Xu Hướng 2/2024 # #30 Câu Hỏi Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Online # Top 2 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết #30 Câu Hỏi Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Online được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

5) Đề cập đến sức nặng của việc xây dựng nhà nước đế chế là gì?

Câu hỏi này thực sự được nhà tuyển dụng google hỏi để kiểm tra quá trình suy nghĩ của nhân viên. Nó là để xem nhân viên có thể làm tốt như thế nào “guestimate”, đó là những gì được đề cập cho câu hỏi như vậy. Nó là một chút khó khăn nhưng nếu bạn giỏi các con số và tính toán chiều rộng chiều cao, bạn chắc chắn sẽ đưa ra một số câu trả lời. Dù sao câu trả lời cho câu hỏi này là khối lượng 750.000 tấn hoặc 1,5 tỷ pound, sau khi xem xét tất cả các thông số như chiều rộng sàn đơn, chiều cao, trọng lượng, v.v.

6) Bạn nên tính phí bao nhiêu để rửa tất cả các cửa sổ ở NewYork?

Câu trả lời sẽ không nằm trên ước tính như chúng ta đã làm trong câu hỏi trước, mà nó rất đơn giản. Bạn phải trả lời “$ 500” một tuần.

7) Tại sao nắp cống lại có hình tròn?

Nắp cống hình tròn, để người đàn ông không rơi qua miệng cống khi mặt phẳng, hoặc hình vuông thông thường vuông góc với mặt phẳng của đường phố đi vuông góc với đường phố.

8) Cho biết kim đồng hồ trùng nhau bao nhiêu lần trong ngày?

Kim đồng hồ chồng lên nhau khoảng 22 lần mỗi ngày.

9) Giải thích ý nghĩa của “thịt bò chết”?

Thông thường, mọi người trả lời câu hỏi này với câu trả lời như “Thịt bò luôn chết” – Câu trả lời sai. Câu trả lời chính xác là “DEADBEEF” là một giá trị thập lục phân được sử dụng để gỡ lỗi trong những ngày máy tính lớn / lắp ráp vì vậy rất dễ thấy khi đánh dấu và tìm bộ nhớ cụ thể trong các trang của kết xuất hex. Hầu hết các kỹ sư máy tính đều biết đến thuật ngữ này.

10) Hãy kể chuyện gì đã xảy ra khi một người đàn ông đẩy xe vào khách sạn và bị mất tài sản?

Anh ấy đáp xuống lối đi bộ lát ván- đó là câu trả lời

11) Trong số tám quả bóng, có bảy quả bóng nặng bằng nhau trong khi một quả bóng nặng hơn một chút so với những quả còn lại, làm thế nào để biết quả bóng nào nặng hơn bằng cách dùng một cái cân và chỉ hai quả cân?

Lấy 6 bi trong số 8 bi

Đặt 3 quả bóng vào mỗi bên của máy cân, nếu chúng có trọng lượng bằng nhau thì biết rằng quả bóng nặng hơn trong hai quả còn lại.

Nhưng nếu chúng không nặng bằng nhau, thì quả bóng nặng hơn nằm ở một trong những bộ ba đó

Trong số 3 quả bóng có quả bóng nặng hơn, chọn 2 quả bất kỳ và đặt chúng lên bàn cân và tiếp tục làm cho đến khi bạn nhận được quả bóng nặng hơn

12) Giải thích cơ sở dữ liệu là gì cho một đứa trẻ tám tuổi?

Cơ sở dữ liệu là một cỗ máy ghi nhớ rất nhiều thông tin về rất nhiều thứ. Mọi người sử dụng chúng để ghi nhớ thông tin đó.

13) Một số tháng có 30 ngày, và một số có 31, làm thế nào có tháng có 28 ngày?

Trả lời cho câu hỏi này là 12 tháng, vì mỗi tháng có 28 ngày. Vì vậy, đừng trả lời 1 hoặc tháng 2.

14) Số tiếp theo là 10, 9, 60, 90, 70 và 66?

Quên những con số đi, mẹo ở đây là cách bạn đánh vần những con số như

Mười -3

Chín -4

Sáu mươi – 5

Chín mươi- 6

Bảy mươi 7

Sáu mươi sáu-8

?

Con số có thể xảy ra tiếp theo sẽ là bất kỳ thứ gì có 9 chữ cái trong đó, tức là chín mươi sáu hoặc chín mươi mốt.

15) Giả sử Tom 16 tuổi, và anh ấy gấp 4 lần anh trai Robert. Tom sẽ bao nhiêu tuổi khi anh ấy gấp đôi tuổi anh?

Nếu Tom 16 tuổi và anh gấp 4 lần anh trai Robert, thì hiện tại tuổi anh là 16/4 = 4. Vậy anh 4 tuổi.

Điều này khiến Tom hơn anh trai cô 12 tuổi

Bây giờ, Tom sẽ gấp đôi tuổi anh trai mình khi Robert 12 tuổi.

tức là 12X2 = 24. Có nghĩa là khi Tom 24 tuổi thì tuổi anh sẽ là 12.

