Xu Hướng 2/2023 # 332 Câu Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế – P3 # Top 6 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # 332 Câu Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế – P3 # Top 6 View

Bạn đang xem bài viết 332 Câu Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế – P3 được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Bộ đề thi trắc nghiệm Thương mại quốc tế (có đáp án). Nội dung bao gồm 332 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn và câu hỏi trắc nghiệm đúng sai được phân thành 7 phần.

Tất cả các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm.

Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 3 gồm 45 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới.

TMQT_1_91: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế quốc tế? ○ Nền kinh tế một quốc gia ○ Các chủ thể kinh tế quốc tế ○ Các quan hệ kinh tế quốc tế ● b và c

TMQT_1_92: Quan điểm của Đảng Cộng Sản và nhà nước Việt Nam về phát triển kinh tế đối ngoại, khái niệm “mở cửa” có nghĩa là? ○ “Mở toang cửa”, “thả cửa một cách tuỳ tiện” ○ Mở cửa là một chính sách nhất thời, một biện pháp kỹ thuật ● Mở cửa là mở rộng giao lưu kinh tế, thương mại, khoa học công nghệ, trao đổi và phân công lao động quốc tế ○ Mở cửa là xoá bỏ hoàn toàn các loại thuế nhập khẩu

TMQT_1_93: Xuất khẩu tại chỗ là hình thức xuất khẩu? ○ Xuất khẩu hàng hoá vô hình ● Cung cấp hàng hoá, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế ○ Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài gia công ○ Nhập khẩu tạm thời và sau đó xuất khẩu sang một nước khác

TMQT_1_94: Chức năng của thương mại quốc tế? ○ Làm biến đổi cơ cấu giá trị sử dụng của sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân ○ Giúp các doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài giảm thuế thu nhập doanh nghiệp do có sự chênh lệch thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp giữa các quốc gia ○ Góp phần nâng cao hiệu quả của nền kinh tế quốc dân do khai thác triệt để lợi thế của quốc gia ● a và c

TMQT_1_95: Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư? ● Của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó ○ Mua cổ phiếu, trái phiếu của một doanh nghiệp ở nước khác ○ Cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước ○ Dùng cải cách hành chính, tư pháp, tăng cường năng lực của cơ quan quản lý nhà nước

TMQT_1_96: Một trong các chức năng cơ bản của thị trường ngoại hối là? ○ Xác định lượng tiền cần bơm vào lưu thông trong nước ● Đáp ứng nhu cầu mua bán, trao đổi ngoại tệ phục vụ cho chu chuyển, thanh toán quốc tế ○ Giúp nhà đầu tư tránh được rủi ro bằng việc đầu tư ra nước ngoài ○ Cân bằng cán cân thanh toán quốc gia

TMQT_1_97: Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá được định nghĩa ○ Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ mà việc chuyển giao ngoại tệ được thực hiện ngay ○ Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ mà việc giao nhận được thực hiện trong một thời gian nhất định ● Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ thu lợi dựa vào mức chênh lệch tỷ giá giữa các thị trường ngoại hối ○ Là nghiệp vụ bán một đồng tiền nào đó ở thời điểm hiện tại và mua lại chính đồng tiền đó tại một thời điểm xác định trong tương lai

TMQT_1_98: Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì? ○ Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu ○ Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước ● Điều chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại ○ Tất cả các ý kiến trên

TMQT_1_99: Một trong các mục tiêu của khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là? ○ Chống lại sự ảnh hưởng của kinh tế Trung Quốc tới khu vực Đông Nam Á ● Mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực ○ Thúc dục Quốc Hội Mỹ trao quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho các quốc gia thành viên của ASEAN ○ Tăng giá dầu thô

TMQT_1_100: Năm nay tỷ giá hối đoái giữa VND và USD là: 1USD = 16080VND. Giả sử năm sau tỷ lệ lạm phát của Việt Nam là 6% và của Mỹ là 3%, thì tỷ giá hối đoái sau lạm phát sẽ là? ○ 16824 ● 16548 ○ 15625 ○ 16080

TMQT_1_101: Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi tự do là chế độ? ○ Tỷ giá được hình thành trên cơ sở ấn định mức tỷ giá trung tâm ● Tỷ giá được xác định hoàn toàn dựa trên tương quan cung cầu giữa các đồng tiền trên thị trường ngoại hối ○ Tỷ giá được xác định bởi chính sách điều chỉnh của Chính phủ nhằm dịch chuyển các đường cung cầu ngoại tệ để chúng cắt nhau tại mức ngang giá chính thức ○ Không có câu nào ở trên

TMQT_1_102: Khi tỷ giá hối đoái tăng lên, sẽ gây ra tác động làm? ○ Tăng dòng vốn đầu tư từ trong nước ra nước ngoài ● Giảm dòng vốn đầu tư từ trong nước ra nước ngoài ○ Kích thích tiêu dùng hàng hóa nhập khẩu ○ a và c

TMQT_1_103: Tổ chức tài chính Quốc tế IMF được hình thành ở hệ thống tiền tệ ○ Thứ nhất ○ Thứ hai ● Bretton woods ○ Jamaica

