Xu Hướng 2/2023 # #30 Câu Hỏi Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Online # Top 2 View | Acevn.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # #30 Câu Hỏi Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Online # Top 2 View

Bạn đang xem bài viết #30 Câu Hỏi Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Online được cập nhật mới nhất trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

5) Đề cập đến sức nặng của việc xây dựng nhà nước đế chế là gì?

Câu hỏi này thực sự được nhà tuyển dụng google hỏi để kiểm tra quá trình suy nghĩ của nhân viên. Nó là để xem nhân viên có thể làm tốt như thế nào “guestimate”, đó là những gì được đề cập cho câu hỏi như vậy. Nó là một chút khó khăn nhưng nếu bạn giỏi các con số và tính toán chiều rộng chiều cao, bạn chắc chắn sẽ đưa ra một số câu trả lời. Dù sao câu trả lời cho câu hỏi này là khối lượng 750.000 tấn hoặc 1,5 tỷ pound, sau khi xem xét tất cả các thông số như chiều rộng sàn đơn, chiều cao, trọng lượng, v.v.

6) Bạn nên tính phí bao nhiêu để rửa tất cả các cửa sổ ở NewYork?

Câu trả lời sẽ không nằm trên ước tính như chúng ta đã làm trong câu hỏi trước, mà nó rất đơn giản. Bạn phải trả lời “$ 500” một tuần.

7) Tại sao nắp cống lại có hình tròn?

Nắp cống hình tròn, để người đàn ông không rơi qua miệng cống khi mặt phẳng, hoặc hình vuông thông thường vuông góc với mặt phẳng của đường phố đi vuông góc với đường phố.

8) Cho biết kim đồng hồ trùng nhau bao nhiêu lần trong ngày?

Kim đồng hồ chồng lên nhau khoảng 22 lần mỗi ngày.

9) Giải thích ý nghĩa của “thịt bò chết”?

Thông thường, mọi người trả lời câu hỏi này với câu trả lời như “Thịt bò luôn chết” – Câu trả lời sai. Câu trả lời chính xác là “DEADBEEF” là một giá trị thập lục phân được sử dụng để gỡ lỗi trong những ngày máy tính lớn / lắp ráp vì vậy rất dễ thấy khi đánh dấu và tìm bộ nhớ cụ thể trong các trang của kết xuất hex. Hầu hết các kỹ sư máy tính đều biết đến thuật ngữ này.

10) Hãy kể chuyện gì đã xảy ra khi một người đàn ông đẩy xe vào khách sạn và bị mất tài sản?

Anh ấy đáp xuống lối đi bộ lát ván- đó là câu trả lời

11) Trong số tám quả bóng, có bảy quả bóng nặng bằng nhau trong khi một quả bóng nặng hơn một chút so với những quả còn lại, làm thế nào để biết quả bóng nào nặng hơn bằng cách dùng một cái cân và chỉ hai quả cân?

Lấy 6 bi trong số 8 bi

Đặt 3 quả bóng vào mỗi bên của máy cân, nếu chúng có trọng lượng bằng nhau thì biết rằng quả bóng nặng hơn trong hai quả còn lại.

Nhưng nếu chúng không nặng bằng nhau, thì quả bóng nặng hơn nằm ở một trong những bộ ba đó

Trong số 3 quả bóng có quả bóng nặng hơn, chọn 2 quả bất kỳ và đặt chúng lên bàn cân và tiếp tục làm cho đến khi bạn nhận được quả bóng nặng hơn

12) Giải thích cơ sở dữ liệu là gì cho một đứa trẻ tám tuổi?

Cơ sở dữ liệu là một cỗ máy ghi nhớ rất nhiều thông tin về rất nhiều thứ. Mọi người sử dụng chúng để ghi nhớ thông tin đó.

13) Một số tháng có 30 ngày, và một số có 31, làm thế nào có tháng có 28 ngày?

Trả lời cho câu hỏi này là 12 tháng, vì mỗi tháng có 28 ngày. Vì vậy, đừng trả lời 1 hoặc tháng 2.

14) Số tiếp theo là 10, 9, 60, 90, 70 và 66?