16) Số nào không thuộc dãy số 1,1,2,3,4,5,8,13,21 này?

Câu trả lời của bạn là 4. Hãy xem cách

Câu hỏi này dựa trên việc thêm số liền kề trong chuỗi.

1+1=2

1+2=3

2 + 3 = 5, bạn hiểu rồi

3+5=8

5+8= 13

8 + 13 = 21, v.v.

17) Số tiếp theo 5,10,19,32,49,70….?

Số tiếp theo sẽ là 95. Làm thế nào? Để xem

Lần này sự khác biệt giữa các số liền kề được tính như

10-5 = 5

19-10 = 9

32-19=13

49-32= 17

70-49=21

?- 70= 25

Đối với mỗi câu trả lời 5, 9, 13, có sự khác biệt hoặc tăng thêm 4, vì vậy số tăng tiếp theo của chúng ta sẽ là 25.

Vì thế, ? -70 = 25

25+70= 95

18) Có khoảng 13 hang động được sắp xếp thành một vòng tròn, và một trong những hang động này có kho báu Mỗi ngày, những người giữ kho báu có thể di chuyển kho báu đến các hang động bên cạnh hoặc giữ nó trong cùng một hang động. Mỗi người giữ kho báu hai ngày đến thăm nơi này và có đủ thời gian để vào bất kỳ hai hang động nào họ chọn __ Vậy làm thế nào để những người tìm kiếm kho báu có thể tìm thấy một kho báu trong những ngày tối thiểu có thể?

Trả lời: Bảy ngày. Nếu một trong những người đi tìm kho báu di chuyển theo chiều kim đồng hồ mỗi ngày và một trong những hành động của người tìm kiếm ngược chiều kim đồng hồ khôn ngoan, họ sẽ tìm thấy một kho báu trong ít nhất bảy ngày.

19) Có sáu ly uống nước đứng liên tiếp, với ba ly đầu đầy nước trái cây và ba ly tiếp theo rỗng? Làm thế nào bạn có thể sắp xếp các kính rỗng và kính đầy xen kẽ nhau bằng cách chỉ di chuyển một kính?

Đổ ly thứ hai vào ly thứ năm, và bạn có thể sắp xếp chúng theo thứ tự xen kẽ.

20) Anh chị em tôi không có nhưng bố của người đàn ông này là bố của con tôi? Người là ai?

Người đàn ông là con trai tôi.

21) Một ngôi nhà màu đỏ được làm bằng gạch đỏ; ngôi nhà màu xanh được tạo thành từ những viên gạch màu xanh hơn ngôi nhà màu xanh được tạo thành từ những gì?

Ngôi nhà xanh được tạo nên từ những chiếc Kính

22) Giải thích năm trừ hai bằng 4?

Nếu bạn lấy f và e từ năm cái còn lại là chữ số La mã iv.

23) Ngày trước ngày hôm trước là ba ngày sau ngày thứ bảy. Hôm nay là ngày gì?

24) Ai là người thấp nhất trong số họ?

Roger cao bằng Oliver

Binny thấp hơn Tony

Tony cao hơn Oliver

Roger thấp hơn Binny

Trả lời: Không có câu trả lời, vì Roger và Oliver cao bằng nhau.

25) Một thương nhân mua đường với giá 1200 đô la và bán nó với giá 1500 đô la, mỗi bao đường anh ta thu được lợi nhuận là 50 đô la. Người đó có bao nhiêu bao đường?

Anh ta có thể có 6 bao đường,

$1500- $1200 = 300

300/50 = 6

26) Đề cập đến đèn nào sáng hơn tất cả?

Đèn A kém sáng hơn đèn B

Đèn B sáng hơn đèn C

Đèn C sáng bằng đèn D

Đèn B sáng hơn đèn D

Đèn D sáng hơn đèn A

Câu trả lời đúng là B.

27) Làm thế nào bạn có thể nhận được tổng số 1000, bằng cách thêm tám 8?

888+88+8+8+8=1000

28) Có một sòng bạc và nó có 4 cửa, giả sử A, B, C và D. Bây giờ điều kiện là mỗi lần bạn vào sòng bạc, bạn phải trả $ 5 và mỗi khi bạn rời khỏi sòng bạc, bạn lại phải trả tiền $ 5. Ngoài ra, bất cứ khi nào bạn vào sòng bạc, bất kỳ số tiền bạn có với bạn sẽ nhận được gấp đôi. Bây giờ bạn vào sòng bạc qua cổng A và đi ra qua cổng B, một lần nữa bạn đi vào sòng bạc từ cổng C và ra khỏi cổng D, khi kết thúc quá trình này bạn sẽ không còn tiền? Vậy hãy tính xem bạn nên mang theo bao nhiêu tiền khi vào Casinp?