TMQT_1_104: Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái? ○ Chính sách điều chỉnh lãi suất của Chính phủ ○ Sự biến đổi của tỷ lệ lạm phát ○ Sự thay đổi của tỷ trọng xuất nhập khẩu quốc gia ● Tất cả các ý kiến trên

TMQT_1_105: Nền kinh tế thế giới theo cách tiếp cận hệ thống bao gồm? ○ Các chủ thể kinh tế quốc tế ○ Các quan hệ kinh tế quốc tế ○ Các tập đoàn, công ty đa quốc gia xuyên quốc gia ● Cả a và b

TMQT_1_106: Trong những đặc điểm sau đặc điểm nào không phải là đặc điểm của nền kinh tế thế giới? ○ Sự bùng nổ về khoa học công nghệ ● Các quốc gia chuyển dần từ đối đầu sang đối thoại ○ Xu thế quốc tế hoá nền kinh tế thế giới ○ Tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới có xu hướng phát triển chậm và không đều nhau song song các nước và khu vực

TMQT_1_107: Nội dung của quan hệ kinh tế quốc tế không bao gồm? ○ Thương mại quốc tế ○ Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ ● Quan hệ ngoại giao quốc tế ○ Hợp tác đầu tư quốc tế

TMQT_1_108: Chức năng của thương mại quốc tế ○ Làm thay đổi cơ cấu giá trị sử dụng của sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân ○ Nâng cao hiệu quả của nền kinh tế quốc dân ○ Cả a và b ● Tất cả đều sai

TMQT_1_109: Những nguyên tắc sau nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế ○ Nguyên tắc tối huệ quốc ● Độc lập bình đẳng không can thiệp vào nội bộ của nhau ○ Nguyên tắc ngang bằng dân tộc hay chế độ đãi ngộ quốc gia ○ Tất cả đều sai

TMQT_1_110: Lý thuyết nào sau đây không phải là lý thuyết về đầu tư quốc tế ● Lý thuyết về bàn tay vô hình của A.Smith ○ Lý thuyết lợi ích cận biên ○ Lý thuyết triết trung ○ Lý thuyết chu kỳ sống quốc tế của sản phẩm

TMQT_1_111: Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế ○ Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong nước xâm nhập và mở rộng thị trường ra nước ngoài ○ Bảo vệ thị trường nội địa ○ Cả a và b đều sai ● Cả a và b đều đúng

TMQT_1_112: Đặc điểm của ngoại thương Việt Nam? ○ Tốc độ tăng trưởng khá cao ○ Thị trường của hoạt động ngoại thương ngày càng mở rộng ○ Xây dựng được các mặt hàng có qui mô lớn và được thị trường chấp nhận ● Cả b và c

TMQT_1_113: Để đánh gia hiệu quả hoạt động của một hệ thống tiền tệ quốc tế người ta sử dụng tiêu thức ○ Điều chỉnh ● Khả năng sinh lời ○ Dự trữ ○ Độ tin cậy

TMQT_1_114: Việt Nam là thành viên của các tổ chức kinh tế nào? ○ ASEAN ○ EURO ○ APEC ● Cả a và c

TMQT_1_115: Trong xu hướng vận động của nền kinh tế quốc tế hiện nay, các quốc gia đang phát triển cần phải làm gì để có khả năng hòa cùng nhịp với nền kinh tế thế giới? ○ Hoàn thiện hệ thống chính trị luật pháp ○ Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kinh tế cho phù hợp ○ Giải quyết một cách triệt để các vấn nạn xã hội, tập quán kinh tế lạc hậu ● Tất cả các phương án trên

TMQT_1_116: Hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động thương mại quốc tế? ○ Việt Nam xuất khẩu gạo sang Mỹ ○ Malaysia nhập lao động từ Trung Quốc ● Một Việt kiều gửi tiền về nước cho người thân ○ Một dịch vụ viễn thông của Anh được đưa ra sử dụng tại Việt Nam

TMQT_1_117: Phát biểu nào sau đây là đúng? ○ Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith ○ Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế ● Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới ○ Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

TMQT_1_118: ODA là? ○ Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài ○ Chỉ là khoản hỗ trợ không hoàn lại của các tổ chức chính phủ nước ngoài cho các nước nhận viện trợ ● Là một dạng của đầu tư gián tiếp ○ Không phải là các câu trên

TMQT_1_119: Việt Nam năm 2006 có số vốn đầu tư FDI vào khoảng? ○ 12 tỷ USD ○ 15 tỷ USD ○ 8 tỷ USD ● 10 tỷ USD

TMQT_1_120: Việc đánh giá thuế quan nhập khẩu ở một nước nhỏ thì sẽ làm giá cả nội địa của sản phẩm đó? ○ Giảm một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan ● Tăng một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan ○ Giảm một lượng nhỏ hơn toàn bộ thuế quan ○ Tăng một lượng lớn hơn toàn bộ thuế quan