Quên những con số đi, mẹo ở đây là cách bạn đánh vần những con số như

Mười -3

Chín -4

Sáu mươi – 5

Chín mươi- 6

Bảy mươi 7

Sáu mươi sáu-8

?

Con số có thể xảy ra tiếp theo sẽ là bất kỳ thứ gì có 9 chữ cái trong đó, tức là chín mươi sáu hoặc chín mươi mốt.

15) Giả sử Tom 16 tuổi, và anh ấy gấp 4 lần anh trai Robert. Tom sẽ bao nhiêu tuổi khi anh ấy gấp đôi tuổi anh?

Nếu Tom 16 tuổi và anh gấp 4 lần anh trai Robert, thì hiện tại tuổi anh là 16/4 = 4. Vậy anh 4 tuổi.

Điều này khiến Tom hơn anh trai cô 12 tuổi

Bây giờ, Tom sẽ gấp đôi tuổi anh trai mình khi Robert 12 tuổi.

tức là 12X2 = 24. Có nghĩa là khi Tom 24 tuổi thì tuổi anh sẽ là 12.

16) Số nào không thuộc dãy số 1,1,2,3,4,5,8,13,21 này?

Câu trả lời của bạn là 4. Hãy xem cách

Câu hỏi này dựa trên việc thêm số liền kề trong chuỗi.

1+1=2

1+2=3

2 + 3 = 5, bạn hiểu rồi

3+5=8

5+8= 13

8 + 13 = 21, v.v.

17) Số tiếp theo 5,10,19,32,49,70….?

Số tiếp theo sẽ là 95. Làm thế nào? Để xem

Lần này sự khác biệt giữa các số liền kề được tính như

10-5 = 5

19-10 = 9

32-19=13

49-32= 17

70-49=21

?- 70= 25

Đối với mỗi câu trả lời 5, 9, 13, có sự khác biệt hoặc tăng thêm 4, vì vậy số tăng tiếp theo của chúng ta sẽ là 25.

Vì thế, ? -70 = 25

25+70= 95

18) Có khoảng 13 hang động được sắp xếp thành một vòng tròn, và một trong những hang động này có kho báu Mỗi ngày, những người giữ kho báu có thể di chuyển kho báu đến các hang động bên cạnh hoặc giữ nó trong cùng một hang động. Mỗi người giữ kho báu hai ngày đến thăm nơi này và có đủ thời gian để vào bất kỳ hai hang động nào họ chọn __ Vậy làm thế nào để những người tìm kiếm kho báu có thể tìm thấy một kho báu trong những ngày tối thiểu có thể?

Trả lời: Bảy ngày. Nếu một trong những người đi tìm kho báu di chuyển theo chiều kim đồng hồ mỗi ngày và một trong những hành động của người tìm kiếm ngược chiều kim đồng hồ khôn ngoan, họ sẽ tìm thấy một kho báu trong ít nhất bảy ngày.

19) Có sáu ly uống nước đứng liên tiếp, với ba ly đầu đầy nước trái cây và ba ly tiếp theo rỗng? Làm thế nào bạn có thể sắp xếp các kính rỗng và kính đầy xen kẽ nhau bằng cách chỉ di chuyển một kính?

Đổ ly thứ hai vào ly thứ năm, và bạn có thể sắp xếp chúng theo thứ tự xen kẽ.

20) Anh chị em tôi không có nhưng bố của người đàn ông này là bố của con tôi? Người là ai?

Người đàn ông là con trai tôi.

21) Một ngôi nhà màu đỏ được làm bằng gạch đỏ; ngôi nhà màu xanh được tạo thành từ những viên gạch màu xanh hơn ngôi nhà màu xanh được tạo thành từ những gì?

Ngôi nhà xanh được tạo nên từ những chiếc Kính

22) Giải thích năm trừ hai bằng 4?

Nếu bạn lấy f và e từ năm cái còn lại là chữ số La mã iv.

23) Ngày trước ngày hôm trước là ba ngày sau ngày thứ bảy. Hôm nay là ngày gì?

24) Ai là người thấp nhất trong số họ?

