 27 Vùng thông tin điều khiển của IP có A. Time to live, Checksum  B. Flags, Data offset C. Source port, Destination port D. Source addresses, Destination addresses

D (1) 28

Vùng thông tin điều khiển của IP có A. Time to live, Header Checksum  B. Window, Fragment offset C. Source port, Destination port D. Identification, Acknowledgment

A (1) 29

Vùng thông tin điều khiển của IP có A. Type of Service, Message length  B. IHL, Protocol C. Sequence Number, Reserved D. VER, Urgent Pointer

B (1) 30

Vùng thông tin điều khiển của IP có A. Type of Service, Message length  B. Sequence Number, Protocol C. Flags, Total length D. VER, Checksum

C (1) 31

Vùng thông tin điều khiển của IP có A. Type of Service, Message length  B. Sequence Number, Protocol C. Flags, Total length D. VER, Checksum

C (1) 32

Vùng thông tin điều khiển của IP có A. Header Checksum, Message length  B. Sequence Number, Identification C. Data offset, Total length D. VER, Type of Service

D (1) 33

Vùng thông tin điều khiển của IP có A. Option, Padding  B. Fragment offset, Identification C. Checksum, Total length D. Message length, Type of Service

B (1) 34

Vùng thông tin không bị thay đổi khi cắt/hợp dữ liệu IP A. Time to live B. Fragment offset C. Identification D. Sequence Number

C (1) 35

Vùng thông tin không bị thay đổi khi cắt/hợp dữ liệu IP A. Checksum B. Destination port C. Header Checksum D. Protocol

D (1) 36 Kết hợp giữa địa ch&#