342 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô – P2

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Kinh tế vi mô có đáp án kèm theo. Nội dung bao gồm 342 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn, được phân thành 10 chương. Ngoài ra, trong mỗi chương còn có các câu hỏi trắc nghiệm dạng nhiều lựa chọn, câu hỏi đúng sai, cụ thể như sau: 1. Những vấn đề chung (68 câu với 19 câu đúng/sai) 2. Cung và cầu (125 câu với 61 câu đúng/sai) 3. Tiêu dùng (81 câu với 35 câu đúng/sai) 4. Sản xuất và chi phí (57 câu với 29 câu đúng/sai) 5. Cạnh tranh hoàn hảo (71 câu với 35 câu đúng/sai) 6. Độc quyền (22 câu với 11 câu đúng/sai) 7. Cạnh tranh độc quyền (74 câu với 35 câu đúng/sai) 8. Độc quyền tập đoàn (33 câu với 15 câu đúng/sai) 9. Cung và cầu lao động (34 câu với 15 câu đúng/sai) 10. Vai trò của chính phủ (71 câu với 39 câu đúng/sai)

Phần nội dung bên dưới là phần trắc nghiệm của chương 2, mời các bạn tham gia ôn tập.

MICRO_2_C2_1: Giá thị trường: ○ Đo sự khan hiếm ○ Truyền tải thông tin ○ Tạo động cơ. ● Tất cả đều đúng ○ a và b

MICRO_2_C2_2: Đường cầu cá nhân về một hàng hóa hoặc dịch vụ ● Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá ○ Cho biết giá cân bằng thị trường ○ Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế ○ Tất cả đều đúng ○ a và c

MICRO_2_C2_3: Ý tưởng là có các hàng hóa hoặc dịch vụ khác có thể có chức năng là các phương án thay thế cho một hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể gọi là: ○ Luật cầu ● Nguyên lý thay thế ○ Đường cầu thị trường ○ Nguyên lý khan hiếm ○ Không câu nào đúng

MICRO_2_C2_4: Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách: ○ Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá ○ Cộng tất cả các mức giá lại ● Cộng lượng mua ở mức giá của các cá nhân lại ○ Tính mức giá trung bình ○ Không câu nào đúng

MICRO_2_C2_5: Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì: ● Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác ○ Một số cá nhân rời bỏ thị trường ○ Một số cá nhân gia nhập thị trường ○ Lượng cung tăng ○ a và b

MICRO_2_C2_6: Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường cầu thị trường vì: ○ Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác ○ Một số cá nhân rời bỏ thị trường ○ Một số cá nhân gia nhập thị trường ○ Lượng cung tăng ● a và b

MICRO_2_C2_7: Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung cá nhân vì: ● Giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn ○ Nguyên lý thay thể dẫn đến các hãng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác ○ Đường cung thị trường là tổng của tất cả số lượng do cá nhân các hãng sản xuất ra ở mỗi mức giá ○ b và c ○ Không câu nào đúng

MICRO_2_C2_8: Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường vì: ○ Ở giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hàng hóa hơn ○ Mỗi hãng ở trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn ○ Đường cung thị trường là tổng của tất cả số lượng do cá nhân các hãng sản xuất ra ở mỗi mức giá ○ Ở giá cao hơn nhiều hãng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác hơn. ● a và b

MICRO_2_C2_9: Việc cắt giảm sản lượng dầu của OPEC làm tăng giá dầu vì: ○ Quy luật hiệu suất giảm dần ○ Quy luật đường cầu co dãn ● Đường cầu dốc xuống ○ Tất cả các lý do trên ○ Không lý do nào trong các lý do trên.

MICRO_2_C2_10: Tăng giá sẽ dẫn đến lượng cầu giảm vì: ○ Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn ○ Một số cá nhân không mua hàng hóa này nữa ○ Một số cá nhân mua hàng hóa này ít đi ○ a và b ● b và c

MICRO_2_C2_11: Nếu trong hình

E là cân bằng ban đầu trong thị trường lương thực và E’ là cân bằng mới, yếu tố có khả năng gây ra sự thay đổi này là: ○ Thời tiết xấu làm cho đường cầu dịch chuyển ○ Thời tiết xấu làm cho đường cung dịch chuyển ● Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho đường cầu dịch chuyển ○ Cả cung và cầu đều dịch chuyển ○ Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.

E là cân bằng ban đầu trong thị trường lương thực và E’ là cân bằng mới, yếu tố có khả năng gây ra sự thay đổi này là:○ Thời tiết xấu làm cho đường cầu dịch chuyển○ Thời tiết xấu làm cho đường cung dịch chuyển● Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho đường cầu dịch chuyển○ Cả cung và cầu đều dịch chuyển○ Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.

MICRO_2_C2_12: Sự thay đổi của yếu tố nào trong các yếu tố sau đây sẽ không làm thay đổi đường cầu về thuê nhà? ○ Quy mô gia đình ● Giá thuê nhà ○ Thu nhập của người tiêu dùng ○ Giá năng lượng ○ Dân số của cộng đồng tăng

MICRO_2_C2_13: Hiệu suất giảm dần hàm ý: ○ Đường cầu dốc lên ○ Đường cầu dốc xuống ● Đường cung dốc lên ○ Đường cầu dốc xuống ○ Bất kỳ điều nào trong các điều trên đều có nghĩa

MICRO_2_C2_14: Khi nói rằng giá trong thị trường cạnh tranh là “quá cao so với cân bằng” nghĩa là (đã cho các đường cung dốc lên): ○ Không người sản xuất nào có thể bù đắp được chi phí sản xuất của họ ở mức giá đó ● Lượng cung vượt lượng cầu ở mức giá đó ○ Những người sản xuất rời bỏ ngành ○ Người tiêu dùng sẵn sàng mua tất cả những đơn vị sản phẩm sản xuất ra ở mức giá đó. ○ Lượng cầu vượt lượng cung ở mức giá đó.