Được rồi, chúng ta phải tính toán ở đây,

Giả sử khi bạn vào sòng bạc, bạn có số tiền “”

Khi bạn vào cổng A, bạn tiêu $ 5, vì vậy số tiền sẽ trở thành (X-5)

Nhưng có một điều kiện, số tiền của bạn sẽ tăng gấp đôi khi bạn vào sòng bạc và trở thành 2 (x-5), e., (2X-10)

Bây giờ bạn rời khỏi sòng bạc qua cổng B và bạn phải trả 5 đô la, số tiền này tạo nên số tiền (2X-15)

Một lần nữa, bạn vào sòng bạc qua cổng C và bạn trả $ 5, vì vậy số tiền bạn có bây giờ (2x-15) sẽ trở thành (2X-20)

Bây giờ bạn đang ở trong sòng bạc; số tiền của bạn sẽ nhận được gấp đôi e., 2 (2x-20) là (4x-40)

Cuối cùng, bạn đang thực hiện lối ra cuối cùng qua cổng D bằng cách trả $ 5, số tiền này sẽ tạo ra số tiền của bạn (4x-40-5) e., (4x-45)

Vì vậy, bây giờ điều kiện là cuối cùng khi bạn rời khỏi sòng bạc, bạn phải có 0 số tiền còn lại

Vì vậy, chúng ta sẽ có phương trình 4x-45 = 0, và chúng ta giải điều này để nhận được câu trả lời là 11,25

Bạn nên mang theo số tiền 11,25 đô la bên trong sòng bạc để cuối cùng bạn không phải rời đi với bất kỳ khoản tiền nào

29) Bằng cách sử dụng số 7,3,7,3, bạn có thể nhận được số 24 bằng cách sử dụng bất kỳ dấu hiệu toán học nào (+, -, x, /) không?

Đáp số: 7x ((3/7) +3) = 24

30) Bây giờ chúng ta có một ủy ban gồm 10 thành viên, trong đó tuổi của cả 10 thành viên bằng 4 năm trước, vì một thành viên lớn tuổi được thay thế bằng thành viên trẻ? Tìm xem thành viên mới trẻ hơn bao nhiêu?

Giả sử tổng của chín thành viên = X và tuổi của ông già = Z

Vì vậy, trung bình 4 năm trước của nó = (x + z) / 10

Sau 4 năm, thay Z bởi Y

Vì vậy, bây giờ trung bình = (x + 4 × 10 + y) / 10

Bây giờ, (x + z) / 10 = (x + 40 + y) / 10

Vì vậy, cuối cùng bạn sẽ nhận được z = y + 40

Vì vậy thành viên ủy ban trẻ hơn thành viên cũ 40 tuổi

Tổng Hợp Các Bài Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Mới Nhất Miễn Phí 100%

Hiện nay, việc làm bài test IQ khi phỏng vấn xin việc là điều mà được rất nhiều các công ty, tập đoàn áp dụng để tìm ra những ứng viên tiềm năng. Các câu hỏi IQ tuyển dụng thường có độ khó ở mức trung bình hoặc cao hơn tùy thuộc vào vị trí công việc. Vậy làm thế nào để bạn đạt điểm cao khi làm các bài test IQ tuyển dụng? Việc luyện trước các bài trắc nghiệm IQ sẽ là một giải pháp vô cùng hữu vừa giúp bạn có khẳ năng tư duy tốt, vừa giúp bạn có thêm cơ hội đạt điểm cao khi phỏng vấn xin việc.

10 bài test IQ tuyển dụng có đáp án phần 01 10 câu hỏi IQ tuyển dụng có đáp án (phần 1) để bạn có thể luyện IQ trước khi đi xin việc, biết đâu khi xin việc bạn lại gặp đúng những câu hỏi như này thì sao?

Đáp án 10 câu hỏi IQ tuyển dụng phần 01

Câu 01: Đáp án B. 10 câu hỏi là 40% của bài test. Ta có 10×100:40=25.

Câu 02: Đáp án B. Chỉ có nho là trái cây, khác với 3 loại còn lại.

Câu 03: Đáp án A. Số táo bạn cần ăn là 84:3=28 quả. Mỗi lần bạn cắn được 1/3×1/2=1/6 quả táo, vậy ăn hết 1 quả táo cần cắn 6 miếng. Ăn hết 28 quả táo cần 28×6=168 miếng.

Câu 04: Đáp án D. 8 người trong 12 giờ sơn được 3×2=6 cái nhà. 12 người trong 12 giờ sơn được 6×1.5=9 cái nhà.

Câu 05: Đáp án B. Để nước đầy cần thêm 8×2/3=5.3 giờ=5 giờ 20 phút

Câu 06: Đáp án D. Không có người nào ướt

Câu 07: Đáp án B. Một nhà thơ

Câu 08: Đáp án A

Câu 09: Đáp án A

Câu 10: Đáp án đúng là hình 2

Download 10 bài test IQ tuyển dụng 01

50 bài test IQ tuyển dụng có đáp án Viettel mới nhất

Bạn đang chuẩn bị phỏng vấn vào Viettel hay một công ty nào đó? Bạn đang tìm kiếm những câu hỏi IQ tuyển dụng có đáp án để chuẩn bị tốt trước nhà tuyển dụng? Đó là một công việc rất cần thiết giúp bạn tăng cơ hội trúng tuyển vào những công ty mà bạn đã lựa chọn.