Roger cao bằng Oliver

Binny thấp hơn Tony

Tony cao hơn Oliver

Roger thấp hơn Binny

Trả lời: Không có câu trả lời, vì Roger và Oliver cao bằng nhau.

25) Một thương nhân mua đường với giá 1200 đô la và bán nó với giá 1500 đô la, mỗi bao đường anh ta thu được lợi nhuận là 50 đô la. Người đó có bao nhiêu bao đường?

Anh ta có thể có 6 bao đường,

$1500- $1200 = 300

300/50 = 6

26) Đề cập đến đèn nào sáng hơn tất cả?

Đèn A kém sáng hơn đèn B

Đèn B sáng hơn đèn C

Đèn C sáng bằng đèn D

Đèn B sáng hơn đèn D

Đèn D sáng hơn đèn A

Câu trả lời đúng là B.

27) Làm thế nào bạn có thể nhận được tổng số 1000, bằng cách thêm tám 8?

888+88+8+8+8=1000

28) Có một sòng bạc và nó có 4 cửa, giả sử A, B, C và D. Bây giờ điều kiện là mỗi lần bạn vào sòng bạc, bạn phải trả $ 5 và mỗi khi bạn rời khỏi sòng bạc, bạn lại phải trả tiền $ 5. Ngoài ra, bất cứ khi nào bạn vào sòng bạc, bất kỳ số tiền bạn có với bạn sẽ nhận được gấp đôi. Bây giờ bạn vào sòng bạc qua cổng A và đi ra qua cổng B, một lần nữa bạn đi vào sòng bạc từ cổng C và ra khỏi cổng D, khi kết thúc quá trình này bạn sẽ không còn tiền? Vậy hãy tính xem bạn nên mang theo bao nhiêu tiền khi vào Casinp?

Được rồi, chúng ta phải tính toán ở đây,

Giả sử khi bạn vào sòng bạc, bạn có số tiền “”

Khi bạn vào cổng A, bạn tiêu $ 5, vì vậy số tiền sẽ trở thành (X-5)

Nhưng có một điều kiện, số tiền của bạn sẽ tăng gấp đôi khi bạn vào sòng bạc và trở thành 2 (x-5), e., (2X-10)

Bây giờ bạn rời khỏi sòng bạc qua cổng B và bạn phải trả 5 đô la, số tiền này tạo nên số tiền (2X-15)

Một lần nữa, bạn vào sòng bạc qua cổng C và bạn trả $ 5, vì vậy số tiền bạn có bây giờ (2x-15) sẽ trở thành (2X-20)

Bây giờ bạn đang ở trong sòng bạc; số tiền của bạn sẽ nhận được gấp đôi e., 2 (2x-20) là (4x-40)

Cuối cùng, bạn đang thực hiện lối ra cuối cùng qua cổng D bằng cách trả $ 5, số tiền này sẽ tạo ra số tiền của bạn (4x-40-5) e., (4x-45)

Vì vậy, bây giờ điều kiện là cuối cùng khi bạn rời khỏi sòng bạc, bạn phải có 0 số tiền còn lại

Vì vậy, chúng ta sẽ có phương trình 4x-45 = 0, và chúng ta giải điều này để nhận được câu trả lời là 11,25

Bạn nên mang theo số tiền 11,25 đô la bên trong sòng bạc để cuối cùng bạn không phải rời đi với bất kỳ khoản tiền nào

29) Bằng cách sử dụng số 7,3,7,3, bạn có thể nhận được số 24 bằng cách sử dụng bất kỳ dấu hiệu toán học nào (+, -, x, /) không?

Đáp số: 7x ((3/7) +3) = 24

30) Bây giờ chúng ta có một ủy ban gồm 10 thành viên, trong đó tuổi của cả 10 thành viên bằng 4 năm trước, vì một thành viên lớn tuổi được thay thế bằng thành viên trẻ? Tìm xem thành viên mới trẻ hơn bao nhiêu?