MICRO_2_C2_15: Nắng hạn có thể sẽ: ○ Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn ○ Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn ○ Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo. ● Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên ○ Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.

MICRO_2_C2_16: Một lý do làm cho lượng cầu về một hàng hóa tăng khi giá của nó giảm là: ○ Giảm giá làm dịch chuyển đường cung lên trên ● Mọi người cảm thấy mình giàu thêm một ít và tăng việc sử dụng hàng hóa trên ○ Cầu phải tăng để đảm bảo cân bằng khi giá giảm ○ Ở các mức giá thấp hơn người cung cung nhiều hơn ○ Giảm giá làm dịch chuyển đường cầu lên trên

MICRO_2_C2_17: Mức giá mà ở đó số lượng hàng hóa người mua muốn mua để tiêu dùng cao hơn số lượng người bán muốn sản xuất để bán (đường cung dốc lên) ○ Nằm ở bên trên giá cân bằng dài hạn ● Nằm ở bên dưới giá cân bằng dài hạn ○ Sẽ gây ra sự dịch chuyển của đường cầu trong dài hạn ○ Không thể có ngay cả trong ngắn hạn ○ Không câu nào đúng

MICRO_2_C2_18: Trong thị trường cạnh tranh giá được xác định bởi: ○ Chi phí sản xuất hàng hóa ○ Thị hiếu của người tiêu dùng ○ Sự sẵn sàng thanh toán của người tiêu dùng ○ Số lượng người bán và người mua ● Tất cả các yếu tố trên

MICRO_2_C2_19: Tăng cung hàng hóa X ở một mức giá xác định nào đó có thể do ○ Tăng giá của các hàng hóa khác ○ Tăng giá của các yếu tố sản xuất ● Giảm giá của các yếu tố sản xuất ○ Không nắm được công nghệ ○ Không yếu tố nào trong các yếu tố trên

MICRO_2_C2_20: Đường cung thị trường ○ Là tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường ○ Luôn luôn dốc lên ● Cho thấy cách thức mà nhóm các người bán sẽ ứng xử trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo ○ Là đường có thể tìm ra chỉ khi tất cả những người bán hành động như những người ấn định góa ○ Là đường có thể tìm ra chỉ nếu nếu thị trường là thị trường quốc gia

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Kinh Tế

Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật kinh tế

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

16. Doanh nghiệp tư nhân là

Doanh nghiệp do 1 cá nhân làm chủ

Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình và mọi hoạt động của doanh nghiệp

Doanh nghiệp do nhiều người đồng sở hữu

Doanh nghiệp tư nhân có quyền phát hành chứng khoán

Đúng B. Sai

18. Đặc điểm pháp lý của doanh nghiệp tư nhân

19. Trường hợp nào sau đây được phép mở doanh nghiệp tư nhân

Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân VN

Cá nhân người nước ngoài

Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu nhà nước

Người đang chấp hành hình phạt tù

20. Điều kiện nào kô có trong điều kiện đăng ký kinh doanh

Phải có logo của doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp tư nhân phải viết được bằng tiếng Việt

Kô được đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

D, Tên tiếng nước ngoài của doanh nghiệp phải được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp trên các giấy tờ giao dịch

Khi một doanh nghiệp muốn giải thể, trong thời hạn 7 ngày làm việc thông qua quyết định giải thể, nếu pháp luật yêu cầu đăng báo điện tử hoặc 1 tờ báo thì phải đăng

Trong 1 số

Trong 2 số liên tiếp

Trong 3 số liên tiếp

Tất cả đều sai

22. Doanh nghiệp tư nhân không có quyền

Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu

Phát hành chứng khoán

Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định

Tất cả các quyền trên

23. Đặc điểm hộ kinh doanh tr 160

24. Phát biểu nào sau đây là sai

Chủ hộ kinh doanh chịu trách nhiệm hữu hạn trong hoạt động kinh doanh

Hộ kinh doanh có sử dụng thường xuyên hơn mười lao động phải đăng ký kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp

Hộ kinh doanh thường tồn tại với quy mô nhỏ

Tất cả các phát biểu trên

25. Những người nào kô được đăng ký hộ kinh doanh

26. Phát biểu nào sau đây là đúng

Tên riêng hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã được đăng ký trong phạm vi tỉnh

Tên riêng hộ kinh doanh không bắt buộc phải viết bằng tiếng việt

Tên riêng hộ kinh doanh phải phát âm được

Tên riêng hộ kinh doanh kô được kèm theo chữ số và ký hiệu

Trong thời gian bao lâu, kể từ ngày nhận hồ sơ xin đăng ký kinh doanh, nếu kô hợp lệ, cơ quan kinh doanh phải gửi văn bản yêu cầu bổ sung sửa đổi cho người thành lập