Trong phần download bài test IQ tuyển dụng, Đỗ Bảo Nam Blog đã up 02 file. Trong đó, file Powerpoint là file gốc, bạn có thể chỉnh sửa được. Và một file đã được Đỗ Bảo Nam Blog chuyển Powerpoint sang PDF. Bạn có thể download file bên dưới phần đáp án.

Video chia sẻ bộ đề 50 câu hỏi tuyển dụng có đáp án vào Tập đoàn Viettel. Đáp án bài test IQ tuyển dụng Viettel mới nhất và download file 20 bài kiểm tra IQ tuyển dụng có đáp án mới cập nhật

Và cũng như những bài test IQ tuyển dụng ở trên, Đỗ Bảo Nam Blog cũng chuẩn bị sẵn một video. Video này được chia sẻ trên kênh Đỗ Bảo Nam Blog. Thông qua video này, bạn có thể luyện tập để nâng cao kỹ năng giải các bài toán IQ. Và từ đó, bạn sẽ yên tâm mỗi khi đi xin việc.

Video này, Đỗ Bảo Nam Blog thiết kế 30 giây cho mỗi câu hỏi kiểm tra. Đây là thời gian trung bình để giải một câu hỏi. Nếu bạn giải nhanh hơn, bạn hoàn toàn có thể “tua” video. Hoặc nếu bạn cần thêm thời gian, bạn có thể tạm dừng video để giải các câu hỏi.

Đáp án 20 câu hỏi IQ tuyển dụng mới nhất và link tải bài trắc nghiệm

Download 20 câu hỏi kiểm tra IQ tuyển dụng (có đáp án)

Nguồn: chúng tôi chúng tôi Vnexpress.net…

30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Tin Học Căn Bản Có Đáp Án

1 – Trong PowerPoint cho biết phím tắt để chạy phiên trình chiếu?

a – Phím F5

b – Phím F9

c – Phím F9

d – Phím F3

2 – Câu nào sau đây sai ? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a – Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b – Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c – Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d – Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

3 – Trong PowerPoint có những dạng hiển thị nào sau đây?

a – Normal

b – Tất cả đáp án trên đều đúng

c – Slide Sorter

d – Notes page

4 – Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã TCVN3 (ABC)?

a – Vn-times

b – Tahoma

c – Vn-Brush

d – VnTime

5 – Để đóng nhanh một cửa sổ trong Windows ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a – ALT – F4

b – ALT – F3

c – ALT – F2

d – ALT – F1

6 – Trong bảng tính Excel, để định dạng chữ đậm cho dữ liệu, ta dùng tổ hợp phím:

a – Ctrl + C

b – Ctrl + A

c – Ctrl + D

d – Ctrl + B

7 – Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thoả một điều kiện cho trước:

a – SUMIF

b – COUNTIF

c – COUNT

d – SUM

8 – Trang Web Youtube là gì?

a – Mạng xã hội

b – Thư điện tử

c – Đọc tin tức

d – Trang Web chia sẻ video trực tuyến

10 – Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để định dạng chữ in nghiêng:

a – CTRL+L

b – CTRL+R

c – CTRL+I

d – CTRL+B

11 – Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?

a – Microsoft Office

b – Photoshop

c – Windows Media

d – Linux

12 – Thiết bị nào sau đây sử dụng cho máy tính?

a – Chuột

b – Bàn phím

c – Máy in

d – Tất cả đáp án trên đều đúng

13 – Cho biết trang Web nào cho phép tạo thư điện tử?

a – Yahoo.com.vn

b – Tất cả các đáp án trên đều đúng

c – Yahoo.com

d – Gmail.com

14 – Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“TRUNG TAM TIN HOC”) là:

a – 15

b – 18

c – 17

d – 16

15 – Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide trong PowerPoint ta sử dụng chức năng?

a – Transitions

b – Animations

c – Slide Show

d – Design

16 – Công dụng của thư điện tử (Email) là gì?

a – Gửi dữ liệu qua mạng

c – Gửi thư điện tử

d – Tất cả đáp án trên đều đúng

17 – Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím:

a – Ctrl – C

b – Ctrl – B

c – Ctrl – D

d – Ctrl – A

19 – Cho biết phần mềm nào dùng để duyệt Web?

a – Internet Explorer

b – Mozilla FireFox

c – Google Chrome

d – Tất cả các đáp án trên đều đúng

21 – Để máy tính có thể làm việc hệ điều hành được cài đặt ờ đâu?

a – Rom

b – Ram

c – Ổ đĩa cứng

d – Tất cả đều sai

22 – Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a – Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

b – Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

c – Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

d – Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

23 – Bộ xử lý trung tâm của máy tính là?

a – Rom

b – CPU

c – Ram

d – Router

24 – Cho biết phím tắt để lưu trang Web về máy tính?