Giả sử tổng của chín thành viên = X và tuổi của ông già = Z

Vì vậy, trung bình 4 năm trước của nó = (x + z) / 10

Sau 4 năm, thay Z bởi Y

Vì vậy, bây giờ trung bình = (x + 4 × 10 + y) / 10

Bây giờ, (x + z) / 10 = (x + 40 + y) / 10

Vì vậy, cuối cùng bạn sẽ nhận được z = y + 40

Vì vậy thành viên ủy ban trẻ hơn thành viên cũ 40 tuổi

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

Ôn thi

công chức thuế

2016- 2017: ✅Trắc nghiệm

update ôn thi công chức 2019-link google driver

Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

1. 0

2. 5

3. #Value!

Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

1. SUMIF

2. COUNTIF

3. COUNT

Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

1. Tin HOC

2. Tin hoc

3. Tin Hoc

Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

1. NH

2. PM

3. PMNH

Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

1. Số 123

2. Số 12

3. Chuỗi “123”

Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

1. #Value!

2. 50

3. 10

Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

công thức =5/A2 cho kết quả:

1. 0

2. 5

3. #Value!

Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

1. B$1:D$10

2. $B1:$B10

3. B$1$:D$10$

Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

công thức =Len(A2) cho kết quả:

1. 2014

2. 1

3. 4

Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

1. Thẻ Fumulas – Picture

2. Thẻ Data – Picture

3. Thẻ Insert – Picture

Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

ta thực hiện:

1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

1. Thẻ Review – Freeze Panes

2. Thẻ View – Freeze Panes

3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

4. Thẻ Home – Freeze Panes

Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

1. Hocvientaichinh

2. 6

3. #VALUE!

Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

nào?

1. ≫+=

2. =+≫

3. ≫=

Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

1. #

3. ≫<

Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

1. Tin hoc

2. #VALUE!

3. 2008

4. Tin hoc2008

Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

sau đây cho biểu đồ:

1. Tiêu đề

2. Có đường lưới hay không

3. Chú giải cho các trục

4. Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

1. #NAME!

3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

2. #VALUE!

4. Giá trị kiểu số 2014

Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

=MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

1. 30

2. 5

3. 65

4. 110

Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

1. HA NOI

2. Ha Noi

3. Ha noi

4. HA nOI

Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

1. 5

2. 6

3. 4

4. 3

Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

có trong ô:

1. DCOUNT

2. COUNTIF

3. COUNT

4. COUNTA

Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

1. HV TC

2. Hv tc

3. Hv Tc

4. #NAME?

Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

1. H

2. PMNH

3. P

4. Báo lỗi

Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

=MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

1. 0

2. 30

3. 65

4. Báo lỗi

Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

1. 0

2. 6

3. 4

4. Báo lỗi

Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

1. Home

2. Insert

3. Page laout

4. Data

Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

1. Get external data

2. Connections

3. Sort & filter

4. Data tools

Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

1. Kết hợp dữ liệu

2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

3. Phân tích dữ liệu

4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

1. Kết hợp dữ liệu

2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

3. Phân tích dữ liệu

4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

sai:

1. Bấm phím F2

2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

3. Kích chuột vào thanh công thức

4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

1. Di chuyển lên ô phía trên

2. Di chuyển lên trang màn hình trước

3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

1. XLSX

2. SLXS

3. XLS

4. SLX

Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

=ROUND(3749.92,-3)

1. 3749

2. 3000

3. 4000

4. Báo lỗi

Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

công thức nào đúng:

1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

2. =17/12/2014-3/10/2010

3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

trả về kết quả:

1. 0

2. 75

3. 86

4. 161

5. Công thức sai

Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

3. Tạo tên cho hộp văn bản

4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

tính, cách nào đúng:

1. Page setupPageGridlines

2. Page setupMarginsGridlines

3. Page setupHeader/Footer Gridlines

4. Page setupSheetGridlines

Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

=IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

1. A

2. C

3. B

4. D

5. Công thức sai

Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

3. Không được tuyển dụng

4. TRUE

Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. 1

3. 0.5

4. Báo lỗi

Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

1. #Name?

2. #VALUE!

3. #N/A

4. #DIV/0!

Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

1. Bấm phím Enter

2. Bấm phím mũi tên

3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

4. Bấm phím Spacebar

Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Tên hàm sai

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi chia cho 0

Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sai tên hàm

3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

4. Độ rộng cột thiếu

Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

1. Đóng cửa sổ Excel

2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

1. Đóng cửa sổ Excel

2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. End

2. Page down

3. Ctrl+End

4. Ctrl+Page down

Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. F3

2. F5

3. Ctrl+Insert

4. Ctrl+=

Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. F5

4. F9

Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. F5

4. F9

Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. Ctrl+Shift+(

4. Ctrl+Shift+)

Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. Ctrl+Shift

4. Ctrl+Enter

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Đổi tên vùng dữ liệu

2. Đặt tên vùng dữ liệu

3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

1. -0.5

2. 0.5

3. 1.5

4. Công thức sai

Phần 2: Đáp án

Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

Đăng kí email nhận tài liệu

B1- Vào website

ngolongnd.net

B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

Top 15 Câu Hỏi Và Bài Test Iq Đi Nhật Chắc Chắn Có Khi Tham Gia Xklđ Nhật Bản

Thi thể lực, phỏng vấn, kiểm tra thể lực, test IQ là các bài thi bắt buộc phải trải qua khi tham gia chương trình XKLĐ Nhật Bản. Nhiều bạn tỏ ra khá lo lắng khi phải kiểm tra IQ đi Nhật.

Để giúp các bạn tự tin vượt qua vòng thi tuyển, bước tiếp trên con đường Xuất khẩu lao động Nhật Bản. Bài viết này Chúng tôi sẽ chia sẻ TOP 15 Câu hỏi và bài test IQ đi Nhật chắc chắn CÓ khi tham gia XKLĐ Nhật Bản

TEST IQ ĐI NHẬT CÓ KHÓ KHÔNG?

Câu trả lời là KHÔNG

Test IQ viết tắt cho cụm từ “Intelligence Quotient” là 1 trong những baì thi bắt buộc mà xí nghiệp Nhật Bản thực hiện khi tuyển lao động Việt Nam sang làm việc. Đây được coi là phương pháp kiểm tra khả năng tư duy, thông minh, và quan sát của lao động. Tuy nhiên, không phải vì thế mà xí nghiệp Nhật sẽ đưa ra các câu hỏi IQ quá khó, đánh đố người lao động. Các bài kiểm tra IQ đi Nhật có các kiến thức cơ bản, không quá phức tạp, đòi hỏi trí nhớ và tư duy của bạn, các thực tập sinh chỉ cần chú ý lắng nghe hướng dẫn của cán bộ tuyển dụng.

Mục đích TEST IQ là để:

Xác minh lại trình độ học vấn của người lao động

Đánh giá sự nhanh nhẹn, hoạt bát của người lao động

Đánh giá khả năng làm việc của người lao động

Cán bộ tuyển dụng hướng dẫn các bạn trước phần kiểm tra IQ

1. Test IQ bằng phép toán

Cộng dồn các số

Dạng này là dạng dễ nhất, quy tắc là cộng dần từ trái qua phải

VD: 13 + 6 +9+23+5+12+3+7+9+29+61+32+40+11+12=….

Cũng đơn giản phải không nào.

Một bài test IQ cộng dồn

Kết hợp giữa cộng trừ và nhân chia

VD: 46 – 13(16 +4) + 2 x 10 =

Chúng ta tính trong ngoặc trước (16+4) = 20

46 – 13(16 +4) + 2 x 10 = 46 – 13 x 20 + 2 x 10 = 46 – 260 + 20 = -194

Phép tính với số thập phân

Tính toán với số thập phân cũng là kiểu tính làm nhiều bạn bị nhầm lẫn. Quy tắc tính với các phép cộng trừ là đặt phép tính để phần nguyên (phần trước dấu phẩy) bằng với phần nguyên và phần thập phân bằng phần thập phân

VD: 56,53489 – 3,6589 =

VD: 23,3 x 10,25 = 238,825.

Ta tính 233 x 1025 = 238825

Nhân, chia, cộng trừ 4 số trở lên

Điền vào dấu ba chấm

Dạng này các bạn phải tính toán theo quy tắc chuyển vế đổi dấu.