3 ngày

5 ngày

7 ngày

10 ngày

Vào thởi điểm nào, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện gửi danh sách hộ kinh doanh đã đăng ký cho phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, cơ quan thuế cùng cấp và sở chuyên ngành

Tuần thứ 1 hằng tháng

Tuần thú 2 hằng tháng

Tuần thứ 3 hằng tháng

Tuần thứ 4 hằng tháng

29. Thời gian tạm ngừng kinh doanh của hô kinh doanh không quá d43 nd88

1 tháng

3 tháng

6 tháng

1 năm

Đối với hộ kinh doanh buôn chuyến, kinh doanh lưu động thì phải chọn địa điểm để đăng ký kinh doanh

Đăng ký hộ khẩu thường trú

Địa điểm thường xuyên kinh doanh

Địa điểm thu mua giao dịch

Tất cả đều đúng

Doanh nghiệp tư nhân là loại hình doanh nghiệp do một cá nhân là chủ sở hữu.Tính chất một chủ này thể hiện ở tất cả các phương diện nên có thể nói, doanh nghiệp tư nhân có sự độc lập về tài sản.Phát biểu này:

Đúng.

Sai.

11. Cá nhân có thể đăng ký kinh doanh (làm chủ doanh nghiệp) hiện nay là:

b.Sai.

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi.

Công dân Việt nam và người nước ngoài thường trú tại Việt Nam.

Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài đều có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân, trừ một số trường hợp do pháp luật quy định.

Cả a,b,c.

Một trong những quyền cơ bản của doanh nghiệp tư nhân là “chiếm hữu, định đoạt tài sản của doanh nghiệp”

b.10 ngày.

a.Đúng.

Cơ quan đặng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong vòng bao nhiêu ngày? D20 nd88

1 tuần(7 ngày).

14. Tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được quy định như thế nào? D33ldn

Vợ (là một cán bộ công chức) của một cán bộ lãnh đạo trong một doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước có được thành lập doanh nghiệp không:

Có.

Không.

Câu 1: Doanh nghiệp tư nhân (DNTN) là loại hình doanh nghiệp do bao nhiêu người làm chủ sở hữu?

Câu 2: Trách nhiệm về tài sản của DNTN như thế nào ?

Câu 3: DNTN được phát hành loại chứng khoán gì?

Câu 4: Một cá nhân được thành lập tối đa bao nhiêu DNTN?

Câu 5: Tài sản của DNTN bao gồm:

Câu 6: Điều kiệu để cá nhân trở thành chủ doanh nghiệp:

Câu 7: Điều kiện để chủ doanh nghiệp được phát động kinh doanh:

Câu 8: Tên DNTN không được vi phạm những điều gì?

Câu 9: Hồ sơ đăng ký kinh doanh của DNTN bao gồm những gì?

Câu 10: Đặc điểm pháp lý của DNTN:

Câu 11: Sau khi bán doanh nghiệp, chậm nhất là bao lâu chủ DNTN phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký kinh doanh?

Câu 12: Trong quá trình hoạt động vốn đầu tư của doanh nghiệp có thể tăng giảm như thế nào?

Câu 13: Trong quá trình cho thuê doanh nghiệp , trách nhiệm của chủ doanh nghiệp như thế nào?

Câu 14: Ai là người đại diện theo pháp luật của DNTN

Câu 15: Sau khi bán doanh nghiệp, trách nhiệm của chủ DNTN cũ như thế nào?

Doanh nghiệp tư nhân được phát hành cổ phiếu.

Đúng b. Sai

Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân.

Đúng b. Sai

Những ai có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân.

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có đủ năng lực hành vi dân sự.

Công dân nước ngoài thường trú tại Việt Nam.

Cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài có đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc diện bị cấm thành lập doanh nghiệp.

Cả a và b

Chọn phát biểu đúng:

a.Doanh nghiệp tư nhân mới thành lập có thể đặt trùng tên với doanh nghiệp khác.

A.Các gia đình sản xuất B.Các hộ gia đình sản xuất muối. nông-lâm-ngư nghiệp. C.Những người bán hàng rong. D.Tất cả các đối tượng trên. x nên anh A từ tự tay làm lấy mọi việc,anh thuê thêm 2 phụ bếp,4 phục vụ và 4 tạp vụ.Vậy hình thúc kinh doanh của anh A hiện nay được coi là: A.Hộ kinh doanh. x B.Cá nhân kinh doanh. chúng tôi mô kinh doanh. B.Số lượng cơ sở. C.Số lượng lao động thuê mướn. D.Cả 3 yếu tố trên. x đã đăng ký trong phạm vi: A.Xã,phường. B.Quận,huyện. x C.Tỉnh,thành phố. D.Toàn quốc. đủ hồ sơ: A.5 ngày. x B.1 ngày. C.1 tháng. D.Khác. A.30 ngày. B.3 tháng. C.6 tháng. D.1 năm.x A.Mức vốn pháp định. x B.Tư cách pháp nhân. chúng tôi mô. D.Phạm vi chịu trách nhiệm. A.Hộ kinh doanh chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm duy nhất. B.Hộ kinh doanh không phải đóng thuế.x C.Pháp luật hạn chế quy mô sử dụng lao đông của hộ kinh doanh. D.Hộ kinh doanh có thể do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm vô hạn.