a – Ctrl – O

b – Ctrl – S

c – Ctrl – B

d – Ctrl – A

25 – Ý nghĩa Recycle Bin trong Windows?

a – Phần mềm duyệt Web

b – Nơi chứa các tập tin, thư mục quan trọng

c – Nơi chứa các tập tin, thư mục đã xóa

d – Phần mềm chơi game

26 – Trong Windows Explorer, muốn sửa đổi tên củamột thư mục, tập tin ta nhấp phải chuột trên thư mục, tập tin đó và chọn:

a – Rename

b – Properties

c – Search

d – Create shortcut

27 – Trong soạn thảo Word, khi làm việc VỚI văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:

a – Ctrl – Z

b – Ctrl – X

c – Ctrl – A

d – Ctrl – B

30 – Trong soạn thảo Word, để định dạng đường khung cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a – Picture

b – Clip Art

c – Word Art

d – Tất cả đáp án trên đều sai

Chọn: X; bỏ chọn: khoanh tròn; chọn lại: tô đậm. Lưu ý: lựa chọn sai KHÔNG bị trừ điểm.

(Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo

Câu hỏi 1 – 10: Câu hỏi 11 – 20: Câu hỏi 20 – 30: Nguồn: Ngân hàng câu hỏi tin học cơ bản

Bài tiếp theo: Tuyển tập trắc nghiệm môn Tin học cơ bản có đáp án

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel 2010 Có Đáp Án

Ôn thi

công chức thuế

2024- 2024: ✅Trắc nghiệm

update ôn thi công chức 2024-link google driver

Phần 1 : Câu hỏi Trắc nghiệm Excel 2010

Câu 1. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào

công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả là:

1. 0

2. 5

3. #Value!

Câu 2. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá

trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

1. SUMIF

2. COUNTIF

3. COUNT

Câu 3. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lower(“tin HOC”) cho kết quả:

1. Tin HOC

2. Tin hoc

3. Tin Hoc

Câu 4. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”,2) cho kết quả:

1. NH

2. PM

3. PMNH

Câu 5. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mid(“Hvtc1234”,5,3) cho kết quả:

1. Số 123

2. Số 12

3. Chuỗi “123”

Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công

thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả:

1. #Value!

2. 50

3. 10

Câu 7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

1. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

2. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

3. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải

4. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải

Câu 8. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ

công thức =5/A2 cho kết quả:

1. 0

2. 5

3. #Value!

Câu 9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

1. B$1:D$10

2. $B1:$B10

3. B$1$:D$10$

Câu 10. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

công thức =Len(A2) cho kết quả:

1. 2014

2. 1

3. 4

Câu 11. Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

1. Thẻ Home – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

2. Thẻ Data – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

3. Thẻ Fomulas – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

4. Thẻ View – Cells – Format – Hide&Unhide – Hide Columns

Câu 12. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:

1. Thẻ Insert – Page Setup – Print Titles

2. Thẻ Page Layout – Page Setup – Print Titles

3. Thẻ File – Page Setup – Print Titles

4. Thẻ Format – Page Setup – Print Titles

Câu 13. Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:

1. Thẻ Fumulas – Picture

2. Thẻ Data – Picture

3. Thẻ Insert – Picture

Câu 14. Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai

hoặc nhiều ô, ta thực hiện:

1. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

2. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

3. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited

4. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

Câu 15. Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc,

ta thực hiện:

1. Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape

2. Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape

3. Thẻ Format – Page Setup – Portrait/Landscape

4. Thẻ Home – Orientation – Portrait/Landscape

Câu 16. Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ

soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

1. Thẻ Review – Freeze Panes

2. Thẻ View – Freeze Panes

3. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

4. Thẻ Home – Freeze Panes

Câu 17. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị HOCVIENTAICHINH,

tại ô B2 gõ công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

1. Hocvientaichinh

2. 6

3. #VALUE!

Câu 18. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh lớn hơn hoặc bằng thì sử dụng ký hiệu

nào?

1. ≫+=

2. =+≫

3. ≫=

Câu 19. Trong bảng tính MS Excel 2010, điều kiện trong hàm IF được phát biểu

dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?

1. #

3. ≫<

Câu 20. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có

giá trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:

1. Tin hoc

2. #VALUE!

3. 2008

4. Tin hoc2008

Câu 21. Trong bảng tính MS Excel 2010, Chart cho phép xác định các thông tin nào

sau đây cho biểu đồ:

1. Tiêu đề

2. Có đường lưới hay không

3. Chú giải cho các trục

4. Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 22. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2014, tại ô B2 gõ

vào công thức =VALUE(A2) cho kết quả:

1. #NAME!

3. Giá trị kiểu chuỗi 2014

2. #VALUE!