VD: 12 + 65,4 – … = 10

Cộng 2 chữ số trở lên

Dạng này khá đơn giản bạn chỉ cần cộng các số ở hàng đơn vị, rồi cộng các số ở hàng chục lại với nhau

2. Test IQ bằng hình ảnh

Kiểm tra IQ bằng hình ảnh đòi hỏi thực tập sinh phải thật minh mẫn và tập trung để tìm ra đáp án đúng. bài test hình ảnh phát huy khả năng sáng tạo, hình dung, tưởng tượng phong phú của người làm.

https://testiq.vn/

http://www.baitap123.com/

http://vn.iqtest100.com/

https://www.arealme.com

http://testiq.edu.vn/

http://vn.iqtestfun.com/

Lưu ý:

Khi làm bài, các bạn nhớ làm theo nguyên tắc: dễ làm trước – khó bỏ qua – còn thời gian quay lại làm.

Tập trung chú ý lắng nghe cán bộ hướng dẫn khi làm bài thi

Đọc kĩ đề, đặc biệt những câu tính toán cần làm cẩn thận tránh mất điểm

Tuyệt đối không bỏ sót câu nào

Nguồn: Japan.net

45 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

Trắc nghiệm excel có đáp án: 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án- ôn thi công chức 2019. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP ÔN THI MICROSOFT EXCEL