Có thể sử dụng tên cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội mà không cần có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị tổ chức đó.

Cả a và b đúng.

Cả a và b sai.

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh bị thua lỗ kéo dài thì có thể:

Giải thể doanh nghiệp.

Xin phá sản.

Cả a và b đúng.

Cả a và b sai.

Doanh nghiệp tư nhân được quyền kinh doanh xuất nhập khẩu.

Đúng

Sai

Chủ doanh nghiệp có quyền:

Tăng hoặc giảm vốn đầu tư vào hoạt động kinh doanh.

Có quyền giảm vốn đầu tư kinh doanh xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng ký sau khi đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh.

Cả a và b đúng.

Cả a và b sai.

Chọn phát biểu sai:

Chủ doanh nghiệp có quyền quyết định đối với mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

Chủ doanh nghiệp có quyền sử dụnglợi nhuận sau khi đã nộp thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo qui định của pháp luật.

Chủ doanh nghiệp tư nhân là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

Chủ doanh nghiệp tư nhân là người quản lí, điều hành doanh nghiệp.

Chọn phát câu đúng:

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp của mình và không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong thời gian cho thuê.

a và b đúng.

a và b sai.

CÂU 2: Theo điều 141 luật doanh nghiệp năm 2005 thì doanh nghiệp tư nhân là do. . . làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng . . . của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

a)cá nhân, một phần tài sản b) tổ chức, toàn bộ tài sản

c)tổ chức ,toàn bộ tài sản d)cá nhân, toàn bộ tài sản

CÂU 3 : câu nào sau đây là đúng:

a) DNTN được quyền phát hành bất cứ loại chứng khoán nào

b)mỗi cá nhân có thể được thành lập nhiều DNTN

d)Người điều hành quản lý hoạt động kinh doanh của DNTN nhất thiết phải là chủ của DNTN

CÂU 4 : Chủ DNTN chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp :

a) Chịu trách nhiệm vô hạn b)Chịu trách nhiệm hữu

hạn

c) Chịu trách nhiệm một phần d) Không phải chịu trách

trách nhiệm

CÂU 5: Trong các chủ thể sau đây ,chủ thể nào được quyền thành lập DNTN theo quy định tại luật doanh nghiệp 2005 :

Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ ,công chức

Sĩ quan, hạ sĩ quan,quân nhân chuyên nghệp

Công dân Việt nam và người nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam

Chỉ có công dân Việt Nam

CÂU 6: Sau khi chủ DNTN bán doanh nghiệp của mình cho người khác thì chậm nhất là bao nhiêu ngày thì chủ doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký kinh doanh

CÂU 7 : Chủ DNTNcó thể trở thành:

b)Giám đốc của công ti Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên. D9 nd139

c) Chủ tịch HDQT của của công ti cổ phần

d) Thành viên hợp danh công ti hợp danh .

CÂU 8 : Chủ DNTN c ó các quyền nào sau đây:

a)Tuyển dụng, thuê và sử dụng b)Kinh doanh xuất nhập

theo yêu cầu kinh doanh khẩu

c)Chiếm hữu, sử dụng định đoạt d)Cả a, b, c đều đúng

tài sản của doanh nghiệp

CÂU 9: Khi chủ DNTN muốn giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng kí thì đăng kí với cơ quan nào sau đây:

CÂU 10 : Chọn câu sai :

Chủ DNTN không có quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

Chủ DNTN phải chịu các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác mà doanh nghiệp chưa thực hiện khi bán doanh nghiệp của mình cho người khác. Trừ trường hợp thỏa thuận khác.

Người mua doanh nghiệp tư nhân thì phải đăng kí kinh doanh lại theo quy định của pháp luật.

CÂU 11: Khi chưa có giấy chứng nhận quyền đăng ký kinh doanh ,DNTN không được tự ý ký hợp đồng mua bán với các doanh nghiệp khác

CÂU 12 : các hoạt động nào sau đây không bị cấm khi DNTN có quyết định giải thể:

a) Bán doanh nghiệp cho người khác b)Cho thuê doanh nghiệp

CÂU 13 : Theo luật doanh nghiệp năm 2005 thì loại hình đăng ký kinh doanh nào không có tư cách pháp nhân:

Công ty TNHH 1 thành viên

Công ty cổ phần

Doanh nghiệp tư nhân

Hộ kinh doanh

Hộ kinh doanh phải đăng kí hinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp khi sử dụng:

Đặc điểm pháp lý nào của hộ kinh doanh là sai:

Khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan đăng kí kinh doanh cấp Huyện trao giấy biên nhận và cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

Thời gian tạm ngưng kinh doanh của hộ kinh doanh không được vượt quá.

Đặc điểm pháp lý của doanh nghiệp tư nhân nào là không đúng:

Cơ quan đăng kí kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng kí kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

Chọn câu phát biểu sai

Việc giải thể doanh nghiệp tư nhân được thực hiện theo mấy bước.