4. Giá trị kiểu số 2014

Câu 23. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

=MAX(30,10,65,5) cho kết quả:

1. 30

2. 5

3. 65

4. 110

Câu 24. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Upper(“hA Noi”) cho kết quả:

1. HA NOI

2. Ha Noi

3. Ha noi

4. HA nOI

Câu 25. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

1. 5

2. 6

3. 4

4. 3

Câu 26. Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị

có trong ô:

1. DCOUNT

2. COUNTIF

3. COUNT

4. COUNTA

Câu 27. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Lowe (“HV TC”) cho kết quả:

1. HV TC

2. Hv tc

3. Hv Tc

4. #NAME?

Câu 28. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right(“PMNH”) cho kết quả:

1. H

2. PMNH

3. P

4. Báo lỗi

Câu 29. Trong bảng tính MS Excel 2010, tại ô A2 gõ vào công thức:

=MAX(30,10,”65″,5) cho kết quả:

1. 0

2. 30

3. 65

4. Báo lỗi

Câu 30. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Mod(24/9) cho kết quả:

1. 0

2. 6

3. 4

4. Báo lỗi

Câu 31. Biểu tượng Clip art nằm trong thẻ nào của Excel 2010:

1. Home

2. Insert

3. Page laout

4. Data

Câu 32. Trong Excel 2010, biểu tượng Sort nằm trong nhóm nào của thẻ Data:

1. Get external data

2. Connections

3. Sort & filter

4. Data tools

Câu 33. Trong Excel 2010, công cụ Data validation có chức năng:

1. Kết hợp dữ liệu

2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

3. Phân tích dữ liệu

4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

Câu 34. Trong Excel 2010, công cụ Pivot table có chức năng:

1. Kết hợp dữ liệu

2. Thống kê, tổng hợp dữ liệu

3. Phân tích dữ liệu

4. Thiết lập điều kiện nhập giá trị cho các ô

Câu 35. Trong Excel 2010, để đưa về chế độ sửa nội dung ô hiện tại, thao tác nào

sai:

1. Bấm phím F2

2. Kích đúp chuột vào ô hiện tại

3. Kích chuột vào thanh công thức

4. Kích đúp chuột phải vào ô hiện tại

Câu 36. Trong Excel 2010, tổ hợp phím Ctrl+Page Up có chức năng:

1. Di chuyển lên ô phía trên

2. Di chuyển lên trang màn hình trước

3. Di chuyển lên trang bảng tính trước

4. Di chuyển sang bảng tính bên trái

Câu 37. Trong Excel 2010, tập tin Excel có phần mở rộng ngầm định là:

1. XLSX

2. SLXS

3. XLS

4. SLX

Câu 38. Trong Excel 2010, công thức sau trả về kết quả nào:

=ROUND(3749.92,-3)

1. 3749

2. 3000

3. 4000

4. Báo lỗi

Câu 39. Trong Excel 2010, với giả định nhập nhập dữ liệu kiểu ngày tháng theo trật

tự ngày/tháng/năm. Để xác định số ngày giữa 2 ngày 3/10/2010 và ngày 17/12/2012,

công thức nào đúng:

1. =’17/12/2014′-‘3/10/2010’

2. =17/12/2014-3/10/2010

3. DAY(17/12/2014) -DAY(3/10/2010)

4. DATE(2014,12,17)-DATE(2010,10,3)

Câu 40: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel2010, công thức =SUMIF(A40:A44,”B?”,B40:B44)

trả về kết quả:

1. 0

2. 75

3. 86

4. 161

5. Công thức sai

Câu 41. Trong Excel 2010, biểu tượng Name box không có chức năng nào:

1. Hiển thị địa chỉ ô làm việc hiện tại

2. Chuyển đến ô bất kỳ có trong bảng tính

3. Tạo tên cho hộp văn bản

4. Đặt tên vùng cho một vùng dữ liệu

Câu 42. Trong Excel 2010, để bật tính năng in tất cả các đường kẻ các ô trong bảng

tính, cách nào đúng:

1. Page setupPageGridlines

2. Page setupMarginsGridlines

3. Page setupHeader/Footer Gridlines

4. Page setupSheetGridlines

Câu 43: Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel 2010, công thức

=IF(A49<=50,”A”,IF(A49<=100,”B”,IF(A49<=150,”C”,”D”))) trả về kết quả:

1. A

2. C

3. B

4. D

5. Công thức sai

Câu 44: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

2. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

3. Không được tuyển dụng

4. TRUE

Câu 45: Trong MS Excel 2010, hàm VLOOKUP() dùng để tìm kiếm giá trị:

1. Nằm trong cột bên phải của vùng dữ liệu tìm kiếm.

2. Nằm trong cột bên trái của vùng dữ liệu tìm kiếm.

3. Nằm trong hàng bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

4. Nằm trong cột bất kỳ cùng của vùng dữ liệu tìm kiếm.

Câu 46: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. 1

3. 0.5

4. Báo lỗi

Câu 47: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

Câu 48: Trong MS Excel 2010, công thức sau trả về giá trị nào:

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

1. 0

2. True

3. False

4. Báo lỗi

Câu 50: Trong MS Excel 2010, thông báo lỗi nào cho biết không tìm thấy giá trị:

1. #Name?