Phần 45 câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 

Câu 1: Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào: a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô d. Cả a và b cùng đúng Câu 2: Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau: d. Cả ba câu đều sai Câu 3: Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về: a. True b. Sai (False) c. #NUM! d. Không có câu đúng Câu 4: Kết quả của biểu thức AVERAGE (5;6) + ABS (3) + SQRT (9) -INT(81,13) là: a. -70 b. 70 c. – 69,5 d. Một kết quả khác Câu 5: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là: a. FALSE b. #NAME c. #VALUE d. #N/A Câu 6: Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5) a. “TINHOC” b. FALSE c. #VALUE d. “T” Câu 7: Để chèn thêm một hàng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và: a. Chọn FormatCells b. Chọn InsertRow c. Chọn FormatColumn d. Chọn InsertColumn Câu 8: Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó: a. Chọn Format Filter b. Chọn ViewAutoFilter c. Chọn DataFilterAutoFilter d. Chọn ViewFilterAutoFilter Câu 9: Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì: a. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift b. Ấn tổ hợp phím Alt+Shift c. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter d. Ấn tổ hợp phím Alt+Enter Câu 10: Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/1978, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A: a. =2005-A1 b. =Now -A1 c. =Today -A1 d. Year(Today )-Year(A1) Câu 11: Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường Đông Á, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm môn Chính trị dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây: a. Data – SubTotal b. Data – Consolidate c. Data – Sort d. Data – Filter – AutoFilter Câu 12: Kết quả của công thức =INT(1257.879) là: a. 1257.0 b. 1257 c. 1258 d. Không có đáp án đúng Câu 13: Kích thước của một bảng tính trong Excel là: a. 65536 dòng x 255 cột b. 256 dòng x 65536 cột c. Không hạn chế d. 65536 dòng x 256 cột Câu 14: Chọn kết quả đúng nhất: LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về: a. “Thanh ph” b. “Thanh p” c. “Da Nang” d. Không có câu nào đúng Câu 15: Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là: a. True hoặc False b. True c. Cả True và False d. False Câu 16: Để nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dùn lệnh: a. Data – SubTotal b. Data – Consolidate c. Data – Sort d. Cả a và c đều đúng Câu 17: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp: a. =IF(AND(“Dung”=”Dung”,”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”) b. =IF(OR(“Sai”=”Dung”, “Dung”=”Sai”),”Dung”,”Sai”) Câu 18: Với công thức =RIGHT(“OFFICE97”,2) thì kết quả trả về sẽ là: a. Một kiểu dữ liệu dạng số b. Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi c. Cả câu a và b đều đúng d. Cả câu a và b đều sai b. Sai c. “SAI” d. Không có câu đúng Câu 20: Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó l dữ liệu dạng: a. Chuỗi b. Số c. Công thức d. Thời gian b. False c. Đúng d. Sai Câu 22: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ: a. CONSOLIDATE b. SORT c. FILTER d. SUBTOTAL Câu 23: Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là: a. 1257.80 b. 1257.8 c. 1257.9 d. 1257.1 Câu 24: Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau: b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format – Sheet – Rename, gõ tên mới và Enter d. Tất cả các cách trên đều đúng Câu 25: Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô: a. $Z1 b. AA$12 c. $15$K d. Cả ba đều là địa chỉ ô Câu 26: Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây: a. Data – Sort b. Tools – Sort c. Table – Sort d. Format – Sort Câu 27: Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra kế quả là: a. ĐàNẵng, b. ĐàNẵng,5 c. FALSE d. ĐàNẵng,2 Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là hợp lệ: a. AB90000 b. 100C c. WW1234 d. A64000 Câu 29: Cho biết kết quả của công thức SQRT(100) a. 100 b. 0.1 c. 1000 d. 10 Câu 30: Để tính tổng các sô ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụn công thức nào sau đây: a. =SUM(A3,C3,E3:G3) b. =A3+C3+E3..G3 c. =SUM(A3:G3) d. =SUM(E3..G3) Câu 31: Với ĐTB cuối năm là 6.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập b. Yếu c. TB d. Khá Câu 32: Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả tại ô C2 là: a. 30 b. 20 c. 40 d. 50 Câu 33: Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là: a. =E2*C2/100 b. =E6*F6/100 c. =B2*C2/100 d. =B6*C6/100 Câu 34: Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là: a. Dấu phẩy (,) b. Dấu chấm (.) c. Dấu chấm phẩy (;) d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel Câu 35: Tại ô B3 có công thức =D2+SUMIF($C$2:$C$6, A5, $E$2:$E$6)-C$3 khi sao chép công thức này đến ô D5 thì có công thức như thế nào? a. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, E7, $E$2:$E$6)-E$3 b. =F5+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3 c. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-E$3 d. =F4+SUMIF($C$2:$C$6, C7, $E$2:$E$6)-D$5 Câu 36: Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả luôn là một: a. Kiểu số b. Kiểu ngày – tháng – năm c. Kiểu – giờ – phút – giây d. Kiểu ký tự Câu 37: Kết quả của biểu thức =ROUND(1200200,-3) sẽ là a. False b. 1201000 c. #VALUE d. 1200000 Câu 38: Giả sử tại ô A2 chứa giá trị là một kiểu giờ – phút – giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là: a. =A2 – B2 b. =MINUTE(A2) – MINUTE(B2) c. =HOUR(A2) – HOUR(B2) d. =HOUR(A2-B2)*60 + MINUTE(A2-B2)+SECOND(A2-B2)/60 a. False b. “Dung” c. True d. “Sai” Câu 40: Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên thì sử dụng công thức nào sau đây: a. =COUNT(E1:E10) c. =COUNTA(E1:E10,9) Câu 41: Cho trước một số thập phân n. Để lấy phần thập phân của số n đó thì sử dụng công thức: a. n – INT b. INT c. INT – n d. MOD -INT Câu 42: Cho trước một bảng dữ liệu ghi kết quả cuộc thi chạy cự ly 100m. Trong đó, cột ghi kết quả thời gian chạy của các vận động viên (tính bằng giây) có địa chỉ từ ô D2 đến ô D12. Để điền công thức xếp vị thứ cho các vận động viên (ô E2) thì dùng công thức: a. =RANK(D2,D2:D12) b. =RANK(D2,$D$2:$D$12) c. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0) d. =RANK(D2,$D$2:$D$12,1) Câu 43: Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ ô A2? a. MID(A2,6,4) b. LEFT(A2,9) c. RIGHT(A2,10) a. Cả đáp án b và c đều đúng Câu 44: Chọn phát biểu đúng: a. Trong Excel, các cột được đánh số thứ tự từ 1 đến 65536. b. Một tập tin Excel còn được gọi là một Worksheet. c. Trong Excel, có thể chọn (quét khối) các vùng không liên tục. a. Không có đáp án nào đúng. Câu 45: Chọn phát biểu sai: a. Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức. b. Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò. c. Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP ha HLOOKUP. d. Không có đáp án nào sai.

Phần đáp án

đăng kí email nhận tài liệu B1- Vào website ngolongnd.net B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

Cập nhật thông tin chi tiết về #30 Câu Hỏi Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Online trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!