Câu phát biểu nào không đúng về hộ kinh doanh

Là do một cá nhân duy nhất hoặc một hộ gia đình làm chủ

Phải đăng ký kinh doanh

Kinh doanh sản xuất tại một địa điểm và phải có con dấu x

Không sử dụng quá muời lao động và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

Câu 12: Đặc điểm để phân biệt hộ kinh doanh và doanh nghiệp tư nhân là:

Câu 1: Theo luật doanh nghiệp năm 2005 thì cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân ở Việt Nam?

Cá nhân người nước ngoài

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi

Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp… x

Câu 2: Doanh nghiệp tư nhân là loại hình không được công nhận là pháp nhân, đúng hay sai?

Câu 3: Điều nào sau đây bị cấm khi đặt tên Doanh Nghiệp Tư Nhân?

Tên viết bằng tiếng Việt kèm theo chữ số và kí hiệu.

Sử dụng tên cơ quan Nhà nước. x

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

500 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô – Test 5

Bộ đề thi 500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô (có đáp án) được biên soạn bởi TS. Tạ Đức Khánh (2011). Bộ đề thi được tổng hợp trong 8 bài kiểm tra dạng nhiều lựa chọn và 100 câu hỏi dạng đúng sai. Danh sách các bài trắc nghiệm kinh tế vi mô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, True/False

Bài kiểm tra 5 bao gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm với các lựa chọn (và đáp án) như sau:

MACRO_1_T5_1: Sự dịch chuyển sản xuất từ hàng hóa tư bản sang hàng hóa tiêu dùng ○ Là có hại vì nó làm giảm tiêu dùng cả trong hiện tại lẫn tương lai. ○ Là có ích vì nó cho phép tiêu dùng hiện tại nhiều hơn trong tương lai. ● Có thể có ích hoặc có hại vì nó cho phép tiêu dùng nhiều hơn trong hiện tại và ít hơn trong tương lai. ○ Có nghĩa là nền kinh tế không hoạt động một cách hiệu quả.

MACRO_1_T5_2: Một đường giới hạn khả năng sản xuất ra 2 loại hàng hóa là máy tính và ô tô sẽ dịch chuyển ra bên ngoài từ một phía máy tính là vì: ● Có sự cải thiện trong kỹ thuật sản xuất máy tính. ○ Có sự tăng lên trong tổng vốn tư bản. ○ Có sự tăng lên trong quy mô lực lượng lao động. ○ Các nguồn lực trước đây chưa được sử dụng hết.

MACRO_1_T5_3: Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển vào bên trong gốc tọa độ nếu: ○ Dân số ngừng tăng trưởng. ○ Kho vốn suy giảm trong sử dụng không được thay thế. ○ Nền kinh tế đã tăng trưởng chậm lại. ● Những lao động bị thay thế bởi robot trong một số ngành.

○ Các quốc gia luôn sản xuất bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất của họ. ● Các nguồn lực là hữu hạn, còn nhu cầu là vô hạn. ○ Các nguồn lực là hữu hạn trong khi còn có quá nhiều lãng phí. ○ Nhu cầu mặc dù còn bị giới hạn nhưng vẫn vượt quá những nguồn lực.

○ Lao động. ○ Tiền của một công ty trong ngân hàng. ○ Thiết bị máy móc. ● Các doanh nghiệp.

MACRO_1_T5_6: Nếu một giỏ hàng hóa có chỉ số giá là 112 trong năm 2009 và 115 trong năm 2010, khi đó: ○ Tỷ lệ lạm phát giữa năm cơ sở và năm 2009 là 12%. ○ Tỷ lệ lạm phát giữa năm cơ sở và năm 2010 là 15%. ○ Tỷ lệ lạm phát của năm 2010 là 2,67%. ● Cả 3 câu trên.

MACRO_1_T5_7: Giả sử không có trợ cấp của chính phủ với hàng hóa dịch vụ, một nền kinh tế có giá trị GDP theo giá thị trường là 90 tỉ USD và thuế gián tiếp (đánh vào sản xuất và bán hàng hóa dịch vụ) là 5 tỉ USD, sẽ có GDP theo giá nhân tố là: ○ 95 tỉ $. ● 85 tỉ $. ○ 90 tỉ $. ○ 5 tỉ $.

MACRO_1_T5_8: Một nền kinh tế có mức tăng thu nhập quốc dân hàng năm là 12% và mức tăng giá cả hàng năm là 5% thì thu nhập quốc dân thực tế là: ● Tăng khoảng 7%. ○ Tăng khoảng 8,5%. ○ Giảm khoảng 5%. ○ Giảm khoảng 7%.

MACRO_1_T5_9: Giá trị gia tăng trong sản xuất bằng với: ○ Phần giá trị mua từ các hãng khác. ○ Lợi nhuận. ○ Tổng giá trị của sản lượng các hàng hóa trung gian. ● Tổng giá trị sản lượng trừ đi các nhân tố đầu vào mua từ các hãng khác.

○ Tiền trả cho một nha sĩ. ○ Tiền mua một ô tô mới. ● Tiền mua một ngôi nhà mới. ○ Tiền mua một áo khoác mới.