2. #VALUE!

3. #N/A

4. #DIV/0!

Câu 51: Trong MS Excel 2010, trong các cách sau, cách nào là không kết thúc việc nhập giá trị ô:

1. Bấm phím Enter

2. Bấm phím mũi tên

3. Kích chuột vào lệnh Enter trên thanh công thức

4. Bấm phím Spacebar

Câu 52: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng ##### cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Tên hàm sai

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 53: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #Value cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 54: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #REF! Cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 55: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #N/A cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi tìm kiếm

Câu 56: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #DIV/0 cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

3. Độ rộng cột thiếu

4. Lỗi chia cho 0

Câu 57: Trong MS Excel 2010, khi thấy giá trị trong ô hiển thị dạng #NAME? Cho biết điều gì?

1. Lỗi tham chiếu

2. Lỗi sai tên hàm

3. Lỗi sử dụng nhiều tham số cho hàm

4. Độ rộng cột thiếu

Câu 58: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

1. Đóng cửa sổ Excel

2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

Câu 59: Trong MS Excel 2010, phím ESC có chức năng?

1. Đóng cửa sổ Excel

2. Đóng tập tin workbook đang làm việc hiện hành

3. Huỷ việc nhập, sửa dữ liệu cho ô

4. Huỷ thao tác vừa thực hiện, quay về thao tác trước đó

Câu 60: Trong MS Excel 2010, để di chuyển ô làm việc về ô cuối cùng của vùng có dữ liệu, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. End

2. Page down

3. Ctrl+End

4. Ctrl+Page down

Câu 61: Trong MS Excel 2010, để chèn công thức AutoSum, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. F3

2. F5

3. Ctrl+Insert

4. Ctrl+=

Câu 62: Trong MS Excel 2010, để ẩn các dòng đang có ô được chọn, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. F5

4. F9

Câu 63: Trong MS Excel 2010, để bật/tắt chế độ gạch giữa, ta bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. F5

4. F9

Câu 64: Trong MS Excel 2010, để hiển thị lại các dòng đang ẩn, ta chọn các ô của dòng trên và dòng dưới dòng ẩn và bấm phím/tổ hợp phím nào?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. Ctrl+Shift+(

4. Ctrl+Shift+)

Câu 65: Trong MS Excel 2010, để nhập nhiều dòng trong 1 ô, ta bấm phím/tổ hợp phím nào mỗi khi muốn xuống dòng trong ô?

1. Ctrl+F9

2. Ctrl+F5

3. Ctrl+Shift

4. Ctrl+Enter

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Gerneral

2. Formulas

3. Save

4. Advanced

1. Đổi tên vùng dữ liệu

2. Đặt tên vùng dữ liệu

3. Chọn nhanh lại vùng dữ liệu qua tên vùng

4. Hiển thị địa chỉ ô hiện tại

1. -0.5

2. 0.5

3. 1.5

4. Công thức sai

Phần 2: Đáp án Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010 Đăng kí email nhận tài liệu

B1- Vào website

ngolongnd.net

B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mô Phôi Có Đáp Án Update

Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn list câu hỏi trắc nghiệm mô phôi có đáp án.Test mô phôi này phải nói là khá đầy đủ. Hi vọng sẽ giúp các bạn nhiều trong quá trình học và thi cử.

Bộ test trắc nghiệm mô phôi này gồm rất nhiều bài như:

Trắc nghiệm tuần hoàn.Trắc nghiệm tiêu hóa.Trắc nghiệm tiết niệu.Trắc nghiệm thính giác.Trắc nghiệm thị giác.Trắc nghiệm thần kinh.Trắc nghiệm phôi tim mạch.Trắc nghiệm phối tiêu hóa.Trắc nghiệm phôi tiết niệu.Trắc nghiệm phối thần kinh.Trắc nghiệm phối sinh dục.Trắc nghiệm phối sinh dục 2.Trắc nghiệm phối đại cương.Trắc nghiệm phối đại cương 2Trắc nghiệm mô phôi YHN.Trắc Nghiệm Mô Phôi HVQY.Trắc nghiệm mô nội tiết.Trắc nghiệm mô liên kết.Trắc nghiệm mô da và phụ thuộc.Trắc nghiệm mô biểu môTrắc nghiệm mô bạch huyết.Trắc nghiệm mo hô hấp.

Ngoài ra còn rất nhiều đề thi mô phôi nữa:

Bài viết được đăng bởi: https://www.ykhoa247.com/

Đánh giá bài viết

Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

Chia sẻ ngay!

0

Shares

Facebook

LinkedIn

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Java Có Đáp Án

Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường

B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java

D. Chương trình viết bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win

Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

A. double

B. int

C. long

D. long float

Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String[] agrs) thì phần tử agrs[0] chứa giá trị gì?