MACRO_1_T5_11: Một nền kinh tế có thể đang hoạt động ở bên trên mức cân bằng việc làm đầy đủ, có thể do: ● Đường AD dịch chuyển sang phải. ○ Đường AD dịch chuyển sang trái. ○ Đường SRAS dịch chuyển sang trái. ○ Đường SRAS dịch chuyển sang phải.

MACRO_1_T5_12: Khi tất cả các điều kiện khác không đổi, một sự giảm xuống trong mức giá nội địa sẽ làm dịch chuyển hàm xuất khẩu ròng: ○ Xuống dưới, làm cho hàm tổng chi tiêu dịch chuyển xuống dưới. ● Lên trên, làm cho hàm tổng chi tiêu dịch chuyển lên trên. ○ Lên trên, làm cho hàm tổng chi tiêu dịch chuyển xuống dưới. ○ Xuống dưới, làm cho hàm tổng chi tiêu dịch chuyển lên trên.

MACRO_1_T5_13: Đường AD miêu tả sự kết hợp của: ● Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá tương ứng với mức tổng chi tiêu mong muốn. ○ Thu nhập quốc dân danh nghĩa và mức giá tương ứng với tổng mức chi tiêu mong muốn. ○ Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá tương ứng với tổng mức chi tiêu mong muốn duy nhất. ○ Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá tương ứng với một sự cân bằng trong thanh toán quốc tế.

MACRO_1_T5_14: Nếu mức giá hiện hành nằm dưới mức cân bằng vĩ mô ngắn hạn, khi đó: ○ Mức sản lượng mong muốn hay kế hoạch của các hãng lớn hơn mức sản lượng tương ứng với những quyết định chi tiêu. ○ Tổng mức chi tiêu mong muốn thấp hơn sản lượng hàng hóa được cung ứng trong ngắn hạn. ● Mức sản lượng kế hoạch của các hãng thấp hơn mức sản lượng phù hợp với những quyết định chi tiêu. ○ Mức giá có khuynh hướng điều chỉnh theo hướng trượt dọc xuống dưới và bên phải của đường AD.

MACRO_1_T5_15: Các điều kiện khác không thay đổi, một sự tăng lên trong chi tiêu đầu tư mong muốn hay kế hoạch sẽ: ○ Làm dịch chuyển đường AE lên trên. ○ Làm dịch chuyển đường AD sang phải. ○ Làm cho mức thu nhập quốc dân thực tế cân bằng và mức giá tăng nếu nền kinh tế đang hoạt động trong đoạn giữa của đường SRAS. ● Tất cả những điều trên.

MACRO_1_T5_16: Một sự dịch chuyển sang phải của đường SRAS có thể là do: ○ Gia tăng trong giá của các nhân tố. ○ Giảm trong năng suất. ● Tăng trong năng suất / hoặc giảm trong giá các nhân tố. ○ Giảm trong cung các nhân tố.

MACRO_1_T5_17: Với một đường tổng cầu đã cho, một sự dịch chuyển của đường SRAS sang trái có thể gây ra: ○ Tăng trong thu nhập quốc dân thực tế và mức giá trong ngắn hạn. ● Tăng trong mức giá nhưng giảm trong thu nhập quốc dân thực tế ngắn hạn. ○ Giảm trong mức giá nhưng tăng trong mức thu nhập quốc dân thực tế. ○ Giảm trong thu nhập quốc dân tiềm năng.

MACRO_1_T5_18: Đường LRAS dịch chuyển phải nếu: ○ Những thay đổi về thuế tạo ra những khuyến khích nhiều hơn cho đầu tư nhưng ít hơn cho lao động. ● Cung về lao động và vốn quốc gia tăng lên. ○ Thuế giảm khiến cho tổng mức cầu cao hơn. ○ Giá các nhân tố giảm.

MACRO_1_T5_19: Cơ chế tự điều chỉnh trong dài hạn đi kèm với tình trạng lạm phát do cú sốc một lần về cầu là nhằm nói đến: ○ Khuynh hướng thu nhập quốc dân tiềm năng điều chỉnh, do đó thanh toán khoảng trống lạm phát. ○ Giá các nhân tố tăng nhiều hơn mức giá chung. ● Giá các nhân tố tăng sao cho thu nhập quốc dân tiềm năng và giá thực của các nhân tố được bảo tồn. Do đó, thanh toán khoảng trống lạm phát. ○ Mức giá chung tăng mà không có bất kì sự thay đổi nào trong giá các nhân tố.

MACRO_1_T5_20: Đường tổng cung dài hạn (LRAS) biểu thị mối quan hệ giữa mức giá chung và thu nhập quốc dân thực tế: ○ Tại nhánh thẳng đứng của đường SRAS nơi mà đạt được giới hạn cao nhất về năng lực sản xuất của nó. ● Sau khi các giá cả và chi phí đầu vào đã được điều chỉnh một cách đầy đủ trong việc đáp ứng các cú sốc một lần. ○ Khi giá các nhân tố thực biến thiên trong dài hạn. ○ Không có điều nào kể trên.

Cập nhật thông tin chi tiết về 332 Câu Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế – P3 trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!