A. Tên của chương trình

B. Số lượng tham số

C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số

D. Không câu nào đúng

Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

A. Nhập một số nguyên

B. Nhập một ký tự

C. Nhập một chuỗi

D. Không có phương thức này

Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

A. Netbeans

B. Eclipse

C. JDK

D. Java Platform

Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

A. chúng tôi

B. chúng tôi

C. chúng tôi

D. chúng tôi

Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

A. String

B. Scanner

C. Integer

D. System

Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

A. Java

B. Oak

C. Cafe

D. James golings

Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

A. XX.Display;

B. XX.Display();

C. objX.Display();

D. Display();

Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

A. Tên lớp

B. Thuộc tính

C. Phương thức

D. Biến

Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

A. Cả hai câu đều đúng

B. Cả hai câu đều sai

C. Câu 1 đúng, câu 2 sai

D. Câu 2 đúng, câu 1 sai

Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ? public class Main { public static void main(String[] args) { int x = -1; String y = x + 3; System.out.println("x = " + x + "y = " + y); } }

A. x=-1 y=2

B. Lỗi biên dịch: Uncompilable source code – incompatible types

C. x=-1 y=-13

D. x=-1 y=4

Câu 13: Đối tượng là gì?

A. Các lớp được tạo thể hiện từ đó

B. Một thể hiện của lớp

C. Một tham chiếu đến một thuộc tính

D. Một biến

Câu 14: Đâu là khai báo biến đúng trong java?

(1) rollNumber

(2) $rearly_salary

(3) double

(4) $$_

(5) mount#balance

A. 12345

B. 123

C. 124

D. 125

Câu 15: Đọc đoạn mã sau. Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

A. i = 6 and j = 5

B. i = 5 and j = 5

C. i = 6 and j = 4

D. i = 5 and j = 6

Câu 16: Với giá trị nào của x, biểu thức sau trả về giá trị true(x thuộc kiểu int).x%3==0

A. 2

B. 7

C. 4

D. 9

Câu 17: Lựa chọn đáp án phù hợp:

(a) byte (1) 256

(b) char (2) 5000

(c)int (3) 4899.99

(d) short (4)126

(e) double (5) 'F'

A. a-4, b-5, c-2, d-1, e-3

B. a-1, b-2, c-2, d-1, e-3

C. a-1, b-5, c-4, d-4, e-3

D. a-5, b-4, c-1, d-2, e-3

Câu 18: Kiểu dữ liệu nào trong Java chứa giá trị bao gồm cả chữ và số?

A. int

B. byte

C. char

D. String

Câu 19: Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì? int i = 0; do { flag = false; System.out.print(i++); flag = i < 10; continue; } while (( flag ) ? true: false);

A. 000000000

B. 0123456789

C. Lỗi biên dịch

D. Đoạn mã thực thi nhưng không in ra kết quả gì

Câu 20: Đâu là khai báo biến hợp lệ?

A. theOne

B. the One

C. 1the_One

D. $the One

Câu 21: Biểu thức nào có giá trị khác các biểu thức còn lại trong các biểu thức sau?

Cho x=true thuộc kiểu boolean.

A. true

B. x==true;

C. 1==1

D. !x

Câu 22:Có mấy cách để truyền tham số vào cho một phương thức?

Chọn một câu trả lời

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Câu 23: Kết quả in ra của đoạn mã bên dưới là gì? Chọn một câu trả lời public class Test { public static int switchIt(int x) { int j = 1; switch (x) { case 1: j++; case 2: j++; case 3: j++; case 4: j++; default: j++; } return j + x; } public static void main(String[] args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } }

A. value = 3

B. value = 4

C. value = 5

D. value = 7

Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

A a = new A();

a.calTotal(a);

Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

class A { int x = 10; public void calTotal(A a) { a.x = 12; System.out.println(a.x); } }

A. 10

B. 12

C.22

D. 24

Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

Chọn một câu trả lời

A. Class Cat{}

B. class public Cat(){}

C. class Cat{}

D. public Cat class{}

Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời public class Person { protected String name; protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); chúng tôi = "Tom"; System.out.println(p.name); } }

A. Không có lỗi biên dịch.

B. name has protected access.

C. age has protected access.

D. name has public access.

Câu 27: Một thành viên của một lớp được khai báo là private không những không thể được truy xuất từ bên trong lớp mà còn không nơi nào bên ngoài lớp.

Chọn một câu trả lời

A. Câu 1 sai, câu 2 đúng

B. Câu 1 đúng, câu 2 sai

C. Cả 2 câu cùng đúng

D. Cả 2 câu cùng sai [Không đúng]

Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

Chọn một câu trả lời

A. int a1[][] = new int[][3];

B. int a2[][] = new int[2][3];

C. int a3[][] = new int[2][];

D. int a4[][] = {{}, {}, {}};

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

Chọn một câu trả lời

A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)

C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng

D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời public class Main { public static void main(String[] args) { String names[] = { "John", "Anna", "Peter", "Victor", "David" }; System.out.println(names[2]); } }

A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

B. Peter

C. Anna

D. Victor

Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

Cập nhật thông tin chi tiết về #30 Câu Hỏi Test Iq Tuyển Dụng Có Đáp Án Online trên website Acevn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!